Gói thầu: Gói thầu số 02: Cải tạo mở rộng một phần sân sau khu nhà lưu trú thành khu chờ của người nhà bệnh nhân

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220147697-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện K
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Cải tạo mở rộng một phần sân sau khu nhà lưu trú thành khu chờ của người nhà bệnh nhân
Số hiệu KHLCNT 20211223829
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn do Tổng công ty Khí Việt Nam - CTCP (PVGAS) tài trợ
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-20 18:25:00 đến ngày 2022-01-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,873,242,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau :+ Hợp đồng kinh tế, phụ lục.+ Tài liệu chứng minh khối lượng thực hiện, bản phân chia khối lượng (nếu là hợp đồng liên danh).+ Biên bản nghiệm thu giá trị, khối lượng công việc hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Ghi chú: Đối với hợp đồng ngoài nguồn vốn Ngân sách Nhà nước Nhà thầu đính kèm theo chứng từ thanh toán và báo cáo tài chính hoặc xác nhận thuế để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó. Trường hợp nhà thầu chỉ có bản kê khai những công trình đã thi công nhưng không kèm theo tài liệu trên thì không đáng tin cậy và xem như không đạt. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các bản chính của các tài liệu để đối chiếu vào bất cứ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ thời gian theo yêu cầu của Bên mời thầu thì xem như không đạt.(i) số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VNĐ, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000VNĐ (Trong đó: 3 x 1.180.246.200 = 3.540.738.600 VNĐ)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: tối thiểu là đại học chuyên ngành XD dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình quy mô tương tự trở lên (chứng minh bằng các quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định cử cán bộ tham gia dự án)Kèm theo tài liệu chứng minh ( Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực của văn bằng chứng chỉ được cấp)( Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: tối thiểu là đại học chuyên ngành XD dân dụng và công nghiệp;( Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: tối thiểu là đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện hoăck Hệ thống điện;( Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: tối thiểu là đại học chuyên ngành cấp thoát nước;( Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: tối thiểu là đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Có chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực.( Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ: Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng(Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn + Có chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề (Sơn, thợ hàn, điện, nước, )+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đàm bàn ≥ 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào ≥ 0.4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥ 1.5kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy nén khí ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn nhiệt ≥10 KVA
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy khoan các loại ≥0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 5
13-Ô tô tự đổ ≥7 Tấn ( có đầy đủ đăng ký và kiểm định)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường. (có đầy đủ đăng ký và kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Bệnh Viện K
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Cải tạo mở rộng một phần sân sau khu nhà lưu trú thành khu chờ của người nhà bệnh nhân
Cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa nhà lưu trú và Cải tạo mở rộng một phần sân sau của khu nhà lưu trú thành khu chờ của người nhà bệnh nhân
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn do Tổng công ty Khí Việt Nam - CTCP (PVGAS) tài trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Chủ đầu tư: Bệnh viện K - Ðịa chỉ: Số 30, đường Cầu Bươu, xã Tân Triều, huyện Thanh Trì, TP. Hà Nội - Mã số thuế: 0100960469 - Ðiện thoại: 0243 533 8900 - Mã QHNS: 1057141
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Bệnh viện K địa chỉ: số 30 Cầu Bươu, xã Tân Triều, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn; - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: + Tư vấn Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Bệnh viện K


- Bên mời thầu: Bệnh Viện K , địa chỉ: 30 Đường Cầu Bươu. Tân Triều. Thanh Trì. Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Bệnh viện K - Ðịa chỉ: Số 30, đường Cầu Bươu, xã Tân Triều, huyện Thanh Trì, TP. Hà Nội - Mã số thuế: 0100960469 - Ðiện thoại: 0243 533 8900 - Mã QHNS: 1057141


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Bệnh viện K - Ðịa chỉ: Số 30, đường Cầu Bươu, xã Tân Triều, huyện Thanh Trì, TP. Hà Nội - Mã số thuế: 0100960469 - Ðiện thoại: 0243 533 8900 - Mã QHNS: 1057141
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Chủ đầu tư: Bệnh viện K - Ðịa chỉ: Số 30, đường Cầu Bươu, xã Tân Triều, huyện Thanh Trì, TP. Hà Nội - Ðiện thoại: 0243 533 8900
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản trị - nhà A – Bệnh viện K cơ sở Tân Triều Số 30 Cầu Bươu, xã Tân Triều, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần móng
1Đào san đất mặt bằng, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II (các khu vực để vật liệu phế thải cũ, gạch vỡ, bê tông)Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật1,2389100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật1,5029100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật47,9929m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật3,2667100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp IIMục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật3,2667100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 9km, đất cấp IIMục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật3,2667100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng nhà chờMục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật0,5929100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật14,9399m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật1,3389100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật0,3615tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật0,9269tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật0,9659tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật36,0227m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật27,4934m3
15Mua cát đen cho công trìnhMục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật164,5048m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật1,3484100m3
B Phần cột
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật0,6653100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật0,0641tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm,Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật0,6322tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật3,659m3
C phần giằng tường
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật0,6741100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật0,1727tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật0,496tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật5,8708m3
D phần kết cấu thép
1Bu lông dùng cho cột D16 ,L500Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật64cái
2Gia công cột bằng thép hình D127x3mmMục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật0,6351tấn
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật3,1303tấn
4Gia công xà gồ thépMục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật0,8851tấn
5Lắp dựng cột thép các loạiMục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật0,6351tấn
6Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật3,1303tấn
7Lắp dựng xà gồ thépMục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật0,8851tấn
8Lợp mái tôn bằng tôn múi cách nhiệt, tôn màu xanh dày 0.42mmMục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật3,7479100m2
9Tôn úp nócMục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật55,08md
10Máng thu nước bằng inox KT: 200+200+350 (mm) và đai đỡ mángMục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật61,04md
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật213,4145m2
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
13Lắp đặt chếc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếc 110mmMục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật16cái
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật8cái
E phần xây ốp trát
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật9,3447m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật22,7112m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật204,748m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật204,748m2
5Trát cầm cạnh cửa, vữa XM mác 100Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật122,2m
6Trát cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật50,688m2
7Trát xà dầm, ô văng bằng vữa XM mác 100Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật83,8216m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật30,6733m3
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật319,5354m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật319,5354m2
11Len đá cửa ra vào bằng đá granit tự nhiên dày 2cmMục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật10,8md
12Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật9,6075m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật286,3928m2
14Bả bằng bột bả vào tườngMục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật281,9128m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật281,9128m2
F Phần cửa
1SX và lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm. (Đã bao gồm phụ kiện)Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật27m2
2SX và lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính an toàn dày 6.38mm (Tham khảo Euro profile, kính dán an toàn việt nhật dày 6.38mm, bao gồm phụ kiện GU)Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật37,62m2
3Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật274,5912m2
4Trần thạch caoMục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật274,5912m2
G Phần điện chiếu sáng
1Lắp đặt dây dẫn 4ruột Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật40m
2Cáp ngầm 4x16 Trần Phú hoặc tương đươngMục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật40m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật149,1m
4Dây 2x2.5mm Trần Phú hoặc tương đươngMục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật149,1m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật355,25m
6Dây 2x4mm Trần Phú hoặc tương đươngMục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật355,25m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật420m
8Dây 2x1.5mm Trần Phú hoặc tương đươngMục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật420m
9Lắp đặt dây tiếp địa đơn 1x2,5mm2Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật504,35m
10Dây tiếp địa đơn 1x2,5mm2 Trần Phú hoặc tương đươngMục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật504,35m
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 65mmMục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật40m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật525m
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmMục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật120m
14Vật tư cho ống( ống nối, côn cút, chia các loại)Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật1trọngói
15Tủ điện kim loại 600x400x250mmMục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
17Lắp đặt ổ cắm đôi Sino 3 cực hoặc tương đươngMục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật25cái
18Lắp đặt các aptomat 3 pha, MCCB 3P 63A 15KAMục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1P 16A 6KAMục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật17cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, MCB 1P 10A 6KAMục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật5cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, loại RCBO 1P+N 16A30mAMục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật5cái
22Lắp đặt các loại đèn máng led 600x600mmMục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật56bộ
23Lắp đặt đèn dowlight âm trần D110mmMục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật18bộ
24Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật14cái
25Lắp đặt Cầu chì 220V/2AMục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
26Lắp đặt Đèn tín hiệu báo pha 220VMục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
H Phần cấp và thoát nước cho quầy thu ngân, chậu rửa
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmMục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật0,665100m
2Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, chậu inaxMục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật3bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòi, vòi inaxMục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật3bộ
5Lắp đặt xiphon cho vòi rửaMục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật3bộ
6Phụ kiện cho ống PPRMục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật1trọngói
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmMục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật0,066100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật0,564100m
9Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 75mmMục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmMục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Y thu D90/75mmMục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Y thu D75/75mmMục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90 D75mmMục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật4cái
I Phần điều hòa
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 12.000BTUMục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật14máy
2Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật0,644100m
3Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật0,644100m
4Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật0,644100m
5Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật0,644100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật0,588100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật0,408100m
8Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 21mmMục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật0,588100m
9Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 34mmMục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật0,408100m
J Phần Nối đất và chống sét
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.7mMục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật3cái
2Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật160m
3Kéo rải dây nối đất, loại dây đồng trần 70mm2Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật20m
4Thi công hệ cọc tiếp địa bằng cọc thép mạ đồng D16, dài 2.4mMục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật1hệ
5Hộp kiểm tra điện trởMục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật2bộ
K Hệ thống nối đất an toàn
1Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật10m
2Kéo rải dây nối đất, loại dây đồng trần 70mm2Mục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật20m
3Thi công hệ cọc tiếp địa bằng cọc thép mạ đồng D16, dài 2.4mMục 2 chương V yêu cầu về kỹ thuật1hệ
L Thiết bị điều hòa không khí
1Điều hòa treo tường 1 chiều thường, công suất 12.000 BTU/h (đã bao gồm chi phí vân chuyển, bảo quản và lưu kho bãi)Điều hòa treo tường 1 chiều thường, công suất 12.000 BTU/h (Mới 100%, đáp ứng tiêu chuẩn của nhà sản xuất)14cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.81E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau :+ Hợp đồng kinh tế, phụ lục.+ Tài liệu chứng minh khối lượng thực hiện, bản phân chia khối lượng (nếu là hợp đồng liên danh).+ Biên bản nghiệm thu giá trị, khối lượng công việc hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Ghi chú: Đối với hợp đồng ngoài nguồn vốn Ngân sách Nhà nước Nhà thầu đính kèm theo chứng từ thanh toán và báo cáo tài chính hoặc xác nhận thuế để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó. Trường hợp nhà thầu chỉ có bản kê khai những công trình đã thi công nhưng không kèm theo tài liệu trên thì không đáng tin cậy và xem như không đạt. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các bản chính của các tài liệu để đối chiếu vào bất cứ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ thời gian theo yêu cầu của Bên mời thầu thì xem như không đạt.(i) số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VNĐ, và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000VNĐ (Trong đó: 3 x 1.180.246.200 = 3.540.738.600 VNĐ)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Trình độ: tối thiểu là đại học chuyên ngành XD dân dụng và công nghiệp;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình quy mô tương tự trở lên (chứng minh bằng các quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định cử cán bộ tham gia dự án)Kèm theo tài liệu chứng minh ( Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực của văn bằng chứng chỉ được cấp)( Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu)53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 1 + Trình độ: tối thiểu là đại học chuyên ngành XD dân dụng và công nghiệp;( Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu)53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện 1 + Trình độ: tối thiểu là đại học chuyên ngành Kỹ thuật điện hoăck Hệ thống điện;( Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu)53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước 1 + Trình độ: tối thiểu là đại học chuyên ngành cấp thoát nước;( Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu)53
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ và vệ sinh môi trường 1 + Trình độ: tối thiểu là đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng+ Có chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực.( Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu)32
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 + Trình độ: Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng(Yêu cầu cung cấp bản gốc văn bằng chứng chỉ và chứng minh thư để đối chiếu khi được bên mời thầu yêu cầu trong quá trình chấm thầu)32
7 Công nhân kỹ thuật: 20 + Có chứng chỉ nghề hoặc bằng tốt nghiệp nghề (Sơn, thợ hàn, điện, nước, )+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ≥ 16T Hoạt động bình thường1
2 Đàm bàn ≥ 1Kw Hoạt động bình thường2
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW Hoạt động bình thường2
4 Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw Hoạt động bình thường2
5 Máy đào ≥ 0.4m3 Hoạt động bình thường2
6 Máy đầm dùi ≥ 1.5kw Hoạt động bình thường2
7 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg Hoạt động bình thường2
8 Máy nén khí ≥ 360m3/h Hoạt động bình thường2
9 Máy trộn vữa ≥250 lít Hoạt động bình thường2
10 Máy hàn ≥23 KW Hoạt động bình thường2
11 Máy hàn nhiệt ≥10 KVA Hoạt động bình thường2
12 Máy khoan các loại ≥0,62KW Hoạt động bình thường5
13 Ô tô tự đổ ≥7 Tấn ( có đầy đủ đăng ký và kiểm định) Hoạt động bình thường. (có đầy đủ đăng ký và kiểm định)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->