Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220148000-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220147992
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Hạch toán chi phí tại chi nhánh BR-VT
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-21 06:33:00 đến ngày 2022-01-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,165,072,900 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công hoặc sửa chữa trụ sở Ngân hàng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng.Có CCHN giám sát công trình dândụng hạng 3 trở lên và còn hiệu lực ;- CóHĐLĐ không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện đến khi kết thúc công trình;- Có CMND hoặc CCCD- Đã làm chỉ huy trưởng thicông xây dựng, hoặc giám sát trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng chứng minh) (Lưu ý: Tất cả các giấy tờ trên phải được sao y của cơ quan quản lý nhà nước hoặc phòng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy phó
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư xây dựng.Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách dự toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật, lao động phổ thông
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 05 người có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông (Máy)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt sắt thép (Máy)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay (Máy)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Dùi đầm bê tông (Chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước (Máy)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện dự phòng (Máy)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Giàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 30
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Sửa chữa Trụ sở làm việc tạm thời Vietinbank – Chi nhánh Bà Rịa – Vũng Tàu
4 Tháng
E-CDNT 3 Hạch toán chi phí tại chi nhánh BR-VT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ , địa chỉ: 662A/9 NGUYẾN AN NINH, PHƯỜNG 8, TP VŨNG TÀU
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – Chi nhánh Bà Rịa – Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 10 Trưng Trắc, phường 1, thành phố Vũng Tàu tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 02543 858 360 Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sơn Hà; Địa chỉ: Số 669/19/21 Nguyễn An Ninh, phường Nguyễn An Ninh, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến Trúc Việt; Địa chỉ: 261 đường Thống Nhất, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sơn Hà; Địa chỉ: Số 669/19/21 Nguyễn An Ninh, phường Nguyễn An Ninh, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ , địa chỉ: 662A/9 NGUYẾN AN NINH, PHƯỜNG 8, TP VŨNG TÀU
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – Chi nhánh Bà Rịa – Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 10 Trưng Trắc, phường 1, thành phố Vũng Tàu tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 02543 858 360 Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sơn Hà; Địa chỉ: Số 669/19/21 Nguyễn An Ninh, phường Nguyễn An Ninh, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – Chi nhánh Bà Rịa – Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 10 Trưng Trắc, phường 1, thành phố Vũng Tàu tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 02543 858 360 Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sơn Hà; Địa chỉ: Số 669/19/21 Nguyễn An Ninh, phường Nguyễn An Ninh, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – Chi nhánh Bà Rịa – Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 10 Trưng Trắc, phường 1, thành phố Vũng Tàu tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 02543 858 360;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Sơn Hà; Địa chỉ: 669/19/21 Nguyễn An Ninh, phường Nguyễn An Ninh, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu; Điện thoại: 0254.6252064.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam – Chi nhánh Bà Rịa – Vũng Tàu; Địa chỉ: Số 10 Trưng Trắc, phường 1, thành phố Vũng Tàu tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 02543 858 360;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC PHÁ DỠ
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật100,768m2
2Tháo dỡ vách ngăn Aluminium các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật235,481m2
3Tháo dỡ, thu gom, vận chuyển đi nơi khác bảng hiệu, quầy lễ tân, tủ trưng bàyTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Toàn bộ
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật17,26m2
5Tháo dỡ trần thạch caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật315,449m2
6Tháo dỡ cầu thang bằng thép nhà CTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Toàn bộ
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật7,973m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật10,416m3
9Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật77,815m2
10Phá dỡ nền gạchTheo chỉ dẫn kỹ thuật608,35m2
11Phá dỡ ram dốc bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật21,359m2
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, vòi senTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
15Tháo dỡ toàn bộ khung thép treo đèn xưởng sửa chữa, quạt trần, thiết bị điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Toàn bộ
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật38,912m3
17Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật38,912m3
18Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật38,912m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật38,912m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật38,912m3
21Bốc xếp, vận chuyển trần, cửa, vách các loại bằng xe tải thùngTheo chỉ dẫn kỹ thuật668,956m2
22Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật19,355m2
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,785m2
24Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật151,443m2
25Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,071m3
26Tháo dỡ quầy bếpTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Toàn bộ
27Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật22,185m2
28Phá dỡ nền gạchTheo chỉ dẫn kỹ thuật151,443m2
29Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
30Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
31Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, vòi senTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
32Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Toàn bộ
33Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,835m3
34Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,835m3
35Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,835m3
36Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,835m3
37Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,835m3
38Bốc xếp, vận chuyển trần, cửa, vách các loại bằng xe tải thùngTheo chỉ dẫn kỹ thuật172,582m2
39Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật11,883m2
40Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật28,661m2
41Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật332,785m2
42Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật22,047m3
43Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 1,518m3
44Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật26,9m2
45Phá dỡ nền gạchTheo chỉ dẫn kỹ thuật332,785m2
46Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
47Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa2bộ
48Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, vòi senTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
49Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
50Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Toàn bộ
51Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật33,818m3
52Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật33,818m3
53Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật33,818m3
54Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật33,818m3
55Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật33,818m3
56Bốc xếp, vận chuyển trần, cửa, vách các loại bằng xe tải thùngTheo chỉ dẫn kỹ thuật373,328m2
57Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật17,744m2
58Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật183,73m2
59Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật12,069m3
60Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,88m3
61Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật15,9m2
62Phá dỡ nền gạchTheo chỉ dẫn kỹ thuật183,73m2
63Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
64Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
65Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, vòi senTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
66Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
67Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Toàn bộ
68Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật20,62m3
69Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật20,62m3
70Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật20,62m3
71Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật20,62m3
72Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật20,62m3
73Bốc xếp, vận chuyển trần, cửa, vách các loại bằng xe tải thùngTheo chỉ dẫn kỹ thuật201,473m2
74Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,08m2
75Tháo dỡ trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật40,334m2
76Tháo dỡ toàn bộ thiết bị điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Toàn bộ
77Bốc xếp, vận chuyển trần, cửa, vách các loại bằng xe tải thùngTheo chỉ dẫn kỹ thuật43,414m2
78Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch65,75m
79Tháo tấm lợp tônTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,993100m2
80Tháo dỡ máng tônTheo chỉ dẫn kỹ thuật59,4m
81Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,973m3
82Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,973m3
83Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,973m3
84Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,973m3
85Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,973m3
86Bốc xếp, vận chuyển mái tôn, máng tôn các loại bằng xe tải thùngTheo chỉ dẫn kỹ thuật511,19m2
B HẠNG MỤC CẢI TẠO PHẦN XÂY LẮP
1Phá dỡ lớp bê tông lót nền đá 4x6, mác 100, dày 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,77m3
2Đào đất thi công dầm móng, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật6,904m3
3Bê tông lót móng rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,77m3
4Bê tông dầm móng đá 1x2, vữa BT mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,832m3
5Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm móngTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,141100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,073tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,266tấn
8Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật5,052m3
9Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật12,123m3
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất nung (4x8x19)cm, vữa xi măng mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,64m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật254,991m2
12Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật568,751m2
13Lát nền, sàn khu WC bằng gạch 300x300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật31,288m2
14Công tác ốp gạch vào tường khu WC, gạch 300x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật117,09m2
15Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấpTheo chỉ dẫn kỹ thuật26,127m2
16Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,396m2
17Lát nền chân cửa đi bằng đá granite tự nhiênTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,048m2
18Lắp đặt bát Inox 304 đỡ mặt đá bồn rửa mặt trệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật9cái
19Cung cấp, lắp dựng lan can ban công bằng sắt hộp 16x16 sơn tĩnh điện, tay vịn gỗ 80x100, sơn PU màu vàng nhạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,5m
20Lắp đặt lanh tô bê tông (100x150x1400) chèn cửa D1Theo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
21Lắp dựng cửa đi bản lề sàn, kính trắng cường lực dày 12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,04m2
22Lắp đặt bản lề sàn hiệu VVPTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
23Lắp đặt tay nắm cửa Inox dài 60cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
24Lắp đặt khóa âm nền bản lề sàn, hiệu VVPTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
25Ốp Aluminium dày 3mm, độ phủ nhôm 0,21mm mặt tiền; khung thép hộp 20x20x1,2mm mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật100m2
26Lắp dựng Vách kính mặt tiền khung nhôm kính hệ Xingfa; kính trắng cường lực dày 8mm (phần cửa đi dùng bản lề sàn, kính trắng cường lực dày 12mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật49,023m2
27Lắp dựng Vách kính trong nhà khung nhôm; kính trắng cường lực dày 8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật77,575m2
28Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 700, kính trắng dày 8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,2m2
29Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 700, kính trắng cường lực dày 8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,84m2
30Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 700, kính mài mờ dày 8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,61m2
31Lắp dựng cửa sắt xếpTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,4m2
32Lắp đặt khóa tay gạt cao cấp Việt Tiệp tầng trệt loại lớn Cao Cấp 04928Theo chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
33Lắp đặt khóa tròn Việt TiệpTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
34Lắp đặt khóa cửa nhôm lùa Việt TiệpTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
35Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật516,906m2
36Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao kháng ẩmTheo chỉ dẫn kỹ thuật31,288m2
37Làm vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm màu vân gỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật22,015m2
38Lắp đặt phụ kiện cho vách, cửa đi tầng trệt (bao gồm: Chân đỡ, thanh treo,…)Theo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
39Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật254,991m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật548,194m2
41Sơn tường xây mới, trần thạch cao chìm 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật803,185m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường hiện hữu 1 nước lót + 2 nước phủ589,092m2
43Dặm vá bột trét vào tường cũ (tính 30% diện tích tường)Theo chỉ dẫn kỹ thuật176,703m2
44Chi phí sửa chữa, cạo bỏ silicon cũ, gia cố bơm silicon mới, vệ sinh sạch bụi bẩn cửa đi; vách kính hiện hữu (tầng trệt)Theo chỉ dẫn kỹ thuật89,338m2
45Chi phí cân chỉnh, chà nhám vệ sinh sạch bụi bẩn toàn bộ cửa cuốn hiện hữuTheo chỉ dẫn kỹ thuật178,506m2
46Sơn cửa cuốn hiện hữu 02 mặt bằng sơn 02 thành phầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật357,012m2
47Thay mới lò xo cửa cuốn bị hỏngTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
48Thay ô kính dày 12mm bị vỡ, kính Temper cường lực 12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,08m2
49Vệ sinh, đánh bóng đá lát tam cấp hiện hữuTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Toàn bộ
50Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,143m3
51Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,575m2
52Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật132,978m2
53Lát nền, sàn khu WC bằng gạch 300x300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,355m2
54Công tác ốp gạch vào tường khu WC, gạch 300x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật21m2
55Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,124m2
56Lát nền chân cửa đi bằng đá granite tự nhiênTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,588m2
57Lắp đặt bát sắt đỡ mặt đá bồn rửa mặt tầng lữngTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
58Chống thấm sàn WC bằng sikaTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,355m2
59Lắp dựng cửa vào khuôn (cửa gỗ tận dụng, phun lại PU)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,785m2 cấu kiện
60Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật146,088m2
61Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao kháng ẩmTheo chỉ dẫn kỹ thuật5,355m2
62Làm vách ngăn bằng thạch cao 02 lớp dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật16,193m2
63Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,575m2
64Bả bằng bột trét vào trần thạch cao chìm, vách ngăn thạch caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật183,827m2
65Sơn tường xây mới, trần thạch cao chìm 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật187,402m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường hiện hữu 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật260,619m2
67Dặm vá bột trét vào tường cũ (tính 30% diện tích tường)Theo chỉ dẫn kỹ thuật78,185m2
68Chi phí sửa chữa, cạo bỏ silicon cũ, gia cố bơm silicon mới, vệ sinh sạch bụi bẩn cửa đi; vách kính hiện hữu (tầng lửng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1Toàn bộ
69Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,599m3
70Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,779m3
71Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật173,435m2
72Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật313,62m2
73Lát nền, sàn khu WC bằng gạch 300x300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật19,165m2
74Công tác ốp gạch vào tường khu WC, gạch 300x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật81m2
75Lát nền chân cửa đi bằng đá granite tự nhiênTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,368m2
76Chống thấm sàn WC bằng sikaTheo chỉ dẫn kỹ thuật19,165m2
77Lắp dựng cửa vào khuôn (cửa gỗ tận dụng, phun lại PU)Theo chỉ dẫn kỹ thuật13,439m2
78Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 700; kính mài mờ dày 8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,3m2
79Lắp đặt khóa tay gạt cao cấp Việt Tiệp lầu 1 loại lớn Cao Cấp 04928Theo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
80Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật303,685m2
81Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao kháng ẩmTheo chỉ dẫn kỹ thuật19,165m2
82Làm vách ngăn bằng thạch cao 02 lớp dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật21,92m2
83Làm vách ngăn bằng thạch cao 01 mặtTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,36m2
84Làm vách ngăn bằng tấm compact dày 12mm màu vân gỗTheo chỉ dẫn kỹ thuật7,8m2
85Lắp đặt phụ kiện cho vách, cửa đi lầu 1 (bao gồm: Chân đỡ, thanh treo,,…)Theo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
86Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật173,435m2
87Bả bằng bột trét vào trần thạch cao chìm, vách ngăn thạch caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật370,05m2
88Sơn tường xây mới, trần thạch cao chìm 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật543,485m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường hiện hữu 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật401,093m2
90Dặm vá bột trét vào tường cũ (tính 30% diện tích tường)Theo chỉ dẫn kỹ thuật120,328m2
91Chi phí sửa chữa, cạo bỏ silicon cũ, gia cố bơm silicon mới, vệ sinh sạch bụi bẩn cửa đi; vách kính hiện hữu (lầu 1)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1Toàn bộ
92Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,711m3
93Xây tường bằng gạch ống (8x8x19)cm chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,437m3
94Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật172,375m2
95Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật162,357m2
96Lát nền, sàn khu WC bằng gạch 300x300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,288m2
97Công tác ốp gạch vào tường khu WC, gạch 300x600mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật27,45m2
98Lát nền chân cửa đi bằng đá granite tự nhiênTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,95m2
99Chống thấm sàn WC bằng sikaTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,288m2
100Lắp dựng cửa vào khuôn (cửa gỗ tận dụng, phun lại PU)Theo chỉ dẫn kỹ thuật14,851m2
101Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 700; kính trắng dày 8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,978m2
102Lắp đặt khóa tay gạt Việt Tiệp cao cấp lầu 2 loại lớn Cao Cấp 04928Theo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
103Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo chỉ dẫn kỹ thuật147,332m2
104Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao kháng ẩmTheo chỉ dẫn kỹ thuật8,288m2
105Bả bằng bột trét vào tường xây mớiTheo chỉ dẫn kỹ thuật172,375m2
106Bả bằng bột trét vào trần thạch cao chìmTheo chỉ dẫn kỹ thuật155,62m2
107Sơn trần thạch cao chìm 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật155,62m2
108Sơn dầm, trần, cột, tường hiện hữu 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật351,434m2
109Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật53,718m2
110Chi phí sửa chữa, cạo bỏ silicon cũ, gia cố bơm silicon mới, vệ sinh sạch bụi bẩn cửa đi; vách kính hiện hữu (lầu 2)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1Toàn bộ
111Chống thấm sàn mái bằng sikaTheo chỉ dẫn kỹ thuật67,733m2
112Lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng hệ 700; kính trắng dày 8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,42m2
113Lắp đặt khóa tay gạt cao cấp Việt Tiệp lầu 3 loại lớn Cao Cấp 04928Theo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
114Chi phí sửa chữa, cạo bỏ silicon cũ, gia cố bơm silicon mới, vệ sinh sạch bụi bẩn cửa đi; vách kính hiện hữu (lầu 3)Theo chỉ dẫn kỹ thuật1Toàn bộ
115Bê tông gờ chắn mái tôn đá 1x2, vữa BT mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,315m3
116Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 5demTheo chỉ dẫn kỹ thuật4,992100m2
117Lắp đặt máng tôn, dày 5dem U300Theo chỉ dẫn kỹ thuật59,4m
118Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật49,393m2
119Phá dỡ lớp bê tông lót nền đá 4x6, mác 100, dày 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,071m3
120Đào đất nền kho tiền, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật4,177m3
121Bê tông lót nền kho tiền, đá 4x6, vữa BT mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,071m3
122Bê tông nền kho tiền đá 1x2, vữa BT mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,888m3
123Bê tông tường đá 1x2, vữa BT mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật8,608m3
124Bê tông sàn kho tiền đá 1x2, vữa BT mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,888m3
125Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường kho tiềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,752100m2
126Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn kho tiềnTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,066100m2
127Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền kho tiền, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,008tấn
128Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền kho tiền, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,392tấn
129Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,005tấn
130Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,694tấn
131Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn kho tiền, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,008tấn
132Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn kho tiền, đường kính >10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,392tấn
133Đắp đất nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật1,392m3
134Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật51,22m2
135Trát trần, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật6,615m2
136Phá dỡ lớp bê tông lót nền đá 4x6, mác 100, dày 10cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,16m3
137Đào đất bể nước cứu hỏa, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật42,12m3
138Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,16m3
139Bê tông đáy bể đá 1x2, vữa BT mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật4,93m3
140Bê tông thành bể, đá 1x2, vữa BT mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật3,856m3
141Bê tông nắp bể đá 1x2, vữa BT mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật2,958m3
142Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thành bể nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,426100m2
143Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp bể nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,157100m2
144Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,017tấn
145Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,516tấn
146Sản xuất, lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,01tấn
147Sản xuất, lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,811tấn
148Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể, đường kính >10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,543tấn
149Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ bể nước, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,009tấn
150Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ bể nước, đường kính Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,094tấn
151Đắp đất nền móng công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật14,04m3
152Lắp đặt nắp thăm bằng Inox 304 dày 1mm và khóaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
153Láng chống thấm bể nước dày 2cm (trộn sika), mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật16,2m2
154Trát chống thấm tường bể nước dày 2cm (trộn sika), mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật16,8m2
C HẠNG MỤC CẤP NƯỚC PCCC
1Lắp đặt van hai chiều D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
2Lắp đặt ống STK D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,5100m
3Lắp đặt ống STK D76Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,03100m
4Lắp đặt ống STK D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,45100m
5Lắp đặt ống STK D42Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,83100m
6Lắp đặt ống STK D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,1100m
7Lắp đặt ống STK D27Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,05100m
8Lắp đặt đầu SprinkerTheo chỉ dẫn kỹ thuật85cái
9Lắp đặt tê STK D114x114Theo chỉ dẫn kỹ thuật12cái
10Lắp đặt tê STK D114x76Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
11Lắp đặt tê STK D76x60Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
12Lắp đặt cút STK D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật16cái
13Lắp đặt cút STK D76Theo chỉ dẫn kỹ thuật5cái
14Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
15Lắp đặt van khoá D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật6cái
16Bộ chống rung máy bơmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
17Cơrepin D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
18Lắp đặt van mồi nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
19Lắp đặt đồng hồ đo chân khôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
20Lắp đặt đồng hồ đo áp suấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật2cái
21Lắp đặt họng chữa cháy ngoài nhàTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
22Thử áp lực đường ống D114Theo chỉ dẫn kỹ thuật1,5100m
23Thử áp lực đường ống D76, D60Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,48100m
D HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt chậu Lavabo loại thườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
2Lắp đặt chậu Lavabo treo tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật5bộ
3Lắp đặt chậu Lavabo có chân gắn tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật6bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn kỹ thuật6Bộ
5Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
6Lắp đặt chậu xí bệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật13bộ
7Lắp đặt chậu tiểu nam loại thườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
8Lắp đặt chậu tiểu nam treo tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật3bộ
9Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật10cái
10Lắp đặt ống nhựa PVC đk114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,54100m
11Lắp đặt ống nhựa PVC đk90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,51100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC đk60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,24100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC đk42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,12100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC đk34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,1100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC đk27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,81100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC đk21mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật0,03100m
17Lắp đặt Lơi nhựa PVC đk114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật32Cái
18Lắp đặt Co nhựa PVC đk114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật18Cái
19Lắp đặt Y nhựa PVC đk114mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật7Cái
20Lắp đặt Lơi nhựa PVC đk90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật22Cái
21Lắp đặt Co nhựa PVC đk90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật15Cái
22Lắp đặt Y nhựa PVC đk90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật8Cái
23Lắp đặt Lơi nhựa PVC đk60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật23Cái
24Lắp đặt Co nhựa PVC đk60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật16Cái
25Lắp đặt Y nhựa PVC đk60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật11Cái
26Lắp đặt Co nhựa PVC đk42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật12Cái
27Lắp đặt Tê nhựa PVC đk42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
28Lắp đặt Co nhựa PVC đk34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật28Cái
29Lắp đặt Tê nhựa PVC đk34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật10Cái
30Lắp đặt Đầu răng ngoài đk34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật2Cái
31Lắp đặt Đầu răng ngoài đk27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật12Cái
32Lắp đặt Co răng trong bằng đồng đk27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật43Cái
33Lắp đặt Co nhựa PVC đk27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật35Cái
34Lắp đặt Tê nhựa PVC đk27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật28Cái
35Lắp đặt Van cổng DN 34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
36Lắp đặt Van cổng DN 27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật6Cái
37Phụ kiện lắp đặt hệ thống cấp thoát nước sinh hoạtTheo chỉ dẫn kỹ thuật1
38Lắp đặt bộ 6 mónTheo chỉ dẫn kỹ thuật13bộ
E HẠNG MỤC CHỐNG SÉT LAN TRUYỀN
1Lắp đặt Chống sét mạng 1 PORT, chịu dòng sét tối đa 10kATheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
2Lắp đặt Chống sét mạng 24 PORT, chịu dòng sét tối đa 10kATheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
3Lắp đặt Chống sét bảo vệ 100 LINE điện thoại chịu dòng sét tối đa 10kATheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
4Kéo rải Dây dẫn sét đồng trần M50Theo chỉ dẫn kỹ thuật15m
5Lắp đặt Bảng đồng tiếp địa 250x50x5Theo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
6Lắp đặt Hộp kiểm tra tiếp địaTheo chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
7Lắp đặt Ống PVC, đk 40mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật15m
8Cọc tiếp địa mạ đồng, D16x2400Theo chỉ dẫn kỹ thuật4cọc
9Mối hàn hóa nhiệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật4Mối
10Hóa chất giảm điện trởTheo chỉ dẫn kỹ thuật4Bao
11Phụ kiện chống sétTheo chỉ dẫn kỹ thuật1
F HẠNG MỤC CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét Nimbus 60 ( Cirprotec - Tây Ban Nha ) Bán kính bảo vệ cấp 4 Rp = 43mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
2Lắp đặt trụ đỡ kim cao 2mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1cái
3Kéo rải dây chống sét cáp đồng trần 50mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật70m
4Mối hàn hoá nhiệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật6mối
5Cáp lụa neo trụTheo chỉ dẫn kỹ thuật1bộ
6Đóng cọc chống tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2400mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật6cọc
7Lắp đặt ống nhựa PVC bảo hộ dây, đk32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật30m
8Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật1hộp
9Kẹp định vị ống luồn cáp thoát sét, đỡ cápTheo chỉ dẫn kỹ thuật20cái
10Đào mương đặt cáp chống sét, đất cấp IIITheo chỉ dẫn kỹ thuật15m3
11Đắp đất mương cáp chống sét, độ chặt K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật15m3
G HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn sự cốTheo chỉ dẫn kỹ thuật3,85 đèn
2Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt có hướng chỉ dẫnTheo chỉ dẫn kỹ thuật2,25 đèn
3Lắp đặt các loại đèn ống 1,2m x 2 bóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật132bộ
4Lắp đặt đèn Led âm trần 12WTheo chỉ dẫn kỹ thuật35bộ
5Lắp đặt đèn áp tường trang trí Led 12WTheo chỉ dẫn kỹ thuật11bộ
6Lắp đặt công tắc 1 chiều 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật70cái
7Lắp đặt công tắc 2 chiều 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật12cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu 10ATheo chỉ dẫn kỹ thuật94cái
9Lắp đặt hộp nối dây và âm tường các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật136hộp
10Đô mi nôTheo chỉ dẫn kỹ thuật408cái
11Lắp đặt cáp CXV S= 4x50 mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật70m
12Lắp đặt cáp CXV S= 4x35 mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật60m
13Lắp đặt cáp bọc PVC S=1x10mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật120m
14Lắp đặt cáp bọc PVC S=1x6mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật610m
15Lắp đặt cáp bọc PVC S=1x4mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.840m
16Lắp đặt cáp bọc PVC S=1x2,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.320m
17Lắp đặt cáp bọc PVC S=1x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật3.440m
18Lắp đặt cáp bọc chống cháy PVC S=2x1,5mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật300m
19Lắp đặt ống cứng PVC D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật360m
20Lắp đặt ống cứng PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật1.500m
21Lắp đặt ống HDPE D110/90Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,5100m
22Lắp đặt ống HDPE D65/50Theo chỉ dẫn kỹ thuật0,67100m
23Lắp đặt ống cứng PVC D20 chống cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật300m
24Lắp đặt tê, co ống PVC D20 chống cháyTheo chỉ dẫn kỹ thuật75cái
25Lắp đặt tê, co ống PVC D34Theo chỉ dẫn kỹ thuật90cái
26Lắp đặt tê, co ống PVC D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật825cái
27Băng keoTheo chỉ dẫn kỹ thuật20cuộn
28Lắp đặt tủ ATS 100A 3 cực 18 KA trọn bộTheo chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
29Lắp đặt MCCB 75A 3 cực 18KATheo chỉ dẫn kỹ thuật2bộ
30Lắp đặt MCCB 40A 3 cực 10KATheo chỉ dẫn kỹ thuật4bộ
31Lắp đặt MCCB 20A 3 cực 6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật8bộ
32Lắp đặt MCB 50A 1 cực 10KATheo chỉ dẫn kỹ thuật4cái
33Lắp đặt MCB 30A 1 cực 10KATheo chỉ dẫn kỹ thuật14cái
34Lắp đặt MCB 20A 1 cực 6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật20cái
35Lắp đặt MCB 16A 1 cực 6KATheo chỉ dẫn kỹ thuật36cái
36Lắp đặt tủ điện 700x500x250Theo chỉ dẫn kỹ thuật2tủ
37Lắp đặt tủ điện âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật16hộp
38Mặt bích, viền, nút che các loạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật204cái
39Đào hào cáp, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật24,96m3
40Đắp đất hào cáp, độ chặt K=0,90Theo chỉ dẫn kỹ thuật24,96m3
41Lắp đặt tủ điều khiển máy phát điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật1tủ
42Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2,4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật4cọc
43Kéo rải dây tiếp địa M22 dưới mương đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật15,4m
H THIẾT BỊ
1Motor cửa cuốn (nâng 500kg) YH-500 Đài LoanTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
2Kim thu sét Nimbus 60 (Cirprotec- Tây Ban Nha) bán kính bảo vệ cấp 4 Rp = 43mTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Cái
3Tủ chữa cháy 500x700x200; Xuất xứ: Việt NamTheo chỉ dẫn kỹ thuật4Tủ
4Tủ điều khiển máy bơm PCCC; Kích thước: H800xW600xD220; Xuất xứ: Việt NamTheo chỉ dẫn kỹ thuật1Tủ
5Lăng phun D16/16; Xuất xứ: Việt NamTheo chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
6Vòi chữa cháy D65; Xuất xứ: Việt NamTheo chỉ dẫn kỹ thuật4Cái
7Nội quy tiêu lệnh PCCC; Xuất xứ: Việt NamTheo chỉ dẫn kỹ thuật4Bộ
8Chống sét bảo vệ 100 LINE điện thoại chịu dòng sét tối đa 10kATheo chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
9Chống sét mạng 1 PORT, chịu dòng sét tối đa 10kATheo chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
10Chống sét mạng 24 PORT, chịu dòng sét tối đa 10kATheo chỉ dẫn kỹ thuật1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công hoặc sửa chữa trụ sở Ngân hàng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 là kỹ sư xây dựng.Có CCHN giám sát công trình dândụng hạng 3 trở lên và còn hiệu lực ;- CóHĐLĐ không thời hạn hoặc có thời hạn đủ để thực hiện đến khi kết thúc công trình;- Có CMND hoặc CCCD- Đã làm chỉ huy trưởng thicông xây dựng, hoặc giám sát trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng chứng minh) (Lưu ý: Tất cả các giấy tờ trên phải được sao y của cơ quan quản lý nhà nước hoặc phòng31
2 Chỉ huy phó 1 -Là kỹ sư xây dựng.Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng31
3 Phụ trách kỹ thuật điện 1 có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện21
4 Phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước 1 có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước21
5 Phụ trách dự toán 1 có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá hạng 3 trở lên21
6 Công nhân kỹ thuật, lao động phổ thông 10 Tối thiểu 05 người có chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận an toàn lao động21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông (Máy) Sử dụng tốt1
2 Máy cắt sắt thép (Máy) Sử dụng tốt1
3 Máy khoan cầm tay (Máy) Sử dụng tốt1
4 Dùi đầm bê tông (Chiếc) Sử dụng tốt1
5 Máy bơm nước (Máy) Sử dụng tốt1
6 Máy phát điện dự phòng (Máy) Sử dụng tốt1
7 Giàn giáo (bộ) Sử dụng tốt30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->