Gói thầu: Thi công xây lắp, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220137104-02
Thời điểm đóng mở thầu 10/02/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu
Tên gói thầu Thi công xây lắp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220133043
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 21:53:00 đến ngày 2022-02-10 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,697,681,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.546521E12 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.709304E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.988.376.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 7.976.752.000 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (kèm theo bản scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) các Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế BVTC/Báo cáo kinh tế-kỹ thuật, hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoạc hồ sơ lần thanh toán cuối cùng để chứng minh): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có các hạng mục san nền, phá dỡ kết cấu, đường giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, thoát nước thải, cấp điện,…- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo tối thiểu có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có giá trị ≥ 7.976.752.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.988.376.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.976.752.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng hoặc đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu có) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng.Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu có) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ hoặc đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng.Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu có) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lu rung
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào đất ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào đất ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Trộn vữa các loại
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa các loại
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc/đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc/đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt, uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy toàn đạc/kinh vỹ/thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc/kinh vỹ/thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp, lắp đặt thiết bị
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư tập trung Đồng Cửa, thôn Quang Châu, xã Ngọc Châu, huyện Tân Yên (Giai đoạn 2)
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu , địa chỉ: Số 168 đường Huyền Quang, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Ngọc Châu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng số 10. + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC-DT: + Đơn vị thẩm định thiết kế - dự toán: Phòng kinh tế - hạ tầng huyện Tân Yên. + Tư vấn Lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu. + Tư vấn Thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH Đăng Bích


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu , địa chỉ: Số 168 đường Huyền Quang, phường Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Ngọc Châu


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đăng ký kinh doanh, Báo cáo tài chính
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Ngọc Châu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang; địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V84,7847100m3
2San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V51,5885100m3
3Mua đất (đã bao gồm vận chuyển, đào xúc, phí môi trường, tài nguyên...)Theo chương V118,6683100m3
B GIAO THÔNG - PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo chương V74,62m3
2Đào xúc đất - Cấp đất IVTheo chương V0,7462100m3
3Vận chuyển đấtTheo chương V7,46210m³/1km
C GIAO THÔNG - NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất 1,25m3 - Cấp đất ITheo chương V22,2246100m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIITheo chương V1,5966100m3
3Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,9Theo chương V33,1115100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V4,6848100m3
5Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Theo chương V10,0995100m3
6Mua đất đắp K90Theo chương V36,4227100m3
7Mua đất đắp K95Theo chương V3,6972100m3
8Mua đất đắp K98Theo chương V11,7154100m3
D GIAO THÔNG - MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V3,6358100m3
2Nilon chống thấmTheo chương V2.019,89m2
3Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo chương V401,91m3
4Cắt khe dọcTheo chương V24,58410m
5Cắt khe ngangTheo chương V5610m
6Nhựa đường làm khe co giãnTheo chương V181,152kg
7Gỗ làm khe giãnTheo chương V0,159m3
E VỈA HÈ
1Ván khuôn móng dàiTheo chương V1,022100m2
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V15,841m3
3Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V456m
4Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x50cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V55m
F THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V3,5337100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chương V25,16m3
3Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm. Tải trọng CTheo chương V401 đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo chương V32mối nối
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm. Tải trọng ATheo chương V511 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông,, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm , tải trọng CTheo chương V51 đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo chương V46mối nối
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm, tải trọng ATheo chương V551 đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmTheo chương V45mối nối
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mmTheo chương V80cái
11Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D600mmTheo chương V112cái
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D800mmTheo chương V110cái
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V0,2359100m3
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,7149100m3
15Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V1,2515100m3
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chương V5,99m3
17Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V8,99m3
18Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,2125100m2
19Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V30,22m3
20Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V109,78m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V3,37m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V0,3968100m2
23Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V0,2173tấn
24Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V0,2173tấn
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V2,98m3
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,2531tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,1632100m2
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo chương V401cấu kiện
29Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,7071100m3
30Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V1,28m3
31Ván khuôn móng dàiTheo chương V0,0536100m2
32Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V1,5m3
33Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V5,78m2
34Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,55m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V0,0717100m2
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,54m3
37Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,0522tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,0395100m2
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo chương V181cấu kiện
40Ván khuôn móng dàiTheo chương V0,2574100m2
41Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V3,24m3
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,117tấn
43Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V0,0844tấn
44Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V0,0844tấn
45Mua ghi gang thu nước mặt KT 570x355x4 tải trong 12,5 tấn:Theo chương V18tấm
46Lắp tấm ghi gang, trọng lượng ≤50kgTheo chương V181 cấu kiện
G HOÀN TRẢ KÊNH THUỶ LỢI
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V4,0996100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chương V28,44m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo chương V28,44m3
4Ván khuôn móng dàiTheo chương V0,505100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V17,36m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V2,041100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V79,98m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V357,41m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V18,58m3
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chương V1,58m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,5296100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V2,3179tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo chương V3181cấu kiện
14Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V1,6952100m3
H THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V1,1589100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo chương V11,47m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V11,47m3
4Ván khuôn móng dàiTheo chương V0,2459100m2
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V8,05m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V0,976100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V24,42m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V111,02m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V7,32m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,3904100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,527tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo chương V1221cấu kiện
13Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,2583100m3
14Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V0,1193100m3
15Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 300mmTheo chương V0,49100 m
16Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V0,1224100m3
I CẮM CỌC PHÂN LÔ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chương V3,47651m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo chương V0,2425100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo chương V0,0834tấn
4Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V0,946m3
5Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngTheo chương V12,298m2
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo chương V861cấu kiện
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V0,0258100m3
8Định vị cọc phân lô; cấp địa hình II (NCx0.3)Theo chương V86mốc
J XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kv
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,5186100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,272100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,2112tấn
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, vữa mác 100Theo chương V1,92m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V10,18m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V0,82m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,3296100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,232100m3
9Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tiếp địa T4C-1,5 (4 vị trí):Theo chương V0,232100m3
10Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V1,4656100m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Phần Rãnh cáp)Theo chương V0,9262100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Phần Rãnh cáp)Theo chương V0,4664100m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Phần Tấm Đan)Theo chương V0,4687100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm (Phần Tấm Đan)Theo chương V0,3298tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Phần Tấm Đan)Theo chương V5,208m3
16Mua mốc báo hiệu cápTheo chương V21,7Cái
17Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V0,088m3
18Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo chương V0,53100m
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (PHÁ DỠ KẾT CẦU NỀN BÊ TÔNG)Theo chương V3,71m3
20Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V0,0965100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 (HOÀN TRẢ MẶT BẰNG)Theo chương V9,646m3
22Mua Cột LBT- NPC- 16- 190- 13,0 (LT16D)Theo chương V6Cột
23Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo chương V6cột
24Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo chương V61 mối nối
25Mua cọc tiếp địa V63x63x6; dài 1,5m dây nối D10 (TIẾP ĐỊA T4C-1,5 (4 vị trí))Theo chương V16cọc
26Mua dây nối tiếp địa dọc thân cột (TIẾP ĐỊA T4C-1,5 (4 vị trí)Theo chương V23,4kg
27Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo chương V0,7956100kg
28Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III (TIẾP ĐỊA T4C-1,5 (4 vị trí))Theo chương V1,610 cọc
29Mua ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cộtTheo chương V8m
30Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo chương V0,04100m
31Mua xà thép mạ kẽmTheo chương V735,07kg
32Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgTheo chương V9bộ
33Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo chương V1bộ
34Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm:Theo chương V142,08kg
35Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo chương V0,1421tấn
36Mua sứ đứng RE-24kV (ty mạ kẽm)Theo chương V18Quả
37Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 15-22 kvTheo chương V1,410 sứ
38Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình)Theo chương V14bộ
39Mua sứ chuỗi thủy tinh PC70E 24kVTheo chương V72bát
40Mua phụ kiện sứ chuỗi néo đơn PC70E-24kVTheo chương V24bộ
41Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Theo chương V241 bộ cách điện
42Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE3.5/HDPE (24)kV 1X70mm2Theo chương V712,752m
43Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Theo chương V0,71271 km dây
44Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250Theo chương V54cái
45Đầu cốt đồng nhôm AM-70Theo chương V12cái
46Đầu cốt đồng nhôm M-70Theo chương V6cái
47Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chương V1,810 đầu cốt
48Biển báo an toàn, biển tênTheo chương V13cái
49Mua băng báo hiệu cáp rộng 0,5m (Phần Cáp ngầm)Theo chương V220,255md
50Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo chương V1,1011100m2
51Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông > 20kgTheo chương V434kg
52Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm (Phần Cáp ngầm)Theo chương V248,255m
53Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo chương V2,482100m
54Mua ống nhựa chịu lực U.PVC D168 dày 7mm luồn cáp qua đường (Phần Cáp ngầm)Theo chương V29,6m
55Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo chương V0,295100m
56Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70mm2-24kVTheo chương V250,255m
57Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo chương V2,5023100m
58Mua đầu cáp Silicol co nguội 3 pha ba đầu ngoài trời 24kV 3x70 mm2Theo chương V2bộ
59Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo chương V21 đầu cáp (3 pha)
60Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Theo chương V11 bộ
61Lắp đặt chống sét van Theo chương V1bộ
K THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22kv
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo chương V41 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo chương V1sợi
3Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo chương V18cái
4Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo chương V72bát
5Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo chương V1bộ
L XÂY DỰNG MỚI TBA KHU DÂN CƯ 560KVA-22/0,4KV
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,1646100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,1168100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,0771tấn
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V0,7m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V3,92m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,16m3
7Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,114100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,4176100m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (PHẦN TIẾP ĐỊA (T12C-1,5; 02 BỘ/TBA)Theo chương V0,4176100m3
10Mua cọc tiếp địa V63x63x6; dài 1,5m dây nối D10Theo chương V24cọc
11Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột (3-5 tia)Theo chương V15m
12Mua dây nối tiếp địa dọc thân cột TBATheo chương V30,69kg
13Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treoTheo chương V1,1637bộ
14Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo chương V2,410 cọc
15Mua xà thép giàn trạm mạ kẽm nhúng nóngTheo chương V720,84kg
16Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépTheo chương V0,2937tấn
17Lắp đặt giá đỡTheo chương V0,3327tấn
18Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm:Theo chương V213,68kg
19Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo chương V0,2137tấn
20Mua sứ đứng RE-24kV + ty mạ kẽmTheo chương V18Quả
21Mua phụ kiện sứ đứng RE-24kV dây buộc cổ sứ định hìnhTheo chương V12bộ
22Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo chương V1,810 sứ
23Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE/HDPE3.5 (24)kV 1X70mm2Theo chương V36m
24Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Theo chương V0,36100m
25Dây cáp đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối đất chống sét vanTheo chương V8m
26Dây cáp đồng Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính máy biến ápTheo chương V6m
27Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo chương V141 m
28Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1xM240mm2Theo chương V49m
29Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo chương V491 m
30Ống nhựa HDPE 85/65 luồn cáp mặt máyTheo chương V14m
31Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo chương V0,14100m
32Mua đầu cos đồng M50Theo chương V5cái
33Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chương V0,510 đầu cốt
34Mua đầu cos đồng M95Theo chương V4cái
35Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chương V0,410 đầu cốt
36Mua đầu cos đồng M240Theo chương V14cái
37Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chương V1,410 đầu cốt
38Mua đầu cos đồng nhôm AM70Theo chương V15cái
39Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chương V1,510 đầu cốt
40Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) MBATheo chương V3bộ
41Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp chống sét van 35kVTheo chương V3bộ
42Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-35kV đầu trênTheo chương V3bộ
43Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-35kV đầu dướiTheo chương V3bộ
44Biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quangTheo chương V5cái
45Khóa đồngTheo chương V1cái
46Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo chương V11 máy
47Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Theo chương V11 bộ
48Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVTheo chương V11 bộ
49Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo chương V11 tủ
50Lắp tủ bảo vệ máy biến áp, dàn tụ bù, kháng điện Theo chương V11 tủ
M THÍ NGHIỆM TBA KHU DÂN CƯ 560KVA-22/0,4KV
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo chương V1máy
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo chương V1bộ
3Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo chương V5bộ
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000ATheo chương V1cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo chương V2cái
6Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo chương V3cái
7Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo chương V1cái
8Thí nghiệm biến dòng điện Theo chương V1cái
9Thí nghiệm biến dòng điện Theo chương V5cái
10Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo chương V1bộ
11Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo chương V5bộ
12Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo chương V1sợi
13Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo chương V1sợi
14Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo chương V2mẫu
15Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo chương V2bộ
16Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo chương V18cái
17Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo chương V2bộ
18Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo chương V1mẫu
N ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,1164100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V0,4368100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V1,08m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chương V9,48m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,12100m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 PHẦN TIẾP ĐỊA: T4L-1,5 (3 BỘ)Theo chương V0,12100m3
7Cột bê tông ly tâm LT8,5CTheo chương V12cột
8Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo chương V12cột
9Mua cáp vặn xoắn ABC4x95Theo chương V394,147m
10Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo chương V0,3941km/dây
11Mua kẹp hãm néo cáp các loạiTheo chương V22cái
12Mua cổ dề (mạ kẽm nhúng nóng)Theo chương V54kg
13Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Theo chương V11bộ
14Đai khóa + đai xiết treo hòm công tơTheo chương V14bộ
15Kẹp dây sau CT 1PTheo chương V14cái
16Móc treo đầu tròn hòm CTTheo chương V7cái
17Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2)Theo chương V48cái
18Đầu cốt đồng nhôm AM-95Theo chương V8cái
19Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chương V0,810 đầu cốt
20Mua bổ bổ sung hòm 4 công tơTheo chương V7cái
21Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Theo chương V71 hộp
22Mua dây xuống hòm công tơ (H4) AL/XLPE 2x25mm2Theo chương V35m
23Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Theo chương V0,35100m
24Dây đồng bắt tiếp địa M10Theo chương V9m
25Mua thép làm tiếp địa mạ kẽmTheo chương V146,94kg
26Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo chương V1,210 cọc
O ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Cần đèn (mạ kẽm nhúng nóng)Theo chương V8bộ
2Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo chương V8cần đèn
3Đèn LED, công suất 100WTheo chương V8bộ
4Lắp chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao Theo chương V8bộ
5Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo chương V0,28100m
6Mua thép làm giá đỡ tủ điện điều khiểnTheo chương V25,9kg
7Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo chương V1tủ
8Đánh số cộtTheo chương V1,210 cột
9Mua cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16Theo chương V15,8m
10Mua cáp vặn xoắn ABC 4x16Theo chương V291,94m
11Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo chương V0,2919km/dây
12Mua kẹp hãm néo cáp các loạiTheo chương V16cái
13Mua cổ dề (mạ kẽm nhúng nóng)Theo chương V41,2kg
14Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Theo chương V8bộ
15Mua gips phập 1 bu lông GN4Theo chương V16cái
16Đầu cos đồng nhôm M25Theo chương V6cái
17Đầu cos đồng nhôm M16Theo chương V8cái
18Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chương V1,410 đầu cốt
19Mua khóa đồng Việt Tiệp khóa tủ điện CSTheo chương V1cái
P THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngTheo chương V31 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo chương V1sợi
Q THIẾT BỊ (Xây dựng mới đường dây 22kV cấp điện cho TBA Khu Dân cư)
1-Cầu dao 24kVTheo chương V3bộ
R Thiết bị: Trạm biến áp KDC 22/0,4kV
1-Máy biến áp phân phối 560kVA-22/0,4kV (1011/QĐ-EVN NC/2015)Theo chương V1máy
2-Chống sét van24KVTheo chương V2bộ
3-Cầu chì tự rơi (FCO 24kV-Polymer)+dây chì trênTheo chương V1bộ
4-Tủ hạ thế trọn bộ 450V/800A 5 lộ raTheo chương V1tủ
5Tủ tụ bù 180kVArTheo chương V1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.546521E12 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.709304E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.988.376.000 đồng và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 7.976.752.000 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (kèm theo bản scan (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) các Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế BVTC/Báo cáo kinh tế-kỹ thuật, hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoạc hồ sơ lần thanh toán cuối cùng để chứng minh): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có các hạng mục san nền, phá dỡ kết cấu, đường giao thông, thoát nước mưa, thoát nước thải, thoát nước thải, cấp điện,…- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo tối thiểu có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có giá trị ≥ 7.976.752.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.988.376.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.976.752.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã tham gia chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng hoặc đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu có) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu.52
2 Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công 1 - Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng.Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu có) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường: 1 - Số lượng: 01 người;- Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ hoặc đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình thi công xây dựng.Ghi chú: Kèm theo (file Scan màu): Bằng tốt nghiệp phù hợp, Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động (nếu có), chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ (nếu có) phù hợp theo yêu cầu của từng vị trí nhân sự- bản phô tô phải được công chứng hợp lệ. Các nhân sự trên phải có tài liệu chứng minh về thực hiện công trình tương tự theo yêu cầu của bảng nhân sự chủ chốt. Các tài liệu phải là bản phô tô công chứng hợp lệ. Khi có dấu hiệu nghi ngờ về nhân sự thực hiện gói thầu, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà nhầu scan sổ bảo hiểm để làm rõ năng lực của nhân sự thực hiện gói thầu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn1
2 Lu rung Lu rung2
3 Máy đào đất ≥ 0,4m3 Máy đào đất ≥ 0,4m32
4 Máy ủi 110 CV Máy ủi 110 CV1
5 Trộn vữa các loại Trộn vữa các loại2
6 Máy trộn bê tông các loại Máy trộn bê tông các loại2
7 Máy bơm nước Máy bơm nước1
8 Đầm cóc/đầm đất cầm tay Đầm cóc/đầm đất cầm tay2
9 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
10 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
11 Máy hàn Máy hàn1
12 Máy cắt, uốn sắt Máy cắt, uốn sắt2
13 Máy toàn đạc/kinh vỹ/thuỷ bình Máy toàn đạc/kinh vỹ/thuỷ bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->