Gói thầu: KX2.G06: Xây lắp đường dây và TBA 110kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211242176-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | KX2.G06: Xây lắp đường dây và TBA 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210936188 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-20 18:01:00 đến ngày 2022-02-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,013,940,622 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 520,000,000 VNĐ ((Năm trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên -Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngànhXây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tưvề kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| E-CDNT 1.2 |
KX2.G06: Xây lắp đường dây và TBA 110kV Đường dây và TBA 110kV Kiến Xương 2, tỉnh Thái Bình 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế… Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt, máy móc thi công của nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu - Các tài liệu chứng minh đáp yêu cầu tại Mục 3. Tieu chuẩn đánh giá về kỹ thuật - Chương III của HSMT - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan heo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 520.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà
Nội; Điện thoại: 024 22100706 Fax: 024 38244033) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm,Hà Nội; Điện thoại: 024 22100706 Fax: 02438244033) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Không áp dụng. - Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: + Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. + Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. + Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV / PHẦN CUNG CẤP LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Ống hợp kim nhôm F80/70 | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 60 | m |
| 2 | Kẹp T nối dây ACSR240 với ống nhôm D80/70 | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 6 | Cái |
| 3 | Kẹp T nối dây ACSR400 với ống nhôm D80/70 | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 24 | Cái |
| 4 | Kẹp nối dạng phẳng ống nhôm Ø80/70 với dây ACSR400 | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 6 | Cái |
| 5 | Kẹp T nối dây ACSR400 với dây ACSR400 | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 2 | Bộ |
| 6 | Kẹp nối dây ACSR240 (lèo phụ thanh cái xuống DCL) | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 3 | Cái |
| 7 | Kẹp cực sứ đứng với dây ACSR400 | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 3 | Cái |
| 8 | Kẹp cực sứ đứng với ống nhôm D80/70 | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 12 | Cái |
| 9 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR400 | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 228 | m |
| 10 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR240 | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 66 | m |
| 11 | Dây tiếp địa Cu/PVC-95mm2 | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 348 | m |
| 12 | Đầu cốt đồng M95 | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 212 | Bộ |
| 13 | Đầu cốt đồng M400 | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 4 | Cái |
| 14 | Ống PVC 75 | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 168 | m |
| 15 | Ống PVC 110 | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 40 | m |
| 16 | Đai inox kèm khóa đai (L=1050mm) | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 122 | Bộ |
| 17 | Bulong, đai ốc, vòng đệm M12x40 | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 211 | Bộ |
| B | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/1.SAN NỀN, TƯỜNG CHẮN, CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Bóc lớp đất thực vật, vận chuyển đất thừa nền trạm và đường vào trạm theo cốt thiết kế | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 1 | trọn bộ |
| 2 | Đắp cát san nền trạm, đường vào trạm để tạo mặt bằng thi công, đảm bảo độ chặt theo yêu cầu (hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 1 | trọn bộ |
| 3 | Đắp đất mái chân tường rào, xây chân khay bằng đá hộc hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 271,9 | m dài |
| 4 | Đắp đường đất tránh ngoài trạm để phục hồi hiện trạng giao thông nội đồng rộng 2m, cao 1m (hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 15 | m dài |
| 5 | Đào mương đất vòng quanh trạm phục hồi hiện trạng thoát nước của các thửa ruộng trong khu vực rộng 2m sâu 0,5 m (bao gồm 02 ống cống D400 dài 2,5m và hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 115 | m dài |
| 6 | Tường rào gạch (gồm cả trụ, móng, giằng móng, giằng tường, khe co giãn, phía trên lắp đặt song sắt bằng thép hình hàn điện; tiếp địa, ống luồn cáp, trang trí, thi công quét vôi hoàn thiện 1 lớp vôi màu trắng, 2 lớp vôi màu vàng, ... kết cấu chi tiết theo thiết kế được duyệt) | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 239,58 | m dài |
| 7 | Cổng chính trạm biến áp (bao gồm cung cấp cổng mở bằng điện, chuông điện, đèn cổng, VTTB và phụ kiện trọn bộ; lô gô biển tên trạm, xây tường, ốp gạch granite sơn kẻ biển tên trạm, khóa cửa, trụ cổng,... xây dựng và lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế) | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 1 | cổng |
| C | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/2.ĐƯỜNG VÀO TRẠM, ĐƯỜNG SÂN TRONG TRẠM | |||
| 1 | Đường bê tông vào trạm cấp độ bền B22.5 rộng 5m có bó vỉa hè, gờ an toàn và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả đoạn mở cua) | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 11 | m dài |
| 2 | Đường bê tông trong trạm cấp độ bền B22.5 rộng 4m có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả các đoạn mở cua) | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 90 | m dài |
| 3 | Đường bê tông trong trạm cấp độ bền B22.5 rộng 3,5m có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả các đoạn mở cua) | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 90 | m dài |
| 4 | Rải đá sân phân phối đá 2x4, dày 10cm hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 1.660 | m2 |
| 5 | Sân bê tông trong trạm B12,5 dày 10cm | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 134 | m2 |
| D | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/3.HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA TRẠM (Bên B cung cấp vật tư và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | |||
| 1 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóng dài 1700mm liên kết 2 lưới tiếp địa (bao gồm cả đào, đắp đất, hàn nối) | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 26 | dây |
| 2 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóng dài 61000mm (bao gồm cả đào, đắp đất) | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 27 | dây |
| 3 | Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóng dài 58000mm (bao gồm cả đào, đắp đất) | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 27 | dây |
| 4 | Cọc nối đất L63x63x6, L=3000mm (bao gồm cả đóng cọc) | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 12 | Cọc |
| 5 | Cọc nối đất L63x63x6, L=2500mm (bao gồm cả đóng cọc) | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 62 | Cọc |
| 6 | Cờ nối đất | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 120 | Cái |
| 7 | Dây nối đất thiết bị phi 14, dài 1200mm | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 120 | cái |
| 8 | Ke liên kết (bao gồm cả hàn điện) | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 120 | Cái |
| 9 | Vật liệu lắp đặt hệ thống tiếp địa theo thiết kế (bu lông, đai ốc, vòng đệm, đai thép) | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 1 | trọn bộ |
| E | II. PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/5.CÁC VẬT LIỆU CẤU KIỆN | |||
| 1 | Bệ thao tác máy cắt (bệ sắt) | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 3 | cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 20D | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 2 | cột |
| 3 | xà thép 10m XT-10 | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 2 | Bộ |
| 4 | cột thép 15m CT15 | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 2 | Cột |
| 5 | cột thép 11m CT11 | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 2 | Cột |
| 6 | dàn đèn, thang leo chiếu sáng | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ |
| 7 | kim thu sét cột thép 6m K-6C | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 2 | Bộ |
| 8 | kim thu sét cột BTLT 6m K-6D | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ |
| F | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/6.MÓNG, BỆ, BỂ | |||
| 1 | Móng máy biến áp 110kV | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 2 | Móng trụ đỡ chống sét van 110kV | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 3 | Móng |
| 3 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 1 tiếp đất | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 9 | Móng |
| 4 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 2 tiếp đất | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 15 | Móng |
| 5 | Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kV | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 9 | Móng |
| 6 | Móng trụ đỡ biến điện áp 110kV | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 8 | Móng |
| 7 | Móng trụ đỡ máy cắt 110kV | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 6 | Móng |
| 8 | Móng trụ đỡ dao nối đất và CSV trung tính | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 9 | Móng trụ đỡ sứ đứng pi 110kV (3 pha) | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 10 | Móng |
| 10 | Móng trụ đỡ máy biến áp tự dùng 22 kV | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 11 | Bệ đỡ tủ đấu dây | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 4 | Bệ |
| 12 | Móng cột đèn chiếu sáng, chống sét MT-8 | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 2 | Móng |
| 13 | Móng cột đèn chiếu sáng BG9 | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 5 | Móng |
| 14 | Bể cát cứu hỏa | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 1 | Bể |
| 15 | Bể dầu sự cố (bao gồm đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 1 | Bể |
| 16 | Móng cột thép CT-11 | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 2 | Móng |
| 17 | Móng cột thép CT-15 | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 2 | Móng |
| 18 | Móng cột lắp camera | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 5 | Móng |
| G | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/7. HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Xây dựng hệ thống mương cáp B400 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 81 | m dài |
| 2 | Xây dựng hệ thống mương cáp B800 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa …. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 25 | m dài |
| 3 | Xây dựng hệ thống mương cáp qua đường B800-QĐ theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 4,52 | m dài |
| 4 | Xây dựng hệ thống mương cáp B1200 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa …. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 162 | m dài |
| 5 | Xây dựng hệ thống mương cáp B1200-QĐ theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa …. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 13,54 | m dài |
| 6 | Xây dựng hệ thống mương cáp 2B1200 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 15,8 | m dài |
| 7 | Xây dựng hệ thống mương cáp 3B1200 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 14,23 | m dài |
| 8 | Xây dựng hệ thống mương cáp qua đường 3B1200-QĐ theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 6,5 | m dài |
| H | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/8. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, THOÁT DẦU (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Giếng khoan nước ngầm sâu 45m (bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 1 | Hệ thống |
| 2 | Hệ thống lọc nước giếng khoan | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 1 | Hệ thống |
| 3 | Bể chứa nước (bể inox) 2m3 | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 1 | Bể |
| 4 | Hố ga thu nước HG-1 (bao gồm cả nắp hố ga, đào, đắp đất) | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 13 | Hố |
| 5 | Hố ga thu nước HG-2A (bao gồm cả nắp hố ga, đào, đắp đất) | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 2 | Hố |
| 6 | Ống BTCT D400 kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào và đắp đất đường ống) | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 52 | m dài |
| 7 | Ống BTCT D300 kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào và đắp đất đường ống) | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 186 | m dài |
| 8 | Gối đỡ ống D400 | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 104 | Cái |
| 9 | Gối đỡ ống D300 | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 372 | Cái |
| 10 | Ống thép thoát dầu D200 kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào và đắp đất đường ống) | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 5 | m dài |
| 11 | Ống PVC phi 110 thoát nước kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào và đắp đất đường ống) | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 15 | m dài |
| 12 | Ống PPR cấp nước D32 kèm ống cút thép, phụ kiện… đấu nối hoàn thiện (bao gồm cả đào, đắp) | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 1 | trọn bộ |
| 13 | Cút 90 độ bằng thép đen D200 | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 1 | Cái |
| 14 | Hộp che máy bơm | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 2 | Bộ |
| I | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/9. NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI | |||
| 1 | Nhà điều khiển phân phối có kích thước, kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cửa đi, cửa sổ, hệ thống mương cáp, thang cáp treo trong nhà, hệ thống điện, cấp thoát nước, chống sét, bể tự hoại, nhà vệ sinh gồm đầy đủ thiết bị vệ sinh, bồn nước inox 1m3, van phao tự động...) | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 1 | Nhà |
| 2 | Hệ thống chiếu sáng trong nhà điều khiển phân phối (bao gồm các tủ điện chiếu sáng trong nhà, tủ điện chiếu sáng các loại, đèn led, công tắc, ổ cắm, phụ kiện, cáp đấu nối, ống nhựa,…) đầy đủ theo thiết kế | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 1 | Hệ thống |
| 3 | Máy hút ẩm tự động >50 lít/ngày | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 6 | cái |
| 4 | Bộ giám sát nhiệt độ và độ ẩm từ xa (kèm dây điều khiển, phụ kiện lắp đặt kết nối thông tin tới tủ TCĐ) | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 2 | Bộ |
| 5 | Máy điều hòa nhiệt độ 2 cục, 1 chiều 24.000BTU | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 9 | Máy |
| 6 | Máy điều hòa nhiệt độ 2 cục, 1 chiều 18.000BTU | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 1 | Máy |
| 7 | Máy điều hòa nhiệt độ 2 cục, 1 chiều 12.000BTU | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 1 | Máy |
| 8 | Bơm hút giếng khoan Q=15m3/h, H=40-45m | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 1 | Máy |
| 9 | Máy bơm cấp nước lên bể nước NĐK | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 1 | Máy |
| 10 | Quạt thông gió >500 m3/h | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 8 | cái |
| J | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/10. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Tủ cấp điện trong nhà và điều khiển chiếu sáng - TCĐ( bao gồm: Vỏ tủ tôn 2mm sơn tĩnh điện (2200x800x800) | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 1 | Tủ |
| 2 | Bộ I/O cho tín hiệu toàn trạm (bao gồm: tín hiệu sự cố bên trong PC Gateway, tínn hiệu cảnh báo của hệ thống thụng tin, hệ thống điều khiển chiếu sáng,tín hiệu cảnh báo của hệ thống PCCC, giám sát nhiệt độ, độ ẩm, hệ thống an ninh bảo vệ…) | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ điều khiển chiếu sáng theo thời gian thực (cho chiếu sáng ngoài trời) | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ |
| 4 | MCB 3P+1N 32A-16kA kèm tiếp điểm phụ (cho chiếu sáng ngoài trời) | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ |
| 5 | MCB -1P-20A-10kA kèm tiếp điểm phụ (cho chiếu sáng ngoài trời) | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 6 | bộ |
| 6 | Contactor 4P-32A kèm tiếp điểm phụ (cho chiếu sáng ngoài trời) | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ |
| 7 | Bộ điều khiển chiếu sáng từ xa (cho chiếu sáng trong nhà) | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ |
| 8 | MCB 2P-16A-10kA kèm tiếp điểm phụ (cho chiếu sáng trong nhà) | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ |
| 9 | MCB -1P-20A-10kA kèm tiếp điểm phụ (cho chiếu sáng trong nhà) | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 20 | Bộ |
| 10 | MCB 3P+1N 63A-16kA kèm tiếp điểm phụ (cho chiếu sáng trong nhà) | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 3 | Bộ |
| 11 | MCB 1P+1N 32A-10kA kèm tiếp điểm phụ (cho chiếu sáng trong nhà) | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ |
| 12 | Contactor 2P-16A kèm tiếp điểm phụ (cho chiếu sáng trong nhà) | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 5 | Bộ |
| 13 | Hệ thống thanh cái đồng 100A | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 1 | Hệ thống |
| 14 | Rơ le trung gian | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 4 | Bộ |
| 15 | Đèn báo pha (Đ-V-X) | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 2 | Bộ |
| 16 | Đèn báo | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 10 | Bộ |
| 17 | Nút ấn | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 10 | Bộ |
| 18 | Khóa chuyển 3 vị trí | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 2 | Bộ |
| 19 | Phụ kiện lắp đặt, đấu nối, kết nối thông tin | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| 20 | Cột thép bát giác côn liền cần cao 9m | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 5 | Cột |
| 21 | Đèn pha Led chiếu ngoài trời (lắp trên cột liền cần, công suất theo thiết kế) | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 5 | Bộ |
| 22 | Đèn pha Led ngoài trời lắp tại trụ cổng trạm (công suất theo thiết kế) | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 2 | Bộ |
| 23 | Đèn pha Led ngoài trời lắp đặt trên tường (công suất theo thiết kế) | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 5 | Bộ |
| 24 | Đèn pha led cao áp ngoài trời lắp trên giá đỡ (công suất theo thiết kế) | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 8 | Bộ |
| 25 | Dây điện chiếu sáng, ống nhựa luồn dây,dây tiếp địa dàn đèn, đai inox kèm khóa đai, đầu cốt phụ kiện đấu nối đầy đủ… | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 1 | Trọn bộ |
| K | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/11. XÂY DỰNG TRẠM TỰ DÙNG (Bên B cung cấp và lắp đặt, thí nghiệm hoàn thiện đủ tiêu chuẩn vận hành) | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 3 pha ngoài trời 35kV - 100A | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ |
| 2 | Sứ đứng 35kV | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 15 | quả |
| 3 | Dây tiếp địa Cu/PVC - 1x50mm2 | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 6 | m |
| 4 | Ống nhựa HDPE 130/100 | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 6 | m |
| 5 | Thanh cái đồng (Cáp đồng Cu 1x300) | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 8 | m |
| 6 | Kẹp quai và hotline Clamp | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 3 | bộ |
| 7 | Kẹp cáp đồng giữa 2 cáp 1x50mm2 | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 3 | bộ |
| 8 | Đầu cốt đồng cho cáp đồng 1x50mm2 | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 17 | cái |
| 9 | Colie (giá) ôm cáp lực | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ |
| 10 | Colie ôm cáp lực và ống HDPE | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ cầu dao đỉnh trạm | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 2 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ máy biến áp tự dùng | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ sứ đỡ trung gian | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ cầu chì tự rơi 35kV và chống sét van 35kV | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 1 | bộ |
| 15 | Sàn thao tác | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 1 | bộ |
| 16 | Thanh trèo cột 3m | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ |
| 17 | Hệ thống tiếp địa xà trạm | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 1 | HT |
| 18 | Cột bê tông ly tâm 10m: PC-10-4.3 | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 2 | Cột |
| 19 | Móng trụ đỡ máy biến áp tự dùng 35 kV MT3 | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 2 | Móng |
| 20 | Đầu cốt 1 pha 1kV - 4x95mm2 | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 16 | Bộ |
| 21 | Ống cứng PVC D60 | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 10 | m |
| 22 | Ống HDPE D130/100 | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 20 | m |
| L | HỆ THỐNG PCCC/ 1. THIẾT BỊ CHỮA CHÁY (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Máy bơm điện 3 pha, P=10kW, Q=40m3/h; H=55m. | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 1 | Cái |
| 2 | Máy bơm điện diezen, P=10kW, Q=40m3/h; H=55m. | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm điện bù áp P=3kW, Q=3,6m3/h; H=55m | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 1 | Cái |
| 4 | Máy bơm nước ly tâm động cơ điện (Q≥5m3/h; H≥30m;P≥2kW-3kW) | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 1 | Cái |
| 5 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 6 | Bình |
| 6 | Bình khí CO2 chữa cháy - MT5 | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 10 | Bình |
| 7 | Xe đẩy bột chữa cháy | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 2 | Cái |
| 8 | Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 3 | Cái |
| 9 | Đèn thoát hiểm (gồm phụ kiện lắp đặt, dây nguồn, ống nhựa…) | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 3 | Bộ |
| 10 | Đèn chiếu sáng sự cố (gồm phụ kiện lắp đặt, dây nguồn, ống nhựa…) | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 3 | Bộ |
| 11 | Aptomat AC-20A | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 1 | Cái |
| M | HỆ THỐNG PCCC/2. HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Kèm phần mềm cài đặt; ắc quy 24VDC; giá đỡ, phụ kiện lắp đặt; dây đồng nối đất tủ) | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 1 | Tủ |
| 2 | Modul địa chỉ cho đầu báo thường | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 2 | Cái |
| 3 | Module điều khiển đầu ra thiết bị ngoại vi | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 1 | Cái |
| 4 | Modul giám sát tín hiệu đầu vào | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 3 | Cái |
| 5 | Modul điều khiển chuông, đèn báo cháy | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 2 | Cái |
| 6 | Modul cách ly sự cố ngắn mạch | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 2 | Cái |
| 7 | Modul đầu ra rơ le | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 4 | Cái |
| 8 | Hộp đựng modul trọn bộ | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 1 | hộp |
| 9 | Hộp đựng tổ hợp chuông đèn nút ấn | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 2 | hộp |
| 10 | Nút ấn địa chỉ báo cháy | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 2 | Cái |
| 11 | Chuông báo cháy | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 2 | Cái |
| 12 | Đèn báo cháy | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 2 | Cái |
| 13 | Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước ngoài trời (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 4 | đầu |
| 14 | Đầu báo khói ion hóa địa chỉ chống nổ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 1 | đầu |
| 15 | Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 8 | đầu |
| 16 | Đầu báo khói ion hóa địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt) | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 11 | đầu |
| 17 | Điện trở cuối đường dây (Phù hợp với chủng loại tủ trung tâm báo cháy) | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 2 | Cái |
| 18 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1mm2 | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 300 | m |
| 19 | Dây cấp nguồn chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1,5mm2 | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 200 | m |
| 20 | Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20 | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 300 | m |
| 21 | Kẹp treo ống D20 | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 200 | bộ |
| 22 | Cút nhựa D20 | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 50 | cái |
| 23 | Măng xông nhựa D20 | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 103 | cái |
| 24 | Hộp chia ngả D20 | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 25 | cái |
| 25 | Ống thép mạ kẽm D20 | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 50 | m |
| 26 | Cút thép mạ kẽm D20 | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 6 | Cái |
| 27 | Cáp cấp nguồn AC cho tủ báo cháy Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2 | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 20 | m |
| 28 | Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 20x1,5mm2 | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 30 | m |
| N | HỆ THỐNG PCCC/3. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY BẰNG NƯỚC (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Bể chứa nước cứu hoả | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 1 | Bể |
| 2 | Nhà để máy bơm (bao gồm cửa đi, cửa chớp, đường nước, đường điện, bóng đèn, công tắc, ổ cắm, sơn tường… hoàn thiện kết cấu theo thiết kế) | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 1 | Nhà |
| 3 | Gối đỡ ống cứu hỏa | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 10 | gối |
| 4 | Gối đỡ GC1 | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 6 | cái |
| 5 | Bệ đỡ tủ thiết bị cứu hỏa | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 2 | bệ |
| 6 | Móng đỡ trụ cứu hỏa | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 2 | móng |
| 7 | Tủ điều khiển máy bơm cứu hỏa | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 1 | Tủ |
| 8 | Bình điều áp | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 1 | Bộ |
| 9 | ống nhựa chịu nhiệt D32 | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 35 | m |
| 10 | Ống thép D100 (bao gồm cút, tê, côn thu, mặt bích, van 2 chiều, van 1 chiều, van bướm, đồng hồ đo lưu lượng, đồng hồ đo áp lực, van xử, mối nối, rọ lọc, Y lọc, bulong, sơn đường ống 3 lớp, 1 chống rỉ, 2 lớp màu đỏ…. Đầy đủ phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 30 | m |
| 11 | ống thép D50 (bao gồm cút, tê, côn thu, mặt bích, van 2 chiều, van 1 chiều, van bướm, đồng hồ đo lưu lượng, đồng hồ đo áp lực, van xử, mối nối, rọ lọc, Y lọc, bulong, sơn đường ống 3 lớp, 1 chống rỉ, 2 lớp màu đỏ…. đầy đủ phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 10 | m |
| 12 | ống thép D25 (bao gồm cút, tê, côn thu, mặt bích, van 2 chiều, van 1 chiều, van bướm, đồng hồ đo lưu lượng, đồng hồ đo áp lực, van xử, mối nối, rọ lọc, Y lọc, bulong, sơn đường ống 3 lớp, 1 chống rỉ, 2 lớp màu đỏ…. Đầy đủ phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 10 | m |
| 13 | Đường cấp điện cho máy bơm và nhà để máy bơm (bao gồm tủ điện, aptomat, cáp nguồn, cáp điều khiển, ống nhựa... Đầy đủ phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế) | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 1 | trọn bộ |
| 14 | trụ nước chữa cháy D100 2 cửa D65 | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 2 | Trụ |
| 15 | họng tiếp nước cứu hỏa D100 | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 1 | Cái |
| 16 | hộp đựng vòi chữa cháy ngoài trời | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 2 | hộp |
| 17 | ống thép đen D150 kiểu hàn | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 13 | m |
| 18 | ống thép đen D100 kiểu hàn (bao gồm cút thép, tê thép, van cụm, van cánh bướm, mặt bích, dây tiếp địa, sơn đường ống 3 lớp, 1 chống rỉ, 2 lớp màu đỏ…. đầy đủ phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 73 | m |
| O | ĐƯỜNG DÂY 110KV/ 1.PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Dây dẫn điện ACSR300/39 | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 18.182,52 | m |
| 2 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn DD-7 | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 87 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi đỡ kép dây dẫn DK-7 | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 3 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR 300/39 ND-12 | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 108 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR 300/39 ND-12PT | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 6 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo kép dây dẫn NK-12 | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 18 | Chuỗi |
| 7 | Chống rung cho dây dẫn ACSR 300 | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 174 | Bộ |
| 8 | ống nối dây dẫn | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 13 | ống |
| 9 | ống vá dây dẫn | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 3 | ống |
| 10 | Biển báo vượt đường bộ | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 2 | cái |
| 11 | Biển báo nguy hiểm | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 14 | cái |
| 12 | Biển báo số thứ tự cột | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 14 | cái |
| 13 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-30C | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 2 | Cột |
| 14 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-34C | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 15 | Cột đỡ 2 mạch Đ122-38C | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 16 | Cột néo 2 mạch N122-27B | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 2 | Cột |
| 17 | Cột néo 2 mạch N122-27CP | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 18 | Cột néo 2 mạch N122-27C | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 4 | Cột |
| 19 | Cột néo 2 mạch N122-31B | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 20 | Cột néo 2 mạch N122-31C | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 21 | Cột néo 2 mạch N122-36B | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 1 | Cột |
| 22 | Lắp dựng cột thép mẫu | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 1 | T.bộ |
| P | ĐƯỜNG DÂY 110KV/2. XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng bản MB2.8-8-2.5 (bao gồm đào, đắp đất móng, bu lông neo….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 2 | Móng |
| 2 | Móng bản MB3.2-8.5-2.5 (bao gồm đào, đắp đất móng, bu lông neo….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 3 | Móng bản MB3.6-9-2.5 (bao gồm đào, đắp đất móng, bu lông neo….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 4 | Móng bản MB6.3-12-2.5 (bao gồm đào, đắp đất móng, bu lông neo….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 2 | Móng |
| 5 | Móng bản MB6.3-12-2.5A (bao gồm đào, đắp đất móng, bu lông neo,….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 5 | Móng |
| 6 | Móng bản MB7.5-12-2.5 (bao gồm đào, đắp đất móng, bu lông neo….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 7 | Móng bản MB7.5-13-2.5 (bao gồm đào, đắp đất móng, bu lông neo….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 8 | Móng bản MB9-13-2.5 (bao gồm đào, đắp đất móng, bu lông neo….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 1 | Móng |
| 9 | Tiếp địa RS-2 theo thiết kế (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đào đất, hoàn trả mặt bằng,…) | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 14 | vị trí |
| Q | IV.ĐƯỜNG DÂY 110KV/3. THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Điện trở tiếp đất cột thép | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 14 | Vị trí |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 2 | sợi |
| 3 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 2 | HT |
| R | IV. ĐƯỜNG DÂY 110KV/ĐƯỜNG TRUYỀN QUANG (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Dây cáp quang OPGW57 | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 6.961 | m |
| 2 | Chuỗi néo cáp quang OPGW | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 44 | Bộ |
| 3 | Chuỗi đỡ cáp quang OPGW | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 8 | Bộ |
| 4 | Kẹp cáp quang OPGW trên cột | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 96 | Bộ |
| 5 | Khóa lèo cáp quang OPGW | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 44 | Bộ |
| 6 | Chống rung cáp quang OPGW | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 60 | Bộ |
| 7 | Hộp nối OPGW/OPGW/OPGW/OPGW | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 1 | Hộp |
| 8 | Hộp nối OFC/OPGW | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 2 | Hộp |
| 9 | Hộp nối OFC/OPGW | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 2 | Hộp |
| 10 | Giá đỡ hộp cáp quang | Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu | 5 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên -Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngànhXây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tưvề kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tải | -Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy xúc | -Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Máy ủi | Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi