Gói thầu: Gói thầy số 1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220147024-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Y dược cổ truyền Quảng ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầy số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220129505 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-20 16:06:00 đến ngày 2022-02-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,681,657,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.022486E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.044971E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa các công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.877.160.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.754.320.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có tài liệu kèm theo: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, tài liệu chứng minhđã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, hoặc Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước; (Có tài liệu kèm theo: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh đã từng làm kỹ thuật 02 công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập, quản lý hồ sơ chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên (chuyên ngành xây dựng); Có tài liệu kèm theo: bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ ATLĐ, Có tài liệu kèm theo: bằng tốt nghiệp, chứng chỉ ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Y dược cổ truyền Quảng ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầy số 1: Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa khu WC dãy nhà điều trị Bệnh viện Y Dược cổ truyền Quảng Ninh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản gốc hoặc công chứng hoặc chứng thực: 1. Báo cáo tài chính có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế của cơ quan quản lý thuế (hoặc tài liệu tương đương) trong 03 năm 2018, 2019, 2020; 2. Có văn bản chấp thuận của bên mời thầu hoặc chủ đầu tư về vị trí xây dựng lán trại của nhà thầu trong khuôn viên bệnh viện; 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được các cơ quan có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Y Dược cổ truyền Quảng Ninh, Số điện thoại: 0203 3 838112; Địa chỉ: Cột 8, Phường Hồng Hà, Thành Phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Y tế Quảng Ninh; Địa chỉ: Tầng 19, Trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà, Thành Phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Quảng Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO SỬA CHỮA | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Chương V - HSMT | 90 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Chương V - HSMT | 46 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V - HSMT | 121,105 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V - HSMT | 82,8 | m2 |
| 5 | Lắp dựng lại cửa vào khuôn | Theo Chương V - HSMT | 82,8 | 1m2 cấu kiện |
| 6 | Đục tường gạch làm cửa sổ | Theo Chương V - HSMT | 0,9342 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ gạch lát nển | Theo Chương V - HSMT | 285,98 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ đường điện + nước | Theo Chương V - HSMT | 12 | công |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V - HSMT | 683,27 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp | Theo Chương V - HSMT | 165,31 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để trát lại | Theo Chương V - HSMT | 1.033,9 | m2 |
| 12 | Phá dỡ hộp kỹ thuật trong nhà xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Chương V - HSMT | 3,7752 | m3 |
| 13 | Phá dỡ hộp kỹ thuật ngoài nhà xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo Chương V - HSMT | 13,971 | m3 |
| 14 | Xây tường ngăn wc số 4 ( tầng 3+ 4) bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Chương V - HSMT | 0,6635 | m3 |
| 15 | Trát tường ngăn wc dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - HSMT | 5,976 | m2 |
| 16 | Xây tường hộp kỹ thuật bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V - HSMT | 3,7752 | m3 |
| 17 | Xây tường hộp kỹ thuật ngoài nhà bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Chương V - HSMT | 14,618 | m3 |
| 18 | Trát hộp kỹ thuật ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - HSMT | 132,89 | m2 |
| 19 | Sơn hộp kỹ thuật ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - HSMT | 132,89 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo Chương V - HSMT | 1,029 | 100m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch chống trơn (30*30) tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo Chương V - HSMT | 285,98 | m2 |
| 22 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Theo Chương V - HSMT | 121,11 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột gạch 300 x450 -tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo Chương V - HSMT | 848,87 | m2 |
| 24 | Chống thấm sàn wc tầng 2,3,4 bằng phụ gia và vữa xi măng | Theo Chương V - HSMT | 217,62 | m2 |
| 25 | Trát lại tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - HSMT | 1.033,923 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - HSMT | 1.043,7 | m2 |
| 27 | Đục tường để mở cửa | Theo Chương V - HSMT | 3,7004 | m3 |
| 28 | Xây tường ngăn wc bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chương V - HSMT | 5,0698 | m3 |
| 29 | Xây tường ngăn wc ( tầng 3+ 4) bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo Chương V - HSMT | 7,6313 | m3 |
| 30 | Trát tường ngăn wc trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - HSMT | 153,33 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - HSMT | 153,33 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ gạch lát nển | Theo Chương V - HSMT | 42,723 | m2 |
| 33 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Theo Chương V - HSMT | 18,77 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch chống trơn (30*30) tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo Chương V - HSMT | 42,723 | m2 |
| 35 | Bê tông lót nền M100 đá 4x6 | Theo Chương V - HSMT | 8,4325 | m3 |
| 36 | Chống thấm sàn wc tầng 2,3,4 bằng phụ gia và vữa xi măng | Theo Chương V - HSMT | 25,833 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ để ốp | Theo Chương V - HSMT | 275,25 | m2 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột gạch 300 x450 -tiết diện gạch ≤0,16m2 | Theo Chương V - HSMT | 146,54 | m2 |
| 39 | Trát tường phần trong không ốp dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - HSMT | 140 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - HSMT | 260,9 | m2 |
| 41 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Chương V - HSMT | 1,0025 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo Chương V - HSMT | 1,0025 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo Chương V - HSMT | 1,0025 | 100m3 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V - HSMT | 0,6037 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V - HSMT | 16,8 | m2 |
| 46 | Sơn hoa sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V - HSMT | 16,8 | 1m2 |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 1 cánh | Theo Chương V - HSMT | 31,4 | m2 |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép 2 cánh | Theo Chương V - HSMT | 16,8 | m2 |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 650*650 | Theo Chương V - HSMT | 4,225 | m2 |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo Chương V - HSMT | 108 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo Chương V - HSMT | 4 | cái |
| 52 | Đèn led ốp trần D200-18w | Theo Chương V - HSMT | 108 | bộ |
| 53 | Quạt hút mùi vệ sinh gắn tường vuong D200- 20w | Theo Chương V - HSMT | 54 | cái |
| 54 | Công tắc 3 phím 6A - 25V ngầm tường + mặt + đế gắn nổi | Theo Chương V - HSMT | 54 | cái |
| 55 | ổ cắm đơn 3 chấu chống nước 16A gắn nổi | Theo Chương V - HSMT | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Chương V - HSMT | 513 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo Chương V - HSMT | 580 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x 1.5) | Theo Chương V - HSMT | 765 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2( cáp 2x16) | Theo Chương V - HSMT | 426 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo Chương V - HSMT | 936 | m |
| 61 | Vít nở | Theo Chương V - HSMT | 800 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V - HSMT | 2,52 | 100m |
| 63 | ống nhựa PPR (PN10 ) D25 | Theo Chương V - HSMT | 3,1 | 100m |
| 64 | ống nhựa PPR (PN10), ĐK 32mm | Theo Chương V - HSMT | 0,9 | 100m |
| 65 | ống nhựa PPR (PN10) D50 | Theo Chương V - HSMT | 2,1 | 100m |
| 66 | Cút nhựa PPR D20 | Theo Chương V - HSMT | 88 | cái |
| 67 | Cút nhựa PPR D25 | Theo Chương V - HSMT | 186 | cái |
| 68 | Cút nhựa PPr D32 | Theo Chương V - HSMT | 33 | cái |
| 69 | Cút nhựa PPR ren trong D20 | Theo Chương V - HSMT | 176 | cái |
| 70 | Cút nhựa PPR ren trong D25 | Theo Chương V - HSMT | 220 | cái |
| 71 | Côn PPR chuyển bậc D50-32 | Theo Chương V - HSMT | 11 | cái |
| 72 | Tê chuyển bậc PPR D50-32 | Theo Chương V - HSMT | 22 | cái |
| 73 | Tê chuyển bậc PPR D32-25 | Theo Chương V - HSMT | 22 | cái |
| 74 | Tê ren trong PPR D25 | Theo Chương V - HSMT | 44 | cái |
| 75 | Tê nhựa PPR D20 | Theo Chương V - HSMT | 88 | cái |
| 76 | Tê nhựa PPR D25 | Theo Chương V - HSMT | 132 | cái |
| 77 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo Chương V - HSMT | 44 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren, ĐK 32mm | Theo Chương V - HSMT | 11 | cái |
| 79 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Theo Chương V - HSMT | 11 | cái |
| 80 | La va bô | Theo Chương V - HSMT | 54 | bộ |
| 81 | Vòi la va bô | Theo Chương V - HSMT | 54 | bộ |
| 82 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V - HSMT | 54 | cái |
| 83 | Lắp đặt giá treo | Theo Chương V - HSMT | 54 | cái |
| 84 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V - HSMT | 54 | cái |
| 85 | Bình đun nước nóng 30L | Theo Chương V - HSMT | 54 | bộ |
| 86 | Vòi nước | Theo Chương V - HSMT | 54 | bộ |
| 87 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Chương V - HSMT | 54 | bộ |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CL2, nối bằng p/p măng sông, ĐK 110mm | Theo Chương V - HSMT | 2,64 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CL2 , nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Theo Chương V - HSMT | 1,88 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CL2 , nối bằng p/p măng sông, , ĐK 76mm | Theo Chương V - HSMT | 2,1 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa UPVC CL2, nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mm | Theo Chương V - HSMT | 0,44 | 100m |
| 92 | Cút nhựa UPVC D110 | Theo Chương V - HSMT | 46 | cái |
| 93 | Cút nhựa UPVC D76 | Theo Chương V - HSMT | 176 | cái |
| 94 | Cút nhựa UPVC D34 | Theo Chương V - HSMT | 180 | cái |
| 95 | Cút nhựa 45 dộ UPVC D110 | Theo Chương V - HSMT | 64 | cái |
| 96 | Cút nhựa 45 độ UPVC D90 | Theo Chương V - HSMT | 22 | cái |
| 97 | Cút nhựa 45 độ UPVC D76 | Theo Chương V - HSMT | 132 | cái |
| 98 | Côn chuyển bậc UPVC D76- 34 | Theo Chương V - HSMT | 88 | cái |
| 99 | Tê đều nhựa 45 dộ UPVC D110 | Theo Chương V - HSMT | 66 | cái |
| 100 | Tê đều nhựa 45 độ UPVC D90 | Theo Chương V - HSMT | 22 | cái |
| 101 | Tê đều nhựa 45 độ chuyển bậc UPVC D90-75 | Theo Chương V - HSMT | 44 | cái |
| 102 | Xi phông thu nước la va bô | Theo Chương V - HSMT | 54 | bộ |
| 103 | Lắp đặt phễu thu INOX, ĐK 75mm | Theo Chương V - HSMT | 108 | cái |
| 104 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo Chương V - HSMT | 54 | cái |
| 105 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V - HSMT | 54 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V - HSMT | 54 | cái |
| 107 | Tay vịn vòi tắm hương sen INOX 700*90-D32 | Theo Chương V - HSMT | 54 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.022486E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.044971E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng hoặc cải tạo sửa chữa các công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.877.160.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.754.320.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp (Có tài liệu kèm theo: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình, tài liệu chứng minhđã từng làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng, hoặc Kỹ sư xây dựng chuyên ngành cấp thoát nước; (Có tài liệu kèm theo: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh đã từng làm kỹ thuật 02 công trình tương tự) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập, quản lý hồ sơ chất lượng công trình | 1 | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên (chuyên ngành xây dựng); Có tài liệu kèm theo: bằng tốt nghiệp đại học | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ ATLĐ, Có tài liệu kèm theo: bằng tốt nghiệp, chứng chỉ ATLĐ | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | Ô tô tải | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa | 1 |
| 3 | Đầm dùi | Đầm dùi | 2 |
| 4 | Đầm bàn | Đầm bàn | 2 |
| 5 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch | 1 |
| 7 | Tời | Tời | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi