Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng Cầu khóm 30|4

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220146658-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng Cầu khóm 30|4
Số hiệu KHLCNT 20220143369
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thị Xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-20 16:06:00 đến ngày 2022-01-27 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,948,167,031 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông trong đó có thi công hạng mục cầu BTCT, tải trọng thiết kế ≥ 8 tấn, kết cấu mố trụ trên nền cọc bê tông cốt thép và đường đầu cầu kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa.Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không giao dịch thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về phòng cháy chữa cháy.* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về phòng cháy chữa cháy.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về phòng cháy chữa cháy.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,50 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 8,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 25 T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 200 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầu búa ≥ 2,5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: ≥ 25 T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng Cầu khóm 30|4
Cầu khóm 30/4
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thị Xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN , địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Duyên Hải; Địa chỉ: Số 14, Đường 3 tháng 2, Khóm 1, Phường 1, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Tân Tây Nam. Địa chỉ: Số 09 Phú Hòa, Khóm 1, Phường 1, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Công ty TNHH Tư vấn Xây Dựng Phú Đạt. Địa chỉ: Ấp Phú Hòa, xã Long Đức, thành phố trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị thị xã Duyên Hải, Địa chỉ: Số 14, Đường 3 tháng 2, Khóm 1, Phường 1, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Trọng Tín. Địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, Phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế Tiền Sông Hậu. Địa chỉ: Số 139K, Hoàng Hoa Thám, Khóm 5, Phường 2, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU TRỌNG TÍN , địa chỉ: Số 409/4 Nguyễn Oanh, phường 17, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Duyên Hải; Địa chỉ: Số 14, Đường 3 tháng 2, Khóm 1, Phường 1, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Duyên Hải; Địa chỉ: Số 14, Đường 3 tháng 2, Khóm 1, Phường 1, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Duyên Hải; Địa chỉ: Số 14, Đường 3 tháng 2, Khóm 1, Phường 1, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: Số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duyên Hải ; Địa chỉ: Số 14, Đường 3 tháng 2, Khóm 1, Phường 1, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CẦU
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoanTheo chương V và hồ sơ thiết kế22,548m3
2Nhổ cọc ở trên cạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,12100m
3Nhổ cọc ở dưới nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,28100m
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,18100m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,4m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Theo chương V và hồ sơ thiết kế36m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,98tấn
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,264tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế5,241tấn
10Gia công, lắp dựng bằng thép tấmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,363tấn
11Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,928100m2
12Ni lôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế143,38m2
13Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế42,964m3
14Gia công, lắp dựng bằng thép tấmTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,377tấn
15Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I, NĐTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,41100m
16Đóng cọc xiên BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất I, NĐTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,94100m
17Đào móng, máy đào Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,256100m3
18Đắp trảTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,114100m3
19Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,45m3
20Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế18,562m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,833m3
22Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,003tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,268tấn
24Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,588100m2
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đá kê gốiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,023100m2
26Lắp dựng cốt thép đá kê gối, ĐK Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,136tấn
27Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 0,5x1, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,23m3
28Xếp khan đá 4x6 mặt bằngTheo chương V và hồ sơ thiết kế4,828m3
29Vữa XM M100Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,053m2
30Ván khuôn gỗ bản quá độTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,102100m2
31Ván khuôn thépTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,069100m2
32Ni lôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế39,44m2
33Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,023tấn
34Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK >10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,948tấn
35Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế10,5m3
36Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,776m3
37Bao tảiTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,418m2
38Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I, NĐTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,48100m
39Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I, KNĐTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,48100m
40Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,96100m
41Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,355tấn
42Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,355tấn
43Thép hình khấu haoTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,216tấn
44Đóng cọc xiên BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,22100m
45Đóng cọc xiên BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,6100m
46Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,324m3
47Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,248100m2
48Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,865tấn
49Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế12m3
50Vữa XM M100Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,6m2
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đá kê gốiTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,032100m2
52Lắp dựng cốt thép đá kê gối, ĐK Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,221tấn
53Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 0,5x1, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,404m3
54Lắp đặt gối cầu cao suTheo chương V và hồ sơ thiết kế36cái
55C/c dầm I400, L=12mTheo chương V và hồ sơ thiết kế18dầm
56Lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng, dầm Theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
57Vận chuyển dầm bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,89410 tấn/1km
58Vận chuyển dầm bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo chương V và hồ sơ thiết kế17410 tấn/1km
59Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,053tấn
60Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,231tấn
61Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,523m3
62Đục nhám mặt bê tôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế56,736m2
63Quét keo sikadur 732Theo chương V và hồ sơ thiết kế56,736m2
64Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗTheo chương V và hồ sơ thiết kế39,573m2
65Ván khuôn thép bản mặt cầuTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,038100m2
66Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép ≤10mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,231tấn
67Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế16,056m3
68Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,072100m
69Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lề, đường kính cốt thép ≤18mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,981tấn
70Ván khuôn thép gờ lềTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,455100m2
71Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế5,355m3
72Sơn 03 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế63,927m2
73Lan can mạ kẽmTheo chương V và hồ sơ thiết kế2.711,692kg
74Lắp dựng lan canTheo chương V và hồ sơ thiết kế43,92m2
75Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,029tấn
76Gia công cấu kiện thép hìnhTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,453tấn
77Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,453tấn
B CHÂN KHAY
1Đào móng, máy đào Theo chương V và hồ sơ thiết kế1,342100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,7m - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế26,874100m
3Đá dăm đệmTheo chương V và hồ sơ thiết kế22,604m3
4Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế57,441m3
5Ván khuônTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,58100m2
6Ni lôngTheo chương V và hồ sơ thiết kế209,451m2
7Lắp dựng cốt thép, ĐK Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,297tấn
8Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,36100m
9Vải địa kỹ thuậtTheo chương V và hồ sơ thiết kế108,573m2
10Đá dămTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,714m2
11Đắp trảTheo chương V và hồ sơ thiết kế1,002100m3
C PHẦN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy ủi 110CV - Cấp đất ITheo chương V và hồ sơ thiết kế0,854100m3
2Đất dínhTheo chương V và hồ sơ thiết kế222,799m3
3Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,646100m3
4Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V và hồ sơ thiết kế2,668100m3
5Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 12cmTheo chương V và hồ sơ thiết kế3,832100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, Dmax=37,5mm ,loại 1Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,575100m3
7Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo chương V và hồ sơ thiết kế3,832100m2
8Bảng tên cầuTheo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
9Biển báo đường thủy PQTheo chương V và hồ sơ thiết kế4Bộ
10Lắp đặt cột và biển báo trònTheo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
11Lắp đặt cột và biển báo tam giácTheo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,009m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Theo chương V và hồ sơ thiết kế7,0511m3
14Bảng kỷ yếu bằng đồngTheo chương V và hồ sơ thiết kế7bảng
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,011tấn
16Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V và hồ sơ thiết kế0,112m3
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo chương V và hồ sơ thiết kế0,03100m2
18Sơn 02 nướcTheo chương V và hồ sơ thiết kế2,366m2
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V và hồ sơ thiết kế71 cấu kiện
20Tường hộ lan mềmTheo chương V và hồ sơ thiết kế60,32m
21Thép tròn ĐKTheo chương V và hồ sơ thiết kế27,072kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông trong đó có thi công hạng mục cầu BTCT, tải trọng thiết kế ≥ 8 tấn, kết cấu mố trụ trên nền cọc bê tông cốt thép và đường đầu cầu kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa.Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng ≥ 1.500.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công.2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình.- Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không giao dịch thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.Ghi chú:Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về phòng cháy chữa cháy.* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về phòng cháy chữa cháy.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về phòng cháy chữa cháy.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng ≥ 7 tấn1
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,50 m31
3 Máy lu bánh thép Trọng lượng ≥ 8,5 T1
4 Máy lu rung Trọng lượng ≥ 25 T1
5 Máy phun nhựa đường Công suất ≥ 190 CV1
6 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV1
7 Sà lan Trọng tải ≥ 200 Tấn1
8 Máy đóng cọc Trọng lượng đầu búa ≥ 2,5 Tấn1
9 Cần cẩu Sức nâng: ≥ 25 T1
10 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
11 Máy hàn Không yêu cầu2
12 Máy cắt uốn cốt thép Không yêu cầu2
13 Máy đầm bê tông, đầm bàn Không yêu cầu2
14 Máy đầm bê tông, đầm dùi Không yêu cầu2
15 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng: ≥ 70 kg2
16 Máy khoan bê tông cầm tay Không yêu cầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->