Gói thầu: Gói thầu số 05.1 2022 XL-ĐTXD Hạng mục “Thi công xây dựng và cung cấp vật tư”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220139410-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đan Phượng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05.1 2022 XL-ĐTXD Hạng mục “Thi công xây dựng và cung cấp vật tư” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220113295 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 09:26:00 đến ngày 2022-02-09 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,792,510,764 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Có Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 30 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | xe |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nư¬ớc | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện ≥ 10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Đan Phượng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05.1 2022 XL-ĐTXD Hạng mục “Thi công xây dựng và cung cấp vật tư” Cải tạo lưới điện hạ thế trên lưới điện huyện Đan Phượng năm 2022 (xã Thọ Xuân, Thượng Mỗ) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay TDTM và KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép hoạt động xây dựng. - Các tài liệu khác để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Đan Phượng
- Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn – Thị trấn Phùng – Huyện Đan Phượng – TP Hà Nội.
- Số điện thoại: 02433.637.219.
- Số fax: 02433.885.115 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông: Nguyễn Việt Hưng Giám đốc Công ty - Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn – Thị trấn Phùng – Huyện Đan Phượng – TP Hà Nội. - Số điện thoại: 02433.637.215. - Số fax: 02433.885.115 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Ban Quản lý dự án kiêm nhiệm Công ty Điện lực Đan Phượng. - Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn – Thị trấn Phùng – Huyện Đan Phượng – TP Hà Nội. - Số điện thoại: 02433.637.219. - Số điện thoại Hotline: 19001288. - Số fax: 02433.885.115 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý dự án kiêm nhiệm Công ty Điện lực Đan Phượng. - Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn – Thị trấn Phùng – Huyện Đan Phượng – TP Hà Nội. - Số điện thoại: 02433.637.219. - Số điện thoại Hotline: 19001288. - Số fax: 02433.885.115 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN A CẤP, B THỰC HIỆN/HM1.TBA Thọ Xuân 2 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 933 | m |
| 2 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 112 | cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | Theo bản vẽ thiết kế | 195 | bộ |
| 4 | Hộp phân dây Composit không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 5 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 84 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 69 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 61 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 197 | m |
| 10 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | m |
| B | HM2.TBA Thọ Xuân 3 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 499 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 255 | m |
| 3 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 72 | cái |
| 4 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-150)mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 68 | cái |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | Theo bản vẽ thiết kế | 252 | bộ |
| 6 | Hộp phân dây Composit không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 42 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 29 | m |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 220 | m |
| 11 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| C | HM 3.TBA Thọ Xuân 5 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 852 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 222 | m |
| 3 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 104 | cái |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | Theo bản vẽ thiết kế | 159 | bộ |
| 5 | Hộp phân dây Composit không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 152 | m |
| 7 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| D | HM 4.TBA Thọ Xuân 6 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 2.036 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 398 | m |
| 3 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 269 | cái |
| 4 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-150)mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | Theo bản vẽ thiết kế | 428 | bộ |
| 6 | Hộp phân dây Composit không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | Theo bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 112 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 98 | m |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 402 | m |
| 11 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| E | HM 5.TBA Thọ Xuân 7 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 922 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 173 | m |
| 3 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 142 | cái |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | Theo bản vẽ thiết kế | 220 | bộ |
| 5 | Hộp phân dây Composit không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 6 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 35 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 229 | m |
| 10 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | m |
| F | HM 6.TBA Thọ Xuân 10 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 185 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 99 | m |
| 3 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 74 | cái |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | Theo bản vẽ thiết kế | 154 | bộ |
| 5 | Hộp phân dây Composit không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 105 | m |
| 10 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | m |
| G | HM 7.TBA Thọ Xuân 11 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.111 | m |
| 2 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 86 | cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | Theo bản vẽ thiết kế | 155 | bộ |
| 4 | Hộp phân dây Composit không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 5 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 110 | m |
| 10 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| H | HM 8.TBA Thọ Xuân 12 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 621 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 468 | m |
| 3 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 114 | cái |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | Theo bản vẽ thiết kế | 172 | bộ |
| 5 | Hộp phân dây Composit không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 90 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 74 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 157 | m |
| 10 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | m |
| I | HM 9.TBA Thượng Mỗ 1 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 967 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 415 | m |
| 3 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 147 | cái |
| 4 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-150)mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | Theo bản vẽ thiết kế | 355 | bộ |
| 6 | Hộp phân dây Composit không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 7 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | m |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 368 | m |
| 11 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 33 | m |
| J | HM 10.TBA Thượng Mỗ 3 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.109 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 99 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 176 | m |
| 4 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 186 | cái |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | Theo bản vẽ thiết kế | 312 | bộ |
| 6 | Hộp phân dây Composit không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 41 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | m |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 239 | m |
| 11 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | m |
| K | HM 11.TBA Thượng Mỗ 4 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 440 | m |
| 2 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 86 | cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | Theo bản vẽ thiết kế | 183 | bộ |
| 4 | Hộp phân dây Composit không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 76 | m |
| 7 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | m |
| L | HM 12.TBA Thượng Mỗ 5 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.384 | m |
| 2 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 126 | cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | Theo bản vẽ thiết kế | 208 | bộ |
| 4 | Hộp phân dây Composit không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 158 | m |
| 7 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | m |
| M | HM 13.TBA Thượng Mỗ 6 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.201 | m |
| 2 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 114 | cái |
| 3 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-150)mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 52 | cái |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | Theo bản vẽ thiết kế | 253 | bộ |
| 5 | Hộp phân dây Composit không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 7 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 112 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 37 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 64 | m |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 225 | m |
| 11 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 33 | m |
| N | HM 14.TBA Thượng Mỗ 8 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 401 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 230 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 316 | m |
| 4 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 132 | cái |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | Theo bản vẽ thiết kế | 225 | bộ |
| 6 | Hộp phân dây Composit không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 42 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 197 | m |
| 11 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| O | HM 15.TBA Thượng Mỗ 9 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 429 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 85 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 334 | m |
| 4 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 169 | cái |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | Theo bản vẽ thiết kế | 388 | bộ |
| 6 | Hộp phân dây Composit không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 7 | Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40A | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | m |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 19 | m |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 62 | m |
| 11 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| P | HM 16.TBA Thượng Mỗ 14 | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 717 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 175 | m |
| 3 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 126 | cái |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | Theo bản vẽ thiết kế | 267 | bộ |
| 5 | Hộp phân dây Composit không bao gồm đầu cốt (đủ phụ kiện) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 209 | m |
| 7 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | m |
| Q | PHẦN B CẤP, B THỰC HIỆN/HM 1.TBA Thọ Xuân 2/I.1.Công tác thi công xây dựng và cung ứng vật tư | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền | Chương V của E-HSMT | 22 | cột |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5-Thân liền | Chương V của E-HSMT | 8 | cột |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liền | Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 4 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6-Thân liền | Chương V của E-HSMT | 8 | cột |
| 5 | Đai thép và Khoá đai | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 6 | Ống nối hạ thế 120 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Đầu cốt AM120 1lỗ | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Đầu cốt AM70 1lỗ | Chương V của E-HSMT | 85 | cái |
| 9 | Tiếp địa lặp lại (22,84 kg/bộ), (1 bộ gồm: 3m ống nhựa xoắn D32/25, 1m dây AV120, 1 ghíp nhôm A25-150-3 bulông, 1 đầu cốt nhôm 120, 4 bộ đai thép+khóa đai, băng dính đen) | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | bộ |
| 10 | Tiếp địa giá đỡ Hòm công tơ (21,09 kg); (1 bộ gồm 3m ống xoắn D32/25; 2bộ đai thép+khóa đai) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 11 | Xà nánh cột ly tâm đơn loại 1 (25,35 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | bộ |
| 12 | Xà nánh dây cột ly tâm kép dọc tuyến loại 1 (26,09 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 13 | Xà nánh dây cột ly tâm kép ngang tuyến loại 1 (29,41 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | Xà nánh cột ly tâm đơn loại 2 (12 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 15 | Xà nánh cột vuông đơn loại 2 (10,89 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Xà kèm cột ly TBA (4,50kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Xà hãm dây sau công tơ cột LT đơn (4,62kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 29 | bộ |
| 18 | Xà hãm dây sau công tơ cột LT kép dọc (4,62kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 19 | Xà hãm dây sau công tơ cột LT kép ngang (4,30kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 20 | Sứ quả bàng hãm dây ra sau công tơ | Theo bản vẽ thiết kế | 506 | quả |
| 21 | Dây thép 2 ly mạ kẽm đỡ dây sau công tơ và buộc sứ | Theo bản vẽ thiết kế | 2.530 | m |
| 22 | Dây thép bọc PVC,đường kính 1,5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 759 | m |
| 23 | Đai thép+khóa đai chống tổn thất | Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 24 | Dây thít nhựa | Không | 232 | cái |
| 25 | Băng dính đen nhỏ | Không | 47 | cái |
| 26 | Đề can tên khách hàng | Theo bản vẽ thiết kế | 38 | cái |
| 27 | Đề can dán hòm công tơ | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 28 | Biển tên lộ hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | cái |
| 29 | Đánh tên số cột hạ thế | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | vị trí |
| 30 | Móng đơn Cột BTLT cao 8,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | móng |
| 31 | Móng kép Cột BTLT cao 8,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 32 | Móng đơn Cột BTLT cao 7,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | móng |
| R | I.2.Tháo ra, lắp lại vật tư tận dụng | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 603 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 340 | m |
| 3 | Giá đỡ hòm công tơ (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | bộ |
| 4 | Hộp phân dây Composit (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 5 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 47 | cái |
| 6 | Hòm 1 công tơ 3 pha (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 239 | m |
| 8 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 (lắp lạị) | Theo bản vẽ thiết kế | 55 | m |
| S | I.3.Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 37 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 44 | m |
| 3 | Dây AV35 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 98 | m |
| 4 | Cột bê tông vuông 8,5m (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cột |
| 5 | Cột bê tông vuông 7,5m (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 19 | cột |
| 6 | Cột bê tông vuông 6,5m (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cột |
| 7 | Cột bê tông tự đổ (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cột |
| 8 | Dây xuống hộp phân dây Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| T | HM 2.TBA Thọ Xuân 3/I.1.Công tác thi công xây dựng và cung ứng vật tư | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền | Chương V của E-HSMT | 34 | cột |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5-Thân liền | Chương V của E-HSMT | 9 | cột |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liền | Chương V của E-HSMT | 5 | cột |
| 4 | Đai thép và Khoá đai | Chương V của E-HSMT | 64 | bộ |
| 5 | Ống nối hạ thế 120 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 6 | Ống nối hạ thế 95 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Đầu cốt AM70 1lỗ | Chương V của E-HSMT | 116 | cái |
| 8 | Tiếp địa lặp lại (22,84 kg/bộ), (1 bộ gồm: 3m ống nhựa xoắn D32/25, 1m dây AV120, 1 ghíp nhôm A25-150-3 bulông, 1 đầu cốt nhôm 120, 4 bộ đai thép+khóa đai, băng dính đen) | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | bộ |
| 9 | Tiếp địa giá đỡ Hòm công tơ (21,09 kg); (1 bộ gồm 3m ống xoắn D32/25; 2bộ đai thép+khóa đai) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 10 | Xà nánh cột LT đơn loại 1,5m (32,39 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 11 | Xà nánh cột ly tâm đơn loại 1 (25,35 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | bộ |
| 12 | Xà nánh dây cột ly tâm kép dọc tuyến loại 1 (26,09 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 13 | Xà nánh dây cột ly tâm kép ngang tuyến loại 1 (29,41 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Xà nánh cột ly tâm đơn loại 2 (12 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 19 | bộ |
| 15 | Xà nánh cột vuông đơn loại 2 (10,89 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 16 | Xà nánh dây cột vuông kép dọc tuyến loại 2 (11,46kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Xà nánh dây cột vuông kép ngang tuyến loại 2 (13,63kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Xà kèm cột ly TBA (4,50kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Xà hãm dây sau công tơ cột LT đơn (4,62kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 29 | bộ |
| 20 | Xà hãm dây sau công tơ cột LT kép dọc (4,62kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 21 | Xà hãm dây sau công tơ cột LT kép ngang (4,30kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 22 | Sứ quả bàng hãm dây ra sau công tơ | Theo bản vẽ thiết kế | 500 | quả |
| 23 | Dây thép 2 ly mạ kẽm đỡ dây sau công tơ và buộc sứ | Theo bản vẽ thiết kế | 2.500 | m |
| 24 | Dây thép bọc PVC,đường kính 1,5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 720 | m |
| 25 | Đai thép+khóa đai chống tổn thất | Chương V của E-HSMT | 39 | bộ |
| 26 | Dây thít nhựa | Không | 265 | cái |
| 27 | Băng dính đen nhỏ | Không | 58 | cái |
| 28 | Đề can tên khách hàng | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 29 | Đề can dán hòm công tơ | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 30 | Biển tên lộ hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) | Theo bản vẽ thiết kế | 35 | cái |
| 31 | Đánh tên số cột hạ thế | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | vị trí |
| 32 | Móng đơn Cột BTLT cao 8,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 39 | móng |
| 33 | Móng kép Cột BTLT cao 8,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | móng |
| 34 | Móng đơn Cột BTLT cao 7,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | móng |
| U | I.2.Tháo ra, lắp lại vật tư tận dụng | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x150mm2 (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 1.202 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 748 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 365 | m |
| 4 | Giá đỡ hòm công tơ (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | bộ |
| 5 | Tụ bù hạ thế trọn bộ (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Hộp phân dây Composit (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 7 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 70 | cái |
| 8 | Hòm 1 công tơ 3 pha (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 9 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 307 | m |
| 10 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 (lắp lạị) | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| V | I.3.Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 274 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 385 | m |
| 3 | Cột bê tông vuông 7,5m (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 33 | cột |
| 4 | Cột bê tông vuông 5,5m (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cột |
| 5 | Cột bê tông tự đổ (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cột |
| 6 | Dây xuống hộp phân dây Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 44 | m |
| W | HM3.TBA Thọ Xuân 5/I.1.Công tác thi công xây dựng và cung ứng vật tư | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền | Chương V của E-HSMT | 20 | cột |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5-Thân liền | Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 3 | Đai thép và Khoá đai | Chương V của E-HSMT | 78 | bộ |
| 4 | Ống nối hạ thế 120 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Đầu cốt AM120 1lỗ | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Đầu cốt AM70 1lỗ | Chương V của E-HSMT | 84 | cái |
| 7 | Tiếp địa lặp lại (22,84 kg/bộ), (1 bộ gồm: 3m ống nhựa xoắn D32/25, 1m dây AV120, 1 ghíp nhôm A25-150-3 bulông, 1 đầu cốt nhôm 120, 4 bộ đai thép+khóa đai, băng dính đen) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 8 | Tiếp địa giá đỡ Hòm công tơ (21,09 kg); (1 bộ gồm 3m ống xoắn D32/25; 2bộ đai thép+khóa đai) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 9 | Xà nánh cột ly tâm đơn loại 1 (25,35 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 26 | bộ |
| 10 | Xà nánh dây cột ly tâm kép dọc tuyến loại 1 (26,09 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 11 | Xà nánh dây cột ly tâm kép ngang tuyến loại 1 (29,41 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Xà nánh cột ly tâm đơn loại 2 (12 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 13 | Xà nánh cột vuông đơn loại 2 (10,89 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 14 | Xà kèm cột ly TBA (4,50kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Xà hãm dây sau công tơ cột LT đơn (4,62kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 27 | bộ |
| 16 | Xà hãm dây sau công tơ cột LT kép dọc (4,62kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 17 | Xà hãm dây sau công tơ cột LT kép ngang (4,30kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Sứ quả bàng hãm dây ra sau công tơ | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | quả |
| 19 | Dây thép 2 ly mạ kẽm đỡ dây sau công tơ và buộc sứ | Theo bản vẽ thiết kế | 240 | m |
| 20 | Dây thép bọc PVC,đường kính 1,5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 72 | m |
| 21 | Đai thép+khóa đai chống tổn thất | Chương V của E-HSMT | 39 | bộ |
| 22 | Dây thít nhựa | Không | 279 | cái |
| 23 | Băng dính đen nhỏ | Không | 44 | cái |
| 24 | Biển tên lộ hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) | Theo bản vẽ thiết kế | 51 | cái |
| 25 | Đánh tên số cột hạ thế | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | vị trí |
| 26 | Móng đơn Cột BTLT cao 8,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | móng |
| 27 | Móng kép Cột BTLT cao 8,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| X | I.2.Tháo ra, lắp lại vật tư tận dụng | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 1.323 | m |
| 2 | Giá đỡ hòm công tơ (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Hộp phân dây Composit (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 4 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 43 | cái |
| 5 | Hòm 1 công tơ 3 pha (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 216 | m |
| 7 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 (lắp lạị) | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| Y | I.3.Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 415 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 135 | m |
| 5 | Cột bê tông vuông 7,5m (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 26 | cột |
| 6 | Dây xuống hộp phân dây Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | m |
| Z | HM4.TBA Thọ Xuân 6/I.1.Công tác thi công xây dựng và cung ứng vật tư | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền | Chương V của E-HSMT | 23 | cột |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5-Thân liền | Chương V của E-HSMT | 13 | cột |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liền | Chương V của E-HSMT | 11 | cột |
| 4 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6-Thân liền | Chương V của E-HSMT | 13 | cột |
| 5 | Đai thép và Khoá đai | Chương V của E-HSMT | 54 | bộ |
| 6 | Ống nối hạ thế 120 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Ống nối hạ thế 95 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Đầu cốt AM120 1lỗ | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Đầu cốt AM70 1lỗ | Chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 10 | Tiếp địa lặp lại (22,84 kg/bộ), (1 bộ gồm: 3m ống nhựa xoắn D32/25, 1m dây AV120, 1 ghíp nhôm A25-150-3 bulông, 1 đầu cốt nhôm 120, 4 bộ đai thép+khóa đai, băng dính đen) | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | bộ |
| 11 | Tiếp địa giá đỡ Hòm công tơ (21,09 kg); (1 bộ gồm 3m ống xoắn D32/25; 2bộ đai thép+khóa đai) | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 12 | Xà nánh cột LT đơn loại 1,5m (32,39 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 13 | Xà nánh cột ly tâm đơn loại 1 (25,35 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 42 | bộ |
| 14 | Xà nánh dây cột ly tâm kép dọc tuyến loại 1 (26,09 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 15 | Xà nánh dây cột ly tâm kép ngang tuyến loại 1 (29,41 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Xà nánh cột vuông đơn loại 1 (24,36 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | bộ |
| 17 | Xà nánh dây cột vuông kép dọc tuyến loại 1 (24,73kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 18 | Xà nánh dây cột vuông kép ngang tuyến loại 1 (28,24kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 19 | Xà nánh cột ly tâm đơn loại 2 (12 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | bộ |
| 20 | Xà nánh cột vuông đơn loại 2 (10,89 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 21 | Xà kèm cột ly TBA (4,50kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 22 | Xà hãm dây sau công tơ cột vuông đơn (3,62kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 29 | bộ |
| 23 | Xà hãm dây sau công tơ cột vuông kép dọc (3,62kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 24 | Xà hãm dây sau công tơ cột vuông kép ngang (3,92kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 25 | Xà hãm dây sau công tơ cột LT đơn (4,62kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 43 | bộ |
| 26 | Xà hãm dây sau công tơ cột LT kép dọc (4,62kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 27 | Xà hãm dây sau công tơ cột LT kép ngang (4,30kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 28 | Sứ quả bàng hãm dây ra sau công tơ | Theo bản vẽ thiết kế | 966 | quả |
| 29 | Dây thép 2 ly mạ kẽm đỡ dây sau công tơ và buộc sứ | Theo bản vẽ thiết kế | 4.830 | m |
| 30 | Dây thép bọc PVC,đường kính 1,5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1.449 | m |
| 31 | Đai thép+khóa đai chống tổn thất | Chương V của E-HSMT | 46 | bộ |
| 32 | Dây thít nhựa | Không | 479 | cái |
| 33 | Băng dính đen nhỏ | Không | 66 | cái |
| 34 | Đề can tên khách hàng | Theo bản vẽ thiết kế | 61 | cái |
| 35 | Đề can dán hòm công tơ | Theo bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
| 36 | Biển tên lộ hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) | Theo bản vẽ thiết kế | 58 | cái |
| 37 | Đánh tên số cột hạ thế | Theo bản vẽ thiết kế | 56 | vị trí |
| 38 | Móng đơn Cột BTLT cao 8,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | móng |
| 39 | Móng kép Cột BTLT cao 8,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 40 | Móng đơn Cột BTLT cao 7,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | móng |
| AA | I.2.Tháo ra, lắp lại vật tư tận dụng | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x150mm2 (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 139 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 816 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 411 | m |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | m |
| 5 | Giá đỡ hòm công tơ (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | bộ |
| 6 | Tụ bù hạ thế trọn bộ (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Hộp phân dây Composit (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 8 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 9 | Hòm 1 công tơ 3 pha (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 10 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 237 | m |
| 11 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 (lắp lạị) | Theo bản vẽ thiết kế | 85 | m |
| AB | I.3.Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 479 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 501 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*35mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 70 | m |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 7,5m (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cột |
| 6 | Cột bê tông vuông 8,5m (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cột |
| 7 | Cột bê tông vuông 7,5m (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | cột |
| 8 | Cột bê tông vuông 6,5m (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cột |
| 9 | Cột bê tông vuông 5,5m (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cột |
| 10 | Dây xuống hộp phân dây Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | m |
| AC | HM5.TBA Thọ Xuân 7/I.1.Công tác thi công xây dựng và cung ứng vật tư | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền | Chương V của E-HSMT | 18 | cột |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5-Thân liền | Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liền | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 4 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6-Thân liền | Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 5 | Đai thép và Khoá đai | Chương V của E-HSMT | 34 | bộ |
| 6 | Ống nối hạ thế 120 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Đầu cốt AM70 1lỗ | Chương V của E-HSMT | 68 | cái |
| 8 | Tiếp địa lặp lại (22,84 kg/bộ), (1 bộ gồm: 3m ống nhựa xoắn D32/25, 1m dây AV120, 1 ghíp nhôm A25-150-3 bulông, 1 đầu cốt nhôm 120, 4 bộ đai thép+khóa đai, băng dính đen) | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 9 | Tiếp địa giá đỡ Hòm công tơ (21,09 kg); (1 bộ gồm 3m ống xoắn D32/25; 2bộ đai thép+khóa đai) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 10 | Xà nánh cột ly tâm đơn loại 1 (25,35 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 44 | bộ |
| 11 | Xà nánh dây cột ly tâm kép dọc tuyến loại 1 (26,09 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 12 | Xà nánh dây cột ly tâm kép ngang tuyến loại 1 (29,41 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Xà nánh cột ly tâm đơn loại 2 (12 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 14 | Xà nánh cột vuông đơn loại 2 (10,89 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 15 | Xà kèm cột ly TBA (4,50kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Xà hãm dây sau công tơ cột LT đơn (4,62kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 45 | bộ |
| 17 | Xà hãm dây sau công tơ cột LT kép dọc (4,62kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 18 | Xà hãm dây sau công tơ cột LT kép ngang (4,30kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Sứ quả bàng hãm dây ra sau công tơ | Theo bản vẽ thiết kế | 518 | quả |
| 20 | Dây thép 2 ly mạ kẽm đỡ dây sau công tơ và buộc sứ | Theo bản vẽ thiết kế | 2.590 | m |
| 21 | Dây thép bọc PVC,đường kính 1,5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 777 | m |
| 22 | Đai thép+khóa đai chống tổn thất | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 23 | Dây thít nhựa | Không | 209 | cái |
| 24 | Băng dính đen nhỏ | Không | 34 | cái |
| 25 | Đề can tên khách hàng | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 26 | Đề can dán hòm công tơ | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 27 | Biển tên lộ hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) | Theo bản vẽ thiết kế | 80 | cái |
| 28 | Đánh tên số cột hạ thế | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | vị trí |
| 29 | Móng đơn Cột BTLT cao 8,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | móng |
| 30 | Móng đơn Cột BTLT cao 7,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | móng |
| AD | I.2.Tháo ra, lắp lại vật tư tận dụng | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 1.641 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 147 | m |
| 3 | Giá đỡ hòm công tơ (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| 4 | Tụ bù hạ thế trọn bộ (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Hộp phân dây Composit (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 37 | cái |
| 7 | Hòm 1 công tơ 3 pha (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 8 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 175 | m |
| 9 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 (lắp lạị) | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | m |
| AE | I.3.Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 192 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 85 | m |
| 4 | Cột bê tông vuông 8,5m (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cột |
| 5 | Cột bê tông vuông 7,5m (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cột |
| 6 | Cột bê tông vuông 6,5m (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cột |
| 7 | Dây xuống hộp phân dây Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | m |
| AF | HM6.TBA Thọ Xuân 10/I.1.Công tác thi công xây dựng và cung ứng vật tư | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền | Chương V của E-HSMT | 6 | cột |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5-Thân liền | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liền | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 4 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6-Thân liền | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 5 | Đai thép và Khoá đai | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Ống nối hạ thế 120 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Đầu cốt AM70 1lỗ | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 8 | Tiếp địa lặp lại (22,84 kg/bộ), (1 bộ gồm: 3m ống nhựa xoắn D32/25, 1m dây AV120, 1 ghíp nhôm A25-150-3 bulông, 1 đầu cốt nhôm 120, 4 bộ đai thép+khóa đai, băng dính đen) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Tiếp địa giá đỡ Hòm công tơ (21,09 kg); (1 bộ gồm 3m ống xoắn D32/25; 2bộ đai thép+khóa đai) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 10 | Xà nánh cột ly tâm đơn loại 1 (25,35 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 11 | Xà nánh dây cột ly tâm kép dọc tuyến loại 1 (26,09 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Xà nánh dây cột ly tâm kép ngang tuyến loại 1 (29,41 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Xà nánh cột vuông đơn loại 1 (24,36 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Xà nánh dây cột vuông kép dọc tuyến loại 1 (24,73kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 15 | Xà nánh dây cột vuông kép ngang tuyến loại 1 (28,24kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Xà nánh cột ly tâm đơn loại 2 (12 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 17 | Xà kèm cột ly TBA (4,50kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 18 | Xà hãm dây sau công tơ cột vuông đơn (3,62kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Xà hãm dây sau công tơ cột vuông kép dọc (3,62kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 20 | Xà hãm dây sau công tơ cột vuông kép ngang (3,92kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Xà hãm dây sau công tơ cột LT đơn (4,62kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 22 | Xà hãm dây sau công tơ cột LT kép dọc (4,62kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 23 | Xà hãm dây sau công tơ cột LT kép ngang (4,30kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Sứ quả bàng hãm dây ra sau công tơ | Theo bản vẽ thiết kế | 224 | quả |
| 25 | Dây thép 2 ly mạ kẽm đỡ dây sau công tơ và buộc sứ | Theo bản vẽ thiết kế | 1.120 | m |
| 26 | Dây thép bọc PVC,đường kính 1,5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 336 | m |
| 27 | Đai thép+khóa đai chống tổn thất | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 28 | Dây thít nhựa | Không | 112 | cái |
| 29 | Băng dính đen nhỏ | Không | 14 | cái |
| 30 | Đề can tên khách hàng | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 31 | Đề can dán hòm công tơ | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 32 | Biển tên lộ hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 33 | Đánh tên số cột hạ thế | Theo bản vẽ thiết kế | 26 | vị trí |
| 34 | Móng đơn Cột BTLT cao 8,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | móng |
| 35 | Móng đơn Cột BTLT cao 7,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | móng |
| AG | I.2.Tháo ra, lắp lại vật tư tận dụng | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 509 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 119 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 128 | m |
| 4 | Giá đỡ hòm công tơ (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 5 | Hộp phân dây Composit (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 62 | m |
| AH | I.3.Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*35mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 117 | m |
| 3 | Cột bê tông vuông 7,5m (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cột |
| 4 | Cột bê tông vuông 6,5m (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cột |
| 5 | Dây xuống hộp phân dây Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | m |
| AI | HM7.TBA Thọ Xuân 11/I.1.Công tác thi công xây dựng và cung ứng vật tư | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền | Chương V của E-HSMT | 16 | cột |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5-Thân liền | Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6-Thân liền | Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 4 | Đai thép và Khoá đai | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 5 | Đầu cốt AM120 1lỗ | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Đầu cốt AM70 1lỗ | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 7 | Tiếp địa lặp lại (22,84 kg/bộ), (1 bộ gồm: 3m ống nhựa xoắn D32/25, 1m dây AV120, 1 ghíp nhôm A25-150-3 bulông, 1 đầu cốt nhôm 120, 4 bộ đai thép+khóa đai, băng dính đen) | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 8 | Tiếp địa giá đỡ Hòm công tơ (21,09 kg); (1 bộ gồm 3m ống xoắn D32/25; 2bộ đai thép+khóa đai) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 9 | Xà nánh cột ly tâm đơn loại 1 (25,35 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 10 | Xà nánh dây cột ly tâm kép dọc tuyến loại 1 (26,09 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 11 | Xà nánh dây cột ly tâm kép ngang tuyến loại 1 (29,41 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Xà nánh cột vuông đơn loại 1 (24,36 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | bộ |
| 13 | Xà nánh dây cột vuông kép dọc tuyến loại 1 (24,73kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Xà nánh dây cột vuông kép ngang tuyến loại 1 (28,24kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Xà nánh cột ly tâm đơn loại 2 (12 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 16 | Xà nánh cột vuông đơn loại 2 (10,89 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 17 | Xà kèm cột ly TBA (4,50kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Xà hãm dây sau công tơ cột vuông đơn (3,62kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | bộ |
| 19 | Xà hãm dây sau công tơ cột vuông kép dọc (3,62kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Xà hãm dây sau công tơ cột vuông kép ngang (3,92kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Xà hãm dây sau công tơ cột LT đơn (4,62kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 22 | Xà hãm dây sau công tơ cột LT kép dọc (4,62kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 23 | Xà hãm dây sau công tơ cột LT kép ngang (4,30kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Sứ quả bàng hãm dây ra sau công tơ | Theo bản vẽ thiết kế | 256 | quả |
| 25 | Dây thép 2 ly mạ kẽm đỡ dây sau công tơ và buộc sứ | Theo bản vẽ thiết kế | 1.280 | m |
| 26 | Dây thép bọc PVC,đường kính 1,5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 384 | m |
| 27 | Đai thép+khóa đai chống tổn thất | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 28 | Dây thít nhựa | Không | 128 | cái |
| 29 | Băng dính đen nhỏ | Không | 26 | cái |
| 30 | Đề can tên khách hàng | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 31 | Đề can dán hòm công tơ | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 32 | Biển tên lộ hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 33 | Đánh tên số cột hạ thế | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | vị trí |
| 34 | Móng đơn Cột BTLT cao 8,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | móng |
| 35 | Móng kép Cột BTLT cao 8,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 36 | Móng đơn Cột BTLT cao 7,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | móng |
| AJ | I.2.Tháo ra, lắp lại vật tư tận dụng | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 168 | m |
| 2 | Giá đỡ hòm công tơ (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Hộp phân dây Composit (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 4 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 5 | Hòm 1 công tơ 3 pha (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 82 | m |
| 7 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 (lắp lạị) | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| AK | I.3.Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 105 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 142 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 408 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 214 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*35mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 138 | m |
| 6 | Cột bê tông vuông 7,5m (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | cột |
| 7 | Cột bê tông vuông 6,5m (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cột |
| 8 | Cột bê tông vuông 5,5m (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cột |
| 9 | Cột bê tông tự đổ (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cột |
| 10 | Dây xuống hộp phân dây Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| AL | HM8.TBA Thọ Xuân 12/I.1.Công tác thi công xây dựng và cung ứng vật tư | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền | Chương V của E-HSMT | 10 | cột |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5-Thân liền | Chương V của E-HSMT | 6 | cột |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liền | Chương V của E-HSMT | 10 | cột |
| 4 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6-Thân liền | Chương V của E-HSMT | 8 | cột |
| 5 | Đai thép và Khoá đai | Chương V của E-HSMT | 38 | bộ |
| 6 | Ống nối hạ thế 120 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Ống nối hạ thế 95 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Đầu cốt AM70 1lỗ | Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 9 | Tiếp địa lặp lại (22,84 kg/bộ), (1 bộ gồm: 3m ống nhựa xoắn D32/25, 1m dây AV120, 1 ghíp nhôm A25-150-3 bulông, 1 đầu cốt nhôm 120, 4 bộ đai thép+khóa đai, băng dính đen) | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 10 | Tiếp địa giá đỡ Hòm công tơ (21,09 kg); (1 bộ gồm 3m ống xoắn D32/25; 2bộ đai thép+khóa đai) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 11 | Xà nánh cột ly tâm đơn loại 1 (25,35 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 12 | Xà nánh dây cột ly tâm kép dọc tuyến loại 1 (26,09 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 13 | Xà nánh dây cột ly tâm kép ngang tuyến loại 1 (29,41 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | Xà nánh dây cột vuông kép dọc tuyến loại 1 (24,73kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Xà nánh cột ly tâm đơn loại 2 (12 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | bộ |
| 16 | Xà nánh cột vuông đơn loại 2 (10,89 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 17 | Xà kèm cột ly TBA (4,50kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Xà hãm dây sau công tơ cột vuông kép dọc (3,62kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Xà hãm dây sau công tơ cột LT đơn (4,62kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 20 | Xà hãm dây sau công tơ cột LT kép dọc (4,62kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 21 | Xà hãm dây sau công tơ cột LT kép ngang (4,30kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 22 | Sứ quả bàng hãm dây ra sau công tơ | Theo bản vẽ thiết kế | 414 | quả |
| 23 | Dây thép 2 ly mạ kẽm đỡ dây sau công tơ và buộc sứ | Theo bản vẽ thiết kế | 2.070 | m |
| 24 | Dây thép bọc PVC,đường kính 1,5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 621 | m |
| 25 | Đai thép+khóa đai chống tổn thất | Chương V của E-HSMT | 34 | bộ |
| 26 | Dây thít nhựa | Không | 207 | cái |
| 27 | Băng dính đen nhỏ | Không | 22 | cái |
| 28 | Đề can tên khách hàng | Theo bản vẽ thiết kế | 46 | cái |
| 29 | Đề can dán hòm công tơ | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 30 | Biển tên lộ hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) | Theo bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
| 31 | Đánh tên số cột hạ thế | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | vị trí |
| 32 | Móng đơn Cột BTLT cao 8,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | móng |
| 33 | Móng kép Cột BTLT cao 8,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 34 | Móng đơn Cột BTLT cao 7,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | móng |
| AM | I.2.Tháo ra, lắp lại vật tư tận dụng | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 660 | m |
| 2 | Giá đỡ hòm công tơ (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 3 | Hộp phân dây Composit (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 4 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 27 | cái |
| 5 | Hòm 1 công tơ 3 pha (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 131 | m |
| 7 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 (lắp lạị) | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| AN | I.3.Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 163 | m |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 8,5m (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cột |
| 3 | Cột bê tông vuông 8,5m (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cột |
| 4 | Cột bê tông vuông 7,5m (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cột |
| 5 | Dây xuống hộp phân dây Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| AO | HM9.TBA Thượng Mỗ 1/I.1.Công tác thi công xây dựng và cung ứng vật tư | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền | Chương V của E-HSMT | 19 | cột |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5-Thân liền | Chương V của E-HSMT | 12 | cột |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liền | Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 4 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6-Thân liền | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 5 | Đai thép và Khoá đai | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 6 | Ống nối hạ thế 120 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Đầu cốt AM120 1lỗ | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Đầu cốt AM70 1lỗ | Chương V của E-HSMT | 147 | cái |
| 9 | Tiếp địa lặp lại (22,84 kg/bộ), (1 bộ gồm: 3m ống nhựa xoắn D32/25, 1m dây AV120, 1 ghíp nhôm A25-150-3 bulông, 1 đầu cốt nhôm 120, 4 bộ đai thép+khóa đai, băng dính đen) | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 10 | Tiếp địa giá đỡ Hòm công tơ (21,09 kg); (1 bộ gồm 3m ống xoắn D32/25; 2bộ đai thép+khóa đai) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 11 | Xà nánh cột LT đơn loại 1,5m (32,39 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 12 | Xà nánh cột ly tâm đơn loại 1 (25,35 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | bộ |
| 13 | Xà nánh dây cột ly tâm kép dọc tuyến loại 1 (26,09 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Xà nánh dây cột ly tâm kép ngang tuyến loại 1 (29,41 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Xà nánh cột ly tâm đơn loại 2 (12 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 16 | Xà nánh cột vuông đơn loại 2 (10,89 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | bộ |
| 17 | Xà nánh dây cột vuông kép ngang tuyến loại 2 (13,63kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Xà kèm cột ly TBA (4,50kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Xà hãm dây sau công tơ cột LT đơn (4,62kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 29 | bộ |
| 20 | Xà hãm dây sau công tơ cột LT kép dọc (4,62kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Xà hãm dây sau công tơ cột LT kép ngang (4,30kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 22 | Sứ quả bàng hãm dây ra sau công tơ | Theo bản vẽ thiết kế | 818 | quả |
| 23 | Dây thép 2 ly mạ kẽm đỡ dây sau công tơ và buộc sứ | Theo bản vẽ thiết kế | 4.090 | m |
| 24 | Dây thép bọc PVC,đường kính 1,5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 1.227 | m |
| 25 | Đai thép+khóa đai chống tổn thất | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 26 | Dây thít nhựa | Không | 409 | cái |
| 27 | Băng dính đen nhỏ | Không | 76 | cái |
| 28 | Đề can tên khách hàng | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 29 | Đề can dán hòm công tơ | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Biển tên lộ hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 31 | Đánh tên số cột hạ thế | Theo bản vẽ thiết kế | 29 | vị trí |
| 32 | Móng đơn Cột BTLT cao 8,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 29 | móng |
| 33 | Móng kép Cột BTLT cao 8,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 34 | Móng đơn Cột BTLT cao 7,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | móng |
| AP | I.2.Tháo ra, lắp lại vật tư tận dụng | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x150mm2 (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 130 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 353 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 400 | m |
| 4 | Giá đỡ hòm công tơ (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 49 | bộ |
| 5 | Tụ bù hạ thế trọn bộ (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Hộp phân dây Composit (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 7 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 68 | cái |
| 8 | Hòm 1 công tơ 3 pha (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 27 | cái |
| 9 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 342 | m |
| 10 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 (lắp lạị) | Theo bản vẽ thiết kế | 135 | m |
| AQ | I.3.Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 470 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 294 | m |
| 5 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*35mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 63 | m |
| 6 | Dây AV35 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 7 | Cột bê tông ly tâm 7,5m (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cột |
| 8 | Cột bê tông vuông 8,5m (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cột |
| 9 | Cột bê tông vuông 7,5m (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | cột |
| 10 | Cột bê tông vuông 6,5m (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cột |
| 11 | Cột bê tông vuông 5,5m (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cột |
| 12 | Dây xuống hộp phân dây Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 55 | m |
| AR | HM10.TBA Thượng Mỗ 3/I.1.Công tác thi công xây dựng và cung ứng vật tư | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền | Chương V của E-HSMT | 9 | cột |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5-Thân liền | Chương V của E-HSMT | 8 | cột |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6-Thân liền | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 4 | Đai thép và Khoá đai | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Ống nối hạ thế 120 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Ống nối hạ thế 95 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Đầu cốt AM120 1lỗ | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 8 | Đầu cốt AM70 1lỗ | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 9 | Tiếp địa lặp lại (22,84 kg/bộ), (1 bộ gồm: 3m ống nhựa xoắn D32/25, 1m dây AV120, 1 ghíp nhôm A25-150-3 bulông, 1 đầu cốt nhôm 120, 4 bộ đai thép+khóa đai, băng dính đen) | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 10 | Tiếp địa giá đỡ Hòm công tơ (21,09 kg); (1 bộ gồm 3m ống xoắn D32/25; 2bộ đai thép+khóa đai) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 11 | Xà nánh cột LT đơn loại 1,5m (32,39 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 12 | Xà nánh cột ly tâm đơn loại 1 (25,35 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 13 | Xà nánh dây cột ly tâm kép dọc tuyến loại 1 (26,09 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Xà nánh dây cột ly tâm kép ngang tuyến loại 1 (29,41 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Xà nánh cột vuông đơn loại 1 (24,36 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 17 | bộ |
| 16 | Xà nánh dây cột vuông kép dọc tuyến loại 1 (24,73kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 17 | Xà nánh cột ly tâm đơn loại 2 (12 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | bộ |
| 18 | Xà nánh cột vuông đơn loại 2 (10,89 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 19 | bộ |
| 19 | Xà kèm cột ly TBA (4,50kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Xà hãm dây sau công tơ cột vuông đơn (3,62kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 17 | bộ |
| 21 | Xà hãm dây sau công tơ cột vuông kép dọc (3,62kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 22 | Xà hãm dây sau công tơ cột LT đơn (4,62kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 23 | Xà hãm dây sau công tơ cột LT kép dọc (4,62kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Xà hãm dây sau công tơ cột LT kép ngang (4,30kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 25 | Sứ quả bàng hãm dây ra sau công tơ | Theo bản vẽ thiết kế | 532 | quả |
| 26 | Dây thép 2 ly mạ kẽm đỡ dây sau công tơ và buộc sứ | Theo bản vẽ thiết kế | 2.660 | m |
| 27 | Dây thép bọc PVC,đường kính 1,5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 798 | m |
| 28 | Đai thép+khóa đai chống tổn thất | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 29 | Dây thít nhựa | Không | 266 | cái |
| 30 | Băng dính đen nhỏ | Không | 36 | cái |
| 31 | Đề can tên khách hàng | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 32 | Đề can dán hòm công tơ | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 33 | Biển tên lộ hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) | Theo bản vẽ thiết kế | 46 | cái |
| 34 | Đánh tên số cột hạ thế | Theo bản vẽ thiết kế | 39 | vị trí |
| 35 | Móng đơn Cột BTLT cao 8,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | móng |
| 36 | Móng kép Cột BTLT cao 8,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 37 | Móng đơn Cột BTLT cao 7,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | móng |
| AS | I.2.Tháo ra, lắp lại vật tư tận dụng | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 323 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 836 | m |
| 3 | Giá đỡ hòm công tơ (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 4 | Tụ bù hạ thế trọn bộ (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Hộp phân dây Composit (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 6 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | cái |
| 7 | Hòm 1 công tơ 3 pha (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 8 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 65 | m |
| 9 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 (lắp lạị) | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | m |
| AT | I.3.Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 97 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 428 | m |
| 4 | Cột bê tông vuông 8,5m (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cột |
| 5 | Cột bê tông vuông 7,5m (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cột |
| 6 | Cột bê tông vuông 6,5m (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cột |
| 7 | Hộp phân dây (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 8 | Dây xuống hộp phân dây Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 9 | Dây AV-2-25mm (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 10 | Xà nánh dây cột vuông đơn (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| AU | HM11.TBA Thượng Mỗ 4/I.1.Công tác thi công xây dựng và cung ứng vật tư | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền | Chương V của E-HSMT | 10 | cột |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5-Thân liền | Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 3 | Đai thép và Khoá đai | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 4 | Đầu cốt AM120 1lỗ | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Đầu cốt AM70 1lỗ | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 6 | Tiếp địa lặp lại (22,84 kg/bộ), (1 bộ gồm: 3m ống nhựa xoắn D32/25, 1m dây AV120, 1 ghíp nhôm A25-150-3 bulông, 1 đầu cốt nhôm 120, 4 bộ đai thép+khóa đai, băng dính đen) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Tiếp địa giá đỡ Hòm công tơ (21,09 kg); (1 bộ gồm 3m ống xoắn D32/25; 2bộ đai thép+khóa đai) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 8 | Xà nánh cột LT đơn loại 1,5m (32,39 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Xà nánh cột ly tâm đơn loại 1 (25,35 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 17 | bộ |
| 10 | Xà nánh dây cột ly tâm kép dọc tuyến loại 1 (26,09 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 11 | Xà nánh dây cột vuông kép dọc tuyến loại 1 (24,73kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Xà nánh cột ly tâm đơn loại 2 (12 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 13 | Xà nánh cột vuông đơn loại 2 (10,89 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 14 | Xà kèm cột ly TBA (4,50kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 15 | Xà hãm dây sau công tơ cột vuông kép dọc (3,62kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Xà hãm dây sau công tơ cột LT đơn (4,62kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 19 | bộ |
| 17 | Xà hãm dây sau công tơ cột LT kép dọc (4,62kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 18 | Đai thép+khóa đai chống tổn thất | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 19 | Dây thít nhựa | Không | 225 | cái |
| 20 | Băng dính đen nhỏ | Không | 22 | cái |
| 21 | Biển tên lộ hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 22 | Đánh tên số cột hạ thế | Theo bản vẽ thiết kế | 31 | vị trí |
| 23 | Móng đơn Cột BTLT cao 8,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | móng |
| 24 | Móng kép Cột BTLT cao 8,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| AV | I.2.Tháo ra, lắp lại vật tư tận dụng | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 443 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 173 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 56 | m |
| 4 | Giá đỡ hòm công tơ (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | bộ |
| 5 | Hộp phân dây Composit (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 19 | cái |
| 7 | Hòm 1 công tơ 3 pha (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 8 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 98 | m |
| 9 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 (lắp lạị) | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| AW | I.3.Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 273 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 49 | m |
| 4 | Cột bê tông vuông 8,5m (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cột |
| 5 | Cột bê tông vuông 7,5m (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | cột |
| 6 | Dây xuống hộp phân dây Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 7 | Xà nánh dây cột vuông đơn (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| AX | HM12.TBA Thượng Mỗ 5/I.1.Công tác thi công xây dựng và cung ứng vật tư | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền | Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5-Thân liền | Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 3 | Đai thép và Khoá đai | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 4 | Đầu cốt AM120 1lỗ | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Đầu cốt AM70 1lỗ | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 6 | Tiếp địa lặp lại (22,84 kg/bộ), (1 bộ gồm: 3m ống nhựa xoắn D32/25, 1m dây AV120, 1 ghíp nhôm A25-150-3 bulông, 1 đầu cốt nhôm 120, 4 bộ đai thép+khóa đai, băng dính đen) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 7 | Tiếp địa giá đỡ Hòm công tơ (21,09 kg); (1 bộ gồm 3m ống xoắn D32/25; 2bộ đai thép+khóa đai) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 8 | Xà nánh cột ly tâm đơn loại 1 (25,35 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | bộ |
| 9 | Xà nánh cột vuông đơn loại 1 (24,36 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 10 | Xà nánh dây cột vuông kép dọc tuyến loại 1 (24,73kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 11 | Xà nánh cột ly tâm đơn loại 2 (12 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 12 | Xà nánh cột vuông đơn loại 2 (10,89 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 13 | Xà nánh dây cột vuông kép dọc tuyến loại 2 (11,46kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Xà kèm cột ly TBA (4,50kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Xà hãm dây sau công tơ cột vuông đơn (3,62kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 16 | Xà hãm dây sau công tơ cột vuông kép dọc (3,62kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 17 | Xà hãm dây sau công tơ cột LT đơn (4,62kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | bộ |
| 18 | Sứ quả bàng hãm dây ra sau công tơ | Theo bản vẽ thiết kế | 334 | quả |
| 19 | Dây thép 2 ly mạ kẽm đỡ dây sau công tơ và buộc sứ | Theo bản vẽ thiết kế | 1.670 | m |
| 20 | Dây thép bọc PVC,đường kính 1,5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 501 | m |
| 21 | Đai thép+khóa đai chống tổn thất | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 22 | Dây thít nhựa | Không | 167 | cái |
| 23 | Băng dính đen nhỏ | Không | 20 | cái |
| 24 | Biển tên lộ hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) | Theo bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 25 | Đánh tên số cột hạ thế | Theo bản vẽ thiết kế | 39 | vị trí |
| 26 | Móng đơn Cột BTLT cao 8,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | móng |
| AY | I.2.Tháo ra, lắp lại vật tư tận dụng | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 356 | m |
| 2 | Giá đỡ hòm công tơ (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Hộp phân dây Composit (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 5 | Hòm 1 công tơ 3 pha (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 62 | m |
| 7 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 (lắp lạị) | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| AZ | I.3.Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 55 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 481 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 121 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*35mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 58 | m |
| 5 | Cột bê tông vuông 7,5m (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cột |
| 6 | Cột bê tông vuông 6,5m (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cột |
| 7 | Dây xuống hộp phân dây Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | m |
| BA | HM13.TBA Thượng Mỗ 6/I.1.Công tác thi công xây dựng và cung ứng vật tư | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền | Chương V của E-HSMT | 24 | cột |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5-Thân liền | Chương V của E-HSMT | 7 | cột |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liền | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 4 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6-Thân liền | Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 5 | Đai thép và Khoá đai | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Ống nối hạ thế 120 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 7 | Đầu cốt AM120 1lỗ | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Đầu cốt AM70 1lỗ | Chương V của E-HSMT | 117 | cái |
| 9 | Tiếp địa lặp lại (22,84 kg/bộ), (1 bộ gồm: 3m ống nhựa xoắn D32/25, 1m dây AV120, 1 ghíp nhôm A25-150-3 bulông, 1 đầu cốt nhôm 120, 4 bộ đai thép+khóa đai, băng dính đen) | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 10 | Tiếp địa giá đỡ Hòm công tơ (21,09 kg); (1 bộ gồm 3m ống xoắn D32/25; 2bộ đai thép+khóa đai) | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| 11 | Xà nánh cột LT đơn loại 1,5m (32,39 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Xà nánh cột ly tâm đơn loại 1 (25,35 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 37 | bộ |
| 13 | Xà nánh dây cột ly tâm kép dọc tuyến loại 1 (26,09 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | Xà nánh dây cột vuông kép dọc tuyến loại 1 (24,73kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Xà nánh dây cột vuông kép ngang tuyến loại 1 (28,24kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Xà nánh cột ly tâm đơn loại 2 (12 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 17 | Xà nánh cột vuông đơn loại 2 (10,89 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 18 | Xà kèm cột ly TBA (4,50kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Xà hãm dây sau công tơ cột vuông kép dọc (3,62kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Xà hãm dây sau công tơ cột vuông kép ngang (3,92kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Xà hãm dây sau công tơ cột LT đơn (4,62kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | bộ |
| 22 | Xà hãm dây sau công tơ cột LT kép dọc (4,62kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 23 | Sứ quả bàng hãm dây ra sau công tơ | Theo bản vẽ thiết kế | 596 | quả |
| 24 | Dây thép 2 ly mạ kẽm đỡ dây sau công tơ và buộc sứ | Theo bản vẽ thiết kế | 2.980 | m |
| 25 | Dây thép bọc PVC,đường kính 1,5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 894 | m |
| 26 | Đai thép+khóa đai chống tổn thất | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 27 | Dây thít nhựa | Không | 298 | cái |
| 28 | Băng dính đen nhỏ | Không | 63 | cái |
| 29 | Đề can tên khách hàng | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 30 | Đề can dán hòm công tơ | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 31 | Biển tên lộ hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) | Theo bản vẽ thiết kế | 31 | cái |
| 32 | Đánh tên số cột hạ thế | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | vị trí |
| 33 | Móng đơn Cột BTLT cao 8,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | móng |
| 34 | Móng kép Cột BTLT cao 8,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | móng |
| 35 | Móng đơn Cột BTLT cao 7,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | móng |
| BB | I.2.Tháo ra, lắp lại vật tư tận dụng | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x150mm2 (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 716 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 225 | m |
| 3 | Giá đỡ hòm công tơ (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 47 | bộ |
| 4 | Hộp phân dây Composit (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 5 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | cái |
| 6 | Hòm 1 công tơ 3 pha (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 306 | m |
| 8 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 (lắp lạị) | Theo bản vẽ thiết kế | 125 | m |
| BC | I.3.Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 97 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 44 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*35mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 97 | m |
| 4 | Cột bê tông vuông 8,5m (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cột |
| 5 | Cột bê tông vuông 7,5m (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | cột |
| 6 | Cột bê tông vuông 5,5m (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cột |
| 7 | Cột bê tông tự đổ (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cột |
| 8 | Dây xuống hộp phân dây Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 44 | m |
| BD | HM14.TBA Thượng Mỗ 8/I.1.Công tác thi công xây dựng và cung ứng vật tư | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền | Chương V của E-HSMT | 8 | cột |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5-Thân liền | Chương V của E-HSMT | 7 | cột |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liền | Chương V của E-HSMT | 10 | cột |
| 4 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6-Thân liền | Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 5 | Đai thép và Khoá đai | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 6 | Ống nối hạ thế 120 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Đầu cốt AM120 1lỗ | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Đầu cốt AM70 1lỗ | Chương V của E-HSMT | 68 | cái |
| 9 | Tiếp địa lặp lại (22,84 kg/bộ), (1 bộ gồm: 3m ống nhựa xoắn D32/25, 1m dây AV120, 1 ghíp nhôm A25-150-3 bulông, 1 đầu cốt nhôm 120, 4 bộ đai thép+khóa đai, băng dính đen) | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 10 | Tiếp địa giá đỡ Hòm công tơ (21,09 kg); (1 bộ gồm 3m ống xoắn D32/25; 2bộ đai thép+khóa đai) | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 11 | Xà nánh cột LT đơn loại 1,5m (32,39 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Xà nánh cột ly tâm đơn loại 1 (25,35 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 13 | Xà nánh dây cột ly tâm kép dọc tuyến loại 1 (26,09 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | Xà nánh dây cột ly tâm kép ngang tuyến loại 1 (29,41 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Xà nánh cột ly tâm đơn loại 2 (12 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 17 | bộ |
| 16 | Xà nánh cột vuông đơn loại 2 (10,89 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 17 | Xà kèm cột ly TBA (4,50kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Xà hãm dây sau công tơ cột LT đơn (4,62kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 19 | Xà hãm dây sau công tơ cột LT kép dọc (4,62kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 20 | Xà hãm dây sau công tơ cột LT kép ngang (4,30kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Sứ quả bàng hãm dây ra sau công tơ | Theo bản vẽ thiết kế | 418 | quả |
| 22 | Dây thép 2 ly mạ kẽm đỡ dây sau công tơ và buộc sứ | Theo bản vẽ thiết kế | 2.090 | m |
| 23 | Dây thép bọc PVC,đường kính 1,5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 627 | m |
| 24 | Đai thép+khóa đai chống tổn thất | Chương V của E-HSMT | 19 | bộ |
| 25 | Dây thít nhựa | Không | 209 | cái |
| 26 | Băng dính đen nhỏ | Không | 34 | cái |
| 27 | Đề can tên khách hàng | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 28 | Đề can dán hòm công tơ | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 29 | Biển tên lộ hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) | Theo bản vẽ thiết kế | 52 | cái |
| 30 | Đánh tên số cột hạ thế | Theo bản vẽ thiết kế | 46 | vị trí |
| 31 | Móng đơn Cột BTLT cao 8,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | móng |
| 32 | Móng đơn Cột BTLT cao 7,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | móng |
| BE | I.2.Tháo ra, lắp lại vật tư tận dụng | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 541 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 320 | m |
| 3 | Giá đỡ hòm công tơ (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 4 | Hộp phân dây Composit (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 5 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 29 | cái |
| 6 | Hòm 1 công tơ 3 pha (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 7 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 143 | m |
| 8 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 (lắp lạị) | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | m |
| BF | I.3.Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 225 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 101 | m |
| 3 | Dây AV35 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 676 | m |
| 4 | Cột bê tông ly tâm 8,5m (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cột |
| 5 | Cột bê tông vuông 7,5m (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | cột |
| 6 | Cột bê tông vuông 5,5m (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | cột |
| 7 | Dây xuống hộp phân dây Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | m |
| 8 | Xà nánh dây cột vuông đơn (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| BG | HM15.TBA Thượng Mỗ 9/I.1.Công tác thi công xây dựng và cung ứng vật tư | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền | Chương V của E-HSMT | 7 | cột |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5-Thân liền | Chương V của E-HSMT | 5 | cột |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liền | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 4 | Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-6-Thân liền | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 5 | Đai thép và Khoá đai | Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 6 | Ống nối hạ thế 120 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Đầu cốt AM70 1lỗ | Chương V của E-HSMT | 68 | cái |
| 8 | Tiếp địa lặp lại (22,84 kg/bộ), (1 bộ gồm: 3m ống nhựa xoắn D32/25, 1m dây AV120, 1 ghíp nhôm A25-150-3 bulông, 1 đầu cốt nhôm 120, 4 bộ đai thép+khóa đai, băng dính đen) | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 9 | Tiếp địa giá đỡ Hòm công tơ (21,09 kg); (1 bộ gồm 3m ống xoắn D32/25; 2bộ đai thép+khóa đai) | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 10 | Xà nánh cột LT đơn loại 1,5m (32,39 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 11 | Xà nánh cột ly tâm đơn loại 1 (25,35 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 12 | Xà nánh dây cột ly tâm kép dọc tuyến loại 1 (26,09 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Xà nánh cột vuông đơn loại 1 (24,36 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 14 | Xà nánh dây cột vuông kép dọc tuyến loại 1 (24,73kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 15 | Xà nánh dây cột vuông kép ngang tuyến loại 1 (28,24kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Xà nánh cột ly tâm đơn loại 2 (12 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 17 | Xà nánh cột vuông đơn loại 2 (10,89 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | bộ |
| 18 | Xà nánh dây cột vuông kép dọc tuyến loại 2 (11,46kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 19 | Xà kèm cột ly TBA (4,50kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Xà hãm dây sau công tơ cột vuông đơn (3,62kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 21 | Xà hãm dây sau công tơ cột vuông kép dọc (3,62kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 22 | Xà hãm dây sau công tơ cột vuông kép ngang (3,92kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 23 | Xà hãm dây sau công tơ cột LT đơn (4,62kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | bộ |
| 24 | Xà hãm dây sau công tơ cột LT kép dọc (4,62kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 25 | Sứ quả bàng hãm dây ra sau công tơ | Theo bản vẽ thiết kế | 88 | quả |
| 26 | Dây thép 2 ly mạ kẽm đỡ dây sau công tơ và buộc sứ | Theo bản vẽ thiết kế | 440 | m |
| 27 | Dây thép bọc PVC,đường kính 1,5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 132 | m |
| 28 | Đai thép+khóa đai chống tổn thất | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 29 | Dây thít nhựa | Không | 307 | cái |
| 30 | Băng dính đen nhỏ | Không | 34 | cái |
| 31 | Đề can tên khách hàng | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 32 | Đề can dán hòm công tơ | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 33 | Biển tên lộ hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) | Theo bản vẽ thiết kế | 58 | cái |
| 34 | Đánh tên số cột hạ thế | Theo bản vẽ thiết kế | 72 | vị trí |
| 35 | Móng đơn Cột BTLT cao 8,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | móng |
| 36 | Móng đơn Cột BTLT cao 7,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | móng |
| BH | I.2.Tháo ra, lắp lại vật tư tận dụng | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 1.409 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 118 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 510 | m |
| 4 | Giá đỡ hòm công tơ (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | bộ |
| 5 | Hộp phân dây Composit (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 6 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 7 | Hòm 1 công tơ 3 pha (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 8 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 127 | m |
| 9 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 (lắp lạị) | Theo bản vẽ thiết kế | 55 | m |
| BI | I.3.Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 407 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 360 | m |
| 4 | Cột bê tông vuông 8,5m (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cột |
| 5 | Cột bê tông vuông 7,5m (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cột |
| 6 | Dây xuống hộp phân dây Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | m |
| BJ | HM16.TBA Thượng Mỗ 14/I.1.Công tác thi công xây dựng và cung ứng vật tư | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền | Chương V của E-HSMT | 10 | cột |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5-Thân liền | Chương V của E-HSMT | 8 | cột |
| 3 | Đai thép và Khoá đai | Chương V của E-HSMT | 54 | bộ |
| 4 | Ống nối hạ thế 120 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Đầu cốt AM120 1lỗ | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Đầu cốt AM70 1lỗ | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 7 | Tiếp địa lặp lại (22,84 kg/bộ), (1 bộ gồm: 3m ống nhựa xoắn D32/25, 1m dây AV120, 1 ghíp nhôm A25-150-3 bulông, 1 đầu cốt nhôm 120, 4 bộ đai thép+khóa đai, băng dính đen) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Tiếp địa giá đỡ Hòm công tơ (21,09 kg); (1 bộ gồm 3m ống xoắn D32/25; 2bộ đai thép+khóa đai) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 9 | Xà nánh cột LT đơn loại 1,5m (32,39 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Xà nánh cột ly tâm đơn loại 1 (25,35 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 11 | Xà nánh dây cột ly tâm kép dọc tuyến loại 1 (26,09 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | bộ |
| 12 | Xà nánh cột vuông đơn loại 1 (24,36 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 13 | Xà nánh dây cột vuông kép dọc tuyến loại 1 (24,73kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | Xà nánh cột vuông đơn loại 2 (10,89 kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 26 | bộ |
| 15 | Xà nánh dây cột vuông kép ngang tuyến loại 2 (13,63kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Xà hãm dây sau công tơ cột vuông đơn (3,62kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 17 | Xà hãm dây sau công tơ cột vuông kép dọc (3,62kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 18 | Xà hãm dây sau công tơ cột LT đơn (4,62kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 19 | Xà hãm dây sau công tơ cột LT kép dọc (4,62kg) | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | bộ |
| 20 | Sứ quả bàng hãm dây ra sau công tơ | Theo bản vẽ thiết kế | 432 | quả |
| 21 | Dây thép 2 ly mạ kẽm đỡ dây sau công tơ và buộc sứ | Theo bản vẽ thiết kế | 2.160 | m |
| 22 | Dây thép bọc PVC,đường kính 1,5mm | Theo bản vẽ thiết kế | 648 | m |
| 23 | Đai thép+khóa đai chống tổn thất | Chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 24 | Dây thít nhựa | Không | 216 | cái |
| 25 | Băng dính đen nhỏ | Không | 32 | cái |
| 26 | Biển tên lộ hạ thế (Làm bằng tôn – Sơn phủ UV) | Theo bản vẽ thiết kế | 37 | cái |
| 27 | Đánh tên số cột hạ thế | Theo bản vẽ thiết kế | 43 | vị trí |
| 28 | Móng đơn Cột BTLT cao 8,5m | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | móng |
| BK | I.2.Tháo ra, lắp lại vật tư tận dụng | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 256 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 606 | m |
| 3 | Giá đỡ hòm công tơ (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 4 | Tụ bù hạ thế trọn bộ (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Hộp phân dây Composit (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 6 | Hòm 4 công tơ 1 pha composite (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 7 | Hòm 1 công tơ 3 pha (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 8 | Dây bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M2*16 mm2 (lắp lại) | Theo bản vẽ thiết kế | 145 | m |
| 9 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x16 mm2 (lắp lạị) | Theo bản vẽ thiết kế | 26 | m |
| BL | I.3.Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 66 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 111 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 827 | m |
| 5 | Cột bê tông ly tâm 7,5m (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cột |
| 6 | Cột bê tông vuông 7,5m (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | cột |
| 7 | Cột bê tông vuông 6,5m (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cột |
| 8 | Cột bê tông vuông 5,5m (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cột |
| 9 | Dây xuống hộp phân dây Cáp vặn xoắn ABC 0,6/1kV-4x50 mm2 (thu hồi) | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | m |
| BM | HM17.Vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư thiết bị (bao gồm cả vận chuyển vật tư thiết bị thu hồi) | 1 | Trọn gói | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Có Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 30 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 30 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥ 5 tấn | xe | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | xe | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | máy | 2 |
| 4 | Máy bơm nư¬ớc | máy | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | máy | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | máy | 1 |
| 7 | Máy phát điện ≥ 10kVA | máy | 1 |
| 8 | Tời kéo | bộ | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | bộ | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | bộ | 2 |
| 11 | Máy khoan cắt bê tông | máy | 2 |
| 12 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi