Gói thầu: Gói thầu số XL.01-SCL2022: “Cung cấp vật tư và thi công xây lắp”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220146601-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Đông
Tên gói thầu Gói thầu số XL.01-SCL2022: “Cung cấp vật tư và thi công xây lắp”
Số hiệu KHLCNT 20220128045
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-20 16:48:00 đến ngày 2022-02-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,970,884,910 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.956E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.91E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (2018, 2019,2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc thi công cải tạo công trình điện có cấp điện áp đến 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên nghành liên quan (điện, xây dựng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình (trong các năm 2018, 2019, 2020) có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu trong các năm 2018, 2019, 2020).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hà Đông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số XL.01-SCL2022: “Cung cấp vật tư và thi công xây lắp”
Đại tu lưới điện hạ thế sau các TBA: 24 ĐT Mỗ Lao, Trần Phú 3, Thanh Bình 4, Xóm lẻ Mỗ Lao, Vạn Phúc 3, Vạn Phúc 5, Vạn Phúc 9
60 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Đông , địa chỉ: Số 4 phố Trưng Nhị, phường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần đầu tư phát triển điện lực.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Đông , địa chỉ: Số 4 phố Trưng Nhị, phường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15), kèm theo: bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2018, 2019,2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế cho năm 2020 hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán 2018, 2019,2020. - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). - Cam kết về việc tuân thủ công tác vệ sinh môi trường theo Thông tư số 08/2017/TT-BXD ngày 16/5/2017 quy định về quản lý chất thải rắn xây dựng.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Minh Thủy - Giám đốc Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Phần nhân công lắp đặt vật tư thiết bị (A cấp B thực hiện):
C Công trình: Đại tu lưới điện hạ thế sau các TBA số 24 ĐT Mỗ Lao, Trần Phú 3, Thanh Bình 4, Xóm lẻ Mỗ Lao
D Phần thiết bị cáp ngầm hạ thế:
1Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt (cấu hình gồm 1MCCB400A+4MCCB250A+trọn bộ cả thanh cái, cầu đấu và dây đấu nối nhị thứ, không có vị trí lắp công tơ, có 16 vị trí lắp đặt MCB 1P) vỏ tủ hợp kim nhôm600V-400A (1x400A+4x250A)2tủ
2Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-250A-1 mặt:Cấu hình gồm 1 MCCB250A+1MCCB175A, trọn bộ cả thanh cái, cầu đấu và dây đấu nối nhị thứ, không có vị trí lắp công tơ, có 16 vị trí lắp đặt MCB 1P); vỏ tủ hợp kim nhôm600V-250 (1x250A+1x175A)8tủ
3Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-250A-1 mặt:Cấu hình gồm 2 MCCB250A trọn bộ cả thanh cái, cầu đấu và dây đấu nối nhị thứ, có vị trí lắp công tơ, có 16 vị trí lắp đặt MCB 1P; vỏ tủ hợp kim nhôm600V-250 (2x250A)2tủ
4Tủ công tơ 600V-(1500x900x550mm)-250A-2 mặt:Cấu hình gồm: 1 MCCB 250A, 12 MCB-1P-63A, 2 MCB- 3P-63A, tủ có vị trí lắp được đến 13 công tơ 1 pha và 2 công tơ 3 pha (trọn bộ cả thanh cái và dây đấu nối nhị thứ); vỏ tủ hợp kim nhôm600V-250 (1x250A+2x63A+12x63A)3tủ
E Phần vật liệu:
F Cáp ngầm hạ thế
1Đầu cốt đồng M95Cosse C-954cái
G Đường dây không hạ thế
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2ABC 0,6/1kV-4x120 mm21.605m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2ABC 0,6/1kV-4x95 mm293m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2ABC 0,6/1kV-4x70 mm2187m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2ABC 0,6/1kV-4x50 mm251m
5Đầu cốt đồng nhôm AM120Cosse C-A12088cái
6Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulongIPC 25-150 2BL60cái
7Kẹp hãm cáp ABC-4x120KH-ABC 4x120148cái
H Cột hạ thế
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-thân liềnLT8,5/4.3/19019cột
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-thân liềnLT8,5/5.0/19023cột
3Cột BTLT-PC.I-10-190-5,0-thân liềnLT10/5.0/1903cột
I Cáp đến công tơ
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2ABC 0,6/1kV-4x70 mm2185m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm272m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25 mm2614m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x10mm2190m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x25mm253m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x10mm21.212,5m
7Ống nối đồng M25ON-M2536ống
8Ống nối đồng M10ON-M106ống
9Khóa đai thép726cái
10Đai thép không gỉĐT871m
11Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulongIPC 25-150 2BL182cái
12Hộp phân dây composit (bao gồm đầu cốt)HPD61hộp
13Hộp 4 công tơ 1 pha-composit, ATM 63AH4173hòm
14Hòm 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composite, ATM 100AH3P18hòm
J Phần vật tư vật liệu cung cấp và nhân công lắp đặt (B cấp B thực hiện):
K Công trình: Đại tu lưới điện hạ thế sau các TBA số 24 ĐT Mỗ Lao, Trần Phú 3, Thanh Bình 4, Xóm lẻ Mỗ Lao
L Phần thiết bị cáp ngầm hạ thế:
M Cáp ngầm hạ thế
1Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x95mm2Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x95 mm22m
2Ống nối đồng M95ON-M954ống
3Giá đỡ 1 cáp lên cột LT đơn TL: 21,47 (kg/bộ)GĐ-1C-LT85,88kg
4Móng Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)Móng tủ pillar loại 112móng
5Móng Tủ công tơ 600V-(1500x900x550mm)Móng tủ pillar loại 23móng
N Đường dây không hạ thế
1Đầu cốt đồng nhôm AM95Cosse C-A958cái
2Biển tên lộBTL102cái
3ống co ngót 120OCN-12014,4m
4Sứ quả bàngSU QUA BANG648quả
5Xà nánh 1,2m trên cột LT đơn TL: 37,424 (kg/bộ)XN 1,2-LT50bộ
6Xà nánh 1,2m trên cột LT kép dọc TL: 40,564 (kg/bộ)XN 1,2-2LTD2bộ
7Xà nánh 1,2m trên cột LT kép ngang TL: 39,804 (kg/bộ)XN 1,2-2LTN1bộ
8Xà kèm 0.4m cột LT TL: 6,896 (kg/bộ)XK-0,4-LT7bộ
9Cột thép D100, cao 7,5m (cột trồng tạm)D100-7,5m5cột
10Móng cột hạ thế M8.5-1LMóng M8.5-1L38móng
11Móng cột hạ thế M8.5-2LMóng M8.5-2L2móng
12Móng cột hạ thế M10-1LMóng M10-1L3móng
13Móng cột trồng tạmMóng cột trồng tạm9móng
14Tiếp địa hạ thếTĐLL11Vị trí
O Cáp đến công tơ
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x16mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x16mm21m
2Ống nối đồng M16ON-M162ống
3Ống nối đồng M10ON-M1062ống
4Đề can tên khách hàngDE CAN923cái
5Vít nở sắt 80x8VIT 80X8148cái
6Dây thép D1 (bọc PVC)D1 (PVC)555,75m
7Băng dính cách điệnBANG DINH178cuộn
8Bulong M12x50M12X50136cái
9Thép dẹt D50x5 dài 380mmD50X550,65kg
10Xà đỡ hòm công tơ X21 cột LT đơn TL: 14,02 (kg/bộ)XĐ-21-LT6bộ
11Xà đỡ hòm công tơ X22 cột LT đơn TL: 18,36 (kg/bộ)XĐ-22-LT15bộ
12Xà đỡ hòm công tơ X31 cột LT đơn TL: 18,18 (kg/bộ)XĐ-31-LT8bộ
13Xà đỡ hòm công tơ X32 cột LT đơn TL: 24,82 (kg/bộ)XĐ-32-LT1bộ
14Xà đỡ dây sau công tơ cột LT đơn TL: 2,82 (kg/bộ)XĐ-SCT-LT50bộ
P PHẦN VẬN CHUYỂN
Q THIẾT BỊ
R Phần hạ thế
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủÔ tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ3ca
S VẬT LIỆU
T Phần hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi côngÔ tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công2ca
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột lắp mớiÔ tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột lắp mới3ca
3Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột thu hồiÔ tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột thu hồi3ca
4Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thu hồiÔ tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thu hồi1ca
U PHẦN DI CHUYỂN TẬN DỤNG LẠI
1Tháo, lắp công tơ 1 phaTháo, lắp công tơ 1 pha32cái
2Tháo, lắp công tơ 3 phaTháo, lắp công tơ 3 pha5cái
3Tháo, lắp hộp công tơ Tháo, lắp hộp công tơ 26hòm
4Tháo, lắp hộp công tơ Tháo, lắp hộp công tơ 2hòm
5Tháo lắp dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Tháo lắp dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện 3.417m
6Tháo, lắp cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2Tháo, lắp cáp vặn xoắn, tiết diện 4x120mm2464m
7Tháo, lắp cáp luồn trong ống TLTháo, lắp cáp luồn trong ống TL117m
V PHẦN THU HỒI
1Tủ pillarTủ pillar15tủ
2Dây ABC 4X120ABC 4x1201.391m
3Dây ABC 4X95ABC 4x9577m
4Dây ABC 4X70ABC 4x70224m
5Dây ABC 4X50ABC 4x50199m
6Cột hạ thế H8,5Cột hạ thế H8,541cột
7Cột hạ thế H7,5Cột hạ thế H7,55cột
8Cột hạ thế H6,5Cột hạ thế H6,52cột
9Xà hạ thếXà hạ thế36bộ
10Dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Cu/XLPE/PVC-4x16mm251m
11Dây Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Cu/XLPE/PVC-2x16mm2408m
12Dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Cu/XLPE/PVC-2x10mm2225m
13Dây Cu/XLPE/PVC 1x16mm2Cu/XLPE/PVC-1x16mm220m
14Dây Cu/XLPE/PVC 1x6mm2Cu/XLPE/PVC-1x6mm2879m
15Hòm H1NH1N39cái
16Hòm H2NH2N36cái
17Hòm H4NH4N131cái
18Hòm H6NH6N1cái
19Hòm 3 phaH 3P16cái
20Hộp phân dâyHPD4cái
W Phần nhân công lắp đặt vật tư thiết bị (A cấp B thực hiện):
X Công trình: Đại tu lưới điện hạ thế sau các TBA Vạn Phúc 3; Vạn Phúc 5, Vạn Phúc 9
Y Đường dây không hạ thế
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2ABC 0,6/1kV-4x120 mm23.425m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2ABC 0,6/1kV-4x95 mm2108m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2ABC 0,6/1kV-4x70 mm2365m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2ABC 0,6/1kV-4x50 mm2113m
5Đầu cốt đồng nhôm AM120Cosse C-A120112cái
6Móc treo cáp vặn xoắnMT27cái
7Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulongIPC 25-150 2BL92cái
8Kẹp hãm cáp ABC-4x120KH-ABC 4x120275cái
Z Cột hạ thế
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4,3-thân liềnLT8,5/4.3/19023cột
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5,0-thân liềnLT8,5/5.0/19012cột
AA Tiếp địa hạ thế (không bao gồm ghíp IPC 25-150 2BL và đầu cos M50)
1Đầu cốt đồng M50M5014cái
2Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulongIPC 25-150 2BL14cái
AB Cáp đến công tơ
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2ABC 0,6/1kV-4x70 mm2239,5m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm2468m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x25 mm2682m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x25 mm2226m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 0,6/1kV-1x10 mm21.134m
6Khóa đai thép894cái
7Đai thép không gỉĐT1.072,8m
8Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bulongIPC 25-150 2BL246cái
9Hộp phân dây composit (bao gồm đầu cốt)HPD73hộp
10Hộp 4 công tơ 1 pha-composit, ATM 63AH4167hòm
11Hòm 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composite, ATM 100AH3P117hòm
AC Phần vật tư vật liệu cung cấp và nhân công lắp đặt (B cấp B thực hiện):
AD Công trình:Đại tu lưới điện hạ thế sau các TBA Vạn Phúc 3; Vạn Phúc 5, Vạn Phúc 9
AE Đường dây không hạ thế
1Đầu cốt đồng nhôm AM95Cosse C-A958cái
2Biển tên lộBTL161cái
3ống co ngót 120ONG CO NGOT 12018m
4Sứ quả bàngSU QUA BANG710quả
5Xà nánh 1,5m trên cột LT đơn TL: 40,984 (kg/bộ)XN-1,5-1L2bộ
6Xà nánh 1,8m trên cột H kép ngang TL: 47,864 (kg/bộ)XN-1,8-2H1bộ
7Xà nánh 1,2m trên cột LT đơn TL: 37,424 (kg/bộ)XN 1,2-LT25bộ
8Xà nánh 1,2m trên cột LT kép dọc TL: 40,564 (kg/bộ)XN-1,2-2LTD5bộ
9Xà nánh 1,2m trên cột LT kép ngang TL: 39,804 (kg/bộ)XN-1,2-2LTN3bộ
10Xà kèm 0.4m cột LT TL: 6,896 (kg/bộ)XK-0,4-1L35bộ
11Xà kèm 0.6m cột LT TL: 9,6 (kg/bộ)XK-0,6-1L3bộ
AF Cột hạ thế
1Cột thép D100, cao 7,5m (cột trồng tạm)D100-7,5m5cột
2Móng cột hạ thế M8.5-1LMóng M8.5-1L25móng
3Móng cột hạ thế M8.5-2LMóng M8.5-2L5móng
4Móng cột trồng tạmMóng cột trồng tạm15móng
5Tiếp địa hạ thế (không bao gồm ghíp IPC 25-150 2BL và đầu cos M50)Tiếp địa hạ thế (không bao gồm ghíp IPC 25-150 2BL và đầu cos M50)14vị trí
AG Cáp đến công tơ
1Đề can tên khách hàngDE CAN1.084cái
2Dây thép D1 (bọc PVC)D1 (PVC)660m
3Băng dính cách điệnBANG DINH170cuộn
4Bulong M12x50M12X50344cái
5Thép dẹt D50x5 dài 380mmD50X5128,1kg
6Xà đỡ hòm công tơ X21 cột LT đơn TL: 14,02 (kg/bộ)XĐ-21-LT2bộ
7Xà đỡ hòm công tơ X22 cột LT đơn TL: 18,36 (kg/bộ)XĐ-22-LT23bộ
8Xà đỡ hòm công tơ X22 cột LT kép TL: 19,92 (kg/bộ)XĐ-22-2LT4bộ
9Xà đỡ hòm công tơ X31 cột LT đơn TL: 18,18 (kg/bộ)XĐ-31-LT9bộ
10Xà đỡ hòm công tơ X31 cột LT kép TL: 19,92 (kg/bộ)XĐ-31-2LT1bộ
11Xà đỡ hòm công tơ X32 cột LT đơn TL: 24,82 (kg/bộ)XĐ-32-LT5bộ
12Xà đỡ hòm công tơ X32 cột LT kép TL: 24,82 (kg/bộ)XĐ-32-2LT1bộ
13Xà đỡ dây sau công tơ cột LT đơn TL: 2,82 (kg/bộ)XĐ-SCT-LT53bộ
14Xà đỡ dây sau công tơ cột LT kép TL: 2,88 (kg/bộ)XĐ-SCT-2LT11bộ
AH PHẦN VẬN CHUYỂN
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi côngÔ tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thi công2ca
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột lắp mớiÔ tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột lắp mới2ca
3Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột thu hồiÔ tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cột thu hồi2ca
4Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thu hồiÔ tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp và vật liệu thu hồi1ca
AI PHẦN DI CHUYỂN TẬN DỤNG LẠI
1Tháo, lắp hộp công tơ Tháo, lắp hộp công tơ 4hòm
2Tháo, lắp hộp công tơ Tháo, lắp hộp công tơ 6hòm
3Tháo lắp dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện Tháo lắp dây sau công tơ, dọc cột BT, tiết diện 3.570m
AJ PHẦN THU HỒI
1Dây ABC 4X120ABC 4x1202.857m
2Dây ABC 4X95ABC 4x95321m
3Dây ABC 4X70ABC 4x70488m
4Dây ABC 4X50ABC 4x50194m
5Cột hạ thế LT7,5Cột hạ thế LT7,51cột
6Cột hạ thế H8,5Cột hạ thế H8,529cột
7Cột hạ thế H7,5Cột hạ thế H7,55cột
8Cột hạ thế H6,5Cột hạ thế H6,52cột
9Cột tự tạoCột tự tạo1cột
10Xà hạ thếXà hạ thế10bộ
11Dây Cu/XLPE/PVC 4x16mm2Cu/XLPE/PVC-4x16mm2339m
12Dây Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Cu/XLPE/PVC-2x16mm2261m
13Dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Cu/XLPE/PVC-2x10mm299m
14Dây Cu/XLPE/PVC 1x10mm2Cu/XLPE/PVC-1x10mm2113m
15Dây Cu/XLPE/PVC 1x6mm2Cu/XLPE/PVC-1x6mm2836m
16Hòm H1NH1N23cái
17Hòm H2NH2N10cái
18Hòm H4NH4N87cái
19Hòm H6NH6N42cái
20Hòm 3 phaH 3P113cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.956E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.91E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (2018, 2019,2020) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Hợp đồng tương tự là: hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc thi công cải tạo công trình điện có cấp điện áp đến 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên nghành liên quan (điện, xây dựng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình (trong các năm 2018, 2019, 2020) có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu trong các năm 2018, 2019, 2020).32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 15 người.- Được cấp thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Cần cẩu > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy trộn bê tông đến 250 lít1
4 Máy bơm nước Máy bơm nước1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại1
6 Máy hàn điện Máy hàn điện1
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
8 Tời kéo Tời kéo2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->