Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220135538-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nga Trường |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220135484 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn cấp quyền sử dụng đất tại mặt bằng quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 được phê duyệt tại Quyết định số 1043/QĐ-UBND ngày 03/08/2021 của UBND huyện Nga Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 15:38:00 đến ngày 2022-01-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,719,244,351 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4578866527E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.915773E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 02 hợp đồng thi công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.803.471.046 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.606.942.092 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư giao thông, Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ), Hạ tầng kỹ thuật- 01 Kỹ sư Điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư giao thông, Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ), Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ giám sát hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phun tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho dự án |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho dự án |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho dự án |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Nga Trường |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng khu dân cư đường Bắc Hưng Long đi động Từ Thức (đoạn từ Nga Trường đi Nga Văn) xã Nga Trường, huyện Nga Sơn; Giai đoạn 1: Đoạn từ tỉnh lộ 527B đi cống Sủng. 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn cấp quyền sử dụng đất tại mặt bằng quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 được phê duyệt tại Quyết định số 1043/QĐ-UBND ngày 03/08/2021 của UBND huyện Nga Sơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc bản công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, báo cáo tài chính, Hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nga Trường. Địa chỉ: xã Nga Trường, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Nga Trường. Địa chỉ: xã Nga Trường, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Nga Trường. Địa chỉ: xã Nga Trường, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hoá; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN 1 | |||
| B | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo yêu cầu của E-HSMT | 312,721 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất I | Theo yêu cầu của E-HSMT | 59,417 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,8069 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,2 | 100m3 |
| C | MUA ĐẤT | |||
| 1 | Mua đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16.342,2029 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 163,422 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 163,422 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,0733 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 129,12 | 100m3 |
| D | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,616 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,4427 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 31,7335 | 100m2 |
| 4 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 31,7335 | 100m2 |
| E | BÓ VỈA HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 19,95 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32,04 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,7062 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 682 | 1cấu kiện |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18,1 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 72,38 | m2 |
| 7 | Bê tông rãnh đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,53 | m3 |
| F | LÁT HÈ GẠCH GRANITO | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 237,05 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3.029,66 | m2 |
| G | HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,59 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 143,22 | m2 |
| 3 | Trồng cây Giáng Hương D=15cm, H | Theo yêu cầu của E-HSMT | 62 | cây |
| 4 | Đất màu trồng cây (bao gồm cả vận chuyển, đổ đất vào bồn cây) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 44,64 | m3 |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 104,86 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,8339 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 210,92 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.926,24 | m2 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,97 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 45,54 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,805 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 49,12 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,1804 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,0433 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,402 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 599 | cái |
| I | HỐ GA LOẠI 1 | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,6355 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1843 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22,9786 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 208,896 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20,48 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,6749 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4454 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5421 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32 | cái |
| 13 | Gia công thép bó vỉa lưới chắn rác | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,343 | tấn |
| J | CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 60 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,624 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 78 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,0788 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sàn cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 45 | m3 |
| 7 | Ván khuôn sàn cống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,0818 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép sàn cống, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,9503 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,44 | m2 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2018 | 1m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,8333 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,2575 | 100m3 |
| K | TUYẾN SỐ 2 | |||
| L | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo yêu cầu của E-HSMT | 43,605 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất I | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,285 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3783 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,4315 | 100m3 |
| M | MUA ĐẤT | |||
| 1 | Mua đất tại mỏ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.846,0382 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18,4604 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18,4604 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,0702 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14,8716 | 100m3 |
| N | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,9792 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5712 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,08 | 100m2 |
| 4 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,08 | 100m2 |
| O | BÓ VỈA HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,98 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,97 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,4047 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 102 | 1cấu kiện |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,81 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,22 | m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,28 | m3 |
| P | LÁT HÈ GẠCH GRANITO | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,11 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 268,26 | m2 |
| Q | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,1 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,161 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18,3 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 167,6 | m2 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,33 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,95 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,161 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,26 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,1893 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,351 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2085 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 52 | cái |
| R | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột LT-12NPC.10.0 Ngọn 190 x Gốc 350 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30 | cột |
| 2 | Móng cột MT-4 thi công bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22 | móng |
| 3 | Móng cột MTK-5 thi công bằng thủ công | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | móng |
| 4 | Lắp đặt tiếp địa RC-2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 5 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22 | bộ |
| 6 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2T/D | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Dây dẫn Cu/XLPE/ PVC1x4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 312 | m |
| 8 | Dây dẫn Cu/XLPE/ PVC2x16 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 260 | m |
| 9 | Dây dẫn Cu/XLPE/ PVC2x25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 260 | m |
| 10 | Hộp công tơ H2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 26 | Hộp |
| 11 | Hộp công tơ H4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 26 | hộp |
| 12 | Attomat 1 pha 63A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 156 | Cái |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 696 | m |
| 14 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x(70-95) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 52 | cái |
| 15 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-95 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| 16 | Ghíp đồng nhôm 2 bu lông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 104 | cái |
| 17 | Băng dinh cách điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 60 | Cuộn |
| 18 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | tủ |
| 19 | Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | tb |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4578866527E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.915773E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: 02 hợp đồng thi công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.803.471.046 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.606.942.092 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Trình độ Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: | 2 | - 01 Kỹ sư giao thông, Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ), Hạ tầng kỹ thuật- 01 Kỹ sư Điện | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng: | 1 | - Kỹ sư giao thông, Kỹ sư xây dựng cầu đường (đường bộ), Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ giám sát hiệu lực | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán: | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu | ≤ 16T | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | ≥ 1 KW | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 KW | 1 |
| 4 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | ≥ 5 kW | 1 |
| 6 | Máy phun tưới nhựa đường | Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho dự án | 1 |
| 7 | Máy san | Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho dự án | 1 |
| 8 | Máy rải | Còn sữ dụng tốt, luôn sẵn sàng huy động cho dự án | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 10 | Máy ủi | ≤ 110CV | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi