Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220147566-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220132326 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 07:51:00 đến ngày 2022-01-28 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,908,609,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường phân công làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo). Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 250l, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 80l, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 1,7kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài ≥2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 2,7kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa Trạm Y tế xã Tiên Tân, thành phố Phủ Lý 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tiên Tân, thành phố Phủ Lý. Trụ sở UBND xã Tiên Tân, thành phố Phủ Lý. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tiên Tân, thành phố Phủ Lý. Trụ sở UBND xã Tiên Tân, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, số 39 đường Biên Hòa. Số điện thoại: 02263.851.586 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cải tạo sửa chữa nhà 02 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 158,1515 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp láng vữa xi măng mái: | Như trên | 109,353 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lát, gạch gốm các loại (Nền nhà) | Như trên | 307,9718 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Như trên | 16,5104 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường trong các phòng | Như trên | 556,71 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw (bậc tam cấp) | Như trên | 1,944 | m3 |
| 7 | Đục tường sàn thành rãnh để chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm | Như trên | 481 | m |
| 8 | Đục tường sàn thành rãnh để chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu >3cm | Như trên | 60 | m |
| 9 | Phá dỡ granito cầu thang | Như trên | 20,4632 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà vị trí không ốp gạch) | Như trên | 198,5 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong nhà) | Như trên | 315,209 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Như trên | 421,2774 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài nhà) | Như trên | 113,04 | m2 |
| 14 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Như trên | 22,395 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 62,64 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Như trên | 178,76 | m |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 1,1204 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 1,1204 | tấn |
| 19 | Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 100,1664 | 1m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ cho mái | Như trên | 1,5815 | 100m2 |
| 21 | Tôn úp nóc: | Như trên | 36,4191 | m |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như trên | 109,353 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 109,353 | m2 |
| 24 | Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 372,048 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (phần không ốp của các phòng) | Như trên | 184,662 | m2 |
| 26 | Trát lại má các cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 33,044 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 (vị trí phá bỏ bậc tam cấp) | Như trên | 6,48 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 (gờ móc nước) | Như trên | 76,2 | m |
| 29 | Gia công lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép kính hoa dâu 5mm | Như trên | 34,56 | m2 |
| 30 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Như trên | 10 | bộ |
| 31 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề, chốt cài, thanh khóa đa điểm, tay đấm cửa, chốt rời): | Như trên | 1 | bô. |
| 32 | Gia công lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính hoa dâu 5mm (cửa mở quay) | Như trên | 28,08 | m2 |
| 33 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất (bản lề, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) | Như trên | 13 | bộ |
| 34 | Gia công sen hoa INOX | Như trên | 0,1785 | tấn |
| 35 | Lắp dựng sen hoa inox | Như trên | 28,08 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 731,415 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 534,317 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 22,395 | 1m2 |
| 39 | Trát granitô mặt bậc cầu thang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Như trên | 20,4632 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn gạch CERAMIC 500*500, XM PCB30 | Như trên | 307,97 | m2 |
| 41 | Bê tông nền SX, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 30,797 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,2218 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 4,788 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà giằng lan can | Như trên | 0,157 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ giằng lan can | Như trên | 0,0554 | 100m2 |
| 46 | Bê tông giằng lan can SX chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,3245 | m3 |
| 47 | Gia công thép hoa lan can | Như trên | 0,0746 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 3,88 | 1m2 |
| 49 | Lắp đặt tủ điện 300*200*130 | Như trên | 3 | hộp |
| 50 | Lắp đặt hộp tủ 4 át | Như trên | 9 | hộp |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Như trên | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Như trên | 22 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Như trên | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây cáp nguồn 2*16mm2 | Như trên | 100 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Như trên | 195 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Như trên | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Như trên | 638,4 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Như trên | 877,6 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =16mm | Như trên | 280 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =20mm | Như trên | 201 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =32mm | Như trên | 60 | m |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, đế âm các loại, KT ≤40cm2 | Như trên | 57 | hộp |
| 63 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Như trên | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Như trên | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Như trên | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Như trên | 28 | cái |
| 67 | Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Như trên | 38 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Như trên | 10 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt trần | Như trên | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo) | Như trên | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu rửa inox 1 hố | Như trên | 1 | bộ |
| 72 | lắp đặt chân đỡ chậu | Như trên | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Như trên | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm ( | Như trên | 0,16 | 100m |
| 75 | Cầu chắn rác inox - D110 | Như trên | 4 | cái |
| 76 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 8,6112 | 1m3 |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Như trên | 8,61 | m3 |
| 78 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Như trên | 5 | cọc |
| 79 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mm | Như trên | 15,5 | m |
| 80 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Như trên | 6,5 | m |
| 81 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Như trên | 54 | m |
| 82 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Như trên | 3 | cái |
| 83 | Bật thép | Như trên | 16 | kg |
| 84 | Phá dỡ tường xây gạch Lan can hai gian kết nối từ trục 3 đến trục 5 | Như trên | 0,6237 | m3 |
| 85 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%) | Như trên | 0,3736 | 100m3 |
| 86 | Đào sửa hố móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 4,1511 | 1m3 |
| 87 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Như trên | 16,3241 | 100m |
| 88 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90- Phủ đầu cọc: | Như trên | 0,0261 | 100m3 |
| 89 | Ván khuôn bê tông lót móng băng | Như trên | 0,024 | 100m2 |
| 90 | Bê tông lót móng SX, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,6119 | m3 |
| 91 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,217 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,3437 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Như trên | 0,4341 | tấn |
| 94 | Ván khuôn móng băng, | Như trên | 0,2259 | 100m2 |
| 95 | Bê tông móng SX, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 9,5233 | m3 |
| 96 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Như trên | 3,479 | m3 |
| 97 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (hoàn trả cos hiện trạng) | Như trên | 0,2785 | 100m3 |
| 98 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,1091 | 100m3 |
| 99 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,1125 | m3 |
| 100 | Xây tường bo hai dốc lên xuống bằng XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,7264 | m3 |
| 101 | Bê tông nền SX, M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,625 | m3 |
| 102 | Bê tông lót tam cấp, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,6195 | m3 |
| 103 | Xây bậc tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,8899 | m3 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0255 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,2829 | tấn |
| 106 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,1825 | 100m2 |
| 107 | Bê tông cột SX, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,11 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 0,3637 | 100m2 |
| 109 | Ván khuôn gỗ xà dầm: | Như trên | 0,1875 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,4631 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0599 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,361 | tấn |
| 113 | Bê tông sàn mái SX, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 3,6374 | m3 |
| 114 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,782 | m3 |
| 115 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 31,3788 | m2 |
| 116 | Lắp ống D34 thoát nước mái sảnh | Như trên | 6 | cái |
| 117 | Xây tường chắn mái sảnh bằng XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,9933 | m3 |
| 118 | Xây ốp cột, bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,5571 | m3 |
| 119 | Trát tường xà seno mái, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 13,9892 | m2 |
| 120 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 36,3744 | m2 |
| 121 | Trát trụ cột chi tiết 1, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 38,257 | m2 |
| 122 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 44,84 | m |
| 123 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 43,04 | m |
| 124 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 (cổ cột) | Như trên | 21 | m |
| 125 | Trát granitô nền sảnh, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Như trên | 33,68 | m2 |
| 126 | Trát granitô bậc tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Như trên | 12,1275 | m2 |
| 127 | Trát granitô gờ chỉ, mép bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Như trên | 26,95 | m |
| 128 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 88,611 | m2 |
| B | Hạng mục: Cải tạo nhà 1 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Như trên | 101,1868 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp láng vữa xi măng Sê nô+ mái hành lang : | Như trên | 43,728 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Như trên | 193,667 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát thành sê nô | Như trên | 64,7922 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Như trên | 332,185 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Như trên | 104,6276 | m2 |
| 7 | Phá dỡ gạch lát nền | Như trên | 104,2558 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Như trên | 10,4256 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 19,707 | m2 |
| 10 | Phá dỡ Granito bậc tam cấp | Như trên | 18,117 | m2 |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 0,7194 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,7194 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 64,32 | 1m2 |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 1,0119 | 100m2 |
| 15 | Tôn úp nóc + úp góc | Như trên | 27,82 | md |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như trên | 62,888 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 (tạo dốc về ống nước) | Như trên | 43,728 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Như trên | 0,306 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 16 | cái |
| 20 | Lắp cầu chắn rác inox D110 | Như trên | 4 | cái |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 2,2387 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Như trên | 1,0877 | 100m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 193,667 | m2 |
| 24 | Trát tường trần sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 64,7922 | m2 |
| 25 | Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 158,335 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 185,3428 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 104,6276 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch CERAMIC 500*500, XM PCB30 | Như trên | 104,255 | m2 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 10,4256 | m3 |
| 30 | Xây bậc tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,4062 | m3 |
| 31 | Trát granitô bậc tam cấp, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Như trên | 20,457 | m2 |
| 32 | Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thép: | Như trên | 11,04 | máy |
| 33 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (bản lề, chốt cài, thanh khóa đa điểm, tay đấm cửa, chốt rời) | Như trên | 4 | Bộ |
| 34 | Gia công lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính hoa dâu 5mm (cửa mở quay) | Như trên | 8,667 | m2 |
| 35 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất (, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) | Như trên | 6 | Bộ |
| 36 | Gia công sen hoa inox | Như trên | 0,0434 | tấn |
| 37 | Lắp dựng hoa inox cửa | Như trên | 8,667 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 289,969 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 258,4592 | m2 |
| 40 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cm | Như trên | 240 | m |
| 41 | Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu >3cm | Như trên | 15 | m |
| 42 | Lắp đặt tủ điện KT 300*200*130 | Như trên | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Như trên | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2 | Như trên | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn 1*6mm2 | Như trên | 15 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn 1*4mm2 | Như trên | 220 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn 1*1,5mm2 | Như trên | 310 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D=16 mm | Như trên | 130 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D=20mm | Như trên | 110 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D=32mm | Như trên | 15 | m |
| 51 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Như trên | 36 | hộp |
| 52 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Như trên | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Như trên | 16 | cái |
| 54 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Như trên | 8 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn ốp trần | Như trên | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt quạt treo tường | Như trên | 8 | cái |
| C | Hạng mục: Lán để xe, khung mái che ra khu vực WC | |||
| 1 | Đào móng cột, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 2,08 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,016 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,2 | m3 |
| 4 | Khung Bu lông chôn chờ trong móng M16* 240x240 - L=500 | Như trên | 8 | Bộ |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,0896 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,896 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Như trên | 1,04 | m3 |
| 8 | Nilong chống mất nước xi măng | Như trên | 63,074 | m2 |
| 9 | Bê tông nền SX, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 4,4152 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 63,074 | m2 |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm , khẩu độ ≤9m | Như trên | 0,1859 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như trên | 0,186 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Như trên | 0,2218 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Như trên | 0,2218 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Như trên | 0,088 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Như trên | 0,088 | tấn |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 0,801 | 100m2 |
| 18 | Tôn úp nóc, úp góc, máng nước | Như trên | 36,38 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Như trên | 0,064 | 100m |
| 20 | Cầu chắn rác inox | Như trên | 2 | cái |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 2,73 | 1m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,028 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng SX, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,35 | m3 |
| 24 | Khung Bu lông chôn chờ trong móng M16* 240x240 - L=500 | Như trên | 8 | Bộ |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,084 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,63 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình | Như trên | 1,82 | m3 |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm, khẩu độ ≤9m | Như trên | 0,1133 | tấn |
| 29 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như trên | 0,1133 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Như trên | 0,2043 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Như trên | 0,2043 | tấn |
| 32 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Như trên | 0,1214 | tấn |
| 33 | Lắp cột thép các loại | Như trên | 0,1214 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 0,5917 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp góc+ máng | Như trên | 12,65 | md |
| D | Hạng mục: Lát sân, rãnh thoát nước và bồn hoa | |||
| 1 | Đào san nền đất phạm vi mở rộng sân - Cấp đất II | Như trên | 34,362 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,1718 | 100m3 |
| 3 | Trải ni lông chống mất nước | Như trên | 171,81 | m2 |
| 4 | Bê tông nền SX M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 17,181 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 55,1265 | m3 |
| 6 | Lát gạch TERRAZZO 400*400*3.5, XM PCB30 | Như trên | 1.274,3391 | m2 |
| 7 | Cắt khe sân bê tông đào làm rãnh nước | Như trên | 20,554 | 10m |
| 8 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,9196 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 16,2282 | 1m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như trên | 10,8084 | m3 |
| 11 | Ván khuôn BT móng | Như trên | 0,2636 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 9,4903 | m3 |
| 13 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 14,4991 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 131,81 | m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 39,543 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm (đấu nối rãnh với tường kè) | Như trên | 2 | 1 đoạn ống |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,7209 | 100m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,3049 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Như trên | 0,515 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Như trên | 4,8048 | m3 |
| 21 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Như trên | 165 | 1 cấu kiện |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 11,1937 | 1m3 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như trên | 0,7688 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 0,5408 | m3 |
| 25 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,3646 | m3 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,8 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 6,16 | m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,0208 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố ga | Như trên | 0,0606 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Như trên | 0,5408 | m3 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kg | Như trên | 5 | 1 cấu kiện |
| 32 | Xây tường thẳng bằng XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 5,5829 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 44,6632 | m2 |
| 34 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Như trên | 44,6632 | m2 |
| E | Hạng mục: Cải tạo nhà WC, nhà bảo vệ, bể chứa rác và bể nước mưa | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 8,94 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Như trên | 16,6946 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Như trên | 54,7328 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà) | Như trên | 56,8426 | m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thép: | Như trên | 2,604 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (bản lề, chốt cài, thanh khóa đa điểm, tay đấm cửa, chốt rời) | Như trên | 1 | Bộ |
| 7 | Gia công lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính hoa dâu 5mm (cửa mở quay) | Như trên | 6,336 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất (, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ) | Như trên | 4 | Bộ |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 54,73 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 56,84 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn - Gạch Ceramic 500*500, XM PCB30 | Như trên | 16,6946 | m2 |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Như trên | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn tuýp Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Như trên | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt treo tường | Như trên | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, đế âm | Như trên | 6 | hộp |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Như trên | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Như trên | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2* 4mm2 | Như trên | 16 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Như trên | 38 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D=16 mm | Như trên | 35 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D=25mm | Như trên | 15 | m |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Như trên | 9,2816 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ chậu rửa | Như trên | 3 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ bệ xí | Như trên | 5 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Như trên | 72,654 | m2 |
| 26 | Phá dỡ nền cũ | Như trên | 27,1136 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Như trên | 2,7114 | m3 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, ngoài nhà | Như trên | 81,2448 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, trong nhà | Như trên | 88,528 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Như trên | 0,275 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Như trên | 0,175 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mm | Như trên | 0,06 | 100m |
| 33 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Như trên | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Như trên | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn+ cút các loại nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 36 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn +cút các loại nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 38 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn +cút các loại nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 18 | cái |
| 38 | Lắp đặt co ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hàn | Như trên | 15 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Như trên | 0,06 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Như trên | 0,23 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Như trên | 0,14 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Như trên | 0,12 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn, cút, tê các loại nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Như trên | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút, tê các loại nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Như trên | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút, tê các loại nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Như trên | 18 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút các loại nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Như trên | 14 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Như trên | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt gương soi | Như trên | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt chân đỡ chậu rửa | Như trên | 4 | Bộ |
| 50 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Như trên | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt xí bệt | Như trên | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng +đựng giấy | Như trên | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Như trên | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Như trên | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt máy bơm nước lên téc P=300W; h=30m | Như trên | 1 | máy |
| 56 | Lắp đặt téc nước inox đứng 2,0m3 | Như trên | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt phao điện cho téc và máy bơm | Như trên | 1 | cái |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 116,3424 | m2 |
| 59 | Bê tông nền SX, M150, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,711 | m3 |
| 60 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x300 chống trơn, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 31,87 | m2 |
| 61 | Lắp đặt tủ điện 200*300*130 | Như trên | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Như trên | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Như trên | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Như trên | 25 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Như trên | 38 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D=16 mm | Như trên | 35 | m |
| 67 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Như trên | 2 | cái |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 81,245 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 68,952 | m2 |
| 70 | Gia công lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép kính hoa dâu 5mm | Như trên | 9,2816 | m2 |
| 71 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề, chốt cài, thanh khóa đa điểm, tay đấm cửa, chốt rời): | Như trên | 8 | Bộ |
| 72 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,0915 | 100m3 |
| 73 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 1,6147 | 1m3 |
| 74 | Bê tông lót móng SX, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,8276 | m3 |
| 75 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,0272 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,0609 | tấn |
| 77 | Bê tông móng SX, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 1,0723 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 3,2899 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,0566 | 100m2 |
| 80 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 0,1077 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0138 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0522 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0912 | tấn |
| 84 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 0,165 | m3 |
| 85 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Như trên | 1,0772 | m3 |
| 86 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 10,7724 | m2 |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Như trên | 7,176 | m3 |
| 88 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 16,134 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 8,216 | m2 |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 4,5144 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 13,9324 | m2 |
| 92 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 13,28 | m |
| 93 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 14,0684 | m2 |
| 94 | Phá dỡ bể cũ kết cấu bê tông có cốt thép | Như trên | 4,35 | m3 |
| 95 | Phá dỡ bể cũ kết cấu gạch đá | Như trên | 5,5176 | m3 |
| 96 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,0512 | 100m3 |
| 97 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (15%) | Như trên | 0,9035 | 1m3 |
| 98 | Bê tông lót móng SX, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 1,8536 | m3 |
| 99 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,091 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,2929 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,1047 | tấn |
| 102 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 3,0493 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 4,752 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 0,1681 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,1335 | tấn |
| 106 | Bê tông sàn mái SX, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,6808 | m3 |
| 107 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M25, PCB30 | Như trên | 13,2884 | m2 |
| 108 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 22,68 | m2 |
| 109 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 27,008 | m2 |
| 110 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 13,2884 | m2 |
| F | Hạng mục: Cải tạo cổng, tường rào, lan can ao | |||
| 1 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Như trên | 22,64 | m2 |
| 2 | Gia công cổng bằng INOX | Như trên | 0,2171 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cửa khung inox | Như trên | 14,6375 | m2 |
| 4 | Gia công hộp biển tên trạm bằng INOX | Như trên | 0,0307 | tấn |
| 5 | Lắp dựng hộp biển | Như trên | 4,608 | m2 |
| 6 | Bọc Alumin dày 2mm xung quanh bảng biển trên cổng | Như trên | 9,6 | m2 |
| 7 | Mua bộ chữ Alu nổi dày 3cm tên trạm y tế | Như trên | 25 | chữ/dấu |
| 8 | Gòng INOX cánh cổng | Như trên | 6 | cái |
| 9 | Chốt khóa cổng đồng bộ | Như trên | 1 | bộ |
| 10 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Như trên | 43,68 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Như trên | 35,928 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 43,68 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Như trên | 35,928 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 32,1499 | m3 |
| 15 | Vận chuyển gạch vỡ , phạm vi ≤1000m | Như trên | 0,3215 | 100m3 |
| 16 | Đào móng hàng rào bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% ) | Như trên | 0,552 | 100m3 |
| 17 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10%) | Như trên | 6,1333 | 1m3 |
| 18 | Ván khuôn BT lót móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,1137 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót SX, M100, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 5,5145 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 20,8242 | m3 |
| 21 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 0,4089 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,4093 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,2309 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,2079 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 5,6282 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 5,2054 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 23,2155 | m3 |
| 28 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 52,536 | m2 |
| 29 | Đắp đầu trụ -20 trụ: | Như trên | 20 | trụ |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 269,8425 | m2 |
| 31 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 322,3785 | m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ giằng nền: | Như trên | 0,174 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0587 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1484 | tấn |
| 35 | Bê tông giằng mặt kè ao SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,871 | m3 |
| 36 | Gia công lan can Inox quanh ao | Như trên | 0,9219 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can inox | Như trên | 63,8 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo). | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường phân công làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo). Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥1KW | Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn điện ≥23kW | Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Công suất hoạt động ≥ 250l, Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥80l | Công suất hoạt động ≥ 80l, Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥7T | Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Công suất hoạt động ≥ 1,7kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy mài ≥2,7kW | Công suất hoạt động ≥ 2,7kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi