Gói thầu: KX2.G06: Xây lắp đường dây và TBA 110kV

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211242176-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu KX2.G06: Xây lắp đường dây và TBA 110kV
Số hiệu KHLCNT 20210936188
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-20 18:01:00 đến ngày 2022-02-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 26,013,940,622 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 520,000,000 VNĐ ((Năm trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên -Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngànhXây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tưvề kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị -Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị -Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
E-CDNT 1.2 KX2.G06: Xây lắp đường dây và TBA 110kV
Đường dây và TBA 110kV Kiến Xương 2, tỉnh Thái Bình
150 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC , địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024 22100706 Fax: 024 38244033)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Xí nghiệp tư vấn - Công ty Dịch vụ điện lực miền Bắc (Số 2 Khu Vp1 Bán Đảo Linh Đàm Phường Hoàng Liệt,Phường Hoàng Liệt,Quận Hoàng Mai,Hà Nội) + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng điện Thành Nam (Số nhà 2, ngách 132/64 Khương Trung, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam)


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC , địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024 22100706 Fax: 024 38244033)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế… Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp; - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt, máy móc thi công của nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu - Các tài liệu chứng minh đáp yêu cầu tại Mục 3. Tieu chuẩn đánh giá về kỹ thuật - Chương III của HSMT - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan heo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 520.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024 22100706 Fax: 024 38244033)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc - Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm,Hà Nội; Điện thoại: 024 22100706 Fax: 02438244033)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Không áp dụng. - Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: + Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. + Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. + Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV / PHẦN CUNG CẤP LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Ống hợp kim nhôm F80/70Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu60m
2Kẹp T nối dây ACSR240 với ống nhôm D80/70Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu6Cái
3Kẹp T nối dây ACSR400 với ống nhôm D80/70Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu24Cái
4Kẹp nối dạng phẳng ống nhôm Ø80/70 với dây ACSR400Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu6Cái
5Kẹp T nối dây ACSR400 với dây ACSR400Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu2Bộ
6Kẹp nối dây ACSR240 (lèo phụ thanh cái xuống DCL)Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu3Cái
7Kẹp cực sứ đứng với dây ACSR400Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu3Cái
8Kẹp cực sứ đứng với ống nhôm D80/70Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu12Cái
9Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR400Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu228m
10Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR240Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu66m
11Dây tiếp địa Cu/PVC-95mm2Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu348m
12Đầu cốt đồng M95Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu212Bộ
13Đầu cốt đồng M400Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu4Cái
14Ống PVC 75Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu168m
15Ống PVC 110Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu40m
16Đai inox kèm khóa đai (L=1050mm)Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu122Bộ
17Bulong, đai ốc, vòng đệm M12x40Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu211Bộ
B PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/1.SAN NỀN, TƯỜNG CHẮN, CỔNG, HÀNG RÀO
1Bóc lớp đất thực vật, vận chuyển đất thừa nền trạm và đường vào trạm theo cốt thiết kếQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu1trọn bộ
2Đắp cát san nền trạm, đường vào trạm để tạo mặt bằng thi công, đảm bảo độ chặt theo yêu cầu (hoàn thiện theo thiết kế được duyệt)Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu1trọn bộ
3Đắp đất mái chân tường rào, xây chân khay bằng đá hộc hoàn thiện theo thiết kế được duyệtQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu271,9m dài
4Đắp đường đất tránh ngoài trạm để phục hồi hiện trạng giao thông nội đồng rộng 2m, cao 1m (hoàn thiện theo thiết kế được duyệt)Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu15m dài
5Đào mương đất vòng quanh trạm phục hồi hiện trạng thoát nước của các thửa ruộng trong khu vực rộng 2m sâu 0,5 m (bao gồm 02 ống cống D400 dài 2,5m và hoàn thiện theo thiết kế được duyệt)Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu115m dài
6Tường rào gạch (gồm cả trụ, móng, giằng móng, giằng tường, khe co giãn, phía trên lắp đặt song sắt bằng thép hình hàn điện; tiếp địa, ống luồn cáp, trang trí, thi công quét vôi hoàn thiện 1 lớp vôi màu trắng, 2 lớp vôi màu vàng, ... kết cấu chi tiết theo thiết kế được duyệt)Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu239,58m dài
7Cổng chính trạm biến áp (bao gồm cung cấp cổng mở bằng điện, chuông điện, đèn cổng, VTTB và phụ kiện trọn bộ; lô gô biển tên trạm, xây tường, ốp gạch granite sơn kẻ biển tên trạm, khóa cửa, trụ cổng,... xây dựng và lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế)Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu1cổng
C PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/2.ĐƯỜNG VÀO TRẠM, ĐƯỜNG SÂN TRONG TRẠM
1Đường bê tông vào trạm cấp độ bền B22.5 rộng 5m có bó vỉa hè, gờ an toàn và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả đoạn mở cua)Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu11m dài
2Đường bê tông trong trạm cấp độ bền B22.5 rộng 4m có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả các đoạn mở cua)Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu90m dài
3Đường bê tông trong trạm cấp độ bền B22.5 rộng 3,5m có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả các đoạn mở cua)Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu90m dài
4Rải đá sân phân phối đá 2x4, dày 10cm hoàn thiện theo thiết kế được duyệtQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu1.660m2
5Sân bê tông trong trạm B12,5 dày 10cmQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu134m2
D PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/3.HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA TRẠM (Bên B cung cấp vật tư và thi công hoàn thiện theo thiết kế)
1Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóng dài 1700mm liên kết 2 lưới tiếp địa (bao gồm cả đào, đắp đất, hàn nối)Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu26dây
2Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóng dài 61000mm (bao gồm cả đào, đắp đất)Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu27dây
3Dây tiếp địa thép dẹt 40x4 mạ kẽm nhúng nóng dài 58000mm (bao gồm cả đào, đắp đất)Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu27dây
4Cọc nối đất L63x63x6, L=3000mm (bao gồm cả đóng cọc)Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu12Cọc
5Cọc nối đất L63x63x6, L=2500mm (bao gồm cả đóng cọc)Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu62Cọc
6Cờ nối đấtQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu120Cái
7Dây nối đất thiết bị phi 14, dài 1200mmQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu120cái
8Ke liên kết (bao gồm cả hàn điện)Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu120Cái
9Vật liệu lắp đặt hệ thống tiếp địa theo thiết kế (bu lông, đai ốc, vòng đệm, đai thép)Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu1trọn bộ
E II. PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/5.CÁC VẬT LIỆU CẤU KIỆN
1Bệ thao tác máy cắt (bệ sắt)Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu3cái
2Cột bê tông ly tâm 20DQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu2cột
3xà thép 10m XT-10Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu2Bộ
4cột thép 15m CT15Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu2Cột
5cột thép 11m CT11Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu2Cột
6dàn đèn, thang leo chiếu sángQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu1Bộ
7kim thu sét cột thép 6m K-6CQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu2Bộ
8kim thu sét cột BTLT 6m K-6DQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu1Bộ
F PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/6.MÓNG, BỆ, BỂ
1Móng máy biến áp 110kVQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu1Móng
2Móng trụ đỡ chống sét van 110kVQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu3Móng
3Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 1 tiếp đấtQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu9Móng
4Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 2 tiếp đấtQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu15Móng
5Móng trụ đỡ biến dòng điện 110kVQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu9Móng
6Móng trụ đỡ biến điện áp 110kVQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu8Móng
7Móng trụ đỡ máy cắt 110kVQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu6Móng
8Móng trụ đỡ dao nối đất và CSV trung tínhQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu1Móng
9Móng trụ đỡ sứ đứng pi 110kV (3 pha)Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu10Móng
10Móng trụ đỡ máy biến áp tự dùng 22 kVQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu1Móng
11Bệ đỡ tủ đấu dâyQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu4Bệ
12Móng cột đèn chiếu sáng, chống sét MT-8Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu2Móng
13Móng cột đèn chiếu sáng BG9Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu5Móng
14Bể cát cứu hỏaQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu1Bể
15Bể dầu sự cố (bao gồm đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế)Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu1Bể
16Móng cột thép CT-11Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu2Móng
17Móng cột thép CT-15Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu2Móng
18Móng cột lắp cameraQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu5Móng
G PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/7. HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI
1Xây dựng hệ thống mương cáp B400 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế)Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu81m dài
2Xây dựng hệ thống mương cáp B800 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa …. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế)Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu25m dài
3Xây dựng hệ thống mương cáp qua đường B800-QĐ theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế)Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu4,52m dài
4Xây dựng hệ thống mương cáp B1200 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa …. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế)Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu162m dài
5Xây dựng hệ thống mương cáp B1200-QĐ theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa …. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế)Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu13,54m dài
6Xây dựng hệ thống mương cáp 2B1200 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế)Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu15,8m dài
7Xây dựng hệ thống mương cáp 3B1200 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế)Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu14,23m dài
8Xây dựng hệ thống mương cáp qua đường 3B1200-QĐ theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế)Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu6,5m dài
H PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/8. HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, THOÁT DẦU (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Giếng khoan nước ngầm sâu 45m (bao gồm đầy đủ phụ kiện lắp đặt, thi công hoàn thiện theo thiết kế)Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu1Hệ thống
2Hệ thống lọc nước giếng khoanQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu1Hệ thống
3Bể chứa nước (bể inox) 2m3Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu1Bể
4Hố ga thu nước HG-1 (bao gồm cả nắp hố ga, đào, đắp đất)Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu13Hố
5Hố ga thu nước HG-2A (bao gồm cả nắp hố ga, đào, đắp đất)Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu2Hố
6Ống BTCT D400 kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào và đắp đất đường ống)Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu52m dài
7Ống BTCT D300 kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào và đắp đất đường ống)Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu186m dài
8Gối đỡ ống D400Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu104Cái
9Gối đỡ ống D300Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu372Cái
10Ống thép thoát dầu D200 kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào và đắp đất đường ống)Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu5m dài
11Ống PVC phi 110 thoát nước kèm phụ kiện lắp đặt (cả đào và đắp đất đường ống)Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu15m dài
12Ống PPR cấp nước D32 kèm ống cút thép, phụ kiện… đấu nối hoàn thiện (bao gồm cả đào, đắp)Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu1trọn bộ
13Cút 90 độ bằng thép đen D200Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu1Cái
14Hộp che máy bơmQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu2Bộ
I PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/9. NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI
1Nhà điều khiển phân phối có kích thước, kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cửa đi, cửa sổ, hệ thống mương cáp, thang cáp treo trong nhà, hệ thống điện, cấp thoát nước, chống sét, bể tự hoại, nhà vệ sinh gồm đầy đủ thiết bị vệ sinh, bồn nước inox 1m3, van phao tự động...)Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu1Nhà
2Hệ thống chiếu sáng trong nhà điều khiển phân phối (bao gồm các tủ điện chiếu sáng trong nhà, tủ điện chiếu sáng các loại, đèn led, công tắc, ổ cắm, phụ kiện, cáp đấu nối, ống nhựa,…) đầy đủ theo thiết kếQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu1Hệ thống
3Máy hút ẩm tự động >50 lít/ngàyQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu6cái
4Bộ giám sát nhiệt độ và độ ẩm từ xa (kèm dây điều khiển, phụ kiện lắp đặt kết nối thông tin tới tủ TCĐ)Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu2Bộ
5Máy điều hòa nhiệt độ 2 cục, 1 chiều 24.000BTUQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu9Máy
6Máy điều hòa nhiệt độ 2 cục, 1 chiều 18.000BTUQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu1Máy
7Máy điều hòa nhiệt độ 2 cục, 1 chiều 12.000BTUQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu1Máy
8Bơm hút giếng khoan Q=15m3/h, H=40-45mQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu1Máy
9Máy bơm cấp nước lên bể nước NĐKQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu1Máy
10Quạt thông gió >500 m3/hQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu8cái
J PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/10. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Tủ cấp điện trong nhà và điều khiển chiếu sáng - TCĐ( bao gồm: Vỏ tủ tôn 2mm sơn tĩnh điện (2200x800x800)Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu1Tủ
2Bộ I/O cho tín hiệu toàn trạm (bao gồm: tín hiệu sự cố bên trong PC Gateway, tínn hiệu cảnh báo của hệ thống thụng tin, hệ thống điều khiển chiếu sáng,tín hiệu cảnh báo của hệ thống PCCC, giám sát nhiệt độ, độ ẩm, hệ thống an ninh bảo vệ…)Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu1Bộ
3Bộ điều khiển chiếu sáng theo thời gian thực (cho chiếu sáng ngoài trời)Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu1Bộ
4MCB 3P+1N 32A-16kA kèm tiếp điểm phụ (cho chiếu sáng ngoài trời)Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu1Bộ
5MCB -1P-20A-10kA kèm tiếp điểm phụ (cho chiếu sáng ngoài trời)Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu6bộ
6Contactor 4P-32A kèm tiếp điểm phụ (cho chiếu sáng ngoài trời)Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu1Bộ
7Bộ điều khiển chiếu sáng từ xa (cho chiếu sáng trong nhà)Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu1Bộ
8MCB 2P-16A-10kA kèm tiếp điểm phụ (cho chiếu sáng trong nhà)Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu1Bộ
9MCB -1P-20A-10kA kèm tiếp điểm phụ (cho chiếu sáng trong nhà)Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu20Bộ
10MCB 3P+1N 63A-16kA kèm tiếp điểm phụ (cho chiếu sáng trong nhà)Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu3Bộ
11MCB 1P+1N 32A-10kA kèm tiếp điểm phụ (cho chiếu sáng trong nhà)Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu1Bộ
12Contactor 2P-16A kèm tiếp điểm phụ (cho chiếu sáng trong nhà)Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu5Bộ
13Hệ thống thanh cái đồng 100AQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu1Hệ thống
14Rơ le trung gianQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu4Bộ
15Đèn báo pha (Đ-V-X)Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu2Bộ
16Đèn báoQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu10Bộ
17Nút ấnQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu10Bộ
18Khóa chuyển 3 vị tríQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu2Bộ
19Phụ kiện lắp đặt, đấu nối, kết nối thông tinQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu1Trọn bộ
20Cột thép bát giác côn liền cần cao 9mQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu5Cột
21Đèn pha Led chiếu ngoài trời (lắp trên cột liền cần, công suất theo thiết kế)Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu5Bộ
22Đèn pha Led ngoài trời lắp tại trụ cổng trạm (công suất theo thiết kế)Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu2Bộ
23Đèn pha Led ngoài trời lắp đặt trên tường (công suất theo thiết kế)Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu5Bộ
24Đèn pha led cao áp ngoài trời lắp trên giá đỡ (công suất theo thiết kế)Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu8Bộ
25Dây điện chiếu sáng, ống nhựa luồn dây,dây tiếp địa dàn đèn, đai inox kèm khóa đai, đầu cốt phụ kiện đấu nối đầy đủ…Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu1Trọn bộ
K PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/11. XÂY DỰNG TRẠM TỰ DÙNG (Bên B cung cấp và lắp đặt, thí nghiệm hoàn thiện đủ tiêu chuẩn vận hành)
1Cầu chì tự rơi 3 pha ngoài trời 35kV - 100AQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu1Bộ
2Sứ đứng 35kVQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu15quả
3Dây tiếp địa Cu/PVC - 1x50mm2Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu6m
4Ống nhựa HDPE 130/100Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu6m
5Thanh cái đồng (Cáp đồng Cu 1x300)Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu8m
6Kẹp quai và hotline ClampQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu3bộ
7Kẹp cáp đồng giữa 2 cáp 1x50mm2Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu3bộ
8Đầu cốt đồng cho cáp đồng 1x50mm2Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu17cái
9Colie (giá) ôm cáp lựcQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu1Bộ
10Colie ôm cáp lực và ống HDPEQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu1Bộ
11Xà đỡ cầu dao đỉnh trạmQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu2Bộ
12Xà đỡ máy biến áp tự dùngQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu1Bộ
13Xà đỡ sứ đỡ trung gianQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu1bộ
14Xà đỡ cầu chì tự rơi 35kV và chống sét van 35kVQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu1bộ
15Sàn thao tácQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu1bộ
16Thanh trèo cột 3mQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu1Bộ
17Hệ thống tiếp địa xà trạmQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu1HT
18Cột bê tông ly tâm 10m: PC-10-4.3Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu2Cột
19Móng trụ đỡ máy biến áp tự dùng 35 kV MT3Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu2Móng
20Đầu cốt 1 pha 1kV - 4x95mm2Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu16Bộ
21Ống cứng PVC D60Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu10m
22Ống HDPE D130/100Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu20m
L HỆ THỐNG PCCC/ 1. THIẾT BỊ CHỮA CHÁY (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Máy bơm điện 3 pha, P=10kW, Q=40m3/h; H=55m.Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu1Cái
2Máy bơm điện diezen, P=10kW, Q=40m3/h; H=55m.Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu1Cái
3Máy bơm điện bù áp P=3kW, Q=3,6m3/h; H=55mQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu1Cái
4Máy bơm nước ly tâm động cơ điện (Q≥5m3/h; H≥30m;P≥2kW-3kW)Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu1Cái
5Bình bột chữa cháy MFZ8Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu6Bình
6Bình khí CO2 chữa cháy - MT5Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu10Bình
7Xe đẩy bột chữa cháyQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu2Cái
8Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháyQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu3Cái
9Đèn thoát hiểm (gồm phụ kiện lắp đặt, dây nguồn, ống nhựa…)Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu3Bộ
10Đèn chiếu sáng sự cố (gồm phụ kiện lắp đặt, dây nguồn, ống nhựa…)Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu3Bộ
11Aptomat AC-20AQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu1Cái
M HỆ THỐNG PCCC/2. HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Tủ trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy (Kèm phần mềm cài đặt; ắc quy 24VDC; giá đỡ, phụ kiện lắp đặt; dây đồng nối đất tủ)Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu1Tủ
2Modul địa chỉ cho đầu báo thườngQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu2Cái
3Module điều khiển đầu ra thiết bị ngoại viQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu1Cái
4Modul giám sát tín hiệu đầu vàoQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu3Cái
5Modul điều khiển chuông, đèn báo cháyQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu2Cái
6Modul cách ly sự cố ngắn mạchQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu2Cái
7Modul đầu ra rơ leQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu4Cái
8Hộp đựng modul trọn bộQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu1hộp
9Hộp đựng tổ hợp chuông đèn nút ấnQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu2hộp
10Nút ấn địa chỉ báo cháyQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu2Cái
11Chuông báo cháyQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu2Cái
12Đèn báo cháyQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu2Cái
13Đầu báo nhiệt thường cố định, chống nước ngoài trời (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt)Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu4đầu
14Đầu báo khói ion hóa địa chỉ chống nổ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt)Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu1đầu
15Đầu báo nhiệt gia tăng địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt)Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu8đầu
16Đầu báo khói ion hóa địa chỉ trong nhà (Kèm đế, giá và phụ kiện lắp đặt)Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu11đầu
17Điện trở cuối đường dây (Phù hợp với chủng loại tủ trung tâm báo cháy)Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu2Cái
18Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1mm2Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu300m
19Dây cấp nguồn chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 2x1,5mm2Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu200m
20Ống nhựa chống cháy luồn dây SP-D20Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu300m
21Kẹp treo ống D20Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu200bộ
22Cút nhựa D20Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu50cái
23Măng xông nhựa D20Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu103cái
24Hộp chia ngả D20Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu25cái
25Ống thép mạ kẽm D20Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu50m
26Cút thép mạ kẽm D20Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu6Cái
27Cáp cấp nguồn AC cho tủ báo cháy Cu/XLPE/PVC-2x2,5mm2Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu20m
28Dây tín hiệu chống nhiễu, chống cháy Cu/XLPE/Fr/PVC - 20x1,5mm2Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu30m
N HỆ THỐNG PCCC/3. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY BẰNG NƯỚC (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Bể chứa nước cứu hoảQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu1Bể
2Nhà để máy bơm (bao gồm cửa đi, cửa chớp, đường nước, đường điện, bóng đèn, công tắc, ổ cắm, sơn tường… hoàn thiện kết cấu theo thiết kế)Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu1Nhà
3Gối đỡ ống cứu hỏaQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu10gối
4Gối đỡ GC1Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu6cái
5Bệ đỡ tủ thiết bị cứu hỏaQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu2bệ
6Móng đỡ trụ cứu hỏaQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu2móng
7Tủ điều khiển máy bơm cứu hỏaQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu1Tủ
8Bình điều ápQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu1Bộ
9ống nhựa chịu nhiệt D32Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu35m
10Ống thép D100 (bao gồm cút, tê, côn thu, mặt bích, van 2 chiều, van 1 chiều, van bướm, đồng hồ đo lưu lượng, đồng hồ đo áp lực, van xử, mối nối, rọ lọc, Y lọc, bulong, sơn đường ống 3 lớp, 1 chống rỉ, 2 lớp màu đỏ…. Đầy đủ phụ kiện lắp đặt hoàn thiện)Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu30m
11ống thép D50 (bao gồm cút, tê, côn thu, mặt bích, van 2 chiều, van 1 chiều, van bướm, đồng hồ đo lưu lượng, đồng hồ đo áp lực, van xử, mối nối, rọ lọc, Y lọc, bulong, sơn đường ống 3 lớp, 1 chống rỉ, 2 lớp màu đỏ…. đầy đủ phụ kiện lắp đặt hoàn thiện)Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu10m
12ống thép D25 (bao gồm cút, tê, côn thu, mặt bích, van 2 chiều, van 1 chiều, van bướm, đồng hồ đo lưu lượng, đồng hồ đo áp lực, van xử, mối nối, rọ lọc, Y lọc, bulong, sơn đường ống 3 lớp, 1 chống rỉ, 2 lớp màu đỏ…. Đầy đủ phụ kiện lắp đặt hoàn thiện)Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu10m
13Đường cấp điện cho máy bơm và nhà để máy bơm (bao gồm tủ điện, aptomat, cáp nguồn, cáp điều khiển, ống nhựa... Đầy đủ phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế)Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu1trọn bộ
14trụ nước chữa cháy D100 2 cửa D65Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu2Trụ
15họng tiếp nước cứu hỏa D100Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu1Cái
16hộp đựng vòi chữa cháy ngoài trờiQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu2hộp
17ống thép đen D150 kiểu hànQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu13m
18ống thép đen D100 kiểu hàn (bao gồm cút thép, tê thép, van cụm, van cánh bướm, mặt bích, dây tiếp địa, sơn đường ống 3 lớp, 1 chống rỉ, 2 lớp màu đỏ…. đầy đủ phụ kiện lắp đặt hoàn thiện)Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu73m
O ĐƯỜNG DÂY 110KV/ 1.PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Dây dẫn điện ACSR300/39Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu18.182,52m
2Chuỗi đỡ đơn dây dẫn DD-7Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu87Chuỗi
3Chuỗi đỡ kép dây dẫn DK-7Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu3Chuỗi
4Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR 300/39 ND-12Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu108Chuỗi
5Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR 300/39 ND-12PTQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu6Chuỗi
6Chuỗi néo kép dây dẫn NK-12Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu18Chuỗi
7Chống rung cho dây dẫn ACSR 300Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu174Bộ
8ống nối dây dẫnQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu13ống
9ống vá dây dẫnQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu3ống
10Biển báo vượt đường bộQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu2cái
11Biển báo nguy hiểmQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu14cái
12Biển báo số thứ tự cộtQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu14cái
13Cột đỡ 2 mạch Đ122-30CQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu2Cột
14Cột đỡ 2 mạch Đ122-34CQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu1Cột
15Cột đỡ 2 mạch Đ122-38CQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu1Cột
16Cột néo 2 mạch N122-27BQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu2Cột
17Cột néo 2 mạch N122-27CPQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu1Cột
18Cột néo 2 mạch N122-27CQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu4Cột
19Cột néo 2 mạch N122-31BQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu1Cột
20Cột néo 2 mạch N122-31CQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu1Cột
21Cột néo 2 mạch N122-36BQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu1Cột
22Lắp dựng cột thép mẫuQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu1T.bộ
P ĐƯỜNG DÂY 110KV/2. XÂY DỰNG
1Móng bản MB2.8-8-2.5 (bao gồm đào, đắp đất móng, bu lông neo….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu2Móng
2Móng bản MB3.2-8.5-2.5 (bao gồm đào, đắp đất móng, bu lông neo….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu1Móng
3Móng bản MB3.6-9-2.5 (bao gồm đào, đắp đất móng, bu lông neo….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu1Móng
4Móng bản MB6.3-12-2.5 (bao gồm đào, đắp đất móng, bu lông neo….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu2Móng
5Móng bản MB6.3-12-2.5A (bao gồm đào, đắp đất móng, bu lông neo,….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu5Móng
6Móng bản MB7.5-12-2.5 (bao gồm đào, đắp đất móng, bu lông neo….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu1Móng
7Móng bản MB7.5-13-2.5 (bao gồm đào, đắp đất móng, bu lông neo….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu1Móng
8Móng bản MB9-13-2.5 (bao gồm đào, đắp đất móng, bu lông neo….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệtQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu1Móng
9Tiếp địa RS-2 theo thiết kế (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đào đất, hoàn trả mặt bằng,…)Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu14vị trí
Q IV.ĐƯỜNG DÂY 110KV/3. THÍ NGHIỆM
1Điện trở tiếp đất cột thépQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu14Vị trí
2Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt)Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu2sợi
3Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệuQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu2HT
R IV. ĐƯỜNG DÂY 110KV/ĐƯỜNG TRUYỀN QUANG (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện)
1Dây cáp quang OPGW57Quy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu6.961m
2Chuỗi néo cáp quang OPGWQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu44Bộ
3Chuỗi đỡ cáp quang OPGWQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu8Bộ
4Kẹp cáp quang OPGW trên cộtQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu96Bộ
5Khóa lèo cáp quang OPGWQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu44Bộ
6Chống rung cáp quang OPGWQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu60Bộ
7Hộp nối OPGW/OPGW/OPGW/OPGWQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu1Hộp
8Hộp nối OFC/OPGWQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu2Hộp
9Hộp nối OFC/OPGWQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu2Hộp
10Giá đỡ hộp cáp quangQuy định tại Chương V và Bản vẽ mời thầu5cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây lắp điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên -Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.53
2 Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngànhXây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tưvề kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự. Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ phụ trách thi công phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
2 Ô tô tải -Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
3 Máy xúc -Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
4 Máy ủi Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->