Gói thầu: Gói thầu số 11 2022 XL-ĐTXD Hạng mục “Thi công xây dựng và cung cấp vật tư” các công trình “Lắp đặt Recloser trên lưới điện trung áp huyện Đan Phượng năm 2021”; “Thay thế cách điện và bổ sung dây chống sét các lộ 375 E10.6, 375 E1.56 và 372 E1.56”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220140437-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đan Phượng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11 2022 XL-ĐTXD Hạng mục “Thi công xây dựng và cung cấp vật tư” các công trình “Lắp đặt Recloser trên lưới điện trung áp huyện Đan Phượng năm 2021”; “Thay thế cách điện và bổ sung dây chống sét các lộ 375 E10.6, 375 E1.56 và 372 E1.56” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220136681 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 09:29:00 đến ngày 2022-02-09 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,725,651,484 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường dây trung thế có cấp điện áp đến 35kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành Điện- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất tương tự gói thầu)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp và Giấychứng huấn luyện an toàn, vệ sinh, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: tối thiểu 2 kỹ sư điện- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Số lượng: tối thiểu 2 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 30 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện ≥ 10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Đan Phượng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11 2022 XL-ĐTXD Hạng mục “Thi công xây dựng và cung cấp vật tư” các công trình “Lắp đặt Recloser trên lưới điện trung áp huyện Đan Phượng năm 2021”; “Thay thế cách điện và bổ sung dây chống sét các lộ 375 E10.6, 375 E1.56 và 372 E1.56” “Lắp đặt Recloser trên lưới điện trung áp huyện Đan Phượng năm 2021”; “Thay thế cách điện và bổ sung dây chống sét các lộ 375 E10.6, 375 E1.56 và 372 E1.56” 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | TDTM và KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy phép hoạt động xây dựng. - Các tài liệu khác để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng. Các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Đan Phượng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: * Địa chỉ của Người có thẩm quyền: - Họ và tên: Ông Nguyễn Việt Hưng Chức vụ: Giám đốc. - Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn – Thị trấn Phùng – Huyện Đan Phượng – TP Hà Nội. - Điện thoại: 02433.637.215 Fax: 02433.885.115 - Số điện thoại Hotline: 19001288. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: * Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên đơn vị: Ban Quản lý dự án kiêm nhiệm Công ty Điện lực Đan Phượng. - Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn – Thị trấn Phùng – Huyện Đan Phượng – TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: * Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tên đơn vị: Ban Quản lý dự án kiêm nhiệm Công ty Điện lực Đan Phượng. - Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn – Thị trấn Phùng – Huyện Đan Phượng – TP Hà Nội. - Điện thoại: 02433.637.219 Fax: 02433.885.115 - Số điện thoại Hotline: 19001288. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN I/LẮP ĐẶT RECLOSER TRÊN LƯỚI ĐIỆN TRUNG ÁP HUYỆN ĐAN PHƯỢNG NĂM 2021/ PHẦN A CẤP, B THỰC HIỆN/I. Cột 114 lộ 374E1.6/I.1.Thiết bị | |||
| 1 | Recloser 35kV-630A-16kA/1s-Cách điện polymer | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Biến điện áp TU 35/0,22kV (bộ 1 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Router 3G VPN Client | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| B | I.2.Vật liệu | |||
| 1 | Sứ đứng 35kV đường rò 875mm + Ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (dài 420mm2) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | quả |
| 2 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150mm2 | 47 | m | |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bu lông A16-240 | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | cái |
| C | II.Cột 33 lộ 373E1.6 /II.1.Thiết bị | |||
| 1 | Recloser 35kV-630A-16kA/1s-Cách điện polymer | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Biến điện áp TU 35/0,22kV (bộ 1 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Router 3G VPN Client | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| D | II.2.Vật liệu | |||
| 1 | Chuỗi sứ néo đơn và phụ kiện chuỗi thủy tinh 35kV 120kN | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | chuỗi |
| 2 | Sứ đứng 35kV đường rò 875mm + Ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (dài 420mm2) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | quả |
| 3 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 46 | m |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông A16-240 | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | cái |
| E | III.Cột 03 nhánh Thọ Xuân Lộ 370E1.56/III.1. Thiết bị | |||
| 1 | Recloser 35kV-630A-16kA/1s-Cách điện polymer | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Biến điện áp TU 35/0,22kV (bộ 1 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Router 3G VPN Client | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| F | III.2.Vật liệu | |||
| 1 | Sứ đứng 35kV đường rò 875mm + Ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (dài 420mm2) | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | quả |
| 2 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 64 | m |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bu lông A16-240 | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | cái |
| G | IV.Cột 17 Lộ 373E1.56 /IV.1.Thiết bị | |||
| 1 | Recloser 35kV-630A-16kA/1s-Cách điện polymer | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Biến điện áp TU 35/0,22kV (bộ 1 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Router 3G VPN Client | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| H | IV.2.Vật liệu | |||
| 1 | Chuỗi sứ néo đơn và phụ kiện chuỗi thủy tinh 35kV 120kN | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | chuỗi |
| 2 | Sứ đứng 35kV đường rò 875mm + Ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (dài 420mm2) | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | quả |
| 3 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 54,5 | m |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông A16-240 | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | cái |
| I | V.Cột 12 lộ 370E1.56 /V.1.Thiết bị | |||
| 1 | Recloser 35kV-630A-16kA/1s-Cách điện polymer | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Biến điện áp TU 35/0,22kV (bộ 1 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Router 3G VPN Client | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| J | V.2.Vật liệu | |||
| 1 | Chuỗi sứ néo đơn và phụ kiện chuỗi thủy tinh 35kV 120kN | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | chuỗi |
| 2 | Sứ đứng 35kV đường rò 875mm + Ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (dài 420mm2) | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | quả |
| 3 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 64 | m |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông A16-240 | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | cái |
| K | VI.Cột 12A lộ 372E1.56/VI.1.Thiết bị | |||
| 1 | Recloser 35kV-630A-16kA/1s-Cách điện polymer | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Biến điện áp TU 35/0,22kV (bộ 1 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Router 3G VPN Client | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| L | VI.2.Vật liệu | |||
| 1 | Chuỗi sứ néo đơn và phụ kiện chuỗi thủy tinh 35kV 120kN | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | chuỗi |
| 2 | Sứ đứng 35kV đường rò 875mm + Ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (dài 420mm2) | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | quả |
| 3 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-95mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 46 | m |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông A16-240 | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | cái |
| M | VII.Cột 47 lộ 375E1.56/VII.1.Thiết bị | |||
| 1 | Recloser 35kV-630A-16kA/1s-Cách điện polymer | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Biến điện áp TU 35/0,22kV (bộ 1 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Router 3G VPN Client | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| N | VII.2.Vật liệu | |||
| 1 | Chuỗi sứ néo đơn và phụ kiện chuỗi thủy tinh 35kV 120kN | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | chuỗi |
| 2 | Sứ đứng 35kV đường rò 875mm + Ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (dài 420mm2) | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | quả |
| 3 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 46 | m |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông A16-240 | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | cái |
| O | VIII.Cột 3A lộ 451E1.56/VIII.1.Thiết bị | |||
| 1 | Recloser 22kV-630A-16kA/1s-Cách điện polymer | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Biến điện áp TU 22/0,22kV (bộ 1 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Router 3G VPN Client | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| P | VIII.2.Vật liệu | |||
| 1 | Chuỗi sứ néo đơn và phụ kiện chuỗi thủy tinh 24kV 120kN | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | chuỗi |
| 2 | Sứ đứng 24kV đường rò 600mm + Ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (dài 330mm2) | Theo bản vẽ thiết kế | 19 | quả |
| 3 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-150mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 64 | m |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông A16-240 | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | cái |
| Q | IX.Cột 12 lộ 452E1.56/IX.1.Thiết bị | |||
| 1 | Recloser 22kV-630A-16kA/1s-Cách điện polymer | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Biến điện áp TU 22/0,22kV (bộ 1 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Router 3G VPN Client | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| R | IX.2.Vật liệu | |||
| 1 | Chuỗi sứ néo đơn và phụ kiện chuỗi thủy tinh 24kV 120kN | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | chuỗi |
| 2 | Phụ kiện néo đơn loại 3 bát dùng cho dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Dây định hình cổ sứ | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 4 | Sứ đứng 24kV đường rò 600mm + Ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (dài 330mm2) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | quả |
| 5 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12/22(24)kV-150/19mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 42,5 | m |
| 6 | Ghíp MV-IPC 185-185 (Vỏ cách điện dầy 3-7mm, 70 - 185/70 - 185, 2 bu lông M10 thép) | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| S | X.Cột 23 lộ 452E1.56/X.1.Thiết bị | |||
| 1 | Recloser 22kV-630A-16kA/1s-Cách điện polymer | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Biến điện áp TU 22/0,22kV (bộ 1 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Router 3G VPN Client | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| T | X.2.Vật liệu | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV đường rò 600mm + Ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (dài 330mm2) | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | quả |
| 2 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-120mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 55 | m |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bu lông A16-240 | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | cái |
| U | XI.Cột 2A nhánh CCN lộ 452E1.56/XI.1.Thiết bị | |||
| 1 | Recloser 22kV-630A-16kA/1s-Cách điện polymer | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Biến điện áp TU 22/0,22kV (bộ 1 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Chống sét 22kV sử dụng cho đường dây đấu sao, 3 pha 3 dây, trung tính nối đất trực tiếp tại nguồn | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Router 3G VPN Client | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| V | XI.Vật liệu | |||
| 1 | Chuỗi sứ néo đơn và phụ kiện chuỗi thủy tinh 24kV 120kN | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | chuỗi |
| 2 | Sứ đứng 24kV đường rò 600mm + Ty sứ mạ kẽm nhúng nóng (dài 330mm2) | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | quả |
| 3 | Dây dẫn nhôm trần lõi thép ACSR-120mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | m |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bu lông A16-240 | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | cái |
| W | PHẦN I/LẮP ĐẶT RECLOSER TRÊN LƯỚI ĐIỆN TRUNG ÁP HUYỆN ĐAN PHƯỢNG NĂM 2021/PHẦN B CẤP, B THỰC HIỆN/I.Cột 114 lộ 374E1.6/I.1.vật liệu | |||
| 1 | Xà đỡ Recloser và biến điện áp - XĐRe+BU cột đơn (124,22kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Ghế thao tác - GTT (69,07kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 3 | Thang sắt - TS (41,38kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Tiếp địa chống sét van: RC-2 (35,84kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Chi tiết tiếp địa xà sắt cột 20m (14,63kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Chi tiết tiếp địa chống sét van cột 20m (10,88kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | Theo chương V HSMT | 2,5 | m |
| 8 | Dây đồng mềm M35 | Theo chương V HSMT | 12 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm ép kiểu kín 1 lỗ AM 150 | Theo chương V HSMT | 20 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng ép kiểu kín 1 lỗ M 35 | Theo chương V HSMT | 16 | cái |
| 11 | Ống nối nhôm A150 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Biển báo an toàn (360x240) làm bằng tôn, sơn phủ UV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Biển tên máy cắt (360x240) làm bằng tôn, sơn phủ UV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | m |
| 14 | Cáp mạng | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 15 | Dây đơn 1x1mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 16 | Đầu hạt mạng RJ45 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 17 | Đầu cốt kim các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 18 | Dây thít | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 19 | Băng dính cách điện | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cuộn |
| X | I.2.Thiết bị | |||
| 1 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 2 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 3 | Lắp đặt VPN tích hợp trên Router | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 4 | Cài đặt VPN tích hợp trên Router | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Thiết bị |
| Y | I.3.Tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Sứ đứng 35kV (cả ty) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Quả |
| Z | I.4.Thu hồi | |||
| 1 | Cách điện đứng polyme 35kV (cả ty) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Quả |
| AA | I.5.Thí nghiệm hiệu chỉnh/Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| AB | Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 3 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 4 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 5 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| AC | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị/Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| AD | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| AE | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu/Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| AF | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| AG | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| AH | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End/Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| AI | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 18 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| AJ | Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| AK | II.Cột 33 lộ 373E1.6/II.1.Vật liệu | |||
| 1 | Xà néo cột đơn - X2C-35 (100,76kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ lệch 35kV - XĐL-35 (39,53kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ Recloser và biến điện áp - XĐRe+BU cột đơn (124,22kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Ghế thao tác - GTT (69,07kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thang sắt - TS (41,38kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tiếp địa chống sét van: RC-2 (35,84kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Chi tiết tiếp địa xà sắt cột 12m (8,82kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Chi tiết tiếp địa chống sét van cột 12m (5,95kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 9 | ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,5 | m |
| 10 | Dây đồng mềm M35 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm ép kiểu kín 1 lỗ AM 150 | Theo chương V HSMT | 20 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng ép kiểu kín 1 lỗ M 35 | Theo chương V HSMT | 16 | cái |
| 13 | Ống nối nhôm A150 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Biển báo an toàn (360x240) làm bằng tôn, sơn phủ UV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Biển tên máy cắt (360x240) làm bằng tôn, sơn phủ UV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | m |
| 16 | Cáp mạng | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 17 | Dây đơn 1x1mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 18 | Đầu hạt mạng RJ45 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Đầu cốt kim các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 20 | Dây thít | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 21 | Băng dính cách điện | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cuộn |
| AL | II.2.Thiết bị | |||
| 1 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 2 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 3 | Lắp đặt VPN tích hợp trên Router | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 4 | Cài đặt VPN tích hợp trên Router | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Thiết bị |
| AM | II.3.Tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Sứ đứng 35kV (cả ty) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Quả |
| AN | II.4.Thu hồi | |||
| 1 | Xà X2 35kV đỉnh cột | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| AO | II.5. Thí nghiệm hiệu chỉnh/Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| AP | Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 3 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 4 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 5 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| AQ | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị/Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| AR | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| AS | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu/Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| AT | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| AU | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| AV | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End/Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| AW | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 18 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| AX | Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| AY | III.Cột 03 nhánh Thọ Xuân Lộ 370E1.56/III.1.Vật liệu | |||
| 1 | Xà phụ đỡ lèo - XP-3.2 (36,40kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Xà đỡ lệch 35kV - XĐL-35 (39,53kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ Recloser và biến điện áp - XĐRe+BU cột đơn (124,22kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Ghế thao tác - GTT (69,07kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thang sắt - TS (41,38kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tiếp địa chống sét van: RC-2 (35,84kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Chi tiết tiếp địa xà sắt cột 18m (13,56kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Chi tiết tiếp địa chống sét van cột 18m (7,41kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 9 | ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,5 | m |
| 10 | Dây đồng mềm M35 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm ép kiểu kín 1 lỗ AM 150 | Theo chương V HSMT | 20 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng ép kiểu kín 1 lỗ M 35 | Theo chương V HSMT | 16 | cái |
| 13 | Ống nối nhôm A150 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Biển báo an toàn (360x240) làm bằng tôn, sơn phủ UV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Biển tên máy cắt (360x240) làm bằng tôn, sơn phủ UV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | m |
| 16 | Cáp mạng | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 17 | Dây đơn 1x1mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 18 | Đầu hạt mạng RJ45 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Đầu cốt kim các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 20 | Dây thít | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 21 | Băng dính cách điện | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cuộn |
| AZ | III.2.Thiết bị | |||
| 1 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 2 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 3 | Lắp đặt VPN tích hợp trên Router | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 4 | Cài đặt VPN tích hợp trên Router | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Thiết bị |
| BA | III.3.Tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Sứ đứng 35kV (cả ty) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Quả |
| BB | II.5. Thí nghiệm hiệu chỉnh/Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| BC | Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 3 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 4 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 5 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| BD | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị/Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| BE | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| BF | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu/Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| BG | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| BH | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| BI | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End/Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| BJ | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 18 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| BK | Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| BL | IV.Cột 17 Lộ 373E1.56/IV.1.Vật liệu | |||
| 1 | Cầu xà bắt sứ chuỗi (-100x6 - 2,51kg/cái) | Theo chương V HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Xà phụ đỡ lèo - XP-1.2 (12,52kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Xà phụ đỡ lèo - XP - 2.2 (27,24kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Xà phụ đỡ lèo - XP-3.2 (36,40kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ lệch 35kV - XĐL-35 (39,53kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ Recloser và biến điện áp - XĐRe+BU cột đơn (124,22kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Ghế thao tác - GTT (69,07kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Thang sắt - TS (41,38kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tiếp địa chống sét van: RC-2 (35,84kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Chi tiết tiếp địa xà sắt cột 18m (13,56kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Chi tiết tiếp địa chống sét van cột 18m (7,41kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 12 | ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,5 | m |
| 13 | Dây đồng mềm M35 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm ép kiểu kín 1 lỗ AM 150 | Theo chương V HSMT | 20 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng ép kiểu kín 1 lỗ M 35 | Theo chương V HSMT | 16 | cái |
| 16 | Ống nối nhôm A150 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 17 | Biển báo an toàn (360x240) làm bằng tôn, sơn phủ UV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Biển tên máy cắt (360x240) làm bằng tôn, sơn phủ UV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | m |
| 19 | Cáp mạng | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 20 | Dây đơn 1x1mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 21 | Đầu hạt mạng RJ45 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 22 | Đầu cốt kim các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 23 | Dây thít | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 24 | Băng dính cách điện | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cuộn |
| BM | IV.2.Thiết bị | |||
| 1 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 2 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 3 | Lắp đặt VPN tích hợp trên Router | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 4 | Cài đặt VPN tích hợp trên Router | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Thiết bị |
| BN | IV.3.Tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Sứ đứng 35kV (cả ty) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Quả |
| BO | IV.4.Thu hồi | |||
| 1 | Cầu xà bắt sứ đứng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| BP | II.5. Thí nghiệm hiệu chỉnh/Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| BQ | Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 3 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 4 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 5 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| BR | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị/Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| BS | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| BT | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu/Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| BU | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| BV | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| BW | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End/Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| BX | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 18 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| BY | Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| BZ | V.Cột 12 lộ 370E1.56.V.1.Vật liệu | |||
| 1 | Xà néo cột đơn - X2C-35 (100,76kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Xà phụ đỡ lèo - XP-3.2 (36,40kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Xà đỡ lệch 35kV - XĐL-35 (39,53kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ Recloser và biến điện áp - XĐRe+BU cột đơn (124,22kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Ghế thao tác - GTT (69,07kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thang sắt - TS (41,38kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tiếp địa chống sét van: RC-2 (35,84kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Chi tiết tiếp địa xà sắt cột 18m (13,56kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Chi tiết tiếp địa chống sét van cột 18m (7,41kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 10 | ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,5 | m |
| 11 | Dây đồng mềm M35 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm ép kiểu kín 1 lỗ AM 150 | Theo chương V HSMT | 20 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng ép kiểu kín 1 lỗ M 35 | Theo chương V HSMT | 16 | cái |
| 14 | Ống nối nhôm A150 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Biển báo an toàn (360x240) làm bằng tôn, sơn phủ UV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Biển tên máy cắt (360x240) làm bằng tôn, sơn phủ UV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | m |
| 17 | Cáp mạng | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 18 | Dây đơn 1x1mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 19 | Đầu hạt mạng RJ45 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 20 | Đầu cốt kim các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 21 | Dây thít | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 22 | Băng dính cách điện | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cuộn |
| CA | V.2.Thiết bị | |||
| 1 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 2 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 3 | Lắp đặt VPN tích hợp trên Router | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 4 | Cài đặt VPN tích hợp trên Router | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Thiết bị |
| CB | V.3.Tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Sứ đứng 35kV (cả ty) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Quả |
| CC | V.3Thu hồi | |||
| 1 | Xà X2 35kV đỉnh cột | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| CD | II.5. Thí nghiệm hiệu chỉnh/Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| CE | Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 3 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 4 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 5 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| CF | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị/Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| CG | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| CH | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu/Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| CI | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| CJ | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| CK | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End/Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| CL | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 18 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| CM | Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| CN | VI.Cột 12A lộ 372E1.56/VI.1.Vật liệu | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-14-190-9.2-Thân liền | Theo chương V HSMT | 1 | cột |
| 2 | Xà néo cột đơn - X2C-35 (100,76kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ lệch 35kV - XĐL-35 (39,53kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ Recloser và biến điện áp - XĐRe+BU cột đơn (124,22kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Ghế thao tác - GTT (69,07kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thang sắt - TS (41,38kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tiếp địa RC-2 (35,84kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tiếp địa chống sét van: RC-2 (35,84kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,5 | m |
| 10 | Dây đồng mềm M35 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm ép kiểu kín 1 lỗ AM 95 | Theo chương V HSMT | 20 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng ép kiểu kín 1 lỗ M 35 | Theo chương V HSMT | 16 | cái |
| 13 | Ống nối nhôm A95 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Biển báo an toàn (360x240) làm bằng tôn, sơn phủ UV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Biển tên máy cắt (360x240) làm bằng tôn, sơn phủ UV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | m |
| 16 | Móng cột đơn - BTLT-14 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 17 | Cáp mạng | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 18 | Dây đơn 1x1mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 19 | Đầu hạt mạng RJ45 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 20 | Đầu cốt kim các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 21 | Dây thít | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 22 | Băng dính cách điện | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cuộn |
| CO | VI.1.Thiết bị | |||
| 1 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 2 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 3 | Lắp đặt VPN tích hợp trên Router | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 4 | Cài đặt VPN tích hợp trên Router | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Thiết bị |
| CP | II.5. Thí nghiệm hiệu chỉnh/Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| CQ | Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 3 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 4 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 5 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| CR | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị/Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| CS | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| CT | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu/Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| CU | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| CV | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| CW | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End/Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| CX | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 18 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| CY | Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| CZ | VII.Cột 47 lộ 375E1.56/VII.1.Vật liệu | |||
| 1 | Xà néo cột đơn - X2C-35 (100,76kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ lệch 35kV - XĐL-35 (39,53kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ Recloser và biến điện áp - XĐRe+BU cột đơn (124,22kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Ghế thao tác - GTT (69,07kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thang sắt - TS (41,38kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tiếp địa chống sét van: RC-2 (35,84kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Chi tiết tiếp địa xà sắt cột 14m (10,2kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Chi tiết tiếp địa chống sét van cột 14m (7,16kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,5 | m |
| 10 | Dây đồng mềm M35 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm ép kiểu kín 1 lỗ AM 150 | Theo chương V HSMT | 20 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng ép kiểu kín 1 lỗ M 35 | Theo chương V HSMT | 16 | cái |
| 13 | Ống nối nhôm A150 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Biển báo an toàn (360x240) làm bằng tôn, sơn phủ UV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Biển tên máy cắt (360x240) làm bằng tôn, sơn phủ UV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | m |
| 16 | Cáp mạng | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 17 | Dây đơn 1x1mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 18 | Đầu hạt mạng RJ45 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Đầu cốt kim các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 20 | Dây thít | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 21 | Băng dính cách điện | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cuộn |
| DA | VII.2.Thiết bị | |||
| 1 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 2 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 3 | Lắp đặt VPN tích hợp trên Router | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 4 | Cài đặt VPN tích hợp trên Router | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Thiết bị |
| DB | VII.3.Thu hồi | |||
| 1 | Xà X2 35kV đỉnh cột | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 2 | Cách điện đứng polyme 35kV (cả ty) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Quả |
| DC | II.5. Thí nghiệm hiệu chỉnh/Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| DD | Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 3 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 4 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 5 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| DE | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị/Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| DF | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| DG | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu/Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| DH | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| DI | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| DJ | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End/Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| DK | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 18 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| DL | Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| DM | VIII.Cột 3A lộ 451E1.56/VIII.1.Vật liệu | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-18-190-12-Nối bích | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Xà néo cột đơn - X2C-22 (83,31kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Xà phụ đỡ lèo - XP-3.2 (36,40kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Xà đỡ lệch 22kV - XĐL-22 (39,53kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ Recloser và biến điện áp - XĐRe+BU cột đơn (124,22kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Ghế thao tác - GTT (69,07kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Thang sắt - TS (41,38kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | cột |
| 8 | Tiếp địa RC-2 (35,84kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tiếp địa chống sét van: RC-2 (35,84kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 10 | ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,5 | m |
| 11 | Dây đồng mềm M35 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm ép kiểu kín 1 lỗ AM 150 | Theo chương V HSMT | 20 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng ép kiểu kín 1 lỗ M 35 | Theo chương V HSMT | 16 | cái |
| 14 | Ống nối nhôm A150 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Biển báo an toàn (360x240) làm bằng tôn, sơn phủ UV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Biển tên máy cắt (360x240) làm bằng tôn, sơn phủ UV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | m |
| 17 | Móng cột đơn - BTLT-18 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 18 | Cáp mạng | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 19 | Dây đơn 1x1mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 20 | Đầu hạt mạng RJ45 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 21 | Đầu cốt kim các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 22 | Dây thít | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 23 | Băng dính cách điện | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cuộn |
| DN | VIII.1.Thiết bị | |||
| 1 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 2 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 3 | Lắp đặt VPN tích hợp trên Router | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 4 | Cài đặt VPN tích hợp trên Router | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Thiết bị |
| DO | II.5. Thí nghiệm hiệu chỉnh/Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| DP | Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 3 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 4 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 5 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| DQ | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị/Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| DR | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| DS | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu/Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| DT | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| DU | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| DV | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End/Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| DW | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 18 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| DX | Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| DY | IX.Cột 12 lộ 452E1.56/IX.1.vật liệu | |||
| 1 | Xà néo cột đơn - X2C-22 (83,31kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ lệch 22kV - XĐL-22 (39,53kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ Recloser và biến điện áp - XĐRe+BU cột đơn (124,22kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Ghế thao tác - GTT (69,07kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thang sắt - TS (41,38kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Tiếp địa chống sét van: RC-2 (35,84kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Chi tiết tiếp địa xà sắt cột 14m (10,2kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Chi tiết tiếp địa chống sét van cột 14m (7,16kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 9 | ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,5 | m |
| 10 | Dây đồng mềm M35 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm ép kiểu kín 1 lỗ AM 150 | Theo chương V HSMT | 14 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng ép kiểu kín 1 lỗ M 35 | Theo chương V HSMT | 16 | cái |
| 13 | Ống nối nhôm A150 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Biển báo an toàn (360x240) làm bằng tôn, sơn phủ UV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Biển tên máy cắt (360x240) làm bằng tôn, sơn phủ UV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | m |
| 16 | Cáp mạng | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 17 | Dây đơn 1x1mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 18 | Đầu hạt mạng RJ45 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 19 | Đầu cốt kim các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 20 | Dây thít | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 21 | Băng dính cách điện | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cuộn |
| DZ | IX.1.Thiết bị | |||
| 1 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 2 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 3 | Lắp đặt VPN tích hợp trên Router | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 4 | Cài đặt VPN tích hợp trên Router | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Thiết bị |
| EA | IX.3.Tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Sứ đứng 35kV (cả ty) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | Quả |
| EB | IX.4.Thu hồi | |||
| 1 | Xà X2 35kV đỉnh cột | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| EC | II.5. Thí nghiệm hiệu chỉnh/Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| ED | Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 3 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 4 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 5 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| EE | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị/Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| EF | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| EG | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu/Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| EH | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| EI | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| EJ | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End/Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| EK | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 18 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| EL | Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| EM | X.Cột 23 lộ 452E1.56/X.1.Vật liệu | |||
| 1 | Xà đỡ lệch 22kV – XĐL-22 (39,53kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Xà đỡ Recloser và biến điện áp – XĐRe+BU cột đúp (135,96kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Ghế thao tác – GTT (69,07kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thang sắt – TS (41,38kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tiếp địa chống sét van: RC-2 (35,84kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Chi tiết tiếp địa xà sắt cột 14m (10,2kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Chi tiết tiếp địa chống sét van cột 14m (7,16kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 8 | ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,5 | m |
| 9 | Dây đồng mềm M35 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm ép kiểu kín 1 lỗ AM 120 | Theo chương V HSMT | 20 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng ép kiểu kín 1 lỗ M 35 | Theo chương V HSMT | 16 | cái |
| 12 | Ống nối nhôm A120 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Biển báo an toàn (360x240) làm bằng tôn, sơn phủ UV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Biển tên máy cắt (360x240) làm bằng tôn, sơn phủ UV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | m |
| 15 | Cáp mạng | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 16 | Dây đơn 1x1mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 17 | Đầu hạt mạng RJ45 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Đầu cốt kim các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 19 | Dây thít | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 20 | Băng dính cách điện | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cuộn |
| EN | X.2.Thiết bị | |||
| 1 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 2 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 3 | Lắp đặt VPN tích hợp trên Router | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 4 | Cài đặt VPN tích hợp trên Router | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Thiết bị |
| EO | X.3.Tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV (cả ty) tận dụng | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | Quả |
| EP | II.5. Thí nghiệm hiệu chỉnh/Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| EQ | Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 3 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 4 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 5 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| ER | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị/Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| ES | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| ET | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu/Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| EU | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| EV | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| EW | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End/Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| EX | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 18 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| EY | Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| EZ | XI.Cột 2A nhánh CCN lộ 452E1.56/XI.1.Vật liệu | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-5.4-Thân liền | Theo chương V HSMT | 1 | cột |
| 2 | Xà néo cột đơn - X2C-22 (83,31kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ lệch 22kV - XĐL-22 (39,53kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ Recloser và biến điện áp - XĐRe+BU cột đơn (124,22kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Ghế thao tác - GTT (69,07kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thang sắt - TS (41,38kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Tiếp địa RC-2 (35,84kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Tiếp địa chống sét van: RC-2 (35,84kg/bộ) | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 9 | ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,5 | m |
| 10 | Dây đồng mềm M35 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm ép kiểu kín 1 lỗ AM 120 | Theo chương V HSMT | 20 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng ép kiểu kín 1 lỗ M 35 | Theo chương V HSMT | 16 | cái |
| 13 | Ống nối nhôm A120 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 14 | Biển báo an toàn (360x240) làm bằng tôn, sơn phủ UV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Biển tên máy cắt (360x240) làm bằng tôn, sơn phủ UV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | m |
| 16 | Móng cột đơn - BTLT-12 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 17 | Cáp mạng | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 18 | Dây đơn 1x1mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 19 | Đầu hạt mạng RJ45 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 20 | Đầu cốt kim các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 21 | Dây thít | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 22 | Băng dính cách điện | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cuộn |
| FA | XI.2.Thiết bị | |||
| 1 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 2 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và điều chỉnh thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Router) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 3 | Lắp đặt VPN tích hợp trên Router | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Thiết bị |
| 4 | Cài đặt VPN tích hợp trên Router | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Thiết bị |
| FB | II.5. Thí nghiệm hiệu chỉnh/Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/-104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hàm |
| FC | Kiểm tra cơ chế hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại Trạm biến áp/Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 3 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 4 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với router tại trạm/nhà máy | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| 5 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/nhà máy | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hệ thống |
| FD | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị/Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| FE | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/Gateway, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ/Trung tâm điều khiển | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| FF | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu/Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| FG | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Thao tác xa tách/đưa vào ngăn lộ đường dây | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | ngăn |
| FH | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| FI | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End/Tại hệ thống SCADA/DMS | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| FJ | Tại hệ thống điều khiển xa | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | 18 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| FK | Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các Trung tâm Điều độ/ Trung tâm Điều khiển | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tín hiệu |
| FL | XII.VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư thiết bị(bao gồm cả thu hồi) | 1 | Trọn gói | |
| FM | PHẦN II/THAY THẾ CÁCH ĐIỆN VÀ BỔ SUNG DÂY CHỐNG SÉT CÁC LỘ 375 E10.6, 375E1.56 VÀ 372 E1.56/PHẦN A CẤP, B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR -150mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | m |
| 2 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR -70mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 749 | m |
| 3 | Dây thép đk 50mm | Theo bản vẽ thiết kế | 34.682 | m |
| 4 | Sứ đứng 35kV đường rò 875mm+ ty sứ 35kV mạ nhúng nóng (dài 420mm) | Theo bản vẽ thiết kế | 2.153 | quả |
| 5 | Chuỗi thủy tinh néo đơn 35kV dùng cho dây AC (120KN - 04 bát/1chuỗi)+ Phụ kiện (02 cái Móc treo chữ U ; 01 cái Vòng treo đầu tròn; 01 cái Mắt nối đơn; 01 cái Mắt nối trung gian; 01 cái Khoá hãm dây) | Theo bản vẽ thiết kế | 867 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi thủy tinh néo kép 35kV dùng cho dây AC (120KN - 08 bát/1chuỗi) + Phụ kiện (09 cái Móc treo chữ U ; 02 cái Khánh đơn; 02 cái Vòng treo đầu tròn; 02 cái Mắt nối đơn; 01 cái Mắt nối trung gian; 01 cái Khoá hãm dây) | Theo bản vẽ thiết kế | 183 | chuỗi |
| 7 | Phụ kiện đỡ dây chống sét (02 cái Móc treo chữ U ; 01 cái Vòng treo đầu tròn; 01 cái Mắt nối đơn; 01 cái Khoá đỡ dây chống sét) | Theo bản vẽ thiết kế | 273 | Bộ |
| 8 | Phụ kiện néo dây chống sét (02 cái Móc treo chữ U; 01 cái Mắt nối trung gian; 01 cái Khoá néo dây chống sét) | Theo bản vẽ thiết kế | 457 | chuỗi |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | Theo bản vẽ thiết kế | 2.103 | m |
| 10 | Đai thép +khóa đai | Theo bản vẽ thiết kế | 1.968 | bộ |
| 11 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR -95mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 307 | m |
| 12 | Ghíp nhôm A25-185 (3BL) | Theo bản vẽ thiết kế | 1.654 | cái |
| FN | PHẦN II/THAY THẾ CÁCH ĐIỆN VÀ BỔ SUNG DÂY CHỐNG SÉT CÁC LỘ 375 E10.6, 375E1.56 VÀ 372 E1.56/PHẦN B CẤP, B THỰC HIỆN/I. Vật liệu | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-16-190-11,0 - Nối bích | Theo chương V HSMT | 15 | Cột |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-16-190-13,0 - Nối bích | Theo chương V HSMT | 7 | Cột |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-18-190-13,0 - Nối bích | Theo chương V HSMT | 15 | Cột |
| 4 | Chụp đỡ dây chống sét cột đơn | Theo chương V HSMT | 89 | bộ |
| 5 | Chụp néo dây chống sét cột đơn | Theo chương V HSMT | 172 | bộ |
| 6 | Chụp néo dây chống sét cột đôi | Theo chương V HSMT | 13 | bộ |
| 7 | Chụp néo dây chống sét chữ A | Theo chương V HSMT | 192 | bộ |
| 8 | Cổ dề néo dây chống sét cột đơn | Theo chương V HSMT | 23 | bộ |
| 9 | Cổ dề néo dây chống sét cột đôi | Theo chương V HSMT | 7 | bộ |
| 10 | Xà cầu dao cột pi khoảng cột 2.2m | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Xà cầu dao trên cột Li tâm đơn | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Xà néo cột pi tim cột 2.2m | Theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Xà néo 3 tầng sứ chuỗi cột đơn | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Thang trèo cột đơn | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Xà néo sứ chuỗi cột kép dọc tuyến | Theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Xà rẽ kép dọc 1 tầng sứ chuỗi 35 kV | Theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Xà rẽ kép ngang 1 tầng sứ chuỗi 35 kV | Theo chương V HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Xà rẽ kép dọc 1 tầng sứ đứng 35 kV | Theo chương V HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Xà rẽ kép ngang 1 tầng sứ đứng 35 kV | Theo chương V HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Xà đỡ 1 tầng sứ đứng 35kV | Theo chương V HSMT | 26 | bộ |
| 21 | Xà rẽ 1 tầng sứ đứng 35kV | Theo chương V HSMT | 20 | bộ |
| 22 | Thanh cầu xà bắt sứ đứng cột đôi | Theo chương V HSMT | 43 | bộ |
| 23 | Thanh cầu xà bắt sứ đứng cột đơn | Theo chương V HSMT | 89 | bộ |
| 24 | Xà giằng hình cổng | Theo chương V HSMT | 2 | bộ |
| 25 | Xà phụ 1 pha | Theo chương V HSMT | 5 | bộ |
| 26 | Gông cột kép tầng 1 | Theo chương V HSMT | 7 | bộ |
| 27 | Gông cột kép tầng 2 | Theo chương V HSMT | 7 | bộ |
| 28 | Gông cột kép tầng 3 | Theo chương V HSMT | 7 | bộ |
| 29 | Xà phụ 3 pha | Theo chương V HSMT | 6 | bộ |
| 30 | Cọc cảnh báo cáp ngầm | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cọc |
| 31 | Sơn đánh số cột | Theo bản vẽ thiết kế | 25,44 | kg |
| 32 | Sơn biển cảnh báo | Theo bản vẽ thiết kế | 23,214 | kg |
| 33 | Dây đồng mềm 0,6kV-Cu/PVC-1x35mm2 | Theo chương V HSMT | 8 | m |
| 34 | Đầu cốt đồng M35 | Theo chương V HSMT | 8 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Theo chương V HSMT | 9 | cái |
| 36 | Đầu cốt đồng nhôm AM150 | Theo chương V HSMT | 3 | cái |
| 37 | Tiếp địa cột 16m (Bao gồm: 3,5m Ống nhựa xoắn HDPE 32/25; 04 bộ Đai thép +khóa đai) | Theo bản vẽ thiết kế | 17 | bộ |
| 38 | Tiếp địa cột 18m (Bao gồm: 3,5m Ống nhựa xoắn HDPE 32/25; 04 bộ Đai thép +khóa đai) | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 39 | Tiếp địa chống sét cột 12m | Theo bản vẽ thiết kế | 73 | bộ |
| 40 | Dây thép đk 50mm | Theo bản vẽ thiết kế | 699 | m |
| 41 | Kẹp tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế | 465 | cái |
| 42 | Ghíp sắt bắt dây chống sét 50 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.860 | cái |
| 43 | Tiếp địa chống sét cột 14m | Theo bản vẽ thiết kế | 101 | bộ |
| 44 | Tiếp địa chống sét cột 16m | Theo bản vẽ thiết kế | 87 | bộ |
| 45 | Tiếp địa chống sét cột 18m | Theo bản vẽ thiết kế | 108 | bộ |
| 46 | Tiếp địa chống sét cột 20m | Theo bản vẽ thiết kế | 96 | bộ |
| 47 | Dây + cờ tiếp địa (LT-10) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 48 | Dây + cờ tiếp địa (LT-12) | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | bộ |
| 49 | Dây + cờ tiếp địa (LT-14) | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | bộ |
| 50 | Dây + cờ tiếp địa (LT-16) | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | bộ |
| 51 | Dây + cờ tiếp địa (LT-18) | Theo bản vẽ thiết kế | 47 | bộ |
| 52 | Dây + cờ tiếp địa (LT-20) | Theo bản vẽ thiết kế | 79 | bộ |
| 53 | Móng cột đơn cột BTLT 16m | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | Móng |
| 54 | Móng cột đôi cột BTLT 16m | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | Móng |
| 55 | Móng cột đơn cột BTLT 18m | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | Móng |
| 56 | Móng cột đôi cột BTLT 18 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | Móng |
| 57 | Móng cọc báo cáp ngầm | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | Móng |
| FO | II.Tháo ra lắp lại | |||
| 1 | Căng lại dây nhôm lõi thép AC. ASCR tiết diện dây | Theo bản vẽ thiết kế | 0,186 | km |
| 2 | Căng lại dây nhôm lõi thép AC. ASCR tiết diện dây | Theo bản vẽ thiết kế | 34,67 | km |
| 3 | Căng lại dây nhôm lõi thép AC. ASCR tiết diện dây | Theo bản vẽ thiết kế | 0,088 | km |
| 4 | Căng lại dây nhôm lõi thép AC. ASCR tiết diện dây | Theo bản vẽ thiết kế | 24,63 | km |
| 5 | Căng lại dây nhôm lõi thép AC. ASCR tiết diện dây | Theo bản vẽ thiết kế | 23,318 | km |
| 6 | Thay dao cách ly ngoài trời | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ 3 pha |
| 7 | Thay chống sét van | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Tháo ra lắp lại Tháo lắp đặt lại xà CSV 35kV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Tháo ra lắp lại Tháo lắp đặt lại XNKD-1T-35C | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Tháo ra lắp lại Tháo lắp đặt lại GTT CD | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Tháo ra lắp lại Tháo lắp đặt lại thang trèo | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Thay chuỗi sứ néo đơn | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | chuỗi |
| 13 | Thay sứ đứng 35kV trên cột tròn - Thay trên cột | Theo bản vẽ thiết kế | 152 | quả |
| FP | III.Thu hồi | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 10m | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 12m | Theo bản vẽ thiết kế | 17 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 14m | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cột |
| 4 | Sứ đứng Polyme | Theo bản vẽ thiết kế | 2.041 | quả |
| 5 | Chuỗi néo đơn silicol dây trần 35kV | Theo bản vẽ thiết kế | 865 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo kép silicol 35kV | Theo bản vẽ thiết kế | 177 | chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo đơn gốm dây trần 35kV | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | chuỗi |
| 8 | Xà đỡ X2 | Theo bản vẽ thiết kế | 33 | Bộ |
| 9 | Xà phụ XP1 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ X1 | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | Bộ |
| 11 | Chụp cột 2m | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | Bộ |
| 12 | Dây néo | Theo bản vẽ thiết kế | 0,006 | km |
| FQ | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển vât tư thiết bị (Bao gồm cả thu hồi) | 1 | Trọn gói | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.35E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu).Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình đường dây trung thế có cấp điện áp đến 35kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành Điện- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất tương tự gói thầu)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp và Giấychứng huấn luyện an toàn, vệ sinh, | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 2 | - Số lượng: tối thiểu 2 kỹ sư điện- Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | -Số lượng: tối thiểu 2 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 30 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 30 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥ 5 tấn | Xe | 2 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | máy | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy | 1 |
| 7 | Máy phát điện ≥ 10kVA | Máy | 1 |
| 8 | Tời kéo | Bộ | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Bộ | 2 |
| 11 | Máy khoan cắt bê tông | Máy | 2 |
| 12 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | Trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi