Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220135903-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BQL các dự án ĐTXDCB huyện Chư Pưh
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220135417
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-20 16:29:00 đến ngày 2022-01-27 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,519,897,355 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 02 hợp đồng trong vòng 3 năm: 2019, 2020, 2021: Có giá trị hợp đồng tối thiểu bằng 70% giá gói thầu tương đương 2.500.000.000 đồng, thuộc công trình dân dụng (Phải có cùng quy mô, bản chất với gói thầu)*/ Nhà thầu cung cấp các tài liệu: - Bản chụp được chứng thực Hợp đồng;- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành;- Bản chụp được chứng thực biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế- kỹ thuật hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh quy mô và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn */ Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng cấp III trở lên.*/ Kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ;2/ Hợp đồng lao động, CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia và xác nhận của Chủ đầu tư;5/ Các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ tối thiểu là Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (có bằng tốt nghiệp, chứng thực kèm theo).- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình đã tham gia và xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có kèm theo chứng nhận nghề, hợp đồng lao động và CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông =>250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ >= 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 2
7-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;
- Số lượng tối thiểu 80
E-CDNT 1.1 BQL các dự án ĐTXDCB huyện Chư Pưh
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Trường THCS Lý Thường Kiệt, xã Ia Phang, huyện Chư Pưh; Hạng mục: Nhà học 06 phòng và các hạng mục phụ
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BQL các dự án ĐTXDCB huyện Chư Pưh , địa chỉ: TT Nhơn Hòa, Chư Pưh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Chư Pưh Thị trấn Nhơn Hòa, huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai Sđt: 0269 3850268 Fax: 0269 3850268 E-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị lập BC KTKT: Công ty TNHH Vina Consu Đơn vị thẩm tra: Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD Hiệp Thành Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Chư Pưh Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH một thành viên TVTK&XD Linh Quý Gia Lai Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Chư Pưh


- Bên mời thầu: BQL các dự án ĐTXDCB huyện Chư Pưh , địa chỉ: TT Nhơn Hòa, Chư Pưh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Chư Pưh Thị trấn Nhơn Hòa, huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai Sđt: 0269 3850268 Fax: 0269 3850268 E-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Chư Pưh Thị trấn Nhơn Hòa, huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai Sđt: 0269 3850268 Fax: 0269 3850268 E-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Chư Pưh. Địa chỉ: Thị trấn Nhơn Hòa, huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai. SĐT: 02693.850.268 - Địa chỉ người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai - SĐT: 02693.850.009
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Tài chính kế hoạch huyện Chư Pưh - Địa chỉ: Thị trấn Nhơn Hòa, huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai - SĐT: 02693.850.149
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai - Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai - SĐT: 0269.3824414 - Fax: 0269.3823808
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 06 PHÒNG
1San dọn mặt bằng xây dựngChương V3,96100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V2,266100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V1,48m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V11,791m3
5Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Chương V15,489m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V46,567m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V1,083100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,217tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,25tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V1,631tấn
11Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V21,279m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V13,882m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V1,563100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,234tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,748tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,578tấn
17Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Chương V25,197m3
18Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Chương V1,506m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V0,224m3
20Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20, chiều dày Chương V1,245m3
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75Chương V36,43m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V36,43m2
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V4,424m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V2,9497100m3
25Đất san lấpChương V80,513m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V8,05110m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5kmChương V8,05110m3
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V14,106m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V2,307100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,888tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,494tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,369tấn
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương V37,877m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V2,035100m2
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V2,583100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,168tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V4,002tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,145tấn
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V26,336m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V2,766100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V2,822tấn
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V9,05m3
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V1,727100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,788tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,355tấn
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V3,363m3
47Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngChương V0,37100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,255tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,183tấn
50Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V1,307m3
51Xây bậc cấp bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20 vữa XM mác 75Chương V4,696m3
52Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Chương V3,003m3
53Xây ốp cột trụ bằng gạch tuynen 6 lỗ 8,5x13x20 vữa XM mác 75Chương V6,673m3
54Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 5x10x20, chiều dày Chương V21,992m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Chương V49,853m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Chương V15,609m3
57Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Chương V332,797m2
58Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Chương V622,803m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V205,383m2
60Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V36,093m2
61Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V210,847m2
62Láng mái hắt dày 2 cm, vữa XM mác 75Chương V18m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Chương V317,545m2
64Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Chương V276,6m2
65Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Chương V62,34m2
66Quét nước xi măng 2 nướcChương V78,078m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V140,418m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V407,028m
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V2,25m2
70Lát đá bậc tam cấpChương V22,365m2
71Lát đá bậc cầu thangChương V26,529m2
72Lát nền, sàn, tiết diện gạch 600x600Chương V502,325m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V525,93m2
74Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.398,06m2
75Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Chương V7,968m3
76Gia công lan canChương V0,236tấn
77Lắp dựng lan can sắtChương V17,135m2
78Xà gồ mạ kẽm C100x50x2 (3,2kg/m)Chương V438,6m
79Đà trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 (1,64 kg/m)Chương V409,5m
80Lắp dựng xà gồ, đà trần thépChương V2,076tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V15,389m2
82Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hìnhChương V0,578tấn
83Gia công cửa sắt, hoa sắt thép hộp mạ kẽmChương V1,574tấn
84Chốt cửaChương V228cái
85Roon cao suChương V667,92m
86Tay cầmChương V204cái
87Kính trắng 5 lyChương V71,04m2
88Bản lề cụcChương V432cái
89Khóa cửa Việt TiệpChương V12
90Móc gióChương V180cái
91Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V126,009m2
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V279,729m2
93Chi tiết trên lamChương V17cái
94Chi tiết lan canChương V12cái
95Đắp biểu tượng quyển sáchChương V1cái
96Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4 zemChương V3,498100m2
97Đóng trần tôn lạnh mạ màu 3 zemChương V2,436100m2
98Nẹp nhựaChương V191,32m
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép thang lên máiChương V0,04tấn
100Bê tông chèn đá 1x2 mác 200Chương V0,09m3
101Lắp đặt ống nhựa D60Chương V0,95100m
102Lắp đặt côn, cút nhựa D60Chương V24cái
103Lắp đặt ống nhựa D34Chương V0,08100m
104Rọ chắn rácChương V12cái
105Lưới chắn côn trùngChương V2tấm
106Nắp thang lên máiChương V1cái
107Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V5,851100m2
108Lắp đặt quạt đảo trần + điều khiểnChương V12cái
109Lắp đặt quạt treo tườngChương V12cái
110Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V24bộ
111Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V2bộ
112Lắp đặt các loại đèn sát trầnChương V9bộ
113Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/220V + hộp đế + mặt nạChương V2cái
114Lắp đặt công tắc đôi 10A/220V + hộp đế + mặt nạChương V12cái
115Lắp đặt hộp cầu chìChương V12hộp
116Con sơn + sứ đón điệnChương V1cái
117Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + chân đế + mặt nạChương V24cái
118Lắp đặt hộp điện tổng 250x200x150Chương V2hộp
119Lắp đặt hộp phân dây 110x110x50Chương V16hộp
120Lắp đặt hộp automat âm tườngChương V6hộp
121Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V2cái
122Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeChương V6cái
123Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V8cái
124Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V6cái
125Tiêu lệnh chữa cháyChương V2cái
126Bình bọt chữa cháyChương V4bình
127Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây LV-ABC 2x25mm2Chương V100m
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây CXV 2x16mm2Chương V35m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V250m
130Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x2,5mm2Chương V500m
131Lắp đặt dây đơn, loại dây CV 1x1,5mm2Chương V1.400m
132Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmChương V500m
133Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V450m
134Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V50m
135Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V2,8m3
136Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16 L=2,4mChương V3cọc
137Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M50 mm2Chương V20m
138Ốc siết cápChương V3cái
139Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V2,8m3
140Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V8,8m3
141Đóng cọc chống sét đã có sẵn D16 L=2,4mChương V9cọc
142Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng M50 mm2Chương V14m
143Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M50 mm2Chương V30m
144Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởChương V1hộp
145Trụ đỡ kim chống sétChương V1trụ
146Ốc siết cápChương V11cái
147Bộ dây néo thép bện cáp 4 lyChương V1bộ
148Lắp đặt ống nhựa D27x3Chương V0,15100m
149Lắp đặt kim thu sét Rbv 51mChương V1cái
150Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V8,8m3
B NHÀ VỆ SINH
1San dọn mặt bằng xây dựngChương V0,9100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,073100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V6,92m3
4Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Chương V2,097m3
5Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Chương V3,759m3
6Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V6,478m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V2,089m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V0,096100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,06tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,057tấn
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V0,838m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,085100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,024tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,115tấn
15Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Chương V2,752m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V2,307m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V0,074100m3
18Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V0,038100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương V0,3810m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 5kmChương V0,3810m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V1,2m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,257100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,048tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,228tấn
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V0,753m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,105100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,008tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,064tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V0,471m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,059100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,038tấn
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V1,104m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,208100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,12tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,068tấn
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Chương V11,113m3
37Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Chương V0,186m3
38Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V15,517m2
39Quét nước xi măng 2 nướcChương V6,867m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V15,517m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V2,439m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V16,02m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Chương V12,342m2
44Trát trần, vữa XM mác 75 (Có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát KVL=1,25 và KNC= 1,10)Chương V6,484m2
45Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V20,614m2
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Chương V3,12m2
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600Chương V60,048m2
48Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Chương V63,798m2
49Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Chương V27,118m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V24,3m
51Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300Chương V56,239m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V82,257m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V66,558m2
54Cửa nhôm hệ 7 kính 5 lyChương V9,34m2
55Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V9,34m2
56Vách compact chịu nước dày 12mm (hoàn thiện)Chương V23,046m2
57Lợp mái che tường bằng tôn múi 4 zemChương V0,278100m2
58Đóng trần tôn lạnh mạ màu 3 zemChương V0,241100m2
59Nẹp trần nhựaChương V29,36m
60Xà gồ thép C100x50x2 mạ kẽmChương V36,4m
61Đà trần thép hộp 60x30x1 mạ kẽmChương V52m
62Lắp dựng xà gồ thép, đà trầnChương V0,189tấn
63Khóa cửa solexChương V2
64Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V0,835100m2
65Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V0,108m3
66Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V0,014100m2
67Bu lông D16 L=400Chương V16cái
68Gia công hệ khung dànChương V0,205tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V10,988m2
70Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Chương V100m
71Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Chương V60m
72Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AChương V1cái
73Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V8cái
74Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V4bộ
75Lắp đặt các loại đèn - Đèn sát trầnChương V4bộ
76Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Chương V20m
77Cầu chìChương V4cái
78Lắp đặt hộp điện tổngChương V1hộp
79Xà + sứ đón điệnChương V1bộ
80Băng keo điệnChương V2cuộn
81Bảng nhựa 180x150Chương V4cái
82Lắp đặt chậu xí xổmChương V4bộ
83Lắp đặt chậu tiểu namChương V14bộ
84Lắp đặt chậu tiểu nữChương V10bộ
85Lắp đặt vòi rửa dây mềm 10mChương V2bộ
86Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V4cái
87Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện + vòiChương V5bộ
88Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inoxChương V4cái
89Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V1bể
90Lắp đặt Nắp bịt D34Chương V6cái
91Lắp đặt ống nhựa D114Chương V0,14100m
92Lắp đặt ống nhựa D90Chương V0,12100m
93Lắp đặt ống nhựa D60Chương V0,28100m
94Lắp đặt ống nhựa D42Chương V0,1100m
95Lắp đặt ống nhựa D34Chương V0,8100m
96Lắp đặt ống nhựa D27Chương V0,1100m
97Lắp đặt cút nhựa D114Chương V6cái
98Lắp đặt T nhựa D114Chương V6cái
99Lắp đặt cút nhựa D60Chương V7cái
100Lắp đặt T nhựa D60Chương V6cái
101Lắp đặt cút nhựa D42/34Chương V6cái
102Lắp đặt cút nhựa D34/27Chương V12cái
103Lắp đặt cút nhựa D34Chương V10cái
104Lắp đặt T nhựa D34Chương V10cái
105Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mmChương V3cái
106Lắp đặt van nhựa D34Chương V10cái
107Lắp đặt van nhựa D27Chương V12cái
108Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V5,88m3
109Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V1,26m3
110Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V4,62m3
C HẦM TỰ HOẠI, GIẾNG THẤM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,092100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Chương V1,032m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày Chương V2,732m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Chương V0,184m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,018100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,016tấn
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V15,21m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V15,21m2
9Quét nước xi măng 2 nướcChương V15,21m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V2,84m2
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V0,339m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,015100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V0,045tấn
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V5cái
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V0,748m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V3,946m3
17Vận chuyển đất từ dưới lênChương V3,946m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Chương V0,075m3
19Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20, chiều dày Chương V0,487m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2,826m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V2,826m2
22Quét nước xi măng 2 nướcChương V2,826m2
23Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V0,093m3
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V0,015tấn
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,003100m2
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V1cái
27Đá 4x6 giếng thấmChương V0,393m3
28Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V0,393m3
D NHÀ ĐỂ XE
1San dọn mặt bằng xây dựngChương V1,26100m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V4,455m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V3,51m3
4Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Chương V1,701m3
5Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Chương V7,425m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V3,713m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Chương V4,22m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương V1,425m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V0,083100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,045tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,047tấn
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V10,959m3
13Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Chương V16,64m2
14Quét nước xi măng 2 nướcChương V16,64m2
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,401tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,401tấn
17Xà gồ thép 40x80x1,4 (2,64kg/m)Chương V113,4m
18Lắp dựng xà gồ thépChương V0,299tấn
19Bu lông D18 L=500Chương V40cái
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V29,734m2
21Lợp mái tôn mạ màu dày 4 zemChương V0,822100m2
22Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V1,236100m2
E HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V0,32m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Chương V0,384m3
3Trụ điện thép D90x2,9 (6,43kg/m)Chương V154,32kg
4Dựng trụ thépChương V4cái
5Bu lông móc + kẹp treoChương V4cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2Chương V114,5m
7Lắp đặt ống nhựa D34Chương V1100m
8Lắp đặt côn, cút nhựa D34Chương V4cái
9Lắp đặt T nhựa D34Chương V1cái
10Lắp đặt van nhựa D34Chương V1cái
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V12m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V4m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V8m3
F SÂN BÊ TÔNG - BÓ VỈA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V24,635m3
2Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Chương V8,212m3
3Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V20,124m3
4Bê tông đá 4x6 VXM mác 50Chương V60,2m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V96,376m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V115,66m2
7Quét nước xi măng 2 nướcChương V115,66m2
8Kẻ roon 2mx2m (1 công bậc 3/100m2)Chương V17,066công
9San dọn mặt bằng xây dựngChương V6,02100m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V6,6m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 02 hợp đồng trong vòng 3 năm: 2019, 2020, 2021: Có giá trị hợp đồng tối thiểu bằng 70% giá gói thầu tương đương 2.500.000.000 đồng, thuộc công trình dân dụng (Phải có cùng quy mô, bản chất với gói thầu)*/ Nhà thầu cung cấp các tài liệu: - Bản chụp được chứng thực Hợp đồng;- Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu hoàn thành;- Bản chụp được chứng thực biên bản thanh lý hoặc hóa đơn tài chính cho tổng giá trị hợp đồng.- Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế- kỹ thuật hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh quy mô và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 */ Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng: Ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng cấp III trở lên.*/ Kèm theo các tài liệu:1/ Văn bằng, chứng chỉ;2/ Hợp đồng lao động, CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia và xác nhận của Chủ đầu tư;5/ Các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện:- Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung thể hiện tên chỉ huy trưởng của công trình.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Có trình độ tối thiểu là Trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp (có bằng tốt nghiệp, chứng thực kèm theo).- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm cán bộ kỹ thuật công trình đã tham gia và xác nhận của Chủ đầu tư.55
3 Công nhân 20 Có kèm theo chứng nhận nghề, hợp đồng lao động và CMND hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;2
2 Máy trộn bê tông =>250L Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;2
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;2
4 Máy hàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;2
5 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;2
6 Ô tô tự đổ >= 7T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;2
7 Dàn giáo Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu;80
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->