Gói thầu: Gói thầu số 10 (xây lắp): Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220146815-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 10 (xây lắp): Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220131177
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 480 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-20 18:44:00 đến ngày 2022-02-18 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 52,045,928,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên (có kết cấu móng, cột, đà sàn BTCT; Cấp thoát nước; Điện; Sân đường nội bộ; Hệ thống PCCC, chống sét).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 52.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥104.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng phần dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện/ Điện - điện tử/ Điện dân dụng và Công nghiệp;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc tương đương;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động (trường hợp không thuộc các chuyên nghành trên thì phải có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu)).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên, còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng (*)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 1 T, chiều cao ≥ 15m.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục (*)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng > 10 tấn.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (*)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép (*)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng > 10 tấn.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh lốp (*)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng > 16 tấn.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi (*)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ (*)
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng chở ≥ 5 T.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy toàn đạc điện tử (*)
- Đặc điểm thiết bị Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy thủy bình (*)
- Đặc điểm thiết bị Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10 KVA.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW.
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa, bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn ≥ 250 L.
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW.
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW.
- Số lượng tối thiểu 6
17-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kW.
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70 Kg.
- Số lượng tối thiểu 2
19-Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo + 1 mâm)
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao ≥ 1,6 m.
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10 (xây lắp): Thi công xây dựng
Trường THCS Nguyễn Thị Minh Khai
480 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn kiến trúc và xây dựng LCA. + Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty TNHH TVTK Xây dựng Nguyên Thịnh Phát. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thống Nhất T.N.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh , địa chỉ: 89 Huỳnh Văn Lũy, KP3. phường Quang Vinh, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Thuyết minh về biện pháp, kỹ thuật thi công theo quy định Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng (nếu trúng thầu).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851350; fax: 02513.615016.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Định Quán - Đ/c: Khu phố Hiệp Tâm 1, Thị trấn Định Quán, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai - ĐT: 02513.851134; fax: 02513.851046, 02513.612507.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 0251.3824281 - 0251.3822510; Fax: 0251.3941718.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 0251.3824281 - 0251.3822510; Fax: 0251.3941718.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI NHÀ ĐA NĂNG
1Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.0,113100m3 đá nguyên khai
2Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-1,451100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-18,354m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-1,213100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng -nt-10,591m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-16,522m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột-nt-0,337100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-15,044m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-18,073m3
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-1,865100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-3,431100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao -nt-17,192m3
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-1,773100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao -nt-10,769m3
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-1,357100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao -nt-21,439m3
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-2,243100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-10,06m3
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-1,671100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-19,65m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao -nt-2,182100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,217tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-1,96tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,42tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-2,455tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,701tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-3,783tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,278tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-1,89tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép -nt-1,592tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,014tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép -nt-0,626tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-1,52tấn
34Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100-nt-11,713m3
35Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao -nt-4,599m3
36Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao -nt-13,277m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày -nt-5,635m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày -nt-7,445m3
39Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao -nt-93,437m3
40Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao -nt-3,469m3
41Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 70x200mm-nt-59,98m2
42Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm-nt-16,92m2
43Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-217,956m2
44Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-196,94m2
45Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-827,007m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-396,886m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-248,214m2
48Trát trần, vữa XM mác 75-nt-218,32m2
49Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-196,74m2
50Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75-nt-86,506m2
51Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-283,246m2
52Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà-nt-322,06m2
53Bả bằng bột bả vào tường-nt-810,087m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-863,42m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-322,06m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-160,432m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-1.513,075m2
58Thang thăm mái + nắp đậy có khóa-nt-1bộ
59Kẻ ron trang trí-nt-1t.bộ
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75-nt-67,2m
61Đắp phào đơn, vữa XM mác 75-nt-78,2m
62Lát đá granite bậc tam cấp-nt-45,463m2
63Đất nâng nền-nt-211,749m3
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-2,108100m3
65Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-44,799m3
66Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-3,822m3
67Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm-nt-529,14m2
68Lát đá granite mặt bệ các loại-nt-2,3m2
69Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600 khung xương nổi-nt-314,16m2
70Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ -nt-1,721tấn
71Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ -nt-1,721tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-85,481m2
73Gia công xà gồ thép tráng kẽm-nt-1,556tấn
74Lắp dựng xà gồ thép-nt-1,556tấn
75Lợp mái che tường bằng tôn PU chống nóng, chống ồn-nt-3,469100m2
76Cung cấp lan can ram dốc-nt-8,7m
77Lắp dựng lan can-nt-6,09m2
78Cung cấp cửa đi khung sắt hộp 30x60x1,4 kính dày 8ly + hoa sắt 16x16x1,2 + phụ kiện-nt-23,76m2
79Cung cấp cửa đi khung nhôm kính cường lực 10ly + phụ kiện-nt-9,72m2
80Cung cấp cửa sổ khung sắt hộp 30x60x1,4 kính dày 8ly + hoa sắt 16x16x1,2 + phụ kiện-nt-80,64m2
81Cung cấp cửa sổ khung nhôm kính dày 8ly + phụ kiện-nt-3,4m2
82Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-117,52m2
83Lam nhôm giả gỗ hệ 38x38-nt-64,8m2
84Lam nhôm giả gỗ hệ 40x76-nt-37,8m2
85Lắp dựng lam nhôm-nt-102,6m2
86Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao -nt-7,254100m2
87Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m-nt-3,989100m2
88Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm-nt-11,968100m2
89Lắp đặt đèn Led pha highbay 150w chóa phàn quang-nt-28bộ
90Lắp đặt Đèn Led mâm áp trần D400 - 28w-nt-15bộ
91Lắp đặt quạt treo tường công suất lớn 350w-nt-8cái
92Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ-nt-10cái
93Cầu chì 5A-nt-10cái
94Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11-nt-1cái
95Lắp đặt ổ cắm mạng Internet RJ45-nt-1cái
96Switch data 04 port-nt-1bộ
97Lắp đặt hộp đấu nối thông tin-nt-1hộp
98MCB 3P - C/50A - 10kA-nt-1cái
99MCB 2P - C/32A - 6kA-nt-2cái
100MCB 2P - C/20A - 6kA-nt-4cái
101MCB 2P - C/16A - 6kA-nt-1cái
102Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều-nt-10cái
103Mặt công tắc đơn-nt-4bộ
104Mặt công tắc đôi-nt-2bộ
105Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm-nt-20hộp
106Tủ điện tổng KT: 500x400x210mm-nt-1hộp
107Lắp đặt dây cáp mạng 6 catup-nt-20m
108Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2-nt-800m
109Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2-nt-1.250m
110Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2-nt-200m
111Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm-nt-550m
112Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm-nt-100m
113Cầu chắn rác inox-nt-12cái
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm-nt-0,75100m
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm-nt-0,1100m
116Lắp đặt co lơi D90mm-nt-48cái
117Lắp đặt co thu D114/90mm-nt-1cái
118Cùm Omega neo ống-nt-100cái
119Lắp đặt Y D114/90mm-nt-1cái
B KHỐI HIỆU BỘ
1Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.0,183100m3 đá nguyên khai
2Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-2,609100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-17,205m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-2,188100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-12,117m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-28,139m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột-nt-0,46100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-19,774m3
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-2,107100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-32,296m3
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-5,377100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao -nt-19,454m3
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-2,482100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao -nt-52,719m3
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-5,518100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao -nt-28,843m3
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-2,834100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-14,778m3
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, lanh tô chiều cao -nt-3,073100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-94,493m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao -nt-9,312100m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-6,391m3
23Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao -nt-0,499100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,331tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-3,878tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,558tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-2,648tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-1,138tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-7,226tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao -nt-0,687tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,448tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-2,787tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,683tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-5,9tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép -nt-11,131tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,191tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép -nt-1,669tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-2,089tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép -nt-0,142tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-1,149tấn
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao -nt-11,53100m2
42Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m-nt-3,568100m2
43Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100-nt-8,789m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao -nt-4,626m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày -nt-0,354m3
46Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao -nt-29,351m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày -nt-4,383m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày -nt-11,674m3
49Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao -nt-166,981m3
50Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao -nt-18,696m3
51Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao -nt-11,399m3
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm-nt-218,5m2
53Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 120x600mm-nt-87,718m2
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch gốm 70x200mm-nt-42,625m2
55Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch gốm 70x200mm-nt-27,825m2
56Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-119,989m2
57Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-363,601m2
58Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-474,715m2
59Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-1.426,15m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-1.063,729m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-757,05m2
62Trát trần, vữa XM mác 75-nt-863,41m2
63Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-183,015m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-181,015m2
65Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà-nt-656,928m2
66Bả bằng bột bả vào tường trong-nt-1.338,432m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-2.684,189m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-656,928m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-4.022,621m2
70Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75-nt-20,44m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75-nt-36,65m
72Cắt ron trang trí hoàn thiện-nt-81,4m
73Đắp phào đơn, vữa XM mác 75-nt-114,394m
74Lát đá Granite bậc tam cấp-nt-13,738m2
75Lát đá granite mặt bệ các loại-nt-15,106m2
76Đất nâng nền-nt-79,88m3
77Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-1,23100m3
78Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-28,097m3
79Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,48m3
80Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm-nt-966,8m2
81Lát nền, sàn, tiết diện gạch garnite 600x600mm chống trượt-nt-65,84m2
82Thi công trần phẳng khung nổi bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600mm-nt-67,79m2
83Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm-nt-1,572tấn
84Lắp dựng xà gồ thép-nt-1,572tấn
85Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mm-nt-3,312100m2
86Cung cấp lan can cầu thang thép La 40x5, tay nắm thép hộp 50x50x2-nt-19,66m
87Cung cấp lan can hành lang thép La 40x5, tay nắm thép hộp 50x50x2-nt-66,44m2
88Cung cấp lan can ram dốc-nt-5,4m2
89Lắp dựng lan can-nt-89,534m2
90Cung cấp cửa đi khung sắt hộp 30x60x1,4 kính dày 8ly + hoa sắt 16x16x1,2 + phụ kiện-nt-35,64m2
91Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 10ly + phụ kiện-nt-46,17m2
92Cung cấp cửa đi lamri khung nhôm hệ 700 + phụ kiện-nt-1,82m2
93Cung cấp cửa sổ khung sắt hộp 30x60x1,4 kính dày 8ly + hoa sắt 16x16x1,2 + phụ kiện-nt-130,32m2
94Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính dày 8ly + phụ kiện-nt-6m2
95Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-219,95m2
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-89,534m2
97Vách khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 10mm ô cầu thang-nt-57,4m2
98Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền-nt-35,17m2
99Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà-nt-22,23m2
100CCLD thang thăm mái + nắp dậy có khóa-nt-1bộ
101Lắp đặt đèn tuýt Led đôi 2x18w-1,2m, máng mỏng gắn trần-nt-74bộ
102Lắp đặt quạt trần 1,4m+ Dimer-nt-47cái
103Lắp đặt Đèn Led mâm áp trần D220 - 14w-nt-28bộ
104Lắp đặt Đèn Led mâm áp trần D400 - 28w-nt-18bộ
105Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ-nt-60cái
106Bộ Chống sét lan truyền-nt-1bộ
107Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11-nt-13cái
108Lắp đặt ổ cắm mạng Internet RJ45-nt-13cái
109Router wirless 8 port-nt-1bộ
110Switch data 08 port-nt-1bộ
111Lắp đặt hộp đấu nối 20 đầu số điện thoại-nt-1hộp
112Ống đồng dẫn gas Þ 6.4-nt-0,3100m
113Ống đồng dẫn gas Þ 9.5-nt-0,3100m
114Ống bảo ôn ống đồng Þ 6.4-nt-0,3100m
115Ống bảo ôn ống đồng Þ 9.5-nt-0,3100m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm-nt-0,45100m
117MCCB 3P - C/80A - 16kA-nt-1cái
118MCB 3P - C/50A - 10kA-nt-5cái
119MCB 2P - C/32A - 6kA-nt-6cái
120RCBO - 2P C/32A - 30mA - 6kA + đế-nt-6cái
121MCB 2P - C/25A - 6kA-nt-11cái
122RCBO - 2P C/25A - 30mA - 6kA + đế-nt-11cái
123MCB 1P - C/16A - 6kA-nt-12cái
124Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều-nt-63cái
125Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiều-nt-5cái
126Mặt công tắc đơn-nt-7bộ
127Mặt công tắc đôi-nt-14bộ
128Mặt công tắc ba-nt-11bộ
129Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm-nt-65hộp
130Lắp đặt hộp nối 150x150mm-nt-28hộp
131Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2-nt-2.400m
132Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2-nt-2.100m
133Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2-nt-1.150m
134Lắp đặt dây đơn CV 1x6mm2-nt-200m
135Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2-nt-35m
136Lắp đặt dây CXV 4x10mm2-nt-35m
137Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm-nt-1.150m
138Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm-nt-800m
139Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm-nt-50m
140Lắp đặt dây cáp mạng utp cat 6 - 8 pair-nt-380m
141Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 pairs-nt-380m
142Tủ điện tổng KT: 500x400x210mm-nt-2hộp
143Tủ điện tổng KT: 800x600x250mm-nt-1hộp
144Cầu chắn rác inox-nt-18cái
145Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm-nt-2,32100m
146Lắp đặt co lơi D90mm-nt-72cái
147Cùm Omega neo ống-nt-162cái
148Lắp đặt Lavabol âm + bộ xả + vòi xả-nt-12bộ
149Lắp đặt Lavabol đơn + bộ xả + vòi xả-nt-2bộ
150Lắp đặt kệ kính cỡ lớn của bệ rửa tay âm-nt-6cái
151Lắp đặt kệ kính đơn-nt-2cái
152Lắp đặt gương soi cỡ lớn của bệ rửa tay âm-nt-6cái
153Lắp đặt gương soi đơn-nt-2cái
154Lắp đặt vòi xả bằng đồng-nt-7bộ
155Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 + chân đế-nt-1bể
156Van phao điện-nt-1cái
157Van phao cơ-nt-1cái
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm-nt-0,43100m
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm-nt-0,48100m
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm-nt-0,09100m
161Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm-nt-0,36100m
162Lắp đặt co nhựa D42mm-nt-8cái
163Lắp đặt co nhựa D27mm-nt-15cái
164Lắp đặt co nhựa D21mm-nt-43cái
165Lắp đặt co thu D27-21mm-nt-9cái
166Lắp đặt Tê thu D42-34mm-nt-3cái
167Lắp đặt Tê thu D34-27mm-nt-6cái
168Lắp đặt Tê thu D34-21mm-nt-6cái
169Lắp đặt Tê thu D27-21mm-nt-36cái
170Lắp đặt co răng trong D21mm-nt-43cái
171Lắp đặt Van đồng 2 chiều D40mm-nt-2cái
172Lắp đặt Van đồng 2 chiều D32mm-nt-3cái
173Lắp đặt Van đồng 2 chiều D25mm-nt-1cái
174Lắp đặt co răng ngoài D42mm-nt-14cái
175Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm-nt-0,14100m
176Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm-nt-0,52100m
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm-nt-0,34100m
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm-nt-0,76100m
179Lắp đặt co nhựa D42mm-nt-14cái
180Lắp đặt co nhựa D60mm-nt-14cái
181Lắp đặt co lơi D42mm-nt-28cái
182Lắp đặt co lơi D60mm-nt-34cái
183Lắp đặt co lơi D90mm-nt-3cái
184Lắp đặt co lơi D114mm-nt-34cái
185Lắp đặt Tê cong D90-42mm-nt-9cái
186Lắp đặt Tê cong D60-42mm-nt-3cái
187Lắp đặt Y nhựa D114mm-nt-28cái
188Lắp đặt Y nhựa D60mm-nt-12cái
189Lắp đặt Y giảm D90-60mm-nt-24cái
190Lắp đặt Y giảm D114-90mm-nt-3cái
191Lắp đặt Y giảm D114-60mm-nt-3cái
192Lắp đặt tê chếch D114-50mm-nt-6cái
193Tê bảo vệ thông hơi D60mm-nt-1cái
194Lắp đặt phễu thu Inox-nt-22cái
195Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nước-nt-13bộ
196Lắp đặt vòi rửa vệ sinh-nt-13cái
197Lắp đặt hộp đựng vệ sinh-nt-13cái
198Lắp đặt bồn tiểu treo + bộ xả-nt-9bộ
199Lắp đặt co thông tắc D114mm-nt-4cái
200Lắp đặt co thông tắc D90mm-nt-4cái
201Ty treo D114-nt-18cái
202Ty treo D90-nt-22cái
203Ty treo D60-nt-8cái
C KHỐI BỘ MÔN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.5,752100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-14,95m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-6,236100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-27,822m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-85,513m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột-nt-0,761100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-15,127m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-3,797m3
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-2,407100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-65,358m3
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-11,195100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao -nt-18,297m3
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-1,942100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao -nt-84,554m3
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-8,767100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao -nt-25,802m3
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-2,75100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-16,249m3
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, lanh tô chiều cao -nt-2,562100m2
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-171,615m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao -nt-16,371100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao -nt-0,793100m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-17,776m3
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao -nt-1,476100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,628tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-6,276tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm-nt-0,612tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,525tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-3,8tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-1,739tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-15,187tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao -nt-1,978tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-1,204tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-5,584tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao -nt-1,079tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép -nt-20,024tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép -nt-0,67tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-3,421tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép -nt-0,466tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-2,558tấn
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao -nt-16,614100m2
42Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m-nt-4,686100m2
43Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100-nt-5,183m3
44Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao -nt-7,06m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày -nt-2,081m3
46Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao -nt-44,188m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày -nt-7,448m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày -nt-10,946m3
49Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao -nt-275,577m3
50Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao -nt-17,754m3
51Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao -nt-12,155m3
52Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm-nt-291,36m2
53Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 120x600mm-nt-85,104m2
54Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch gốm 70x200mm-nt-143,903m2
55Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-127,947m2
56Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-364,82m2
57Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-571,797m2
58Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-2.302,506m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-1.651,771m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-1.035,24m2
61Trát trần, vữa XM mác 75-nt-1.617,664m2
62Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-196,81m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-196,81m2
64Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà-nt-761,458m2
65Bả bằng bột bả vào tường trong-nt-2.217,402m2
66Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-4.304,675m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-761,458m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-6.522,077m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75-nt-48,8m
70Cắt ron trang trí hoàn thiện-nt-1t. bộ
71Đắp phào đơn, vữa XM mác 75-nt-52,25m
72Lát đá Granite bậc cầu thang-nt-176,216m2
73Lát đá Granite bậc tam cấp-nt-11,916m2
74Lát đá granite mặt bệ các loại-nt-18,996m2
75Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao -nt-0,975m3
76Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm-nt-11,5m2
77Đất nâng nền-nt-27,199m3
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-1,552100m3
79Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-34,076m3
80Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,435m3
81Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm-nt-1.586,241m2
82Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm chống trượt-nt-100,96m2
83Thi công trần phẳng khung nổi bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600mm-nt-103,12m2
84Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm-nt-2,045tấn
85Lắp dựng xà gồ thép-nt-2,045tấn
86Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mm-nt-3,763100m2
87Cung cấp lan can cầu thang thép La 40x5, tay nắm thép hộp 50x50x2-nt-57,2m
88Cung cấp lan can hành lang thép La 40x5, tay nắm thép hộp 50x50x2-nt-167,64m2
89Cung cấp lan can ram dốc-nt-10,8m2
90Lắp dựng lan can-nt-229,92m2
91Cung cấp cửa đi khung sắt hộp 30x60x1,4 kính dày 8ly + hoa sắt 16x16x1,2 + phụ kiện-nt-118,8m2
92Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 10ly + phụ kiện-nt-68,76m2
93Cung cấp cửa đi lamri khung nhôm hệ 700 + phụ kiện-nt-22,4m2
94Cung cấp cửa sổ khung sắt hộp 30x60x1,4 kính dày 8ly + hoa sắt 16x16x1,2 + phụ kiện-nt-113,76m2
95Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính dày 8ly + phụ kiện-nt-16,8m2
96Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-340,52m2
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-229,92m2
98Vách khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 10mm-nt-78,055m2
99Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền-nt-78,055m2
100Lam nhôm hệ 44x100-nt-34,689m2
101Lắp dựng lam nhôm-nt-34,689m2
102CCLD thang thăm mái + nắp dậy có khóa-nt-1bộ
103Lắp đặt đèn tuýt Led đôi 2x18w-1,2m, máng mỏng gắn trần-nt-92bộ
104Lắp đặt đèn tuýt Led đơn 1x18w-1,2m, máng mỏng gắn trần-nt-43bộ
105Lắp đặt quạt trần 1,4m+ Dimer-nt-48cái
106Lắp đặt Đèn Led mâm áp trần D220 - 14w-nt-36bộ
107Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ-nt-88cái
108Bộ Chống sét lan truyền-nt-1bộ
109Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11-nt-4cái
110Lắp đặt ổ cắm mạng Internet RJ45-nt-12cái
111Router wirless 8 port-nt-1bộ
112Lắp đặt hộp đấu nối 10 đầu số điện thoại-nt-1hộp
113Switch data 08 port-nt-1bộ
114Ty zen suốt thép D8-nt-84bộ
115Tắc kê đạn 8 ly-nt-84bộ
116MCCB 3P - C/100A - 16kA-nt-1cái
117MCB 3P - C/50A - 10kA-nt-7cái
118MCB 2P - C/42A - 6kA-nt-8cái
119RCBO - 2P C/42A - 30mA - 6kA + đế-nt-8cái
120MCB 2P - C/25A - 6KA-nt-8cái
121RCBO - 2P C/25A - 30mA - 6kA + đế-nt-8cái
122MCB 1P - C/16A - 6kA-nt-12cái
123Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều-nt-76cái
124Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiều-nt-20cái
125Mặt công tắc đơn-nt-16bộ
126Mặt công tắc đôi-nt-28bộ
127Mặt công tắc ba-nt-8bộ
128Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm-nt-100hộp
129Lắp đặt hộp nối 150x150mm-nt-20hộp
130Lắp đặt máng hộp cáp có nắp 100x75x1.2mm-nt-35m
131Tủ điện tổng KT: 500x400x210mm-nt-3hộp
132Tủ điện tổng KT: 800x600x250mm-nt-1hộp
133Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2-nt-4.800m
134Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2-nt-3.200m
135Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2-nt-850m
136Lắp đặt dây đơn CV 1x8mm2-nt-850m
137Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2-nt-30m
138Lắp đặt dây CXV 4x10mm2-nt-30m
139Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm-nt-3.400m
140Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm-nt-1.050m
141Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm-nt-25m
142Cầu chắn rác inox-nt-18cái
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm-nt-2,97100m
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm-nt-0,25100m
145Lắp đặt co lơi D90mm-nt-72cái
146Lắp đặt co thu D114/90mm-nt-3cái
147Cùm Omega neo ống-nt-234cái
148Lắp đặt Y D114/90mm-nt-6cái
149Lắp đặt Lavabol âm + bộ xả + vòi-nt-16bộ
150Lắp đặt kệ kính cỡ lớn của bệ rửa tay âm-nt-16cái
151Lắp đặt gương soi cỡ lớn của bệ rửa tay âm-nt-16cái
152Lắp đặt vòi xả bằng đồng-nt-24bộ
153Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 + chân đế-nt-1bể
154Van phao điện-nt-1cái
155Van phao cơ-nt-1cái
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm-nt-0,56100m
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm-nt-0,52100m
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm-nt-0,12100m
159Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm-nt-0,32100m
160Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm-nt-0,14100m
161Lắp đặt co nhựa D49mm-nt-4cái
162Lắp đặt co nhựa D42mm-nt-4cái
163Lắp đặt co nhựa D27mm-nt-12cái
164Lắp đặt co nhựa D21mm-nt-56cái
165Lắp đặt co thu D27-21mm-nt-12cái
166Lắp đặt Tê thu D49-34mm-nt-2cái
167Lắp đặt Tê thu D42-34mm-nt-2cái
168Lắp đặt Tê thu D27-21mm-nt-36cái
169Lắp đặt co răng trong D21mm-nt-48cái
170Lắp đặt Van đồng 2 chiều D49mm-nt-1cái
171Lắp đặt Van đồng 2 chiều D40mm-nt-1cái
172Lắp đặt Van đồng 2 chiều D32mm-nt-4cái
173Lắp đặt co răng ngoài D42mm-nt-24cái
174Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm-nt-0,24100m
175Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm-nt-0,68100m
176Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm-nt-0,33100m
177Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm-nt-0,84100m
178Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm-nt-0,22100m
179Lắp đặt co nhựa D42mm-nt-24cái
180Lắp đặt co nhựa D60mm-nt-24cái
181Lắp đặt co lơi D42mm-nt-48cái
182Lắp đặt co lơi D60mm-nt-58cái
183Lắp đặt co lơi D90mm-nt-2cái
184Lắp đặt co lơi D114mm-nt-34cái
185Lắp đặt co lơi D140mm-nt-2cái
186Lắp đặt Tê cong D90-42mm-nt-8cái
187Lắp đặt Tê cong D60-42mm-nt-8cái
188Lắp đặt Y nhựa D114mm-nt-28cái
189Lắp đặt Y nhựa D60mm-nt-16cái
190Lắp đặt Y giảm D90-60mm-nt-24cái
191Lắp đặt Y giảm D114-90mm-nt-3cái
192Lắp đặt Y giảm D114-60mm-nt-3cái
193Lắp đặt Y giảm D140-60mm-nt-3cái
194Lắp đặt Y giảm D140-114mm-nt-3cái
195Lắp đặt tê chếch D140-50mm-nt-4cái
196Lắp đặt tê chếch D114-50mm-nt-4cái
197Tê bảo vệ thông hơi D60mm-nt-1cái
198Lắp đặt phễu thu Inox-nt-28cái
199Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nước-nt-16bộ
200Lắp đặt vòi rửa vệ sinh-nt-16cái
201Lắp đặt hộp đựng vệ sinh-nt-16cái
202Lắp đặt co thông tắc D114mm-nt-9cái
203Lắp đặt co thông tắc D90mm-nt-3cái
204Ty treo D114-nt-27cái
205Ty treo D90-nt-21cái
206Ty treo D60-nt-30cái
D KHỐI LỚP HỌC
1Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.0,387100m3 đá nguyên khai
2Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-4,722100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-23,226m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-3,505100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-24,193m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-70,228m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột-nt-1,116100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-50,46m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-0,91m3
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-5,369100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-98,628m3
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-15,354100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao -nt-35,999m3
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-4,149100m2
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao -nt-189,765m3
16Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-20,043100m2
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-55,255m3
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-5,607100m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-56,362m3
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, lanh tô chiều cao -nt-11,716100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-292,044m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao -nt-27,99100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao -nt-0,292100m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-24,583m3
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao -nt-1,94100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-1,127tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-4,692tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm-nt-8,019tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,867tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-4,81tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-4,291tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-24,045tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao -nt-5,005tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-1,689tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-5,952tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao -nt-1,124tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-1,863tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-14,257tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao -nt-5,138tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép -nt-35,031tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,53tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép -nt-5,695tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-2,618tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép -nt-0,453tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-3,9tấn
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao -nt-28,743100m2
47Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m-nt-9,104100m2
48Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100-nt-12,87m3
49Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao -nt-10,967m3
50Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày -nt-1,902m3
51Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao -nt-35,668m3
52Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày -nt-46,006m3
53Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x19, chiều dày -nt-33,869m3
54Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao -nt-455,041m3
55Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao -nt-21,401m3
56Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao -nt-28,272m3
57Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm-nt-660,21m2
58Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 120x600mm-nt-136,026m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch gốm 70x200mm-nt-74,926m2
60Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-297,6m2
61Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-1.375,106m2
62Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-1.131,169m2
63Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-3.426,546m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-2.942,872m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-2.369,348m2
66Trát trần, vữa XM mác 75-nt-2.569,15m2
67Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-479,142m2
68Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-479,142m2
69Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà-nt-2.175,786m2
70Bả bằng bột bả vào tường trong-nt-3.290,52m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-7.881,37m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-2.175,786m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-11.171,89m2
74Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75-nt-13,02m2
75Mái che canopy kính cường lực 15mm + khung thép-nt-25,305m2
76Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75-nt-108,24m
77Cắt ron trang trí hoàn thiện-nt-307,5m
78Đắp phào đơn, vữa XM mác 75-nt-84,75m
79Lát đá Granite bậc cầu thang-nt-218,536m2
80Lát đá Granite bậc tam cấp-nt-39,319m2
81Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày -nt-6,12m3
82Lát đá granite mặt bệ các loại-nt-74,267m2
83Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao -nt-1,365m3
84Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm-nt-16,1m2
85Đất nâng nền-nt-190,553m3
86Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-2,968100m3
87Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,348100m3
88Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-73,077m3
89Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,42m3
90Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm-nt-2.945,232m2
91Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm chống trượt-nt-217,85m2
92Thi công trần phẳng khung nổi bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600mm-nt-238,64m2
93Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm-nt-3,558tấn
94Lắp dựng xà gồ thép-nt-3,558tấn
95Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0.45mm-nt-7,588100m2
96Cung cấp lan can cầu thang thép La 40x5, tay nắm thép hộp 50x50x2-nt-57,2m
97Cung cấp lan can hành lang thép La 40x5, tay nắm thép hộp 50x50x2-nt-210,678m2
98Cung cấp lan can ram dốc-nt-10,8m2
99Lắp dựng lan can-nt-272,958m2
100Cung cấp cửa đi khung sắt hộp 30x60x1,4 kính dày 8ly + hoa sắt 16x16x1,2 + phụ kiện-nt-285,12m2
101Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 10ly + phụ kiện-nt-38,88m2
102Cung cấp cửa đi lamri khung nhôm hệ 700 + phụ kiện-nt-6,16m2
103Cung cấp cửa sổ khung sắt hộp 30x60x1,4 kính dày 8ly + hoa sắt 16x16x1,2 + phụ kiện-nt-222,48m2
104Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính dày 8ly + phụ kiện-nt-19,6m2
105Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-572,24m2
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-272,958m2
107Vách khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 10mm ô cầu thang-nt-54,08m2
108Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền-nt-54,08m2
109Lam nhôm hệ 44x100-nt-124,765m2
110Lắp dựng lam nhôm-nt-124,765m2
111CCLD thang thăm mái + nắp dậy có khóa-nt-1bộ
112Lắp đặt đèn tuýt Led đôi 2x18w-1,2m, máng mỏng gắn trần-nt-200bộ
113Lắp đặt đèn tuýt Led đơn 1x18w-1,2m, máng mỏng gắn trần-nt-42bộ
114Lắp đặt quạt trần 1,4m+ Dimer-nt-100cái
115Lắp đặt Đèn Led mâm áp trần D220 - 14w-nt-92bộ
116Lắp đặt đèn tuýt Led đơn 1x18w-1,2m, máng mỏng gắn chiếu sáng bảng học-nt-48bộ
117Lắp đặt quạt treo tường 55w-nt-24cái
118Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ-nt-36cái
119Bộ Chống sét lan truyền-nt-1bộ
120Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11-nt-4cái
121Lắp đặt ổ cắm mạng Internet RJ45-nt-4cái
122Router wirless 8 port-nt-1bộ
123Lắp đặt hộp đấu nối 10 đầu số điện thoại-nt-1hộp
124Ty zen suốt thép D8-nt-192bộ
125Tắc kê đạn 8 ly-nt-384bộ
126MCCB 3P - C/100A - 16kA-nt-1cái
127MCB 3P - C/50A - 10kA-nt-7cái
128MCB 2P - C/25A - 6kA-nt-32cái
129RCBO - 2P C/25A - 30mA - 6kA + đế-nt-28cái
130MCB 1P - C/16A - 6kA-nt-12cái
131Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều-nt-136cái
132Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiều-nt-20cái
133Mặt công tắc đơn-nt-12bộ
134Mặt công tắc đôi-nt-36bộ
135Mặt công tắc ba-nt-24bộ
136Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm-nt-100hộp
137Lắp đặt hộp nối 150x150mm-nt-32hộp
138Lắp đặt máng hộp cáp có nắp 100x75x1.2mm-nt-30m
139Tủ điện tổng KT: 600x500x210mm-nt-3hộp
140Tủ điện tổng KT: 800x600x250mm-nt-1hộp
141Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2-nt-6.850m
142Lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2-nt-5.700m
143Lắp đặt dây đơn CV 1x4mm2-nt-5.220m
144Lắp đặt dây đơn CV 1x10mm2-nt-45m
145Lắp đặt dây CXV 4x10mm2-nt-45m
146Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm-nt-3.050m
147Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm-nt-2.550m
148Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm-nt-30m
149Lắp đặt dây cáp mạng utp cat 6 - 8 pair-nt-150m
150Lắp đặt dây cáp điện thoại 2 pairs-nt-150m
151Cầu chắn rác inox-nt-38cái
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm-nt-6,27100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm-nt-0,28100m
154Lắp đặt co lơi D90mm-nt-152cái
155Lắp đặt co thu D114/90mm-nt-6cái
156Cùm Omega neo ống-nt-456cái
157Lắp đặt Y D114/90mm-nt-12cái
158Lắp đặt Lavabol âm + bộ xả + vòi-nt-48bộ
159Lắp đặt Lavabol đơn + bộ xả + vòi-nt-5bộ
160Lắp đặt kệ kính cỡ lớn của bệ rửa tay âm-nt-12cái
161Lắp đặt kệ kính đơn-nt-5cái
162Lắp đặt gương soi cỡ lớn của bệ rửa tay âm-nt-12cái
163Lắp đặt gương soi đơn-nt-5cái
164Lắp đặt vòi xả bằng đồng-nt-36bộ
165Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 + chân đế-nt-1bể
166Van phao điện-nt-1cái
167Van phao cơ-nt-2cái
168Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm-nt-1,35100m
169Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm-nt-1,04100m
170Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm-nt-0,86100m
171Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm-nt-0,32100m
172Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm-nt-0,16100m
173Lắp đặt co nhựa D49mm-nt-4cái
174Lắp đặt co nhựa D42mm-nt-4cái
175Lắp đặt co nhựa D34mm-nt-12cái
176Lắp đặt co nhựa D27mm-nt-12cái
177Lắp đặt co nhựa D21mm-nt-135cái
178Lắp đặt co thu D27-21mm-nt-20cái
179Lắp đặt côn nhựa D34-27mm-nt-8cái
180Lắp đặt Tê thu D49-34mm-nt-2cái
181Lắp đặt Tê thu D42-34mm-nt-2cái
182Lắp đặt Tê thu D34-21mm-nt-24cái
183Lắp đặt Tê thu D34-27mm-nt-12cái
184Lắp đặt Tê thu D27-21mm-nt-91cái
185Lắp đặt co răng trong D21mm-nt-135cái
186Lắp đặt Van đồng 2 chiều D49mm-nt-1cái
187Lắp đặt Van đồng 2 chiều D40mm-nt-2cái
188Lắp đặt Van đồng 2 chiều D32mm-nt-9cái
189Lắp đặt Van đồng 2 chiều D25mm-nt-4cái
190Lắp đặt co răng ngoài D42mm-nt-53cái
191Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm-nt-0,53100m
192Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm-nt-0,96100m
193Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm-nt-1,13100m
194Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm-nt-1,47100m
195Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm-nt-0,22100m
196Lắp đặt co nhựa D42mm-nt-53cái
197Lắp đặt co nhựa D60mm-nt-53cái
198Lắp đặt co lơi D42mm-nt-106cái
199Lắp đặt co lơi D60mm-nt-38cái
200Lắp đặt co lơi D90mm-nt-16cái
201Lắp đặt co lơi D114mm-nt-68cái
202Lắp đặt co lơi D140mm-nt-2cái
203Lắp đặt Tê cong D90-42mm-nt-40cái
204Lắp đặt Y nhựa D114mm-nt-66cái
205Lắp đặt Y nhựa D90mm-nt-12cái
206Lắp đặt Y nhựa D60mm-nt-28cái
207Lắp đặt Y giảm D90-60mm-nt-42cái
208Lắp đặt Y giảm D114-90mm-nt-6cái
209Lắp đặt Y giảm D114-60mm-nt-12cái
210Lắp đặt Y giảm D140-60mm-nt-4cái
211Lắp đặt Y giảm D140-114mm-nt-4cái
212Lắp đặt tê chếch D140-50mm-nt-5cái
213Lắp đặt tê chếch D114-50mm-nt-8cái
214Lắp đặt tê chếch D90-50mm-nt-4cái
215Tê bảo vệ thông hơi D60mm-nt-2cái
216Lắp đặt phễu thu Inox-nt-65cái
217Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nước-nt-45bộ
218Lắp đặt vòi rửa vệ sinh-nt-45cái
219Lắp đặt hộp đựng vệ sinh-nt-45cái
220Lắp đặt bồn tiểu treo + bộ xả-nt-1bộ
221Lắp đặt co thông tắc D114mm-nt-12cái
222Lắp đặt co thông tắc D90mm-nt-12cái
223Bộ tay vịn inox khu vệ sinh người khuyết tật-nt-1bộ
224Ty treo D114-nt-60cái
225Ty treo D90-nt-57cái
226Ty treo D60-nt-36cái
E HÀNH LANG CẦU NỐI 1,2,3
1Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.0,1100m3 đá nguyên khai
2Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-1,659100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-21,107m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-1,87100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-12,217m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng -nt-20,33m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột-nt-0,388100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện -nt-16,66m3
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-2,195100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao -nt-10,603m3
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-1,075100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện -nt-12,318m3
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-2,31100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao -nt-38,568m3
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-4,403100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-41,788m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao -nt-4,789100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,282tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-2,428tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-1,205tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-5,324tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao -nt-0,283tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép -nt-6,505tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,551tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-2,405tấn
26Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100-nt-11,827m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao -nt-4,251m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày -nt-4,835m3
29Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao -nt-16,829m3
30Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-148,144m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-344,242m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-440,3m2
33Trát trần, vữa XM mác 75-nt-463,729m2
34Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-206,697m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-206,697m2
36Bả bằng bột bả vào tường-nt-96,784m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-1.248,271m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-1.345,145m2
39Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch gốm 70x200mm-nt-44,54m2
40Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75-nt-15,069m3
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-11,108m3
42Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm-nt-442,935m2
43Lát đá granite bậc tam cấp-nt-38,721m2
44Cung cấp lan can hành lang thép La 40x5, tay nắm thép hộp 50x50x2-nt-146,476m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-146,476m2
46Lắp dựng lan can-nt-146,476m2
47Lam nhôm hệ 44x100-nt-121,57m2
48Lắp dựng Lam nhôm-nt-121,57m2
49Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng-nt-17bộ
50Lắp đặt hộp box 50x100mm-nt-7hộp
51Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nạ-nt-7cái
52Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV 1x1,5mm2-nt-305m
53Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm-nt-160m
54Cầu chắn rác Inox-nt-15cái
55Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm-nt-1,58100m
56Lắp đặt co lơi nhựa D90mm-nt-60cái
57Cùm Omega neo ống-nt-105cái
F NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.0,131100m3
2Tận dụng đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90-nt-0,131100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng -nt-0,819m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng -nt-2,089m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột-nt-0,049100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao -nt-2,079m3
7Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-0,221100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện -nt-2,005m3
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-0,309100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,654m3
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-0,104100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-2,379m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao -nt-0,327100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-0,874m3
15Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite 600x600mm-nt-10,62m2
16Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch granite 120x600mm-nt-1,416m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm-nt-9,18m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-0,035m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao -nt-0,05m3
20Lát đá granite bậc tam cấp-nt-0,95m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,026tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,237tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,051tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,284tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép -nt-0,028tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao -nt-0,062tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép -nt-0,223tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,013tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,081tấn
30Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao -nt-5,427m3
31Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao -nt-0,776m3
32Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao -nt-1,026m3
33Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày -nt-0,17m3
34Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch gốm 70x200mm-nt-17,19m2
35Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-10,8m2
36Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-21,56m2
37Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-37,59m2
38Trát trần, vữa XM mác 75-nt-25,66m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-3,2m2
40Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà-nt-21,03m2
41Bả bằng bột bả vào tường trong nhà-nt-36,174m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-28,86m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-21,03m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-65,034m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75-nt-10,02m
46Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-6,51m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-6,51m2
48Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính dày 10ly + phụ kiện-nt-1,54m2
49Cung cấp cửa sổ khung nhôm 1000 kính dày 10ly + phụ kiện-nt-0,3m2
50Cung cấp cửa đi khung sắt hộp 30x60x1,4 kính dày 8ly + hoa sắt 16x16x1,2 + phụ kiện-nt-2,43m2
51Cung cấp cửa sổ khung sắt hộp 30x60x1,4 kính dày 8ly + hoa sắt 16x16x1,2 + phụ kiện-nt-7,56m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-11,83m2
53Gia công xà gồ thép mạ kẽm-nt-0,141tấn
54Lắp dựng xà gồ thép-nt-0,141tấn
55Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 0.45mm-nt-0,166100m2
56Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng-nt-2bộ
57Lắp đặt ổ cắm đôi-nt-2cái
58Lắp đặt quạt xoay gắn trần-nt-1cái
59Lắp đặt đèn Led mâm áp trần D220 -14W-nt-2bộ
60Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc-nt-2cái
61Mặt công tắc đôi-nt-1cái
62Lắp đặt hộp đế âm-nt-3hộp
63Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2-nt-150m
64Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2-nt-200m
65Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2-nt-100m
66Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm-nt-180m
67Lắp đặt cáp điện thoại 2 pairs-nt-10m
68Lắp đặt cáp mạng utp cat 6 - 8 pair-nt-10m
69Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11-nt-1cái
70Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45-nt-1cái
71Tủ điện âm 6 module-nt-1hộp
72MCB 2P 32A - 6kA-nt-1cái
73MCB 1P 25A - 6kA-nt-1cái
74MCB 1P 16A - 6kA-nt-2cái
75Lắp đặt Lavabol + bộ xả + vòi-nt-1bộ
76Lắp đặt kệ kính-nt-1cái
77Lắp đặt gương soi-nt-1cái
78Lắp đặt vòi rửa 1 vòi-nt-2bộ
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm-nt-0,12100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm-nt-0,03100m
81Lắp đặt co nhựa D27mm-nt-2cái
82Lắp đặt co nhựa D21mm-nt-3cái
83Lắp đặt co thu D27/21mm-nt-2cái
84Lắp đặt tê thu D27/27mm-nt-1cái
85Lắp đặt tê thu D27/21mm-nt-1cái
86Co răng trong D21mm-nt-3cái
87Van 2 chiều đồng D25mm-nt-1cái
88Lắp đặt co răng ngoài D42mm-nt-1cái
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mm-nt-0,1100m
90Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm-nt-0,01100m
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm-nt-0,12100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm-nt-0,12100m
93Lắp đặt co nhựa D42mm-nt-1cái
94Lắp đặt co lơi D42mm-nt-1cái
95Lắp đặt co nhựa D60mm-nt-1cái
96Lắp đặt co lơi D60mm-nt-1cái
97Lắp đặt co lơi D114mm-nt-1cái
98Y giảm D90/60mm-nt-1cái
99Tê bảo vệ thông hơi D42mm-nt-1cái
100Lắp đặt phễu thu bằng Inox-nt-1cái
101Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp nước-nt-1bộ
102Lắp đặt vòi rửa vệ sinh-nt-1cái
103Lắp đặt hộp đựng-nt-1cái
G NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.0,279100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,279100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng -nt-1,411m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng -nt-4,747m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài-nt-0,078100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện -nt-8,078m3
7Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-0,573100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao -nt-1,272m3
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-0,127100m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-3,36m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-12,6m3
12Kẻ Jonit 2m x 2m-nt-1,036100m
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày -nt-1,3m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-20,52m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,075tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,636tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,032tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,162tấn
19Gia công cột+kèo bằng thép hình-nt-1,378tấn
20Lắp dựng cột+kèo thép các loại-nt-1,378tấn
21Gia công xà gồ thép mạ kẽm-nt-1,184tấn
22Lắp dựng xà gồ thép-nt-1,184tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-47,377m2
24Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4,5dem-nt-1,298100m2
25SXLD hệ bu lông cáp giằng mái + tăng đơ nhà xe-nt-1t. bộ
26Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng-nt-6bộ
27Lắp đặt hộp box 50x100mm-nt-1hộp
28Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nạ-nt-1cái
29Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV 1x1,5mm2-nt-110m
30Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm-nt-50m
H NHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.0,541100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,541100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng -nt-3,54m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng -nt-10,755m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột-nt-0,222100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện -nt-8,305m3
7Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-0,983100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao -nt-5,988m3
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-0,599100m2
10Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-3,68m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-44,2m3
12Kẻ Jonit 2m x 2m-nt-4,416100m
13Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày -nt-2,31m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-36,48m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,109tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,766tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,145tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,718tấn
19Gia công cột+kèo bằng thép hình-nt-2,428tấn
20Lắp dựng cột+kèo thép các loại-nt-2,428tấn
21Gia công xà gồ thép mạ kẽm-nt-2,695tấn
22Lắp dựng xà gồ thép-nt-2,695tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-224,54m2
24Lợp mái bằng tôn mạ màu dày 4,5dem-nt-5,585100m2
25SXLD hệ bu lông cáp giằng mái + tăng đơ nhà xe-nt-1t. bộ
26Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng-nt-12bộ
27Lắp đặt hộp box 50x100mm-nt-1hộp
28Lắp đặt công tắc 1 hạt + mặt nạ-nt-1cái
29Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV 1x1,5mm2-nt-150m
30Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm-nt-70m
I BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.3,094100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,412100m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng -nt-8,25m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-24,492m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài-nt-0,121100m2
6Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su-nt-41,5m
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-29,507m3
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao -nt-2,917100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-0,414m3
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-0,083100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-1,216m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-0,182100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250-nt-5,752m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao -nt-0,575100m2
15Phụ gia chống thấm trộn cùng bê tông-nt-61,381m3 bê tông
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100-nt-154,76m2
17Quét nước xi măng-nt-154,76m2
18SXLD nắp thăm bể-nt-1cái
19SXLD thang thăm bể-nt-1bộ
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,078tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-0,39tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,058tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,388tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép -nt-5,387tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,368m3
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-0,074100m2
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,9m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-0,105100m2
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-1,485m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao -nt-0,169100m2
31Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày -nt-0,54m3
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày -nt-1,674m3
33Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-27,16m2
34Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-19,8m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-1,44m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-7,77m2
37Trát trần, vữa XM mác 75-nt-15,3m2
38Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-16,43m2
39Quét nước xi măng-nt-16,43m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …-nt-16,43m2
41Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà-nt-27,16m2
42Bả bằng bột bả vào tường trong nhà-nt-19,8m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-33,17m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-27,16m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-41,97m2
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-2,34m3
47CCLD Lam BT 1x1.2m-nt-3,6m2
48Cung cấp cửa đi khung sắt hộp 30x60x1,4 kính dày 8ly + hoa sắt 16x16x1,2 + phụ kiện-nt-2,16m2
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm-nt-2,16m2
J SÂN ĐƯỜNG, CÂY XANH+ CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.1,823m3
2Tận dụng đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90-nt-1,823m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng -nt-1,595m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,576m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,019100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,104m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,014100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,012tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,006tấn
10SXLD cột cờ inox D90 - L: 3,7m; D60 - L: 3m; D42 -L: 1,15m-nt-1cột
11Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao -nt-2,66m3
12Lát đá granite bậc tam cấp-nt-17,511m2
13Lát nền, sàn, tiết diện gạch trang trí gốm 70x200mm-nt-6,84m2
14Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-1,276100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,348100m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng -nt-58m3
17Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày -nt-137,75m3
18Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-725m2
19Quét vôi 3 nước trắng-nt-725m2
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới-nt-3,964100m3
21Lớp ni lông chống mất nước-nt-39,642100m2
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-317,136m3
23Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt -nt-19,821100m
24Đất nâng nền-nt-71,729m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-1,5100m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-120m3
27Lát nền sân Terrazzo bằng gạch 500x500mm-nt-1.500m2
28Trồng cây xà cừ; thân cây >=12cm, cao 3,5m - 4m-nt-22cây
29Trồng cây phượng; thân cây >=12cm, cao 3,5m - 4m-nt-1cây
30Trồng cây bàng đài loan; thân cây >=12cm, cao 3,5m - 4m-nt-2cây
31Trồng cây giáng hương; thân cây >=12cm, cao 3,5m - 4m-nt-10cây
32Trồng cây cau bụi cao 2,5 - 3m-nt-4cây
33Đất hữu cơ-nt-1.335m3
34Đắp đất công trình-nt-13,35100m3
35Trồng cỏ lá gừng-nt-44,5100m2
36Trồng cây chuỗi ngọc vàng-nt-1,64100m2
K NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.0,483100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,096100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,387100m3
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 49mm-nt-0,7100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 40mm-nt-1,35100m
6Lắp đặt co nhựa uPVC D42mm-nt-5cái
7Lắp đặt co nhựa uPVC D49mm-nt-2cái
8Lắp đặt côn nhựa uPVC D49x42mm-nt-1cái
9Lắp đặt tê nhựa uPVC D49x42mm-nt-2cái
10Van đồng 2 chiều D49mm-nt-5cái
11Van đồng 1 chiều D49mm-nt-3cái
12Bơm điện Q=9M3/H, H=35M-nt-2cái
13CCLĐ hoàn thiện máy bơm hỏa tiễn 5HP dưới giếng khoan 80m + ống nước và dây điện nối nguồn-nt-1cái
14Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến -nt-80m
15Lắp đặt đồng hồ đo áp lực-nt-2cái
16Lắp đặt Racco D50-nt-2cái
17Lắp đặt Crephin D50-nt-2cái
18Van phao D50-nt-1cái
19Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-1,048100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,226100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,822100m3
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm-nt-4,88100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm-nt-0,51100m
24Lắp đặt tê nhựa uPVC D27mm-nt-5cái
25Lắp đặt co nhựa uPVC D27mm-nt-8cái
26Lắp đặt co lơi uPVC D27mm-nt-3cái
27Lắp đặt co giảm uPVC D27x21mm-nt-9cái
28Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21mm-nt-16cái
29Co ren trong uPVC D21mm-nt-25cái
30Lắp đặt vòi nước bằng đồng-nt-25bộ
31Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-1,755100m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,345100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-1,41100m3
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm-nt-0,1100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm-nt-0,32100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm-nt-2,51100m
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 160mm-nt-0,46100m
38Lắp đặt co lơi uPVC D90mm-nt-2cái
39Lắp đặt co lơi uPVC D114mm-nt-8cái
40Lắp đặt co lơi uPVC D140mm-nt-6cái
41Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-6,862100m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-2,021100m3
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng -nt-39,203m3
44Xây tường thẳng bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày -nt-186,344m3
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-7,371m3
46Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-0,919100m2
47Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75-nt-151,13m2
48Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-19,138m3
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-1,123tấn
50Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện -nt-1,472tấn
51Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện -nt-1,472tấn
52Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-1,206100m2
53Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-499cái
54Gia công lưới chắn rác-nt-0,072tấn
55Lắp đặt ống bê tông D300-H30mm, đoạn ống dài 2.5m-nt-86,8đoạn ống
56Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm-nt-86mối nối
57Lắp đặt gối cống D300-nt-174cái
58Lắp đặt ống bê tông D400-H30mm, đoạn ống dài 2.5m-nt-5,2đoạn ống
59Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm-nt-5mối nối
60Lắp đặt gối cống D400-nt-10cái
61Lắp đặt ống bê tông D600-H30mm, đoạn ống dài 2.5m-nt-14đoạn ống
62Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm-nt-13mối nối
63Lắp đặt gối cống D600-nt-28cái
64Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,827100m3
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,16100m3
66Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-4,122m3
67Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-2,772m3
68Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày -nt-20,301m3
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100-nt-126,536m2
70Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100-nt-19,28m2
71Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-1,36m3
72Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-0,196100m2
73Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-2,914m3
74Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,105100m2
75Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn-nt-0,565tấn
76Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-24cái
77Tầng lọc bể tự hoại-nt-5bộ
L ĐIỆN TỔNG THỂ + HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC
1CABLE UTP CAT 6ENhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.470m
2CABLE TEL 2 PAIR (2x2x0.5mm2)-nt-410m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm-nt-4,25100m
4Lắp đặt Hộp tập điểm IDF-nt-4hộp
5MODEM WIFFI 8 PORT-nt-4cái
6Trung tâm MDF TEL, SWITCH MẠNG DATA RACK 5U-nt-1bộ
7Lắp đặt MCB 2P - 16A - 6KA-nt-1cái
8Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,334100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,123100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,211100m3
11Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn-nt-12cọc
12Cáp đồng trần Cu 25mm2/PVC-nt-200m
13Kẹp cọc nối đất-nt-24cái
14Đầu cosse tiếp địa-nt-12cái
15Bu lông đai ốc, long đền-nt-4bộ
16Mối hàn hóa nhiệt-nt-12bộ
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng -nt-7,04m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150-nt-0,704m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-6,688m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,352100m2
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-5,28m2
22Lắp dựng Trụ đèn thép mạ kẽm hình côn 6m, dày 4mm-nt-11cột
23Lắp đặt cần đèn loại STK D60/50; dài 1,5m vươn xa 2m gắn trụ thép-nt-11cần đèn
24Lắp Đèn LED - 100W/220VAC-50HZ, IP=66-nt-16bộ
25Tủ điện DB.CSTT (KT: 600x400x250mm)-nt-1hộp
26MCB 3P - 50A-10kA-nt-1cái
27MCB 2P - 32A-6kA-nt-1cái
28MCB 2P - 25A-6kA-nt-2cái
29MCB 2P - 20A-6kA-nt-2cái
30Lắp đặt linh kiện (Đôminô đầu dây chân trụ)-nt-11bộ
31Linh kiện (cầu chì ống 5A)-nt-11bộ
32Lắp đặt Cáp đồng 3 lõi CXV - 3x1.5mm2-nt-160m
33Lắp đặt Cáp đồng 2 lõi CXV - 2x10mm2-nt-590m
34Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40mm-nt-5,8100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 25mm-nt-1,5100m
36Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn-nt-11cọc
37Kẹp cọc nối đất-nt-11cái
38Cáp đồng trần Cu 25mm2/PVC-nt-110m
39Tủ điện phân phối tổng + móng, MSB KT: (1200x800x600mm)-nt-1hộp
40Lắp đặt MCCB 3P 250A- 25KA-nt-1cái
41Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế-nt-1cái
42Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế-nt-1cái
43Linh kiện (cầu chì ống 5A)-nt-1bộ
44Lắp đặt đèn báo pha + cầu chì-nt-3bộ
45Lắp đặt MCT 250A/5A-nt-3cái
46Lắp đặt MCCB 3P 100A - 16KA-nt-3cái
47Lắp đặt MCCB 3P 80A - 16KA-nt-1cái
48Lắp đặt MCB 3P 50A - 10KA-nt-2cái
49Cu/XLPE/DSTA/PVC 1C-95mm2-nt-60m
50Cu/XLPE/DSTA/PVC 1C-70mm2-nt-20m
51Cu/XLPE/FR/PVC 4x25mm2-nt-125m
52Cu/XLPE/PVC 1C x 25mm2-nt-960m
53Cu/XLPE/PVC 1C x 16mm2-nt-220m
54Cu/XLPE/PVC 1C x 10mm2-nt-640m
55Cu/XLPE/PVC 1C x 4mm2-nt-30m
56Cu/XLPE/PVC 1C x 1,5mm2-nt-360m
57Lắp đặt ống nhựa HDPE D85/65mm-nt-3,6100m
58Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50mm-nt-2,1100m
59Lắp đặt ống nhựa HDPE D130/100mm-nt-0,15100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 25mm-nt-1,7100m
61Tủ điện máy bơm pccc-nt-1hộp
62Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng -nt-4,892m3
63Đắp đất nền móng công trình, nền đường-nt-4,892m3
64Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-2,386m3
65Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày -nt-0,183100m2
66Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-0,192m3
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính -nt-0,049tấn
68Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp-nt-0,01100m2
69Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng -nt-3cái
70Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,725100m3
71Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,259100m3
72Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,466100m3
73Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,857100m3
74Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,261100m3
75Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,596100m3
M CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.2,283100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-5,242100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-3,035100m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng -nt-70,742m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-52,891m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột-nt-1,302100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện -nt-34,233m3
8Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-4,614100m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao -nt-51,804m3
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao -nt-5,584100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-2,513m3
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao -nt-0,416100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-17,216m3
14Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao -nt-3,308100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-1,92tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-2,369tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-2,403tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép -nt-3,968tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-0,815tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép -nt-1,774tấn
21Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100-nt-1.156,4m3
22Túi đá+ống thoát nước (2túi khoảng cách 2m)-nt-560túi
23Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x19, chiều cao -nt-6,459m3
24Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x19, chiều dày -nt-0,171m3
25Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 100-nt-3,6m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75-nt-27,2m
27Đắp phào đơn, vữa XM mác 75-nt-21,2m
28Đắp phào kép, vữa XM mác 75-nt-9,6m
29Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán-nt-3,12m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-61,74m2
31Cắt ron trang trí cột cổng phụ-nt-2cột
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-24m2
33Trát trần, vữa XM mác 75-nt-27,6m2
34Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-2m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-113,34m2
36Bả bằng bột bả vào tường-nt-2m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-115,34m2
38Gia công cửa song sắt-nt-28,57m2
39Lắp dựng cửa cổng sắt-nt-28,57m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-28,57m2
41CCLD ray trượt cổng chính-nt-1bộ
42CCLD mô tơ cổng-nt-1bộ
43Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao -nt-13,566m3
44Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao -nt-115,873m3
45Đắp phào kép, vữa XM mác 75-nt-212,8m
46Đắp phào đơn, vữa XM mác 75-nt-602,69m
47ốp đá Da chân tường-nt-246,747m2
48Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75-nt-2.096,211m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75-nt-362,064m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75-nt-210,676m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần-nt-572,74m2
52Bả bằng bột bả vào tường-nt-2.096,211m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-2.668,951m2
54Gia công hàng rào song sắt-nt-105,338m2
55Lắp dựng hàng rào song sắt-nt-105,338m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ-nt-105,338m2
N SAN NỀN + CÓNG THOÁT NƯỚC KHU VỰC
1Đất san lấp nềnNhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.23.799,54m3
2San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-212,28100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-17,153100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-8,65100m3
5Nối cống hộp bê tông đôi bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 2(2000x2000mm)-nt-84mối nối
6Lắp đặt cống hộp bê tông đôi, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2(2000x2000)mm-nt-85đoạn cống
O HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Nhà thầu xem tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật.1,92100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-1,2100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-nt-72m3
4Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống DN100mm-nt-4,26100m
5Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống DN65mm-nt-1,56100m
6Lắp đặt ống thép STK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống DN50mm-nt-0,06100m
7Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100mm-nt-10cái
8Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100/65mm-nt-8cái
9Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100/50mm-nt-1cái
10Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp măng sông, đường kính DN65/50mm-nt-17cái
11Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100mm-nt-18cái
12Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN65mm-nt-20cái
13Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN50mm-nt-2cái
14Lắp đặt bầu giảm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100/80mm-nt-2cái
15Lắp đặt bầu giảm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN100/65mm-nt-2cái
16Lắp đặt bầu giảm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN65/50mm-nt-8cái
17Lắp đặt bầu giảm thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính DN50/40mm-nt-2cái
18Lắp đặt hai đầu răng DN50, dài 200mmm-nt-25cái
19Lắp đặt hai đầu răng DN32, dài 200mmm-nt-3cái
20Lắp bích thép bịt, đường kính DN100mm-nt-1cặp bích
21Lắp bích thép, đường kính DN100mm-nt-50cặp bích
22Lắp bích thép, đường kính DN80mm-nt-1cặp bích
23Lắp bích thép, đường kính DN65mm-nt-1cặp bích
24Lắp bích thép, đường kính DN50mm-nt-5cặp bích
25Lắp đặt dây cấp nguồn cho máy bơm bù áp, CXV 4x16.0mm2-nt-20m
26Lắp đặt dây cấp nguồn cho máy bơm bù áp, CXV 4x6.0mm2-nt-20m
27Lắp đặt dây cấp nguồn cho máy bơm Diesel, CXV 1x4.0mm2-nt-50m
28Lắp đặt dây cấp nguồn cho công tắc áp lực, Vcmd 2x2.5mm2-nt-20m
29Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32mm-nt-0,2100m
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ-nt-381,698m2
31Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống -nt-4,116100m
32Van an toàn Ø60-nt-1cái
33Van khóa DN100-nt-2cái
34Van khóa DN50-nt-1cái
35Van một chiều Ø114-nt-2cái
36Van một chiều Ø60-nt-1cái
37Chống rung Ø114-nt-4cái
38Chống rung Ø60-nt-2cái
39Chống rung chân máy bơm-nt-8cái
40Lúp be Ø114-nt-2cái
41Lúp be Ø60-nt-1cái
42Y lược Ø114-nt-2cái
43Y lược Ø60-nt-1cái
44Van khóa Ø42, mồi nước-nt-3cái
45Lắp đặt công tắc áp lực-nt-3cái
46Lắp đặt đồng hồ đo áp lực-nt-1cái
47Tủ điều khiển máy bơm 3P - 100A-nt-1cái
48Giá đỡ tủ điều khiển máy bơm-nt-1cái
49Lắp đặt Aptomat 3P- 100A-nt-1cái
50Họng chờ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà-nt-1cái
51Trụ chữa cháy ngoài nhà-nt-3cái
52Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà-nt-3cái
53Cuộn vòi chữa cháy Ø65-nt-6cái
54Lăng phun nước Ø65-nt-6cái
55Hộp chữa cháy vách tường-nt-25hộp
56Cuộn vòi chữa cháy Ø50-nt-25cuộn
57Van góc chữa cháy Ø50-nt-25cái
58Lăng phun nước Ø50-nt-25cái
59Ngoàm cứu hỏa Ø50-nt-25cái
60Nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy-nt-25cái
61Bình chữa cháy CO2 MT5 (5KG)-nt-46cái
62Bình chữa cháy bột MFZL8 (8KG)-nt-46cái
63Kệ để bình chữa cháy-nt-46cái
64Đào móng công trình, chiều rộng móng -nt-0,784100m3
65Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,448100m3
66Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống-nt-33,6m3
67Lắp đặt hộp kỹ thuật-nt-12hộp
68Lắp đặt hộp box nối dây-nt-200hộp
69Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x18AWG-nt-3.200m
70Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x16AWG-nt-1.400m
71Đóng cọc chống sét đã có sẵn-nt-1cọc
72Cáp CVV 2x3+E15mm2-nt-10m
73Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm-nt-2.100m
74Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm-nt-2,8100m
75Lắp đặt Trung tâm báo cháy 16 zone-nt-1trung tâm
76Ắc quy dự phòng 24V-nt-1bộ
77Thiết bị cắt xung sét-nt-1bộ
78Lắp đặt thiết bị đầu báo khói và đế gắn-nt-10,410 đầu
79Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt và đế gắn-nt-0,1310 đầu
80Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp-nt-55 nút
81Lắp đặt chuông báo cháy-nt-55 chuông
82Lắp đặt hộp box nối dây-nt-72hộp
83Lắp đặt Ổ cắm đơn 2 chấu 16A-250V-nt-72cái
84Lắp đặt cáp tín hiệu Vcmd 2x1.5mm2-nt-900m
85Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm-nt-900m
86Lắp đặt MCB 1P 20A-nt-4cái
87Lắp đặt đèn Exit-nt-1,45 đèn
88Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn-nt-2,85 đèn
89Lắp đặt đèn chiếu khẩn-nt-10,25 đèn
90Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng -nt-3,75m3
91Đắp đất nền móng công trình, nền đường-nt-3,75m3
92Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét bằng thép STK D60-nt-0,05100m
93Lắp giá bộ chân đế bằng thép-nt-1bộ
94Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D70mm2-nt-90m
95Đóng cọc chống sét đã có sẵn-nt-2cọc
96Lắp đặt hộp đo điện trở-nt-1hộp
97Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm-nt-30m
98Hàn hóa nhiệt-nt-3mối
99Hóa chất giảm điện trở-nt-20kg
100Khoan giếng chống sét-nt-40m
101Lắp đặt Kim thu sét R =115M-nt-1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên (có kết cấu móng, cột, đà sàn BTCT; Cấp thoát nước; Điện; Sân đường nội bộ; Hệ thống PCCC, chống sét).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 52.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥104.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu);* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT.31
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng phần dân dụng 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu).31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng phần giao thông 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu).31
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện/ Điện - điện tử/ Điện dân dụng và Công nghiệp;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu).31
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp, thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc tương đương;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu).31
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động (trường hợp không thuộc các chuyên nghành trên thì phải có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu)).31
7 Đội trưởng thi công 2 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương (còn hiệu lực tại thời điểm đóng thầu).31
8 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên, còn hiệu lực.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng (*) Sức nâng ≥ 1 T, chiều cao ≥ 15m.1
2 Cần trục (*) Tải trọng nâng > 10 tấn.1
3 Máy đào (*) Dung tích gàu ≥ 0,8 m3.2
4 Máy lu bánh thép (*) Tải trọng > 10 tấn.1
5 Máy lu bánh lốp (*) Tải trọng > 16 tấn.1
6 Máy ủi (*) Công suất ≥ 110CV.1
7 Ô tô tự đổ (*) Khối lượng chở ≥ 5 T.2
8 Máy toàn đạc điện tử (*) Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
9 Máy thủy bình (*) Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
10 Máy phát điện dự phòng Công suất ≥ 10 KVA.1
11 Máy khoan cầm tay Công suất ≥ 1 kW.4
12 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW.2
13 Máy trộn vữa, bê tông Dung tích bồn ≥ 250 L.4
14 Máy cắt gạch, đá Công suất ≥ 1,7 kW.4
15 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 kW.1
16 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW.6
17 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1 kW.2
18 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70 Kg.2
19 Dàn giáo (1 bộ = 2 chân + 2 chéo + 1 mâm) Chiều cao ≥ 1,6 m.200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->