Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp, thiết bị + chi phí dự phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220147470-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng tổng hợp Dư Quyên |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây lắp, thiết bị + chi phí dự phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220147278 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã Nhơn Lộc và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-20 17:29:00 đến ngày 2022-02-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,527,268,214 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 202,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trách nhiệm: Phụ trách chung.- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học,hợp đồng lao động và các chứng chỉ hành nghề sau:+ Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Chứng nhận Chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng nhận an toàn lao động.+ Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 01/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình hạ tầng kỹ thuật. (Photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học,hợp đồng lao động và các chứng chỉ hành nghề).+ Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng hạng III hoặc Bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình+ Chứng nhận an toàn lao động.+ Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 01/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình: Giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách các hạng mục:Đường giao thông và san nền- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: giao thông. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 01/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình: Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | phụ trách các hạng mục: thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp nước- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: cấp thoát nước. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 01/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình: Kỹ sư điện (chuyên ngành đường dây và trạm biến áp) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách hạng mục: điện chiếu sáng- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Điện chuyên ngành đường dây và trạm biến áp. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 01/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình: Kỹ sư nông học |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách hạng mục cây xanh.- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: nông học. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 01/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tốt nghiệp Trung cấp xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc điện trở lên. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động) và có các chứng nhận sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 01/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng nhận An toàn lao động.(Phô tô chứng chỉ đào tạo nghề, hợp đồng lao động)- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 01/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước, động cơ điện công suất 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan cầm tay 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình, kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Nhà thầu phải nêu rõ máy móc, thiết bị thí nghiệm ở đâu | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Các thiết bị thi công và xây lắp khác phù hợp với tính chất công việc của gói thầu.(Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê 30% số lượng nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Nhà thầu phải nêu rõ máy móc, thiết bị ở đâ | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng tổng hợp Dư Quyên |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây lắp, thiết bị + chi phí dự phòng Đầu tư hạ tầng khu dân cư Tân Lập, phía đông nam trường Mầm Non xã Nhơn Lộc giai đoạn 1 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã Nhơn Lộc và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 202.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng tổng hợp Dư Quyên
Tên Chủ đầu tư: UBND xã Nhơn Lộc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Dương Văn Khanh – Chủ tịch UBND xã Nhơn Lộc Số điện thoại: 0935034228. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cơ quan đại diện mời thầu: Công ty TNHH TV&XDTH Dư Quyên Địa chỉ: xã Nhơn Lộc, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. Ông : Phạm Hoàng Dư – Giám đốc. Số điện thoại: 0905 0905 17. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Dương Văn Khanh– Chủ tịch UBND xã Nhơn Lộc; Số điện thoại: 0935034228. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 331,968 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km. 1km đường loại 5 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 3.319,6804 | 100m3/1km |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km. 3km đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 3.319,6804 | 10m3/1km |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 310,2505 | 100m3 |
| B | Giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 28,5343 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 285,343 | 10m3/1km |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 0,8495 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ( 1km đường loại 4 ) | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 8,485 | 10m3/1km |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III ( mỏ đất núi Chà Rây xã Nhơn Lộc 4km ) | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 238,0273 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km ( 1km đường loại 5) | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 2.380,2732 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (3km đường loại 3 ) | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 2.380,2732 | 10m3/1km |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 181,3518 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 28,5343 | 100m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly ( lót bạc nhựa 5000đ/m2 ) | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 71,1211 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 5,8427 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 1.564,66 | m3 |
| 13 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 1.535,31 | m |
| 14 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 267,06 | m |
| 15 | Thi công khe dọc | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 768,16 | m |
| 16 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 1,4661 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 5,0124 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 112,78 | m3 |
| 19 | Ván khuôn chắn vỉa | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 3,695 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 31,17 | m3 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 6.731,71 | m2 |
| 22 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 6.731,71 | m2 |
| 23 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 41,6 | 1m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 18,72 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 116,48 | m2 |
| 26 | Đắp đất hữu cơ trồng cây hoa ban tím ( cây móng bò ) | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 22,88 | m3 |
| 27 | Trồng cây hoa ban tím ( cây móng bò ) đường kính gôc 3-5cm | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 104 | cây |
| 28 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 104 | 1 cây/năm |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 1,7464 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 31,2081 | 100kg |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 37,422 | m3 |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 231 | 1 cấu kiện |
| 33 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 21,84 | m3 |
| 34 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 0,7504 | 100m2 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 16,38 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 0,4672 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn , ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 0,0414 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 2,0108 | tấn |
| 39 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 0,0593 | 100m3 |
| 40 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 2,16 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 0,453 | 100m2 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 2,46 | m3 |
| 43 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 9,72 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 0,371 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 0,4501 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 0,0845 | tấn |
| 47 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1250mm | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1200x1200mm | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 49 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1200x1200mm | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 5 | mối nối |
| 50 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 0,1 | m2 |
| 51 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 0,0395 | 100m3 |
| 52 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 0,3232 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 0,2154 | 100m3 |
| 54 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 2,24 | m3 |
| 55 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 20 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 57 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 0,56 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 0,198 | m2 |
| 59 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 0,0598 | 100m2 |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 4,62 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 3,92 | 100m2 |
| 62 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 0,58 | m3 |
| C | Hệ thống thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 33,638 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 29,5728 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp ống cống F600 H10 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 499 | m |
| 4 | Cung cấp ống cống F800 H10 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 151 | m |
| 5 | Cung cấp ống cống F600 H30 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 231,5 | m |
| 6 | Cung cấp gối cống D600 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 368 | gối |
| 7 | Cung cấp gối cống D800 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 77 | gối |
| 8 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 36,0708 | 10 tấn/1 km |
| 9 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 36,0708 | 10 tấn/1 km |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 445 | 1 cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 182,625 | 1 cấu kiện |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 50,3333 | 1 cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 182,625 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 50,3333 | 1 đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 182 | mối nối |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 50 | mối nối |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 445 | 1 cấu kiện |
| 18 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương >20m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 3,444 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 2,3514 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 10,33 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 89,23 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 8,3301 | 100m2 |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 0,1478 | tấn |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 4,493 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 2,1132 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 0,2247 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 78 | cái |
| 28 | Đào hố thu bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 0,713 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 0,2475 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 2,57 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 13,9 | m3 |
| 32 | Ván khuôn lót, hố thu | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 1,6735 | 100m2 |
| 33 | Cung cấp song chắn rác không khung bằng gang cầu(930*400)mm, tải trọng 25 Tấn | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 39 | song |
| 34 | Bulon M16*70 lắp đặt song chắn nước | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 156 | cái |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 0,4161 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 1,2297 | tấn |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 0,2441 | tấn |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 0,348 | 100m |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 6,48 | m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 3,51 | m3 |
| 41 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 6,48 | m3 |
| 43 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 0,216 | m3 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 1,35 | m3 |
| 45 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 0,0675 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 0,234 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 0,0317 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 0,1426 | tấn |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 0,0432 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 0,0007 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 0,0103 | tấn |
| 52 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 0,0072 | 100m2 |
| D | Hệ thống thoát nước thải | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 8,6562 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 1,374 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mm | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 6,87 | 100m |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 8,1708 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 2,9963 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 0,3525 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 3,525 | 100m |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 2,934 | 100m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 1,3858 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông lót đáy hố thăm | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 0,1736 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 6,73 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông đáy hố thăm | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 0,3472 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 13,45 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 1,7237 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 26,05 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 0,1428 | tấn |
| 17 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 0,1036 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 2,52 | m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 28 | 1 cấu kiện |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 0,9238 | 100m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 2,65 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 0,56 | 100m |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 56 | cái |
| 24 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 0,2394 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn đổ bê tông lót đáy hố thu | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 0,1408 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 2,82 | m3 |
| 27 | Ván khuôn đổ bê tông đáy hố thu | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 1,58 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 0,6864 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 3,31 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 0,1786 | tấn |
| 32 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 0,0634 | 100m2 |
| 33 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 0,95 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 44 | 1 cấu kiện |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 0,1596 | 100m3 |
| E | Hệ thống cấp nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 2,2824 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 0,7844 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 1,498 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 0,34 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 1,18 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40m | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 7,15 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 1,18 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 7,15 | 100m |
| 10 | Khử trùng ống nước - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 8,33 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 39 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 78 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt BU - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 2 | cặp bích |
| 21 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn, cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt BE - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 0,016 | 100m |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 2,4 | 1m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 0,75 | 100m |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 0,1009 | m3 |
| 30 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 0,7558 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 0,0068 | 100m2 |
| F | Điện chiêu sáng | |||
| 1 | Phần đường dây 22KV:Móng cột MT-4G | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 3 | móng |
| 2 | Cột BTLT-14m- PC.I-190- 13 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 6 | cột |
| 3 | Tiếp địa R-4C | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 2 | hệ |
| 4 | Xà néo góc XNG-2N | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Xà néo góc XNG-2D | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà rẽ nhánh XRN-2 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Cổ dề ghép cột CD-GC | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Giá thao tác GTT-2 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Phụ kiện xây dựng mới đường dây 22kV: | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 1 | hệ |
| 10 | Cầu chì tự rơi FCO-24kV-100A | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 3 | cái |
| 11 | Dây chảy 10K | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 3 | sợi |
| 12 | Dây nhôm bọc XLPE /AS 12,7kV-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 409 | mét |
| 13 | Sứ treo loại polymer 22kV+Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 18 | chuỗi |
| 14 | Sứ đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 9 | quả |
| 15 | Dây buộc cổ sứ loại sợi nhôm 3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 9 | sợi |
| 16 | Kẹp răng cách điện trung thế | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 9 | cái |
| 17 | Đầu cốt ép đồng nhôm 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 6 | cái |
| 18 | Trạm biến áp 22/0,4KV-400KVA:Phần thiết bị :Máy biến áp 3 pha 400KVA 22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 1 | máy |
| 19 | Tủ bù trọn bộ 400V-200KVAr | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 1 | tủ |
| 20 | Chống sét van LA-21kV | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 3 | cái |
| 21 | Phần xây dựng: Tiếp địa trạm R-30C | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 1 | hệ |
| 22 | Hệ xà trạm HXT-8 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 1 | hệ |
| 23 | Tủ điện TĐ-2 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 1 | tủ |
| 24 | Phụ kiện trạm biến áp: | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 1 | hệ |
| 25 | Cầu chì tự rơi FCO-24kV-100A | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 3 | cái |
| 26 | Dây chảy 10K | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 3 | sợi |
| 27 | Kẹp răng cách điện TTD-120mm2 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 3 | cái |
| 28 | Dây nhôm bọc XLPE 12,7kV -A95 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 27 | m |
| 29 | Cáp đồng bọc 0,6/1kV CVV-300mm2 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 27 | mét |
| 30 | Cáp đồng bọc 0,6/1kV CVV-150mm2 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 7 | mét |
| 31 | Cáp đồng bọc 0,6/1kV CVV-95mm3 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 12 | mét |
| 32 | Dây đồng bọc 20/10 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 20 | mét |
| 33 | Sứ đứng 24kV loại Pinpost + ty | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 6 | bộ |
| 34 | Dây buộc cổ sứ loại sợi nhôm 3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 6 | sợi |
| 35 | Áptomat 3 pha 600V - 630A | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 1 | cái |
| 36 | Áptomat 3 pha 600V - 300A | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 3 | cái |
| 37 | Đầu cốt ép đồng Cu300 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 12 | cái |
| 38 | Đầu cốt ép đồng Cu150 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 2 | cái |
| 39 | Mũ nhựa chụp sứ cao thế MBA | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 3 | cái |
| 40 | Mũ nhựa chụp sứ hạ thế MBA | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 4 | cái |
| 41 | Mũ nhựa chụp FCO | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 3 | cái |
| 42 | Mũ nhựa chụp LA | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 3 | cái |
| 43 | Đầu cốt ép đồng nhôm 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 12 | cái |
| 44 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 130/100mm | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 7 | mét |
| 45 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 100/80mm | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 21 | mét |
| 46 | Đai thép chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 6 | mét |
| 47 | Khóa đại thép | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 4 | cái |
| 48 | Bảng tên trạm | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 1 | cái |
| 49 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 1 | cái |
| 50 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 1 | cuộn |
| 51 | Phần đường dây 0,4KV:Phần xây dựng mới: Móng cột MT-1 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 8 | móng |
| 52 | Móng cột MT-3G | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 11 | móng |
| 53 | Tiếp địa Rll-3C | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 19 | hệ |
| 54 | Nối đất xà + nối không | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 19 | hệ |
| 55 | Cột bê tông ly tâm 8,5m- PC.I-160-5 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 30 | cột |
| 56 | Cổ dề ghép cột CDG-1 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 11 | bộ |
| 57 | Cùm PA-1 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 8 | bộ |
| 58 | Cùm PA-2D | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 9 | bộ |
| 59 | Cùm PA-2N | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 4 | bộ |
| 60 | Phụ kiện đường dây 0,4: | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 1 | hệ |
| 61 | Dây LV ABC4x95 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 672,1 | mét |
| 62 | Khóa néo PA-95 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 26 | cái |
| 63 | Móc treo PS-95 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 7 | cái |
| 64 | Hộp chia dây | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 19 | cái |
| 65 | Đầu cốt đồng nhôm 95 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 8 | cái |
| 66 | Kẹp răng cách điện TTĐ-95 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 96 | cái |
| 67 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 76 | quả |
| 68 | Bịt đầu cáp 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 20 | cái |
| 69 | Phần đường dây chiếu sáng: Móng cột MT-1 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 8 | móng |
| 70 | Cột bê tông ly tâm 8,5m- PC.I-160-5 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 8 | cột |
| 71 | Cùm PA-2 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 18 | bộ |
| 72 | Cần đèn đơn | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 32 | bộ |
| 73 | Cùm cần đèn cột đơn | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 14 | bộ |
| 74 | Cùm cần đèn cột đôi | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 16 | bộ |
| 75 | Đèn chiếu sáng led 220V - 120W, 2Led, tự động tiết giảm công suất từ 2-5 cấp | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 32 | bộ |
| 76 | Tủ điều khiển chiếu sáng 1 chế độ | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 1 | tủ |
| 77 | Phụ kiện đường dây chiếu sáng: | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 1 | mét |
| 78 | Dây LV ABC 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 1.277 | mét |
| 79 | Cáp đồng bọc 0,6/1kV CVV(4x35) | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 10 | mét |
| 80 | Dây đồng bọc CVV2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 192 | cái |
| 81 | Khóa néo PA-3x25 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 30 | quả |
| 82 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 17 | cái |
| 83 | Kẹp răng cách điện TTĐ-25-95mm2 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 70 | mét |
| 84 | Ống nhựa xoắn HDPE | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 27 | cái |
| 85 | Đầu cốt ép đồng Cu35 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 8 | cái |
| 86 | Đầu cốt ép đồng nhôm 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 8 | cái |
| 87 | Đầu cốt ép đồng nhôm 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 4 | cái |
| 88 | Bịt đầu cáp 35-50mm2 | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 8 | cái |
| 89 | Phần thí nghiệm:Chi phí thí nghiệm đường dây 22kV Cầu chì tự rơi FCO-24kV | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 1 | bộ |
| 90 | Thí nghiệm sứ đứng 22kV | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 12 | quả |
| 91 | Thí nghiệm sứ treo 22kV | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 7 | chuỗi |
| 92 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 3 | vị trí |
| 93 | Thí nghiệm dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 1 | sợi |
| 94 | Chi phí thí nghiệm TBA: Thí nghiệm máy biến áp 400kVA-22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 1 | máy |
| 95 | Chống sét van LA-21kV | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 3 | cái |
| 96 | Cầu chì tự rơi FCO-24kV | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 1 | bộ |
| 97 | Áptomat 630A-600V | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 1 | cái |
| 98 | Áptomat 300A-400V | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 3 | cái |
| 99 | Tiếp địa trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 1 | hệ |
| 100 | Chi phí thí nghiệm đường dây 0,4kV Tiếp địa đường dây | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 19 | hệ |
| 101 | Dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theoo chương V | 3 | sợi |
| G | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng công việc phát sinh (Lưu ý: Chi phí này tính trong đơn giá tổng hợp của từng công việc. Gíá tổng hợp của từng công việc đã có chi phí dự phòng. Trường hợp để riêng chi phí dự phòng một cột riêng trong bảng tính giá dự thầu thì chi phí này xem như không hợp lệ. | Nhà thầu tính trong đơn giá tổng hợp cho từng công việc | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trách nhiệm: Phụ trách chung.- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học,hợp đồng lao động và các chứng chỉ hành nghề sau:+ Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Chứng nhận Chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng nhận an toàn lao động.+ Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 01/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH) | 3 | 1 |
| 2 | Quản lý chất lượng công trình | 1 | -Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình hạ tầng kỹ thuật. (Photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học,hợp đồng lao động và các chứng chỉ hành nghề).+ Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng hạng III hoặc Bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình+ Chứng nhận an toàn lao động.+ Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 01/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật công trình: Giao thông | 1 | Phụ trách các hạng mục:Đường giao thông và san nền- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: giao thông. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 01/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật công trình: Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | phụ trách các hạng mục: thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp nước- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: cấp thoát nước. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 01/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật công trình: Kỹ sư điện (chuyên ngành đường dây và trạm biến áp) | 1 | Phụ trách hạng mục: điện chiếu sáng- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Điện chuyên ngành đường dây và trạm biến áp. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 01/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật công trình: Kỹ sư nông học | 1 | Phụ trách hạng mục cây xanh.- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: nông học. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 01/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo). | 3 | 1 |
| 7 | Đội trưởng thi công: | 1 | Đã tốt nghiệp Trung cấp xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc điện trở lên. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động) và có các chứng nhận sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 01/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo). | 3 | 1 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật: | 10 | - Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng nhận An toàn lao động.(Phô tô chứng chỉ đào tạo nghề, hợp đồng lao động)- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 01/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước, động cơ điện công suất 1,5kW | sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kW | sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kW | sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đào 0,8m3 | sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn điện 23kW | sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan cầm tay 0,5kW | sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250 lít | sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy ủi 110CV | sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ 10T | sử dụng tốt | 3 |
| 12 | Máy lu bánh thép 16T | sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy thủy bình, kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Nhà thầu phải nêu rõ máy móc, thiết bị thí nghiệm ở đâu | sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Các thiết bị thi công và xây lắp khác phù hợp với tính chất công việc của gói thầu.(Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê 30% số lượng nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Nhà thầu phải nêu rõ máy móc, thiết bị ở đâu của 30% đó còn 70% phải là sở hữu của nhà thầu). | sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi