Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị công trình: Chợ trung tâm khu vực Tà Rụt, huyện Đakrông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220148002-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị công trình: Chợ trung tâm khu vực Tà Rụt, huyện Đakrông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220134294 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 350 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 08:13:00 đến ngày 2022-01-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,030,519,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0457785E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2091557E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính hoặc bản phô tô coppy được chứng thực để chứng minh: Hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.821.363.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.464.089.900 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 kỹ sư. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm ít nhất 07 năm, ít nhất 03 năm chỉ huy trưởng các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng và chứng chỉ an toàn lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về chỉ huy trưởng công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công: 01 kỹ sư. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công ít nhất 05 năm, ít nhất 01 năm kỹ thuật thi công các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy do tổ chức có đủ tư cách pháp nhân cấp, còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán: 01 kỹ sư. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có kinh nghiệm ít nhất 05 năm, 03 năm phụ trách thanh quyết toán các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy do tổ chức có đủ tư cách pháp nhân cấp, còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật thanh quyết toán công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản sao chứng thực. (trong trường hợp cần làm rõ hồ sơ, yêu cầu bản gốc để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: 01 kỹ sư. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân: 20 công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được đào tạo nghề phù hợp.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động, Chứng chỉ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 1,25m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bánh thép 16T. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy tời 01T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích tối thiểu 350L. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tối thiểu 70kg. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy cắt và uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 4KW. Kèm theo tài liệu chứng minh công suất và thể hiện tính năng cắt, uốn thép.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Giàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 15-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,2KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2,7KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 12CV (MCD 218). Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥5 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy hàn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 23KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 20-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >10KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và cung cấp thiết bị công trình: Chợ trung tâm khu vực Tà Rụt, huyện Đakrông Chợ trung tâm khu vực Tà Rụt, huyện Đakrông 350 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Đakrông; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đakrông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Đakrông, thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đakrông - thị trấn Krông Klang, huyện Đakrông, tỉnh QuảngTrị. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐÌNH CHỢ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II. Mở mái mỗi bên rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6874 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,009 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, sạn ngang, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,835 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6016 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6119 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4143 | tấn |
| 7 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,592 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8551 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cổ móng TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2045 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6526 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5136 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4378 | tấn |
| 13 | Bê tông dầm, giằng móng M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5646 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch blo 10x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8382 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0963 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,542 | 100m3 |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III. Mỏ đất ở TT Krong-Klang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6499 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6499 | 10m³/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6499 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6499 | 10m³/1km |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,8225 | m3 |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,5855 | m2 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9004 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3647 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4957 | tấn |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2437 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5613 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2826 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2566 | tấn |
| 30 | Bê tông dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0662 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2723 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1398 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3389 | tấn |
| 34 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7009 | m3 |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m. Thép bản, thép V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6512 | tấn |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m. Thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0901 | tấn |
| 37 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7413 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,667 | 1m2 |
| 39 | Tăng đơ M22 (KC22) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 40 | Cáp giằng D16; L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | md |
| 41 | Cáp giằng D18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,4 | md |
| 42 | Móc tăng đơ M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 43 | Bu lông M22; L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 44 | Bu lông M18; L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 45 | Bu lông D12x40 liên kết xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 936 | cái |
| 46 | Ty giằng xà gồ M12; L=1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 47 | Bulong M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,176 | tấn |
| 49 | Gia công xà gồ thép ống mạ kẽm. Giá thép nội suy từ ống thép mạ kẽm vinapile | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5776 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7536 | tấn |
| 51 | Lợp tôn sóng vuông dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3949 | 100m2 |
| 52 | Tôn phẳng dày 0,42 úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,776 | md |
| 53 | ke chống bão. 5 cái/md xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.200 | cái |
| 54 | Gia công máng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0467 | tấn |
| 55 | Lắp đặt máng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0467 | tấn |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ KN 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8024 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7771 | m3 |
| 58 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc 6x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 (xem bản vẽ KT01) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9394 | m3 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,23 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,1252 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,137 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,993 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,5317 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,616 | m |
| 65 | Nhân công cắt chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | công |
| 66 | Đắp chữ theo thiết kế "Chợ Tà Rụt cap 300 dày 15, sơn nhũ màu vàng. Chữ xã tà rụt, huyện đakrông cao 175mm, dày 15mm, sơn nhủ màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đồng |
| 67 | Gia công cửa sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7549 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,576 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,152 | 1m2 |
| 70 | Lắp bản lề cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 bộ 4 cái |
| 71 | Lắp khoá treo đồng 62P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 72 | Cửa cuốn thân khe thoáng bằng hợp kim nhôm Tương đương Nhôm Việt Pháp F48 (giá đã bao gồm rục thép sơn tĩnh điện/mạ kẽm. Puli & bịt đầu nan, con lăn đầu ray hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,76 | m2 |
| 73 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,76 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 628,4512 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 399,5997 | m2 |
| 76 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,68 | m2 |
| 77 | Quét sika latex TH chống thấm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,68 | m2 |
| 78 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4478 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,877 | 100m2 |
| 80 | Lắp đặt đèn bán nguyệt đơn 0,6m-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn led có chụp (Đèn led low bay TĐ D LB01L/20W) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 82 | Lắp đặt aptomat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt aptomat 1 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 86 | Lắp đặt aptomat 1 pha 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 87 | Lắp đặt đồng hồ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp 4 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp 6 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt tủ điện có khóa bảo vệ 600x400x250mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 91 | Lắp đặt tủ điện có khóa bảo vệ 400x350x200mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 92 | Lắp đặt tủ nhựa 2-4 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 93 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC M2x10mm2 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 94 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC M2x16mm2 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 95 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC M2x4mm2 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 97 | Lắp đặt hộp đấu dây 110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | hộp |
| 98 | Đinh vít, băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đồng |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 101 | Lắp đặt ống thép D20 neo bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 102 | Tê 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 103 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 104 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 105 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D18mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | m |
| 106 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D12mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 107 | Gia công và đóng cọc L63x6x2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cọc |
| 108 | Chân bật thép D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 109 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 110 | Xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | kg |
| 111 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | kg |
| 112 | Ống gốm trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | kg |
| 113 | Sơn bạch tuyết hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 115 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4 | 1m3 |
| 116 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4 | m3 |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,984 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5242 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót sạn ngang, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5985 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0551 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0373 | tấn |
| 7 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7386 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0473 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cổ móng, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3789 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch blo 10x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4598 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0531 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0577 | tấn |
| 14 | Bê tông dầm, giằng móng M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5847 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8792 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4672 | m3 |
| 17 | Bê tông nền M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0326 | m3 |
| 18 | Lát nền gạch ceramic 300x300mm chống trượt hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,326 | m2 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1901 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0183 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0767 | tấn |
| 22 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0455 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0929 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0774 | tấn |
| 26 | Bê tông dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6968 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch KN 6 lỗ 9,5x14x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,782 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1561 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 30 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1621 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1621 | tấn |
| 32 | Ke chống bão. 4 cái/md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,2 | cái |
| 33 | Lợp tôn sóng vuông dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3361 | 100m2 |
| 34 | Tôn diềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | md |
| 35 | Ốp tường gạch ceramic 300x600mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,595 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,03 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,03 | m2 |
| 40 | Cửa đi 1 cánh mở quay. pano nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,24 | m2 |
| 41 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 100m2 |
| 42 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1546 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót sạn ngang, M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7373 | m3 |
| 44 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0325 | 100m2 |
| 49 | Bê tông dầm, giằng bể, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch blo 10x20x30cm chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,562 | m3 |
| 51 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4644 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0267 | 100m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,08 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,08 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,71 | m2 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9307 | m3 |
| 57 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 cấu kiện |
| 58 | Nước ngâm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,084 | m3 |
| 59 | Cút D110 x 90o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 60 | Ống D110 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | md |
| 61 | Lắp đặt đèn led 0,6m-18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 64 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa chìm nhựa cứng bảo vệ dây dẫn D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 66 | Băng dinh cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 67 | Lắp đặt xí xổm Dolacera + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa lavabo L2150 + vòi + bộ xả hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu tiểu nam U0221+ van nhựa xả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa bằng nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 20/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa 90o ĐK20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 74 | Líp ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt măng sông ĐK20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 77 | Hộp đựng giấy vệ sinh cuộn lớn Miken MKG-E1008Y hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt gương soi kích thước 500x700 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt van ren bằng đồng D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt van xả cặn, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt van phao đk 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK100x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 83 | Lắp đặt Y nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa 90o ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 75x2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 48x1,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 87 | Lắp đặt Y nhựa D48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa 90o ĐK48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa ĐK48-34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa, ĐK48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê, ĐK75-48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 34x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 94 | Lắp đặt măng sông, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa 90o ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,207 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,04 | 100m3 |
| D | HỆ THÓNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào mương thoát nước bằng máy đào - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3651 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,379 | m3 |
| 3 | Xây mương, rãnh bằng gạch blo 10x20x30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5508 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4228 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2437 | tấn |
| 6 | Bê tông giằng mương, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9502 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,1287 | m2 |
| 8 | Láng mương, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,96 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,0887 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3856 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1024 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3617 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2748 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | 1 đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối nối |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC 100mm, PN10bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 18 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7691 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m3 |
| 20 | Thi công lót lớp sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4996 | 100m3 |
| 21 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3031 | m3 |
| 22 | Ván khuôn đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1316 | 100m2 |
| 23 | Bê tông thành hố ga, cửa xả Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3586 | m3 |
| 24 | Bê tông dầm, giằng hố ga, cửa xả, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ thành hố ga, cửa xả - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5591 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0639 | tấn |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | 1 đoạn ống |
| 29 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | mối nối |
| 30 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km . | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3725 | 10 tấn/1km |
| 31 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3725 | 10 tấn/1km |
| 32 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3725 | 10 tấn/1km |
| 33 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0285 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0606 | tấn |
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,624 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,625 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,862 | m3 |
| 4 | Cắt khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7514 | 10m |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4494 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1295 | 100m3 |
| 7 | Rải bạt nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,295 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,824 | m3 |
| 9 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 10m |
| 10 | Thi công khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| F | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,93 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2876 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,709 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,537 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cột điện BTLT NPC.I-7,5-160-5,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cột |
| 8 | Lắp dựng cột điện BTLT NPC.I-6,5-160-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 9 | Kéo rải cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 10 | Cụm chi tiết móc vào cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | khóa néo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Đai thép không gỉ và khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Nắp bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Làm tiếp địa cho cột điện L63; L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 15 | Dây nối đất D12mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 18 | Dây đồng trần M50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 19 | Bách tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Bu lông M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | kẹp răng IPC 35-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Đầu cos đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/DATA/PVC 3x25+1x16mm2 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 24 | Cáp Cu/XLPE/DATA/PVC 3x16+1x10mm2 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 25 | Cáp Cu/XLPE/DATA/PVC 2x4mm2 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cáp Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt tủ điện 800x600x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt tủ chứa 2-4modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây HDPE D65/50 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây HDPE D32/25 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây chống cháy D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 35 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m3 |
| 37 | Gạch đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | viên |
| 38 | Lắp đặt dây VC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 39 | Lắp đặt dây VC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 40 | Lắp đặt dây VC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa D20mm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa D16mm chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 43 | Kéo rải dây đồng trần M50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 44 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 45 | Bảng đồng tiếp đất 300x100x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Hóa chất GEM hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bao |
| 47 | Mối nối hàn nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối |
| 48 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | 1m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| G | BỂ LẮNG LỌC NƯỚC THẢI CHỢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5166 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,973 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,475 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1208 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch blo 10x20x30cm VXM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,238 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0481 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0966 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,914 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,66 | m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,5 | m2 |
| 17 | Than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 18 | Sạn 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 19 | Sạn 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 20 | Tôn phẳng dày 0,4mm dập chữ V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m2 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,508 | m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 24 | Cút D76x90o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Cút D32x90o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 27 | song chắn rác KT: 400x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| H | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,68 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,965 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, sạn ngang, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8154 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1184 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1974 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1316 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1066 | tấn |
| 11 | Bê tông dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3436 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch Blo 10x20x30cm vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,786 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0716 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,008 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,055 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,135 | m2 |
| 17 | Gia công lan can bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3628 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1907 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,186 | m2 |
| 20 | Gia công cổng sắt bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1539 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 22 | Thép V50x50x5mm làm ray cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,528 | md |
| 23 | Thép D14 chẻ đuôi cái dài 20cm khoảng cách a=500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 24 | Bánh xe D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 25 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 1m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5157 | 1m2 |
| 28 | Bộ chữ "CHỢ TRUNG TÂM KHU VỰC TÀ RỤT" bằng inox, nổi 3cm cao 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,256 | 1m3 |
| 30 | Bê tông lót móng M100, sạn ngang, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,376 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0551 | tấn |
| 33 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,87 | m3 |
| 34 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3816 | tấn |
| 35 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3816 | tấn |
| 36 | Thép kẽm gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,5333 | kg |
| 37 | Lắp đặt hàng rào kẽm gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3195 | tấn |
| I | PHẦN KHOAN GIẾNG | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành, sâu ≤50m - Đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1m khoan |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp nút bịt nhựa D125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt máy bơm chìm Q>2,4m3/h; H>40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 7 | Lắp đặt dây 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Vòng định hướng D150 thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| J | NHÀ ĐỂ RÁC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 1m3 |
| 3 | Bê tông sạn ngang, M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,591 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0468 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1755 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,206 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0476 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,801 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch blo 10x20x30cm vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,636 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0508 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5084 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8 | m2 |
| K | BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2655 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, sạn ngang, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5456 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0748 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7518 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,736 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,684 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5953 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0906 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7288 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0841 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3637 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8158 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1067 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | tấn |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,76 | m2 |
| 17 | Láng đáy bể không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,12 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,12 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch bestseal AC407 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,12 | m2 |
| 20 | Láng tấm đan dày 2cm trước khi lắp đặt, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m2 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9712 | 100m3 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cấu kiện |
| 23 | Băng cản nước SV250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4 | md |
| L | NHÀ ĐẶT BƠM | |||
| 1 | Thép hộp 40x80x1,4mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | md |
| 2 | Thép hộp 30x60x1,4mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,536 | md |
| 3 | Thép hộp 40x40x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3 | md |
| 4 | Máng thu nước bằng Inox dày 0,5mm, rộng 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2725 | kg |
| 5 | Bản mã liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,24 | kg |
| 6 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 7 | Lắp dựng xà gồ, cột, giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2797 | |
| 8 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0699 | m2 |
| 9 | Ke chống bão 4 cái/md | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | cái |
| 10 | Tôn diềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3 | md |
| 11 | Cừa đi khung nhôm xingfa kính an toàn dày 8,38mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,392 | m2 |
| 12 | Cửa sổ mở hất kính an toàn dày 6,38mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | m2 |
| 13 | Thi công ốp gỗ nhựa vào tường tương đương gỗ techwood | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,188 | m2 |
| 14 | Thi công ốp tôn hoa dày 0,35mm vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,54 | m2 |
| M | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 02 kênh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói thường kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt Chuông đèn báo cháy kết hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 8 | Lắp đặt ống luồn tròn VANLOCK đường kính 20mm, dày 1,4mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt ống thép D20 luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, KT110x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 12 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 13 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt có chỉ hướng (1 hướng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu 16A Sino Vanlock kèm mặt hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Phụ kiện ống luồn tròn VANLOCK đường kính 20mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 16 | Lắp đặt đế âm đơn Sino Vanlock KT: 65x106x40mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 17 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 dày 3,2mm Vinapipe hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6mm vinapipe hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tê thép D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép D100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thép D100/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thép D100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van chặn D100 SCI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều D100 SCI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều D50 OKM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt mối nối mềm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt Y lọc D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt khớp nối nhanh D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt rọ hút nước D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 34 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 35 | Lắp đặt họng chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhà KT:700x500x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt Tủ chữa cháy vách tường KT:600x500x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt Tủ đựng bình chữa cháy xách tay KT:600x400x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 40 | Lắp đặt van góc chuyên dụng chữa cháy, nối bằng p/p ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt cáp điện cấp nguồn cho bơm chữa cháy chính CVV/DSTA-3x10+1x6mm2 (tính từ tủ cấp nguồn tại phòng bơm đến máy bơm chữa cháy) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HPDE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Φ40/30mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 43 | Hệ thống mồi nước cho máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 44 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 1m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m3 |
| N | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 2kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Máy bơm nước động cơ điện Q>45m3; H>29m hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm nước động cơ diezel Q>45m3; H>29m hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Tủ chữa cháy ngoài nhà KT:700x500x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Tủ chữa cháy vách tường KT:600x500x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Tủ đựng bình chữa cháy xách tay KT:600x400x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 8 | Cuộn vòi D50 kèm khớp nối, dài 20m, 8-16 bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cuộn |
| 9 | Cuộn vòi D65 kèm khớp nối, dài 20m, 8-16 bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 10 | Bình chữa cháy co2 MT3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bình |
| 11 | Bình chữa cháy MFLZ4 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bình |
| 12 | Máy bơm chìm APP Đài Loan hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Máy bơm chìm nước thải APP BAS-200A (có phao) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0457785E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2091557E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư và chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện.Nhà thầu phải cung cấp scan bản chính hoặc bản phô tô coppy được chứng thực để chứng minh: Hợp đồng đã ký với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.821.363.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.464.089.900 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 kỹ sư. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm ít nhất 07 năm, ít nhất 03 năm chỉ huy trưởng các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng chỉ chỉ huy trưởng và chứng chỉ an toàn lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về chỉ huy trưởng công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. | 7 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công: 01 kỹ sư. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công ít nhất 05 năm, ít nhất 01 năm kỹ thuật thi công các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy do tổ chức có đủ tư cách pháp nhân cấp, còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. | 5 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán: 01 kỹ sư. | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng.- Có kinh nghiệm ít nhất 05 năm, 03 năm phụ trách thanh quyết toán các công trình có quy mô và tính chất tương tự.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng công tác an toàn, vệ sinh lao động, chứng chỉ phòng cháy chữa cháy do tổ chức có đủ tư cách pháp nhân cấp, còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật thanh quyết toán công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản sao chứng thực. (trong trường hợp cần làm rõ hồ sơ, yêu cầu bản gốc để chứng minh) | 5 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: 01 kỹ sư. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực của đơn vị có chức năng, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện Phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động với đơn vị dự thầu.- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kỹ thuật trực tiếp công trình tương tự.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. | 5 | 2 |
| 5 | Công nhân: 20 công nhân | 20 | Đã được đào tạo nghề phù hợp.Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động, Chứng chỉ phòng cháy chữa cháy theo quy định còn hiệu lực của đơn vị có chức năng.Yêu cầu scan giấy tờ bản gốc để chứng minh. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh lốp | Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 2 | Máy đào bánh xích | Dung tích gầu tối thiểu 1,25m3. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 3 | Máy lu | Bánh thép 16T. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ 10T | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 5 |
| 5 | Máy tời 01T | Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích tối thiểu 350L. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 4 |
| 7 | Đầm dùi | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 3 |
| 8 | Máy khoan | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 3 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng tối thiểu 70kg. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 3 |
| 10 | Máy cắt và uốn sắt thép | Công suất tối thiểu 4KW. Kèm theo tài liệu chứng minh công suất và thể hiện tính năng cắt, uốn thép.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 3 |
| 11 | Đầm bàn | Công suất tối thiểu 1KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc điện tử | Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 14 | Giàn giáo thép | Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 50 |
| 15 | Máy cắt gạch đá | Công suất tối thiểu 1,2KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 16 | Máy mài | Công suất tối thiểu 2,7KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 17 | Máy cắt bê tông | Công suất tối thiểu 12CV (MCD 218). Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 2 |
| 18 | Cần trục ô tô | Sức nâng ≥5 tấn. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. | 1 |
| 19 | Máy hàn sắt | Công suất tối thiểu 23KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 5 |
| 20 | Máy phát điện | Công suất >10KW. Kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu.Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi