Gói thầu: Thi công xây dựng công trình.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220136261-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nguyên Linh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20211285036
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích tiền đấu giá quyền sử dụng đất của khu vực trên (không quá 15%).
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-21 06:07:00 đến ngày 2022-01-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,596,831,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.895E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.790493E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật thuật cấp 4;- Tương tự về quy mô công việc: Có các hạng mục thi công chính: Mặt đường Bê tông xi măng có lớp móng bằng Cấp phối đá dăm, và mương BTCT và cống hộp BTCT... (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ. Tài liệu chứng minh kèm theo là: Bản sao công chứng hoặc bản gốc Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế kỹ thuật, Hợp đồng thi công xây dựng và biên bản nghiệm thu đưa vào khai thác sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành 100% của Chủ Đầu tư hoặc Hóa đơn GTGT của công trình xuất cho Chủ đầu tư; Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc (bản cứng) các tài liệu trên để làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì xem như nhà thầu không đáp ứng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.818.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.636.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành cầu đường bộ hoặc Thuỷ lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III còn hiệu lực.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành cầu đường bộ hoặc thuỷ lợi; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách An toàn lao động, An toàn giao thông và Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành phù hợp. Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông và môi trường ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách thanh toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng, Đã có kinh nghiệm công tác thanh toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn và hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn và hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn và hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn và hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn và hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn và hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh thép 6-10T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn (hoặc đăng ký) và kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi >=110CV
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn (hoặc đăng ký) và kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn (hoặc đăng ký) và kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn (hoặc đăng ký) và kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe cẩu tự hành tải trọng hàng hóa cho phép ≥2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn (hoặc đăng ký) và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nguyên Linh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình.
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch đất ở xã Hậu Thành, huyện Yên Thành.
6 Tháng
E-CDNT 3 Trích tiền đấu giá quyền sử dụng đất của khu vực trên (không quá 15%).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nguyên Linh , địa chỉ: Khối 6, phường Hồng Sơn, Tp Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Hậu Thành, địa chỉ: xã Hậu Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An; Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nguyên Linh; Địa chỉ: Khối 6, phường Hồng Sơn, TP Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thành Lộc. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Nguyên Linh; Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Yên Thành. Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính – kế hoạch huyện Yên Thành.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nguyên Linh , địa chỉ: Khối 6, phường Hồng Sơn, Tp Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Hậu Thành, địa chỉ: xã Hậu Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An; Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nguyên Linh; Địa chỉ: Khối 6, phường Hồng Sơn, TP Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu, - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật - Hạng III. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT. - Bản scan xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết tháng 6 năm 2021. - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A Chương IV E-HSMT; - Bản scan bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT); - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. (Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc (bản cứng) tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi Bên mời thầu yêu cầu). - Các tài liệu có liên quan khác:
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hậu Thành, địa chỉ: xã Hậu Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An; Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Nguyên Linh; Địa chỉ: Khối 6, phường Hồng Sơn, TP Vinh, Tỉnh Nghệ An, Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Văn Tuyên - Chủ tịch UBND huyện Yên Thành; Khối 2, thị trấn Yên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An ; ĐT: 0238.3863.121
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Nguyên Linh; Số điện thoại: 0917880043
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Số điện thoại đường dây nóng của báo Đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN I. NỀN ĐƯỜNG - VÙNG CỬA ĐÌNH
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II100m37,3992100m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIm382,2132m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 100m38,2213100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 100m3/1km8,2213100m3/1km
5Mua tài nguyên đất cấp 3 để đắp nền đường (tại Đồng Thành hoặc các vùng lân cận cự ly cách chân công trình 9km)m32.808,1166m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 10m3/1km280,811710m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 8km10m3/1km280,811710m3/1km
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95100m322,3647100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95100m32,4851100m3
B PHẦN II. VỈA HÈ - VÙNG CỬA ĐÌNH
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài100m21,0898100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng m314,8001m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày m37,0051m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75m278,6135m2
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác100m23,4002100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)m318,3384m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩucấu kiện383cấu kiện
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (XM PCB30)m338,712m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhm315,4848m3
10Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmm2387,12m2
C PHẦN III. MẶT ĐƯỜNG - VÙNG CỬA ĐÌNH
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới100m31,8062100m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường100m22,1726100m2
3Rải giấy dầu lớp bạt chống mất nước khi đổ bê tông100m212,0411100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường m3216,7398m3
5Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngm27m
6Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngm180,14m
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 100m20,16100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày m32,2001m3
D PHẦN IV: MƯƠNG CÓ TẤM ĐAN - VÙNG CỬA ĐÌNH
1Đào kênh mương, chiều rộng 100m30,2309100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu m32,565m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 100m30,2565100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 100m3/1km0,2565100m3/1km
5Mua tài nguyên đất cấp 3 để đắp nền đường(tại Đồng Thành hoặc các vùng lân cận cự ly cách chân công trình 9km)m38,6445m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 10m3/1km0,864510m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 8km10m3/1km0,864510m3/1km
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85100m30,153100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng m316,75m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 100m26,3955100m2
11Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính tấn3,222tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày m364,4875m3
13Rải giấy dầu lớp cách ly100m20,128100m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp100m21,1491100m2
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm100m0,324100m
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính tấn2,851tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)m327,216m3
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nencái168cái
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75m235,28m2
E PHẦN V: MƯƠNG HỞ 100x80CM - VÙNG CỬA ĐÌNH
1Đào kênh mương, chiều rộng 100m31,5339100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu m317,043m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 100m31,7043100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 100m3/1km1,7043100m3/1km
5Mua tài nguyên đất cấp 3 để đắp nền đường(tại Đồng Thành hoặc các vùng lân cận cự ly cách chân công trình 9km)m3139,2544m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 10m3/1km13,925410m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 8km10m3/1km13,925410m3/1km
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85100m31,2323100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng m319,665m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 100m25,0312100m2
11Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính tấn2,964tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày m370,794m3
13Rải giấy dầu lớp cách ly100m20,1404100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng100m20,1814100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính tấn0,0433tấn
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính tấn0,1869tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)m31,2285m3
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩucấu kiện39cấu kiện
F PHẦN VI. CỐNG HỘP BXH=60X80CM - CỬA ĐÌNH
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 100m20,2835100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng m30,83m3
3Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính tấn0,0893tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmtấn0,3747tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày m33,6m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu máng100m20,076100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính cốt thép tấn0,0598tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính cốt thép tấn0,0824tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)m31,47m3
G PHẦN VII. CỐNG HỘP BXH=10X80CM - CỬA ĐÌNH
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 100m20,6528100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng m32,26m3
3Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính tấn0,1923tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmtấn0,239tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày m37,92m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu máng100m20,2141100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng vỏ mỏng, đường kính cốt thép tấn0,1298tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmtấn0,293tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)m33,948m3
H PHẦN VIII. HỐ GA - VÙNG CỬA ĐÌNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 100m30,1682100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIm34,2058m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 100m30,2102100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng m31,008m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép tấn0,363tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép tấn0,2815tấn
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 100m20,5953100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày m35,11m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp100m20,0504100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính tấn0,0703tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmtấn0,1113tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)m30,336m3
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nencái14cái
14Đắp đất giáp thổ móng hố gam34,6244m3
I PHẦN IX. HỐ THU NƯỚC - VÙNG CỬA ĐÌNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 100m30,4054100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIm34,5053m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 100m30,0451100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng m35,73m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép tấn0,2811tấn
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 100m21,704100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày m316,08m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp100m20,1811100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính tấn0,2397tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)m32,4661m3
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nencái79cái
12Tấm gang đúc chắn rác kích thước 100x30x4cmcái19cái
J PHẦN X. CẤP ĐIỆN - VÙNG CỬA ĐÌNH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 100m30,6296100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng m36,996m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 100m30,6996100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85100m30,4224100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng m34,608m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép tấn0,4985tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột100m20,84100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng m321,28m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng m32,8m3
10Cột BTCT đúc điện ly tâm PC7.5m -160-3.0Cột14Cột
11Cổ dề cột điệnCột32Cái
12Kẹp xoắn bổ trợ cápCái14Cái
13Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70mm2 cadisun hoặc tương đươngm252m
14Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp km/dây0,252km/dây
15Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột cột14cột
16Đào móng rải dây tiếp địa bằng máy đào100m30,2767100m3
17Đào móng rải dây tiếp địa bằng thủ côngm33,0744m3
18Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mmm76,8m
19Gia công và đóng cọc chống sétcọc24cọc
20Dây nối đất lặp lại AV50cái12cái
21Đầu cốt đồng nhôm H50cái12cái
22Ghíp nối 95/35cái12cái
23Bản nối đất dẹt 40x4Cái12Cái
K PHẦN XI. MƯƠNG CÓ TẤM ĐAN - VÙNG ĐỒNG HỐ
1Đào kênh mương, chiều rộng 100m30,1539100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu m31,71m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 100m30,171100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 100m3/1km0,171100m3/1km
5Mua tài nguyên đất cấp 3 để đắp nền đường(tại Đồng Thành hoặc các vùng lân cận cự ly cách chân công trình 9km)m352,545m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 10m3/1km5,254510m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 8km10m3/1km5,254510m3/1km
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85100m30,465100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng m33m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 100m21,1494100m2
11Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính tấn0,5771tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày m311,55m3
13Rải giấy dầu lớp cách ly100m20,0231100m2
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp100m20,2052100m2
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm100m0,216100m
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính tấn0,5091tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)m34,86m3
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nencái30cái
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100m24,5m2
L PHẦN XII. MƯƠNG HỞ 60x80CM - VÙNG ĐỒNG HỐ
1Đào kênh mương, chiều rộng 100m30,2382100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu m32,6465m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 100m30,2647100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 100m3/1km0,2647100m3/1km
5Mua tài nguyên đất cấp 3 để đắp nền đường(tại Đồng Thành hoặc các vùng lân cận cự ly cách chân công trình 9km)m381,3221m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 10m3/1km8,132210m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 8km10m3/1km8,132210m3/1km
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85100m30,7197100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng m34,643m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 100m21,7744100m2
11Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính tấn0,8931tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày m317,8756m3
13Rải giấy dầu lớp cách ly100m20,0385100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng100m20,0473100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính tấn0,1239tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)m30,3038m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩucấu kiện15cấu kiện
M PHẦN XIII. CẤP ĐIỆN - VÙNG ĐỒNG HỐ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 100m30,1799100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng m31,9988m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 100m30,1999100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85100m30,1208100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng m31,024m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép tấn0,1424tấn
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao 100m20,24100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng m36,08m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng m30,8m3
10Cột BTCT đúc điện ly tâm PC7.5m -160-3.0Cột4Cột
11Cổ dề cột điệnCột8Cái
12Kẹp xoắn bổ trợ cápCái4Cái
13Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x70mm2 cadisun hoặc tương đươngkm90,74km
14Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp km/dây0,0907km/dây
15Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột cột4cột
16Đào móng rải dây tiếp địa bằng máy đào100m30,082100m3
17Đào móng rải dây tiếp địa bằng thủ côngm32,0496m3
18Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mmm25,6m
19Gia công và đóng cọc chống sétcọc8cọc
20Dây nối đất lặp lại AV50cái4cái
21Đầu cốt đồng nhôm H50cái4cái
22Ghíp nối 95/35cái4cái
23Bản nối đất dẹt 40x4Cái4Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.895E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.790493E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật thuật cấp 4;- Tương tự về quy mô công việc: Có các hạng mục thi công chính: Mặt đường Bê tông xi măng có lớp móng bằng Cấp phối đá dăm, và mương BTCT và cống hộp BTCT... (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ. Tài liệu chứng minh kèm theo là: Bản sao công chứng hoặc bản gốc Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế kỹ thuật, Hợp đồng thi công xây dựng và biên bản nghiệm thu đưa vào khai thác sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành 100% của Chủ Đầu tư hoặc Hóa đơn GTGT của công trình xuất cho Chủ đầu tư; Lưu ý: Nhà thầu chuẩn bị sẵn bản gốc (bản cứng) các tài liệu trên để làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì xem như nhà thầu không đáp ứng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.818.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.636.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành cầu đường bộ hoặc Thuỷ lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III còn hiệu lực.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).53
2 Kỹ thuật thi công 2 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành cầu đường bộ hoặc thuỷ lợi; Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).32
3 Kỹ sư phụ trách An toàn lao động, An toàn giao thông và Vệ sinh môi trường 1 Có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành phù hợp. Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông và môi trường ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư)32
4 Cán bộ Phụ trách thanh toán. 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng, Đã có kinh nghiệm công tác thanh toán ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc Có hóa đơn và hoạt động tốt1
2 Máy đầm bàn Có hóa đơn và hoạt động tốt1
3 Máy đầm dùi Có hóa đơn và hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l Có hóa đơn và hoạt động tốt2
5 Máy hàn điện Có hóa đơn và hoạt động tốt1
6 Máy cắt uốn thép Có hóa đơn và hoạt động tốt1
7 Ô tô tự đổ ≥ 5T Có đăng ký (hoặc hóa đơn) và đăng kiểm còn hiệu lực2
8 Máy lu bánh thép 6-10T Có hóa đơn (hoặc đăng ký) và kiểm định còn hiệu lực1
9 Máy ủi >=110CV Có hóa đơn (hoặc đăng ký) và kiểm định còn hiệu lực1
10 Máy đào ≥ 0,8m3 Có hóa đơn (hoặc đăng ký) và kiểm định còn hiệu lực1
11 Máy lu rung ≥ 16T Có hóa đơn (hoặc đăng ký) và kiểm định còn hiệu lực1
12 Xe cẩu tự hành tải trọng hàng hóa cho phép ≥2,5 tấn Có hóa đơn (hoặc đăng ký) và đăng kiểm còn hiệu lực1
13 Phòng thí nghiệm Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->