Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220147598-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 17:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Phổ Nhơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220147542 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-20 17:20:00 đến ngày 2022-01-27 17:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,551,722,338 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.327583E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.065E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/ chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | từ 9T đến 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 4,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc hoặc kĩnh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Phổ Nhơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cầu Suối Đục 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động Thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì khi có yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng; - Scan bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Scan bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định theo mục 1, mục 2, Điều 5. Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2021. * Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT; - Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; - Năng lực nhân sự và thiết bị: Nhà thầu cung cấp kèm theo Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Phổ Nhơn; Địa chỉ: xã Phổ Nhơn, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Phổ Nhơn;Địa chỉ: Xã Phổ Nhơn, thị xã Đức Phổ, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Phổ Nhơn; Địa chỉ: Xã Phổ Nhơn, thị xã Đức Phổ, thành phố Hà Nội; Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Cầu L=15M | |||
| 1 | Bê tông dầm bản 40MPa đá 1x2 | 44,08 | 1 m3 | |
| 2 | Ván khuôn dầm | 229,82 | 1 m2 | |
| 3 | Cốt thép dầm cầu D | 7,195 | 1 tấn | |
| 4 | Cốt thép dầm cầu D>18mm | 0,204 | 1 tấn | |
| 5 | Cáp thép dự ứng lực dầm cầu | 2,116 | Tấn | |
| 6 | ống nhựa thoát nước D16/D20 | 168 | 1 m | |
| 7 | Neo cáp | 52 | 1 đầu | |
| 8 | Lắp đặt, tháo dở neo cáp dự ứng lực | 364 | 1 đầu | |
| 9 | Gối cao su KT(250x150x35) mm | 28 | Cái | |
| 10 | Tole tạo lổ | 1,202 | 1 tấn | |
| 11 | Quét lót keo epoxy đầu dầm | 7,08 | 1 m2 | |
| 12 | Bê tông lớp phủ 30MPa đá 1x2 | 8,63 | 1 m3 | |
| 13 | BT bản liên kết và mối nối 30Mpa đá 1x2 | 19,09 | 1 m3 | |
| 14 | Gia công cốt thép d | 0,589 | Tấn | |
| 15 | Gia công cốt thép d>10 mm | 3,039 | Tấn | |
| 16 | Gia công cốt thép chốt neo | 0,076 | Tấn | |
| 17 | Thép tạo lỗ | 0,018 | Tấn | |
| 18 | Nhựa Bi tum | 0,011 | m3 | |
| 19 | Vữa không co ngót Sikagrout 214-11 | 0,055 | 1 m3 | |
| 20 | Bê tông mố, tường lui M150 đá 4x6 | 279,04 | 1 m3 | |
| 21 | Ván khuôn mố, tường lui | 285,64 | 1 m2 | |
| 22 | Bê tông lót móng 10Mpa đá 1x2 | 4,41 | 1 m3 | |
| 23 | Bê tông xà mũ mố M300 đá 1x2 | 3,42 | 1 m3 | |
| 24 | Ván khuôn xà mũ mố | 8,87 | 1 m2 | |
| 25 | Gia công cốt thép xà mũ | 0,121 | Tấn | |
| 26 | Đắp cát sau mố đầm chặt K95 | 75,64 | 1 m3 | |
| 27 | Bê tông tường chắn tứ nón M150 đá 4x6 | 53,27 | 1 m3 | |
| 28 | Ván khuôn BT tường | 122,12 | 1 m2 | |
| 29 | Bê tông móng tường chắn M150 đá 4x6 | 55,6 | 1 m3 | |
| 30 | Ván khuôn | 48,49 | 1 m2 | |
| 31 | ống nhựa PVC D90 | 9,1 | 1 m | |
| 32 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | 3,89 | 1 m3 | |
| 33 | Vải địa kỹ thuật | 34,99 | 1 m2 | |
| 34 | Đất sét luyện | 3,89 | 1 m3 | |
| 35 | Đệm cát tường chắn | 5,05 | 1 m3 | |
| 36 | Đào đất hố móng bằng máy đất C3 | 104,98 | 1 m3 | |
| 37 | Lấp đất hố móng | 29,16 | 1 m3 | |
| 38 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m | 24 | 1 rọ | |
| 39 | Bê tông mố, tường lui M150 đá 4x6 | 279,04 | 1 m3 | |
| 40 | Ván khuôn mố, tường lui | 285,64 | 1 m2 | |
| 41 | Bê tông lót móng 10Mpa đá 1x2 | 4,41 | 1 m3 | |
| 42 | Bê tông xà mũ mố M300 đá 1x2 | 3,42 | 1 m3 | |
| 43 | Ván khuôn xà mũ mố | 8,87 | 1 m2 | |
| 44 | Gia công cốt thép xà mũ | 0,121 | Tấn | |
| 45 | Đắp cát sau mố đầm chặt K95 | 75,64 | 1 m3 | |
| 46 | Bê tông tường chắn tứ nón M150 đá 4x6 | 52,37 | 1 m3 | |
| 47 | Ván khuôn BT tường | 122,12 | 1 m2 | |
| 48 | Bê tông móng tường chắn M150 đá 4x6 | 55,6 | 1 m3 | |
| 49 | Ván khuôn | 48,49 | 1 m2 | |
| 50 | ống nhựa PVC D90 | 9,1 | 1 m | |
| 51 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | 3,89 | 1 m3 | |
| 52 | Vải địa kỹ thuật | 34,99 | 1 m2 | |
| 53 | Đất sét luyện | 3,89 | 1 m3 | |
| 54 | Đệm cát tường chắn | 5,05 | 1 m3 | |
| 55 | Đào đất hố móng bằng máy đất C3 | 104,98 | 1 m3 | |
| 56 | Lấp đất hố móng | 29,16 | 1 m3 | |
| 57 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m | 40 | 1 rọ | |
| 58 | Bê tông bản vượt M250 đá 1x2 | 8,25 | 1 m3 | |
| 59 | Ván khuôn bản vợt | 2,75 | 1 m2 | |
| 60 | Cốt thép bản vượt d | 0,334 | Tấn | |
| 61 | Cốt thép bản vượt d | 0,358 | Tấn | |
| 62 | Cốt thép bản vượt d>18mm | 0,015 | Tấn | |
| 63 | Đệm CPĐD loại 2 | 33,96 | 1 m3 | |
| 64 | Bao tải tẩm nhựa đường | 5,4 | 1 m2 | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=150mm thoát nước | 5,2 | 1 m | |
| 66 | Thép tấm | 0,023 | 1 tấn | |
| 67 | Bu lông M12x40 | 16 | Cái | |
| 68 | Bu lông M16x120 | 8 | Cái | |
| 69 | Lắp dựng lan can | 1,546 | Tấn | |
| 70 | Bê tông gờ chắn lan can 25Mpa đá 1x2 | 9,17 | 1 m3 | |
| 71 | Ván khuôn gờ chắn lan can | 59,39 | 1 m2 | |
| 72 | Gia công cốt thép gờ lan can d | 0,209 | Tấn | |
| 73 | Gia công cốt thép gờ lan can d | 0,642 | Tấn | |
| 74 | LĐ khe co giãn răng lược | 12 | m | |
| 75 | Gia công cốt thép d | 0,039 | Tấn | |
| 76 | Gia công cốt thép d | 0,203 | Tấn | |
| 77 | Vữa không co ngót Sikagrout 214-11 | 1,04 | 1 m3 | |
| 78 | Đắp đất bãi đúc dầm, bãi chứa K0.95 | 140 | 1 m3 | |
| 79 | Đào san trả mặt bằng | 140 | 1 m3 | |
| 80 | SX dầm kích + dầm dọc thi công 3tháng | 16,954 | 1 tấn | |
| 81 | Lắp dựng dầm kích + dầm gánh | 16,954 | Tấn | |
| 82 | Tháo dỡ dầm kích + dầm gánh | 16,954 | Tấn | |
| 83 | Gia công cốt thép bệ đúc | 0,092 | Tấn | |
| 84 | Bê tông khối kê 25MPa đá 2x4 | 1,596 | 1 m3 | |
| 85 | CPĐD loại 2 | 11,88 | 1 m3 | |
| 86 | Ván khuôn | 10,72 | 1 m2 | |
| 87 | Gỗ làm bệ căng và bệ chứa | 0,58 | 1 m3 | |
| 88 | Bê tông gối kê 25MPa đá 2x4 | 5 | 1 m3 | |
| 89 | Đào nền đường bằng máy đào | 4,5 | 1 m3 | |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T | 4,5 | 1 m3 | |
| 91 | Đắp đất đường công vụ | 1.738,33 | 1 m3 | |
| 92 | Đào san trả mặt bằng | 1.738,33 | 1 m3 | |
| 93 | Mặt đường CPĐD loại 2 | 50,31 | 1 m3 | |
| 94 | Lắp dựng ống BTLT D1000, L=4m (H30) | 3 | Đoạn | |
| 95 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công | 19,6 | 1 m3 | |
| 96 | Đào đất tạo mặt bằng thi công | 215,15 | 1 m3 | |
| 97 | Cọc thép larsen IV | 37,346 | Tấn | |
| 98 | Đóng cọc ván thép trên cạn (đoạn không ng | 42 | 1 m | |
| 99 | Đóng cọc ván thép trên cạn (đoạn ngập đất | 462 | 1 m | |
| 100 | Nhổ cừ Larsen = búa rung 170KW | 504 | 1 m | |
| 101 | Sản xuất hệ khung vây (LC cho mố M2) | 5,555 | Tấn | |
| 102 | Lắp dựng hệ khung vây | 5,555 | Tấn | |
| 103 | Tháo dở hệ khung vây | 5,555 | Tấn | |
| 104 | Đào đất móng mố | 339,64 | 1 m3 | |
| 105 | Đào phá đá = máy đào 1.25m3 | 33,3 | 1 m3 | |
| 106 | Vận chuyển đá đổ đi 1 km | 33,3 | 1 m3 | |
| 107 | Bê tông bịt đáy 20MPa đá 2x4 | 33,3 | 1 m3 | |
| 108 | Sản xuất giàn giáo thi công mố ( 02 mố ) | 0,969 | Tấn | |
| 109 | Lắp dựng giàn giáo | 0,969 | Tấn | |
| 110 | Tháo dỡ giàn giáo | 0,969 | Tấn | |
| 111 | Sản xuất lắp dựng vật liệu gỗ | 0,09 | 1 m3 | |
| 112 | Tháo dỡ vật liệu gỗ | 0,09 | 1 m3 | |
| 113 | Lấp đất hố móng | 129,31 | 1 m3 | |
| 114 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công | 19,6 | 1 m3 | |
| 115 | Đào đất tạo mặt bằng thi công | 215,15 | 1 m3 | |
| 116 | Đóng cọc ván thép trên cạn (đoạn không ng | 42 | 1 m | |
| 117 | Đóng cọc ván thép trên cạn (đoạn ngập đất | 462 | 1 m | |
| 118 | Nhổ cừ Larsen = búa rung 170KW | 504 | 1 m | |
| 119 | Lắp dựng hệ khung vây | 5,555 | Tấn | |
| 120 | Tháo dở hệ khung vây | 5,555 | Tấn | |
| 121 | Đào đất móng mố | 339,66 | 1 m3 | |
| 122 | Đào phá đá = máy đào 1.25m3 | 33,3 | 1 m3 | |
| 123 | Vận chuyển đá đổ đi 1 km | 33,3 | 1 m3 | |
| 124 | Bê tông bịt đáy 20MPa đá 2x4 | 33,3 | 1 m3 | |
| 125 | Lắp dựng giàn giáo | 0,969 | Tấn | |
| 126 | Tháo dỡ giàn giáo | 0,969 | Tấn | |
| 127 | Sản xuất lắp dựng vật liệu gỗ | 0,09 | 1 m3 | |
| 128 | Tháo dỡ vật liệu gỗ | 0,09 | 1 m3 | |
| 129 | Lấp đất hố móng | 129,31 | 1 m3 | |
| 130 | Nâng hạ dầm cầu = máy | 7 | 1 dầm | |
| 131 | Di chuyển dầm cầu bê tông | 7 | 1dầm/10m | |
| 132 | Lắp đặt dầm cầu bằng PP đấu cẩu | 7 | 1 dầm | |
| 133 | Đào đất hố móng máy | 10,23 | 1 m3 | |
| 134 | Bê tông 12MPa đá 2x4 chân khay | 4,65 | 1 m3 | |
| 135 | Ván khuôn | 23,24 | 1 m2 | |
| 136 | Đắp cát chân khay | 0,46 | 1 m3 | |
| 137 | Lấp đất hố móng | 5,11 | 1 m3 | |
| 138 | BT mái taluy M150 đá 1x2 | 32,23 | 1 m3 | |
| 139 | Ván khuôn mái taluy | 8,59 | 1 m2 | |
| 140 | ống thoát nước PVC D50 | 5 | 1 m | |
| 141 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | 0,36 | 1 m3 | |
| 142 | Bê tông bậc thang 12MPa đá 1x2 | 1,17 | 1 m3 | |
| 143 | Ván khuôn | 10,14 | 1 m2 | |
| 144 | Biển báo chữ nhật | 2 | Cái | |
| 145 | Biển báo chữ nhật (45x90)cm | 2 | 1 Cái | |
| 146 | Đào đất móng | 0,22 | 1 m3 | |
| 147 | Bê tông M150 đá 1x2 | 0,22 | 1 m3 | |
| 148 | Bê tông M150 đá 2x4 | 1,02 | 1 m3 | |
| 149 | Cọc tiêu BTCT (KT 0.15x0.15x1.0)m | 20 | 1 Cái | |
| 150 | Phá dỡ cầu cũ | 10,62 | m3 | |
| 151 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 10,62 | 1 m3 | |
| 152 | Tháo dỡ dầm thép | 2,198 | Tấn | |
| 153 | Phá dỡ mố cầu cũ | 8,04 | m3 | |
| 154 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | 8,04 | 1 m3 | |
| B | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K95 | 763,054 | 1 m3 | |
| 2 | Đào nền, đào khuôn, đánh cấp, ĐC 3 | 149,919 | 1 m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi 1km | 148,421 | 1 m3 | |
| 4 | Đắp đất (Mua đất) | 1.898,99 | m3 | |
| C | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250 đá 2x4 | 30,082 | 1 m3 | |
| 2 | Lớp móng CPĐD loại 1 | 20,054 | 1 m3 | |
| 3 | Ván khuôn mặt đờng bê tông | 27,533 | 1 m2 | |
| 4 | Rải ni lông | 167,12 | 1 m2 | |
| 5 | Gỗ làm khe giãn | 0,154 | m3 | |
| 6 | Nhựa bitum chèn khe | 0,062 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.327583E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.065E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/ chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây lắp | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 10T | 2 |
| 2 | Cần cẩu (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) | ≥ 10T | 1 |
| 3 | Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | ≥0,8m3 | 1 |
| 4 | Máy lu (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | từ 9T đến 16T | 1 |
| 5 | Máy ủi (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) | ≥110CV | 1 |
| 6 | Máy cắt cáp | ≥10Kw | 1 |
| 7 | Máy hàn | ≥23Kw | 2 |
| 8 | Máy khoan | ≥ 2,5kw | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | ≥ 4,5kw | 1 |
| 10 | Máy máy trộn vữa | ≥80l | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông | ≥250l | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | 70kg | 1 |
| 13 | Máy đầm bàn | ≥ 1 KW | 1 |
| 14 | Máy đầm dùi | ≥ 1.5KW | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc hoặc kĩnh vĩ | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi