Gói thầu: Kiên cố hóa cột anten đảm bảo an toàn cột cao phục vụ phòng chống bão tại Đà Nẵng, Quảng Nam, Khánh Hòa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220127248-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone |
| Tên gói thầu | Kiên cố hóa cột anten đảm bảo an toàn cột cao phục vụ phòng chống bão tại Đà Nẵng, Quảng Nam, Khánh Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20211275347 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tái đầu tư và/hoặc vốn vay của Tổng Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 09:37:00 đến ngày 2022-02-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,504,924,796 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.257387194E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.051477439E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng cột anten cho các nhà mạng viễn thông hoặc xây dựng tháp thu phát sóng truyền hình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.453.447.358 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.906.894.716 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất tối thiểu 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy kinh vĩ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone |
| E-CDNT 1.2 |
Kiên cố hóa cột anten đảm bảo an toàn cột cao phục vụ phòng chống bão tại Đà Nẵng, Quảng Nam, Khánh Hòa Kiên cố hóa cột anten đảm bảo an toàn cột cao phục vụ phòng chống bão tại Đà Nẵng, Quảng Nam, Khánh Hòa 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tái đầu tư và/hoặc vốn vay của Tổng Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo điều 119 nghị định 63/NĐ-CP |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung - Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone; Địa chỉ: Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, P. An Hải Bắc, Q. Sơn Trà, Tp Đà Nẵng, Việt Nam; Điện thoại: 0236.3747999 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trạm DNHV04 | |||
| 1 | Đào đất móng giếng bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,41 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | 1m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,013 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng ván khuôn gỗ ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,857 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng ván khuôn móng cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện (kể cả mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | tấn |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | m3 |
| 11 | Bê tông giếng, ĐK ống ≤200cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,313 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,104 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 14 | Bốc xếp, vận chuyển đất thừa khỏi công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,418 | m3 |
| 15 | Sản xuất thân cột anten tự đứng cao 36m và phụ kiện (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,955 | tấn |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông M22x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông M20x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông M20x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 715 | bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông U12x330 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông M10x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Cáp co mạ kẽm D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Tăng đơ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Vòng U D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Vòng đệm D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Khóa cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 28 | Dựng cột ăng ten tự đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,38 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 1m |
| 30 | Đục và hoàn thiện lỗ feeder | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lỗ |
| 31 | Cung cấp và bôi mỡ toàn bộ bu lông cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 32 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Đai inox cố định cáp bện F12 vào thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 34 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 35 | Đào rãnh tiếp đất, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 1m3 |
| 36 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 điện cực |
| 37 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, lập là mạ kẽm 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 m |
| 38 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 điện cực |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tấm |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt cáp cáp đồng bọc PVC M35mm2-0,6/1kV (Cadivi hoặc tương đương), tiếp đất cầu cáp và 2 bản đồng tại điểm uốn feeder | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 m |
| 41 | Cung cấp và ắp đặt cáp bện F12 tiếp đất từ bảng đồng điểm uốn feeder và bảng đồng tiếp đất thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | 10 m |
| 42 | Cung cấp và ép đầu cốt cáp M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cái |
| 43 | Cung cấp và ép đầu cốt cáp bện F12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 cái |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ đèn |
| 47 | Tháo dỡ anten 2G ở độ cao từ 20m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 48 | Tháo dỡ cáp Feeder của anten 2G ở độ cao từ 20m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | 10m |
| 49 | Tháo dỡ anten 3G ở độ cao từ 20m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 50 | Tháo dỡ dây nhảy outdoor của anten 3G ở độ cao ở độ cao từ 20m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10m |
| 51 | Tháo dỡ anten 4G ở độ cao từ 20m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 52 | Tháo dỡ dây nhảy outdoor của anten 4G ở độ cao ở độ cao từ 20m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10m |
| 53 | Tháo dỡ Viba ở độ cao từ 20m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 54 | Tháo dỡ cáp truyền dẫn, dây nguồn, dây tiếp đất của Viba độ cao ở độ cao từ 20m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3 | 10m |
| 55 | Tháo dỡ RRU ở độ cao từ 20m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 56 | Tháo dỡ dây quang, dây nguồn, dây đất của RRU ở độ cao từ 20m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | 10m |
| 57 | Lắp đặt anten 2G ở độ cao lắp đặt 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 58 | Lắp đặt cáp Feeder của anten 2G ở độ cao từ 20m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2 | 10 m |
| 59 | Lắp đặt anten 3G ở độ cao lắp đặt 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 60 | Lắp đặt dây nhảy outdoor của anten 3G ở độ cao ở độ cao từ 20m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 m |
| 61 | Lắp đặt anten 4G ở độ cao lắp đặt 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 62 | Lắp đặt dây nhảy outdoor của anten 4G ở độ cao ở độ cao từ 20m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 m |
| 63 | Lắp đặt RRU ở độ cao từ 20m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt dây quang của RRU ở độ cao từ 20m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | 10 m |
| 65 | Lắp đặt dây nguồn của RRU ở độ cao từ 20m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | 10 m |
| 66 | Lắp đặt dây đất của RRU ở độ cao từ 20m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 10 m |
| 67 | Lắp đặt thiết bị trạm 4G. Cài đặt, đo thử và kiểm tra hoạt động. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| 68 | Lắp đặt Viba ở độ cao từ 20m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt cáp Feeder của Viba ở độ cao từ 20m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 10 m |
| 70 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trạm |
| 71 | Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, độ cao cột anten dây co 30m| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột | |
| 72 | Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời có độ cao H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 m |
| 73 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | 1m3 |
| 74 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,835 | m3 |
| 75 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,041 | m3 |
| 76 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,776 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,484 | m3 |
| 79 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 80 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,836 | m3 |
| 81 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| 82 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,454 | m3 |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | m3 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 85 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,92 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,17 | m2 |
| 90 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 91 | Vận chuyển đất và phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,876 | m3 |
| B | Trạm DNHV53 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,792 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,082 | 1m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,709 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng ván khuôn móng cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện (kể cả mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | tấn |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,954 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,112 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,792 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,712 | m3 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,56 | m2 |
| 13 | Sản xuất thân cột anten tự đứng cao 42m và phụ kiện (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,429 | tấn |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông M22x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông M20x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông M20x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563 | bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông U12x330 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông M10x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Cáp co mạ kẽm D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Tăng đơ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Vòng U D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Vòng đệm D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Khóa cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 26 | Dựng cột ăng ten tự đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,998 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột |
| 28 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7 | 1m |
| 29 | Cung cấp và bôi mỡ toàn bộ bu lông cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | kg |
| 30 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Đai inox cố định cáp bện F12 vào thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 32 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 33 | Đào rãnh tiếp đất, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 1m3 |
| 34 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 điện cực |
| 35 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, lập là mạ kẽm 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | 1 m |
| 36 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 điện cực |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tấm |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt cáp cáp đồng bọc PVC M35mm2-0,6/1kV (Cadivi hoặc tương đương), tiếp đất cầu cáp và 2 bảng đồng tại điểm uốn feeder | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 m |
| 39 | Cung cấp và ắp đặt cáp bện F12 tiếp đất từ bảng đồng điểm uốn feeder và bảng đồng tiếp đất thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | 10 m |
| 40 | Cung cấp và ép đầu cốt cáp M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cái |
| 41 | Cung cấp và ép đầu cốt cáp bện F12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 cái |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ đèn |
| 45 | Tháo dỡ anten 2G ở độ cao từ 20m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 46 | Tháo dỡ cáp Feeder của anten 2G ở độ cao từ 20m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | 10m |
| 47 | Tháo dỡ anten 3G ở độ cao từ 20m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 48 | Tháo dỡ dây nhảy outdoor của anten 3G ở độ cao ở độ cao từ 20m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10m |
| 49 | Tháo dỡ anten 4G ở độ cao từ 20m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 50 | Tháo dỡ dây nhảy outdoor của anten 4G ở độ cao ở độ cao từ 20m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10m |
| 51 | Tháo dỡ RRU ở độ cao từ 20m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 52 | Tháo dỡ dây quang, dây nguồn, dây đất của RRU ở độ cao từ 20m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7 | 10m |
| 53 | Lắp đặt anten 2G ở độ cao lắp đặt 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 54 | Lắp đặt cáp Feeder của anten 2G ở độ cao từ 20m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | 10 m |
| 55 | Lắp đặt anten 3G ở độ cao lắp đặt 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 56 | Lắp đặt dây nhảy outdoor của anten 3G ở độ cao ở độ cao từ 20m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 m |
| 57 | Lắp đặt anten 4G ở độ cao lắp đặt 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 58 | Lắp đặt dây nhảy outdoor của anten 4G ở độ cao ở độ cao từ 20m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10 m |
| 59 | Lắp đặt RRU ở độ cao từ 20m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt dây quang của RRU ở độ cao từ 20m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7 | 10 m |
| 61 | Lắp đặt dây nguồn của RRU ở độ cao từ 20m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7 | 10 m |
| 62 | Lắp đặt dây đất của RRU ở độ cao từ 20m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1 | 10 m |
| 63 | Lắp đặt thiết bị trạm 4G. Cài đặt, đo thử và kiểm tra hoạt động. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| 64 | Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, độ cao cột anten dây co 30m| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột | |
| 65 | Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời có độ cao H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 m |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,623 | 1m3 |
| 67 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 69 | Gia công, lắp dựng ván khuôn móng cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 71 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 72 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 73 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,959 | m3 |
| 74 | Tháo dỡ các phụ kiện dây co tại mố neo di dời để lấy mặt bằng thi công móng cột anten tự đứng cao 42m và lắp dựng phụ kiện dây co tại mố neo tạm (Toàn bộ phụ kiện lắp dựng các tầng co tại mố neo tạm được lấy từ kho của Trung tâm Mạng lưới Miền Trung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,973 | 1m3 |
| 76 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,067 | m3 |
| 77 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,04 | m3 |
| 78 | Vận chuyển đất và phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,467 | m3 |
| C | Trạm QANT36 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,446 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,082 | 1m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,709 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng ván khuôn móng cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện (kể cả mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | tấn |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,954 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,112 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,192 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất và phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,712 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,56 | m2 |
| 14 | Sản xuất thân cột anten tự đứng cao 42m và phụ kiện (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,462 | tấn |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông M22x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448 | bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông M20x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông M20x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563 | bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông U12x330 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông M10x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Cáp co mạ kẽm D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Tăng đơ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Vòng U D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Vòng đệm D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Khóa cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 27 | Dựng cột ăng ten tự đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,998 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cột |
| 29 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9 | 1m |
| 30 | Đục và hoàn thiện lỗ feeder | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lỗ |
| 31 | Cung cấp và bôi mỡ toàn bộ bu lông cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | kg |
| 32 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Đai inox cố định cáp bện F12 vào thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 34 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 35 | Đào rãnh tiếp đất, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | 1m3 |
| 36 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 điện cực |
| 37 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, lập là mạ kẽm 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | 1 m |
| 38 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 điện cực |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tấm |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt cáp cáp đồng bọc PVC M35mm2-0,6/1kV (Cadivi hoặc tương đương), tiếp đất cầu cáp và 2 bảng đồng tại điểm uốn feeder | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 m |
| 41 | Cung cấp và ắp đặt cáp bện F12 tiếp đất từ bảng đồng điểm uốn feeder và bảng đồng tiếp đất thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | 10 m |
| 42 | Cung cấp và ép đầu cốt cáp M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cái |
| 43 | Cung cấp và ép đầu cốt cáp bện F12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 cái |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,855 | m3 |
| 45 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ đèn |
| 47 | Tháo dỡ anten 2G ở độ cao từ 20m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 48 | Tháo dỡ cáp Feeder của anten 2G ở độ cao từ 20m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 10m |
| 49 | Tháo dỡ anten 3G ở độ cao từ 40m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 50 | Tháo dỡ dây nhảy outdoor của anten 3G ở độ cao ở độ cao từ 40m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10m |
| 51 | Tháo dỡ anten 4G ở độ cao từ 40m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 52 | Tháo dỡ dây nhảy outdoor của anten 4G ở độ cao ở độ cao từ 40m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10m |
| 53 | Tháo dỡ RRU ở độ cao từ 40m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 54 | Tháo dỡ dây quang, dây nguồn, dây đất của RRU ở độ cao từ 40m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9 | 10m |
| 55 | Lắp đặt anten 2G ở độ cao lắp đặt 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 56 | Lắp đặt cáp Feeder của anten 2G ở độ cao từ 20m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 10 m |
| 57 | Lắp đặt anten 3G ở độ cao lắp đặt 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 58 | Lắp đặt dây nhảy outdoor của anten 3G ở độ cao ở độ cao từ 20m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 m |
| 59 | Lắp đặt anten 4G ở độ cao lắp đặt 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 60 | Lắp đặt dây nhảy outdoor của anten 4G ở độ cao ở độ cao từ 20m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 m |
| 61 | Lắp đặt RRU ở độ cao từ 20m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 62 | Lắp đặt dây quang của RRU ở độ cao từ 20m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9 | 10 m |
| 63 | Lắp đặt dây nguồn của RRU ở độ cao từ 20m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9 | 10 m |
| 64 | Lắp đặt dây đất của RRU ở độ cao từ 20m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 10 m |
| 65 | Lắp đặt thiết bị trạm 4G. Cài đặt, đo thử và kiểm tra hoạt động. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| 66 | Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, độ cao cột anten dây co 30m| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cột | |
| 67 | Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời có độ cao H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 m |
| D | Trạm KHCR47 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,446 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,082 | 1m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,709 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,516 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng ván khuôn móng cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,618 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện (kể cả mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | tấn |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,954 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,112 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,192 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất và phế thải đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,712 | m3 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,56 | m2 |
| 14 | Sản xuất thân cột anten tự đứng cao 42m và phụ kiện (bao gồm mạ kẽm nhúng nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,452 | tấn |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông M22x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448 | bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông M20x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông M20x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720 | bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông M16x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 563 | bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông M12x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông U12x330 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Cáp co mạ kẽm D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Tăng đơ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Vòng U D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Vòng đệm D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Khóa cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 26 | Dựng cột ăng ten tự đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,998 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cột đỡ cầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cột |
| 28 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1m |
| 29 | Cung cấp và bôi mỡ toàn bộ bu lông cột anten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | kg |
| 30 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Đai inox cố định cáp bện F12 vào thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 32 | Đào rãnh tiếp đất, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 1m3 |
| 33 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 điện cực |
| 34 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, lập là mạ kẽm 40x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,5 | 1 m |
| 35 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 điện cực |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt tấm tiếp đất, kích thước tấm tiếp đất 300x50x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tấm |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt cáp cáp đồng bọc PVC M35mm2-0,6/1kV (Cadivi hoặc tương đương), tiếp đất cầu cáp và 2 bảng đồng tại điểm uốn feeder | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 m |
| 38 | Cung cấp và ắp đặt cáp bện F12 tiếp đất từ bảng đồng điểm uốn feeder và bảng đồng tiếp đất thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | 10 m |
| 39 | Cung cấp và ép đầu cốt cáp M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cái |
| 40 | Cung cấp và ép đầu cốt cáp bện F12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 cái |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt đèn tín hiệu trên cột ăng ten | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ đèn |
| 43 | Tháo dỡ anten 2G ở độ cao từ 20m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 44 | Tháo dỡ cáp Feeder của anten 2G ở độ cao từ 20m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | 10m |
| 45 | Tháo dỡ anten 3G ở độ cao từ 20m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 46 | Tháo dỡ dây nhảy outdoor của anten 3G ở độ cao ở độ cao từ 20m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10m |
| 47 | Tháo dỡ Viba ở độ cao từ 20m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ cáp truyền dẫn, dây nguồn, dây tiếp đất của Viba độ cao ở độ cao từ 20m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10m |
| 49 | Tháo dỡ RRU ở độ cao từ 20m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 50 | Tháo dỡ dây quang, dây nguồn, dây đất của RRU ở độ cao từ 20m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | 10m |
| 51 | Lắp đặt anten 2G ở độ cao lắp đặt 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 52 | Lắp đặt cáp Feeder của anten 2G ở độ cao từ 20m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | 10 m |
| 53 | Lắp đặt anten 3G ở độ cao lắp đặt 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 54 | Lắp đặt dây nhảy outdoor của anten 3G ở độ cao ở độ cao từ 20m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 m |
| 55 | Lắp đặt RRU ở độ cao từ 20m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt dây quang của RRU ở độ cao từ 20m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | 10 m |
| 57 | Lắp đặt dây nguồn của RRU ở độ cao từ 20m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | 10 m |
| 58 | Lắp đặt dây đất của RRU ở độ cao từ 20m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 10 m |
| 59 | Lắp đặt thiết bị trạm 3G. Cài đặt, đo thử và kiểm tra hoạt động. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trạm |
| 60 | Lắp đặt Viba ở độ cao từ 20m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt cáp Feeder của Viba ở độ cao từ 20m đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 10 m |
| 62 | Kiểm tra, đo chỉ tiêu kỹ thuật thiết bị Viba 8MB/S, loại trạm đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trạm |
| 63 | Tháo dỡ, thu hồi cột anten dây co, độ cao cột anten dây co 30m| Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cột | |
| 64 | Tháo dỡ, thu hồi cầu cáp ngoài trời có độ cao H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 1 m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.257387194E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.051477439E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng cột anten cho các nhà mạng viễn thông hoặc xây dựng tháp thu phát sóng truyền hình Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.453.447.358 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.906.894.716 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: đại học- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm đóng thầu): đã làm chỉ huy trưởng công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao - Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành cơ khí, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công xây lắp | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc Điện tử hoặc Viễn thông, Chứng chỉ an toàn làm việc trên cao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản)- Tổng số năm kinh nghiệm: đã làm cán bộ phụ trách thi công công trình bất kỳ (thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tời | tải trọng nâng tối thiểu 2 tấn | 3 |
| 2 | Máy trộn bê tông | dung tích tối thiểu 250l | 3 |
| 3 | Máy đầm dùi | công suất tối thiểu 1,5Kw | 3 |
| 4 | Máy kinh vĩ | máy kinh vĩ | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi