Gói thầu: Thi công xây dựng công trình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220136261-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nguyên Linh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20211285036 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trích tiền đấu giá quyền sử dụng đất của khu vực trên (không quá 15%). |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 06:07:00 đến ngày 2022-01-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,596,831,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.895E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.790493E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật thuật cấp 4;- Tương tự về quy mô công việc: Có các hạng mục thi công chính: Mặt đường Bê tông xi măng có lớp móng bằng Cấp phối đá dăm, và mương BTCT và cống hộp BTCT... (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ. Tài liệu chứng minh kèm theo là: Bản sao công chứng hoặc bản gốc Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế kỹ thuật, Hợp đồng thi công xây dựng và biên bản nghiệm thu đưa vào khai thác sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành 100% của Chủ Đầu tư hoặc Hóa đơn GTGT của công trình xuất cho Chủ đầu tư; Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc (bản cứng) các tài liệu trên để làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì xem như nhà thầu không đáp ứng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.818.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.636.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành cầu đường bộ hoặc Thuỷ lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III còn hiệu lực.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành cầu đường bộ hoặc thuỷ lợi; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách An toàn lao động, An toàn giao thông và Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành phù hợp. Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông và môi trường ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách thanh toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng, Đã có kinh nghiệm công tác thanh toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn và hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn và hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn và hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn và hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn và hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn và hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh thép 6-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn (hoặc đăng ký) và kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi >=110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn (hoặc đăng ký) và kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn (hoặc đăng ký) và kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu rung ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn (hoặc đăng ký) và kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe cẩu tự hành tải trọng hàng hóa cho phép ≥2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn (hoặc đăng ký) và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nguyên Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình. Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch đất ở xã Hậu Thành, huyện Yên Thành. 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Trích tiền đấu giá quyền sử dụng đất của khu vực trên (không quá 15%). |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật - Hạng III. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT. - Bản scan xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết tháng 6 năm 2021. - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. (Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc (bản cứng) tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi Bên mời thầu yêu cầu). - Các tài liệu có liên quan khác: |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hậu Thành, địa chỉ: xã Hậu Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An;
Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nguyên Linh; Địa chỉ: Khối 6, phường Hồng Sơn, TP Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Văn Tuyên - Chủ tịch UBND huyện Yên Thành; Khối 2, thị trấn Yên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An ; ĐT: 0238.3863.121 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Nguyên Linh; Số điện thoại: 0917880043 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của báo Đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN I. NỀN ĐƯỜNG - VÙNG CỬA ĐÌNH | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 100m3 | 7,3992 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | m3 | 82,2132 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 100m3 | 8,2213 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 100m3/1km | 8,2213 | 100m3/1km |
| 5 | Mua tài nguyên đất cấp 3 để đắp nền đường (tại Đồng Thành hoặc các vùng lân cận cự ly cách chân công trình 9km) | m3 | 2.808,1166 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | 10m3/1km | 280,8117 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 8km | 10m3/1km | 280,8117 | 10m3/1km |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 22,3647 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 100m3 | 2,4851 | 100m3 |
| B | PHẦN II. VỈA HÈ - VÙNG CỬA ĐÌNH | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 100m2 | 1,0898 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | m3 | 14,8001 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | m3 | 7,0051 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | m2 | 78,6135 | m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 100m2 | 3,4002 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | m3 | 18,3384 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | cấu kiện | 383 | cấu kiện |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (XM PCB30) | m3 | 38,712 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | m3 | 15,4848 | m3 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | m2 | 387,12 | m2 |
| C | PHẦN III. MẶT ĐƯỜNG - VÙNG CỬA ĐÌNH | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 100m3 | 1,8062 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 100m2 | 2,1726 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp bạt chống mất nước khi đổ bê tông | 100m2 | 12,0411 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | m3 | 216,7398 | m3 |
| 5 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 27 | m |
| 6 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | m | 180,14 | m |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 100m2 | 0,16 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | m3 | 2,2001 | m3 |
| D | PHẦN IV: MƯƠNG CÓ TẤM ĐAN - VÙNG CỬA ĐÌNH | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | 100m3 | 0,2309 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | m3 | 2,565 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 100m3 | 0,2565 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 100m3/1km | 0,2565 | 100m3/1km |
| 5 | Mua tài nguyên đất cấp 3 để đắp nền đường(tại Đồng Thành hoặc các vùng lân cận cự ly cách chân công trình 9km) | m3 | 8,6445 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | 10m3/1km | 0,8645 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 8km | 10m3/1km | 0,8645 | 10m3/1km |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0,153 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | m3 | 16,75 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 100m2 | 6,3955 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | tấn | 3,222 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | m3 | 64,4875 | m3 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 100m2 | 0,128 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 100m2 | 1,1491 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 100m | 0,324 | 100m |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | tấn | 2,851 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | m3 | 27,216 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | cái | 168 | cái |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | m2 | 35,28 | m2 |
| E | PHẦN V: MƯƠNG HỞ 100x80CM - VÙNG CỬA ĐÌNH | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | 100m3 | 1,5339 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | m3 | 17,043 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 100m3 | 1,7043 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 100m3/1km | 1,7043 | 100m3/1km |
| 5 | Mua tài nguyên đất cấp 3 để đắp nền đường(tại Đồng Thành hoặc các vùng lân cận cự ly cách chân công trình 9km) | m3 | 139,2544 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | 10m3/1km | 13,9254 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 8km | 10m3/1km | 13,9254 | 10m3/1km |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 1,2323 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | m3 | 19,665 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 100m2 | 5,0312 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | tấn | 2,964 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | m3 | 70,794 | m3 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 100m2 | 0,1404 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 100m2 | 0,1814 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | tấn | 0,0433 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | tấn | 0,1869 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | m3 | 1,2285 | m3 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | cấu kiện | 39 | cấu kiện |
| F | PHẦN VI. CỐNG HỘP BXH=60X80CM - CỬA ĐÌNH | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 100m2 | 0,2835 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | m3 | 0,83 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | tấn | 0,0893 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | tấn | 0,3747 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | m3 | 3,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu máng | 100m2 | 0,076 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính cốt thép | tấn | 0,0598 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính cốt thép | tấn | 0,0824 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | m3 | 1,47 | m3 |
| G | PHẦN VII. CỐNG HỘP BXH=10X80CM - CỬA ĐÌNH | |||
| 1 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 100m2 | 0,6528 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | m3 | 2,26 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | tấn | 0,1923 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | tấn | 0,239 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | m3 | 7,92 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu máng | 100m2 | 0,2141 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính cốt thép | tấn | 0,1298 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | tấn | 0,293 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | m3 | 3,948 | m3 |
| H | PHẦN VIII. HỐ GA - VÙNG CỬA ĐÌNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 100m3 | 0,1682 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | m3 | 4,2058 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 100m3 | 0,2102 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | m3 | 1,008 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép | tấn | 0,363 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | tấn | 0,2815 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 100m2 | 0,5953 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | m3 | 5,11 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 100m2 | 0,0504 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | tấn | 0,0703 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | tấn | 0,1113 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | m3 | 0,336 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | cái | 14 | cái |
| 14 | Đắp đất giáp thổ móng hố ga | m3 | 4,6244 | m3 |
| I | PHẦN IX. HỐ THU NƯỚC - VÙNG CỬA ĐÌNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 100m3 | 0,4054 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | m3 | 4,5053 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 100m3 | 0,0451 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | m3 | 5,73 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | tấn | 0,2811 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 100m2 | 1,704 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | m3 | 16,08 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 100m2 | 0,1811 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | tấn | 0,2397 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | m3 | 2,4661 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | cái | 79 | cái |
| 12 | Tấm gang đúc chắn rác kích thước 100x30x4cm | cái | 19 | cái |
| J | PHẦN X. CẤP ĐIỆN - VÙNG CỬA ĐÌNH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 100m3 | 0,6296 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | m3 | 6,996 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 100m3 | 0,6996 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0,4224 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | m3 | 4,608 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | tấn | 0,4985 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 100m2 | 0,84 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | m3 | 21,28 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | m3 | 2,8 | m3 |
| 10 | Cột BTCT đúc điện ly tâm PC7.5m -160-3.0 | Cột | 14 | Cột |
| 11 | Cổ dề cột điện | Cột | 32 | Cái |
| 12 | Kẹp xoắn bổ trợ cáp | Cái | 14 | Cái |
| 13 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70mm2 cadisun hoặc tương đương | m | 252 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | km/dây | 0,252 | km/dây |
| 15 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | cột | 14 | cột |
| 16 | Đào móng rải dây tiếp địa bằng máy đào | 100m3 | 0,2767 | 100m3 |
| 17 | Đào móng rải dây tiếp địa bằng thủ công | m3 | 3,0744 | m3 |
| 18 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | m | 76,8 | m |
| 19 | Gia công và đóng cọc chống sét | cọc | 24 | cọc |
| 20 | Dây nối đất lặp lại AV50 | cái | 12 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm H50 | cái | 12 | cái |
| 22 | Ghíp nối 95/35 | cái | 12 | cái |
| 23 | Bản nối đất dẹt 40x4 | Cái | 12 | Cái |
| K | PHẦN XI. MƯƠNG CÓ TẤM ĐAN - VÙNG ĐỒNG HỐ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | 100m3 | 0,1539 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | m3 | 1,71 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 100m3 | 0,171 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 100m3/1km | 0,171 | 100m3/1km |
| 5 | Mua tài nguyên đất cấp 3 để đắp nền đường(tại Đồng Thành hoặc các vùng lân cận cự ly cách chân công trình 9km) | m3 | 52,545 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | 10m3/1km | 5,2545 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 8km | 10m3/1km | 5,2545 | 10m3/1km |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0,465 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | m3 | 3 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 100m2 | 1,1494 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | tấn | 0,5771 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | m3 | 11,55 | m3 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 100m2 | 0,0231 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 100m2 | 0,2052 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | 100m | 0,216 | 100m |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | tấn | 0,5091 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | m3 | 4,86 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | cái | 30 | cái |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | m2 | 4,5 | m2 |
| L | PHẦN XII. MƯƠNG HỞ 60x80CM - VÙNG ĐỒNG HỐ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | 100m3 | 0,2382 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | m3 | 2,6465 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 100m3 | 0,2647 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 100m3/1km | 0,2647 | 100m3/1km |
| 5 | Mua tài nguyên đất cấp 3 để đắp nền đường(tại Đồng Thành hoặc các vùng lân cận cự ly cách chân công trình 9km) | m3 | 81,3221 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | 10m3/1km | 8,1322 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 8km | 10m3/1km | 8,1322 | 10m3/1km |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0,7197 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | m3 | 4,643 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 100m2 | 1,7744 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | tấn | 0,8931 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | m3 | 17,8756 | m3 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 100m2 | 0,0385 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 100m2 | 0,0473 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | tấn | 0,1239 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | m3 | 0,3038 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | cấu kiện | 15 | cấu kiện |
| M | PHẦN XIII. CẤP ĐIỆN - VÙNG ĐỒNG HỐ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 100m3 | 0,1799 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | m3 | 1,9988 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 100m3 | 0,1999 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 100m3 | 0,1208 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | m3 | 1,024 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | tấn | 0,1424 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 100m2 | 0,24 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | m3 | 6,08 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | m3 | 0,8 | m3 |
| 10 | Cột BTCT đúc điện ly tâm PC7.5m -160-3.0 | Cột | 4 | Cột |
| 11 | Cổ dề cột điện | Cột | 8 | Cái |
| 12 | Kẹp xoắn bổ trợ cáp | Cái | 4 | Cái |
| 13 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70mm2 cadisun hoặc tương đương | km | 90,74 | km |
| 14 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | km/dây | 0,0907 | km/dây |
| 15 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | cột | 4 | cột |
| 16 | Đào móng rải dây tiếp địa bằng máy đào | 100m3 | 0,082 | 100m3 |
| 17 | Đào móng rải dây tiếp địa bằng thủ công | m3 | 2,0496 | m3 |
| 18 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | m | 25,6 | m |
| 19 | Gia công và đóng cọc chống sét | cọc | 8 | cọc |
| 20 | Dây nối đất lặp lại AV50 | cái | 4 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm H50 | cái | 4 | cái |
| 22 | Ghíp nối 95/35 | cái | 4 | cái |
| 23 | Bản nối đất dẹt 40x4 | Cái | 4 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.895E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.790493E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật thuật cấp 4;- Tương tự về quy mô công việc: Có các hạng mục thi công chính: Mặt đường Bê tông xi măng có lớp móng bằng Cấp phối đá dăm, và mương BTCT và cống hộp BTCT... (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ. Tài liệu chứng minh kèm theo là: Bản sao công chứng hoặc bản gốc Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế kỹ thuật, Hợp đồng thi công xây dựng và biên bản nghiệm thu đưa vào khai thác sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành 100% của Chủ Đầu tư hoặc Hóa đơn GTGT của công trình xuất cho Chủ đầu tư; Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc (bản cứng) các tài liệu trên để làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì xem như nhà thầu không đáp ứng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.818.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.636.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành cầu đường bộ hoặc Thuỷ lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III còn hiệu lực.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành cầu đường bộ hoặc thuỷ lợi; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách An toàn lao động, An toàn giao thông và Vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành phù hợp. Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông và môi trường ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách thanh toán. | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng, Đã có kinh nghiệm công tác thanh toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm cóc | Có hóa đơn và hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Có hóa đơn và hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Có hóa đơn và hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Có hóa đơn và hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn điện | Có hóa đơn và hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Có hóa đơn và hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Có đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 8 | Máy lu bánh thép 6-10T | Có hóa đơn (hoặc đăng ký) và kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy ủi >=110CV | Có hóa đơn (hoặc đăng ký) và kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Có hóa đơn (hoặc đăng ký) và kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy lu rung ≥ 16T | Có hóa đơn (hoặc đăng ký) và kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Xe cẩu tự hành tải trọng hàng hóa cho phép ≥2,5 tấn | Có hóa đơn (hoặc đăng ký) và đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Phòng thí nghiệm | Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi