Gói thầu: Gói thầy số 1: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220147024-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Y dược cổ truyền Quảng ninh
Tên gói thầu Gói thầy số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220129505
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-20 16:06:00 đến ngày 2022-02-07 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,681,657,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.022486E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.044971E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa các công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.877.160.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.754.320.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có tài liệu kèm theo: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, tài liệu chứng minhđã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng, hoặc Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước; (Có tài liệu kèm theo: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh đã từng làm kỹ thuật 02 công trình tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập, quản lý hồ sơ chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên (chuyên ngành xây dựng); Có tài liệu kèm theo: bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ ATLĐ, Có tài liệu kèm theo: bằng tốt nghiệp, chứng chỉ ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 1
7-Tời
- Đặc điểm thiết bị Tời
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Y dược cổ truyền Quảng ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầy số 1: Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa khu WC dãy nhà điều trị Bệnh viện Y Dược cổ truyền Quảng Ninh
60 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển sự nghiệp của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Y Dược cổ truyền Quảng Ninh, Số điện thoại: 0203 3 838112; Địa chỉ: Cột 8, Phường Hồng Hà, Thành Phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần kiến trúc và xây dựng ACC. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện Quy hoạch và Thiết kế Xây dựng Quảng Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn, xây dựng và đầu tư Phạm Gia + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn, xây dựng và đầu tư Phạm Gia


- Bên mời thầu: Bệnh viện Y dược cổ truyền Quảng ninh , địa chỉ: Bệnh viện Y dược cổ truyền Quảng Ninh Phường Hồng Hà Thành Phố Hạ Long Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Y Dược cổ truyền Quảng Ninh, Số điện thoại: 0203 3 838112; Địa chỉ: Cột 8, Phường Hồng Hà, Thành Phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc hoặc công chứng hoặc chứng thực: 1. Báo cáo tài chính có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế của cơ quan quản lý thuế (hoặc tài liệu tương đương) trong 03 năm 2018, 2019, 2020; 2. Có văn bản chấp thuận của bên mời thầu hoặc chủ đầu tư về vị trí xây dựng lán trại của nhà thầu trong khuôn viên bệnh viện; 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được các cơ quan có thẩm quyền cấp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Y Dược cổ truyền Quảng Ninh, Số điện thoại: 0203 3 838112; Địa chỉ: Cột 8, Phường Hồng Hà, Thành Phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Y tế Quảng Ninh; Địa chỉ: Tầng 19, Trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, Thành Phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Quảng Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO SỬA CHỮA
1Tháo dỡ chậu rửaTheo Chương V - HSMT90bộ
2Tháo dỡ bệ xíTheo Chương V - HSMT46bộ
3Tháo dỡ trầnTheo Chương V - HSMT121,105m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V - HSMT82,8m2
5Lắp dựng lại cửa vào khuônTheo Chương V - HSMT82,81m2 cấu kiện
6Đục tường gạch làm cửa sổTheo Chương V - HSMT0,9342m3
7Tháo dỡ gạch lát nểnTheo Chương V - HSMT285,98m2
8Tháo dỡ đường điện + nướcTheo Chương V - HSMT12công
9Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo Chương V - HSMT683,27m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốpTheo Chương V - HSMT165,31m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để trát lạiTheo Chương V - HSMT1.033,9m2
12Phá dỡ hộp kỹ thuật trong nhà xây gạch chiều dày ≤11cmTheo Chương V - HSMT3,7752m3
13Phá dỡ hộp kỹ thuật ngoài nhà xây gạch chiều dày ≤11cmTheo Chương V - HSMT13,971m3
14Xây tường ngăn wc số 4 ( tầng 3+ 4) bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo Chương V - HSMT0,6635m3
15Trát tường ngăn wc dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - HSMT5,976m2
16Xây tường hộp kỹ thuật bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V - HSMT3,7752m3
17Xây tường hộp kỹ thuật ngoài nhà bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo Chương V - HSMT14,618m3
18Trát hộp kỹ thuật ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - HSMT132,89m2
19Sơn hộp kỹ thuật ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - HSMT132,89m2
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mTheo Chương V - HSMT1,029100m2
21Lát nền, sàn gạch chống trơn (30*30) tiết diện gạch ≤ 0,09m2Theo Chương V - HSMT285,98m2
22Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcTheo Chương V - HSMT121,11m2
23Ốp tường trụ, cột gạch 300 x450 -tiết diện gạch ≤0,16m2Theo Chương V - HSMT848,87m2
24Chống thấm sàn wc tầng 2,3,4 bằng phụ gia và vữa xi măngTheo Chương V - HSMT217,62m2
25Trát lại tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - HSMT1.033,923m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - HSMT1.043,7m2
27Đục tường để mở cửaTheo Chương V - HSMT3,7004m3
28Xây tường ngăn wc bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo Chương V - HSMT5,0698m3
29Xây tường ngăn wc ( tầng 3+ 4) bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo Chương V - HSMT7,6313m3
30Trát tường ngăn wc trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - HSMT153,33m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - HSMT153,33m2
32Tháo dỡ gạch lát nểnTheo Chương V - HSMT42,723m2
33Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcTheo Chương V - HSMT18,77m2
34Lát nền, sàn gạch chống trơn (30*30) tiết diện gạch ≤ 0,09m2Theo Chương V - HSMT42,723m2
35Bê tông lót nền M100 đá 4x6Theo Chương V - HSMT8,4325m3
36Chống thấm sàn wc tầng 2,3,4 bằng phụ gia và vữa xi măngTheo Chương V - HSMT25,833m2
37Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốpTheo Chương V - HSMT275,25m2
38Ốp tường trụ, cột gạch 300 x450 -tiết diện gạch ≤0,16m2Theo Chương V - HSMT146,54m2
39Trát tường phần trong không ốp dày 1,5cm, vữa XM M75Theo Chương V - HSMT140m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - HSMT260,9m2
41Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIITheo Chương V - HSMT1,0025100m3
42Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo Chương V - HSMT1,0025100m3
43Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IIITheo Chương V - HSMT1,0025100m3
44Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V - HSMT0,6037tấn
45Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V - HSMT16,8m2
46Sơn hoa sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V - HSMT16,81m2
47Sản xuất lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánhTheo Chương V - HSMT31,4m2
48Sản xuất lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánhTheo Chương V - HSMT16,8m2
49Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 650*650Theo Chương V - HSMT4,225m2
50Lắp đặt các automat 1 pha 15ATheo Chương V - HSMT108cái
51Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo Chương V - HSMT4cái
52Đèn led ốp trần D200-18wTheo Chương V - HSMT108bộ
53Quạt hút mùi vệ sinh gắn tường vuong D200- 20wTheo Chương V - HSMT54cái
54Công tắc 3 phím 6A - 25V ngầm tường + mặt + đế gắn nổiTheo Chương V - HSMT54cái
55ổ cắm đơn 3 chấu chống nước 16A gắn nổiTheo Chương V - HSMT6cái
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo Chương V - HSMT513m
57Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo Chương V - HSMT580m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x 1.5)Theo Chương V - HSMT765m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2( cáp 2x16)Theo Chương V - HSMT426m
60Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mmTheo Chương V - HSMT936m
61Vít nởTheo Chương V - HSMT800cái
62Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo Chương V - HSMT2,52100m
63ống nhựa PPR (PN10 ) D25Theo Chương V - HSMT3,1100m
64ống nhựa PPR (PN10), ĐK 32mmTheo Chương V - HSMT0,9100m
65ống nhựa PPR (PN10) D50Theo Chương V - HSMT2,1100m
66Cút nhựa PPR D20Theo Chương V - HSMT88cái
67Cút nhựa PPR D25Theo Chương V - HSMT186cái
68Cút nhựa PPr D32Theo Chương V - HSMT33cái
69Cút nhựa PPR ren trong D20Theo Chương V - HSMT176cái
70Cút nhựa PPR ren trong D25Theo Chương V - HSMT220cái
71Côn PPR chuyển bậc D50-32Theo Chương V - HSMT11cái
72Tê chuyển bậc PPR D50-32Theo Chương V - HSMT22cái
73Tê chuyển bậc PPR D32-25Theo Chương V - HSMT22cái
74Tê ren trong PPR D25Theo Chương V - HSMT44cái
75Tê nhựa PPR D20Theo Chương V - HSMT88cái
76Tê nhựa PPR D25Theo Chương V - HSMT132cái
77Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mmTheo Chương V - HSMT44cái
78Lắp đặt van ren, ĐK 32mmTheo Chương V - HSMT11cái
79Lắp đặt van ren, ĐK50mmTheo Chương V - HSMT11cái
80La va bôTheo Chương V - HSMT54bộ
81Vòi la va bôTheo Chương V - HSMT54bộ
82Lắp đặt gương soiTheo Chương V - HSMT54cái
83Lắp đặt giá treoTheo Chương V - HSMT54cái
84Lắp đặt kệ kínhTheo Chương V - HSMT54cái
85Bình đun nước nóng 30LTheo Chương V - HSMT54bộ
86Vòi nướcTheo Chương V - HSMT54bộ
87Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo Chương V - HSMT54bộ
88Lắp đặt ống nhựa UPVC CL2, nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mmTheo Chương V - HSMT2,64100m
89Lắp đặt ống nhựa UPVC CL2 , nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mmTheo Chương V - HSMT1,88100m
90Lắp đặt ống nhựa UPVC CL2 , nối bằng p/p măng sông, , ĐK 76mmTheo Chương V - HSMT2,1100m
91Lắp đặt ống nhựa UPVC CL2, nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mmTheo Chương V - HSMT0,44100m
92Cút nhựa UPVC D110Theo Chương V - HSMT46cái
93Cút nhựa UPVC D76Theo Chương V - HSMT176cái
94Cút nhựa UPVC D34Theo Chương V - HSMT180cái
95Cút nhựa 45 dộ UPVC D110Theo Chương V - HSMT64cái
96Cút nhựa 45 độ UPVC D90Theo Chương V - HSMT22cái
97Cút nhựa 45 độ UPVC D76Theo Chương V - HSMT132cái
98Côn chuyển bậc UPVC D76- 34Theo Chương V - HSMT88cái
99Tê đều nhựa 45 dộ UPVC D110Theo Chương V - HSMT66cái
100Tê đều nhựa 45 độ UPVC D90Theo Chương V - HSMT22cái
101Tê đều nhựa 45 độ chuyển bậc UPVC D90-75Theo Chương V - HSMT44cái
102Xi phông thu nước la va bôTheo Chương V - HSMT54bộ
103Lắp đặt phễu thu INOX, ĐK 75mmTheo Chương V - HSMT108cái
104Hộp đựng giấy vệ sinhTheo Chương V - HSMT54cái
105Lắp đặt xí bệtTheo Chương V - HSMT54bộ
106Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V - HSMT54cái
107Tay vịn vòi tắm hương sen INOX 700*90-D32Theo Chương V - HSMT54bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.022486E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.044971E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa các công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.877.160.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.754.320.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có tài liệu kèm theo: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, tài liệu chứng minhđã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự)53
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư xây dựng, hoặc Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước; (Có tài liệu kèm theo: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh đã từng làm kỹ thuật 02 công trình tương tự)53
3 Cán bộ phụ trách lập, quản lý hồ sơ chất lượng công trình 1 Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên (chuyên ngành xây dựng); Có tài liệu kèm theo: bằng tốt nghiệp đại học33
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ ATLĐ, Có tài liệu kèm theo: bằng tốt nghiệp, chứng chỉ ATLĐ33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải Ô tô tải2
2 Máy trộn vữa Máy trộn vữa1
3 Đầm dùi Đầm dùi2
4 Đầm bàn Đầm bàn2
5 Máy hàn Máy hàn1
6 Máy cắt gạch Máy cắt gạch1
7 Tời Tời1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->