Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220135903-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BQL các dự án ĐTXDCB huyện Chư Pưh |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220135417 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-20 16:29:00 đến ngày 2022-01-27 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,519,897,355 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 02 hợp đồng trong vòng 3 năm: 2019, 2020, 2021: Có giá trị hợp đồng tối thiểu bằng 70% giá gói thầu tương đương 2.500.000.000 đồng, thuộc công trình dân dụng (Phải có cùng quy mô, bản chất với gói thầu)*/ Nhà thầu cung cấp các tài liệu: - Bản chụp được chứng thực Hợp đồng;- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành;- Bản chụp được chứng thực biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế- kỹ thuật hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh quy mô và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | */ Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng cấp III trở lên.*/ Kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ;2/ Hợp đồng lao động, CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia và xác nhận của Chủ đầu tư;5/ Các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ tối thiểu là Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (có bằng tốt nghiệp, chứng thực kèm theo).- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình đã tham gia và xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kèm theo chứng nhận nghề, hợp đồng lao động và CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông =>250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ >= 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 80 |
| E-CDNT 1.1 | BQL các dự án ĐTXDCB huyện Chư Pưh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Trường THCS Lý Thường Kiệt, xã Ia Phang, huyện Chư Pưh; Hạng mục: Nhà học 06 phòng và các hạng mục phụ 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Chư Pưh
Thị trấn Nhơn Hòa, huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai
Sđt: 0269 3850268
Fax: 0269 3850268
E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Chư Pưh. Địa chỉ: Thị trấn Nhơn Hòa, huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai. SĐT: 02693.850.268 - Địa chỉ người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai - SĐT: 02693.850.009 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Tài chính kế hoạch huyện Chư Pưh - Địa chỉ: Thị trấn Nhơn Hòa, huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai - SĐT: 02693.850.149 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai - Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai - SĐT: 0269.3824414 - Fax: 0269.3823808 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 06 PHÒNG | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Chương V | 3,96 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 2,266 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,48 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 11,791 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V | 15,489 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 46,567 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V | 1,083 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,217 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,25 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 1,631 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V | 21,279 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 13,882 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 1,563 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,234 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,748 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,578 | tấn |
| 17 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V | 25,197 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V | 1,506 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 0,224 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20, chiều dày | Chương V | 1,245 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,43 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 36,43 | m2 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 4,424 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 2,9497 | 100m3 |
| 25 | Đất san lấp | Chương V | 80,513 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V | 8,051 | 10m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5km | Chương V | 8,051 | 10m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 14,106 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 2,307 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,888 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,494 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,369 | tấn |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương V | 37,877 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 2,035 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 2,583 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,168 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,002 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,145 | tấn |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 26,336 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 2,766 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 2,822 | tấn |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 9,05 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 1,727 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,788 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,355 | tấn |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 3,363 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,37 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,255 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,183 | tấn |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V | 1,307 | m3 |
| 51 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20 vữa XM mác 75 | Chương V | 4,696 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Chương V | 3,003 | m3 |
| 53 | Xây ốp cột trụ bằng gạch tuynen 6 lỗ 8,5x13x20 vữa XM mác 75 | Chương V | 6,673 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20, chiều dày | Chương V | 21,992 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Chương V | 49,853 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Chương V | 15,609 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V | 332,797 | m2 |
| 58 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V | 622,803 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 205,383 | m2 |
| 60 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,093 | m2 |
| 61 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 210,847 | m2 |
| 62 | Láng mái hắt dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Chương V | 317,545 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Chương V | 276,6 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 62,34 | m2 |
| 66 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 78,078 | m2 |
| 67 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 140,418 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 407,028 | m |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,25 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V | 22,365 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V | 26,529 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600 | Chương V | 502,325 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 525,93 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.398,06 | m2 |
| 75 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V | 7,968 | m3 |
| 76 | Gia công lan can | Chương V | 0,236 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 17,135 | m2 |
| 78 | Xà gồ mạ kẽm C100x50x2 (3,2kg/m) | Chương V | 438,6 | m |
| 79 | Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 (1,64 kg/m) | Chương V | 409,5 | m |
| 80 | Lắp dựng xà gồ, đà trần thép | Chương V | 2,076 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 15,389 | m2 |
| 82 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hình | Chương V | 0,578 | tấn |
| 83 | Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp mạ kẽm | Chương V | 1,574 | tấn |
| 84 | Chốt cửa | Chương V | 228 | cái |
| 85 | Roon cao su | Chương V | 667,92 | m |
| 86 | Tay cầm | Chương V | 204 | cái |
| 87 | Kính trắng 5 ly | Chương V | 71,04 | m2 |
| 88 | Bản lề cục | Chương V | 432 | cái |
| 89 | Khóa cửa Việt Tiệp | Chương V | 12 | ổ |
| 90 | Móc gió | Chương V | 180 | cái |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 126,009 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 279,729 | m2 |
| 93 | Chi tiết trên lam | Chương V | 17 | cái |
| 94 | Chi tiết lan can | Chương V | 12 | cái |
| 95 | Đắp biểu tượng quyển sách | Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4 zem | Chương V | 3,498 | 100m2 |
| 97 | Đóng trần tôn lạnh mạ màu 3 zem | Chương V | 2,436 | 100m2 |
| 98 | Nẹp nhựa | Chương V | 191,32 | m |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thang lên mái | Chương V | 0,04 | tấn |
| 100 | Bê tông chèn đá 1x2 mác 200 | Chương V | 0,09 | m3 |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Chương V | 0,95 | 100m |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa D60 | Chương V | 24 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 104 | Rọ chắn rác | Chương V | 12 | cái |
| 105 | Lưới chắn côn trùng | Chương V | 2 | tấm |
| 106 | Nắp thang lên mái | Chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 5,851 | 100m2 |
| 108 | Lắp đặt quạt đảo trần + điều khiển | Chương V | 12 | cái |
| 109 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V | 12 | cái |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V | 24 | bộ |
| 111 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đặt các loại đèn sát trần | Chương V | 9 | bộ |
| 113 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/220V + hộp đế + mặt nạ | Chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc đôi 10A/220V + hộp đế + mặt nạ | Chương V | 12 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp cầu chì | Chương V | 12 | hộp |
| 116 | Con sơn + sứ đón điện | Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + chân đế + mặt nạ | Chương V | 24 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp điện tổng 250x200x150 | Chương V | 2 | hộp |
| 119 | Lắp đặt hộp phân dây 110x110x50 | Chương V | 16 | hộp |
| 120 | Lắp đặt hộp automat âm tường | Chương V | 6 | hộp |
| 121 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Chương V | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V | 8 | cái |
| 124 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V | 6 | cái |
| 125 | Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 2 | cái |
| 126 | Bình bọt chữa cháy | Chương V | 4 | bình |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây LV-ABC 2x25mm2 | Chương V | 100 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CXV 2x16mm2 | Chương V | 35 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V | 250 | m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2 | Chương V | 500 | m |
| 131 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x1,5mm2 | Chương V | 1.400 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V | 500 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V | 450 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V | 50 | m |
| 135 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,8 | m3 |
| 136 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16 L=2,4m | Chương V | 3 | cọc |
| 137 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M50 mm2 | Chương V | 20 | m |
| 138 | Ốc siết cáp | Chương V | 3 | cái |
| 139 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 2,8 | m3 |
| 140 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 8,8 | m3 |
| 141 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16 L=2,4m | Chương V | 9 | cọc |
| 142 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng M50 mm2 | Chương V | 14 | m |
| 143 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M50 mm2 | Chương V | 30 | m |
| 144 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Chương V | 1 | hộp |
| 145 | Trụ đỡ kim chống sét | Chương V | 1 | trụ |
| 146 | Ốc siết cáp | Chương V | 11 | cái |
| 147 | Bộ dây néo thép bện cáp 4 ly | Chương V | 1 | bộ |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa D27x3 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 149 | Lắp đặt kim thu sét Rbv 51m | Chương V | 1 | cái |
| 150 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 8,8 | m3 |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Chương V | 0,9 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,073 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 6,92 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V | 2,097 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V | 3,759 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V | 6,478 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 2,089 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,06 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,057 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 0,838 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,085 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,024 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,115 | tấn |
| 15 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V | 2,752 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 2,307 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 0,074 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương V | 0,38 | 10m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5km | Chương V | 0,38 | 10m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 1,2 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,257 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,048 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,228 | tấn |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 0,753 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,105 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,008 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,064 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 0,471 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,059 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,038 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 1,104 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,12 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,068 | tấn |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Chương V | 11,113 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Chương V | 0,186 | m3 |
| 38 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,517 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 6,867 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 15,517 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,439 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,02 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Chương V | 12,342 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10) | Chương V | 6,484 | m2 |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,614 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Chương V | 3,12 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | Chương V | 60,048 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V | 63,798 | m2 |
| 49 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V | 27,118 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 24,3 | m |
| 51 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Chương V | 56,239 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 82,257 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 66,558 | m2 |
| 54 | Cửa nhôm hệ 7 kính 5 ly | Chương V | 9,34 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 9,34 | m2 |
| 56 | Vách compact chịu nước dày 12mm (hoàn thiện) | Chương V | 23,046 | m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 4 zem | Chương V | 0,278 | 100m2 |
| 58 | Đóng trần tôn lạnh mạ màu 3 zem | Chương V | 0,241 | 100m2 |
| 59 | Nẹp trần nhựa | Chương V | 29,36 | m |
| 60 | Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽm | Chương V | 36,4 | m |
| 61 | Đà trần thép hộp 60x30x1 mạ kẽm | Chương V | 52 | m |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép, đà trần | Chương V | 0,189 | tấn |
| 63 | Khóa cửa solex | Chương V | 2 | ổ |
| 64 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 0,835 | 100m2 |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 0,108 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 67 | Bu lông D16 L=400 | Chương V | 16 | cái |
| 68 | Gia công hệ khung dàn | Chương V | 0,205 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 10,988 | m2 |
| 70 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Chương V | 100 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Chương V | 60 | m |
| 72 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 4 | bộ |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn - Đèn sát trần | Chương V | 4 | bộ |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Chương V | 20 | m |
| 77 | Cầu chì | Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp điện tổng | Chương V | 1 | hộp |
| 79 | Xà + sứ đón điện | Chương V | 1 | bộ |
| 80 | Băng keo điện | Chương V | 2 | cuộn |
| 81 | Bảng nhựa 180x150 | Chương V | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu xí xổm | Chương V | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 14 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V | 10 | bộ |
| 85 | Lắp đặt vòi rửa dây mềm 10m | Chương V | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện + vòi | Chương V | 5 | bộ |
| 88 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inox | Chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V | 1 | bể |
| 90 | Lắp đặt Nắp bịt D34 | Chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Chương V | 0,14 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Chương V | 0,28 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Chương V | 0,8 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa D27 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa D114 | Chương V | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt T nhựa D114 | Chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Chương V | 7 | cái |
| 100 | Lắp đặt T nhựa D60 | Chương V | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa D42/34 | Chương V | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa D34/27 | Chương V | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa D34 | Chương V | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt T nhựa D34 | Chương V | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm | Chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt van nhựa D34 | Chương V | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt van nhựa D27 | Chương V | 12 | cái |
| 108 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 5,88 | m3 |
| 109 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 1,26 | m3 |
| 110 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 4,62 | m3 |
| C | HẦM TỰ HOẠI, GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,092 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Chương V | 1,032 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày | Chương V | 2,732 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Chương V | 0,184 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,016 | tấn |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,21 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,21 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 15,21 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,84 | m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 0,339 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,045 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V | 5 | cái |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 0,748 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 3,946 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất từ dưới lên | Chương V | 3,946 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Chương V | 0,075 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày | Chương V | 0,487 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,826 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,826 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 2,826 | m2 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 0,093 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,015 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Đá 4x6 giếng thấm | Chương V | 0,393 | m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,393 | m3 |
| D | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | San dọn mặt bằng xây dựng | Chương V | 1,26 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,455 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,51 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V | 1,701 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V | 7,425 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 3,713 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Chương V | 4,22 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V | 1,425 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V | 0,083 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,045 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,047 | tấn |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 10,959 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V | 16,64 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 16,64 | m2 |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,401 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,401 | tấn |
| 17 | Xà gồ thép 40x80x1,4 (2,64kg/m) | Chương V | 113,4 | m |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,299 | tấn |
| 19 | Bu lông D18 L=500 | Chương V | 40 | cái |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 29,734 | m2 |
| 21 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4 zem | Chương V | 0,822 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 1,236 | 100m2 |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,32 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Chương V | 0,384 | m3 |
| 3 | Trụ điện thép D90x2,9 (6,43kg/m) | Chương V | 154,32 | kg |
| 4 | Dựng trụ thép | Chương V | 4 | cái |
| 5 | Bu lông móc + kẹp treo | Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2 | Chương V | 114,5 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa D34 | Chương V | 1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa D34 | Chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt T nhựa D34 | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van nhựa D34 | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 12 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 4 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 8 | m3 |
| F | SÂN BÊ TÔNG - BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 24,635 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V | 8,212 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V | 20,124 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V | 60,2 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V | 96,376 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 115,66 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 115,66 | m2 |
| 8 | Kẻ roon 2mx2m (1 công bậc 3/100m2) | Chương V | 17,066 | công |
| 9 | San dọn mặt bằng xây dựng | Chương V | 6,02 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 6,6 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 02 hợp đồng trong vòng 3 năm: 2019, 2020, 2021: Có giá trị hợp đồng tối thiểu bằng 70% giá gói thầu tương đương 2.500.000.000 đồng, thuộc công trình dân dụng (Phải có cùng quy mô, bản chất với gói thầu)*/ Nhà thầu cung cấp các tài liệu: - Bản chụp được chứng thực Hợp đồng;- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành;- Bản chụp được chứng thực biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế- kỹ thuật hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh quy mô và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | */ Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng cấp III trở lên.*/ Kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ;2/ Hợp đồng lao động, CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia và xác nhận của Chủ đầu tư;5/ Các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có trình độ tối thiểu là Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (có bằng tốt nghiệp, chứng thực kèm theo).- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình đã tham gia và xác nhận của Chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 3 | Công nhân | 20 | Có kèm theo chứng nhận nghề, hợp đồng lao động và CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông =>250L | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; | 2 |
| 4 | Máy hàn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ >= 7T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; | 2 |
| 7 | Dàn giáo | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; | 80 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi