Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220147638-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 08:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220112641 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 07:53:00 đến ngày 2022-01-28 08:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,960,296,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành giao thông đường bộ- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công công tình tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự như gói thầu đang xét (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh: Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự như gói thầu đang xét (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành giao thông đường bộ hoặc xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp có chứng thực).Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ phụ trách ATLĐ tham gia thi công công trình tương tự như gói thầu đang xét (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh: Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác).Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 10T, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải bê tông nhựa asphalt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt bê tông ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cưa gỗ cầm tay ≥ 1,3kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 1,3kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động 70kg, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥5 1,kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 250l, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 80l, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) Cải tạo, chỉnh trang các tuyến ngõ 01, ngõ 19 đường Trần Quang Khải và ngõ 125, ngõ 191 đường Lý Thái Tổ phường Lê Hồng Phong 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
- Điện thoại: 0226.829.826. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: ốc Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, số 39 đường Biên Hòa. Số điện thoại: 02263.851.586 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Đường giao thông | |||
| 1 | BT lót đan rãnh, bó vỉa, vỉa hè, bồn cây, SX, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSTK được duyệt | 329,53 | m3 |
| 2 | Vữa đệm đan rãnh, bó vỉa, bồn cây, vỉa hè M75 dày 2 cm | Như trên | 5.606,36 | m2 |
| 3 | Bê tông đan rãnh, bó vỉa, bồn cây, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 83,63 | m3 |
| 4 | VK cho BT đan rãnh, viên vỉa, bồn cây | Như trên | 11,347 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót bồn cây | Như trên | 0,7369 | 100m2 |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Như trên | 202,9 | tấn |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Như trên | 202,9 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Như trên | 20,29 | 10 tấn/1km |
| 9 | Lắp đặt bồn cây | Như trên | 736,92 | m |
| 10 | Lắp đặt đan rãnh | Như trên | 394,24 | m2 |
| 11 | Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm | Như trên | 1.293,69 | m |
| 12 | Lát vỉa hè bằng gạch Terrazzo 30x30x3,5 | Như trên | 4.733,02 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch lục năng 6x15x5 | Như trên | 22,75 | m2 |
| 14 | Cắt tường xây gạch | Như trên | 6 | m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Như trên | 1,21 | m3 |
| 16 | Lát vỉa hè bằng lục năng 6x15x5 | Như trên | 22,75 | m2 |
| 17 | Lát vỉa hè bằng gạch trồng cỏ | Như trên | 11,88 | m2 |
| 18 | Trồng cỏ nhung bồn cây | Như trên | 1,6396 | 100m2 |
| 19 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Như trên | 65 | cây |
| 20 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Như trên | 65 | gốc |
| 21 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Như trên | 78 | 1 cây |
| 22 | Trồng cây mới cây Viết đường kính 10-12cm | Như trên | 129 | cây |
| 23 | Đào vỉa hè đường - Cấp đất III | Như trên | 104,808 | 1m3 |
| 24 | Đào vỉa hè đường - Cấp đất III | Như trên | 9,4327 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,1337 | 100m3 |
| 26 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 1,2032 | 100m3 |
| 27 | Vật liệu đắp | Như trên | 173,797 | m3 |
| 28 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Như trên | 15,4361 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h (Lượng nhựa 4,4% theo hỗn hợp) | Như trên | 2,4812 | 100tấn |
| 30 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Như trên | 2,4812 | 100tấn |
| 31 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (tính 8km tiếp theo) | Như trên | 2,4812 | 100tấn |
| 32 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6,7cm | Như trên | 15,4361 | 100m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Như trên | 36,85 | m3 |
| 34 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | Như trên | 38,85 | m2 |
| 35 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | Như trên | 15,2 | m2 |
| 36 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 5mm | Như trên | 115,2 | m2 |
| 37 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Như trên | 18 | cái |
| 38 | Biển tam giác cạnh 70cm | Như trên | 18 | cái |
| 39 | Cột biển báo D80 cao 3,2m | Như trên | 18 | cái |
| 40 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 70x70cm | Như trên | 2 | cái |
| 41 | Biển vuông 70x70cm | Như trên | 2 | cái |
| 42 | Cột biển báo D80 cao 3,2m | Như trên | 2 | cái |
| 43 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Như trên | 566 | 1cấu kiện |
| 44 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 59,39 | m3 |
| 45 | Nạo vét bùn | Như trên | 100,95 | m3 |
| 46 | Ván khuôn mũ mố | Như trên | 3,6549 | 100m2 |
| 47 | Cốt thép mũ mố D | Như trên | 2,6156 | tấn |
| 48 | Bê tông mũ mố, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 33,01 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như trên | 0,3289 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Như trên | 0,7924 | tấn |
| 51 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Như trên | 6,4 | m3 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Như trên | 566 | 1cấu kiện |
| 53 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Như trên | 15,99 | tấn |
| 54 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Như trên | 15,99 | tấn |
| 55 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Như trên | 1,599 | 10 tấn/1km |
| 56 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như trên | 13,61 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng | Như trên | 0,4344 | 100m2 |
| 58 | Bê tông móng SX, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Như trên | 20,42 | m3 |
| 59 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 44,6 | m3 |
| 60 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 339,14 | m2 |
| 61 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 19,403 | 1m3 |
| 62 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 1,7463 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,9947 | 100m3 |
| 64 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như trên | 12,26 | m3 |
| 65 | Ván khuôn rãnh BTCT (VK thép) | Như trên | 6,4372 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn tấm đan (VK thép) | Như trên | 0,65 | 100m2 |
| 67 | Cốt thép rãnh D | Như trên | 2,8236 | tấn |
| 68 | Cốt thép tấm đan D | Như trên | 0,8151 | tấn |
| 69 | Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 31,35 | m3 |
| 70 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 11,7 | m3 |
| 71 | Vữa XM mác 75 mối nối, vữa XM M100, PCB40 | Như trên | 43,89 | m2 |
| 72 | Lắp đặt CK rãnh | Như trên | 209 | cái |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Như trên | 209 | 1cấu kiện |
| 74 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Như trên | 418 | 1 cấu kiện |
| 75 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Như trên | 418 | 1 cấu kiện |
| 76 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Như trên | 10,764 | 10 tấn/1km |
| 77 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 38,791 | 1m3 |
| 78 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 3,4912 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 1,3825 | 100m3 |
| 80 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như trên | 18,9 | m3 |
| 81 | Vữa lót, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 41,33 | m2 |
| 82 | Ván khuôn móng | Như trên | 0,7555 | 100m2 |
| 83 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 2,07 | m3 |
| 84 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Như trên | 25,33 | m3 |
| 85 | Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 59,94 | m3 |
| 86 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Như trên | 238,98 | m2 |
| 87 | Ván khuôn cổ ga | Như trên | 0,4047 | 100m2 |
| 88 | Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 4,47 | m3 |
| 89 | Cốt thép cổ ga D | Như trên | 0,4597 | tấn |
| 90 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Như trên | 0,3749 | 100m2 |
| 91 | Thép tấm đan | Như trên | 0,4004 | tấn |
| 92 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 6,29 | m3 |
| 93 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm sàn | Như trên | 1,6926 | 100m2 |
| 94 | Thép tấm sàn thu nước | Như trên | 0,6324 | tấn |
| 95 | Bê tông tấm sàn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Như trên | 10,85 | m3 |
| 96 | Ván khuôn bê tông bó vỉa cửa thu | Như trên | 0,31 | 100m2 |
| 97 | Thép viên vỉa | Như trên | 0,0694 | tấn |
| 98 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Như trên | 1,8 | m3 |
| 99 | Lắp đặt viên vỉa | Như trên | 62 | m |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn | Như trên | 202 | 1cấu kiện |
| 101 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Như trên | 42,84 | tấn |
| 102 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Như trên | 42,84 | tấn |
| 103 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Như trên | 4,284 | 10 tấn/1km |
| 104 | Tấm thu nước bằng Composite (KT: 0,67x0,38x0,05) | Như trên | 62 | tấm |
| 105 | Lắp đặt Tấm thu nước bằng Composite (KT: 0,67x0,38) | Như trên | 62 | tấm |
| 106 | Tấm nắp ga bằng Composite tải trọng C (KT: 1,0x1,0) | Như trên | 62 | tấm |
| 107 | Lắp đặt Tấm nắp ga bằng Composite tải trọng C (KT: 1,0x1,0) | Như trên | 62 | tấm |
| 108 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như trên | 1,0095 | 100m3 |
| 109 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Như trên | 1,0095 | 100m3/1km |
| 110 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 3,1331 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Như trên | 3,1331 | 100m3/1km |
| 112 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Như trên | 10,4808 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Như trên | 10,4808 | 100m3/1km |
| 114 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Như trên | 0,6669 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Như trên | 0,6669 | 100m3/1km |
| B | Hạng mục: Đảm bảo ATGT trong thi công | |||
| 1 | Cọc tiêu bằng tre sơn trắng đỏ Φ7cm, L=1,2 m | Như trên | 51,6 | m |
| 2 | Bê tông Đế cọc tiêu, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 0,54 | m3 |
| 3 | Biển báo công trường số 441b KT800x1400 | Như trên | 2 | cái |
| 4 | Biển số 227; 245A và biển 203B (Biển tam giác) | Như trên | 6 | cái |
| 5 | Dây nhựa PVC trắng đỏ | Như trên | 400 | m |
| 6 | Cờ hiệu nheo tam giác | Như trên | 129 | cái |
| 7 | Đèn tín hiệu giao thông: | Như trên | 2 | đèn |
| 8 | Áo phản quang: | Như trên | 2 | cái |
| 9 | Người điều hành giao thông (NC3,0/7) | Như trên | 120 | công |
| 10 | Dây điện: | Như trên | 100 | m |
| 11 | Bóng điện: | Như trên | 3 | bộ |
| 12 | Điện năng: | Như trên | 360 | KWh |
| C | Hạng mục: Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Giá móc treo | Như trên | 22 | cái |
| 2 | Kẹp treo cáp KT-1 | Như trên | 22 | cái |
| 3 | Cáp lụa căng dây | Như trên | 827,47 | m |
| 4 | Đai thép không rỉ 20X0.4mm | Như trên | 39,6 | m |
| 5 | Khóa đai | Như trên | 44 | cái |
| 6 | Băng dính | Như trên | 5 | cuộn |
| 7 | Ghíp nhựa | Như trên | 44 | bộ |
| 8 | Lắp cần đèn, cần đơn cao 2m, vươn 1,5m | Như trên | 22 | 1 cần đèn |
| 9 | Lắp Bộ đèn LED 100W ở độ cao ≤12m | Như trên | 22 | bộ |
| 10 | Cáp đồng treo Cáp LV-ABC 3x16+1x10 | Như trên | 8,2747 | 100m |
| 11 | Dây đồng 2x2.5mm2 lên đèn | Như trên | 0,88 | 100m |
| 12 | Ca xe vận chuyển vật tư | Như trên | 1 | ca |
| 13 | Tháo dỡ thu hồi cần đèn cũ | Như trên | 21 | 1 cần đèn |
| 14 | Tháo dỡ, thu hồi cáp cũ và dây lên đèn | Như trên | 9,1147 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư giao thông | 1 | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành giao thông đường bộ- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công công tình tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự như gói thầu đang xét (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh: Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác) | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự như gói thầu đang xét (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh (Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên nghành giao thông đường bộ hoặc xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp có chứng thực).Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ phụ trách ATLĐ tham gia thi công công trình tương tự như gói thầu đang xét (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh: Hợp đồng xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu khác).Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép ≥10T | Công suất hoạt động ≥ 10T, Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy rải bê tông nhựa asphalt | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt bê tông ≥ 1,5kW | Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy cưa gỗ cầm tay ≥ 1,3kW | Công suất hoạt động ≥ 1,3kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Công suất hoạt động 70kg, Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Công suất hoạt động ≥5 1,kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Công suất hoạt động ≥ 0,8m3, Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy mài ≥ 1kW | Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Công suất hoạt động ≥ 250l, Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Công suất hoạt động ≥ 80l, Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi