Gói thầu: Gói số 1: Thi công xây dựng Nhà văn hóa, thể thao cụm ấp Mỹ Thạnh A – Mỹ Thạnh B – Kinh Đào, xã Lục Sĩ Thành, huyện Trà Ôn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220141919-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát
Tên gói thầu Gói số 1: Thi công xây dựng Nhà văn hóa, thể thao cụm ấp Mỹ Thạnh A – Mỹ Thạnh B – Kinh Đào, xã Lục Sĩ Thành, huyện Trà Ôn
Số hiệu KHLCNT 20220141876
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn NSNN thực hiện CTMTQG xây dựng NTM hỗ trợ chi phí xây dựng khoảng 2.700 triệu đồng; các chi phí còn lại sử dụng ngân sách huyện Trà Ôn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-21 06:34:00 đến ngày 2022-01-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,021,825,869 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 208(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp 3 (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu sẽ tham gia thực hiện gói thầu khi trúng thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công + phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu).- Đã được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng thi công 01 công trình dân dụng cấp 3 (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu sẽ tham gia thực hiện gói thầu khi trúng thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng- Đã được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu).- Đã từng quản lý hồ sơ chất lượng và quyết toán 01 công trình dân dụng cấp 3 (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu sẽ tham gia thực hiện gói thầu khi trúng thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành: kỹ sư điện khí hóa và cung cấp điện hoặc điện công nghiệp.- Đã được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng thi công 01 công trình dân dựng cấp 3 (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu sẽ tham gia thực hiện gói thầu khi trúng thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công cấp nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng thi công 01 công trình nước hoặc hạ tầng cấp 3 (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu sẽ tham gia thực hiện gói thầu khi trúng thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn số lượng ≥ 30 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề được cấp ít nhất 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu, cụ thể như sau:- Nề: 12 người.- Sơn: 6 người.- Điện: 3 người.- Nước: 3 người.- Cốt thép: 2 người.- Cóp pha: 3 người.- Vận hành máy: 1 người.- Tất cả công nhân phải cung cấp:+ Chứng nhận (hoặc chứng chỉ) nghề phù hợp.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào có dung tích gàu có dung tích gàu ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Theo nội dung Ghi chú trong Mẫu số 04B Chương IV của Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh số 07/2022/E-HSMT-XL, ngày 19/01/2022 được đăng kèm trên Hệ thống
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời hoặc vận thăng, sức nâng: 0,8 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Theo nội dung Ghi chú trong Mẫu số 04B Chương IV của Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh số 07/2022/E-HSMT-XL, ngày 19/01/2022 được đăng kèm trên Hệ thống
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Theo nội dung Ghi chú trong Mẫu số 04B Chương IV của Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh số 07/2022/E-HSMT-XL, ngày 19/01/2022 được đăng kèm trên Hệ thống
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo nội dung Ghi chú trong Mẫu số 04B Chương IV của Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh số 07/2022/E-HSMT-XL, ngày 19/01/2022 được đăng kèm trên Hệ thống
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt thép, dũi thép
- Đặc điểm thiết bị Theo nội dung Ghi chú trong Mẫu số 04B Chương IV của Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh số 07/2022/E-HSMT-XL, ngày 19/01/2022 được đăng kèm trên Hệ thống
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy dũi thép
- Đặc điểm thiết bị Theo nội dung Ghi chú trong Mẫu số 04B Chương IV của Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh số 07/2022/E-HSMT-XL, ngày 19/01/2022 được đăng kèm trên Hệ thống
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Theo nội dung Ghi chú trong Mẫu số 04B Chương IV của Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh số 07/2022/E-HSMT-XL, ngày 19/01/2022 được đăng kèm trên Hệ thống
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Theo nội dung Ghi chú trong Mẫu số 04B Chương IV của Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh số 07/2022/E-HSMT-XL, ngày 19/01/2022 được đăng kèm trên Hệ thống
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Thi công xây dựng Nhà văn hóa, thể thao cụm ấp Mỹ Thạnh A – Mỹ Thạnh B – Kinh Đào, xã Lục Sĩ Thành, huyện Trà Ôn
Nhà văn hóa, thể thao cụm ấp Mỹ Thạnh A – Mỹ Thạnh B – Kinh Đào, xã Lục Sĩ Thành
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn NSNN thực hiện CTMTQG xây dựng NTM hỗ trợ chi phí xây dựng khoảng 2.700 triệu đồng; các chi phí còn lại sử dụng ngân sách huyện Trà Ôn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát , địa chỉ: 76/19C, Phó Cơ Điều, Khóm 4, phường 3, thành phố Vĩnh Long.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trà Ôn. Địa chỉ: Đường Gia Long, khu 1, thị trấn Trà Ôn, huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long và Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát, địa chỉ: số 76/19C Phó Cơ Điều, khóm 4, phường 3, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn thiết kế, lập dự toán Công Ty TNHH Tư Vấn Thiết kế ATEC, địa chỉ: số 491Y Quản Cơ Thành, phường Bình Khánh, Tp.Long Xuyên, tỉnh Ang Giang. * Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng An Phú, địa chỉ: số 02 Lê Văn Dị, tổ 2, khóm 2, phường Cái Vồn, thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long. * Thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Trà Ôn, địa chỉ: số 26A Gia Long, khu 1, thị trấn Trà Ôn, huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: * Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát, địa chỉ: 76/19C Phó Cơ Điều, khóm 4, phường 3, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. * Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Toàn Khang, địa chỉ: số 78/79 khóm 3, phường 9, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát, địa chỉ: 76/19C Phó Cơ Điều, khóm 4, phường 3, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. * Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Toàn Khang, địa chỉ: số 78/79 khóm 3, phường 9, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát , địa chỉ: 76/19C, Phó Cơ Điều, Khóm 4, phường 3, thành phố Vĩnh Long.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trà Ôn. Địa chỉ: Đường Gia Long, khu 1, thị trấn Trà Ôn, huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long và Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát, địa chỉ: số 76/19C Phó Cơ Điều, khóm 4, phường 3, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ). + Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt (trừ công nhân kỹ thuật) đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT: Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). + Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt, chứng nhận sở hữu của thiết bị thi công để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo. + Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình thủy lợi. + Ngoài các yêu cầu về nội dung được đăng trên Hệ thống, nhà thầu phải cung cấp các nội dung khác theo yêu cầu trong hồ sơ yêu cầu được đăng kèm lên Hệ thống.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trà Ôn. Địa chỉ: Đường Gia Long, khu 1, thị trấn Trà Ôn, huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long và Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát, địa chỉ: số 76/19C Phó Cơ Điều, khóm 4, phường 3, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân huyện Trà Ôn, địa chỉ: Khu 4- thị trấn Trà Ôn- huyện Trà Ôn - tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long, địa chỉ: Số 205/5 Phạm Hùng, Phường 9, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Trà Ôn, địa chỉ: số 26A Gia Long, khu 1, thị trấn Trà Ôn, huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1PHẦN XÂY DỰNG
Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9754100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7144100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7269100m3
4Đóng cọc tràm vào đất cấp I, chiều dài cọc L=4,7m, mật độ 25cây/m2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,1942100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,952m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,058m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,5117m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,354m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,0622m3
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,4469m3
11Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,5453m3
12Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6736m3
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61 cấu kiện
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật121cấu kiện
16Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2604tấn
17SXLD cốt thép cột, trụ cao Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2536tấn
18SXLD cốt thép cột, trụ cao Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4968tấn
19SXLD cốt thép cột, trụ cao Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2595tấn
20SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3743tấn
21SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0853tấn
22SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0298tấn
23SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5227tấn
24SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7856tấn
25SXLD cốt thép sàn mái, sê nô cao Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1149tấn
26SXLD cốt thép sàn, sê nô mái cao Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2418tấn
27SXLD cốt thép lanh tô đan lam, cao Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0903tấn
28SXLD cốt thép lanh tô đan lam, cao Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,089tấn
29SXLD cốt thép lanh tô đan lam, cao Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2358tấn
30SXLD cốt thép lanh tô đan lam, cao Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0323tấn
31SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk 06 mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0161tấn
32SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk 08 mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0332tấn
33SXLD, tháo dỡ ván khuôn móngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2016100m2
34SXLD, tháo dỡ ván khuôn cộtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1728100m2
35SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,661100m2
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,254100m2
37SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, đan (BT đổ tại chỗ)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,504100m2
38SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan,Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0437100m2
39Xây tường gạch thẻ đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,6656m3
40Xây tường gạch thẻ đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1885m3
41Xây tường gạch ống đất sét nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4076m3
42Xây tường gạch ống đất sét nung 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,2132m3
43Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,8803m3
44Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật193,2475m2
45Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật297,688m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,17m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật87,836m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,52m2
49Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật157,863m2
50Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật231,08m
51Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,4104m
52Cắt ron cột (Đơn giá nhân công tạm tính theo AK,24114 đắp phào đơn)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật139,2m
53Láng vữa tạo dốc dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,79m2
54Láng vữa bảo vệ chống thấm, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,79m2
55Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật51,79m2
56Láng vữa không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,4m2
57Láng vữa không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,16m2
58Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6972tấn
59Lắp dựng xà thép hộpTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6972tấn
60Lợp mái tole sóng vuông dày 0,45mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,631100m2
61Cung cấp đóng trần tấm Prima khung nổi hoàn thiện theo thiết kế (Vật tư +Nhân công)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật63,2M2
62Cung cấp đóng Trần thạch cao giật cấp khung chìm hoàn thiện theo thiết kế (Vật tư +Nhân công)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật131,5622M2
63Lát nền, sàn Gạch Ceramic 600x600- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật107,24m2
64Lát nền, sàn Gạch Ceramic nhám 600x600 - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,47m2
65Lát nền, sàn gạch Ceramic nhám 400x400- Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,28m2
66Lát Đá Granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,667m2
67Ốp tường trụ, cột Gạch Ceramic 500x500- Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,8m2
68Ốp tường trụ, cột Gạch Ceramic 250x400- Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m2
69Ốp tường trụ, cột Gạch Cramic 600x200- Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12m2
70Ốp chân tường, viền tường viền trụ Gạch Ceramic 400x200, cột-tiết diện gạch ≤ 0,08m2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,44m2
71Ốp tường trụ, cột Gạch Ceramic 200x200- Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,575m2
72Ốp tường trụ, cột Gạch Ceramic 50x230- Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,9095m2
73ốp tường đá chẻ không quy cáchTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,686m2
74Lắp dựng Cửa đi kính màu dày 5ly khung thép tráng kẽm sơn tĩnh điện (theo TK)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,112m2
75Lắp dựng Cửa sổ mở kính màu dày 5ly khung nhôm sơn tĩnh điiện hệ 500 (Theo TK)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,72m2
76Lắp dựng Cửa đi Lambri khung nhôm sơn tĩnh điện hệ T-700 (Theo TK)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,8m2
77Lắp dựng Cửa sổ bật kính màu dày 5ly khung nhôm sơn tĩnh điiện hệ T-500 (Theo TK)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,72m2
78Sản xuất hoa sắt cửa bằng thép hộp mạ kẽm 14x14x1,2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2588tấn
79Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,6288m2
80Lắp dựng lan can Inox ramdocTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,68m2
81Lắp dựng Khung lam nhôm sơn tĩnh điện (Theo thiết kế)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,5175m2
82Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhàTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật92,3656m2
83Bả bằng ma tít vào tường nội thấtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật256,316m2
84Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần nội thấtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36m2
85Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần ngoại thấtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật176,0319m2
86Sơn tường sênô ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật268,667m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 lót 2 nước phủTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật423,876m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật85,97281m2
89Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3316100m2
90THIẾT BỊ VỆ SINH :Lắp đặt chậu Lavobo + vòi rửa + bộ xả phụ kiệnTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
91Lắp đặt Xí bệt + Vòi xịt + thùng nước và phụ kiệnTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
92Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả và phụ kiệnTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
93Lắp đặt gương soi mặtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
94Lắp đặt kệ kínhTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
95Lắp đặt móc treo quần áoTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
96Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
97Lắp đặt vòi tắm gương sen + vòi nướcTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
98Lắp đặt phễu thu sànTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
99Lắp đặt cầu chắn rác Inox D60Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
100Lắp đặt van 1 chiều đường kính 27Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
101Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox 500 lít (bồn nằm)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
102Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
103Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
104Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
105Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m
106Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,416100m
107Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
108Lắp đặt nối nhựa PVC giảm, đường kính 27/21mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
109Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 27mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
110Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 34mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
111Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 42mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
112Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 60mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
113Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính 27mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
114Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính 34mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
115Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính 42mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
116Lắp đặt T thép, đường kính 60mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
117Lắp đặt co nối PVC Þ 21 răng ngoàiTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
118Lắp đặt co nối PVC Þ 21 răng trongTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
119Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng (Đồng hồ nước)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
120PHẦN THIẾT BỊ ĐIỆN :Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
121Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
122Lắp đặt quạt trần + hộp ssốTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
123Lắp đặt quạt treo tườngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
124Lắp đèn sát trần có chụpTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
125Lắp ổ cắm điện loại đôiTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17cái
126Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 60ATheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
127Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 40ATheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
128Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 20ATheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
129Lắp đặt công tắc hộp 1 chiều mặt đơn (Hộp 1công tắc 1 chiều)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
130Lắp đặt công tắc hộp 1 chiều mặt đôi (Hộp 2công tắc 1 chiều)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
131Lắp đặt công tắc hộp 1 chiều mặt ba (Hộp 3công tắc 1 chiều)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
132Kéo rải dây cáp đồng 1x11mm2 bọc PVCTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
133Kéo rải dây cáp đồng 1x8mm2 bọc PVCTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m
134Kéo rải dây cáp đồng 1x6mm2 bọc PVCTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
135Kéo rải dây cáp đồng 1x2,5mm2 bọc PVCTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật494m
136Kéo rải dây cáp đồng 1x1,5mm2 bọc PVCTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật189m
137Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây điện D20Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật85m
138Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây điện D34Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
139Lắp đặt tủ điện 300x200x150 kim loại sơn tĩnh điệnTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
140Đóng cọc tiếp địa Þ16- L=2,4mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
141Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5-5kgTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bình
142Cung cấp lắp đặt bình chữa cháy ABC MFZ8-8kgTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bình
143Cung cấp lằp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bảng
144HỆ THỐNG CHỐNG SÉTĐóng cọc tiếp địa Þ16- L=2,4mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
145Lắp đặt kim thu sét chủ động Rp=34mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
146Kéo rải dây đồng trần 50mm2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55m
147Lắp đặt ống STK D42Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
148Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m
149Lắp đặt hộp nối kiểm tra điện trởTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
150LĐ Phụ kiện Kẹp liên kết cápTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
151LĐ Phụ kiện Càrá liên kết cáp vào cọcTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
152Cáp neo 3mm2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
B HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO
1Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5094m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cọcTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2208100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 06mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0766tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 10mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1645tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK 14mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0195tấn
6Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9244100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3445100m3
8Ép trước cọc BTCT- L=3000x150x150-đất cấp ITheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,69100m
9Đóng cọc tràm L=4,0m, phi ngọn >=4,5cm- mật độ 25cây/m2 - Cấp đất ITheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật134,22100m
10Phủ cát đầu cừTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,893m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,965m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,1042m3
13SXLD, tháo dỡ ván khuôn móngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1563100m2
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,94m3
15SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,424100m2
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,7018m3
17SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,8565100m2
18Bê tông tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3818m3
19SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1072100m2
20Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 06 mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0032tấn
21Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 08 mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0744tấn
22Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6631tấn
23Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 12 mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6392tấn
24Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 14 mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0102tấn
25Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, đường kính 06 mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,463tấn
26SXLD cốt thép cột, trụ cao Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7606tấn
27Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính 06 mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9116tấn
28Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính 08 mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0029tấn
29Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính 10 mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9809tấn
30Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính 12 mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2205tấn
31Sản xuất lắp dựng cốt thép dầm, giằng, đường kính 14 mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8497tấn
32SXLD cốt thép đan lam, đường kính cốt thép 06mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0175tấn
33SXLD cốt thép đan lam, đường kính cốt thép 08mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0061tấn
34Xây tường gạch thẻ đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,3888m3
35Xây tường gạch đất thẻ sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1152m3
36Xây tường gạch ống đất sét nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,62m3
37Xây tường gạch ống đất sét nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,4801m3
38Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0516m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật925,84m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật81,624m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật164,518m2
42Bả bằng ma tít vào tường (Bả matic từ cao độ 0.000 lên)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật908,343m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật161,462m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.069,805m2
45Ốp tường trụ, cột Đá tự nhiện quy cách 100x200- Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,78m2
46Ốp Đá granit vào tườngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,675m2
47LD bộ chữ bảng tên "NHÀ VĂN HÓA- KHU THỂ THAO CỤM ẤP MỸ THẠNH A- MỸ THẠNH B- KÊNH ĐÀO" bằng Cemboard dày 20 theo thiết kếTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
48Công khắc vi tính trên đá Logo thể thao chi tiết A (Theo thiết kế)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
49Sản xuất kết cấu thép hộp 90x90x1,5 - cột trụ thép hộpTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0746tấn
50Sản xuất kết cấu thép STK D60 dày 1,4mm - cột trụ thép hộpTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0137tấn
51Sản xuất kết cấu thép STK D90 dày 1,8mm - cột trụ thép hộpTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3234tấn
52Sản xuất kết cấu thép bản các loại - cột trụ thép hộpTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1213tấn
53Lắp dựng cột thép các loạiTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,533tấn
54Lắp dựng cổng song sắt rào chínhTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,56m2
55Sản xuất hàng rào song sắt mặt chínhTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,56m2
56Lắp đặt kết cấu thép L40x40x3,7 hàng rào song sắt mặt chínhTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1365tấn
57Lắp đặt kết cấu thép đặc 14x14 hàng rào song sắt mặt chínhTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3732tấn
58Sản xuất hàng rào lưói thép B40 khung thép LTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,6175m2
59Lắp đặt kết cấu thép L30x30x3 hàng rào khung lưới B40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,133tấn
60Lắp đặt kết cấu thép hộp 90x90x1,5 hàng rào khung lưới B40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0089tấn
61Lắp đặt kết cấu thép L30x30x4 đầu hàng rào phụ tường xâyTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2875tấn
62Lắp đặt kết cấu thép phi 16 đầu hàng rào phụ tường xâyTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3505tấn
63Lắp đặt kết cấu lưới thép B40 hàng rào khung lưới B40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0727tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật139,48021m2
C HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng
Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,93651m3
2Đào móng băng Rộng Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22,7091m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,8069m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,951m3
5Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7048m3
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
7Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật371 cấu kiện
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41cấu kiện
9SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đ.kính cốt thép 06mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0762tấn
10SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đ.kính cốt thép 08mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0017tấn
11SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn tấm đanTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1006100m2
12Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,4473m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,2644m2
14Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,69m2
15Lắp đặt ống nhựa uPVC D315 miệng bát nối dán keoTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,085100m
16SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘĐào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0105100m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0035100m3
18Đắp cát tôn nền công trình bằng thủ côngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,1506m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,162m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2853m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0112100m2
22Lắp dựng Trụ lưới sân bóng chuyền bằng thép STK Þ90 dày 1,8mm -L-4,86m + 2 sứ ống chỉTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Trụ
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật59,92m3
24SXLD cốt thép sân đan, đường kính 06 mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7264tấn
25Lắp dựng cốt thép móng sân bóng chuyền, ĐK 10mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,008tấn
26Trải tấm nilong làm nền đườngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,56100m2
27Cung cấp lắp đặt Khung thành KT 3000x2000mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Khung
28Cung cấp lắp đặt lưới vây sân bóng bóng đá khổ rộng 3mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật129,43md
29Cung cấp lắp đặt lưới thi đấu bóng chuyềnTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
30CẤP NƯỚC TỔNG THỂĐào rảnh đặt đường ống Rộng Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,751m3
31Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,3991m3
32Lát gạch thẻ đường ống, vữa lót M75, XM PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
33Lắp đặt van khóa Þ27Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
34Lắp đặt co nhựa, đường kính 27mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
35Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính 27mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
36Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,1100m
37PHẦN XÂY DỰNG CỘT CỜĐào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp ITheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,2931m3
38Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,074m3
39Đắp cát nền móng công trìnhTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0012m3
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7538m3
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8452m3
42Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0998m3
43SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhậtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m2
44SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhậtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,021100m2
45Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0208tấn
46Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0033tấn
47Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0174tấn
48Xây kết cấu phức tạp bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7115m3
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,9616m2
50Láng granitô Nền sànTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,7887m2
51Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,6015m2
52Sản xuất trụ cột cờ inox, L = 7,4mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,019tấn
53Lắp dựng trụ cột cờ inox, L = 7,4mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,019tấn
54ĐIỆN TỔNG CHIẾU SÁNG TỔNG THỂĐào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,4251m3
55Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,95m3
56Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,768m3
58Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,768m3
59Lát gạch thẻ đường ống, vữa lót M75, XM PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,2m2
60SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhậtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0384100m2
61SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhậtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0768100m2
62SXLD cốt thép móng trụ đèn, đường kính cốt thép 08mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0391tấn
63SXLD cốt thép móng trụ đèn, đường kính cốt thép 10mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0388tấn
64Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0436tấn
65Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0603tấn
66Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2C 8mm2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật310m
67Kéo rải dây điện đơn 6mm2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật90m
68Đóng cọc tiếp địa mạ đồng phi 16, L=2,4mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
69Lắp dựng cột đèn thép bằng thủ công, cao Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cột
70Lắp cần đường kính 60, chiều dài cần Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cần đèn
71Lắp choá đèn (lắp lốp), chao cao áp - Loại choá cao áp ở độ cao Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7choá
72Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 21mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,45100m
73Lắp đặt MCB 1P- 40ATheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
74Lắp đặt MCB 1P- 20ATheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
75Lắp đặt MCB 1P- 10ATheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
76ĐIỆN ĐẤU NỐIĐào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0044100m3
77Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0015100m3
78Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,336m3
79Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0336100m2
80Lắp dựng Trụ điện bằng thép STK Þ90 dày 2mm -L-6m + 2 sứ ống chỉTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3Trụ
81Lắp đặt Cáp điện đơn bọc PVC 11mm2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật69m
82CÂY XANHTrồng cây bằng lăng tím đường kính gốc 14cm- cao 2,5-3mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cây
83Trồng cây cau đỏ trang trí (bụi 3 cây) đường kính gốc 15cm- cao 1,5mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cây
84Trồng cỏ lá gừngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,05100m2
85Trồng cỏ đậu phộng (Hoàng Lạc)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,47100m2
D HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0983100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0805100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0563100m3
4Đắp cát nền móng công trìnhTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,54m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,618m3
6Đóng cọc tràm Þ ngọn >=45mm, L=4,0m . mật độ 25c/m2,đất cấp ITheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,9100m
7Trãi lớp nilon mặt nền đổ bêtôngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3578100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,5048m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2416m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,33m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4875m3
12SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhậtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0276100m2
13SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m2
14SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhậtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0585100m2
15Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0305tấn
16Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0096tấn
17Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,035tấn
18Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0092tấn
19Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0407tấn
20SX lắp dựng cốt thép nền nhà xe, đường kính cốt thép 06mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0803tấn
21SX lắp dựng cốt thép nền nhà xe, đường kính cốt thép 10mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0073tấn
22Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8979m3
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,875m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,04m2
25Quét nước xi măng 2 nước vào kết cấuTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,71m2
26Gia công hệ khung nhà xe thép STK D90 dày 3mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2122tấn
27Gia công hệ khung nhà xe thép STK D60 dày 1,4mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0154tấn
28Gia công hệ khung nhà xe thép bản dày 6mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0037tấn
29Gia công hệ khung nhà xe thép bản dày 10mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0589tấn
30Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2902tấn
31Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2537tấn
32Lắp dựng xà gồ thépTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2537tấn
33Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4828100m2
34Lắp dựng diềm mái tole phẳng dày 0,42mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,2m
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,52731m2
36PHẦN CẤP ĐIỆN NHÀ XELắp đặt MBC- 1P- 5ATheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37Lắp đèn led đơn 1,2m 1x20W máng nổiTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
38Kéo rải dây cáp đồng 1x1,5mm2 bọc PVCTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
39Lắp đặt ống luồn dây điện PVC dẹp 2 phânTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
E HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Cung cấp cừ tràm để đóng gia cố đê ngang aoTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật503,9778M
2Đóng cọc tràm vào đấp cấp I, chiều dài cọc dài L =4,7mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,088100m
3Tấn tấm thùng nhựa bitum gia cố ngang ao + hệ giằng dọc, giằng ngang bằng cừ tràm (Tạm tính nhân công bậc 3,5/7 nhóm I)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,4M2
4Đào xúc đất vô bao để đắp đê gia cố ngang ao, Đất cấp ITheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,4821m3
5Đắp đất ngang ao bằng bao đất, Dung trọng Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,6m3
6Tổng KL cát san lấp có cả hệ số đầm nén :Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.809,6844M3
7Đầm cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,7121100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 208(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp 3 (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu sẽ tham gia thực hiện gói thầu khi trúng thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh.55
2 Đội trưởng thi công + phụ trách kỹ thuật 1 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu).- Đã được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng thi công 01 công trình dân dụng cấp 3 (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu sẽ tham gia thực hiện gói thầu khi trúng thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh.55
3 Phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán 1 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng- Đã được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu).- Đã từng quản lý hồ sơ chất lượng và quyết toán 01 công trình dân dụng cấp 3 (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu sẽ tham gia thực hiện gói thầu khi trúng thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh.55
4 Kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành: kỹ sư điện khí hóa và cung cấp điện hoặc điện công nghiệp.- Đã được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng thi công 01 công trình dân dựng cấp 3 (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu sẽ tham gia thực hiện gói thầu khi trúng thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh.55
5 Kỹ thuật phụ trách thi công cấp nước 1 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã được huấn luyện an toàn lao động, được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp, có giấy chứng minh nhân dân.- Đã từng thi công 01 công trình nước hoặc hạ tầng cấp 3 (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu sẽ tham gia thực hiện gói thầu khi trúng thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh.55
6 Công nhân kỹ thuật 30 số lượng ≥ 30 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề được cấp ít nhất 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu, cụ thể như sau:- Nề: 12 người.- Sơn: 6 người.- Điện: 3 người.- Nước: 3 người.- Cốt thép: 2 người.- Cóp pha: 3 người.- Vận hành máy: 1 người.- Tất cả công nhân phải cung cấp:+ Chứng nhận (hoặc chứng chỉ) nghề phù hợp.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự để bên mời thầu tiến hành đối chiếu xác minh.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có dung tích gàu có dung tích gàu ≥ 0,5 m3 Theo nội dung Ghi chú trong Mẫu số 04B Chương IV của Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh số 07/2022/E-HSMT-XL, ngày 19/01/2022 được đăng kèm trên Hệ thống1
2 Máy tời hoặc vận thăng, sức nâng: 0,8 Tấn Theo nội dung Ghi chú trong Mẫu số 04B Chương IV của Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh số 07/2022/E-HSMT-XL, ngày 19/01/2022 được đăng kèm trên Hệ thống1
3 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ Theo nội dung Ghi chú trong Mẫu số 04B Chương IV của Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh số 07/2022/E-HSMT-XL, ngày 19/01/2022 được đăng kèm trên Hệ thống1
4 Máy trộn bê tông Theo nội dung Ghi chú trong Mẫu số 04B Chương IV của Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh số 07/2022/E-HSMT-XL, ngày 19/01/2022 được đăng kèm trên Hệ thống3
5 Máy cắt thép, dũi thép Theo nội dung Ghi chú trong Mẫu số 04B Chương IV của Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh số 07/2022/E-HSMT-XL, ngày 19/01/2022 được đăng kèm trên Hệ thống2
6 Máy dũi thép Theo nội dung Ghi chú trong Mẫu số 04B Chương IV của Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh số 07/2022/E-HSMT-XL, ngày 19/01/2022 được đăng kèm trên Hệ thống2
7 Máy đầm đầm bàn Theo nội dung Ghi chú trong Mẫu số 04B Chương IV của Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh số 07/2022/E-HSMT-XL, ngày 19/01/2022 được đăng kèm trên Hệ thống2
8 Máy đầm đầm dùi Theo nội dung Ghi chú trong Mẫu số 04B Chương IV của Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh số 07/2022/E-HSMT-XL, ngày 19/01/2022 được đăng kèm trên Hệ thống5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->