Gói thầu: Gói thầu số 10 (xây lắp): Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220146815-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10 (xây lắp): Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220131177 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 480 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-20 18:44:00 đến ngày 2022-02-18 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 52,045,928,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên (có kết cấu móng, cột, đà sàn BTCT; Cấp thoát nước; Điện; Sân đường nội bộ; Hệ thống PCCC, chống sét). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 52.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥104.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng phần dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng phần giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện/ Điện - điện tử/ Điện dân dụng và Công nghiệp;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc tương đương;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động (trường hợp không thuộc các chuyên nghành trên thì phải có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 1 T, chiều cao ≥ 15m. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng nâng > 10 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng > 10 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh lốp (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng > 16 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng chở ≥ 5 T. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy toàn đạc điện tử (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10 KVA. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn ≥ 250 L. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 17-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70 Kg. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo + 1 mâm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao ≥ 1,6 m. |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10 (xây lắp): Thi công xây dựng Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai 480 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Thuyết minh về biện pháp, kỹ thuật thi công theo quy định Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng (nếu trúng thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851134; fax: 02513.851046, 02513.612507. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 0251.3824281 - 0251.3822510; Fax: 0251.3941718. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 0251.3824281 - 0251.3822510; Fax: 0251.3941718. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,113 | 100m3 đá nguyên khai |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 1,451 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 18,354 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 1,213 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | -nt- | 10,591 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 16,522 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,337 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 15,044 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 18,073 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 1,865 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 3,431 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 17,192 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 1,773 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 10,769 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 1,357 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 21,439 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 2,243 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 10,06 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 1,671 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 19,65 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | -nt- | 2,182 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,217 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,96 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,42 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 2,455 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,701 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 3,783 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,278 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 1,89 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | -nt- | 1,592 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,014 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | -nt- | 0,626 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 1,52 | tấn |
| 34 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | -nt- | 11,713 | m3 |
| 35 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | -nt- | 4,599 | m3 |
| 36 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | -nt- | 13,277 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | -nt- | 5,635 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | -nt- | 7,445 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | -nt- | 93,437 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | -nt- | 3,469 | m3 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 70x200mm | -nt- | 59,98 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm | -nt- | 16,92 | m2 |
| 43 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 217,956 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 196,94 | m2 |
| 45 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 827,007 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 396,886 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 248,214 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 218,32 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 196,74 | m2 |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | -nt- | 86,506 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 283,246 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | -nt- | 322,06 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 810,087 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 863,42 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 322,06 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 160,432 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 1.513,075 | m2 |
| 58 | Thang thăm mái + nắp đậy có khóa | -nt- | 1 | bộ |
| 59 | Kẻ ron trang trí | -nt- | 1 | t.bộ |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | -nt- | 67,2 | m |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | -nt- | 78,2 | m |
| 62 | Lát đá granite bậc tam cấp | -nt- | 45,463 | m2 |
| 63 | Đất nâng nền | -nt- | 211,749 | m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 2,108 | 100m3 |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 44,799 | m3 |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 3,822 | m3 |
| 67 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm | -nt- | 529,14 | m2 |
| 68 | Lát đá granite mặt bệ các loại | -nt- | 2,3 | m2 |
| 69 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600 khung xương nổi | -nt- | 314,16 | m2 |
| 70 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | -nt- | 1,721 | tấn |
| 71 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | -nt- | 1,721 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 85,481 | m2 |
| 73 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | -nt- | 1,556 | tấn |
| 74 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 1,556 | tấn |
| 75 | Lợp mái che tường bằng tôn PU chống nóng, chống ồn | -nt- | 3,469 | 100m2 |
| 76 | Cung cấp lan can ram dốc | -nt- | 8,7 | m |
| 77 | Lắp dựng lan can | -nt- | 6,09 | m2 |
| 78 | Cung cấp cửa đi khung sắt hộp 30x60x1,4 kính dày 8ly + hoa sắt 16x16x1,2 + phụ kiện | -nt- | 23,76 | m2 |
| 79 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính cường lực 10ly + phụ kiện | -nt- | 9,72 | m2 |
| 80 | Cung cấp cửa sổ khung sắt hộp 30x60x1,4 kính dày 8ly + hoa sắt 16x16x1,2 + phụ kiện | -nt- | 80,64 | m2 |
| 81 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính dày 8ly + phụ kiện | -nt- | 3,4 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 117,52 | m2 |
| 83 | Lam nhôm giả gỗ hệ 38x38 | -nt- | 64,8 | m2 |
| 84 | Lam nhôm giả gỗ hệ 40x76 | -nt- | 37,8 | m2 |
| 85 | Lắp dựng lam nhôm | -nt- | 102,6 | m2 |
| 86 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 7,254 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | -nt- | 3,989 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | -nt- | 11,968 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt đèn Led pha highbay 150w chóa phàn quang | -nt- | 28 | bộ |
| 90 | Lắp đặt Đèn Led mâm áp trần D400 - 28w | -nt- | 15 | bộ |
| 91 | Lắp đặt quạt treo tường công suất lớn 350w | -nt- | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ | -nt- | 10 | cái |
| 93 | Cầu chì 5A | -nt- | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | -nt- | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm mạng Internet RJ45 | -nt- | 1 | cái |
| 96 | Switch data 04 port | -nt- | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt hộp đấu nối thông tin | -nt- | 1 | hộp |
| 98 | MCB 3P - C/50A - 10kA | -nt- | 1 | cái |
| 99 | MCB 2P - C/32A - 6kA | -nt- | 2 | cái |
| 100 | MCB 2P - C/20A - 6kA | -nt- | 4 | cái |
| 101 | MCB 2P - C/16A - 6kA | -nt- | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều | -nt- | 10 | cái |
| 103 | Mặt công tắc đơn | -nt- | 4 | bộ |
| 104 | Mặt công tắc đôi | -nt- | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | -nt- | 20 | hộp |
| 106 | Tủ điện tổng KT: 500x400x210mm | -nt- | 1 | hộp |
| 107 | Lắp đặt dây cáp mạng 6 catup | -nt- | 20 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | -nt- | 800 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | -nt- | 1.250 | m |
| 110 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 | -nt- | 200 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | -nt- | 550 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | -nt- | 100 | m |
| 113 | Cầu chắn rác inox | -nt- | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | -nt- | 0,75 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | -nt- | 0,1 | 100m |
| 116 | Lắp đặt co lơi D90mm | -nt- | 48 | cái |
| 117 | Lắp đặt co thu D114/90mm | -nt- | 1 | cái |
| 118 | Cùm Omega neo ống | -nt- | 100 | cái |
| 119 | Lắp đặt Y D114/90mm | -nt- | 1 | cái |
| B | KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,183 | 100m3 đá nguyên khai |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 2,609 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 17,205 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 2,188 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 12,117 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 28,139 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,46 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 19,774 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 2,107 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 32,296 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 5,377 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 19,454 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 2,482 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 52,719 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 5,518 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 28,843 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 2,834 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 14,778 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, lanh tô chiều cao | -nt- | 3,073 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 94,493 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | -nt- | 9,312 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 6,391 | m3 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | -nt- | 0,499 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,331 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 3,878 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,558 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 2,648 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,138 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 7,226 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | -nt- | 0,687 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,448 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 2,787 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,683 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 5,9 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | -nt- | 11,131 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,191 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | -nt- | 1,669 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 2,089 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | -nt- | 0,142 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 1,149 | tấn |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 11,53 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | -nt- | 3,568 | 100m2 |
| 43 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | -nt- | 8,789 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | -nt- | 4,626 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | -nt- | 0,354 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | -nt- | 29,351 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | -nt- | 4,383 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | -nt- | 11,674 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | -nt- | 166,981 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | -nt- | 18,696 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | -nt- | 11,399 | m3 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | -nt- | 218,5 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 120x600mm | -nt- | 87,718 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch gốm 70x200mm | -nt- | 42,625 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch gốm 70x200mm | -nt- | 27,825 | m2 |
| 56 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 119,989 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 363,601 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 474,715 | m2 |
| 59 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 1.426,15 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 1.063,729 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 757,05 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 863,41 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 183,015 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 181,015 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | -nt- | 656,928 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường trong | -nt- | 1.338,432 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 2.684,189 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 656,928 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 4.022,621 | m2 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 20,44 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | -nt- | 36,65 | m |
| 72 | Cắt ron trang trí hoàn thiện | -nt- | 81,4 | m |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | -nt- | 114,394 | m |
| 74 | Lát đá Granite bậc tam cấp | -nt- | 13,738 | m2 |
| 75 | Lát đá granite mặt bệ các loại | -nt- | 15,106 | m2 |
| 76 | Đất nâng nền | -nt- | 79,88 | m3 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 1,23 | 100m3 |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 28,097 | m3 |
| 79 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,48 | m3 |
| 80 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm | -nt- | 966,8 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch garnite 600x600mm chống trượt | -nt- | 65,84 | m2 |
| 82 | Thi công trần phẳng khung nổi bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600mm | -nt- | 67,79 | m2 |
| 83 | Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm | -nt- | 1,572 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 1,572 | tấn |
| 85 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mm | -nt- | 3,312 | 100m2 |
| 86 | Cung cấp lan can cầu thang thép La 40x5, tay nắm thép hộp 50x50x2 | -nt- | 19,66 | m |
| 87 | Cung cấp lan can hành lang thép La 40x5, tay nắm thép hộp 50x50x2 | -nt- | 66,44 | m2 |
| 88 | Cung cấp lan can ram dốc | -nt- | 5,4 | m2 |
| 89 | Lắp dựng lan can | -nt- | 89,534 | m2 |
| 90 | Cung cấp cửa đi khung sắt hộp 30x60x1,4 kính dày 8ly + hoa sắt 16x16x1,2 + phụ kiện | -nt- | 35,64 | m2 |
| 91 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 10ly + phụ kiện | -nt- | 46,17 | m2 |
| 92 | Cung cấp cửa đi lamri khung nhôm hệ 700 + phụ kiện | -nt- | 1,82 | m2 |
| 93 | Cung cấp cửa sổ khung sắt hộp 30x60x1,4 kính dày 8ly + hoa sắt 16x16x1,2 + phụ kiện | -nt- | 130,32 | m2 |
| 94 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính dày 8ly + phụ kiện | -nt- | 6 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 219,95 | m2 |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 89,534 | m2 |
| 97 | Vách khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 10mm ô cầu thang | -nt- | 57,4 | m2 |
| 98 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | -nt- | 35,17 | m2 |
| 99 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | -nt- | 22,23 | m2 |
| 100 | CCLD thang thăm mái + nắp dậy có khóa | -nt- | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn tuýt Led đôi 2x18w-1,2m, máng mỏng gắn trần | -nt- | 74 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt trần 1,4m+ Dimer | -nt- | 47 | cái |
| 103 | Lắp đặt Đèn Led mâm áp trần D220 - 14w | -nt- | 28 | bộ |
| 104 | Lắp đặt Đèn Led mâm áp trần D400 - 28w | -nt- | 18 | bộ |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ | -nt- | 60 | cái |
| 106 | Bộ Chống sét lan truyền | -nt- | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | -nt- | 13 | cái |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm mạng Internet RJ45 | -nt- | 13 | cái |
| 109 | Router wirless 8 port | -nt- | 1 | bộ |
| 110 | Switch data 08 port | -nt- | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt hộp đấu nối 20 đầu số điện thoại | -nt- | 1 | hộp |
| 112 | Ống đồng dẫn gas Þ 6.4 | -nt- | 0,3 | 100m |
| 113 | Ống đồng dẫn gas Þ 9.5 | -nt- | 0,3 | 100m |
| 114 | Ống bảo ôn ống đồng Þ 6.4 | -nt- | 0,3 | 100m |
| 115 | Ống bảo ôn ống đồng Þ 9.5 | -nt- | 0,3 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | -nt- | 0,45 | 100m |
| 117 | MCCB 3P - C/80A - 16kA | -nt- | 1 | cái |
| 118 | MCB 3P - C/50A - 10kA | -nt- | 5 | cái |
| 119 | MCB 2P - C/32A - 6kA | -nt- | 6 | cái |
| 120 | RCBO - 2P C/32A - 30mA - 6kA + đế | -nt- | 6 | cái |
| 121 | MCB 2P - C/25A - 6kA | -nt- | 11 | cái |
| 122 | RCBO - 2P C/25A - 30mA - 6kA + đế | -nt- | 11 | cái |
| 123 | MCB 1P - C/16A - 6kA | -nt- | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều | -nt- | 63 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiều | -nt- | 5 | cái |
| 126 | Mặt công tắc đơn | -nt- | 7 | bộ |
| 127 | Mặt công tắc đôi | -nt- | 14 | bộ |
| 128 | Mặt công tắc ba | -nt- | 11 | bộ |
| 129 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | -nt- | 65 | hộp |
| 130 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | -nt- | 28 | hộp |
| 131 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | -nt- | 2.400 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | -nt- | 2.100 | m |
| 133 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 | -nt- | 1.150 | m |
| 134 | Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2 | -nt- | 200 | m |
| 135 | Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2 | -nt- | 35 | m |
| 136 | Lắp đặt dây CXV 4x10mm2 | -nt- | 35 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | -nt- | 1.150 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | -nt- | 800 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | -nt- | 50 | m |
| 140 | Lắp đặt dây cáp mạng utp cat 6 - 8 pair | -nt- | 380 | m |
| 141 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 pairs | -nt- | 380 | m |
| 142 | Tủ điện tổng KT: 500x400x210mm | -nt- | 2 | hộp |
| 143 | Tủ điện tổng KT: 800x600x250mm | -nt- | 1 | hộp |
| 144 | Cầu chắn rác inox | -nt- | 18 | cái |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | -nt- | 2,32 | 100m |
| 146 | Lắp đặt co lơi D90mm | -nt- | 72 | cái |
| 147 | Cùm Omega neo ống | -nt- | 162 | cái |
| 148 | Lắp đặt Lavabol âm + bộ xả + vòi xả | -nt- | 12 | bộ |
| 149 | Lắp đặt Lavabol đơn + bộ xả + vòi xả | -nt- | 2 | bộ |
| 150 | Lắp đặt kệ kính cỡ lớn của bệ rửa tay âm | -nt- | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt kệ kính đơn | -nt- | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt gương soi cỡ lớn của bệ rửa tay âm | -nt- | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt gương soi đơn | -nt- | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt vòi xả bằng đồng | -nt- | 7 | bộ |
| 155 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 + chân đế | -nt- | 1 | bể |
| 156 | Van phao điện | -nt- | 1 | cái |
| 157 | Van phao cơ | -nt- | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | -nt- | 0,43 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | -nt- | 0,48 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | -nt- | 0,09 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | -nt- | 0,36 | 100m |
| 162 | Lắp đặt co nhựa D42mm | -nt- | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt co nhựa D27mm | -nt- | 15 | cái |
| 164 | Lắp đặt co nhựa D21mm | -nt- | 43 | cái |
| 165 | Lắp đặt co thu D27-21mm | -nt- | 9 | cái |
| 166 | Lắp đặt Tê thu D42-34mm | -nt- | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt Tê thu D34-27mm | -nt- | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt Tê thu D34-21mm | -nt- | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt Tê thu D27-21mm | -nt- | 36 | cái |
| 170 | Lắp đặt co răng trong D21mm | -nt- | 43 | cái |
| 171 | Lắp đặt Van đồng 2 chiều D40mm | -nt- | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt Van đồng 2 chiều D32mm | -nt- | 3 | cái |
| 173 | Lắp đặt Van đồng 2 chiều D25mm | -nt- | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt co răng ngoài D42mm | -nt- | 14 | cái |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | -nt- | 0,14 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | -nt- | 0,52 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | -nt- | 0,34 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | -nt- | 0,76 | 100m |
| 179 | Lắp đặt co nhựa D42mm | -nt- | 14 | cái |
| 180 | Lắp đặt co nhựa D60mm | -nt- | 14 | cái |
| 181 | Lắp đặt co lơi D42mm | -nt- | 28 | cái |
| 182 | Lắp đặt co lơi D60mm | -nt- | 34 | cái |
| 183 | Lắp đặt co lơi D90mm | -nt- | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt co lơi D114mm | -nt- | 34 | cái |
| 185 | Lắp đặt Tê cong D90-42mm | -nt- | 9 | cái |
| 186 | Lắp đặt Tê cong D60-42mm | -nt- | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt Y nhựa D114mm | -nt- | 28 | cái |
| 188 | Lắp đặt Y nhựa D60mm | -nt- | 12 | cái |
| 189 | Lắp đặt Y giảm D90-60mm | -nt- | 24 | cái |
| 190 | Lắp đặt Y giảm D114-90mm | -nt- | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt Y giảm D114-60mm | -nt- | 3 | cái |
| 192 | Lắp đặt tê chếch D114-50mm | -nt- | 6 | cái |
| 193 | Tê bảo vệ thông hơi D60mm | -nt- | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt phễu thu Inox | -nt- | 22 | cái |
| 195 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nước | -nt- | 13 | bộ |
| 196 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | -nt- | 13 | cái |
| 197 | Lắp đặt hộp đựng vệ sinh | -nt- | 13 | cái |
| 198 | Lắp đặt bồn tiểu treo + bộ xả | -nt- | 9 | bộ |
| 199 | Lắp đặt co thông tắc D114mm | -nt- | 4 | cái |
| 200 | Lắp đặt co thông tắc D90mm | -nt- | 4 | cái |
| 201 | Ty treo D114 | -nt- | 18 | cái |
| 202 | Ty treo D90 | -nt- | 22 | cái |
| 203 | Ty treo D60 | -nt- | 8 | cái |
| C | KHỐI BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 5,752 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 14,95 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 6,236 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 27,822 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 85,513 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,761 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 15,127 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 3,797 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 2,407 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 65,358 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 11,195 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 18,297 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 1,942 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 84,554 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 8,767 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 25,802 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 2,75 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 16,249 | m3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, lanh tô chiều cao | -nt- | 2,562 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 171,615 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | -nt- | 16,371 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | -nt- | 0,793 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 17,776 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | -nt- | 1,476 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,628 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 6,276 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | -nt- | 0,612 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,525 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 3,8 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,739 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 15,187 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | -nt- | 1,978 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 1,204 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 5,584 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | -nt- | 1,079 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | -nt- | 20,024 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | -nt- | 0,67 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 3,421 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | -nt- | 0,466 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 2,558 | tấn |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 16,614 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | -nt- | 4,686 | 100m2 |
| 43 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | -nt- | 5,183 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | -nt- | 7,06 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | -nt- | 2,081 | m3 |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | -nt- | 44,188 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | -nt- | 7,448 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | -nt- | 10,946 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | -nt- | 275,577 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | -nt- | 17,754 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | -nt- | 12,155 | m3 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm | -nt- | 291,36 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 120x600mm | -nt- | 85,104 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch gốm 70x200mm | -nt- | 143,903 | m2 |
| 55 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 127,947 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 364,82 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 571,797 | m2 |
| 58 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 2.302,506 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 1.651,771 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 1.035,24 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 1.617,664 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 196,81 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 196,81 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | -nt- | 761,458 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường trong | -nt- | 2.217,402 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 4.304,675 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 761,458 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 6.522,077 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | -nt- | 48,8 | m |
| 70 | Cắt ron trang trí hoàn thiện | -nt- | 1 | t. bộ |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | -nt- | 52,25 | m |
| 72 | Lát đá Granite bậc cầu thang | -nt- | 176,216 | m2 |
| 73 | Lát đá Granite bậc tam cấp | -nt- | 11,916 | m2 |
| 74 | Lát đá granite mặt bệ các loại | -nt- | 18,996 | m2 |
| 75 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | -nt- | 0,975 | m3 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm | -nt- | 11,5 | m2 |
| 77 | Đất nâng nền | -nt- | 27,199 | m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 1,552 | 100m3 |
| 79 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 34,076 | m3 |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,435 | m3 |
| 81 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm | -nt- | 1.586,241 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm chống trượt | -nt- | 100,96 | m2 |
| 83 | Thi công trần phẳng khung nổi bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600mm | -nt- | 103,12 | m2 |
| 84 | Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm | -nt- | 2,045 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 2,045 | tấn |
| 86 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mm | -nt- | 3,763 | 100m2 |
| 87 | Cung cấp lan can cầu thang thép La 40x5, tay nắm thép hộp 50x50x2 | -nt- | 57,2 | m |
| 88 | Cung cấp lan can hành lang thép La 40x5, tay nắm thép hộp 50x50x2 | -nt- | 167,64 | m2 |
| 89 | Cung cấp lan can ram dốc | -nt- | 10,8 | m2 |
| 90 | Lắp dựng lan can | -nt- | 229,92 | m2 |
| 91 | Cung cấp cửa đi khung sắt hộp 30x60x1,4 kính dày 8ly + hoa sắt 16x16x1,2 + phụ kiện | -nt- | 118,8 | m2 |
| 92 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 10ly + phụ kiện | -nt- | 68,76 | m2 |
| 93 | Cung cấp cửa đi lamri khung nhôm hệ 700 + phụ kiện | -nt- | 22,4 | m2 |
| 94 | Cung cấp cửa sổ khung sắt hộp 30x60x1,4 kính dày 8ly + hoa sắt 16x16x1,2 + phụ kiện | -nt- | 113,76 | m2 |
| 95 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính dày 8ly + phụ kiện | -nt- | 16,8 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 340,52 | m2 |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 229,92 | m2 |
| 98 | Vách khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 10mm | -nt- | 78,055 | m2 |
| 99 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | -nt- | 78,055 | m2 |
| 100 | Lam nhôm hệ 44x100 | -nt- | 34,689 | m2 |
| 101 | Lắp dựng lam nhôm | -nt- | 34,689 | m2 |
| 102 | CCLD thang thăm mái + nắp dậy có khóa | -nt- | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn tuýt Led đôi 2x18w-1,2m, máng mỏng gắn trần | -nt- | 92 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn tuýt Led đơn 1x18w-1,2m, máng mỏng gắn trần | -nt- | 43 | bộ |
| 105 | Lắp đặt quạt trần 1,4m+ Dimer | -nt- | 48 | cái |
| 106 | Lắp đặt Đèn Led mâm áp trần D220 - 14w | -nt- | 36 | bộ |
| 107 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ | -nt- | 88 | cái |
| 108 | Bộ Chống sét lan truyền | -nt- | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | -nt- | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm mạng Internet RJ45 | -nt- | 12 | cái |
| 111 | Router wirless 8 port | -nt- | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt hộp đấu nối 10 đầu số điện thoại | -nt- | 1 | hộp |
| 113 | Switch data 08 port | -nt- | 1 | bộ |
| 114 | Ty zen suốt thép D8 | -nt- | 84 | bộ |
| 115 | Tắc kê đạn 8 ly | -nt- | 84 | bộ |
| 116 | MCCB 3P - C/100A - 16kA | -nt- | 1 | cái |
| 117 | MCB 3P - C/50A - 10kA | -nt- | 7 | cái |
| 118 | MCB 2P - C/42A - 6kA | -nt- | 8 | cái |
| 119 | RCBO - 2P C/42A - 30mA - 6kA + đế | -nt- | 8 | cái |
| 120 | MCB 2P - C/25A - 6KA | -nt- | 8 | cái |
| 121 | RCBO - 2P C/25A - 30mA - 6kA + đế | -nt- | 8 | cái |
| 122 | MCB 1P - C/16A - 6kA | -nt- | 12 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều | -nt- | 76 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiều | -nt- | 20 | cái |
| 125 | Mặt công tắc đơn | -nt- | 16 | bộ |
| 126 | Mặt công tắc đôi | -nt- | 28 | bộ |
| 127 | Mặt công tắc ba | -nt- | 8 | bộ |
| 128 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | -nt- | 100 | hộp |
| 129 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | -nt- | 20 | hộp |
| 130 | Lắp đặt máng hộp cáp có nắp 100x75x1.2mm | -nt- | 35 | m |
| 131 | Tủ điện tổng KT: 500x400x210mm | -nt- | 3 | hộp |
| 132 | Tủ điện tổng KT: 800x600x250mm | -nt- | 1 | hộp |
| 133 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | -nt- | 4.800 | m |
| 134 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | -nt- | 3.200 | m |
| 135 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 | -nt- | 850 | m |
| 136 | Lắp đặt dây đơn CV 1x8mm2 | -nt- | 850 | m |
| 137 | Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2 | -nt- | 30 | m |
| 138 | Lắp đặt dây CXV 4x10mm2 | -nt- | 30 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | -nt- | 3.400 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | -nt- | 1.050 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | -nt- | 25 | m |
| 142 | Cầu chắn rác inox | -nt- | 18 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | -nt- | 2,97 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | -nt- | 0,25 | 100m |
| 145 | Lắp đặt co lơi D90mm | -nt- | 72 | cái |
| 146 | Lắp đặt co thu D114/90mm | -nt- | 3 | cái |
| 147 | Cùm Omega neo ống | -nt- | 234 | cái |
| 148 | Lắp đặt Y D114/90mm | -nt- | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt Lavabol âm + bộ xả + vòi | -nt- | 16 | bộ |
| 150 | Lắp đặt kệ kính cỡ lớn của bệ rửa tay âm | -nt- | 16 | cái |
| 151 | Lắp đặt gương soi cỡ lớn của bệ rửa tay âm | -nt- | 16 | cái |
| 152 | Lắp đặt vòi xả bằng đồng | -nt- | 24 | bộ |
| 153 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 + chân đế | -nt- | 1 | bể |
| 154 | Van phao điện | -nt- | 1 | cái |
| 155 | Van phao cơ | -nt- | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | -nt- | 0,56 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | -nt- | 0,52 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | -nt- | 0,12 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | -nt- | 0,32 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm | -nt- | 0,14 | 100m |
| 161 | Lắp đặt co nhựa D49mm | -nt- | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt co nhựa D42mm | -nt- | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt co nhựa D27mm | -nt- | 12 | cái |
| 164 | Lắp đặt co nhựa D21mm | -nt- | 56 | cái |
| 165 | Lắp đặt co thu D27-21mm | -nt- | 12 | cái |
| 166 | Lắp đặt Tê thu D49-34mm | -nt- | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt Tê thu D42-34mm | -nt- | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt Tê thu D27-21mm | -nt- | 36 | cái |
| 169 | Lắp đặt co răng trong D21mm | -nt- | 48 | cái |
| 170 | Lắp đặt Van đồng 2 chiều D49mm | -nt- | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt Van đồng 2 chiều D40mm | -nt- | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt Van đồng 2 chiều D32mm | -nt- | 4 | cái |
| 173 | Lắp đặt co răng ngoài D42mm | -nt- | 24 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | -nt- | 0,24 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | -nt- | 0,68 | 100m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | -nt- | 0,33 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | -nt- | 0,84 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm | -nt- | 0,22 | 100m |
| 179 | Lắp đặt co nhựa D42mm | -nt- | 24 | cái |
| 180 | Lắp đặt co nhựa D60mm | -nt- | 24 | cái |
| 181 | Lắp đặt co lơi D42mm | -nt- | 48 | cái |
| 182 | Lắp đặt co lơi D60mm | -nt- | 58 | cái |
| 183 | Lắp đặt co lơi D90mm | -nt- | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt co lơi D114mm | -nt- | 34 | cái |
| 185 | Lắp đặt co lơi D140mm | -nt- | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt Tê cong D90-42mm | -nt- | 8 | cái |
| 187 | Lắp đặt Tê cong D60-42mm | -nt- | 8 | cái |
| 188 | Lắp đặt Y nhựa D114mm | -nt- | 28 | cái |
| 189 | Lắp đặt Y nhựa D60mm | -nt- | 16 | cái |
| 190 | Lắp đặt Y giảm D90-60mm | -nt- | 24 | cái |
| 191 | Lắp đặt Y giảm D114-90mm | -nt- | 3 | cái |
| 192 | Lắp đặt Y giảm D114-60mm | -nt- | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt Y giảm D140-60mm | -nt- | 3 | cái |
| 194 | Lắp đặt Y giảm D140-114mm | -nt- | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê chếch D140-50mm | -nt- | 4 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê chếch D114-50mm | -nt- | 4 | cái |
| 197 | Tê bảo vệ thông hơi D60mm | -nt- | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt phễu thu Inox | -nt- | 28 | cái |
| 199 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nước | -nt- | 16 | bộ |
| 200 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | -nt- | 16 | cái |
| 201 | Lắp đặt hộp đựng vệ sinh | -nt- | 16 | cái |
| 202 | Lắp đặt co thông tắc D114mm | -nt- | 9 | cái |
| 203 | Lắp đặt co thông tắc D90mm | -nt- | 3 | cái |
| 204 | Ty treo D114 | -nt- | 27 | cái |
| 205 | Ty treo D90 | -nt- | 21 | cái |
| 206 | Ty treo D60 | -nt- | 30 | cái |
| D | KHỐI LỚP HỌC | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,387 | 100m3 đá nguyên khai |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 4,722 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 23,226 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 3,505 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 24,193 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 70,228 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 1,116 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 50,46 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 0,91 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 5,369 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 98,628 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 15,354 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 35,999 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 4,149 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 189,765 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 20,043 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 55,255 | m3 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 5,607 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 56,362 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, lanh tô chiều cao | -nt- | 11,716 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 292,044 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | -nt- | 27,99 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | -nt- | 0,292 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 24,583 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | -nt- | 1,94 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,127 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 4,692 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | -nt- | 8,019 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,867 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 4,81 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 4,291 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 24,045 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | -nt- | 5,005 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,689 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 5,952 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | -nt- | 1,124 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 1,863 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 14,257 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | -nt- | 5,138 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | -nt- | 35,031 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,53 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | -nt- | 5,695 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 2,618 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | -nt- | 0,453 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 3,9 | tấn |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | -nt- | 28,743 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | -nt- | 9,104 | 100m2 |
| 48 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | -nt- | 12,87 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | -nt- | 10,967 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | -nt- | 1,902 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | -nt- | 35,668 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | -nt- | 46,006 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x19, chiều dày | -nt- | 33,869 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | -nt- | 455,041 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | -nt- | 21,401 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | -nt- | 28,272 | m3 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm | -nt- | 660,21 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 120x600mm | -nt- | 136,026 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch gốm 70x200mm | -nt- | 74,926 | m2 |
| 60 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 297,6 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 1.375,106 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 1.131,169 | m2 |
| 63 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 3.426,546 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 2.942,872 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 2.369,348 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 2.569,15 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 479,142 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 479,142 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | -nt- | 2.175,786 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường trong | -nt- | 3.290,52 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 7.881,37 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 2.175,786 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 11.171,89 | m2 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 13,02 | m2 |
| 75 | Mái che canopy kính cường lực 15mm + khung thép | -nt- | 25,305 | m2 |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | -nt- | 108,24 | m |
| 77 | Cắt ron trang trí hoàn thiện | -nt- | 307,5 | m |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | -nt- | 84,75 | m |
| 79 | Lát đá Granite bậc cầu thang | -nt- | 218,536 | m2 |
| 80 | Lát đá Granite bậc tam cấp | -nt- | 39,319 | m2 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | -nt- | 6,12 | m3 |
| 82 | Lát đá granite mặt bệ các loại | -nt- | 74,267 | m2 |
| 83 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | -nt- | 1,365 | m3 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | -nt- | 16,1 | m2 |
| 85 | Đất nâng nền | -nt- | 190,553 | m3 |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 2,968 | 100m3 |
| 87 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,348 | 100m3 |
| 88 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 73,077 | m3 |
| 89 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,42 | m3 |
| 90 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm | -nt- | 2.945,232 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm chống trượt | -nt- | 217,85 | m2 |
| 92 | Thi công trần phẳng khung nổi bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600mm | -nt- | 238,64 | m2 |
| 93 | Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm | -nt- | 3,558 | tấn |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 3,558 | tấn |
| 95 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mm | -nt- | 7,588 | 100m2 |
| 96 | Cung cấp lan can cầu thang thép La 40x5, tay nắm thép hộp 50x50x2 | -nt- | 57,2 | m |
| 97 | Cung cấp lan can hành lang thép La 40x5, tay nắm thép hộp 50x50x2 | -nt- | 210,678 | m2 |
| 98 | Cung cấp lan can ram dốc | -nt- | 10,8 | m2 |
| 99 | Lắp dựng lan can | -nt- | 272,958 | m2 |
| 100 | Cung cấp cửa đi khung sắt hộp 30x60x1,4 kính dày 8ly + hoa sắt 16x16x1,2 + phụ kiện | -nt- | 285,12 | m2 |
| 101 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 10ly + phụ kiện | -nt- | 38,88 | m2 |
| 102 | Cung cấp cửa đi lamri khung nhôm hệ 700 + phụ kiện | -nt- | 6,16 | m2 |
| 103 | Cung cấp cửa sổ khung sắt hộp 30x60x1,4 kính dày 8ly + hoa sắt 16x16x1,2 + phụ kiện | -nt- | 222,48 | m2 |
| 104 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính dày 8ly + phụ kiện | -nt- | 19,6 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 572,24 | m2 |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 272,958 | m2 |
| 107 | Vách khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 10mm ô cầu thang | -nt- | 54,08 | m2 |
| 108 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | -nt- | 54,08 | m2 |
| 109 | Lam nhôm hệ 44x100 | -nt- | 124,765 | m2 |
| 110 | Lắp dựng lam nhôm | -nt- | 124,765 | m2 |
| 111 | CCLD thang thăm mái + nắp dậy có khóa | -nt- | 1 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn tuýt Led đôi 2x18w-1,2m, máng mỏng gắn trần | -nt- | 200 | bộ |
| 113 | Lắp đặt đèn tuýt Led đơn 1x18w-1,2m, máng mỏng gắn trần | -nt- | 42 | bộ |
| 114 | Lắp đặt quạt trần 1,4m+ Dimer | -nt- | 100 | cái |
| 115 | Lắp đặt Đèn Led mâm áp trần D220 - 14w | -nt- | 92 | bộ |
| 116 | Lắp đặt đèn tuýt Led đơn 1x18w-1,2m, máng mỏng gắn chiếu sáng bảng học | -nt- | 48 | bộ |
| 117 | Lắp đặt quạt treo tường 55w | -nt- | 24 | cái |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ | -nt- | 36 | cái |
| 119 | Bộ Chống sét lan truyền | -nt- | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | -nt- | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt ổ cắm mạng Internet RJ45 | -nt- | 4 | cái |
| 122 | Router wirless 8 port | -nt- | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt hộp đấu nối 10 đầu số điện thoại | -nt- | 1 | hộp |
| 124 | Ty zen suốt thép D8 | -nt- | 192 | bộ |
| 125 | Tắc kê đạn 8 ly | -nt- | 384 | bộ |
| 126 | MCCB 3P - C/100A - 16kA | -nt- | 1 | cái |
| 127 | MCB 3P - C/50A - 10kA | -nt- | 7 | cái |
| 128 | MCB 2P - C/25A - 6kA | -nt- | 32 | cái |
| 129 | RCBO - 2P C/25A - 30mA - 6kA + đế | -nt- | 28 | cái |
| 130 | MCB 1P - C/16A - 6kA | -nt- | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều | -nt- | 136 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiều | -nt- | 20 | cái |
| 133 | Mặt công tắc đơn | -nt- | 12 | bộ |
| 134 | Mặt công tắc đôi | -nt- | 36 | bộ |
| 135 | Mặt công tắc ba | -nt- | 24 | bộ |
| 136 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | -nt- | 100 | hộp |
| 137 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | -nt- | 32 | hộp |
| 138 | Lắp đặt máng hộp cáp có nắp 100x75x1.2mm | -nt- | 30 | m |
| 139 | Tủ điện tổng KT: 600x500x210mm | -nt- | 3 | hộp |
| 140 | Tủ điện tổng KT: 800x600x250mm | -nt- | 1 | hộp |
| 141 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | -nt- | 6.850 | m |
| 142 | Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 | -nt- | 5.700 | m |
| 143 | Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2 | -nt- | 5.220 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2 | -nt- | 45 | m |
| 145 | Lắp đặt dây CXV 4x10mm2 | -nt- | 45 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | -nt- | 3.050 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | -nt- | 2.550 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | -nt- | 30 | m |
| 149 | Lắp đặt dây cáp mạng utp cat 6 - 8 pair | -nt- | 150 | m |
| 150 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 pairs | -nt- | 150 | m |
| 151 | Cầu chắn rác inox | -nt- | 38 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | -nt- | 6,27 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | -nt- | 0,28 | 100m |
| 154 | Lắp đặt co lơi D90mm | -nt- | 152 | cái |
| 155 | Lắp đặt co thu D114/90mm | -nt- | 6 | cái |
| 156 | Cùm Omega neo ống | -nt- | 456 | cái |
| 157 | Lắp đặt Y D114/90mm | -nt- | 12 | cái |
| 158 | Lắp đặt Lavabol âm + bộ xả + vòi | -nt- | 48 | bộ |
| 159 | Lắp đặt Lavabol đơn + bộ xả + vòi | -nt- | 5 | bộ |
| 160 | Lắp đặt kệ kính cỡ lớn của bệ rửa tay âm | -nt- | 12 | cái |
| 161 | Lắp đặt kệ kính đơn | -nt- | 5 | cái |
| 162 | Lắp đặt gương soi cỡ lớn của bệ rửa tay âm | -nt- | 12 | cái |
| 163 | Lắp đặt gương soi đơn | -nt- | 5 | cái |
| 164 | Lắp đặt vòi xả bằng đồng | -nt- | 36 | bộ |
| 165 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 + chân đế | -nt- | 1 | bể |
| 166 | Van phao điện | -nt- | 1 | cái |
| 167 | Van phao cơ | -nt- | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | -nt- | 1,35 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | -nt- | 1,04 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | -nt- | 0,86 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | -nt- | 0,32 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm | -nt- | 0,16 | 100m |
| 173 | Lắp đặt co nhựa D49mm | -nt- | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt co nhựa D42mm | -nt- | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt co nhựa D34mm | -nt- | 12 | cái |
| 176 | Lắp đặt co nhựa D27mm | -nt- | 12 | cái |
| 177 | Lắp đặt co nhựa D21mm | -nt- | 135 | cái |
| 178 | Lắp đặt co thu D27-21mm | -nt- | 20 | cái |
| 179 | Lắp đặt côn nhựa D34-27mm | -nt- | 8 | cái |
| 180 | Lắp đặt Tê thu D49-34mm | -nt- | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt Tê thu D42-34mm | -nt- | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt Tê thu D34-21mm | -nt- | 24 | cái |
| 183 | Lắp đặt Tê thu D34-27mm | -nt- | 12 | cái |
| 184 | Lắp đặt Tê thu D27-21mm | -nt- | 91 | cái |
| 185 | Lắp đặt co răng trong D21mm | -nt- | 135 | cái |
| 186 | Lắp đặt Van đồng 2 chiều D49mm | -nt- | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt Van đồng 2 chiều D40mm | -nt- | 2 | cái |
| 188 | Lắp đặt Van đồng 2 chiều D32mm | -nt- | 9 | cái |
| 189 | Lắp đặt Van đồng 2 chiều D25mm | -nt- | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt co răng ngoài D42mm | -nt- | 53 | cái |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | -nt- | 0,53 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | -nt- | 0,96 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | -nt- | 1,13 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | -nt- | 1,47 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm | -nt- | 0,22 | 100m |
| 196 | Lắp đặt co nhựa D42mm | -nt- | 53 | cái |
| 197 | Lắp đặt co nhựa D60mm | -nt- | 53 | cái |
| 198 | Lắp đặt co lơi D42mm | -nt- | 106 | cái |
| 199 | Lắp đặt co lơi D60mm | -nt- | 38 | cái |
| 200 | Lắp đặt co lơi D90mm | -nt- | 16 | cái |
| 201 | Lắp đặt co lơi D114mm | -nt- | 68 | cái |
| 202 | Lắp đặt co lơi D140mm | -nt- | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt Tê cong D90-42mm | -nt- | 40 | cái |
| 204 | Lắp đặt Y nhựa D114mm | -nt- | 66 | cái |
| 205 | Lắp đặt Y nhựa D90mm | -nt- | 12 | cái |
| 206 | Lắp đặt Y nhựa D60mm | -nt- | 28 | cái |
| 207 | Lắp đặt Y giảm D90-60mm | -nt- | 42 | cái |
| 208 | Lắp đặt Y giảm D114-90mm | -nt- | 6 | cái |
| 209 | Lắp đặt Y giảm D114-60mm | -nt- | 12 | cái |
| 210 | Lắp đặt Y giảm D140-60mm | -nt- | 4 | cái |
| 211 | Lắp đặt Y giảm D140-114mm | -nt- | 4 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê chếch D140-50mm | -nt- | 5 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê chếch D114-50mm | -nt- | 8 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê chếch D90-50mm | -nt- | 4 | cái |
| 215 | Tê bảo vệ thông hơi D60mm | -nt- | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt phễu thu Inox | -nt- | 65 | cái |
| 217 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nước | -nt- | 45 | bộ |
| 218 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | -nt- | 45 | cái |
| 219 | Lắp đặt hộp đựng vệ sinh | -nt- | 45 | cái |
| 220 | Lắp đặt bồn tiểu treo + bộ xả | -nt- | 1 | bộ |
| 221 | Lắp đặt co thông tắc D114mm | -nt- | 12 | cái |
| 222 | Lắp đặt co thông tắc D90mm | -nt- | 12 | cái |
| 223 | Bộ tay vịn inox khu vệ sinh người khuyết tật | -nt- | 1 | bộ |
| 224 | Ty treo D114 | -nt- | 60 | cái |
| 225 | Ty treo D90 | -nt- | 57 | cái |
| 226 | Ty treo D60 | -nt- | 36 | cái |
| E | HÀNH LANG CẦU NỐI 1,2,3 | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,1 | 100m3 đá nguyên khai |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 1,659 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 21,107 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 1,87 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 12,217 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 20,33 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,388 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | -nt- | 16,66 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 2,195 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 10,603 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 1,075 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | -nt- | 12,318 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 2,31 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 38,568 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 4,403 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 41,788 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | -nt- | 4,789 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,282 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 2,428 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,205 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 5,324 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | -nt- | 0,283 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | -nt- | 6,505 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,551 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 2,405 | tấn |
| 26 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | -nt- | 11,827 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | -nt- | 4,251 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | -nt- | 4,835 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | -nt- | 16,829 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 148,144 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 344,242 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 440,3 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 463,729 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 206,697 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 206,697 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 96,784 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 1.248,271 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 1.345,145 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch gốm 70x200mm | -nt- | 44,54 | m2 |
| 40 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | -nt- | 15,069 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 11,108 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm | -nt- | 442,935 | m2 |
| 43 | Lát đá granite bậc tam cấp | -nt- | 38,721 | m2 |
| 44 | Cung cấp lan can hành lang thép La 40x5, tay nắm thép hộp 50x50x2 | -nt- | 146,476 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 146,476 | m2 |
| 46 | Lắp dựng lan can | -nt- | 146,476 | m2 |
| 47 | Lam nhôm hệ 44x100 | -nt- | 121,57 | m2 |
| 48 | Lắp dựng Lam nhôm | -nt- | 121,57 | m2 |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | -nt- | 17 | bộ |
| 50 | Lắp đặt hộp box 50x100mm | -nt- | 7 | hộp |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nạ | -nt- | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV 1x1,5mm2 | -nt- | 305 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | -nt- | 160 | m |
| 54 | Cầu chắn rác Inox | -nt- | 15 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | -nt- | 1,58 | 100m |
| 56 | Lắp đặt co lơi nhựa D90mm | -nt- | 60 | cái |
| 57 | Cùm Omega neo ống | -nt- | 105 | cái |
| F | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,131 | 100m3 |
| 2 | Tận dụng đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | -nt- | 0,131 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | -nt- | 0,819 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 2,089 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,049 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 2,079 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 0,221 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | -nt- | 2,005 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 0,309 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,654 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 0,104 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 2,379 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | -nt- | 0,327 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,874 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm | -nt- | 10,62 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 120x600mm | -nt- | 1,416 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm | -nt- | 9,18 | m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,035 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | -nt- | 0,05 | m3 |
| 20 | Lát đá granite bậc tam cấp | -nt- | 0,95 | m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,026 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,237 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,051 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,284 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | -nt- | 0,028 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | -nt- | 0,062 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | -nt- | 0,223 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,013 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,081 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | -nt- | 5,427 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | -nt- | 0,776 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | -nt- | 1,026 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | -nt- | 0,17 | m3 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch gốm 70x200mm | -nt- | 17,19 | m2 |
| 35 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 10,8 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 21,56 | m2 |
| 37 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 37,59 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 25,66 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 3,2 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | -nt- | 21,03 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | -nt- | 36,174 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 28,86 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 21,03 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 65,034 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | -nt- | 10,02 | m |
| 46 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 6,51 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 6,51 | m2 |
| 48 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính dày 10ly + phụ kiện | -nt- | 1,54 | m2 |
| 49 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm 1000 kính dày 10ly + phụ kiện | -nt- | 0,3 | m2 |
| 50 | Cung cấp cửa đi khung sắt hộp 30x60x1,4 kính dày 8ly + hoa sắt 16x16x1,2 + phụ kiện | -nt- | 2,43 | m2 |
| 51 | Cung cấp cửa sổ khung sắt hộp 30x60x1,4 kính dày 8ly + hoa sắt 16x16x1,2 + phụ kiện | -nt- | 7,56 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 11,83 | m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | -nt- | 0,141 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 0,141 | tấn |
| 55 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.45mm | -nt- | 0,166 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | -nt- | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | -nt- | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt quạt xoay gắn trần | -nt- | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt đèn Led mâm áp trần D220 -14W | -nt- | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | -nt- | 2 | cái |
| 61 | Mặt công tắc đôi | -nt- | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp đế âm | -nt- | 3 | hộp |
| 63 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | -nt- | 150 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | -nt- | 200 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2 | -nt- | 100 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | -nt- | 180 | m |
| 67 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 pairs | -nt- | 10 | m |
| 68 | Lắp đặt cáp mạng utp cat 6 - 8 pair | -nt- | 10 | m |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | -nt- | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | -nt- | 1 | cái |
| 71 | Tủ điện âm 6 module | -nt- | 1 | hộp |
| 72 | MCB 2P 32A - 6kA | -nt- | 1 | cái |
| 73 | MCB 1P 25A - 6kA | -nt- | 1 | cái |
| 74 | MCB 1P 16A - 6kA | -nt- | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt Lavabol + bộ xả + vòi | -nt- | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt kệ kính | -nt- | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt gương soi | -nt- | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | -nt- | 2 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | -nt- | 0,12 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | -nt- | 0,03 | 100m |
| 81 | Lắp đặt co nhựa D27mm | -nt- | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt co nhựa D21mm | -nt- | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt co thu D27/21mm | -nt- | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê thu D27/27mm | -nt- | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê thu D27/21mm | -nt- | 1 | cái |
| 86 | Co răng trong D21mm | -nt- | 3 | cái |
| 87 | Van 2 chiều đồng D25mm | -nt- | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt co răng ngoài D42mm | -nt- | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm | -nt- | 0,1 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | -nt- | 0,01 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | -nt- | 0,12 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | -nt- | 0,12 | 100m |
| 93 | Lắp đặt co nhựa D42mm | -nt- | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt co lơi D42mm | -nt- | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt co nhựa D60mm | -nt- | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt co lơi D60mm | -nt- | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt co lơi D114mm | -nt- | 1 | cái |
| 98 | Y giảm D90/60mm | -nt- | 1 | cái |
| 99 | Tê bảo vệ thông hơi D42mm | -nt- | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt phễu thu bằng Inox | -nt- | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nước | -nt- | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | -nt- | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp đựng | -nt- | 1 | cái |
| G | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,279 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,279 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | -nt- | 1,411 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 4,747 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | -nt- | 0,078 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | -nt- | 8,078 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 0,573 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 1,272 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 0,127 | 100m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 3,36 | m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 12,6 | m3 |
| 12 | Kẻ Jonit 2m x 2m | -nt- | 1,036 | 100m |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | -nt- | 1,3 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 20,52 | m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,075 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,636 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,032 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,162 | tấn |
| 19 | Gia công cột+kèo bằng thép hình | -nt- | 1,378 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột+kèo thép các loại | -nt- | 1,378 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | -nt- | 1,184 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 1,184 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 47,377 | m2 |
| 24 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4,5dem | -nt- | 1,298 | 100m2 |
| 25 | SXLD hệ bu lông cáp giằng mái + tăng đơ nhà xe | -nt- | 1 | t. bộ |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | -nt- | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt hộp box 50x100mm | -nt- | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nạ | -nt- | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV 1x1,5mm2 | -nt- | 110 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | -nt- | 50 | m |
| H | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,541 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,541 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | -nt- | 3,54 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | -nt- | 10,755 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 0,222 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | -nt- | 8,305 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 0,983 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 5,988 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 0,599 | 100m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 3,68 | m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 44,2 | m3 |
| 12 | Kẻ Jonit 2m x 2m | -nt- | 4,416 | 100m |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | -nt- | 2,31 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 36,48 | m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,109 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,766 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,145 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,718 | tấn |
| 19 | Gia công cột+kèo bằng thép hình | -nt- | 2,428 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột+kèo thép các loại | -nt- | 2,428 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | -nt- | 2,695 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | -nt- | 2,695 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 224,54 | m2 |
| 24 | Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4,5dem | -nt- | 5,585 | 100m2 |
| 25 | SXLD hệ bu lông cáp giằng mái + tăng đơ nhà xe | -nt- | 1 | t. bộ |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | -nt- | 12 | bộ |
| 27 | Lắp đặt hộp box 50x100mm | -nt- | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nạ | -nt- | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV 1x1,5mm2 | -nt- | 150 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | -nt- | 70 | m |
| I | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 3,094 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,412 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | -nt- | 8,25 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 24,492 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | -nt- | 0,121 | 100m2 |
| 6 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | -nt- | 41,5 | m |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 29,507 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | -nt- | 2,917 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 0,414 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 0,083 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 1,216 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 0,182 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | -nt- | 5,752 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | -nt- | 0,575 | 100m2 |
| 15 | Phụ gia chống thấm trộn cùng bê tông | -nt- | 61,381 | m3 bê tông |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 154,76 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng | -nt- | 154,76 | m2 |
| 18 | SXLD nắp thăm bể | -nt- | 1 | cái |
| 19 | SXLD thang thăm bể | -nt- | 1 | bộ |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,078 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,39 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,058 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,388 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | -nt- | 5,387 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,368 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 0,074 | 100m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,9 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 0,105 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,485 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | -nt- | 0,169 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | -nt- | 0,54 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | -nt- | 1,674 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 27,16 | m2 |
| 34 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 19,8 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 1,44 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 7,77 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 15,3 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 16,43 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng | -nt- | 16,43 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | -nt- | 16,43 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | -nt- | 27,16 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | -nt- | 19,8 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 33,17 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 27,16 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 41,97 | m2 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 2,34 | m3 |
| 47 | CCLD Lam BT 1x1.2m | -nt- | 3,6 | m2 |
| 48 | Cung cấp cửa đi khung sắt hộp 30x60x1,4 kính dày 8ly + hoa sắt 16x16x1,2 + phụ kiện | -nt- | 2,16 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | -nt- | 2,16 | m2 |
| J | SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH+ CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,823 | m3 |
| 2 | Tận dụng đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | -nt- | 1,823 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | -nt- | 1,595 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,576 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,019 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,104 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,014 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,012 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,006 | tấn |
| 10 | SXLD cột cờ inox D90 - L: 3,7m; D60 - L: 3m; D42 -L: 1,15m | -nt- | 1 | cột |
| 11 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | -nt- | 2,66 | m3 |
| 12 | Lát đá granite bậc tam cấp | -nt- | 17,511 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch trang trí gốm 70x200mm | -nt- | 6,84 | m2 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 1,276 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,348 | 100m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | -nt- | 58 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | -nt- | 137,75 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 725 | m2 |
| 19 | Quét vôi 3 nước trắng | -nt- | 725 | m2 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | -nt- | 3,964 | 100m3 |
| 21 | Lớp ni lông chống mất nước | -nt- | 39,642 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 317,136 | m3 |
| 23 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | -nt- | 19,821 | 100m |
| 24 | Đất nâng nền | -nt- | 71,729 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 1,5 | 100m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 120 | m3 |
| 27 | Lát nền sân Terrazzo bằng gạch 500x500mm | -nt- | 1.500 | m2 |
| 28 | Trồng cây xà cừ; thân cây >=12cm, cao 3,5m - 4m | -nt- | 22 | cây |
| 29 | Trồng cây phượng; thân cây >=12cm, cao 3,5m - 4m | -nt- | 1 | cây |
| 30 | Trồng cây bàng đài loan; thân cây >=12cm, cao 3,5m - 4m | -nt- | 2 | cây |
| 31 | Trồng cây giáng hương; thân cây >=12cm, cao 3,5m - 4m | -nt- | 10 | cây |
| 32 | Trồng cây cau bụi cao 2,5 - 3m | -nt- | 4 | cây |
| 33 | Đất hữu cơ | -nt- | 1.335 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình | -nt- | 13,35 | 100m3 |
| 35 | Trồng cỏ lá gừng | -nt- | 44,5 | 100m2 |
| 36 | Trồng cây chuỗi ngọc vàng | -nt- | 1,64 | 100m2 |
| K | NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 0,483 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,096 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,387 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 49mm | -nt- | 0,7 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 40mm | -nt- | 1,35 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa uPVC D42mm | -nt- | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa uPVC D49mm | -nt- | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D49x42mm | -nt- | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D49x42mm | -nt- | 2 | cái |
| 10 | Van đồng 2 chiều D49mm | -nt- | 5 | cái |
| 11 | Van đồng 1 chiều D49mm | -nt- | 3 | cái |
| 12 | Bơm điện Q=9M3/H, H=35M | -nt- | 2 | cái |
| 13 | CCLĐ hoàn thiện máy bơm hỏa tiễn 5HP dưới giếng khoan 80m + ống nước và dây điện nối nguồn | -nt- | 1 | cái |
| 14 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến | -nt- | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | -nt- | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Racco D50 | -nt- | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Crephin D50 | -nt- | 2 | cái |
| 18 | Van phao D50 | -nt- | 1 | cái |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 1,048 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,226 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,822 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | -nt- | 4,88 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | -nt- | 0,51 | 100m |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D27mm | -nt- | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt co nhựa uPVC D27mm | -nt- | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt co lơi uPVC D27mm | -nt- | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt co giảm uPVC D27x21mm | -nt- | 9 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21mm | -nt- | 16 | cái |
| 29 | Co ren trong uPVC D21mm | -nt- | 25 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi nước bằng đồng | -nt- | 25 | bộ |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 1,755 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,345 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 1,41 | 100m3 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | -nt- | 0,1 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | -nt- | 0,32 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm | -nt- | 2,51 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 160mm | -nt- | 0,46 | 100m |
| 38 | Lắp đặt co lơi uPVC D90mm | -nt- | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt co lơi uPVC D114mm | -nt- | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt co lơi uPVC D140mm | -nt- | 6 | cái |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 6,862 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 2,021 | 100m3 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | -nt- | 39,203 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày | -nt- | 186,344 | m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 7,371 | m3 |
| 46 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 0,919 | 100m2 |
| 47 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 151,13 | m2 |
| 48 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 19,138 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 1,123 | tấn |
| 50 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | -nt- | 1,472 | tấn |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | -nt- | 1,472 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 1,206 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 499 | cái |
| 54 | Gia công lưới chắn rác | -nt- | 0,072 | tấn |
| 55 | Lắp đặt ống bê tông D300-H30mm, đoạn ống dài 2.5m | -nt- | 86,8 | đoạn ống |
| 56 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | -nt- | 86 | mối nối |
| 57 | Lắp đặt gối cống D300 | -nt- | 174 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống bê tông D400-H30mm, đoạn ống dài 2.5m | -nt- | 5,2 | đoạn ống |
| 59 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | -nt- | 5 | mối nối |
| 60 | Lắp đặt gối cống D400 | -nt- | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống bê tông D600-H30mm, đoạn ống dài 2.5m | -nt- | 14 | đoạn ống |
| 62 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | -nt- | 13 | mối nối |
| 63 | Lắp đặt gối cống D600 | -nt- | 28 | cái |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,827 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,16 | 100m3 |
| 66 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 4,122 | m3 |
| 67 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 2,772 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày | -nt- | 20,301 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 126,536 | m2 |
| 70 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 19,28 | m2 |
| 71 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 1,36 | m3 |
| 72 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 0,196 | 100m2 |
| 73 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 2,914 | m3 |
| 74 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,105 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | -nt- | 0,565 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 24 | cái |
| 77 | Tầng lọc bể tự hoại | -nt- | 5 | bộ |
| L | ĐIỆN TỔNG THỂ + HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | CABLE UTP CAT 6E | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 470 | m |
| 2 | CABLE TEL 2 PAIR (2x2x0.5mm2) | -nt- | 410 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm | -nt- | 4,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Hộp tập điểm IDF | -nt- | 4 | hộp |
| 5 | MODEM WIFFI 8 PORT | -nt- | 4 | cái |
| 6 | Trung tâm MDF TEL, SWITCH MẠNG DATA RACK 5U | -nt- | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt MCB 2P - 16A - 6KA | -nt- | 1 | cái |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,334 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,123 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,211 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | -nt- | 12 | cọc |
| 12 | Cáp đồng trần Cu 25mm2/PVC | -nt- | 200 | m |
| 13 | Kẹp cọc nối đất | -nt- | 24 | cái |
| 14 | Đầu cosse tiếp địa | -nt- | 12 | cái |
| 15 | Bu lông đai ốc, long đền | -nt- | 4 | bộ |
| 16 | Mối hàn hóa nhiệt | -nt- | 12 | bộ |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | -nt- | 7,04 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | -nt- | 0,704 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 6,688 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,352 | 100m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 5,28 | m2 |
| 22 | Lắp dựng Trụ đèn thép mạ kẽm hình côn 6m, dày 4mm | -nt- | 11 | cột |
| 23 | Lắp đặt cần đèn loại STK D60/50; dài 1,5m vươn xa 2m gắn trụ thép | -nt- | 11 | cần đèn |
| 24 | Lắp Đèn LED - 100W/220VAC-50HZ, IP=66 | -nt- | 16 | bộ |
| 25 | Tủ điện DB.CSTT (KT: 600x400x250mm) | -nt- | 1 | hộp |
| 26 | MCB 3P - 50A-10kA | -nt- | 1 | cái |
| 27 | MCB 2P - 32A-6kA | -nt- | 1 | cái |
| 28 | MCB 2P - 25A-6kA | -nt- | 2 | cái |
| 29 | MCB 2P - 20A-6kA | -nt- | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt linh kiện (Đôminô đầu dây chân trụ) | -nt- | 11 | bộ |
| 31 | Linh kiện (cầu chì ống 5A) | -nt- | 11 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Cáp đồng 3 lõi CXV - 3x1.5mm2 | -nt- | 160 | m |
| 33 | Lắp đặt Cáp đồng 2 lõi CXV - 2x10mm2 | -nt- | 590 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40mm | -nt- | 5,8 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 25mm | -nt- | 1,5 | 100m |
| 36 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | -nt- | 11 | cọc |
| 37 | Kẹp cọc nối đất | -nt- | 11 | cái |
| 38 | Cáp đồng trần Cu 25mm2/PVC | -nt- | 110 | m |
| 39 | Tủ điện phân phối tổng + móng, MSB KT: (1200x800x600mm) | -nt- | 1 | hộp |
| 40 | Lắp đặt MCCB 3P 250A- 25KA | -nt- | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | -nt- | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | -nt- | 1 | cái |
| 43 | Linh kiện (cầu chì ống 5A) | -nt- | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì | -nt- | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt MCT 250A/5A | -nt- | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCCB 3P 100A - 16KA | -nt- | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt MCCB 3P 80A - 16KA | -nt- | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCB 3P 50A - 10KA | -nt- | 2 | cái |
| 49 | Cu/XLPE/DSTA/PVC 1C-95mm2 | -nt- | 60 | m |
| 50 | Cu/XLPE/DSTA/PVC 1C-70mm2 | -nt- | 20 | m |
| 51 | Cu/XLPE/FR/PVC 4x25mm2 | -nt- | 125 | m |
| 52 | Cu/XLPE/PVC 1C x 25mm2 | -nt- | 960 | m |
| 53 | Cu/XLPE/PVC 1C x 16mm2 | -nt- | 220 | m |
| 54 | Cu/XLPE/PVC 1C x 10mm2 | -nt- | 640 | m |
| 55 | Cu/XLPE/PVC 1C x 4mm2 | -nt- | 30 | m |
| 56 | Cu/XLPE/PVC 1C x 1,5mm2 | -nt- | 360 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/65mm | -nt- | 3,6 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50mm | -nt- | 2,1 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D130/100mm | -nt- | 0,15 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 25mm | -nt- | 1,7 | 100m |
| 61 | Tủ điện máy bơm pccc | -nt- | 1 | hộp |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | -nt- | 4,892 | m3 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | -nt- | 4,892 | m3 |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 2,386 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | -nt- | 0,183 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 0,192 | m3 |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | -nt- | 0,049 | tấn |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | -nt- | 0,01 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | -nt- | 3 | cái |
| 70 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,725 | 100m3 |
| 71 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,259 | 100m3 |
| 72 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,466 | 100m3 |
| 73 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,857 | 100m3 |
| 74 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,261 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,596 | 100m3 |
| M | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 2,283 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 5,242 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 3,035 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | -nt- | 70,742 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 52,891 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | -nt- | 1,302 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | -nt- | 34,233 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 4,614 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | -nt- | 51,804 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | -nt- | 5,584 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 2,513 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | -nt- | 0,416 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 17,216 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | -nt- | 3,308 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 1,92 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 2,369 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 2,403 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | -nt- | 3,968 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 0,815 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | -nt- | 1,774 | tấn |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 1.156,4 | m3 |
| 22 | Túi đá+ống thoát nước (2túi khoảng cách 2m) | -nt- | 560 | túi |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x19, chiều cao | -nt- | 6,459 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x19, chiều dày | -nt- | 0,171 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 100 | -nt- | 3,6 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | -nt- | 27,2 | m |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | -nt- | 21,2 | m |
| 28 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | -nt- | 9,6 | m |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | -nt- | 3,12 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 61,74 | m2 |
| 31 | Cắt ron trang trí cột cổng phụ | -nt- | 2 | cột |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 24 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | -nt- | 27,6 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 2 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 113,34 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 2 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 115,34 | m2 |
| 38 | Gia công cửa song sắt | -nt- | 28,57 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa cổng sắt | -nt- | 28,57 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 28,57 | m2 |
| 41 | CCLD ray trượt cổng chính | -nt- | 1 | bộ |
| 42 | CCLD mô tơ cổng | -nt- | 1 | bộ |
| 43 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | -nt- | 13,566 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | -nt- | 115,873 | m3 |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | -nt- | 212,8 | m |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | -nt- | 602,69 | m |
| 47 | ốp đá Da chân tường | -nt- | 246,747 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | -nt- | 2.096,211 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | -nt- | 362,064 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | -nt- | 210,676 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | -nt- | 572,74 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | -nt- | 2.096,211 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 2.668,951 | m2 |
| 54 | Gia công hàng rào song sắt | -nt- | 105,338 | m2 |
| 55 | Lắp dựng hàng rào song sắt | -nt- | 105,338 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | -nt- | 105,338 | m2 |
| N | SAN NỀN + CÓNG THOÁT NƯỚC KHU VỰC | |||
| 1 | Đất san lấp nền | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 23.799,54 | m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 212,28 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 17,153 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 8,65 | 100m3 |
| 5 | Nối cống hộp bê tông đôi bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 2(2000x2000mm) | -nt- | 84 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt cống hộp bê tông đôi, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2(2000x2000)mm | -nt- | 85 | đoạn cống |
| O | HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật. | 1,92 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 1,2 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -nt- | 72 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống DN100mm | -nt- | 4,26 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống DN65mm | -nt- | 1,56 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống DN50mm | -nt- | 0,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100mm | -nt- | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100/65mm | -nt- | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100/50mm | -nt- | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính DN65/50mm | -nt- | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100mm | -nt- | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN65mm | -nt- | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN50mm | -nt- | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt bầu giảm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100/80mm | -nt- | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt bầu giảm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100/65mm | -nt- | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt bầu giảm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN65/50mm | -nt- | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt bầu giảm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN50/40mm | -nt- | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt hai đầu răng DN50, dài 200mmm | -nt- | 25 | cái |
| 19 | Lắp đặt hai đầu răng DN32, dài 200mmm | -nt- | 3 | cái |
| 20 | Lắp bích thép bịt, đường kính DN100mm | -nt- | 1 | cặp bích |
| 21 | Lắp bích thép, đường kính DN100mm | -nt- | 50 | cặp bích |
| 22 | Lắp bích thép, đường kính DN80mm | -nt- | 1 | cặp bích |
| 23 | Lắp bích thép, đường kính DN65mm | -nt- | 1 | cặp bích |
| 24 | Lắp bích thép, đường kính DN50mm | -nt- | 5 | cặp bích |
| 25 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho máy bơm bù áp, CXV 4x16.0mm2 | -nt- | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho máy bơm bù áp, CXV 4x6.0mm2 | -nt- | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho máy bơm Diesel, CXV 1x4.0mm2 | -nt- | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt dây cấp nguồn cho công tắc áp lực, Vcmd 2x2.5mm2 | -nt- | 20 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32mm | -nt- | 0,2 | 100m |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | -nt- | 381,698 | m2 |
| 31 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống | -nt- | 4,116 | 100m |
| 32 | Van an toàn Ø60 | -nt- | 1 | cái |
| 33 | Van khóa DN100 | -nt- | 2 | cái |
| 34 | Van khóa DN50 | -nt- | 1 | cái |
| 35 | Van một chiều Ø114 | -nt- | 2 | cái |
| 36 | Van một chiều Ø60 | -nt- | 1 | cái |
| 37 | Chống rung Ø114 | -nt- | 4 | cái |
| 38 | Chống rung Ø60 | -nt- | 2 | cái |
| 39 | Chống rung chân máy bơm | -nt- | 8 | cái |
| 40 | Lúp be Ø114 | -nt- | 2 | cái |
| 41 | Lúp be Ø60 | -nt- | 1 | cái |
| 42 | Y lược Ø114 | -nt- | 2 | cái |
| 43 | Y lược Ø60 | -nt- | 1 | cái |
| 44 | Van khóa Ø42, mồi nước | -nt- | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc áp lực | -nt- | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | -nt- | 1 | cái |
| 47 | Tủ điều khiển máy bơm 3P - 100A | -nt- | 1 | cái |
| 48 | Giá đỡ tủ điều khiển máy bơm | -nt- | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Aptomat 3P- 100A | -nt- | 1 | cái |
| 50 | Họng chờ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà | -nt- | 1 | cái |
| 51 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | -nt- | 3 | cái |
| 52 | Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà | -nt- | 3 | cái |
| 53 | Cuộn vòi chữa cháy Ø65 | -nt- | 6 | cái |
| 54 | Lăng phun nước Ø65 | -nt- | 6 | cái |
| 55 | Hộp chữa cháy vách tường | -nt- | 25 | hộp |
| 56 | Cuộn vòi chữa cháy Ø50 | -nt- | 25 | cuộn |
| 57 | Van góc chữa cháy Ø50 | -nt- | 25 | cái |
| 58 | Lăng phun nước Ø50 | -nt- | 25 | cái |
| 59 | Ngoàm cứu hỏa Ø50 | -nt- | 25 | cái |
| 60 | Nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | -nt- | 25 | cái |
| 61 | Bình chữa cháy CO2 MT5 (5KG) | -nt- | 46 | cái |
| 62 | Bình chữa cháy bột MFZL8 (8KG) | -nt- | 46 | cái |
| 63 | Kệ để bình chữa cháy | -nt- | 46 | cái |
| 64 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | -nt- | 0,784 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,448 | 100m3 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -nt- | 33,6 | m3 |
| 67 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | -nt- | 12 | hộp |
| 68 | Lắp đặt hộp box nối dây | -nt- | 200 | hộp |
| 69 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x18AWG | -nt- | 3.200 | m |
| 70 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x16AWG | -nt- | 1.400 | m |
| 71 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | -nt- | 1 | cọc |
| 72 | Cáp CVV 2x3+E15mm2 | -nt- | 10 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | -nt- | 2.100 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | -nt- | 2,8 | 100m |
| 75 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 16 zone | -nt- | 1 | trung tâm |
| 76 | Ắc quy dự phòng 24V | -nt- | 1 | bộ |
| 77 | Thiết bị cắt xung sét | -nt- | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói và đế gắn | -nt- | 10,4 | 10 đầu |
| 79 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt và đế gắn | -nt- | 0,13 | 10 đầu |
| 80 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | -nt- | 5 | 5 nút |
| 81 | Lắp đặt chuông báo cháy | -nt- | 5 | 5 chuông |
| 82 | Lắp đặt hộp box nối dây | -nt- | 72 | hộp |
| 83 | Lắp đặt Ổ cắm đơn 2 chấu 16A-250V | -nt- | 72 | cái |
| 84 | Lắp đặt cáp tín hiệu Vcmd 2x1.5mm2 | -nt- | 900 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | -nt- | 900 | m |
| 86 | Lắp đặt MCB 1P 20A | -nt- | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt đèn Exit | -nt- | 1,4 | 5 đèn |
| 88 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn | -nt- | 2,8 | 5 đèn |
| 89 | Lắp đặt đèn chiếu khẩn | -nt- | 10,2 | 5 đèn |
| 90 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | -nt- | 3,75 | m3 |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | -nt- | 3,75 | m3 |
| 92 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét bằng thép STK D60 | -nt- | 0,05 | 100m |
| 93 | Lắp giá bộ chân đế bằng thép | -nt- | 1 | bộ |
| 94 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D70mm2 | -nt- | 90 | m |
| 95 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | -nt- | 2 | cọc |
| 96 | Lắp đặt hộp đo điện trở | -nt- | 1 | hộp |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | -nt- | 30 | m |
| 98 | Hàn hóa nhiệt | -nt- | 3 | mối |
| 99 | Hóa chất giảm điện trở | -nt- | 20 | kg |
| 100 | Khoan giếng chống sét | -nt- | 40 | m |
| 101 | Lắp đặt Kim thu sét R =115M | -nt- | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên (có kết cấu móng, cột, đà sàn BTCT; Cấp thoát nước; Điện; Sân đường nội bộ; Hệ thống PCCC, chống sét). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 52.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥104.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng phần dân dụng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng phần giao thông | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện/ Điện - điện tử/ Điện dân dụng và Công nghiệp;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp, thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc tương đương;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu). | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động (trường hợp không thuộc các chuyên nghành trên thì phải có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu)). | 3 | 1 |
| 7 | Đội trưởng thi công | 2 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu). | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên, còn hiệu lực. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng (*) | Sức nâng ≥ 1 T, chiều cao ≥ 15m. | 1 |
| 2 | Cần trục (*) | Tải trọng nâng > 10 tấn. | 1 |
| 3 | Máy đào (*) | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3. | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép (*) | Tải trọng > 10 tấn. | 1 |
| 5 | Máy lu bánh lốp (*) | Tải trọng > 16 tấn. | 1 |
| 6 | Máy ủi (*) | Công suất ≥ 110CV. | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ (*) | Khối lượng chở ≥ 5 T. | 2 |
| 8 | Máy toàn đạc điện tử (*) | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Máy thủy bình (*) | Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Máy phát điện dự phòng | Công suất ≥ 10 KVA. | 1 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | Công suất ≥ 1 kW. | 4 |
| 12 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kW. | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa, bê tông | Dung tích bồn ≥ 250 L. | 4 |
| 14 | Máy cắt gạch, đá | Công suất ≥ 1,7 kW. | 4 |
| 15 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 kW. | 1 |
| 16 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW. | 6 |
| 17 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1 kW. | 2 |
| 18 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70 Kg. | 2 |
| 19 | Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo + 1 mâm) | Chiều cao ≥ 1,6 m. | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi