Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220147778-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 20:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Đồng Văn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220147732
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác của Chủ đầu tư
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-20 20:02:00 đến ngày 2022-01-27 20:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,880,523,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thôngĐã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công ngành giao thông hạng III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ cán
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thôngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150lit
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị 200W
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi -
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn -
- Đặc điểm thiết bị công suất : 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay -
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng : 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông -
- Đặc điểm thiết bị dung tích : 250,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Đồng Văn
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Đồng Văn. Tuyến từ nhà ông Tiến đi QL2C làng Hùng Vĩ. Hạng mục: Bê tông mặt đường, rãnh thoát nước
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách nhà nước và các nguồn huy động hợp pháp khác của Chủ đầu tư
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Đồng Văn , địa chỉ: Xã Đồng Văn, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đồng Văn
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn thiết kế GT&XD Vĩnh Phúc. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán:Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Yên Lạc + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT:Công ty TNHH xây dựng Đông Bắc Hà Nội; + Tư vấn thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH DYNAMIC


- Bên mời thầu: UBND xã Đồng Văn , địa chỉ: Xã Đồng Văn, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đồng Văn


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương 3 và chương 5 của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đồng Văn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Đồng Văn ( Xã Đồng Văn, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Đồng Văn ( Xã Đồng Văn, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Thành lập khi cần thiết
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường làm mới, đất cấp IITheo TKBVTC1,648m3
2Đào nền đường đất cấp IITheo TKBVTC0,3131100m3
3Đào khuôn đường, đất cấp II (5%)Theo TKBVTC2,0575m3
4Đào rãnh thoát nước, đất cấp 2 (5%TC)Theo TKBVTC61,68411m3
5Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II (95%)Theo TKBVTC11,7199100m3
6Vận chuyển đất cấp IITheo TKBVTC14,7239100m3
7Cắt mặt đường BTXM, chiều dày mặt đườngTheo TKBVTC508,97m
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo TKBVTC89,094m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo TKBVTC83,862m3
10Phá dỡ kết cấu gạchTheo TKBVTC335,448m3
11Vận chuyển đất Cấp đất IVTheo TKBVTC5,084100m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TKBVTC193,285m3
13Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95Theo TKBVTC1,9329100m3
14Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Theo TKBVTC3,5269100m3
15Mua đất đắp k95Theo TKBVTC5,2856100m3
16Mua đất đắp k98Theo TKBVTC4,9504100m3
17Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo TKBVTC8,4594100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo TKBVTC1,7552100m3
2Rải bạt xác rắn tạo phẳng đổ bê tôngTheo TKBVTC3.729,84m2
3Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo TKBVTC849,658m3
4Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo TKBVTC4,6349100m2
5Thi công khe co+ khe mặt đường bê tôngTheo TKBVTC753,19m
6Thi công khe giãnTheo TKBVTC87,5m
C RÃNH B300, L=475,97M
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo TKBVTC18,5628m3
2Ván khuôn đáy rãnhTheo TKBVTC0,9519100m2
3Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo TKBVTC37,1257m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC83,7707m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVTC475,97m2
6Ván khuôn mũ tườngTheo TKBVTC4,7597100m2
7Bê tông mũ tường M200, đá 1x2Theo TKBVTC39,5055m3
8Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2 M250Theo TKBVTC35,7m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo TKBVTC2,142100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo TKBVTC2,1944tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo TKBVTC2,1372tấn
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤100kgTheo TKBVTC4761 cấu kiện
D RÃNH QUA ĐƯỜNG B500, L=15M
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo TKBVTC0,735m3
2Ván khuôn đáy rãnhTheo TKBVTC0,045100m2
3Bê tông móng Chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo TKBVTC2,205m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC2,64m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVTC15m2
6Ván khuôn mũ tườngTheo TKBVTC0,15100m2
7Bê tông mũ tường M200, đá 1x2Theo TKBVTC1,245m3
8Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2 M250Theo TKBVTC1,575m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TKBVTC0,0765100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo TKBVTC0,9675tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo TKBVTC0,939tấn
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤100kgTheo TKBVTC151 cấu kiện
E RÃNH + RÃNH QUA ĐƯỜNG B700, L=85,73M
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo TKBVTC10,1161m3
2Ván khuôn đáy rãnhTheo TKBVTC0,2572100m2
3Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo TKBVTC15,1742m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC26,4048m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVTC137,168m2
6Ván khuôn mũ tườngTheo TKBVTC1,0288100m2
7Bê tông mũ tường M200, đá 1x2Theo TKBVTC7,7157m3
8Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô đá 1x2 M250Theo TKBVTC15,4314m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo TKBVTC0,6536100m2
10Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo TKBVTC0,6558tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo TKBVTC0,7392tấn
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤100kgTheo TKBVTC861 cấu kiện
F RÃNH HỞ B700, L=877,95M
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo TKBVTC103,5981m3
2Ván khuôn đáy rãnhTheo TKBVTC2,6339100m2
3Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo TKBVTC155,3972m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC386,298m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo TKBVTC2.528,496m2
6Bê tông thanh chống đá 1x2 M250Theo TKBVTC4,725m3
7Ván khuôn thanh chốngTheo TKBVTC0,6195100m2
8Cốt thép thanh chống ĐK ≤10mmTheo TKBVTC0,1925tấn
9Cốt thép thanh chống ĐK >10mmTheo TKBVTC0,4925tấn
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤100kgTheo TKBVTC1751 cấu kiện
G GỜ CHẮN BÁNH
1Xây gờ chắn bánh bằng gạch không nung XM M75, PCB30Theo TKBVTC8,36m3
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC126,16m2
H DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1Tháo dỡ, di dời cột điệnTheo TKBVTC6Cột
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo TKBVTC14,81m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo TKBVTC4,032m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TKBVTC0,288100m2
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100Theo TKBVTC1,5m3
6Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Theo TKBVTC7,704m3
7Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo TKBVTC0,434m3
8Mua cột mới cao 6,5-7mTheo TKBVTC6Cột
9Lắp dựng cộtTheo TKBVTC6Cột
10Di chuyển mộTheo TKBVTC1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thôngĐã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công ngành giao thông hạng III trở lên32
2 Cán bộ cán 2 Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thôngĐã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa 150lit1
2 Máy cắt gạch 200W1
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW1
5 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg1
6 Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->