Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220147778-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 20:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Đồng Văn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220147732 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác của Chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-20 20:02:00 đến ngày 2022-01-27 20:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,880,523,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thôngĐã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công ngành giao thông hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ cán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thôngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150lit |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | 200W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất : 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay - | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng : 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông - | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích : 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Đồng Văn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Đồng Văn. Tuyến từ nhà ông Tiến đi QL2C làng Hùng Vĩ. Hạng mục: Bê tông mặt đường, rãnh thoát nước 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác của Chủ đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương 3 và chương 5 của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Đồng Văn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Đồng Văn ( Xã Đồng Văn, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Đồng Văn ( Xã Đồng Văn, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Thành lập khi cần thiết |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới, đất cấp II | Theo TKBVTC | 1,648 | m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp II | Theo TKBVTC | 0,3131 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp II (5%) | Theo TKBVTC | 2,0575 | m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp 2 (5%TC) | Theo TKBVTC | 61,6841 | 1m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II (95%) | Theo TKBVTC | 11,7199 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp II | Theo TKBVTC | 14,7239 | 100m3 |
| 7 | Cắt mặt đường BTXM, chiều dày mặt đường | Theo TKBVTC | 508,97 | m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo TKBVTC | 89,094 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo TKBVTC | 83,862 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo TKBVTC | 335,448 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất Cấp đất IV | Theo TKBVTC | 5,084 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC | 193,285 | m3 |
| 13 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo TKBVTC | 1,9329 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo TKBVTC | 3,5269 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đắp k95 | Theo TKBVTC | 5,2856 | 100m3 |
| 16 | Mua đất đắp k98 | Theo TKBVTC | 4,9504 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo TKBVTC | 8,4594 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo TKBVTC | 1,7552 | 100m3 |
| 2 | Rải bạt xác rắn tạo phẳng đổ bê tông | Theo TKBVTC | 3.729,84 | m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo TKBVTC | 849,658 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo TKBVTC | 4,6349 | 100m2 |
| 5 | Thi công khe co+ khe mặt đường bê tông | Theo TKBVTC | 753,19 | m |
| 6 | Thi công khe giãn | Theo TKBVTC | 87,5 | m |
| C | RÃNH B300, L=475,97M | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo TKBVTC | 18,5628 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo TKBVTC | 0,9519 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC | 37,1257 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 83,7707 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVTC | 475,97 | m2 |
| 6 | Ván khuôn mũ tường | Theo TKBVTC | 4,7597 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mũ tường M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC | 39,5055 | m3 |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2 M250 | Theo TKBVTC | 35,7 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC | 2,142 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC | 2,1944 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo TKBVTC | 2,1372 | tấn |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤100kg | Theo TKBVTC | 476 | 1 cấu kiện |
| D | RÃNH QUA ĐƯỜNG B500, L=15M | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo TKBVTC | 0,735 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo TKBVTC | 0,045 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng Chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC | 2,205 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 2,64 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVTC | 15 | m2 |
| 6 | Ván khuôn mũ tường | Theo TKBVTC | 0,15 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mũ tường M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC | 1,245 | m3 |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2 M250 | Theo TKBVTC | 1,575 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC | 0,0765 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC | 0,9675 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo TKBVTC | 0,939 | tấn |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤100kg | Theo TKBVTC | 15 | 1 cấu kiện |
| E | RÃNH + RÃNH QUA ĐƯỜNG B700, L=85,73M | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo TKBVTC | 10,1161 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo TKBVTC | 0,2572 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC | 15,1742 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 26,4048 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVTC | 137,168 | m2 |
| 6 | Ván khuôn mũ tường | Theo TKBVTC | 1,0288 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mũ tường M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC | 7,7157 | m3 |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2 M250 | Theo TKBVTC | 15,4314 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo TKBVTC | 0,6536 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC | 0,6558 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo TKBVTC | 0,7392 | tấn |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤100kg | Theo TKBVTC | 86 | 1 cấu kiện |
| F | RÃNH HỞ B700, L=877,95M | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo TKBVTC | 103,5981 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo TKBVTC | 2,6339 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo TKBVTC | 155,3972 | m3 |
| 4 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 386,298 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo TKBVTC | 2.528,496 | m2 |
| 6 | Bê tông thanh chống đá 1x2 M250 | Theo TKBVTC | 4,725 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thanh chống | Theo TKBVTC | 0,6195 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép thanh chống ĐK ≤10mm | Theo TKBVTC | 0,1925 | tấn |
| 9 | Cốt thép thanh chống ĐK >10mm | Theo TKBVTC | 0,4925 | tấn |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤100kg | Theo TKBVTC | 175 | 1 cấu kiện |
| G | GỜ CHẮN BÁNH | |||
| 1 | Xây gờ chắn bánh bằng gạch không nung XM M75, PCB30 | Theo TKBVTC | 8,36 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TKBVTC | 126,16 | m2 |
| H | DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ, di dời cột điện | Theo TKBVTC | 6 | Cột |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo TKBVTC | 14,8 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC | 4,032 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TKBVTC | 0,288 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100 | Theo TKBVTC | 1,5 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo TKBVTC | 7,704 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo TKBVTC | 0,434 | m3 |
| 8 | Mua cột mới cao 6,5-7m | Theo TKBVTC | 6 | Cột |
| 9 | Lắp dựng cột | Theo TKBVTC | 6 | Cột |
| 10 | Di chuyển mộ | Theo TKBVTC | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thôngĐã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công ngành giao thông hạng III trở lên | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ cán | 2 | Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thôngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | 150lit | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch | 200W | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - | công suất : 1,5 kW | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - | công suất : 1,0 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay - | trọng lượng : 70 kg | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông - | dung tích : 250,0 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi