Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220148028-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220148016
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 2 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-21 07:47:00 đến ngày 2022-01-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,395,193,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.092E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.018E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường (Rải thảm mặt đường bê tông nhựa), vỉa hè , hệ thống thoát nước, hệ thống điện.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.376.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.376.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông cầu đường hoặc chuyên ngành về công trình hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên (trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông - Cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông hoặc chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển ≥ (8-12)T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 6
7-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép tự hành ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh hơi tự hành ≥16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép (8T- 9T)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu >= 6,0T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Mặt bằng phân lô đất ở tại xã Hoằng Yến, huyện Hoằng Hóa (Mặt bằng số 75/MBQH-UBND ngày 20/7/2021)
2 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa , địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa); Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại THN Việt Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Dũng; Địa chỉ: 7/8/353 Đường Trần Hưng Đạo, Phường Nam Ngạn, TP Thanh Hóa. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế- Hạ tầng huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ủy ban nhân dân huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa , địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa); Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến hết Quý III năm 2021 của Cơ quan quản lý thuế. + Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, đăng ký, đăng kiểm ô tô còn hạn , Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019,2020), Hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa); Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa);
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch & đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG (VỊ TRÍ 01)
1Đánh cấp + vét HC (95% máy)Theo hồ sơ BCKTKT3,8429100m3
2Đánh cấp + vét HC (5% thủ công)Theo hồ sơ BCKTKT20,2261m3
3San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo hồ sơ BCKTKT4,0452100m3
4Đào khuôn + nền+ rãnh bằng thủ công, đất cấp II(10%)Theo hồ sơ BCKTKT13,51m3
5Đào khuôn + nền+ rãnh đường bằng máy, đất cấp II(90%)Theo hồ sơ BCKTKT1,215100m3
6Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT1,35100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%)Theo hồ sơ BCKTKT13,2906100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95(5%)Theo hồ sơ BCKTKT0,6995100m3
9Mua đất để đắp (Đất Phú Nham Hà Ninh, Hà Trung 36Km)Theo hồ sơ BCKTKT19,1287100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (01km đường vào mỏ loại 5)Theo hồ sơ BCKTKT191,28710m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (9km đường QL1A loại 1)Theo hồ sơ BCKTKT191,28710m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (10Km đường loại 1 và 16 Km đường loại 3)Theo hồ sơ BCKTKT191,28710m³/1km
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ BCKTKT3,3485100m3
14Mua đất để đắp (Đất Phú Nham Hà Ninh, Hà Trung 36Km)Theo hồ sơ BCKTKT4,7100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (01km đường vào mỏ loại 5)Theo hồ sơ BCKTKT4710m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (9km đường QL1A loại 1)Theo hồ sơ BCKTKT4710m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (10Km đường loại 1 và 10 Km đường loại 3)Theo hồ sơ BCKTKT4710m³/1km
18Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ BCKTKT6,697100m2
19Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ BCKTKT6,697100m2
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT6,697100m2
21Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT6,697100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ BCKTKT6,697100m2
23Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ BCKTKT0,99100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT0,99100tấn
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 18km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT0,99100tấn
B HÈ ĐƯỜNG (VỊ TRÍ 01)
1Bê tông mác 150 đá 1x2 dày 5cmTheo hồ sơ BCKTKT21,0524m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT421,0472m2
3Lát đá đục nhám vát cạnh (KT 40x40x4cm)Theo hồ sơ BCKTKT421,0472m2
4Bê tông móng vỉa M200Theo hồ sơ BCKTKT2,6203m3
5Ván khuôn móng bó vỉaTheo hồ sơ BCKTKT0,2016100m2
6Đệm vữa XM dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo hồ sơ BCKTKT26,2028m2
7Bó vỉa đáTheo hồ sơ BCKTKT100,78md
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT100,781cấu kiện
9Bê tông khóa hè M150 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT1,6382m3
10Ván khuôn khóa hèTheo hồ sơ BCKTKT0,2457100m2
11Bê tông đan rãnh, đá 1x2, M200, PC40Theo hồ sơ BCKTKT1,5117m3
12Ván khuôn thép đan rãnhTheo hồ sơ BCKTKT0,131100m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT30,234m2
14Lắp đặt đan rãnhTheo hồ sơ BCKTKT100,78cái
15Đào đất trồng cây đất C3Theo hồ sơ BCKTKT2,3041m3
16Xây tường bó hố trồng cây gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT1,032m3
17Trát bó vỉa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT5,28m2
18Bê tông móng hố trồng cây M150# đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT1,152m3
19Trồng cây sao đen đường kính 8-10cmTheo hồ sơ BCKTKT12Cây
20Chăm sóc cây trồng vòng 6 thángTheo hồ sơ BCKTKT121cây/năm
C NỀN, MẶT ĐƯỜNG (VỊ TRÍ 02)
1Đánh cấp + vét HC (95% máy)Theo hồ sơ BCKTKT3,8309100m3
2Đánh cấp + vét HC (5% thủ công)Theo hồ sơ BCKTKT20,16251m3
3San phẳng đất phong hóa tại vị trí phân lôTheo hồ sơ BCKTKT4,0325100m3
4Đào khuôn + nền+ rãnh bằng thủ công, đất cấp II(10%)Theo hồ sơ BCKTKT8,9911m3
5Đào khuôn + nền+ rãnh đường bằng máy, đất cấp II(90%)Theo hồ sơ BCKTKT0,8092100m3
6Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IITheo hồ sơ BCKTKT0,8991100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%)Theo hồ sơ BCKTKT19,2334100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95(5%)Theo hồ sơ BCKTKT1,0123100m3
9Mua đất để đắp (Đất Phú Nham Hà Ninh, Hà Trung 36Km)Theo hồ sơ BCKTKT27,6819100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (01km đường vào mỏ loại 5)Theo hồ sơ BCKTKT281,69310m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (9km đường QL1A loại 1)Theo hồ sơ BCKTKT281,69310m³/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (10Km đường loại 1 và 16 Km đường loại 3)Theo hồ sơ BCKTKT281,69310m³/1km
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ BCKTKT3,2966100m3
14Mua đất để đắp (Đất Phú Nham Hà Ninh, Hà Trung 36Km)Theo hồ sơ BCKTKT4,6271100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (01km đường vào mỏ loại 5)Theo hồ sơ BCKTKT46,27110m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (9km đường QL1A loại 1)Theo hồ sơ BCKTKT46,27110m³/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (10Km đường loại 1 và 10 Km đường loại 3)Theo hồ sơ BCKTKT46,27110m³/1km
18Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ BCKTKT6,5931100m2
19Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmTheo hồ sơ BCKTKT6,5931100m2
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT6,5931100m2
21Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 1,6kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT6,5931100m2
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ BCKTKT6,5931100m2
23Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ BCKTKT1,0557100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT1,0557100tấn
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 18km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT1,0557100tấn
D HÈ ĐƯỜNG (VỊ TRÍ 02)
1Bê tông mác 150 đá 1x2 dày 5cmTheo hồ sơ BCKTKT21,5842m3
2Lót vữa đệm, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT431,6848m2
3Lát đá đục nhám vát cạnh (KT 40x40x4cm)Theo hồ sơ BCKTKT431,6848m2
4Bê tông móng vỉa M200Theo hồ sơ BCKTKT2,5485m3
5Ván khuôn móng bó vỉaTheo hồ sơ BCKTKT0,196100m2
6Đệm vữa XM dày 2 cm, VXM M75, PC40Theo hồ sơ BCKTKT25,4852m2
7Bó vỉa đáTheo hồ sơ BCKTKT98,02md
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT98,021cấu kiện
9Bê tông khóa hè M150 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT1,5284m3
10Ván khuôn khóa hèTheo hồ sơ BCKTKT0,2293100m2
11Bê tông đan rãnh, đá 1x2, M200, PC40Theo hồ sơ BCKTKT1,4703m3
12Ván khuôn thép đan rãnhTheo hồ sơ BCKTKT0,1274100m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT29,406m2
14Lắp đặt đan rãnhTheo hồ sơ BCKTKT98,02cái
15Đào đất trồng cây đất C3Theo hồ sơ BCKTKT2,1121m3
16Xây tường bó hố trồng cây gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,946m3
17Trát bó vỉa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT4,84m2
18Bê tông móng hố trồng cây M150# đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT1,056m3
19Trồng cây sao đen đường kính 8-10cmTheo hồ sơ BCKTKT11Cây
20Chăm sóc cây trồng vòng 6 thángTheo hồ sơ BCKTKT111cây/năm
E RÃNH XÂY CÓ NẮP + TẤM ĐAN L1 (VỊ TRÍ 01)
1Bê tông lót M150 đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT7,1518m3
2Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT7,1518m3
3Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,2649100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT13,1116m3
5Trát rãnh dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT59,598m2
6Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT5,8803m3
7Ván khuôn thép mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,6622100m2
8Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,3225tấn
9Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT5,8803m3
10Cốt thép tấm đan dTheo hồ sơ BCKTKT0,4198tấn
11Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,2765100m2
12Bốc xếp tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT66,221 cấu kiện
13Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT66,221cấu kiện
F HỐ THU NƯỚC L1 + TẤM ĐAN L2 (VÍ TRÍ 01)
1Bê tông lót M150 đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT1,176m3
2Bê tông hố thu M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT8,7139m3
3Ván khuôn gỗ hố thuTheo hồ sơ BCKTKT0,4257100m2
4Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT1,0944m3
5Ván khuôn thép mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,288100m2
6Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0866tấn
7Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT1,0368m3
8Cốt thép tấm đan dTheo hồ sơ BCKTKT0,0254tấn
9Cốt thép tấm đan d>10Theo hồ sơ BCKTKT0,0596tấn
10Ván khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,0518100m2
11Cốt thép cửa thu nướcTheo hồ sơ BCKTKT0,0362tấn
12Bê tông chèn cửa hố thu M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT0,0562m3
13Bốc xếp tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT121 cấu kiện
14Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT121cấu kiện
G RÃNH NGANG ĐƯỜNG CHỊU LỰC Htb=0,7M + TẤM ĐAN L3 (VỊ TRÍ 01)
1Bê tông lót M100 đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT0,984m3
2Bê tông thân rãnh M250Theo hồ sơ BCKTKT3,444m3
3Cốt thép thân rãnh dTheo hồ sơ BCKTKT0,2323tấn
4Ván khuôn thân rãnh đúc sẵnTheo hồ sơ BCKTKT0,287100m2
5Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT1,066m3
6Cốt thép tấm đan dTheo hồ sơ BCKTKT0,154tấn
7Cốt thép tấm đan d>10Theo hồ sơ BCKTKT0,0124tấn
8Ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo hồ sơ BCKTKT0,046100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT8,21cấu kiện
H CỐNG HỘP NỐI DÀI (VỊ TRÍ 01)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ BCKTKT3,8117m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ BCKTKT3,8117m3
3Bê tông lót M150 đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT6,9815m3
4Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT28,8138m3
5Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,3803100m2
6Bê tông thân cống M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT26,3214m3
7Ván khuôn thân cốngTheo hồ sơ BCKTKT1,3275100m2
8Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT7,56m3
9Ván khuôn thép mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,504100m2
10Lắp dựng cốt thép mũ mố cống, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,1475tấn
11Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT8,6754m3
12Cốt thép tấm đan dTheo hồ sơ BCKTKT0,1769tấn
13Cốt thép tấm đan d>10Theo hồ sơ BCKTKT0,5064tấn
14Ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo hồ sơ BCKTKT0,2972100m2
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo hồ sơ BCKTKT31,121 cấu kiện
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT31,121cấu kiện
I RÃNH XÂY CÓ NẮP + TẤM ĐAN L1 (VỊ TRÍ 02)
1Bê tông lót M150 đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT8,775m3
2Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT8,775m3
3Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,325100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT16,0875m3
5Trát rãnh dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ BCKTKT73,125m2
6Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT7,215m3
7Ván khuôn thép mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,8125100m2
8Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,3957tấn
9Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT7,215m3
10Cốt thép tấm đan dTheo hồ sơ BCKTKT0,5151tấn
11Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,3393100m2
12Bốc xếp tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT81,251 cấu kiện
13Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT81,251cấu kiện
J HỐ THU NƯỚC L1 + TẤM ĐAN L2 (VÍ TRÍ 02)
1Bê tông lót M150 đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT1,568m3
2Bê tông hố thu M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT11,6186m3
3Ván khuôn gỗ hố thuTheo hồ sơ BCKTKT0,5578100m2
4Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT1,4592m3
5Ván khuôn thép mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,384100m2
6Lắp dựng cốt thép mũ mố rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,1154tấn
7Bê tông tấm đan M250 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT1,3824m3
8Cốt thép tấm đan dTheo hồ sơ BCKTKT0,0339tấn
9Cốt thép tấm đan d>10Theo hồ sơ BCKTKT0,0795tấn
10Ván khuôn gỗ tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,0691100m2
11Cốt thép cửa thu nướcTheo hồ sơ BCKTKT0,0482tấn
12Bê tông chèn cửa hố thu M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT0,0749m3
13Bốc xếp tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT161 cấu kiện
14Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT161cấu kiện
K RÃNH NGANG ĐƯỜNG CHỊU LỰC Htb=0,7M + TẤM ĐAN L3 (VỊ TRÍ 02)
1Bê tông lót M100 đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT1,008m3
2Bê tông thân rãnh M250Theo hồ sơ BCKTKT3,528m3
3Cốt thép thân rãnh dTheo hồ sơ BCKTKT0,238tấn
4Ván khuôn thân rãnh đúc sẵnTheo hồ sơ BCKTKT0,294100m2
5Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT1,092m3
6Cốt thép tấm đan dTheo hồ sơ BCKTKT0,1578tấn
7Cốt thép tấm đan d>10Theo hồ sơ BCKTKT0,0127tấn
8Ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo hồ sơ BCKTKT0,0471100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ BCKTKT8,41cấu kiện
L CỐNG HỘP NỐI DÀI (VỊ TRÍ 02)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo hồ sơ BCKTKT3,8117m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ BCKTKT3,8117m3
3Bê tông lót M150 đá 4x6Theo hồ sơ BCKTKT2,9815m3
4Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT12,8138m3
5Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,1803100m2
6Bê tông thân cống M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT9,9214m3
7Ván khuôn thân cốngTheo hồ sơ BCKTKT0,5075100m2
8Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT2,64m3
9Ván khuôn thép mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT0,176100m2
10Lắp dựng cốt thép mũ mố cống, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,0521tấn
11Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT3,0174m3
12Cốt thép tấm đan dTheo hồ sơ BCKTKT0,0615tấn
13Cốt thép tấm đan d>10Theo hồ sơ BCKTKT0,1728tấn
14Ván khuôn tấm đan đúc sẵnTheo hồ sơ BCKTKT0,1021100m2
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo hồ sơ BCKTKT10,61 cấu kiện
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT10,61cấu kiện
M HẠNG MỤC: VẬT LIỆU CHÍNH XÂY LẮP ĐIỆN
1Cột bê tông li tâm PC-9-4,3Theo hồ sơ BCKTKT1cột
2Cổ dề néo cột tròn đơn CDN-1TTheo hồ sơ BCKTKT4Bộ
3Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x95Theo hồ sơ BCKTKT8bộ
4Tiếp địa an toàn tủ + cột RC2Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
5Tiếp địa tủ điện RC6Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
6Đầu cốt đồng nhôm ĐC AM 70-95Theo hồ sơ BCKTKT8đầu
7Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT78m
8Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x35+1x25mm2Theo hồ sơ BCKTKT74,28m
9Ống nhựa xoắn HDPE D110/90 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT50,58m
10Ống thép D90 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT8m
11Hào cáp trong đấtTheo hồ sơ BCKTKT58m
12Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT3cái
13Móng tủ điện hè phốTheo hồ sơ BCKTKT1móng
14Tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
15Sơn đánh số cộtTheo hồ sơ BCKTKT5Cột
16Cột bê tông li tâm PC-9-4,3Theo hồ sơ BCKTKT1cột
17Cổ dề néo cột tròn đơn CDN-1TTheo hồ sơ BCKTKT1Bộ
18Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x95Theo hồ sơ BCKTKT8bộ
19Tiếp địa an toàn tủ +cột điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
20Tiếp địa tủ điện RC6Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
21Đầu cốt đồng nhôm ĐC AM 70-95Theo hồ sơ BCKTKT8đầu
22Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT59m
23Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x35+1x25mm2Theo hồ sơ BCKTKT48,07m
24Ống nhựa xoắn HDPE D110/90 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT15,52m
25Ống thép D90 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT17m
26Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT3cái
27Móng tủ điện hè phốTheo hồ sơ BCKTKT1móng
28Tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
29Sơn đánh số cộtTheo hồ sơ BCKTKT5Cột
N HẠNG MỤC: XÂY LẮP ĐƯỜNG CÁP NGẦM 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT
1Cột bê tông li tâm PC-9-4,3Theo hồ sơ BCKTKT1cột
2Cổ dề néo cột tròn đơn CDN-1TTheo hồ sơ BCKTKT4Bộ
3Tiếp địa an toàn tủ +cột RC2Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
4Đầu cốt đồng nhôm ĐC AM 70-95Theo hồ sơ BCKTKT8đầu
5Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT78m
6Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x35+1x25mm2Theo hồ sơ BCKTKT74,28m
7Ống nhựa xoắn HDPE D95 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT50,58m
8Ống thép D90 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT8m
9Hào cáp trong đất:Theo hồ sơ BCKTKT58m
10Móng tủ điện hè phốTheo hồ sơ BCKTKT1móng
11Tiếp địa tủ điện RC6Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
12Tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
13Tháo dỡ đường dây cũ:Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
14Chi phí vạn chuyển đường dàiTheo hồ sơ BCKTKT1Ca
15Cột bê tông li tâm PC-9-4,3Theo hồ sơ BCKTKT1cột
16Cổ dề néo cột tròn đơn CDN-1TTheo hồ sơ BCKTKT4Bộ
17Tiếp địa an toàn tủ +cột điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
18Đầu cốt đồng nhôm ĐC AM 70-95Theo hồ sơ BCKTKT8đầu
19Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn ABC - 4x95mm2Theo hồ sơ BCKTKT59m
20Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x35+1x25mm2Theo hồ sơ BCKTKT48,07m
21Ống nhựa xoắn HDPE D95 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT15,52m
22Ống thép D90 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT17m
23Hào cáp trong đất:Theo hồ sơ BCKTKT32,3m
24Móng tủ điện hè phốTheo hồ sơ BCKTKT1móng
25Tiếp địa tủ điện RC6Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
26Tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
27Tháo dỡ đường dây cũ:Theo hồ sơ BCKTKT2Vị trí
28Chi phí vạn chuyển đường dàiTheo hồ sơ BCKTKT1Ca
O HẠNG MỤC: XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1Móng cột đơn M2Theo hồ sơ BCKTKT1móng
2Tiếp địa an toàn tủ + cột điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
3Hào cáp trong đấtTheo hồ sơ BCKTKT42,5m
4Móng tủ điện hè phốTheo hồ sơ BCKTKT1móng
5Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT3mốc
6Móng cột đơn M2Theo hồ sơ BCKTKT1móng
7Tiếp địa an toàn tủ +cột điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
8Hào cáp trong đấtTheo hồ sơ BCKTKT32,3m
9Móng tủ điện hè phốTheo hồ sơ BCKTKT1móng
10Hoàn trả phần đi qua đường nhựa cũTheo hồ sơ BCKTKT8m
11Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT3mốc
P HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT71,7m
2Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT73m
3Móng tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT1móng
4Tiếp địa tủ điện RC6Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
5Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm)Theo hồ sơ BCKTKT1tủ
6Móng cột đèn chiếu sáng cao 9mTheo hồ sơ BCKTKT3móng
7Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1Theo hồ sơ BCKTKT3bộ
8Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1cái
9Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m dày 3,0mm mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ BCKTKT2cột
10Cột đèn bát giác - 9m + Cần đèn + Giá đở pinTheo hồ sơ BCKTKT1cột
11Đèn chiếu sáng đường phố Led 100W - 220VTheo hồ sơ BCKTKT3bộ
12Bóng 100w 24V kèm pinTheo hồ sơ BCKTKT1bộ
13Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2Theo hồ sơ BCKTKT13m
14Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2Theo hồ sơ BCKTKT95m
15Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10Theo hồ sơ BCKTKT95m
16Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ BCKTKT33m
17Bảng điện cửa cột đèn chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT3cột
18Làm đầu cáp ngầm 3x10+1x6mm2Theo hồ sơ BCKTKT2đầu
19Làm đầu cáp ngầm 3x6+1x4mm2Theo hồ sơ BCKTKT6đầu
20Băng dính cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT5cuộn
21Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT65m
22Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT67m
23Móng tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT1móng
24Tiếp địa tủ điện RC6Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
25Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm)Theo hồ sơ BCKTKT1tủ
26Móng cột đèn chiếu sáng cao 9mTheo hồ sơ BCKTKT3móng
27Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1Theo hồ sơ BCKTKT3bộ
28Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1cái
29Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m dày 3,0mm mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ BCKTKT1cột
30Cột đèn bát giác - 9m + Cần đèn + Giá đở pinTheo hồ sơ BCKTKT2cột
31Đèn chiếu sáng đường phố Led 100W - 220VTheo hồ sơ BCKTKT3bộ
32Bóng 100w 24V kèm pinTheo hồ sơ BCKTKT2bộ
33Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2Theo hồ sơ BCKTKT21m
34Rải, kéo và luồn cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2Theo hồ sơ BCKTKT81m
35Rải, kéo và luồn dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10Theo hồ sơ BCKTKT81m
36Bảng điện cửa cột đèn chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT33cột
37Làm đầu cáp ngầm 3x10+1x6mm2Theo hồ sơ BCKTKT2đầu
38Làm đầu cáp ngầm 3x6+1x4mm2Theo hồ sơ BCKTKT6đầu
39Băng dính cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT5cuộn
Q HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo hồ sơ BCKTKT1cái
2Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT4vị trí
3Thí nghiệm cáp lực hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT2sợi
4Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo hồ sơ BCKTKT1cái
5Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT4vị trí
6Thí nghiệm cáp lực hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT2sợi
R CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòngTheo hồ sơ BCKTKT0,05Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.092E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.018E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Tính chất tương tự bao gồm: Nền đường, mặt đường (Rải thảm mặt đường bê tông nhựa), vỉa hè , hệ thống thoát nước, hệ thống điện.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.376.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.376.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông cầu đường hoặc chuyên ngành về công trình hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên (trong đó: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông - Cầu đường; 01 kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên ;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.32
3 Cán bộ phụ trách Quản lý chất lượng (KCS) 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông cầu đường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên;+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng giao thông hoặc chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.+ Các tài liệu kèm theo để chứng minh điều kiện năng lực (Bản gốc hoặc Sao y có công chứng):- Bằng tốt nghiệp- Chứng chỉ ATLĐ hoặc giấy chứng nhận đã được đào tạo qua lớp ATLĐ.- Tài liệu chứng minh khác đi kèm.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt1
2 Ô tô vận chuyển ≥ (8-12)T Hoạt động tốt5
3 Máy ủi ≥110CV Hoạt động tốt1
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW Hoạt động tốt2
5 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Hoạt động tốt2
6 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Hoạt động tốt6
7 Máy trộn bê tông ≥ 250l Hoạt động tốt2
8 Máy đầm bàn ≥1kW Hoạt động tốt1
9 Máy lu bánh thép tự hành ≥10T Hoạt động tốt1
10 Máy lu bánh hơi tự hành ≥16 Tấn Hoạt động tốt1
11 Máy lu bánh thép (8T- 9T) Hoạt động tốt1
12 Máy phun nhựa đường - công suất: 190 CV Hoạt động tốt1
13 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV Hoạt động tốt1
14 Cần cẩu >= 6,0T Hoạt động tốt1
15 Máy hàn điện ≥ 23KW Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->