Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220147701-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/02/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thành Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220147692
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-20 18:00:00 đến ngày 2022-02-11 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,184,047,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Tổng các hợp đồng phải bao gồm đầy đủ các hạng mục: Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị. Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư….vv
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 828.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.656.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm chỉ huy trưởng công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư kinh tế xây dựng; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc kỹ sư bảo hộ lao động; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >=5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: >= 1.0KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất:
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị ………….
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất:
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Thanh Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
Xây dựng cổng, hàng rào, sân vườn và mua sắm thiết bị nhà văn hoá thôn Yên Vinh, xã Thanh Lâm, huyện Mê Linh
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Thanh Lâm , địa chỉ: UBND xã Thanh Lâm, huyện Mê Linh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Lâm, Địa chỉ: Xã Thanh Lâm, huyện Mê Linh, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Bảo Kim; + Đơn vị thẩm định BCKTKT: Phòng Quản lý đô thị huyện Mê Linh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Bảo Kim; + Tư vấn thẩm định E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mê Linh.


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Thanh Lâm , địa chỉ: UBND xã Thanh Lâm, huyện Mê Linh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Lâm, Địa chỉ: Xã Thanh Lâm, huyện Mê Linh, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể: Yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: +) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020), kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc báo cáo tài chính được kiểm toán; +) Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý III năm 2021 của cơ quan quản lý thuế. 2. Tài liệu chứng minh năng lực các đơn vị ký hợp đồng nguyên tắc: Giấy đăng ký kinh doanh. - Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô, máy đào, ….) phải kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực, hóa đơn VAT mua hàng (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê). - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Hợp đồng + phụ lục giá hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; 3. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: a. Đối với thiết bị yêu cầu nhà thầu phải cung cấp các tài liệu của nhà sản xuất phù hợp với các Tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy định chi tiết đối với hàng hóa nêu tại Phụ lục yêu cầu kỹ thuật và các tài liệu sau đây cụ thể: + Chứng chỉ ISO 9001:2015 Hệ thống Quản lý chất lượng của nhà sản xuất cho lĩnh vực sản xuất, kinh doanh thiết bị nội thất văn phòng. + Chứng chỉ ISO 45001:2018 Hệ thống Quản lý Sức khỏe và An toàn nghề nghiệp cho lĩnh vực Sản xuất, kinh doanh thiết bị nội thất văn phòng. b) Toàn bộ thiết bị hàng hóa cung cấp phải đáp ứng: - Nhà thầu phải có cam kết toàn bộ thiết bị và phụ kiện cung cấp phải mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, thoả mãn với tiêu chuẩn Việt Nam và đăng ký chất lượng của nhà sản xuất. - Có cam kết bảo hành toàn bộ thiết bị trong thời gian tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng. - Nhà thầu phải cung cấp các nội dung cần thiết đối với hàng hoá và dịch vụ cung cấp như: Nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, các thông số và đặc tính kỹ thuật chi tiết - Toàn bộ các thiết bị trong hồ sơ dự thầu phải có Catalogue hoặc hình ảnh đính kèm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Thanh Lâm, Địa chỉ: Xã Thanh Lâm, huyện Mê Linh, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh, Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh, TP. Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh , TP. Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, xã Đại Thịnh, huyện Mê Linh , TP. Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1Đào đất móng cổng, tường rào, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT167,5325m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,6052100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,0701100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,4139100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT15,2333m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT15,1629m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT30,3258m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT24,416m3
9Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT30,52m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0051tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,1229tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,052m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,048100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,025tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0891tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0592100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,6508m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,2796m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,0152tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,1056tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,1162100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,6389m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,7138tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,7872100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT11,2491m3
26Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT22,3135m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT12,8716m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT491,9608m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT155,94m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT336,4m
31Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT72m
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT647,9008m2
33Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,6919tấn
34Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT61,05m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT61,05m2
36Gia công cổng sắtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,5872tấn
37Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT23m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT23m2
39Bánh xe cổngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2Cái
40Bản lề cốiTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4bộ
41Khóa cổngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1Cái
42Biển nhà văn hóa khung thépTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1cái
43Gạch men hoa trang tríTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT91cái
44Đào xúc đất hữu cơ, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT176,7006m3
45Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,767100m3
46Đắp đất phù xa diện tích trồng câyTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT102,68m3
47Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,4991100m3
48NilonTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT8,325m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT126,801m3
50Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT19,8210m
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,2444100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,1434m3
53Xây gạch XMCL không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT4,7078m3
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT36,612m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT36,612m2
56Cây muồng hoàng Yến cao 4-6m, đường kính thân 10-15cm tính từ mặt đất 1.3m; dáng cân đối không sâu bệnhTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT6cây
57Cây bàng lá nhỏ cao 4-6m, đường kính thân 10-15cm tính từ mặt đất 1.3m; dáng cân đối không sâu bệnhTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT6cây
58Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,6966m3
59Trồng cỏ lá treTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT513,4m2
60Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT40,064m3
61Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,1335100m3
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,2671100m3
63Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1,776m3
64NilonTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT35,52m2
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,096100m2
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT3,552m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT5,28m3
68Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT48m2
69Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,2285tấn
70Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,1478100m2
71Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,7072m3
72Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT48cấu kiện
73Đào móng cột đèn, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT5,2m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,128100m2
75Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x300x675Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT5bộ
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,32m3
77Đào móng công trình, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,26100m3
78Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,26100m2
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2,6m3
80Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT130m
81Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,234100m3
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2 x 6mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT150m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT40m
84Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT5đầu cáp
85Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT5bảng
86Lắp cửa cộtTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT5cửa
87Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT35m
88Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT10m
89Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT5cọc
90Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT0,4100m
91Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT5cột
92Lắp đặt đèn led 70WTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT5bộ
93Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2cái
B HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Bàn hội trường KT: 1200x500x750 mm. Đặc điểm: Bàn được làm bằng mặt gỗ tự nhiên đã xử lý chống mối mọt, cong vênh, sơn phủ PU màu cánh gián nhạt. Bàn thiết kế mặt có gờ phía trước, yêm bàn có phào nổi, chân có tăng chỉnh cao thấp.Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT6Cái
2Ghế hội trường được làm bằng gỗ tự nhiên, đã Xử lý chống mối mọt, công vênh sơn phủ PU màu véc ni. Ghế được thiết kế có tựa thẳng liền lưng. Kích thước: 430 x 480 x 1050 (mm).Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT120Cái
3Sao vàng + búa liềm : W640 x D760-900 x H1000mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1Bộ
4Biển chữ " Nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam " Chữ hộp mica gương màu vàng bóng. Nền mê ca màu đỏ. KT: Dài x Rộng: 9000x550 (mm)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT9Md
5Biển chữ " Đảng Cộng Sản Việt Nam quang vinh muôn năm" Chữ hộp mica gương màu vàng bóng. Nền mê ca màu đỏ. KT: Dài x Rộng: 9000x550 (mm)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT9Md
6Tượng Bác: Chất liệu Thạch CaoTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1Cái
7Bục tượng bácThân bục phân thành 3 cấp Bục tượng bác cách điệu đài sen trang trí giấy vân đốmKích Thước: W800 x D600 x H1200 mmChất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp.Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1Cái
8Bục phát biểu: - Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp - Bục tạo hình nổi, phối màu giấy trang trí - Phần thân dưới sơn đen - Kích thước: W800xD600xH1200 mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1Cái
9Loa hội trườngĐánh giá điện ( Chương trình) : 2400WPeak Power Công suất: 4800WTrở kháng ; 4 OhmsDải tần số : 34Hz – 20kHz ( 10dB ) , 42Hz – 19kHz ( +/- 3dB )Tần số Crossover: 1.3kHzĐỉnh SPL tối đa : 98dB ( 1W / 1M ) , 135dB SPL ĐỉnhTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2Chiếc
10Loa treo tườngDải tần số ( -10 dB ) 50 Hz – 20 kHzTần số đáp ứng ( ± 3 dB ) 75 Hz – 20 kHzPattern bảo hiểm 70˚ × 70˚ danh nghĩaĐộ nhạy ( 1W / 1m ) 95 dBCông suất 800 W / 1600 W / 3200 W (Liên tục / chương trình / đỉnh ) Xếp hạng Maximum SPL 130 dB SPL Đỉnh Trở kháng danh 8Ω Input Connectors Hai NL4 Chế độ hoạt động Full Range / Bi – AmpKích thước ( H x W x D ) 571 mm x 355 mm x 264 mm ( 22.5 ” x 13.4 ” x 10.4 ” ) Trọng lượng 19 kg (42 lbs)Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2Chiếc
11Cục đẩy 4 kênhStereo power /8Ω: 800Wx4Stereo power /4Ω: 1200Wx4Bridged /8Ω: 2400Wx2Impedance: 20KΩFrequency response: 20Hz–20KHzS/N: 100dBDamping factor: 450:1Slew rate: 40V/usWeight (Kg): 30Size (mm)(W x D x H): 483mm x 435mm x 88mmTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1Bộ
12Vang sốReverb điều chỉnh thấp qua nhiều bộ lọc: 5,99 Hz – 20.6KHzreverb cao qua bộ lọc Phạm vi điều chỉnh:. 0Hz – 1000HzReverb Cấp Phạm vi điều chỉnh: 0 đến 100%hỗn hợp âm thanh âm thanh trực tiếp phạm vi điều chỉnh: 0 đến 100%trước tiếng vang chậm trễ phạm vi điều chỉnh: 0 ~ 200msvang thời gian phạm vi điều chỉnh: 0 ~ 3000msTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1Bộ
13Micro không dâyTên sản phẩm: Micro không dây Loại: Micro không dâyBảo hành: 12 thángchế độ điều chế: FMDải tần số: UHF600 – 900MHzMaximun offset: ±50kHzS/N ratio: >90dBDual 100 Channel DesignT.H.D.: Theo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1Bộ
14Mic có dâyTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2Cái
15Micro cổ ngỗng– Loại: Điện dung– Tần số đáp ứng: 60-16KHz– Độ nhạy: -42 ± dB– Trở kháng đầu ra: 200Ω– Nguồn điện cấp: DC9V– Tham chiếu âm thanh micro nhận cách: 20 -50 cm– Thành phẩm: Nhựa ABS màu đen– Điều khiển micro bằng công tắc phát biểu– Phụ kiên đi kèm: Cáp kết nối dài 5mTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1Chiếc
16Tủ đựng thiết bị âm thanhTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1Chiếc
17Dây loa phụ kiện, kết nốiTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT1Trọn bộ
18Tủ tài liệuTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT2Cái
19Rèm sân khấuTheo HSTK được duyệt và Chương V-HSMT43M2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. Tổng các hợp đồng phải bao gồm đầy đủ các hạng mục: Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị. Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư….vv
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 828.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.656.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm chỉ huy trưởng công trình; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành để chứng minh kinh nghiệm là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự51
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng cầu đường; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu31
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành trắc địa; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu31
4 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư kinh tế xây dựng; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT 1 Là kỹ sư xây dựng có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc kỹ sư bảo hộ lao động; Nhà thầu phải nộp kèm theo văn bản chứng thực gồm: Bằng tốt nghiệp đại học, Các quyết định bổ nhiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ-VSMT của ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Công suất: >= 1.5KW1
2 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: >=5 KW1
3 Máy trộn bê tông Công suất: >= 250L1
4 Máy đầm bàn Công suất: >= 1.0KW1
5 Ô tô tự đổ Tải trọng >=5 tấn1
6 Máy đào Công suất: 1
7 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy thủy bình ………….1
8 Máy đầm cóc Công suất: 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->