Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp, thiết bị + chi phí dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220147470-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng tổng hợp Dư Quyên
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây lắp, thiết bị + chi phí dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20220147278
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã Nhơn Lộc và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-20 17:29:00 đến ngày 2022-02-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,527,268,214 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 202,000,000 VNĐ ((Hai trăm lẻ hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trách nhiệm: Phụ trách chung.- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học,hợp đồng lao động và các chứng chỉ hành nghề sau:+ Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Chứng nhận Chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng nhận an toàn lao động.+ Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 01/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình hạ tầng kỹ thuật. (Photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học,hợp đồng lao động và các chứng chỉ hành nghề).+ Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng hạng III hoặc Bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình+ Chứng nhận an toàn lao động.+ Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 01/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình: Giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách các hạng mục:Đường giao thông và san nền- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: giao thông. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 01/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình: Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn phụ trách các hạng mục: thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp nước- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: cấp thoát nước. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 01/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình: Kỹ sư điện (chuyên ngành đường dây và trạm biến áp)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách hạng mục: điện chiếu sáng- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Điện chuyên ngành đường dây và trạm biến áp. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 01/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình: Kỹ sư nông học
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phụ trách hạng mục cây xanh.- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: nông học. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 01/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã tốt nghiệp Trung cấp xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc điện trở lên. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động) và có các chứng nhận sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 01/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng nhận An toàn lao động.(Phô tô chứng chỉ đào tạo nghề, hợp đồng lao động)- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 01/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước, động cơ điện công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay 0,5kW
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình, kinh vĩ (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Nhà thầu phải nêu rõ máy móc, thiết bị thí nghiệm ở đâu
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Các thiết bị thi công và xây lắp khác phù hợp với tính chất công việc của gói thầu.(Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê 30% số lượng nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Nhà thầu phải nêu rõ máy móc, thiết bị ở đâ
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng tổng hợp Dư Quyên
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây lắp, thiết bị + chi phí dự phòng
Đầu tư hạ tầng khu dân cư Tân Lập, phía đông nam trường Mầm Non xã Nhơn Lộc giai đoạn 1
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã Nhơn Lộc và lồng ghép các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng tổng hợp Dư Quyên , địa chỉ: Nhơn Lộc, An Nhơn
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng tổng hợp Dư Quyên Tên Chủ đầu tư: UBND xã Nhơn Lộc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tấn Đạt + Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng tổng hợp Dư Quyên. + Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng tổng hợp Dư Quyên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng tổng hợp Dư Quyên , địa chỉ: Nhơn Lộc, An Nhơn
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng tổng hợp Dư Quyên Tên Chủ đầu tư: UBND xã Nhơn Lộc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 202.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng tổng hợp Dư Quyên Tên Chủ đầu tư: UBND xã Nhơn Lộc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông: Dương Văn Khanh – Chủ tịch UBND xã Nhơn Lộc Số điện thoại: 0935034228.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cơ quan đại diện mời thầu: Công ty TNHH TV&XDTH Dư Quyên Địa chỉ: xã Nhơn Lộc, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định. Ông : Phạm Hoàng Dư – Giám đốc. Số điện thoại: 0905 0905 17.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Dương Văn Khanh– Chủ tịch UBND xã Nhơn Lộc; Số điện thoại: 0935034228.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theoo chương V331,968100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km. 1km đường loại 5Mô tả kỹ thuật theoo chương V3.319,6804100m3/1km
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km. 3km đường loại 3Mô tả kỹ thuật theoo chương V3.319,680410m3/1km
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theoo chương V310,2505100m3
B Giao thông
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theoo chương V28,5343100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theoo chương V285,34310m3/1km
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theoo chương V0,8495100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ( 1km đường loại 4 )Mô tả kỹ thuật theoo chương V8,48510m3/1km
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III ( mỏ đất núi Chà Rây xã Nhơn Lộc 4km )Mô tả kỹ thuật theoo chương V238,0273100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km ( 1km đường loại 5)Mô tả kỹ thuật theoo chương V2.380,273210m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km (3km đường loại 3 )Mô tả kỹ thuật theoo chương V2.380,273210m3/1km
8Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theoo chương V181,3518100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theoo chương V28,5343100m3
10Rải giấy dầu lớp cách ly ( lót bạc nhựa 5000đ/m2 )Mô tả kỹ thuật theoo chương V71,1211100m2
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theoo chương V5,8427100m2
12Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theoo chương V1.564,66m3
13Thi công khe coMô tả kỹ thuật theoo chương V1.535,31m
14Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theoo chương V267,06m
15Thi công khe dọcMô tả kỹ thuật theoo chương V768,16m
16Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theoo chương V1,4661100m3
17Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theoo chương V5,0124100m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theoo chương V112,78m3
19Ván khuôn chắn vỉaMô tả kỹ thuật theoo chương V3,695100m2
20Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theoo chương V31,17m3
21Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theoo chương V6.731,71m2
22Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 3,5cmMô tả kỹ thuật theoo chương V6.731,71m2
23Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theoo chương V41,61m3
24Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x13,5x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theoo chương V18,72m3
25Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theoo chương V116,48m2
26Đắp đất hữu cơ trồng cây hoa ban tím ( cây móng bò )Mô tả kỹ thuật theoo chương V22,88m3
27Trồng cây hoa ban tím ( cây móng bò ) đường kính gôc 3-5cmMô tả kỹ thuật theoo chương V104cây
28Duy trì cây bóng mát mới trồngMô tả kỹ thuật theoo chương V1041 cây/năm
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theoo chương V1,7464100m2
30Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theoo chương V31,2081100kg
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theoo chương V37,422m3
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgMô tả kỹ thuật theoo chương V2311 cấu kiện
33Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theoo chương V21,84m3
34Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theoo chương V0,7504100m2
35Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theoo chương V16,38m3
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theoo chương V0,4672100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn , ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theoo chương V0,0414tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theoo chương V2,0108tấn
39Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theoo chương V0,0593100m3
40Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theoo chương V2,16m3
41Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theoo chương V0,453100m2
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theoo chương V2,46m3
43Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theoo chương V9,72m3
44Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theoo chương V0,371tấn
45Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theoo chương V0,4501tấn
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theoo chương V0,0845tấn
47Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1250mmMô tả kỹ thuật theoo chương V6cái
48Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1200x1200mmMô tả kỹ thuật theoo chương V61 đoạn ống
49Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1200x1200mmMô tả kỹ thuật theoo chương V5mối nối
50Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theoo chương V0,1m2
51Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theoo chương V0,0395100m3
52Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theoo chương V0,3232100m3
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theoo chương V0,2154100m3
54Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theoo chương V2,24m3
55Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theoo chương V20cái
56Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theoo chương V121 đoạn ống
57Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theoo chương V0,56m2
58Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theoo chương V0,198m2
59Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theoo chương V0,0598100m2
60Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theoo chương V4,62m3
61Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theoo chương V3,92100m2
62Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theoo chương V0,58m3
C Hệ thống thoát nước mưa
1Đào cống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theoo chương V33,638100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theoo chương V29,5728100m3
3Cung cấp ống cống F600 H10Mô tả kỹ thuật theoo chương V499m
4Cung cấp ống cống F800 H10Mô tả kỹ thuật theoo chương V151m
5Cung cấp ống cống F600 H30Mô tả kỹ thuật theoo chương V231,5m
6Cung cấp gối cống D600Mô tả kỹ thuật theoo chương V368gối
7Cung cấp gối cống D800Mô tả kỹ thuật theoo chương V77gối
8Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theoo chương V36,070810 tấn/1 km
9Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theoo chương V36,070810 tấn/1 km
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theoo chương V4451 cấu kiện
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theoo chương V182,6251 cấu kiện
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theoo chương V50,33331 cấu kiện
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theoo chương V182,6251 đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mmMô tả kỹ thuật theoo chương V50,33331 đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theoo chương V182mối nối
16Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmMô tả kỹ thuật theoo chương V50mối nối
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theoo chương V4451 cấu kiện
18Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương >20m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theoo chương V3,444100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theoo chương V2,3514100m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theoo chương V10,33m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theoo chương V89,23m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theoo chương V8,3301100m2
23Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theoo chương V0,1478tấn
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theoo chương V4,493m3
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theoo chương V2,1132tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theoo chương V0,2247100m2
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theoo chương V78cái
28Đào hố thu bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theoo chương V0,713100m3
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theoo chương V0,2475100m3
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theoo chương V2,57m3
31Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theoo chương V13,9m3
32Ván khuôn lót, hố thuMô tả kỹ thuật theoo chương V1,6735100m2
33Cung cấp song chắn rác không khung bằng gang cầu(930*400)mm, tải trọng 25 TấnMô tả kỹ thuật theoo chương V39song
34Bulon M16*70 lắp đặt song chắn nướcMô tả kỹ thuật theoo chương V156cái
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theoo chương V0,4161tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theoo chương V1,2297tấn
37Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theoo chương V0,2441tấn
38Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mmMô tả kỹ thuật theoo chương V0,348100m
39Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theoo chương V6,48m3
40Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theoo chương V3,51m3
41Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theoo chương V0,36100m2
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theoo chương V6,48m3
43Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theoo chương V0,216m3
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theoo chương V1,35m3
45Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theoo chương V0,0675100m2
46Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theoo chương V0,234100m2
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theoo chương V0,0317tấn
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theoo chương V0,1426tấn
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theoo chương V0,0432m3
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theoo chương V0,0007tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theoo chương V0,0103tấn
52Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theoo chương V0,0072100m2
D Hệ thống thoát nước thải
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theoo chương V8,6562100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theoo chương V1,374100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 12,1mmMô tả kỹ thuật theoo chương V6,87100m
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theoo chương V8,1708100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theoo chương V2,9963100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theoo chương V0,3525100m3
7Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,7mmMô tả kỹ thuật theoo chương V3,525100m
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theoo chương V2,934100m3
9Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theoo chương V1,3858100m3
10Ván khuôn đổ bê tông lót đáy hố thămMô tả kỹ thuật theoo chương V0,1736100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theoo chương V6,73m3
12Ván khuôn đổ bê tông đáy hố thămMô tả kỹ thuật theoo chương V0,3472100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theoo chương V13,45m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theoo chương V1,7237100m2
15Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theoo chương V26,05m3
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theoo chương V0,1428tấn
17Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theoo chương V0,1036100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theoo chương V2,52m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theoo chương V281 cấu kiện
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theoo chương V0,9238100m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theoo chương V2,65m3
22Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theoo chương V0,56100m
23Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theoo chương V56cái
24Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theoo chương V0,2394100m3
25Ván khuôn đổ bê tông lót đáy hố thuMô tả kỹ thuật theoo chương V0,1408100m2
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theoo chương V2,82m3
27Ván khuôn đổ bê tông đáy hố thuMô tả kỹ thuật theoo chương V0,1056100m2
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theoo chương V1,58m3
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theoo chương V0,6864100m2
30Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theoo chương V3,31m3
31Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theoo chương V0,1786tấn
32Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theoo chương V0,0634100m2
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theoo chương V0,95m3
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theoo chương V441 cấu kiện
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theoo chương V0,1596100m3
E Hệ thống cấp nước
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theoo chương V2,2824100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theoo chương V0,7844100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theoo chương V1,498100m3
4Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theoo chương V0,12100m
5Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theoo chương V0,34100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,4mmMô tả kỹ thuật theoo chương V1,18100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm, đoạn ống dài 40mMô tả kỹ thuật theoo chương V7,15100m
8Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theoo chương V1,18100m
9Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theoo chương V7,15100m
10Khử trùng ống nước - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theoo chương V8,33100m
11Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,4mmMô tả kỹ thuật theoo chương V5cái
12Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 90mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theoo chương V39cái
13Lắp nút bịt nhựa Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theoo chương V78cái
14Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theoo chương V1cái
15Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theoo chương V1cái
16Lắp đặt côn, cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theoo chương V2cái
17Lắp đặt BU - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theoo chương V2cái
18Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theoo chương V2cái
19Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theoo chương V2cái
20Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theoo chương V2cặp bích
21Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theoo chương V2bộ
22Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theoo chương V2cái
23Lắp đặt côn, cút gang bằng p/p nối goăng cao su - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theoo chương V2cái
24Lắp đặt BE - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theoo chương V2cái
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmMô tả kỹ thuật theoo chương V0,016100m
26Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theoo chương V2,41m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theoo chương V0,016100m3
28Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmMô tả kỹ thuật theoo chương V0,75100m
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theoo chương V0,1009m3
30Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theoo chương V0,7558m3
31Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theoo chương V0,0068100m2
F Điện chiêu sáng
1Phần đường dây 22KV:Móng cột MT-4GMô tả kỹ thuật theoo chương V3móng
2Cột BTLT-14m- PC.I-190- 13Mô tả kỹ thuật theoo chương V6cột
3Tiếp địa R-4CMô tả kỹ thuật theoo chương V2hệ
4Xà néo góc XNG-2NMô tả kỹ thuật theoo chương V2bộ
5Xà néo góc XNG-2DMô tả kỹ thuật theoo chương V1bộ
6Xà rẽ nhánh XRN-2Mô tả kỹ thuật theoo chương V1bộ
7Cổ dề ghép cột CD-GCMô tả kỹ thuật theoo chương V2bộ
8Giá thao tác GTT-2Mô tả kỹ thuật theoo chương V1bộ
9Phụ kiện xây dựng mới đường dây 22kV:Mô tả kỹ thuật theoo chương V1hệ
10Cầu chì tự rơi FCO-24kV-100AMô tả kỹ thuật theoo chương V3cái
11Dây chảy 10KMô tả kỹ thuật theoo chương V3sợi
12Dây nhôm bọc XLPE /AS 12,7kV-95mm2Mô tả kỹ thuật theoo chương V409mét
13Sứ treo loại polymer 22kV+Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theoo chương V18chuỗi
14Sứ đứng 22kVMô tả kỹ thuật theoo chương V9quả
15Dây buộc cổ sứ loại sợi nhôm 3,5mm2Mô tả kỹ thuật theoo chương V9sợi
16Kẹp răng cách điện trung thếMô tả kỹ thuật theoo chương V9cái
17Đầu cốt ép đồng nhôm 120mm2Mô tả kỹ thuật theoo chương V6cái
18Trạm biến áp 22/0,4KV-400KVA:Phần thiết bị :Máy biến áp 3 pha 400KVA 22/0,4kVMô tả kỹ thuật theoo chương V1máy
19Tủ bù trọn bộ 400V-200KVArMô tả kỹ thuật theoo chương V1tủ
20Chống sét van LA-21kVMô tả kỹ thuật theoo chương V3cái
21Phần xây dựng: Tiếp địa trạm R-30CMô tả kỹ thuật theoo chương V1hệ
22Hệ xà trạm HXT-8Mô tả kỹ thuật theoo chương V1hệ
23Tủ điện TĐ-2Mô tả kỹ thuật theoo chương V1tủ
24Phụ kiện trạm biến áp:Mô tả kỹ thuật theoo chương V1hệ
25Cầu chì tự rơi FCO-24kV-100AMô tả kỹ thuật theoo chương V3cái
26Dây chảy 10KMô tả kỹ thuật theoo chương V3sợi
27Kẹp răng cách điện TTD-120mm2Mô tả kỹ thuật theoo chương V3cái
28Dây nhôm bọc XLPE 12,7kV -A95Mô tả kỹ thuật theoo chương V27m
29Cáp đồng bọc 0,6/1kV CVV-300mm2Mô tả kỹ thuật theoo chương V27mét
30Cáp đồng bọc 0,6/1kV CVV-150mm2Mô tả kỹ thuật theoo chương V7mét
31Cáp đồng bọc 0,6/1kV CVV-95mm3Mô tả kỹ thuật theoo chương V12mét
32Dây đồng bọc 20/10Mô tả kỹ thuật theoo chương V20mét
33Sứ đứng 24kV loại Pinpost + tyMô tả kỹ thuật theoo chương V6bộ
34Dây buộc cổ sứ loại sợi nhôm 3,5mm2Mô tả kỹ thuật theoo chương V6sợi
35Áptomat 3 pha 600V - 630AMô tả kỹ thuật theoo chương V1cái
36Áptomat 3 pha 600V - 300AMô tả kỹ thuật theoo chương V3cái
37Đầu cốt ép đồng Cu300Mô tả kỹ thuật theoo chương V12cái
38Đầu cốt ép đồng Cu150Mô tả kỹ thuật theoo chương V2cái
39Mũ nhựa chụp sứ cao thế MBAMô tả kỹ thuật theoo chương V3cái
40Mũ nhựa chụp sứ hạ thế MBAMô tả kỹ thuật theoo chương V4cái
41Mũ nhựa chụp FCOMô tả kỹ thuật theoo chương V3cái
42Mũ nhựa chụp LAMô tả kỹ thuật theoo chương V3cái
43Đầu cốt ép đồng nhôm 95mm2Mô tả kỹ thuật theoo chương V12cái
44Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 130/100mmMô tả kỹ thuật theoo chương V7mét
45Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 100/80mmMô tả kỹ thuật theoo chương V21mét
46Đai thép chống gỉMô tả kỹ thuật theoo chương V6mét
47Khóa đại thépMô tả kỹ thuật theoo chương V4cái
48Bảng tên trạmMô tả kỹ thuật theoo chương V1cái
49Biển báo an toànMô tả kỹ thuật theoo chương V1cái
50Băng keo cách điệnMô tả kỹ thuật theoo chương V1cuộn
51Phần đường dây 0,4KV:Phần xây dựng mới: Móng cột MT-1Mô tả kỹ thuật theoo chương V8móng
52Móng cột MT-3GMô tả kỹ thuật theoo chương V11móng
53Tiếp địa Rll-3CMô tả kỹ thuật theoo chương V19hệ
54Nối đất xà + nối khôngMô tả kỹ thuật theoo chương V19hệ
55Cột bê tông ly tâm 8,5m- PC.I-160-5Mô tả kỹ thuật theoo chương V30cột
56Cổ dề ghép cột CDG-1Mô tả kỹ thuật theoo chương V11bộ
57Cùm PA-1Mô tả kỹ thuật theoo chương V8bộ
58Cùm PA-2DMô tả kỹ thuật theoo chương V9bộ
59Cùm PA-2NMô tả kỹ thuật theoo chương V4bộ
60Phụ kiện đường dây 0,4:Mô tả kỹ thuật theoo chương V1hệ
61Dây LV ABC4x95Mô tả kỹ thuật theoo chương V672,1mét
62Khóa néo PA-95Mô tả kỹ thuật theoo chương V26cái
63Móc treo PS-95Mô tả kỹ thuật theoo chương V7cái
64Hộp chia dâyMô tả kỹ thuật theoo chương V19cái
65Đầu cốt đồng nhôm 95Mô tả kỹ thuật theoo chương V8cái
66Kẹp răng cách điện TTĐ-95Mô tả kỹ thuật theoo chương V96cái
67Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theoo chương V76quả
68Bịt đầu cáp 95mm2Mô tả kỹ thuật theoo chương V20cái
69Phần đường dây chiếu sáng: Móng cột MT-1Mô tả kỹ thuật theoo chương V8móng
70Cột bê tông ly tâm 8,5m- PC.I-160-5Mô tả kỹ thuật theoo chương V8cột
71Cùm PA-2Mô tả kỹ thuật theoo chương V18bộ
72Cần đèn đơnMô tả kỹ thuật theoo chương V32bộ
73Cùm cần đèn cột đơnMô tả kỹ thuật theoo chương V14bộ
74Cùm cần đèn cột đôiMô tả kỹ thuật theoo chương V16bộ
75Đèn chiếu sáng led 220V - 120W, 2Led, tự động tiết giảm công suất từ 2-5 cấpMô tả kỹ thuật theoo chương V32bộ
76Tủ điều khiển chiếu sáng 1 chế độMô tả kỹ thuật theoo chương V1tủ
77Phụ kiện đường dây chiếu sáng:Mô tả kỹ thuật theoo chương V1mét
78Dây LV ABC 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theoo chương V1.277mét
79Cáp đồng bọc 0,6/1kV CVV(4x35)Mô tả kỹ thuật theoo chương V10mét
80Dây đồng bọc CVV2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theoo chương V192cái
81Khóa néo PA-3x25Mô tả kỹ thuật theoo chương V30quả
82Sứ ống chỉMô tả kỹ thuật theoo chương V17cái
83Kẹp răng cách điện TTĐ-25-95mm2Mô tả kỹ thuật theoo chương V70mét
84Ống nhựa xoắn HDPEMô tả kỹ thuật theoo chương V27cái
85Đầu cốt ép đồng Cu35Mô tả kỹ thuật theoo chương V8cái
86Đầu cốt ép đồng nhôm 35mm2Mô tả kỹ thuật theoo chương V8cái
87Đầu cốt ép đồng nhôm 50mm2Mô tả kỹ thuật theoo chương V4cái
88Bịt đầu cáp 35-50mm2Mô tả kỹ thuật theoo chương V8cái
89Phần thí nghiệm:Chi phí thí nghiệm đường dây 22kV Cầu chì tự rơi FCO-24kVMô tả kỹ thuật theoo chương V1bộ
90Thí nghiệm sứ đứng 22kVMô tả kỹ thuật theoo chương V12quả
91Thí nghiệm sứ treo 22kVMô tả kỹ thuật theoo chương V7chuỗi
92Thí nghiệm tiếp địa đường dâyMô tả kỹ thuật theoo chương V3vị trí
93Thí nghiệm dây dẫnMô tả kỹ thuật theoo chương V1sợi
94Chi phí thí nghiệm TBA: Thí nghiệm máy biến áp 400kVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theoo chương V1máy
95Chống sét van LA-21kVMô tả kỹ thuật theoo chương V3cái
96Cầu chì tự rơi FCO-24kVMô tả kỹ thuật theoo chương V1bộ
97Áptomat 630A-600VMô tả kỹ thuật theoo chương V1cái
98Áptomat 300A-400VMô tả kỹ thuật theoo chương V3cái
99Tiếp địa trạm biến ápMô tả kỹ thuật theoo chương V1hệ
100Chi phí thí nghiệm đường dây 0,4kV Tiếp địa đường dâyMô tả kỹ thuật theoo chương V19hệ
101Dây dẫnMô tả kỹ thuật theoo chương V3sợi
G Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho yếu tố khối lượng công việc phát sinh (Lưu ý: Chi phí này tính trong đơn giá tổng hợp của từng công việc. Gíá tổng hợp của từng công việc đã có chi phí dự phòng. Trường hợp để riêng chi phí dự phòng một cột riêng trong bảng tính giá dự thầu thì chi phí này xem như không hợp lệ.Nhà thầu tính trong đơn giá tổng hợp cho từng công việc1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.02E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trách nhiệm: Phụ trách chung.- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học,hợp đồng lao động và các chứng chỉ hành nghề sau:+ Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật.+ Chứng nhận Chỉ huy trưởng công trường.+ Chứng nhận an toàn lao động.+ Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 01/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH)31
2 Quản lý chất lượng công trình 1 -Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp; tài liệu chứng minh đã từng làm quản lý chất lượng công trình hạ tầng kỹ thuật. (Photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học,hợp đồng lao động và các chứng chỉ hành nghề).+ Chứng chỉ hành nghề TVGS thi công xây dựng hạng III hoặc Bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình+ Chứng nhận an toàn lao động.+ Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 01/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH).31
3 Cán bộ kỹ thuật công trình: Giao thông 1 Phụ trách các hạng mục:Đường giao thông và san nền- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: giao thông. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 01/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo).31
4 Cán bộ kỹ thuật công trình: Kỹ sư cấp thoát nước 1 phụ trách các hạng mục: thoát nước mưa, thoát nước thải, cấp nước- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: cấp thoát nước. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 01/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo)31
5 Cán bộ kỹ thuật công trình: Kỹ sư điện (chuyên ngành đường dây và trạm biến áp) 1 Phụ trách hạng mục: điện chiếu sáng- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Điện chuyên ngành đường dây và trạm biến áp. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 01/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo)31
6 Cán bộ kỹ thuật công trình: Kỹ sư nông học 1 Phụ trách hạng mục cây xanh.- Đã tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: nông học. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động) và có các chứng chỉ sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.+Chứng nhận phòng cháy, chữa cháy.-Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 01/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo).31
7 Đội trưởng thi công: 1 Đã tốt nghiệp Trung cấp xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc điện trở lên. (phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động) và có các chứng nhận sau đây:+ Chứng nhận an toàn lao động.- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 01/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo).31
8 Công nhân kỹ thuật: 10 - Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc đảm nhận.- Có chứng nhận An toàn lao động.(Phô tô chứng chỉ đào tạo nghề, hợp đồng lao động)- Có xác nhận đóng bảo hiểm xã hội đến tháng 01/2022 của cơ quan bảo hiểm xã hội ( phô tô công chứng sổ BHXH kèm theo)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước, động cơ điện công suất 1,5kW sử dụng tốt1
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW sử dụng tốt1
3 Máy đầm bàn 1kW sử dụng tốt1
4 Máy đầm đất cầm tay 70kg sử dụng tốt1
5 Máy đầm dùi 1,5kW sử dụng tốt1
6 Máy đào 0,8m3 sử dụng tốt1
7 Máy hàn điện 23kW sử dụng tốt1
8 Máy khoan cầm tay 0,5kW sử dụng tốt1
9 Máy trộn bê tông 250 lít sử dụng tốt1
10 Máy ủi 110CV sử dụng tốt1
11 Ô tô tự đổ 10T sử dụng tốt3
12 Máy lu bánh thép 16T sử dụng tốt2
13 Máy thủy bình, kinh vĩ (hoặc toàn đạc) sử dụng tốt1
14 Nhà thầu phải nêu rõ máy móc, thiết bị thí nghiệm ở đâu sử dụng tốt1
15 Các thiết bị thi công và xây lắp khác phù hợp với tính chất công việc của gói thầu.(Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê 30% số lượng nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động được máy móc, thiết bị dùng cho gói thầu. Nhà thầu phải nêu rõ máy móc, thiết bị ở đâu của 30% đó còn 70% phải là sở hữu của nhà thầu). sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->