Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220147566-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 08:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220132326
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-21 07:51:00 đến ngày 2022-01-28 08:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,908,609,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường phân công làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo). Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 250l, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 80l, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1,7kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài ≥2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 2,7kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa Trạm Y tế xã Tiên Tân, thành phố Phủ Lý
04 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý , địa chỉ: Phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Tân, thành phố Phủ Lý. Trụ sở UBND xã Tiên Tân, thành phố Phủ Lý.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty tư TNHH đầu tư xây dựng và thương mại số 2 Hà Nam. + Đơn vị thẩm định hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý. + Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý , địa chỉ: Phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Tân, thành phố Phủ Lý. Trụ sở UBND xã Tiên Tân, thành phố Phủ Lý.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tiên Tân, thành phố Phủ Lý. Trụ sở UBND xã Tiên Tân, thành phố Phủ Lý.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tiên Tân, thành phố Phủ Lý. Trụ sở UBND xã Tiên Tân, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, số 39 đường Biên Hòa. Số điện thoại: 02263.851.586
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo sửa chữa nhà 02 tầng
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt158,1515m2
2Phá dỡ lớp láng vữa xi măng mái:Như trên109,353m2
3Phá dỡ nền gạch lát, gạch gốm các loại (Nền nhà)Như trên307,9718m2
4Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépNhư trên16,5104m3
5Phá lớp vữa trát tường trong các phòngNhư trên556,71m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw (bậc tam cấp)Như trên1,944m3
7Đục tường sàn thành rãnh để chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cmNhư trên481m
8Đục tường sàn thành rãnh để chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu >3cmNhư trên60m
9Phá dỡ granito cầu thangNhư trên20,4632m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà vị trí không ốp gạch)Như trên198,5m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (trong nhà)Như trên315,209m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà)Như trên421,2774m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (ngoài nhà)Như trên113,04m2
14Cạo rỉ các kết cấu thépNhư trên22,395m2
15Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhư trên62,64m2
16Tháo dỡ khuôn cửa đơnNhư trên178,76m
17Gia công xà gồ thépNhư trên1,1204tấn
18Lắp dựng xà gồ thépNhư trên1,1204tấn
19Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên100,16641m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ cho máiNhư trên1,5815100m2
21Tôn úp nóc:Như trên36,4191m
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngNhư trên109,353m2
23Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Như trên109,353m2
24Ốp tường trụ, cột - gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Như trên372,048m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (phần không ốp của các phòng)Như trên184,662m2
26Trát lại má các cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên33,044m2
27Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 (vị trí phá bỏ bậc tam cấp)Như trên6,48m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 (gờ móc nước)Như trên76,2m
29Gia công lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép kính hoa dâu 5mmNhư trên34,56m2
30Phụ kiện cửa đi 2 cánhNhư trên10bộ
31Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề, chốt cài, thanh khóa đa điểm, tay đấm cửa, chốt rời):Như trên1bô.
32Gia công lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính hoa dâu 5mm (cửa mở quay)Như trên28,08m2
33Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất (bản lề, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ)Như trên13bộ
34Gia công sen hoa INOXNhư trên0,1785tấn
35Lắp dựng sen hoa inoxNhư trên28,08m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên731,415m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên534,317m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên22,3951m2
39Trát granitô mặt bậc cầu thang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Như trên20,4632m2
40Lát nền, sàn gạch CERAMIC 500*500, XM PCB30Như trên307,97m2
41Bê tông nền SX, M150, đá 1x2, PCB30Như trên30,797m3
42Xây tường thẳng bằng gạch XMCL - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên0,2218m3
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên4,788m2
44Lắp dựng cốt thép xà giằng lan canNhư trên0,157tấn
45Ván khuôn gỗ giằng lan canNhư trên0,0554100m2
46Bê tông giằng lan can SX chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,3245m3
47Gia công thép hoa lan canNhư trên0,0746tấn
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên3,881m2
49Lắp đặt tủ điện 300*200*130Như trên3hộp
50Lắp đặt hộp tủ 4 átNhư trên9hộp
51Lắp đặt các automat 1 pha 100ANhư trên3cái
52Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ANhư trên22cái
53Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ANhư trên9cái
54Lắp đặt dây cáp nguồn 2*16mm2Như trên100m
55Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Như trên195m
56Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Như trên30m
57Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Như trên638,4m
58Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Như trên877,6m
59Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =16mmNhư trên280m
60Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =20mmNhư trên201m
61Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =32mmNhư trên60m
62Lắp đặt hộp nối, đế âm các loại, KT ≤40cm2Như trên57hộp
63Lắp đặt công tắc 1 hạtNhư trên5cái
64Lắp đặt công tắc 2 hạtNhư trên12cái
65Lắp đặt công tắc 3 hạtNhư trên2cái
66Lắp đặt ổ cắm đôiNhư trên28cái
67Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngNhư trên38bộ
68Lắp đặt đèn sát trần có chụpNhư trên10bộ
69Lắp đặt quạt trầnNhư trên10cái
70Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (Lavabo)Như trên1bộ
71Lắp đặt chậu rửa inox 1 hốNhư trên1bộ
72lắp đặt chân đỡ chậuNhư trên2cái
73Lắp đặt vòi rửa 1 vòiNhư trên2bộ
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm (Như trên0,16100m
75Cầu chắn rác inox - D110Như trên4cái
76Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên8,61121m3
77Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhư trên8,61m3
78Đóng cọc chống sét đã có sẵnNhư trên5cọc
79Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =20mmNhư trên15,5m
80Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmNhư trên6,5m
81Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmNhư trên54m
82Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mNhư trên3cái
83Bật thépNhư trên16kg
84Phá dỡ tường xây gạch Lan can hai gian kết nối từ trục 3 đến trục 5Như trên0,6237m3
85Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%)Như trên0,3736100m3
86Đào sửa hố móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên4,15111m3
87Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IINhư trên16,3241100m
88Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90- Phủ đầu cọc:Như trên0,0261100m3
89Ván khuôn bê tông lót móng băngNhư trên0,024100m2
90Bê tông lót móng SX, M150, đá 1x2, PCB30Như trên2,6119m3
91Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,217tấn
92Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên0,3437tấn
93Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmNhư trên0,4341tấn
94Ván khuôn móng băng,Như trên0,2259100m2
95Bê tông móng SX, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Như trên9,5233m3
96Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Như trên3,479m3
97Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (hoàn trả cos hiện trạng)Như trên0,2785100m3
98Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,1091100m3
99Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Như trên2,1125m3
100Xây tường bo hai dốc lên xuống bằng XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30Như trên0,7264m3
101Bê tông nền SX, M250, đá 1x2, PCB30Như trên2,625m3
102Bê tông lót tam cấp, M150, đá 1x2, PCB30Như trên0,6195m3
103Xây bậc tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên1,8899m3
104Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0255tấn
105Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,2829tấn
106Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư trên0,1825100m2
107Bê tông cột SX, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Như trên1,11m3
108Ván khuôn gỗ sàn máiNhư trên0,3637100m2
109Ván khuôn gỗ xà dầm:Như trên0,1875100m2
110Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,4631tấn
111Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0599tấn
112Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,361tấn
113Bê tông sàn mái SX, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Như trên3,6374m3
114Bê tông xà dầm, giằng nhà SX, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Như trên1,782m3
115Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Như trên31,3788m2
116Lắp ống D34 thoát nước mái sảnhNhư trên6cái
117Xây tường chắn mái sảnh bằng XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên0,9933m3
118Xây ốp cột, bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên2,5571m3
119Trát tường xà seno mái, vữa XM M75, PCB30Như trên13,9892m2
120Trát trần, vữa XM M75, PCB30Như trên36,3744m2
121Trát trụ cột chi tiết 1, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên38,257m2
122Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Như trên44,84m
123Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Như trên43,04m
124Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 (cổ cột)Như trên21m
125Trát granitô nền sảnh, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Như trên33,68m2
126Trát granitô bậc tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Như trên12,1275m2
127Trát granitô gờ chỉ, mép bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Như trên26,95m
128Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên88,611m2
B Hạng mục: Cải tạo nhà 1 tầng
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mNhư trên101,1868m2
2Phá dỡ lớp láng vữa xi măng Sê nô+ mái hành lang :Như trên43,728m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàNhư trên193,667m2
4Phá lớp vữa trát thành sê nôNhư trên64,7922m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàNhư trên332,185m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnNhư trên104,6276m2
7Phá dỡ gạch lát nềnNhư trên104,2558m2
8Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépNhư trên10,4256m3
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhư trên19,707m2
10Phá dỡ Granito bậc tam cấpNhư trên18,117m2
11Gia công xà gồ thépNhư trên0,7194tấn
12Lắp dựng xà gồ thépNhư trên0,7194tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên64,321m2
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳNhư trên1,0119100m2
15Tôn úp nóc + úp gócNhư trên27,82md
16Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngNhư trên62,888m2
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 (tạo dốc về ống nước)Như trên43,728m2
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmNhư trên0,306100m
19Lắp đặt cút nhựa 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmNhư trên16cái
20Lắp cầu chắn rác inox D110Như trên4cái
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư trên2,2387100m2
22Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mNhư trên1,0877100m2
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên193,667m2
24Trát tường trần sê nô, vữa XM M75, PCB30Như trên64,7922m2
25Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Như trên158,335m2
26Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên185,3428m2
27Trát trần, vữa XM M75, PCB30Như trên104,6276m2
28Lát nền, sàn gạch CERAMIC 500*500, XM PCB30Như trên104,255m2
29Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Như trên10,4256m3
30Xây bậc tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên0,4062m3
31Trát granitô bậc tam cấp, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Như trên20,457m2
32Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thép:Như trên11,04máy
33Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (bản lề, chốt cài, thanh khóa đa điểm, tay đấm cửa, chốt rời)Như trên4Bộ
34Gia công lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính hoa dâu 5mm (cửa mở quay)Như trên8,667m2
35Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất (, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ)Như trên6Bộ
36Gia công sen hoa inoxNhư trên0,0434tấn
37Lắp dựng hoa inox cửaNhư trên8,667m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên289,969m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên258,4592m2
40Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu ≤3cmNhư trên240m
41Đục tường sàn bê tông thành rãnh để cài chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn sâu >3cmNhư trên15m
42Lắp đặt tủ điện KT 300*200*130Như trên1hộp
43Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ANhư trên5cái
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*10mm2Như trên50m
45Lắp đặt dây đơn 1*6mm2Như trên15m
46Lắp đặt dây đơn 1*4mm2Như trên220m
47Lắp đặt dây đơn 1*1,5mm2Như trên310m
48Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D=16 mmNhư trên130m
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D=20mmNhư trên110m
50Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D=32mmNhư trên15m
51Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Như trên36hộp
52Lắp đặt công tắc 2 hạtNhư trên10cái
53Lắp đặt ổ cắm đôiNhư trên16cái
54Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngNhư trên8bộ
55Lắp đặt đèn ốp trầnNhư trên4bộ
56Lắp đặt quạt treo tườngNhư trên8cái
C Hạng mục: Lán để xe, khung mái che ra khu vực WC
1Đào móng cột, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên2,081m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,016100m2
3Bê tông lót móng SX, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên0,2m3
4Khung Bu lông chôn chờ trong móng M16* 240x240 - L=500Như trên8Bộ
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,0896100m2
6Bê tông móng SX, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Như trên0,896m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhư trên1,04m3
8Nilong chống mất nước xi măngNhư trên63,074m2
9Bê tông nền SX, M200, đá 1x2, PCB30Như trên4,4152m3
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Như trên63,074m2
11Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm , khẩu độ ≤9mNhư trên0,1859tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mNhư trên0,186tấn
13Gia công xà gồ thép mạ kẽmNhư trên0,2218tấn
14Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmNhư trên0,2218tấn
15Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmNhư trên0,088tấn
16Lắp cột thép các loạiNhư trên0,088tấn
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳNhư trên0,801100m2
18Tôn úp nóc, úp góc, máng nướcNhư trên36,38m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmNhư trên0,064100m
20Cầu chắn rác inoxNhư trên2cái
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên2,731m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,028100m2
23Bê tông lót móng SX, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên0,35m3
24Khung Bu lông chôn chờ trong móng M16* 240x240 - L=500Như trên8Bộ
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,084100m2
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,63m3
27Đắp đất nền móng công trìnhNhư trên1,82m3
28Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm, khẩu độ ≤9mNhư trên0,1133tấn
29Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mNhư trên0,1133tấn
30Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmNhư trên0,2043tấn
31Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmNhư trên0,2043tấn
32Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmNhư trên0,1214tấn
33Lắp cột thép các loạiNhư trên0,1214tấn
34Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳNhư trên0,5917100m2
35Tôn úp góc+ mángNhư trên12,65md
D Hạng mục: Lát sân, rãnh thoát nước và bồn hoa
1Đào san nền đất phạm vi mở rộng sân - Cấp đất IINhư trên34,3621m3
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,1718100m3
3Trải ni lông chống mất nướcNhư trên171,81m2
4Bê tông nền SX M200, đá 1x2, PCB30Như trên17,181m3
5Bê tông nền SX, M200, đá 1x2, PCB30Như trên55,1265m3
6Lát gạch TERRAZZO 400*400*3.5, XM PCB30Như trên1.274,3391m2
7Cắt khe sân bê tông đào làm rãnh nướcNhư trên20,55410m
8Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên0,9196100m3
9Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên16,22821m3
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như trên10,8084m3
11Ván khuôn BT móngNhư trên0,2636100m2
12Bê tông móng SX, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Như trên9,4903m3
13Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên14,4991m3
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên131,81m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên39,543m2
16Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 300mm (đấu nối rãnh với tường kè)Như trên21 đoạn ống
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,7209100m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư trên0,3049100m2
19Gia công, lắp đặt thép tấm đanNhư trên0,515tấn
20Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnNhư trên4,8048m3
21Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kgNhư trên1651 cấu kiện
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên11,19371m3
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như trên0,7688m3
24Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Như trên0,5408m3
25Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên2,3646m3
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên1,8m2
27Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên6,16m2
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư trên0,0208100m2
29Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan hố gaNhư trên0,0606tấn
30Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnNhư trên0,5408m3
31Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kgNhư trên51 cấu kiện
32Xây tường thẳng bằng XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên5,5829m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên44,6632m2
34Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Như trên44,6632m2
E Hạng mục: Cải tạo nhà WC, nhà bảo vệ, bể chứa rác và bể nước mưa
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhư trên8,94m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiNhư trên16,6946m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà)Như trên54,7328m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (trong nhà)Như trên56,8426m2
5Gia công lắp dựng cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thép:Như trên2,604m2
6Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (bản lề, chốt cài, thanh khóa đa điểm, tay đấm cửa, chốt rời)Như trên1Bộ
7Gia công lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính hoa dâu 5mm (cửa mở quay)Như trên6,336m2
8Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất (, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ)Như trên4Bộ
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên54,73m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên56,84m2
11Lát nền, sàn - Gạch Ceramic 500*500, XM PCB30Như trên16,6946m2
12Lắp đặt các automat 1 pha 25ANhư trên1cái
13Lắp đặt đèn tuýp Led dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngNhư trên2bộ
14Lắp đặt quạt treo tườngNhư trên2cái
15Lắp đặt hộp nối, đế âmNhư trên6hộp
16Lắp đặt ổ cắm đôiNhư trên3cái
17Lắp đặt công tắc 2 hạtNhư trên1cái
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2* 4mm2Như trên16m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2Như trên38m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D=16 mmNhư trên35m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D=25mmNhư trên15m
22Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhư trên9,2816m2
23Tháo dỡ chậu rửaNhư trên3bộ
24Tháo dỡ bệ xíNhư trên5bộ
25Tháo dỡ gạch ốp tườngNhư trên72,654m2
26Phá dỡ nền cũNhư trên27,1136m2
27Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépNhư trên2,7114m3
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, ngoài nhàNhư trên81,2448m2
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, trong nhàNhư trên88,528m2
30Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmNhư trên0,275100m
31Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mmNhư trên0,175100m
32Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mmNhư trên0,06100m
33Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmNhư trên5cái
34Lắp đặt van ren - Đường kính40mmNhư trên4cái
35Lắp đặt côn+ cút các loại nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hànNhư trên36cái
36Lắp đặt côn +cút các loại nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànNhư trên38cái
37Lắp đặt côn +cút các loại nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànNhư trên18cái
38Lắp đặt co ren trong nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm bằng phương pháp hànNhư trên15cái
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmNhư trên0,06100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmNhư trên0,23100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmNhư trên0,14100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmNhư trên0,12100m
43Lắp đặt côn, cút, tê các loại nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmNhư trên12cái
44Lắp đặt côn, cút, tê các loại nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmNhư trên20cái
45Lắp đặt côn, cút, tê các loại nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmNhư trên18cái
46Lắp đặt côn, cút các loại nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmNhư trên14cái
47Lắp đặt chậu rửa 1 vòiNhư trên4bộ
48Lắp đặt gương soiNhư trên4cái
49Lắp đặt chân đỡ chậu rửaNhư trên4Bộ
50Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senNhư trên2bộ
51Lắp đặt xí bệtNhư trên4bộ
52Lắp đặt hộp đựng xà phòng +đựng giấyNhư trên8cái
53Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhNhư trên4cái
54Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmNhư trên8cái
55Lắp đặt máy bơm nước lên téc P=300W; h=30mNhư trên1máy
56Lắp đặt téc nước inox đứng 2,0m3Như trên1cái
57Lắp đặt phao điện cho téc và máy bơmNhư trên1cái
58Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30Như trên116,3424m2
59Bê tông nền SX, M150, đá 1x2, PCB30Như trên2,711m3
60Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 300x300 chống trơn, vữa XM M75, PCB30Như trên31,87m2
61Lắp đặt tủ điện 200*300*130Như trên1hộp
62Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ANhư trên3cái
63Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngNhư trên4bộ
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Như trên25m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Như trên38m
66Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D=16 mmNhư trên35m
67Lắp đặt công tắc 2 hạtNhư trên2cái
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên81,245m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên68,952m2
70Gia công lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép kính hoa dâu 5mmNhư trên9,2816m2
71Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề, chốt cài, thanh khóa đa điểm, tay đấm cửa, chốt rời):Như trên8Bộ
72Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên0,0915100m3
73Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên1,61471m3
74Bê tông lót móng SX, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên0,8276m3
75Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,0272100m2
76Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,0609tấn
77Bê tông móng SX, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Như trên1,0723m3
78Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên3,2899m3
79Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,0566100m2
80Ván khuôn gỗ sàn máiNhư trên0,1077100m2
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0138tấn
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0522tấn
83Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,0912tấn
84Bê tông xà dầm, giằng nhà SX, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên0,165m3
85Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Như trên1,0772m3
86Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên10,7724m2
87Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngNhư trên7,176m3
88Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên16,134m2
89Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên8,216m2
90Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên4,5144m2
91Trát trần, vữa XM M75, PCB30Như trên13,9324m2
92Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Như trên13,28m
93Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên14,0684m2
94Phá dỡ bể cũ kết cấu bê tông có cốt thépNhư trên4,35m3
95Phá dỡ bể cũ kết cấu gạch đáNhư trên5,5176m3
96Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên0,0512100m3
97Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (15%)Như trên0,90351m3
98Bê tông lót móng SX, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên1,8536m3
99Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,091100m2
100Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,2929tấn
101Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên0,1047tấn
102Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Như trên3,0493m3
103Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên4,752m3
104Ván khuôn gỗ sàn máiNhư trên0,1681100m2
105Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,1335tấn
106Bê tông sàn mái SX, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Như trên1,6808m3
107Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M25, PCB30Như trên13,2884m2
108Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên22,68m2
109Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên27,008m2
110Trát trần, vữa XM M75, PCB30Như trên13,2884m2
F Hạng mục: Cải tạo cổng, tường rào, lan can ao
1Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánNhư trên22,64m2
2Gia công cổng bằng INOXNhư trên0,2171tấn
3Lắp dựng cửa khung inoxNhư trên14,6375m2
4Gia công hộp biển tên trạm bằng INOXNhư trên0,0307tấn
5Lắp dựng hộp biểnNhư trên4,608m2
6Bọc Alumin dày 2mm xung quanh bảng biển trên cổngNhư trên9,6m2
7Mua bộ chữ Alu nổi dày 3cm tên trạm y tếNhư trên25chữ/dấu
8Gòng INOX cánh cổngNhư trên6cái
9Chốt khóa cổng đồng bộNhư trên1bộ
10Cạo rỉ các kết cấu thépNhư trên43,68m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtNhư trên35,928m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên43,68m2
13Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủNhư trên35,928m2
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư trên32,1499m3
15Vận chuyển gạch vỡ , phạm vi ≤1000mNhư trên0,3215100m3
16Đào móng hàng rào bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% )Như trên0,552100m3
17Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10%)Như trên6,13331m3
18Ván khuôn BT lót móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,1137100m2
19Bê tông lót SX, M100, đá 1x2, PCB30Như trên5,5145m3
20Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên20,8242m3
21Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Như trên0,4089100m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,4093100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,2309tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,2079tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Như trên5,6282m3
26Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên5,2054m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên23,2155m3
28Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên52,536m2
29Đắp đầu trụ -20 trụ:Như trên20trụ
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên269,8425m2
31Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên322,3785m2
32Ván khuôn gỗ giằng nền:Như trên0,174100m2
33Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0587tấn
34Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,1484tấn
35Bê tông giằng mặt kè ao SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên2,871m3
36Gia công lan can Inox quanh aoNhư trên0,9219tấn
37Lắp dựng lan can inoxNhư trên63,8m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ sư xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo).32
2 Kỹ sư xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo).32
3 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường phân công làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo). Có Chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận ATLĐ còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt2
2 Máy đầm bàn ≥1KW Công suất hoạt động ≥ 1kW, Hoạt động tốt2
3 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt2
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt2
5 Máy hàn điện ≥23kW Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt2
6 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt2
7 Máy trộn bê tông ≥250 lít Công suất hoạt động ≥ 250l, Hoạt động tốt2
8 Máy trộn vữa ≥80l Công suất hoạt động ≥ 80l, Hoạt động tốt2
9 Ô tô tự đổ ≥7T Công suất hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt2
10 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Công suất hoạt động ≥ 1,7kW, Hoạt động tốt2
11 Máy mài ≥2,7kW Công suất hoạt động ≥ 2,7kW, Hoạt động tốt2
12 Máy hàn nhiệt cầm tay Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->