Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220147598-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 17:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Phổ Nhơn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220147542
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-20 17:20:00 đến ngày 2022-01-27 17:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,551,722,338 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.327583E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.065E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/ chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị từ 9T đến 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt cáp
- Đặc điểm thiết bị ≥10Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 4,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80l
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc hoặc kĩnh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Phổ Nhơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Cầu Suối Đục
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Phổ Nhơn , địa chỉ: Xã Phổ Nhơn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phổ Nhơn; Địa chỉ: xã Phổ Nhơn, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Đại Quang Minh; + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn và xây dựng Hải Vân; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Đức Phổ; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT xây lắp: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp: Ban quản lý xây dựng/Ủy ban nhân dân xã Phổ Nhơn;


- Bên mời thầu: Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Phổ Nhơn , địa chỉ: Xã Phổ Nhơn, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phổ Nhơn; Địa chỉ: xã Phổ Nhơn, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động Thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực. Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì khi có yêu cầu làm rõ của Bên mời thầu thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng; - Scan bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Scan bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định theo mục 1, mục 2, Điều 5. Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2021. * Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019, 2020) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A (Webform trên Hệ thống) của E-HSMT; - Đối với hợp đồng tương tự thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; - Năng lực nhân sự và thiết bị: Nhà thầu cung cấp kèm theo Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phổ Nhơn; Địa chỉ: xã Phổ Nhơn, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Phổ Nhơn;Địa chỉ: Xã Phổ Nhơn, thị xã Đức Phổ, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Phổ Nhơn; Địa chỉ: Xã Phổ Nhơn, thị xã Đức Phổ, thành phố Hà Nội; Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Cầu L=15M
1Bê tông dầm bản 40MPa đá 1x244,081 m3
2Ván khuôn dầm229,821 m2
3Cốt thép dầm cầu D 7,1951 tấn
4Cốt thép dầm cầu D>18mm0,2041 tấn
5Cáp thép dự ứng lực dầm cầu2,116Tấn
6ống nhựa thoát nước D16/D201681 m
7Neo cáp521 đầu
8Lắp đặt, tháo dở neo cáp dự ứng lực3641 đầu
9Gối cao su KT(250x150x35) mm28Cái
10Tole tạo lổ1,2021 tấn
11Quét lót keo epoxy đầu dầm7,081 m2
12Bê tông lớp phủ 30MPa đá 1x28,631 m3
13BT bản liên kết và mối nối 30Mpa đá 1x219,091 m3
14Gia công cốt thép d0,589Tấn
15Gia công cốt thép d>10 mm3,039Tấn
16Gia công cốt thép chốt neo0,076Tấn
17Thép tạo lỗ0,018Tấn
18Nhựa Bi tum0,011m3
19Vữa không co ngót Sikagrout 214-110,0551 m3
20Bê tông mố, tường lui M150 đá 4x6279,041 m3
21Ván khuôn mố, tường lui285,641 m2
22Bê tông lót móng 10Mpa đá 1x24,411 m3
23Bê tông xà mũ mố M300 đá 1x23,421 m3
24Ván khuôn xà mũ mố8,871 m2
25Gia công cốt thép xà mũ0,121Tấn
26Đắp cát sau mố đầm chặt K9575,641 m3
27Bê tông tường chắn tứ nón M150 đá 4x653,271 m3
28Ván khuôn BT tường122,121 m2
29Bê tông móng tường chắn M150 đá 4x655,61 m3
30Ván khuôn48,491 m2
31ống nhựa PVC D909,11 m
32Làm tầng lọc đá dăm 2x43,891 m3
33Vải địa kỹ thuật34,991 m2
34Đất sét luyện3,891 m3
35Đệm cát tường chắn5,051 m3
36Đào đất hố móng bằng máy đất C3104,981 m3
37Lấp đất hố móng29,161 m3
38Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m241 rọ
39Bê tông mố, tường lui M150 đá 4x6279,041 m3
40Ván khuôn mố, tường lui285,641 m2
41Bê tông lót móng 10Mpa đá 1x24,411 m3
42Bê tông xà mũ mố M300 đá 1x23,421 m3
43Ván khuôn xà mũ mố8,871 m2
44Gia công cốt thép xà mũ0,121Tấn
45Đắp cát sau mố đầm chặt K9575,641 m3
46Bê tông tường chắn tứ nón M150 đá 4x652,371 m3
47Ván khuôn BT tường122,121 m2
48Bê tông móng tường chắn M150 đá 4x655,61 m3
49Ván khuôn48,491 m2
50ống nhựa PVC D909,11 m
51Làm tầng lọc đá dăm 2x43,891 m3
52Vải địa kỹ thuật34,991 m2
53Đất sét luyện3,891 m3
54Đệm cát tường chắn5,051 m3
55Đào đất hố móng bằng máy đất C3104,981 m3
56Lấp đất hố móng29,161 m3
57Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m401 rọ
58Bê tông bản vượt M250 đá 1x28,251 m3
59Ván khuôn bản v­ợt2,751 m2
60Cốt thép bản vượt d0,334Tấn
61Cốt thép bản vượt d0,358Tấn
62Cốt thép bản vượt d>18mm0,015Tấn
63Đệm CPĐD loại 233,961 m3
64Bao tải tẩm nhựa đường5,41 m2
65Lắp đặt ống nhựa PVC D=150mm thoát nước5,21 m
66Thép tấm0,0231 tấn
67Bu lông M12x4016Cái
68Bu lông M16x1208Cái
69Lắp dựng lan can1,546Tấn
70Bê tông gờ chắn lan can 25Mpa đá 1x29,171 m3
71Ván khuôn gờ chắn lan can59,391 m2
72Gia công cốt thép gờ lan can d0,209Tấn
73Gia công cốt thép gờ lan can d0,642Tấn
74LĐ khe co giãn răng lược12m
75Gia công cốt thép d0,039Tấn
76Gia công cốt thép d0,203Tấn
77Vữa không co ngót Sikagrout 214-111,041 m3
78Đắp đất bãi đúc dầm, bãi chứa K0.951401 m3
79Đào san trả mặt bằng1401 m3
80SX dầm kích + dầm dọc thi công 3tháng16,9541 tấn
81Lắp dựng dầm kích + dầm gánh16,954Tấn
82Tháo dỡ dầm kích + dầm gánh16,954Tấn
83Gia công cốt thép bệ đúc0,092Tấn
84Bê tông khối kê 25MPa đá 2x41,5961 m3
85CPĐD loại 211,881 m3
86Ván khuôn10,721 m2
87Gỗ làm bệ căng và bệ chứa0,581 m3
88Bê tông gối kê 25MPa đá 2x451 m3
89Đào nền đường bằng máy đào 4,51 m3
90Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T4,51 m3
91Đắp đất đường công vụ1.738,331 m3
92Đào san trả mặt bằng1.738,331 m3
93Mặt đường CPĐD loại 250,311 m3
94Lắp dựng ống BTLT D1000, L=4m (H30)3Đoạn
95Đắp đất tạo mặt bằng thi công19,61 m3
96Đào đất tạo mặt bằng thi công215,151 m3
97Cọc thép larsen IV37,346Tấn
98Đóng cọc ván thép trên cạn (đoạn không ng421 m
99Đóng cọc ván thép trên cạn (đoạn ngập đất4621 m
100Nhổ cừ Larsen = búa rung 170KW5041 m
101Sản xuất hệ khung vây (LC cho mố M2)5,555Tấn
102Lắp dựng hệ khung vây5,555Tấn
103Tháo dở hệ khung vây5,555Tấn
104Đào đất móng mố339,641 m3
105Đào phá đá = máy đào 1.25m333,31 m3
106Vận chuyển đá đổ đi 1 km33,31 m3
107Bê tông bịt đáy 20MPa đá 2x433,31 m3
108Sản xuất giàn giáo thi công mố ( 02 mố )0,969Tấn
109Lắp dựng giàn giáo0,969Tấn
110Tháo dỡ giàn giáo0,969Tấn
111Sản xuất lắp dựng vật liệu gỗ0,091 m3
112Tháo dỡ vật liệu gỗ0,091 m3
113Lấp đất hố móng129,311 m3
114Đắp đất tạo mặt bằng thi công19,61 m3
115Đào đất tạo mặt bằng thi công215,151 m3
116Đóng cọc ván thép trên cạn (đoạn không ng421 m
117Đóng cọc ván thép trên cạn (đoạn ngập đất4621 m
118Nhổ cừ Larsen = búa rung 170KW5041 m
119Lắp dựng hệ khung vây5,555Tấn
120Tháo dở hệ khung vây5,555Tấn
121Đào đất móng mố339,661 m3
122Đào phá đá = máy đào 1.25m333,31 m3
123Vận chuyển đá đổ đi 1 km33,31 m3
124Bê tông bịt đáy 20MPa đá 2x433,31 m3
125Lắp dựng giàn giáo0,969Tấn
126Tháo dỡ giàn giáo0,969Tấn
127Sản xuất lắp dựng vật liệu gỗ0,091 m3
128Tháo dỡ vật liệu gỗ0,091 m3
129Lấp đất hố móng129,311 m3
130Nâng hạ dầm cầu = máy71 dầm
131Di chuyển dầm cầu bê tông71dầm/10m
132Lắp đặt dầm cầu bằng PP đấu cẩu71 dầm
133Đào đất hố móng máy10,231 m3
134Bê tông 12MPa đá 2x4 chân khay4,651 m3
135Ván khuôn23,241 m2
136Đắp cát chân khay0,461 m3
137Lấp đất hố móng5,111 m3
138BT mái taluy M150 đá 1x232,231 m3
139Ván khuôn mái taluy8,591 m2
140ống thoát nước PVC D5051 m
141Làm tầng lọc đá dăm 2x40,361 m3
142Bê tông bậc thang 12MPa đá 1x21,171 m3
143Ván khuôn10,141 m2
144Biển báo chữ nhật2Cái
145Biển báo chữ nhật (45x90)cm21 Cái
146Đào đất móng0,221 m3
147Bê tông M150 đá 1x20,221 m3
148Bê tông M150 đá 2x41,021 m3
149Cọc tiêu BTCT (KT 0.15x0.15x1.0)m201 Cái
150Phá dỡ cầu cũ10,62m3
151Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ10,621 m3
152Tháo dỡ dầm thép2,198Tấn
153Phá dỡ mố cầu cũ8,04m3
154Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ8,041 m3
B HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, K95763,0541 m3
2Đào nền, đào khuôn, đánh cấp, ĐC 3149,9191 m3
3Vận chuyển đất đổ đi 1km148,4211 m3
4Đắp đất (Mua đất)1.898,99m3
C HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông mặt đường M250 đá 2x430,0821 m3
2Lớp móng CPĐD loại 120,0541 m3
3Ván khuôn mặt đ­ờng bê tông27,5331 m2
4Rải ni lông167,121 m2
5Gỗ làm khe giãn0,154m3
6Nhựa bitum chèn khe0,062m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.327583E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.065E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông còn hiệu lực;- Có chứng chỉ/ chứng nhận nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng của 01 công trình có tính chất tương tự. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây lắp 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự ở vị trí tương đương (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).33
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân kèm theo.- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≥ 10T2
2 Cần cẩu (kèm theo đăng ký và đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực) ≥ 10T1
3 Máy đào (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) ≥0,8m31
4 Máy lu (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) từ 9T đến 16T1
5 Máy ủi (kèm theo kiểm định thiết bị còn hiệu lực) ≥110CV1
6 Máy cắt cáp ≥10Kw1
7 Máy hàn ≥23Kw2
8 Máy khoan ≥ 2,5kw1
9 Máy cắt uốn thép ≥ 4,5kw1
10 Máy máy trộn vữa ≥80l2
11 Máy trộn bê tông ≥250l2
12 Máy đầm cóc 70kg1
13 Máy đầm bàn ≥ 1 KW1
14 Máy đầm dùi ≥ 1.5KW1
15 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
16 Máy toàn đạc hoặc kĩnh vĩ Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->