Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị công trình: Chợ trung tâm khu vực Tà Rụt, huyện Đakrông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220148002-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị công trình: Chợ trung tâm khu vực Tà Rụt, huyện Đakrông
Số hiệu KHLCNT 20220134294
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 350 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-21 08:13:00 đến ngày 2022-01-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,030,519,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0457785E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2091557E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính hoặc bản phô tô coppy được chứng thực để chứng minh: Hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.821.363.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.464.089.900 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 kỹ sư.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm ít nhất 07 năm, ít nhất 03 năm chỉ huy trưởng các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng và chứng chỉ an toàn lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về chỉ huy trưởng công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công: 01 kỹ sư.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công ít nhất 05 năm, ít nhất 01 năm kỹ thuật thi công các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy do tổ chức có đủ tư cách pháp nhân cấp, còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán: 01 kỹ sư.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có kinh nghiệm ít nhất 05 năm, 03 năm phụ trách thanh quyết toán các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy do tổ chức có đủ tư cách pháp nhân cấp, còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật thanh quyết toán công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản sao chứng thực. (trong trường hợp cần làm rõ hồ sơ, yêu cầu bản gốc để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: 01 kỹ sư.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân: 20 công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Đã được đào tạo nghề phù hợp.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động, Chứng chỉ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 1,25m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Bánh thép 16T. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ 10T
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy tời 01T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 350L. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tối thiểu 70kg. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy cắt và uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 4KW. Kèm theo tài liệu chứng minh công suất và thể hiện tính năng cắt, uốn thép.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 50
15-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,2KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 2,7KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 12CV (MCD 218). Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
18-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥5 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy hàn sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 23KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
20-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất >10KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị công trình: Chợ trung tâm khu vực Tà Rụt, huyện Đakrông
Chợ trung tâm khu vực Tà Rụt, huyện Đakrông
350 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông , địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Đakrông;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán Công ty Cổ phần WEDO, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đakrông; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn xây dựng TST Quảng Trị; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đakrông. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đakrông


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông , địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Đakrông;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Đakrông;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đakrông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông, thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đakrông - thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐÌNH CHỢ
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II. Mở mái mỗi bên rộng 0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6874100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V24,0091m3
3Bê tông lót móng M100, sạn ngang, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,835m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6016100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6119tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4143tấn
7Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,592m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,8551100m2
9Bê tông cổ móng TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2045m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6526100m2
11Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5136tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4378tấn
13Bê tông dầm, giằng móng M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5646m3
14Xây tường thẳng bằng gạch blo 10x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,8382m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0963100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,542100m3
17Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III. Mỏ đất ở TT Krong-KlangMô tả kỹ thuật theo chương V1,6499100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,649910m³/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,649910m³/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,649910m³/1km
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V47,8225m3
22Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V508,5855m2
23Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,9004100m2
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3647tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4957tấn
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2437m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5613100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2826tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2566tấn
30Bê tông dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,0662m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2723100m2
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1398tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3389tấn
34Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7009m3
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m. Thép bản, thép VMô tả kỹ thuật theo chương V7,6512tấn
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m. Thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0901tấn
37Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V7,7413tấn
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V298,6671m2
39Tăng đơ M22 (KC22)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
40Cáp giằng D16; L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V12md
41Cáp giằng D18mmMô tả kỹ thuật theo chương V60,4md
42Móc tăng đơ M18Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
43Bu lông M22; L=500Mô tả kỹ thuật theo chương V88cái
44Bu lông M18; L=250Mô tả kỹ thuật theo chương V42cái
45Bu lông D12x40 liên kết xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V936cái
46Ty giằng xà gồ M12; L=1mMô tả kỹ thuật theo chương V144cái
47Bulong M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
48Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,176tấn
49Gia công xà gồ thép ống mạ kẽm. Giá thép nội suy từ ống thép mạ kẽm vinapileMô tả kỹ thuật theo chương V1,5776tấn
50Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,7536tấn
51Lợp tôn sóng vuông dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,3949100m2
52Tôn phẳng dày 0,42 úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V38,776md
53ke chống bão. 5 cái/md xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V2.200cái
54Gia công máng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0467tấn
55Lắp đặt máng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0467tấn
56Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ KN 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,8024m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7771m3
58Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 (xem bản vẽ KT01)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9394m3
59Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V127,23m2
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V148,1252m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V236,137m2
62Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V277,993m2
63Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V236,5317m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V336,616m
65Nhân công cắt chỉMô tả kỹ thuật theo chương V8công
66Đắp chữ theo thiết kế "Chợ Tà Rụt cap 300 dày 15, sơn nhũ màu vàng. Chữ xã tà rụt, huyện đakrông cao 175mm, dày 15mm, sơn nhủ màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V1đồng
67Gia công cửa sắt bằng thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7549tấn
68Lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V21,576m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,1521m2
70Lắp bản lề cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V161 bộ 4 cái
71Lắp khoá treo đồng 62PMô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ
72Cửa cuốn thân khe thoáng bằng hợp kim nhôm Tương đương Nhôm Việt Pháp F48 (giá đã bao gồm rục thép sơn tĩnh điện/mạ kẽm. Puli & bịt đầu nan, con lăn đầu ray hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V131,76m2
73Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V131,76m2
74Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V628,4512m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V399,5997m2
76Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V124,68m2
77Quét sika latex TH chống thấm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V124,68m2
78Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,4478100m2
79Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,877100m2
80Lắp đặt đèn bán nguyệt đơn 0,6m-18WMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
81Lắp đặt đèn led có chụp (Đèn led low bay TĐ D LB01L/20W) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
82Lắp đặt aptomat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp đặt aptomat 1 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
84Lắp đặt aptomat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
85Lắp đặt aptomat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
86Lắp đặt aptomat 1 pha 5AMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
87Lắp đặt đồng hồ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
88Lắp đặt hộp 4 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
89Lắp đặt hộp 6 công tơMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
90Lắp đặt tủ điện có khóa bảo vệ 600x400x250mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
91Lắp đặt tủ điện có khóa bảo vệ 400x350x200mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
92Lắp đặt tủ nhựa 2-4 modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
93Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC M2x10mm2 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V95m
94Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC M2x16mm2 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V20m
95Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC M2x4mm2 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V150m
96Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
97Lắp đặt hộp đấu dây 110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V28hộp
98Đinh vít, băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1đồng
99Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
100Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 30mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
101Lắp đặt ống thép D20 neo bóngMô tả kỹ thuật theo chương V80m
102Tê 20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
103Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
104Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
105Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D18mm mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V71m
106Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D12mm mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V80m
107Gia công và đóng cọc L63x6x2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V20cọc
108Chân bật thép D14Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
109Cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
110Xi măng PC30Mô tả kỹ thuật theo chương V100kg
111Que hànMô tả kỹ thuật theo chương V12kg
112Ống gốm trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V12kg
113Sơn bạch tuyết hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
114Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
115Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V28,41m3
116Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V28,4m3
B NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,9841m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,52421m3
3Bê tông lót sạn ngang, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5985m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0551tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0373tấn
7Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7386m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0473100m2
9Bê tông cổ móng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3789m3
10Xây móng bằng gạch blo 10x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4598m3
11Ván khuôn gỗ dầm, giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0531100m2
12Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
13Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0577tấn
14Bê tông dầm, giằng móng M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5847m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8792m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,4672m3
17Bê tông nền M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0326m3
18Lát nền gạch ceramic 300x300mm chống trượt hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V20,326m2
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1901100m2
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0183tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0767tấn
22Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0455m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0929100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0206tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0774tấn
26Bê tông dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6968m3
27Xây tường thẳng bằng gạch KN 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,782m3
28Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1561m3
29Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
30Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1621tấn
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1621tấn
32Ke chống bão. 4 cái/mdMô tả kỹ thuật theo chương V163,2cái
33Lợp tôn sóng vuông dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3361100m2
34Tôn diềmMô tả kỹ thuật theo chương V5md
35Ốp tường gạch ceramic 300x600mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V72,595m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V45,5m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V39,03m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,5m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,03m2
40Cửa đi 1 cánh mở quay. pano nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V9,24m2
41Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V0,648100m2
42Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1546100m3
43Bê tông lót sạn ngang, M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7373m3
44Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0204100m2
45Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,544m3
46Lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
47Lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0107tấn
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0325100m2
49Bê tông dầm, giằng bể, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,291m3
50Xây tường thẳng bằng gạch blo 10x20x30cm chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,562m3
51Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4644m3
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0267100m2
53Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,08m2
54Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,08m2
55Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V22,71m2
56Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,9307m3
57Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V111 cấu kiện
58Nước ngâm bểMô tả kỹ thuật theo chương V6,084m3
59Cút D110 x 90oMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
60Ống D110 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2md
61Lắp đặt đèn led 0,6m-18WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
62Lắp đặt công tắc 1 nút bấmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
63Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
64Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
65Lắp đặt ống nhựa chìm nhựa cứng bảo vệ dây dẫn D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V25m
66Băng dinh cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4cuộn
67Lắp đặt xí xổm Dolacera + vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
68Lắp đặt chậu rửa lavabo L2150 + vòi + bộ xả hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
69Lắp đặt chậu tiểu nam U0221+ van nhựa xả D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
70Lắp đặt ống nhựa PVC D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,42100m
71Lắp đặt vòi rửa bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
72Lắp đặt tê nhựa ĐK 20/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
73Lắp đặt cút nhựa 90o ĐK20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
74Líp ren D15Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
75Lắp đặt măng sông ĐK20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
76Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
77Hộp đựng giấy vệ sinh cuộn lớn Miken MKG-E1008Y hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
78Lắp đặt gương soi kích thước 500x700 (mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
79Lắp đặt van ren bằng đồng D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp đặt van xả cặn, ĐK40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
81Lắp đặt van phao đk 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK100x3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
83Lắp đặt Y nhựa D110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
84Lắp đặt cút nhựa 90o ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
85Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 75x2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
86Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 48x1,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
87Lắp đặt Y nhựa D48mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
88Lắp đặt cút nhựa 90o ĐK48mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
89Lắp đặt côn nhựa ĐK48-34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Lắp đặt tê nhựa, ĐK48mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
91Lắp đặt tê, ĐK75-48mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
92Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
93Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 34x1,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
94Lắp đặt măng sông, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
95Lắp đặt cút nhựa 90o ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
C SAN NỀN
1Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V24,207100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V24,04100m3
D HỆ THÓNG THOÁT NƯỚC
1Đào mương thoát nước bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3651100m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,379m3
3Xây mương, rãnh bằng gạch blo 10x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,5508m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4228100m2
5Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2437tấn
6Bê tông giằng mương, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9502m3
7Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V90,1287m2
8Láng mương, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,96m2
9Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V120,0887m2
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,3856m3
11Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1024m3
12Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3617tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2748100m2
14Lắp dựng tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V81cái
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,51 đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V6mối nối
17Lắp đặt ống nhựa PVC 100mm, PN10barMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
18Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7691100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,195100m3
20Thi công lót lớp sạn ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,4996100m3
21Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3031m3
22Ván khuôn đáy móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1316100m2
23Bê tông thành hố ga, cửa xả Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3586m3
24Bê tông dầm, giằng hố ga, cửa xả, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
25Ván khuôn gỗ thành hố ga, cửa xả - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5591100m2
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0639tấn
28Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V601 đoạn ống
29Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V60mối nối
30Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km .Mô tả kỹ thuật theo chương V10,372510 tấn/1km
31Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V10,372510 tấn/1km
32Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmMô tả kỹ thuật theo chương V10,372510 tấn/1km
33Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,825m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0285100m2
35Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
36Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0606tấn
E SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V27,624m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V43,625m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V138,862m3
4Cắt khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V25,751410m
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4494100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1295100m3
7Rải bạt nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,295100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,824m3
9Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,610m
10Thi công khe giãnMô tả kỹ thuật theo chương V26m
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V21,931m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,29m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2876100m2
4Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,709m3
5Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,537m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0704tấn
7Lắp dựng cột điện BTLT NPC.I-7,5-160-5,4Mô tả kỹ thuật theo chương V81 cột
8Lắp dựng cột điện BTLT NPC.I-6,5-160-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V11 cột
9Kéo rải cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3100m
10Cụm chi tiết móc vào cộtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
11khóa néo cápMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Đai thép không gỉ và khóaMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Nắp bịt đầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Làm tiếp địa cho cột điện L63; L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ
15Dây nối đất D12mm mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V15m
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,81m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
18Dây đồng trần M50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
19Bách tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Bu lông M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21kẹp răng IPC 35-95Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Đầu cos đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Cáp Cu/XLPE/DATA/PVC 3x25+1x16mm2 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
24Cáp Cu/XLPE/DATA/PVC 3x16+1x10mm2 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
25Cáp Cu/XLPE/DATA/PVC 2x4mm2 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
26Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V10m
27Lắp đặt các automat 3 pha 75AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt các automat 3 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt các automat 1 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt tủ điện 800x600x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
31Lắp đặt tủ chứa 2-4modulMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
32Lắp đặt ống nhựa luồn dây HDPE D65/50 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V40m
33Lắp đặt ống nhựa luồn dây HDPE D32/25 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V30m
34Lắp đặt ống nhựa luồn dây chống cháy D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
35Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V111m3
36Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V11m3
37Gạch đặcMô tả kỹ thuật theo chương V250viên
38Lắp đặt dây VC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
39Lắp đặt dây VC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
40Lắp đặt dây VC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
41Lắp đặt ống nhựa D20mm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V10m
42Lắp đặt ống nhựa D16mm chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V60m
43Kéo rải dây đồng trần M50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
44Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
45Bảng đồng tiếp đất 300x100x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Hóa chất GEM hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1bao
47Mối nối hàn nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V5mối
48Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,761m3
49Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
G BỂ LẮNG LỌC NƯỚC THẢI CHỢ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,51661m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,973m3
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,475m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0249100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1208tấn
6Xây tường thẳng bằng gạch blo 10x20x30cm VXM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,238m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0481tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0966100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,914m3
12Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V61,5m2
13Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V44,66m2
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V141 cấu kiện
16Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V71,5m2
17Than củiMô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
18Sạn 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
19Sạn 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
20Tôn phẳng dày 0,4mm dập chữ VMô tả kỹ thuật theo chương V5,5m2
21Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,508m3
22Lắp đặt ống nhựa PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
23Lắp đặt ống nhựa PVC D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
24Cút D76x90oMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Cút D32x90oMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Lắp đặt máy bơm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
27song chắn rác KT: 400x500Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
H CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,681m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,9651m3
3Bê tông lót móng M100, sạn ngang, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8154m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1184100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1974tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,84m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,272100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,36m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1316100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1066tấn
11Bê tông dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3436m3
12Xây tường thẳng bằng gạch Blo 10x20x30cm vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,786m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,0716m3
14Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V40,008m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,055m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V73,135m2
17Gia công lan can bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3628tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,19071m2
19Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V39,186m2
20Gia công cổng sắt bằng thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1539tấn
21Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V6,6m2
22Thép V50x50x5mm làm ray cổngMô tả kỹ thuật theo chương V99,528md
23Thép D14 chẻ đuôi cái dài 20cm khoảng cách a=500mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
24Bánh xe D100Mô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
25Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6481m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,648m3
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,51571m2
28Bộ chữ "CHỢ TRUNG TÂM KHU VỰC TÀ RỤT" bằng inox, nổi 3cm cao 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1công
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,2561m3
30Bê tông lót móng M100, sạn ngang, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,376m3
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,516100m2
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0551tấn
33Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,87m3
34Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3816tấn
35Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3816tấn
36Thép kẽm gaiMô tả kỹ thuật theo chương V319,5333kg
37Lắp đặt hàng rào kẽm gaiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3195tấn
I PHẦN KHOAN GIẾNG
1Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành, sâu ≤50m - Đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V401m khoan
2Lắp đặt ống nhựa PVC D125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
4Lắp đặt cút D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Lắp nút bịt nhựa D125mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt máy bơm chìm Q>2,4m3/h; H>40mMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
7Lắp đặt dây 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
8Lắp đặt ống nhựa D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
9Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Vòng định hướng D150 thépMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
J NHÀ ĐỂ RÁC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5361m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,351m3
3Bê tông sạn ngang, M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,591m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0192100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0608tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0468100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1755m3
9Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,206m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0476100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0164tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,424m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,801m3
14Xây tường thẳng bằng gạch blo 10x20x30cm vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,636m3
15Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0508m3
16Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5084m2
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V38,8m2
18Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V38,8m2
K BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2655100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, sạn ngang, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5456m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0748100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7518m3
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,736100m2
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,684m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5953tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0906tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7288tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0841tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3637tấn
12Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8158m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1067100m2
14Gia công, lắp đặt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,277tấn
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V84m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V32,76m2
17Láng đáy bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,12m2
18Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V117,12m2
19Quét dung dịch bestseal AC407Mô tả kỹ thuật theo chương V117,12m2
20Láng tấm đan dày 2cm trước khi lắp đặt, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V76m2
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9712100m3
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V151 cấu kiện
23Băng cản nước SV250Mô tả kỹ thuật theo chương V24,4md
L NHÀ ĐẶT BƠM
1Thép hộp 40x80x1,4mm mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V24md
2Thép hộp 30x60x1,4mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V53,536md
3Thép hộp 40x40x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,3md
4Máng thu nước bằng Inox dày 0,5mm, rộng 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V38,2725kg
5Bản mã liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V50,24kg
6Bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
7Lắp dựng xà gồ, cột, giằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2797
8Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,4lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0699m2
9Ke chống bão 4 cái/mdMô tả kỹ thuật theo chương V36,8cái
10Tôn diềmMô tả kỹ thuật theo chương V8,3md
11Cừa đi khung nhôm xingfa kính an toàn dày 8,38mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,392m2
12Cửa sổ mở hất kính an toàn dày 6,38mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,405m2
13Thi công ốp gỗ nhựa vào tường tương đương gỗ techwoodMô tả kỹ thuật theo chương V13,188m2
14Thi công ốp tôn hoa dày 0,35mm vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,54m2
M HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 02 kênh.Mô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói thường kèm đếMô tả kỹ thuật theo chương V2,110 đầu
3Lắp đặt điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt Nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 nút
5Lắp đặt Chuông đèn báo cháy kết hợpMô tả kỹ thuật theo chương V0,25 chuông
6Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2hộp
7Lắp đặt dây 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
8Lắp đặt ống luồn tròn VANLOCK đường kính 20mm, dày 1,4mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V60m
9Lắp đặt ống thép D20 luồn dâyMô tả kỹ thuật theo chương V150m
10Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, KT110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
11Lắp đặt hộp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
12Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
13Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt có chỉ hướng (1 hướng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
14Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 16A Sino Vanlock kèm mặt hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Phụ kiện ống luồn tròn VANLOCK đường kính 20mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
16Lắp đặt đế âm đơn Sino Vanlock KT: 65x106x40mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
17Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 dày 3,2mm Vinapipe hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6mm vinapipe hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
19Lắp đặt tê thép D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
20Lắp đặt tê thép D100/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt côn thép D100/80mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Lắp đặt côn thép D100/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt cút thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
24Lắp đặt cút thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt van chặn D100 SCIMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt van 1 chiều D100 SCIMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt van 1 chiều D50 OKMMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt mối nối mềm D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
29Lắp đặt Y lọc D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt khớp nối nhanh D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt rọ hút nước D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
34Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
35Lắp đặt họng chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhà KT:700x500x220mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
38Lắp đặt Tủ chữa cháy vách tường KT:600x500x220mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
39Lắp đặt Tủ đựng bình chữa cháy xách tay KT:600x400x220mmMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
40Lắp đặt van góc chuyên dụng chữa cháy, nối bằng p/p ren, ĐK50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
41Lắp đặt cáp điện cấp nguồn cho bơm chữa cháy chính CVV/DSTA-3x10+1x6mm2 (tính từ tủ cấp nguồn tại phòng bơm đến máy bơm chữa cháy) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V40m
42Lắp đặt ống nhựa xoắn HPDE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Φ40/30mm hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V40m
43Hệ thống mồi nước cho máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
44Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V351m3
45Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V35m3
N PHẦN THIẾT BỊ
1Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 2kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Máy bơm nước động cơ điện Q>45m3; H>29m hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Máy bơm nước động cơ diezel Q>45m3; H>29m hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Tủ điều khiển máy bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Tủ chữa cháy ngoài nhà KT:700x500x220mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Tủ chữa cháy vách tường KT:600x500x220mmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Tủ đựng bình chữa cháy xách tay KT:600x400x220mmMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
8Cuộn vòi D50 kèm khớp nối, dài 20m, 8-16 barMô tả kỹ thuật theo chương V1Cuộn
9Cuộn vòi D65 kèm khớp nối, dài 20m, 8-16 barMô tả kỹ thuật theo chương V2Cuộn
10Bình chữa cháy co2 MT3 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3Bình
11Bình chữa cháy MFLZ4 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3Bình
12Máy bơm chìm APP Đài Loan hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
13Máy bơm chìm nước thải APP BAS-200A (có phao) hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0457785E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2091557E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính hoặc bản phô tô coppy được chứng thực để chứng minh: Hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.821.363.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.464.089.900 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 kỹ sư. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm ít nhất 07 năm, ít nhất 03 năm chỉ huy trưởng các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng và chứng chỉ an toàn lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về chỉ huy trưởng công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.73
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công: 01 kỹ sư. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công ít nhất 05 năm, ít nhất 01 năm kỹ thuật thi công các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy do tổ chức có đủ tư cách pháp nhân cấp, còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.52
3 Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán: 01 kỹ sư. 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có kinh nghiệm ít nhất 05 năm, 03 năm phụ trách thanh quyết toán các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy do tổ chức có đủ tư cách pháp nhân cấp, còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật thanh quyết toán công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản sao chứng thực. (trong trường hợp cần làm rõ hồ sơ, yêu cầu bản gốc để chứng minh)52
4 Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: 01 kỹ sư. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.52
5 Công nhân: 20 công nhân 20 Đã được đào tạo nghề phù hợp.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động, Chứng chỉ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh lốp Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
2 Máy đào bánh xích Dung tích gầu tối thiểu 1,25m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
3 Máy lu Bánh thép 16T. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
4 Ô tô tự đổ 10T Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.5
5 Máy tời 01T Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
6 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 350L. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.4
7 Đầm dùi Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.3
8 Máy khoan Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.3
9 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng tối thiểu 70kg. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.3
10 Máy cắt và uốn sắt thép Công suất tối thiểu 4KW. Kèm theo tài liệu chứng minh công suất và thể hiện tính năng cắt, uốn thép.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.3
11 Đầm bàn Công suất tối thiểu 1KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
12 Máy thủy bình Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
13 Máy toàn đạc điện tử Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
14 Giàn giáo thép Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê50
15 Máy cắt gạch đá Công suất tối thiểu 1,2KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
16 Máy mài Công suất tối thiểu 2,7KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
17 Máy cắt bê tông Công suất tối thiểu 12CV (MCD 218). Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.2
18 Cần trục ô tô Sức nâng ≥5 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê.1
19 Máy hàn sắt Công suất tối thiểu 23KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê5
20 Máy phát điện Công suất >10KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->