Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220148000-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220147992 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Hạch toán chi phí tại chi nhánh BR-VT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 06:33:00 đến ngày 2022-01-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,165,072,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công hoặc sửa chữa trụ sở Ngân hàng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng.Có CCHN giám sát công trình dândụng hạng 3 trở lên và còn hiệu lực ;- CóHĐLĐ không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện đến khi kết thúc công trình;- Có CMND hoặc CCCD- Đã làm chỉ huy trưởng thicông xây dựng, hoặc giám sát trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng chứng minh) (Lưu ý: Tất cả các giấy tờ trên phải được sao y của cơ quan quản lý nhà nước hoặc phòng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy phó |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư xây dựng.Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách dự toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật, lao động phổ thông |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 05 người có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông (Máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt sắt thép (Máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay (Máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Dùi đầm bê tông (Chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước (Máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện dự phòng (Máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Giàn giáo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Sửa chữa Trụ sở làm việc tạm thời Vietinbank – Chi nhánh Bà Rịa – Vũng Tàu 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Hạch toán chi phí tại chi nhánh BR-VT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – Chi nhánh Bà Rịa – Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 10 Trưng Trắc, phường 1, thành phố Vũng Tàu tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 02543 858 360
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sơn Hà; Địa chỉ: Số 669/19/21 Nguyễn An Ninh, phường Nguyễn An Ninh, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – Chi nhánh Bà Rịa – Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 10 Trưng Trắc, phường 1, thành phố Vũng Tàu tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 02543 858 360; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sơn Hà; Địa chỉ: 669/19/21 Nguyễn An Ninh, phường Nguyễn An Ninh, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu; Điện thoại: 0254.6252064. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – Chi nhánh Bà Rịa – Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 10 Trưng Trắc, phường 1, thành phố Vũng Tàu tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 02543 858 360; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100,768 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn Aluminium các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 235,481 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ, thu gom, vận chuyển đi nơi khác bảng hiệu, quầy lễ tân, tủ trưng bày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17,26 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 315,449 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cầu thang bằng thép nhà C | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,973 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,416 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 77,815 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 608,35 | m2 |
| 11 | Phá dỡ ram dốc bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21,359 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, vòi sen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ toàn bộ khung thép treo đèn xưởng sửa chữa, quạt trần, thiết bị điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 38,912 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 38,912 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 38,912 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 38,912 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 38,912 | m3 |
| 21 | Bốc xếp, vận chuyển trần, cửa, vách các loại bằng xe tải thùng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 668,956 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,355 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,785 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 151,443 | m2 |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,071 | m3 |
| 26 | Tháo dỡ quầy bếp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 27 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22,185 | m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 151,443 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, vòi sen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 33 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,835 | m3 |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,835 | m3 |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,835 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,835 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,835 | m3 |
| 38 | Bốc xếp, vận chuyển trần, cửa, vách các loại bằng xe tải thùng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 172,582 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,883 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,661 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 332,785 | m2 |
| 42 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22,047 | m3 |
| 43 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 1,518 | m3 | |
| 44 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26,9 | m2 |
| 45 | Phá dỡ nền gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 332,785 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 2 | bộ | |
| 48 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, vòi sen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 49 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 50 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 51 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33,818 | m3 |
| 52 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33,818 | m3 |
| 53 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33,818 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33,818 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33,818 | m3 |
| 56 | Bốc xếp, vận chuyển trần, cửa, vách các loại bằng xe tải thùng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 373,328 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17,744 | m2 |
| 58 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 183,73 | m2 |
| 59 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,069 | m3 |
| 60 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 61 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,9 | m2 |
| 62 | Phá dỡ nền gạch | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 183,73 | m2 |
| 63 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 64 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 65 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, vòi sen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 66 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 68 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,62 | m3 |
| 69 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,62 | m3 |
| 70 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,62 | m3 |
| 71 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,62 | m3 |
| 72 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,62 | m3 |
| 73 | Bốc xếp, vận chuyển trần, cửa, vách các loại bằng xe tải thùng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 201,473 | m2 |
| 74 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 75 | Tháo dỡ trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40,334 | m2 |
| 76 | Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 77 | Bốc xếp, vận chuyển trần, cửa, vách các loại bằng xe tải thùng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 43,414 | m2 |
| 78 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | 65,75 | m | |
| 79 | Tháo tấm lợp tôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,993 | 100m2 |
| 80 | Tháo dỡ máng tôn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 59,4 | m |
| 81 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,973 | m3 |
| 82 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,973 | m3 |
| 83 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,973 | m3 |
| 84 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,973 | m3 |
| 85 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,973 | m3 |
| 86 | Bốc xếp, vận chuyển mái tôn, máng tôn các loại bằng xe tải thùng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 511,19 | m2 |
| B | HẠNG MỤC CẢI TẠO PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ lớp bê tông lót nền đá 4x6, mác 100, dày 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,77 | m3 |
| 2 | Đào đất thi công dầm móng, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,904 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,77 | m3 |
| 4 | Bê tông dầm móng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,832 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,141 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,266 | tấn |
| 8 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,052 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,123 | m3 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa xi măng mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,64 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 254,991 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 568,751 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn khu WC bằng gạch 300x300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 31,288 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường khu WC, gạch 300x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 117,09 | m2 |
| 15 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26,127 | m2 |
| 16 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,396 | m2 |
| 17 | Lát nền chân cửa đi bằng đá granite tự nhiên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,048 | m2 |
| 18 | Lắp đặt bát Inox 304 đỡ mặt đá bồn rửa mặt trệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp dựng lan can ban công bằng sắt hộp 16x16 sơn tĩnh điện, tay vịn gỗ 80x100, sơn PU màu vàng nhạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | m |
| 20 | Lắp đặt lanh tô bê tông (100x150x1400) chèn cửa D1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Lắp dựng cửa đi bản lề sàn, kính trắng cường lực dày 12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,04 | m2 |
| 22 | Lắp đặt bản lề sàn hiệu VVP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 23 | Lắp đặt tay nắm cửa Inox dài 60cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 24 | Lắp đặt khóa âm nền bản lề sàn, hiệu VVP | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 25 | Ốp Aluminium dày 3mm, độ phủ nhôm 0,21mm mặt tiền; khung thép hộp 20x20x1,2mm mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100 | m2 |
| 26 | Lắp dựng Vách kính mặt tiền khung nhôm kính hệ Xingfa; kính trắng cường lực dày 8mm (phần cửa đi dùng bản lề sàn, kính trắng cường lực dày 12mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 49,023 | m2 |
| 27 | Lắp dựng Vách kính trong nhà khung nhôm; kính trắng cường lực dày 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 77,575 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 700, kính trắng dày 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 700, kính trắng cường lực dày 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,84 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 700, kính mài mờ dày 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,61 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,4 | m2 |
| 32 | Lắp đặt khóa tay gạt cao cấp Việt Tiệp tầng trệt loại lớn Cao Cấp 04928 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 33 | Lắp đặt khóa tròn Việt Tiệp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt khóa cửa nhôm lùa Việt Tiệp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 516,906 | m2 |
| 36 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao kháng ẩm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 31,288 | m2 |
| 37 | Làm vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm màu vân gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22,015 | m2 |
| 38 | Lắp đặt phụ kiện cho vách, cửa đi tầng trệt (bao gồm: Chân đỡ, thanh treo,…) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 254,991 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 548,194 | m2 |
| 41 | Sơn tường xây mới, trần thạch cao chìm 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 803,185 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường hiện hữu 1 nước lót + 2 nước phủ | 589,092 | m2 | |
| 43 | Dặm vá bột trét vào tường cũ (tính 30% diện tích tường) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 176,703 | m2 |
| 44 | Chi phí sửa chữa, cạo bỏ silicon cũ, gia cố bơm silicon mới, vệ sinh sạch bụi bẩn cửa đi; vách kính hiện hữu (tầng trệt) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 89,338 | m2 |
| 45 | Chi phí cân chỉnh, chà nhám vệ sinh sạch bụi bẩn toàn bộ cửa cuốn hiện hữu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 178,506 | m2 |
| 46 | Sơn cửa cuốn hiện hữu 02 mặt bằng sơn 02 thành phần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 357,012 | m2 |
| 47 | Thay mới lò xo cửa cuốn bị hỏng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 48 | Thay ô kính dày 12mm bị vỡ, kính Temper cường lực 12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 49 | Vệ sinh, đánh bóng đá lát tam cấp hiện hữu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 50 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,143 | m3 |
| 51 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,575 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 132,978 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn khu WC bằng gạch 300x300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,355 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường khu WC, gạch 300x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | m2 |
| 55 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,124 | m2 |
| 56 | Lát nền chân cửa đi bằng đá granite tự nhiên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,588 | m2 |
| 57 | Lắp đặt bát sắt đỡ mặt đá bồn rửa mặt tầng lững | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Chống thấm sàn WC bằng sika | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,355 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa vào khuôn (cửa gỗ tận dụng, phun lại PU) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,785 | m2 cấu kiện |
| 60 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 146,088 | m2 |
| 61 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao kháng ẩm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5,355 | m2 |
| 62 | Làm vách ngăn bằng thạch cao 02 lớp dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,193 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,575 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột trét vào trần thạch cao chìm, vách ngăn thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 183,827 | m2 |
| 65 | Sơn tường xây mới, trần thạch cao chìm 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 187,402 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường hiện hữu 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 260,619 | m2 |
| 67 | Dặm vá bột trét vào tường cũ (tính 30% diện tích tường) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 78,185 | m2 |
| 68 | Chi phí sửa chữa, cạo bỏ silicon cũ, gia cố bơm silicon mới, vệ sinh sạch bụi bẩn cửa đi; vách kính hiện hữu (tầng lửng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 69 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,599 | m3 |
| 70 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,779 | m3 |
| 71 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 173,435 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 313,62 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn khu WC bằng gạch 300x300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,165 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường khu WC, gạch 300x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 81 | m2 |
| 75 | Lát nền chân cửa đi bằng đá granite tự nhiên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,368 | m2 |
| 76 | Chống thấm sàn WC bằng sika | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,165 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa vào khuôn (cửa gỗ tận dụng, phun lại PU) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,439 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 700; kính mài mờ dày 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 79 | Lắp đặt khóa tay gạt cao cấp Việt Tiệp lầu 1 loại lớn Cao Cấp 04928 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 80 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 303,685 | m2 |
| 81 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao kháng ẩm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,165 | m2 |
| 82 | Làm vách ngăn bằng thạch cao 02 lớp dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21,92 | m2 |
| 83 | Làm vách ngăn bằng thạch cao 01 mặt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 84 | Làm vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm màu vân gỗ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 85 | Lắp đặt phụ kiện cho vách, cửa đi lầu 1 (bao gồm: Chân đỡ, thanh treo,,…) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 173,435 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột trét vào trần thạch cao chìm, vách ngăn thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 370,05 | m2 |
| 88 | Sơn tường xây mới, trần thạch cao chìm 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 543,485 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường hiện hữu 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 401,093 | m2 |
| 90 | Dặm vá bột trét vào tường cũ (tính 30% diện tích tường) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 120,328 | m2 |
| 91 | Chi phí sửa chữa, cạo bỏ silicon cũ, gia cố bơm silicon mới, vệ sinh sạch bụi bẩn cửa đi; vách kính hiện hữu (lầu 1) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 92 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,711 | m3 |
| 93 | Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,437 | m3 |
| 94 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 172,375 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 162,357 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn khu WC bằng gạch 300x300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,288 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường khu WC, gạch 300x600mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27,45 | m2 |
| 98 | Lát nền chân cửa đi bằng đá granite tự nhiên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,95 | m2 |
| 99 | Chống thấm sàn WC bằng sika | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,288 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa vào khuôn (cửa gỗ tận dụng, phun lại PU) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,851 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 700; kính trắng dày 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,978 | m2 |
| 102 | Lắp đặt khóa tay gạt Việt Tiệp cao cấp lầu 2 loại lớn Cao Cấp 04928 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 103 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 147,332 | m2 |
| 104 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao kháng ẩm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,288 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột trét vào tường xây mới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 172,375 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột trét vào trần thạch cao chìm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 155,62 | m2 |
| 107 | Sơn trần thạch cao chìm 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 155,62 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường hiện hữu 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 351,434 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 53,718 | m2 |
| 110 | Chi phí sửa chữa, cạo bỏ silicon cũ, gia cố bơm silicon mới, vệ sinh sạch bụi bẩn cửa đi; vách kính hiện hữu (lầu 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 111 | Chống thấm sàn mái bằng sika | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 67,733 | m2 |
| 112 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 700; kính trắng dày 8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,42 | m2 |
| 113 | Lắp đặt khóa tay gạt cao cấp Việt Tiệp lầu 3 loại lớn Cao Cấp 04928 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 114 | Chi phí sửa chữa, cạo bỏ silicon cũ, gia cố bơm silicon mới, vệ sinh sạch bụi bẩn cửa đi; vách kính hiện hữu (lầu 3) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
| 115 | Bê tông gờ chắn mái tôn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,315 | m3 |
| 116 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5dem | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,992 | 100m2 |
| 117 | Lắp đặt máng tôn, dày 5dem U300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 59,4 | m |
| 118 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 49,393 | m2 |
| 119 | Phá dỡ lớp bê tông lót nền đá 4x6, mác 100, dày 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,071 | m3 |
| 120 | Đào đất nền kho tiền, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,177 | m3 |
| 121 | Bê tông lót nền kho tiền, đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,071 | m3 |
| 122 | Bê tông nền kho tiền đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,888 | m3 |
| 123 | Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,608 | m3 |
| 124 | Bê tông sàn kho tiền đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,888 | m3 |
| 125 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường kho tiền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,752 | 100m2 |
| 126 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn kho tiền | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,066 | 100m2 |
| 127 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền kho tiền, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 128 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền kho tiền, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,392 | tấn |
| 129 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 130 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,694 | tấn |
| 131 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn kho tiền, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,008 | tấn |
| 132 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn kho tiền, đường kính >10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,392 | tấn |
| 133 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,392 | m3 |
| 134 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 51,22 | m2 |
| 135 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,615 | m2 |
| 136 | Phá dỡ lớp bê tông lót nền đá 4x6, mác 100, dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 137 | Đào đất bể nước cứu hỏa, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 42,12 | m3 |
| 138 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 139 | Bê tông đáy bể đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,93 | m3 |
| 140 | Bê tông thành bể, đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,856 | m3 |
| 141 | Bê tông nắp bể đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,958 | m3 |
| 142 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành bể nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,426 | 100m2 |
| 143 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp bể nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,157 | 100m2 |
| 144 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 145 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,516 | tấn |
| 146 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 147 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,811 | tấn |
| 148 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính >10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,543 | tấn |
| 149 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ bể nước, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 150 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ bể nước, đường kính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,094 | tấn |
| 151 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,04 | m3 |
| 152 | Lắp đặt nắp thăm bằng Inox 304 dày 1mm và khóa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 153 | Láng chống thấm bể nước dày 2cm (trộn sika), mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,2 | m2 |
| 154 | Trát chống thấm tường bể nước dày 2cm (trộn sika), mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| C | HẠNG MỤC CẤP NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt van hai chiều D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 2 | Lắp đặt ống STK D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống STK D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống STK D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống STK D42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,83 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống STK D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống STK D27 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,05 | 100m |
| 8 | Lắp đặt đầu Sprinker | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 85 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê STK D114x114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê STK D114x76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê STK D76x60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút STK D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút STK D76 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khoá D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Bộ chống rung máy bơm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Cơrepin D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van mồi nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo chân không | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt họng chữa cháy ngoài nhà | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Thử áp lực đường ống D114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống D76, D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| D | HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt chậu Lavabo loại thường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu Lavabo treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu Lavabo có chân gắn tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại thường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,51 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,81 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk21mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Lơi nhựa PVC đk114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Co nhựa PVC đk114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | Cái |
| 19 | Lắp đặt Y nhựa PVC đk114mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | Cái |
| 20 | Lắp đặt Lơi nhựa PVC đk90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | Cái |
| 21 | Lắp đặt Co nhựa PVC đk90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | Cái |
| 22 | Lắp đặt Y nhựa PVC đk90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 23 | Lắp đặt Lơi nhựa PVC đk60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | Cái |
| 24 | Lắp đặt Co nhựa PVC đk60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | Cái |
| 25 | Lắp đặt Y nhựa PVC đk60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | Cái |
| 26 | Lắp đặt Co nhựa PVC đk42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 27 | Lắp đặt Tê nhựa PVC đk42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 28 | Lắp đặt Co nhựa PVC đk34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | Cái |
| 29 | Lắp đặt Tê nhựa PVC đk34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | Cái |
| 30 | Lắp đặt Đầu răng ngoài đk34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 31 | Lắp đặt Đầu răng ngoài đk27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 32 | Lắp đặt Co răng trong bằng đồng đk27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 43 | Cái |
| 33 | Lắp đặt Co nhựa PVC đk27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | Cái |
| 34 | Lắp đặt Tê nhựa PVC đk27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | Cái |
| 35 | Lắp đặt Van cổng DN 34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 36 | Lắp đặt Van cổng DN 27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 37 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống cấp thoát nước sinh hoạt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | lô |
| 38 | Lắp đặt bộ 6 món | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | bộ |
| E | HẠNG MỤC CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN | |||
| 1 | Lắp đặt Chống sét mạng 1 PORT, chịu dòng sét tối đa 10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Chống sét mạng 24 PORT, chịu dòng sét tối đa 10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Chống sét bảo vệ 100 LINE điện thoại chịu dòng sét tối đa 10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Kéo rải Dây dẫn sét đồng trần M50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 5 | Lắp đặt Bảng đồng tiếp địa 250x50x5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt Ống PVC, đk 40mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 8 | Cọc tiếp địa mạ đồng, D16x2400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cọc |
| 9 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Mối |
| 10 | Hóa chất giảm điện trở | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bao |
| 11 | Phụ kiện chống sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Lô |
| F | HẠNG MỤC CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét Nimbus 60 ( Cirprotec - Tây Ban Nha ) Bán kính bảo vệ cấp 4 Rp = 43m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ kim cao 2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét cáp đồng trần 50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | m |
| 4 | Mối hàn hoá nhiệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | mối |
| 5 | Cáp lụa neo trụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Đóng cọc chống tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2400mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cọc |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây, đk32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | hộp |
| 9 | Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 10 | Đào mương đặt cáp chống sét, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m3 |
| 11 | Đắp đất mương cáp chống sét, độ chặt K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m3 |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,8 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt có hướng chỉ dẫn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống 1,2m x 2 bóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 132 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led âm trần 12W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn áp tường trang trí Led 12W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 10A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 94 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối dây và âm tường các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 136 | hộp |
| 10 | Đô mi nô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 408 | cái |
| 11 | Lắp đặt cáp CXV S= 4x50 mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp CXV S= 4x35 mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=1x10mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=1x6mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 610 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=1x4mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.840 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=1x2,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.320 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp bọc PVC S=1x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.440 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp bọc chống cháy PVC S=2x1,5mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 300 | m |
| 19 | Lắp đặt ống cứng PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 360 | m |
| 20 | Lắp đặt ống cứng PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.500 | m |
| 21 | Lắp đặt ống HDPE D110/90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,67 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống cứng PVC D20 chống cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 300 | m |
| 24 | Lắp đặt tê, co ống PVC D20 chống cháy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 75 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê, co ống PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê, co ống PVC D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 825 | cái |
| 27 | Băng keo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 28 | Lắp đặt tủ ATS 100A 3 cực 18 KA trọn bộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 29 | Lắp đặt MCCB 75A 3 cực 18KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt MCCB 40A 3 cực 10KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt MCCB 20A 3 cực 6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 32 | Lắp đặt MCB 50A 1 cực 10KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 30A 1 cực 10KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB 20A 1 cực 6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB 16A 1 cực 6KA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36 | cái |
| 36 | Lắp đặt tủ điện 700x500x250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | tủ |
| 37 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | hộp |
| 38 | Mặt bích, viền, nút che các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 204 | cái |
| 39 | Đào hào cáp, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24,96 | m3 |
| 40 | Đắp đất hào cáp, độ chặt K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 24,96 | m3 |
| 41 | Lắp đặt tủ điều khiển máy phát điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 42 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2,4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cọc |
| 43 | Kéo rải dây tiếp địa M22 dưới mương đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,4 | m |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Motor cửa cuốn (nâng 500kg) YH-500 Đài Loan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Kim thu sét Nimbus 60 (Cirprotec- Tây Ban Nha) bán kính bảo vệ cấp 4 Rp = 43m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Tủ chữa cháy 500x700x200; Xuất xứ: Việt Nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Tủ |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm PCCC; Kích thước: H800xW600xD220; Xuất xứ: Việt Nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 5 | Lăng phun D16/16; Xuất xứ: Việt Nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 6 | Vòi chữa cháy D65; Xuất xứ: Việt Nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 7 | Nội quy tiêu lệnh PCCC; Xuất xứ: Việt Nam | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 8 | Chống sét bảo vệ 100 LINE điện thoại chịu dòng sét tối đa 10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 9 | Chống sét mạng 1 PORT, chịu dòng sét tối đa 10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Chống sét mạng 24 PORT, chịu dòng sét tối đa 10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công hoặc sửa chữa trụ sở Ngân hàng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | là kỹ sư xây dựng.Có CCHN giám sát công trình dândụng hạng 3 trở lên và còn hiệu lực ;- CóHĐLĐ không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện đến khi kết thúc công trình;- Có CMND hoặc CCCD- Đã làm chỉ huy trưởng thicông xây dựng, hoặc giám sát trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng chứng minh) (Lưu ý: Tất cả các giấy tờ trên phải được sao y của cơ quan quản lý nhà nước hoặc phòng | 3 | 1 |
| 2 | Chỉ huy phó | 1 | -Là kỹ sư xây dựng.Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật điện | 1 | có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện | 2 | 1 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước | 1 | có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước | 2 | 1 |
| 5 | Phụ trách dự toán | 1 | có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên | 2 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật, lao động phổ thông | 10 | Tối thiểu 05 người có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận an toàn lao động | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông (Máy) | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt sắt thép (Máy) | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay (Máy) | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Dùi đầm bê tông (Chiếc) | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy bơm nước (Máy) | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy phát điện dự phòng (Máy) | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Giàn giáo (bộ) | Sử dụng tốt | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi