Gói thầu: Gói thầu số XL.01-SCL2022: “Cung cấp vật tư và thi công xây lắp”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220146601-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số XL.01-SCL2022: “Cung cấp vật tư và thi công xây lắp” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220128045 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-20 16:48:00 đến ngày 2022-02-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,970,884,910 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.956E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.91E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (2018, 2019,2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc thi công cải tạo công trình điện có cấp điện áp đến 35kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên nghành liên quan (điện, xây dựng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình (trong các năm 2018, 2019, 2020) có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu trong các năm 2018, 2019, 2020). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hà Đông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số XL.01-SCL2022: “Cung cấp vật tư và thi công xây lắp” Đại tu lưới điện hạ thế sau các TBA: 24 ĐT Mỗ Lao, Trần Phú 3, Thanh Bình 4, Xóm lẻ Mỗ Lao, Vạn Phúc 3, Vạn Phúc 5, Vạn Phúc 9 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15), kèm theo: bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2018, 2019,2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế cho năm 2020 hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán 2018, 2019,2020. - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). - Cam kết về việc tuân thủ công tác vệ sinh môi trường theo Thông tư số 08/2017/TT-BXD ngày 16/5/2017 quy định về quản lý chất thải rắn xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Minh Thủy - Giám đốc Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Phần nhân công lắp đặt vật tư thiết bị (A cấp B thực hiện): | |||
| C | Công trình: Đại tu lưới điện hạ thế sau các TBA số 24 ĐT Mỗ Lao, Trần Phú 3, Thanh Bình 4, Xóm lẻ Mỗ Lao | |||
| D | Phần thiết bị cáp ngầm hạ thế: | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt (cấu hình gồm 1MCCB400A+4MCCB250A+trọn bộ cả thanh cái, cầu đấu và dây đấu nối nhị thứ, không có vị trí lắp công tơ, có 16 vị trí lắp đặt MCB 1P) vỏ tủ hợp kim nhôm | 600V-400A (1x400A+4x250A) | 2 | tủ |
| 2 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-250A-1 mặt:Cấu hình gồm 1 MCCB250A+1MCCB175A, trọn bộ cả thanh cái, cầu đấu và dây đấu nối nhị thứ, không có vị trí lắp công tơ, có 16 vị trí lắp đặt MCB 1P); vỏ tủ hợp kim nhôm | 600V-250 (1x250A+1x175A) | 8 | tủ |
| 3 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-250A-1 mặt:Cấu hình gồm 2 MCCB250A trọn bộ cả thanh cái, cầu đấu và dây đấu nối nhị thứ, có vị trí lắp công tơ, có 16 vị trí lắp đặt MCB 1P; vỏ tủ hợp kim nhôm | 600V-250 (2x250A) | 2 | tủ |
| 4 | Tủ công tơ 600V-(1500x900x550mm)-250A-2 mặt:Cấu hình gồm: 1 MCCB 250A, 12 MCB-1P-63A, 2 MCB- 3P-63A, tủ có vị trí lắp được đến 13 công tơ 1 pha và 2 công tơ 3 pha (trọn bộ cả thanh cái và dây đấu nối nhị thứ); vỏ tủ hợp kim nhôm | 600V-250 (1x250A+2x63A+12x63A) | 3 | tủ |
| E | Phần vật liệu: | |||
| F | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M95 | Cosse C-95 | 4 | cái |
| G | Đường dây không hạ thế | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 | 1.605 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | ABC 0,6/1kV-4x95 mm2 | 93 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | ABC 0,6/1kV-4x70 mm2 | 187 | m |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | ABC 0,6/1kV-4x50 mm2 | 51 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Cosse C-A120 | 88 | cái |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulong | IPC 25-150 2BL | 60 | cái |
| 7 | Kẹp hãm cáp ABC-4x120 | KH-ABC 4x120 | 148 | cái |
| H | Cột hạ thế | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-thân liền | LT8,5/4.3/190 | 19 | cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-thân liền | LT8,5/5.0/190 | 23 | cột |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-10-190-5,0-thân liền | LT10/5.0/190 | 3 | cột |
| I | Cáp đến công tơ | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | ABC 0,6/1kV-4x70 mm2 | 185 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm2 | 72 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25 mm2 | 614 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x10mm2 | 190 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x25mm2 | 53 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x10mm2 | 1.212,5 | m |
| 7 | Ống nối đồng M25 | ON-M25 | 36 | ống |
| 8 | Ống nối đồng M10 | ON-M10 | 6 | ống |
| 9 | Khóa đai thép | KĐ | 726 | cái |
| 10 | Đai thép không gỉ | ĐT | 871 | m |
| 11 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulong | IPC 25-150 2BL | 182 | cái |
| 12 | Hộp phân dây composit (bao gồm đầu cốt) | HPD | 61 | hộp |
| 13 | Hộp 4 công tơ 1 pha-composit, ATM 63A | H4 | 173 | hòm |
| 14 | Hòm 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composite, ATM 100A | H3P | 18 | hòm |
| J | Phần vật tư vật liệu cung cấp và nhân công lắp đặt (B cấp B thực hiện): | |||
| K | Công trình: Đại tu lưới điện hạ thế sau các TBA số 24 ĐT Mỗ Lao, Trần Phú 3, Thanh Bình 4, Xóm lẻ Mỗ Lao | |||
| L | Phần thiết bị cáp ngầm hạ thế: | |||
| M | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x95 mm2 | 2 | m |
| 2 | Ống nối đồng M95 | ON-M95 | 4 | ống |
| 3 | Giá đỡ 1 cáp lên cột LT đơn TL: 21,47 (kg/bộ) | GĐ-1C-LT | 85,88 | kg |
| 4 | Móng Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm) | Móng tủ pillar loại 1 | 12 | móng |
| 5 | Móng Tủ công tơ 600V-(1500x900x550mm) | Móng tủ pillar loại 2 | 3 | móng |
| N | Đường dây không hạ thế | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Cosse C-A95 | 8 | cái |
| 2 | Biển tên lộ | BTL | 102 | cái |
| 3 | ống co ngót 120 | OCN-120 | 14,4 | m |
| 4 | Sứ quả bàng | SU QUA BANG | 648 | quả |
| 5 | Xà nánh 1,2m trên cột LT đơn TL: 37,424 (kg/bộ) | XN 1,2-LT | 50 | bộ |
| 6 | Xà nánh 1,2m trên cột LT kép dọc TL: 40,564 (kg/bộ) | XN 1,2-2LTD | 2 | bộ |
| 7 | Xà nánh 1,2m trên cột LT kép ngang TL: 39,804 (kg/bộ) | XN 1,2-2LTN | 1 | bộ |
| 8 | Xà kèm 0.4m cột LT TL: 6,896 (kg/bộ) | XK-0,4-LT | 7 | bộ |
| 9 | Cột thép D100, cao 7,5m (cột trồng tạm) | D100-7,5m | 5 | cột |
| 10 | Móng cột hạ thế M8.5-1L | Móng M8.5-1L | 38 | móng |
| 11 | Móng cột hạ thế M8.5-2L | Móng M8.5-2L | 2 | móng |
| 12 | Móng cột hạ thế M10-1L | Móng M10-1L | 3 | móng |
| 13 | Móng cột trồng tạm | Móng cột trồng tạm | 9 | móng |
| 14 | Tiếp địa hạ thế | TĐLL | 11 | Vị trí |
| O | Cáp đến công tơ | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x16mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x16mm2 | 1 | m |
| 2 | Ống nối đồng M16 | ON-M16 | 2 | ống |
| 3 | Ống nối đồng M10 | ON-M10 | 62 | ống |
| 4 | Đề can tên khách hàng | DE CAN | 923 | cái |
| 5 | Vít nở sắt 80x8 | VIT 80X8 | 148 | cái |
| 6 | Dây thép D1 (bọc PVC) | D1 (PVC) | 555,75 | m |
| 7 | Băng dính cách điện | BANG DINH | 178 | cuộn |
| 8 | Bulong M12x50 | M12X50 | 136 | cái |
| 9 | Thép dẹt D50x5 dài 380mm | D50X5 | 50,65 | kg |
| 10 | Xà đỡ hòm công tơ X21 cột LT đơn TL: 14,02 (kg/bộ) | XĐ-21-LT | 6 | bộ |
| 11 | Xà đỡ hòm công tơ X22 cột LT đơn TL: 18,36 (kg/bộ) | XĐ-22-LT | 15 | bộ |
| 12 | Xà đỡ hòm công tơ X31 cột LT đơn TL: 18,18 (kg/bộ) | XĐ-31-LT | 8 | bộ |
| 13 | Xà đỡ hòm công tơ X32 cột LT đơn TL: 24,82 (kg/bộ) | XĐ-32-LT | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ dây sau công tơ cột LT đơn TL: 2,82 (kg/bộ) | XĐ-SCT-LT | 50 | bộ |
| P | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| Q | THIẾT BỊ | |||
| R | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ | 3 | ca |
| S | VẬT LIỆU | |||
| T | Phần hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công | 2 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột lắp mới | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột lắp mới | 3 | ca |
| 3 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột thu hồi | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột thu hồi | 3 | ca |
| 4 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thu hồi | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thu hồi | 1 | ca |
| U | PHẦN DI CHUYỂN TẬN DỤNG LẠI | |||
| 1 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | Tháo, lắp công tơ 1 pha | 32 | cái |
| 2 | Tháo, lắp công tơ 3 pha | Tháo, lắp công tơ 3 pha | 5 | cái |
| 3 | Tháo, lắp hộp công tơ | Tháo, lắp hộp công tơ | 26 | hòm |
| 4 | Tháo, lắp hộp công tơ | Tháo, lắp hộp công tơ | 2 | hòm |
| 5 | Tháo lắp dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | Tháo lắp dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | 3.417 | m |
| 6 | Tháo, lắp cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | Tháo, lắp cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2 | 464 | m |
| 7 | Tháo, lắp cáp luồn trong ống TL | Tháo, lắp cáp luồn trong ống TL | 117 | m |
| V | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Tủ pillar | Tủ pillar | 15 | tủ |
| 2 | Dây ABC 4X120 | ABC 4x120 | 1.391 | m |
| 3 | Dây ABC 4X95 | ABC 4x95 | 77 | m |
| 4 | Dây ABC 4X70 | ABC 4x70 | 224 | m |
| 5 | Dây ABC 4X50 | ABC 4x50 | 199 | m |
| 6 | Cột hạ thế H8,5 | Cột hạ thế H8,5 | 41 | cột |
| 7 | Cột hạ thế H7,5 | Cột hạ thế H7,5 | 5 | cột |
| 8 | Cột hạ thế H6,5 | Cột hạ thế H6,5 | 2 | cột |
| 9 | Xà hạ thế | Xà hạ thế | 36 | bộ |
| 10 | Dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | 51 | m |
| 11 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | 408 | m |
| 12 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | 225 | m |
| 13 | Dây Cu/XLPE/PVC 1x16mm2 | Cu/XLPE/PVC-1x16mm2 | 20 | m |
| 14 | Dây Cu/XLPE/PVC 1x6mm2 | Cu/XLPE/PVC-1x6mm2 | 879 | m |
| 15 | Hòm H1N | H1N | 39 | cái |
| 16 | Hòm H2N | H2N | 36 | cái |
| 17 | Hòm H4N | H4N | 131 | cái |
| 18 | Hòm H6N | H6N | 1 | cái |
| 19 | Hòm 3 pha | H 3P | 16 | cái |
| 20 | Hộp phân dây | HPD | 4 | cái |
| W | Phần nhân công lắp đặt vật tư thiết bị (A cấp B thực hiện): | |||
| X | Công trình: Đại tu lưới điện hạ thế sau các TBA Vạn Phúc 3; Vạn Phúc 5, Vạn Phúc 9 | |||
| Y | Đường dây không hạ thế | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | ABC 0,6/1kV-4x120 mm2 | 3.425 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | ABC 0,6/1kV-4x95 mm2 | 108 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | ABC 0,6/1kV-4x70 mm2 | 365 | m |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | ABC 0,6/1kV-4x50 mm2 | 113 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Cosse C-A120 | 112 | cái |
| 6 | Móc treo cáp vặn xoắn | MT | 27 | cái |
| 7 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulong | IPC 25-150 2BL | 92 | cái |
| 8 | Kẹp hãm cáp ABC-4x120 | KH-ABC 4x120 | 275 | cái |
| Z | Cột hạ thế | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-thân liền | LT8,5/4.3/190 | 23 | cột |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-thân liền | LT8,5/5.0/190 | 12 | cột |
| AA | Tiếp địa hạ thế (không bao gồm ghíp IPC 25-150 2BL và đầu cos M50) | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M50 | M50 | 14 | cái |
| 2 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulong | IPC 25-150 2BL | 14 | cái |
| AB | Cáp đến công tơ | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | ABC 0,6/1kV-4x70 mm2 | 239,5 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm2 | 468 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25 mm2 | 682 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x25 mm2 | 226 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x10 mm2 | 1.134 | m |
| 6 | Khóa đai thép | KĐ | 894 | cái |
| 7 | Đai thép không gỉ | ĐT | 1.072,8 | m |
| 8 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulong | IPC 25-150 2BL | 246 | cái |
| 9 | Hộp phân dây composit (bao gồm đầu cốt) | HPD | 73 | hộp |
| 10 | Hộp 4 công tơ 1 pha-composit, ATM 63A | H4 | 167 | hòm |
| 11 | Hòm 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composite, ATM 100A | H3P | 117 | hòm |
| AC | Phần vật tư vật liệu cung cấp và nhân công lắp đặt (B cấp B thực hiện): | |||
| AD | Công trình:Đại tu lưới điện hạ thế sau các TBA Vạn Phúc 3; Vạn Phúc 5, Vạn Phúc 9 | |||
| AE | Đường dây không hạ thế | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Cosse C-A95 | 8 | cái |
| 2 | Biển tên lộ | BTL | 161 | cái |
| 3 | ống co ngót 120 | ONG CO NGOT 120 | 18 | m |
| 4 | Sứ quả bàng | SU QUA BANG | 710 | quả |
| 5 | Xà nánh 1,5m trên cột LT đơn TL: 40,984 (kg/bộ) | XN-1,5-1L | 2 | bộ |
| 6 | Xà nánh 1,8m trên cột H kép ngang TL: 47,864 (kg/bộ) | XN-1,8-2H | 1 | bộ |
| 7 | Xà nánh 1,2m trên cột LT đơn TL: 37,424 (kg/bộ) | XN 1,2-LT | 25 | bộ |
| 8 | Xà nánh 1,2m trên cột LT kép dọc TL: 40,564 (kg/bộ) | XN-1,2-2LTD | 5 | bộ |
| 9 | Xà nánh 1,2m trên cột LT kép ngang TL: 39,804 (kg/bộ) | XN-1,2-2LTN | 3 | bộ |
| 10 | Xà kèm 0.4m cột LT TL: 6,896 (kg/bộ) | XK-0,4-1L | 35 | bộ |
| 11 | Xà kèm 0.6m cột LT TL: 9,6 (kg/bộ) | XK-0,6-1L | 3 | bộ |
| AF | Cột hạ thế | |||
| 1 | Cột thép D100, cao 7,5m (cột trồng tạm) | D100-7,5m | 5 | cột |
| 2 | Móng cột hạ thế M8.5-1L | Móng M8.5-1L | 25 | móng |
| 3 | Móng cột hạ thế M8.5-2L | Móng M8.5-2L | 5 | móng |
| 4 | Móng cột trồng tạm | Móng cột trồng tạm | 15 | móng |
| 5 | Tiếp địa hạ thế (không bao gồm ghíp IPC 25-150 2BL và đầu cos M50) | Tiếp địa hạ thế (không bao gồm ghíp IPC 25-150 2BL và đầu cos M50) | 14 | vị trí |
| AG | Cáp đến công tơ | |||
| 1 | Đề can tên khách hàng | DE CAN | 1.084 | cái |
| 2 | Dây thép D1 (bọc PVC) | D1 (PVC) | 660 | m |
| 3 | Băng dính cách điện | BANG DINH | 170 | cuộn |
| 4 | Bulong M12x50 | M12X50 | 344 | cái |
| 5 | Thép dẹt D50x5 dài 380mm | D50X5 | 128,1 | kg |
| 6 | Xà đỡ hòm công tơ X21 cột LT đơn TL: 14,02 (kg/bộ) | XĐ-21-LT | 2 | bộ |
| 7 | Xà đỡ hòm công tơ X22 cột LT đơn TL: 18,36 (kg/bộ) | XĐ-22-LT | 23 | bộ |
| 8 | Xà đỡ hòm công tơ X22 cột LT kép TL: 19,92 (kg/bộ) | XĐ-22-2LT | 4 | bộ |
| 9 | Xà đỡ hòm công tơ X31 cột LT đơn TL: 18,18 (kg/bộ) | XĐ-31-LT | 9 | bộ |
| 10 | Xà đỡ hòm công tơ X31 cột LT kép TL: 19,92 (kg/bộ) | XĐ-31-2LT | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ hòm công tơ X32 cột LT đơn TL: 24,82 (kg/bộ) | XĐ-32-LT | 5 | bộ |
| 12 | Xà đỡ hòm công tơ X32 cột LT kép TL: 24,82 (kg/bộ) | XĐ-32-2LT | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ dây sau công tơ cột LT đơn TL: 2,82 (kg/bộ) | XĐ-SCT-LT | 53 | bộ |
| 14 | Xà đỡ dây sau công tơ cột LT kép TL: 2,88 (kg/bộ) | XĐ-SCT-2LT | 11 | bộ |
| AH | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công | 2 | ca |
| 2 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột lắp mới | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột lắp mới | 2 | ca |
| 3 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột thu hồi | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột thu hồi | 2 | ca |
| 4 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thu hồi | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thu hồi | 1 | ca |
| AI | PHẦN DI CHUYỂN TẬN DỤNG LẠI | |||
| 1 | Tháo, lắp hộp công tơ | Tháo, lắp hộp công tơ | 4 | hòm |
| 2 | Tháo, lắp hộp công tơ | Tháo, lắp hộp công tơ | 6 | hòm |
| 3 | Tháo lắp dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | Tháo lắp dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện | 3.570 | m |
| AJ | PHẦN THU HỒI | |||
| 1 | Dây ABC 4X120 | ABC 4x120 | 2.857 | m |
| 2 | Dây ABC 4X95 | ABC 4x95 | 321 | m |
| 3 | Dây ABC 4X70 | ABC 4x70 | 488 | m |
| 4 | Dây ABC 4X50 | ABC 4x50 | 194 | m |
| 5 | Cột hạ thế LT7,5 | Cột hạ thế LT7,5 | 1 | cột |
| 6 | Cột hạ thế H8,5 | Cột hạ thế H8,5 | 29 | cột |
| 7 | Cột hạ thế H7,5 | Cột hạ thế H7,5 | 5 | cột |
| 8 | Cột hạ thế H6,5 | Cột hạ thế H6,5 | 2 | cột |
| 9 | Cột tự tạo | Cột tự tạo | 1 | cột |
| 10 | Xà hạ thế | Xà hạ thế | 10 | bộ |
| 11 | Dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | 339 | m |
| 12 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | 261 | m |
| 13 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | 99 | m |
| 14 | Dây Cu/XLPE/PVC 1x10mm2 | Cu/XLPE/PVC-1x10mm2 | 113 | m |
| 15 | Dây Cu/XLPE/PVC 1x6mm2 | Cu/XLPE/PVC-1x6mm2 | 836 | m |
| 16 | Hòm H1N | H1N | 23 | cái |
| 17 | Hòm H2N | H2N | 10 | cái |
| 18 | Hòm H4N | H4N | 87 | cái |
| 19 | Hòm H6N | H6N | 42 | cái |
| 20 | Hòm 3 pha | H 3P | 113 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.956E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.91E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (2018, 2019,2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc thi công cải tạo công trình điện có cấp điện áp đến 35kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên nghành liên quan (điện, xây dựng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình (trong các năm 2018, 2019, 2020) có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu trong các năm 2018, 2019, 2020). | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Cần cẩu > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo | Tời kéo | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi