Gói thầu: Kiên cố hóa cột anten đảm bảo an toàn cột cao phục vụ phòng chống bão tại Đà Nẵng, Quảng Nam, Khánh Hòa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220127248-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
Tên gói thầu Kiên cố hóa cột anten đảm bảo an toàn cột cao phục vụ phòng chống bão tại Đà Nẵng, Quảng Nam, Khánh Hòa
Số hiệu KHLCNT 20211275347
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư và/hoặc vốn vay của Tổng Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-21 09:37:00 đến ngày 2022-02-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,504,924,796 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.257387194E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.051477439E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng cột anten cho các nhà mạng viễn thông hoặc xây dựng tháp thu phát sóng truyền hình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.453.447.358 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.906.894.716 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tời
- Đặc điểm thiết bị tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250l
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất tối thiểu 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị máy kinh vĩ
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone
E-CDNT 1.2 Kiên cố hóa cột anten đảm bảo an toàn cột cao phục vụ phòng chống bão tại Đà Nẵng, Quảng Nam, Khánh Hòa
Kiên cố hóa cột anten đảm bảo an toàn cột cao phục vụ phòng chống bão tại Đà Nẵng, Quảng Nam, Khánh Hòa
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tái đầu tư và/hoặc vốn vay của Tổng Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Đơn vị lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: : Công ty Cổ phần Thiết kế Viễn thông Tin học Đà Nẵng- 40 Lê Lợi, Phường Thạch Thang, Quận Hải Châu, Đà Nẵng; * Đơn vị Tư vấn thẩm tra tổng dự toán và thiết kế bản vẽ thi công: Công ty Cổ Phần Tư Vấn Xây dựng Thống Nhất- 50 Đặng Thai Mai - Quận Thanh Khê - TP Đà Nẵng


- Bên mời thầu: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo điều 119 nghị định 63/NĐ-CP
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trạm DNHV04
1Đào đất móng giếng bằng thủ công, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V38,411m3
2Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2961m3
3Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,589tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,013tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,243tấn
6Gia công, lắp dựng ván khuôn gỗ ống cống, ống buyMô tả kỹ thuật theo chương V1,857100m2
7Gia công, lắp dựng ván khuôn móng cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m2
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
9Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện (kể cả mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,447tấn
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,252m3
11Bê tông giếng, ĐK ống ≤200cm, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,313m3
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V32,104m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,288m3
14Bốc xếp, vận chuyển đất thừa khỏi công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V39,418m3
15Sản xuất thân cột anten tự đứng cao 36m và phụ kiện (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,955tấn
16Cung cấp, lắp đặt Bu lông M22x90Mô tả kỹ thuật theo chương V168bộ
17Cung cấp và lắp đặt Bu lông M20x80Mô tả kỹ thuật theo chương V240bộ
18Cung cấp và lắp đặt Bu lông M20x60Mô tả kỹ thuật theo chương V260bộ
19Cung cấp và lắp đặt Bu lông M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V715bộ
20Cung cấp và lắp đặt Bu lông M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V108bộ
21Cung cấp và lắp đặt Bu lông U12x330Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
22Cung cấp và lắp đặt Bu lông M10x80Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
23Cung cấp và lắp đặt Cáp co mạ kẽm D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V38m
24Cung cấp và lắp đặt Tăng đơ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Cung cấp và lắp đặt Vòng U D16Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
26Cung cấp và lắp đặt Vòng đệm D12Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Cung cấp và lắp đặt Khóa cáp D12Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
28Dựng cột ăng ten tự đứngMô tả kỹ thuật theo chương V7,38tấn
29Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3mMô tả kỹ thuật theo chương V4,61m
30Đục và hoàn thiện lỗ feederMô tả kỹ thuật theo chương V1lỗ
31Cung cấp và bôi mỡ toàn bộ bu lông cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V20kg
32Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
33Cung cấp và lắp đặt Đai inox cố định cáp bện F12 vào thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
34Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
35Đào rãnh tiếp đất, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,721m3
36Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Mô tả kỹ thuật theo chương V41 điện cực
37Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, lập là mạ kẽm 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V361 m
38Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo chương V131 điện cực
39Cung cấp và lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 tấm
40Cung cấp và lắp đặt cáp cáp đồng bọc PVC M35mm2-0,6/1kV (Cadivi hoặc tương đương), tiếp đất cầu cáp và 2 bản đồng tại điểm uốn feederMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 m
41Cung cấp và ắp đặt cáp bện F12 tiếp đất từ bảng đồng điểm uốn feeder và bảng đồng tiếp đất thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V5,110 m
42Cung cấp và ép đầu cốt cáp M35Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 cái
43Cung cấp và ép đầu cốt cáp bện F12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,310 cái
44Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
45Bê tông nền SX bằng máy trộn, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
46Cung cấp và lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng tenMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ đèn
47Tháo dỡ anten 2G ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
48Tháo dỡ cáp Feeder của anten 2G ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V22,210m
49Tháo dỡ anten 3G ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
50Tháo dỡ dây nhảy outdoor của anten 3G ở độ cao ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V1,810m
51Tháo dỡ anten 4G ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
52Tháo dỡ dây nhảy outdoor của anten 4G ở độ cao ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V1,810m
53Tháo dỡ Viba ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
54Tháo dỡ cáp truyền dẫn, dây nguồn, dây tiếp đất của Viba độ cao ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V13,310m
55Tháo dỡ RRU ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
56Tháo dỡ dây quang, dây nguồn, dây đất của RRU ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V8,210m
57Lắp đặt anten 2G ở độ cao lắp đặt 20mMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
58Lắp đặt cáp Feeder của anten 2G ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V22,210 m
59Lắp đặt anten 3G ở độ cao lắp đặt 20mMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
60Lắp đặt dây nhảy outdoor của anten 3G ở độ cao ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V1,810 m
61Lắp đặt anten 4G ở độ cao lắp đặt 20mMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
62Lắp đặt dây nhảy outdoor của anten 4G ở độ cao ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V1,810 m
63Lắp đặt RRU ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
64Lắp đặt dây quang của RRU ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V8,210 m
65Lắp đặt dây nguồn của RRU ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V8,210 m
66Lắp đặt dây đất của RRU ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V5,610 m
67Lắp đặt thiết bị trạm 4G. Cài đặt, đo thử và kiểm tra hoạt động.Mô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
68Lắp đặt Viba ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
69Lắp đặt cáp Feeder của Viba ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V1710 m
70Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V11 trạm
71Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, độ cao cột anten dây co 30mMô tả kỹ thuật theo chương V11 cột
72Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời có độ cao HMô tả kỹ thuật theo chương V21 m
73Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7481m3
74Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V7,835m3
75Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,041m3
76Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,776m3
77Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,848m3
78Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,484m3
79Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
80Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,836m3
81Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91m3
82Bê tông nền SX bằng máy trộn, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,454m3
83Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,678m3
84Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
85Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m2
86Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V31,8m2
87Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V10,92m2
88Trát xà dầm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,39m2
89Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,17m2
90Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
91Vận chuyển đất và phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V11,876m3
B Trạm DNHV53
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,792100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V10,0821m3
3Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,476tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,709tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,516tấn
6Gia công, lắp dựng ván khuôn móng cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,618100m2
7Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện (kể cả mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6tấn
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,954m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V32,112m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V152,792m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,712m3
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,56m2
13Sản xuất thân cột anten tự đứng cao 42m và phụ kiện (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,429tấn
14Cung cấp, lắp đặt Bu lông M22x90Mô tả kỹ thuật theo chương V448bộ
15Cung cấp và lắp đặt Bu lông M20x80Mô tả kỹ thuật theo chương V128bộ
16Cung cấp và lắp đặt Bu lông M20x60Mô tả kỹ thuật theo chương V720bộ
17Cung cấp và lắp đặt Bu lông M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V563bộ
18Cung cấp và lắp đặt Bu lông M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V130bộ
19Cung cấp và lắp đặt Bu lông U12x330Mô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
20Cung cấp và lắp đặt Bu lông M10x80Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
21Cung cấp và lắp đặt Cáp co mạ kẽm D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
22Cung cấp và lắp đặt Tăng đơ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Cung cấp và lắp đặt Vòng U D16Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Cung cấp và lắp đặt Vòng đệm D12Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Cung cấp và lắp đặt Khóa cáp D12Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
26Dựng cột ăng ten tự đứngMô tả kỹ thuật theo chương V10,998tấn
27Lắp đặt cột đỡ cầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V11 cột
28Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3mMô tả kỹ thuật theo chương V12,71m
29Cung cấp và bôi mỡ toàn bộ bu lông cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V25kg
30Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
31Cung cấp và lắp đặt Đai inox cố định cáp bện F12 vào thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
32Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
33Đào rãnh tiếp đất, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,541m3
34Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Mô tả kỹ thuật theo chương V41 điện cực
35Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, lập là mạ kẽm 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V531 m
36Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo chương V131 điện cực
37Cung cấp và lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 tấm
38Cung cấp và lắp đặt cáp cáp đồng bọc PVC M35mm2-0,6/1kV (Cadivi hoặc tương đương), tiếp đất cầu cáp và 2 bảng đồng tại điểm uốn feederMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 m
39Cung cấp và ắp đặt cáp bện F12 tiếp đất từ bảng đồng điểm uốn feeder và bảng đồng tiếp đất thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V5,510 m
40Cung cấp và ép đầu cốt cáp M35Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 cái
41Cung cấp và ép đầu cốt cáp bện F12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,310 cái
42Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
43Bê tông nền SX bằng máy trộn, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
44Cung cấp và lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng tenMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ đèn
45Tháo dỡ anten 2G ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
46Tháo dỡ cáp Feeder của anten 2G ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V20,410m
47Tháo dỡ anten 3G ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
48Tháo dỡ dây nhảy outdoor của anten 3G ở độ cao ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610m
49Tháo dỡ anten 4G ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
50Tháo dỡ dây nhảy outdoor của anten 4G ở độ cao ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
51Tháo dỡ RRU ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
52Tháo dỡ dây quang, dây nguồn, dây đất của RRU ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V9,710m
53Lắp đặt anten 2G ở độ cao lắp đặt 20mMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
54Lắp đặt cáp Feeder của anten 2G ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V20,410 m
55Lắp đặt anten 3G ở độ cao lắp đặt 20mMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
56Lắp đặt dây nhảy outdoor của anten 3G ở độ cao ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 m
57Lắp đặt anten 4G ở độ cao lắp đặt 20mMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
58Lắp đặt dây nhảy outdoor của anten 4G ở độ cao ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V310 m
59Lắp đặt RRU ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
60Lắp đặt dây quang của RRU ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V9,710 m
61Lắp đặt dây nguồn của RRU ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V9,710 m
62Lắp đặt dây đất của RRU ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V6,110 m
63Lắp đặt thiết bị trạm 4G. Cài đặt, đo thử và kiểm tra hoạt động.Mô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
64Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, độ cao cột anten dây co 30mMô tả kỹ thuật theo chương V11 cột
65Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời có độ cao HMô tả kỹ thuật theo chương V41 m
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,6231m3
67Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
68Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,104tấn
69Gia công, lắp dựng ván khuôn móng cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,085100m2
70Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
71Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,256m3
72Bê tông móng SX bằng máy trộn, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,408m3
73Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,959m3
74Tháo dỡ các phụ kiện dây co tại mố neo di dời để lấy mặt bằng thi công móng cột anten tự đứng cao 42m và lắp dựng phụ kiện dây co tại mố neo tạm (Toàn bộ phụ kiện lắp dựng các tầng co tại mố neo tạm được lấy từ kho của Trung tâm Mạng lưới Miền Trung)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
75Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V44,9731m3
76Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V14,067m3
77Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V59,04m3
78Vận chuyển đất và phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V36,467m3
C Trạm QANT36
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,446100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,0821m3
3Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,476tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,709tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,516tấn
6Gia công, lắp dựng ván khuôn móng cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,618100m2
7Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện (kể cả mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6tấn
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,954m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V32,112m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V218,192m3
11Vận chuyển đất và phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V36,5m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,712m3
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,56m2
14Sản xuất thân cột anten tự đứng cao 42m và phụ kiện (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,462tấn
15Cung cấp, lắp đặt Bu lông M22x90Mô tả kỹ thuật theo chương V448bộ
16Cung cấp và lắp đặt Bu lông M20x80Mô tả kỹ thuật theo chương V128bộ
17Cung cấp và lắp đặt Bu lông M20x60Mô tả kỹ thuật theo chương V720bộ
18Cung cấp và lắp đặt Bu lông M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V563bộ
19Cung cấp và lắp đặt Bu lông M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V130bộ
20Cung cấp và lắp đặt Bu lông U12x330Mô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
21Cung cấp và lắp đặt Bu lông M10x80Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
22Cung cấp và lắp đặt Cáp co mạ kẽm D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
23Cung cấp và lắp đặt Tăng đơ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
24Cung cấp và lắp đặt Vòng U D16Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
25Cung cấp và lắp đặt Vòng đệm D12Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
26Cung cấp và lắp đặt Khóa cáp D12Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
27Dựng cột ăng ten tự đứngMô tả kỹ thuật theo chương V10,998tấn
28Lắp đặt cột đỡ cầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V31 cột
29Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3mMô tả kỹ thuật theo chương V12,91m
30Đục và hoàn thiện lỗ feederMô tả kỹ thuật theo chương V1lỗ
31Cung cấp và bôi mỡ toàn bộ bu lông cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V25kg
32Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
33Cung cấp và lắp đặt Đai inox cố định cáp bện F12 vào thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
34Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
35Đào rãnh tiếp đất, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8551m3
36Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Mô tả kỹ thuật theo chương V41 điện cực
37Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, lập là mạ kẽm 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V541 m
38Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo chương V131 điện cực
39Cung cấp và lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 tấm
40Cung cấp và lắp đặt cáp cáp đồng bọc PVC M35mm2-0,6/1kV (Cadivi hoặc tương đương), tiếp đất cầu cáp và 2 bảng đồng tại điểm uốn feederMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 m
41Cung cấp và ắp đặt cáp bện F12 tiếp đất từ bảng đồng điểm uốn feeder và bảng đồng tiếp đất thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V5,210 m
42Cung cấp và ép đầu cốt cáp M35Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 cái
43Cung cấp và ép đầu cốt cáp bện F12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,310 cái
44Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,855m3
45Bê tông nền SX bằng máy trộn, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03m3
46Cung cấp và lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng tenMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ đèn
47Tháo dỡ anten 2G ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
48Tháo dỡ cáp Feeder của anten 2G ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V2410m
49Tháo dỡ anten 3G ở độ cao từ 40m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
50Tháo dỡ dây nhảy outdoor của anten 3G ở độ cao ở độ cao từ 40m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V1,810m
51Tháo dỡ anten 4G ở độ cao từ 40m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
52Tháo dỡ dây nhảy outdoor của anten 4G ở độ cao ở độ cao từ 40m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V1,810m
53Tháo dỡ RRU ở độ cao từ 40m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
54Tháo dỡ dây quang, dây nguồn, dây đất của RRU ở độ cao từ 40m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V12,910m
55Lắp đặt anten 2G ở độ cao lắp đặt 20mMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
56Lắp đặt cáp Feeder của anten 2G ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V2410 m
57Lắp đặt anten 3G ở độ cao lắp đặt 20mMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
58Lắp đặt dây nhảy outdoor của anten 3G ở độ cao ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V1,810 m
59Lắp đặt anten 4G ở độ cao lắp đặt 20mMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
60Lắp đặt dây nhảy outdoor của anten 4G ở độ cao ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V1,810 m
61Lắp đặt RRU ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
62Lắp đặt dây quang của RRU ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V12,910 m
63Lắp đặt dây nguồn của RRU ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V12,910 m
64Lắp đặt dây đất của RRU ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V910 m
65Lắp đặt thiết bị trạm 4G. Cài đặt, đo thử và kiểm tra hoạt động.Mô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
66Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, độ cao cột anten dây co 30mMô tả kỹ thuật theo chương V21 cột
67Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời có độ cao HMô tả kỹ thuật theo chương V31 m
D Trạm KHCR47
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,446100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,0821m3
3Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,476tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,709tấn
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,516tấn
6Gia công, lắp dựng ván khuôn móng cổ móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,618100m2
7Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện (kể cả mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6tấn
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đá 4x6, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,954m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đá 1x2, M250Mô tả kỹ thuật theo chương V32,112m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V218,192m3
11Vận chuyển đất và phế thải đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V36,5m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đá 1x2, M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,712m3
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,56m2
14Sản xuất thân cột anten tự đứng cao 42m và phụ kiện (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,452tấn
15Cung cấp, lắp đặt Bu lông M22x90Mô tả kỹ thuật theo chương V448bộ
16Cung cấp và lắp đặt Bu lông M20x80Mô tả kỹ thuật theo chương V128bộ
17Cung cấp và lắp đặt Bu lông M20x60Mô tả kỹ thuật theo chương V720bộ
18Cung cấp và lắp đặt Bu lông M16x50Mô tả kỹ thuật theo chương V563bộ
19Cung cấp và lắp đặt Bu lông M12x50Mô tả kỹ thuật theo chương V128bộ
20Cung cấp và lắp đặt Bu lông U12x330Mô tả kỹ thuật theo chương V44bộ
21Cung cấp và lắp đặt Cáp co mạ kẽm D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
22Cung cấp và lắp đặt Tăng đơ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Cung cấp và lắp đặt Vòng U D16Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
24Cung cấp và lắp đặt Vòng đệm D12Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Cung cấp và lắp đặt Khóa cáp D12Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
26Dựng cột ăng ten tự đứngMô tả kỹ thuật theo chương V10,998tấn
27Lắp đặt cột đỡ cầu cápMô tả kỹ thuật theo chương V31 cột
28Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3mMô tả kỹ thuật theo chương V121m
29Cung cấp và bôi mỡ toàn bộ bu lông cột antenMô tả kỹ thuật theo chương V25kg
30Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
31Cung cấp và lắp đặt Đai inox cố định cáp bện F12 vào thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
32Đào rãnh tiếp đất, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,451m3
33Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Mô tả kỹ thuật theo chương V41 điện cực
34Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, lập là mạ kẽm 40x4mmMô tả kỹ thuật theo chương V51,51 m
35Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực Mô tả kỹ thuật theo chương V131 điện cực
36Cung cấp và lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mmMô tả kỹ thuật theo chương V21 tấm
37Cung cấp và lắp đặt cáp cáp đồng bọc PVC M35mm2-0,6/1kV (Cadivi hoặc tương đương), tiếp đất cầu cáp và 2 bảng đồng tại điểm uốn feederMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 m
38Cung cấp và ắp đặt cáp bện F12 tiếp đất từ bảng đồng điểm uốn feeder và bảng đồng tiếp đất thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V5,310 m
39Cung cấp và ép đầu cốt cáp M35Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 cái
40Cung cấp và ép đầu cốt cáp bện F12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,310 cái
41Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
42Cung cấp và lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng tenMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ đèn
43Tháo dỡ anten 2G ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
44Tháo dỡ cáp Feeder của anten 2G ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V19,210m
45Tháo dỡ anten 3G ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
46Tháo dỡ dây nhảy outdoor của anten 3G ở độ cao ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V1,810m
47Tháo dỡ Viba ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
48Tháo dỡ cáp truyền dẫn, dây nguồn, dây tiếp đất của Viba độ cao ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
49Tháo dỡ RRU ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
50Tháo dỡ dây quang, dây nguồn, dây đất của RRU ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V6,210m
51Lắp đặt anten 2G ở độ cao lắp đặt 20mMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
52Lắp đặt cáp Feeder của anten 2G ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V19,210 m
53Lắp đặt anten 3G ở độ cao lắp đặt 20mMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
54Lắp đặt dây nhảy outdoor của anten 3G ở độ cao ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V1,810 m
55Lắp đặt RRU ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
56Lắp đặt dây quang của RRU ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V6,210 m
57Lắp đặt dây nguồn của RRU ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V6,210 m
58Lắp đặt dây đất của RRU ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V3,610 m
59Lắp đặt thiết bị trạm 3G. Cài đặt, đo thử và kiểm tra hoạt động.Mô tả kỹ thuật theo chương V1trạm
60Lắp đặt Viba ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
61Lắp đặt cáp Feeder của Viba ở độ cao từ 20m đến Mô tả kỹ thuật theo chương V310 m
62Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuốiMô tả kỹ thuật theo chương V11 trạm
63Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, độ cao cột anten dây co 30mMô tả kỹ thuật theo chương V11 cột
64Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời có độ cao HMô tả kỹ thuật theo chương V3,21 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.257387194E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.051477439E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng cột anten cho các nhà mạng viễn thông hoặc xây dựng tháp thu phát sóng truyền hình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.453.447.358 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.906.894.716 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)32
2 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
3 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 1 - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
4 Cán bộ phụ trách thi công xây lắp 1 - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tời tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn3
2 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250l3
3 Máy đầm dùi công suất tối thiểu 1,5Kw3
4 Máy kinh vĩ máy kinh vĩ3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->