Gói thầu: Gói thầu số 04.1 2022 XL-ĐTXD Hạng mục “Thi công xây dựng và cung cấp vật tư”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220135278-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Đan Phượng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04.1 2022 XL-ĐTXD Hạng mục “Thi công xây dựng và cung cấp vật tư” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220111162 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay TDTM và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 09:26:00 đến ngày 2022-02-09 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,393,444,393 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.018E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục chính là xây dựng mới đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35kV (Hợp đồng từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp và Giấy chứng huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất tương tự gói thầu)- Có bằng đại học chuyên ngành Điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên- Được cấp Thẻ an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện ≥ 10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Đan Phượng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04.1 2022 XL-ĐTXD Hạng mục “Thi công xây dựng và cung cấp vật tư” Xây dựng mới TBA trên địa bàn huyện Đan Phượng năm 2022 (các xã Thượng Mỗ, Hạ Mỗ, Liên Trung, Liên Hồng, Tân Hội) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay TDTM và KHCB |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép hoạt động xây dựng. - Các tài liệu khác để chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đan Phượng.
- Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn – Thị trấn Phùng – Huyện Đan Phượng – TP Hà Nội.
- Điện thoại: 02433.637.215 Fax: 02433.885.115
- Số điện thoại Hotline: 19001288. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Họ và tên: Ông Nguyễn Việt Hưng Chức vụ: Giám đốc. - Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn – Thị trấn Phùng – Huyện Đan Phượng – TP Hà Nội. - Điện thoại: 02433.637.215 Fax: 02433.885.115 - Số điện thoại Hotline: 19001288. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên đơn vị: Ban Quản lý dự án kiêm nhiệm Công ty Điện lực Đan Phượng. - Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn – Thị trấn Phùng – Huyện Đan Phượng – TP Hà Nội. - Điện thoại: 02433.637.219 Fax: 02433.885.115 - Số điện thoại Hotline: 19001288. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tên đơn vị: Ban Quản lý dự án kiêm nhiệm Công ty Điện lực Đan Phượng. - Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn – Thị trấn Phùng – Huyện Đan Phượng – TP Hà Nội. - Điện thoại: 02433.637.219 Fax: 02433.885.115 - Số điện thoại Hotline: 19001288. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A.PHẦN A CẤP, B THỰC HIỆN/ HM1.TBA Thượng Mỗ 21/ I.Thiết bị/ I.1.Phần trung thế | |||
| 1 | Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly (3 quả/1 bộ, kèm hạt nổ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| B | I.2.Phần trạm biến áp | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 400kVA-35(22±2x2,5%)/0,4-ONAN-Sứ Elbow, đầu cáp Elbow, có bình dầu phụ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | Trụ thép đỡ MBA kiêm tủ hạ thế, có khoang lắp tủ trung thế, TBA 1 cột hợp bộ 400kVA, trọn bộ bao gồm: 4TI-600/5A CCX 0.5;1 ATM tổng 630A-50kA/s, 1ATM 400A-50kA/s, 2ATM 250A-36kA/s, 1ATM 160A-25kA/s bảo vệ tụ bù, MCB-3P-25A tự dùng; hệ thống tụ bù tự động 415V-6x10kVAr ; CSV GZ-500V. Hệ thống thanh cái, các phụ kiện đi kèm trọn bộ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | trụ |
| 3 | Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Bộ DCU thu thập dữ liệu công tơ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| C | II.Vật liệu/ II.1.Phần trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2-CTSr-WS (m) | Theo bản vẽ thiết kế | 73 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 35kV 3x70mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Ống thép không gỉ 304 dày 3,96mm - D219,1 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | m |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 5 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | m |
| 6 | Kẹp quai + Kẹp hotline | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 7 | Sứ đứng 35kV đường rò 875mm+ ty sứ 35kV mạ nhúng nóng (dài 420mm) | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | quả |
| 8 | FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymer (3pha/1bộ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Dây chì 10A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| D | II.2.Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-CU/XLPE/PVC-1x120mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 25,5 | m |
| E | II.3.Phần hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 68 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | m |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 858 | m |
| 5 | Kẹp siết cáp ABC-4x120 | Theo bản vẽ thiết kế | 54 | cái |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 99 | cái |
| F | HM2.TBA Hạ Mỗ 17/ I.Thiết bị/ I.1.Phần trung thế | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha-35kV-630A-16kA/s-CO bằng tay-Mở dọc-Cách điện gốm-Ngoài trời | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly (3 quả/1 bộ, kèm hạt nổ) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| G | I.2.Phần trạm biến áp | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 400kVA-35(22±2x2,5%)/0,4-ONAN-Sứ Elbow, đầu cáp Elbow, có bình dầu phụ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | Trụ thép đỡ MBA kiêm tủ hạ thế, có khoang lắp tủ trung thế, TBA 1 cột hợp bộ 400kVA, trọn bộ bao gồm: 4TI-600/5A CCX 0.5;1 ATM tổng 630A-50kA/s, 1ATM 400A-50kA/s, 2ATM 250A-36kA/s, 1ATM 160A-25kA/s bảo vệ tụ bù, MCB-3P-25A tự dùng; hệ thống tụ bù tự động 415V-6x10kVAr ; CSV GZ-500V. Hệ thống thanh cái, các phụ kiện đi kèm trọn bộ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | trụ |
| 3 | Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Bộ DCU thu thập dữ liệu công tơ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| H | II.Vật liệu/ II.1.Phần trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2-CTSr-WS (m) | Theo bản vẽ thiết kế | 226 | m |
| 2 | Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-CTSr-WS (m) | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp 35kV 3x70mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp 35kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Theo bản vẽ thiết kế | 215 | m |
| 6 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 7 | Kẹp quai + Kẹp hotline | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 8 | Sứ đứng 35kV đường rò 875mm+ ty sứ 35kV mạ nhúng nóng ( dài 420mm) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | quả |
| 9 | FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymer (3pha/1bộ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Dây chì 10A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| I | II.2.Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-CU/XLPE/PVC-1x120mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 25,5 | m |
| J | II.3.Phần hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Theo bản vẽ thiết kế | 44 | m |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 1.146 | m |
| 5 | Kẹp siết cáp ABC-4x120 | Theo bản vẽ thiết kế | 88 | cái |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 73 | cái |
| K | HM3.TBA Liên Trung 20/ I.Thiết bị/ I.1.Phần trung thế | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha-35kV-630A-16kA/s-CO bằng tay-Mở dọc-Cách điện gốm-Ngoài trời | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly (3 quả/1 bộ, kèm hạt nổ) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| L | I.2.Phần trạm biến áp | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-35(22±2x2,5%)/0,4-ONAN-Sứ Elbow, đầu cáp Elbow, có bình dầu phụ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | Trụ thép đỡ MBA kiêm tủ hạ thế, có khoang lắp tủ trung thế, TBA 1 cột hợp bộ 630kVA, trọn bộ bao gồm: 4 TI-1000/5A CCX 0.5;1 ATM tổng 1000A-70kA/s, 1ATM 400A-50kA/s, 3ATM 250A-36kA/s, 1ATM 160A-25kA/s, MCB-3P-25A tự dùng; hệ thống tụ bù tự động 415V-6x15kVAr; CSV GZ-500V. Hệ thống thanh cái, các phụ kiện đi kèm trọn bộ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | trụ |
| 3 | Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Bộ DCU thu thập dữ liệu công tơ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| M | II.Vật liệu/ II.1.Phần trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2-CTSr-WS (m) | Theo bản vẽ thiết kế | 285 | m |
| 2 | Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-CTSr-WS (m) | Theo bản vẽ thiết kế | 19 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp 35kV 3x70mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp 35kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Theo bản vẽ thiết kế | 271 | m |
| 6 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | m |
| 7 | Kẹp quai + Kẹp hotline | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 8 | Sứ đứng 35kV đường rò 875mm+ ty sứ 35kV mạ nhúng nóng ( dài 420mm) | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | quả |
| 9 | FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymer (3pha/1bộ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Dây chì 15A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| N | II.2.Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-CU/XLPE/PVC-1x240mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 25,5 | m |
| O | II.3.Phần hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Theo bản vẽ thiết kế | 35 | m |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 731 | m |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 165 | m |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 111 | m |
| 7 | Kẹp siết cáp ABC-4x120 | Theo bản vẽ thiết kế | 64 | cái |
| 8 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 139 | cái |
| P | HM4.TBA Liên Trung 21/ I.Thiết bị/ I.1.Phần trung thế | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha-35kV-630A-16kA/s-CO bằng tay-Mở dọc-Cách điện gốm-Ngoài trời | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly (3 quả/1 bộ, kèm hạt nổ) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| Q | I.2.Phần trạm biến áp | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-35(22±2x2,5%)/0,4-ONAN-Sứ Elbow, đầu cáp Elbow, có bình dầu phụ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | Trụ thép đỡ MBA kiêm tủ hạ thế, có khoang lắp tủ trung thế, TBA 1 cột hợp bộ 630kVA, trọn bộ bao gồm: 4 TI-1000/5A CCX 0.5;1 ATM tổng 1000A-70kA/s, 1ATM 400A-50kA/s, 3ATM 250A-36kA/s, 1ATM 160A-25kA/s, MCB-3P-25A tự dùng; hệ thống tụ bù tự động 415V-6x15kVAr; CSV GZ-500V. Hệ thống thanh cái, các phụ kiện đi kèm trọn bộ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | trụ |
| 3 | Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Bộ DCU thu thập dữ liệu công tơ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| R | II.Vật liệu/ II.1.Phần trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2-CTSr-WS (m) | Theo bản vẽ thiết kế | 132 | m |
| 2 | Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-CTSr-WS (m) | Theo bản vẽ thiết kế | 19 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp 35kV 3x70mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp 35kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Theo bản vẽ thiết kế | 120 | m |
| 6 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | m |
| 7 | Kẹp quai + Kẹp hotline | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 8 | Sứ đứng 35kV đường rò 875mm+ ty sứ 35kV mạ nhúng nóng ( dài 420mm) | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | quả |
| 9 | FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymer (3pha/1bộ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Dây chì 15A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| S | II.2.Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-CU/XLPE/PVC-1x240mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 25,5 | m |
| T | II.3.Phần hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 125 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Theo bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 478 | m |
| 5 | Kẹp siết cáp ABC-4x120 | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 56 | cái |
| U | HM5.TBA Đông Lai 5/ I.Thiết bị/ I.1.Phần trung thế | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha-35kV-630A-16kA/s-CO bằng tay-Mở dọc-Cách điện gốm-Ngoài trời | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly (3 quả/1 bộ, kèm hạt nổ) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| V | I.2.Phần trạm biến áp | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 400kVA-35(22±2x2,5%)/0,4-ONAN-Sứ Elbow, đầu cáp Elbow, có bình dầu phụ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | Trụ thép đỡ MBA kiêm tủ hạ thế, có khoang lắp tủ trung thế, TBA 1 cột hợp bộ 400kVA, trọn bộ bao gồm: 4TI-600/5A CCX 0.5;1 ATM tổng 630A-50kA/s, 1ATM 400A-50kA/s, 2ATM 250A-36kA/s, 1ATM 160A-25kA/s bảo vệ tụ bù, MCB-3P-25A tự dùng; hệ thống tụ bù tự động 415V-6x10kVAr ; CSV GZ-500V. Hệ thống thanh cái, các phụ kiện đi kèm trọn bộ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | trụ |
| 3 | Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Bộ DCU thu thập dữ liệu công tơ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| W | II.Vật liệu/ II.1.Phần trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS (m) | Theo bản vẽ thiết kế | 211 | m |
| 2 | Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-CTSr-WS (m) | Theo bản vẽ thiết kế | 19 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp 35kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp 35kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Ống thép không gỉ 304 dày 3,96mm - D219,1 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | Theo bản vẽ thiết kế | 193 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 8 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-240mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 9 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 11 | Sứ đứng 35kV đường rò 875mm+ ty sứ 35kV mạ nhúng nóng ( dài 420mm) | Theo bản vẽ thiết kế | 13 | quả |
| 12 | FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymer (3pha/1bộ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Dây chì 10A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| X | II.2.Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-CU/XLPE/PVC-1x120mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 25,5 | m |
| Y | II.3.Phần hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 68 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-Cu/XLPE/PVC-4x16 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-Cu/XLPE/PVC-2x10 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | m |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | m |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 244 | m |
| 7 | Kẹp siết cáp ABC-4x120 | Theo bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 8 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| Z | HM6.TBA Tân Hội 4/ I.Thiết bị/ I.1.Phần trung thế | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha-35kV-630A-16kA/s-CO bằng tay-Mở dọc-Cách điện gốm-Ngoài trời | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly (3 quả/1 bộ, kèm hạt nổ) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| AA | I.2.Phần trạm biến áp | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-35(22±2x2,5%)/0,4-ONAN-Sứ Elbow, đầu cáp Elbow, có bình dầu phụ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | Trụ thép đỡ MBA kiêm tủ hạ thế, có khoang lắp tủ trung thế, TBA 1 cột hợp bộ 630kVA, trọn bộ bao gồm: 4 TI-1000/5A CCX 0.5;1 ATM tổng 1000A-70kA/s, 1ATM 400A-50kA/s, 3ATM 250A-36kA/s, 1ATM 160A-25kA/s, MCB-3P-25A tự dùng; hệ thống tụ bù tự động 415V-6x15kVAr; CSV GZ-500V. Hệ thống thanh cái, các phụ kiện đi kèm trọn bộ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | trụ |
| 3 | Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Bộ DCU thu thập dữ liệu công tơ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| AB | II.Vật liệu/ II.1.Phần trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2-CTSr-WS (m) | Theo bản vẽ thiết kế | 204 | m |
| 2 | Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-CTSr-WS (m) | Theo bản vẽ thiết kế | 19 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp 35kV 3x70mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp 35kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Theo bản vẽ thiết kế | 187 | m |
| 6 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | m |
| 7 | Kẹp quai + Kẹp hotline | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 8 | Sứ đứng 35kV đường rò 875mm+ ty sứ 35kV mạ nhúng nóng ( dài 420mm) | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | quả |
| 9 | FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymer (3pha/1bộ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Dây chì 15A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| AC | II.2.Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-CU/XLPE/PVC-1x240mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 25,5 | m |
| AD | II.3.Phần hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 85 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồng | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 419 | m |
| 5 | Kẹp siết cáp ABC-4x120 | Theo bản vẽ thiết kế | 39 | cái |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | cái |
| AE | HM7.TBA Hạ Mỗ 18/ I.Thiết bị/ I.1.Phần trung thế | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha-35kV-630A-16kA/s-CO bằng tay-Mở dọc-Cách điện gốm-Ngoài trời | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly (3 quả/1 bộ, kèm hạt nổ) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| AF | I.2.Phần trạm biến áp | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 400kVA-35(22±2x2,5%)/0,4-ONAN-Có bình dầu phụ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly (3 quả/1 bộ, kèm hạt nổ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời (400A+2x250A+25A) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 4 | Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x10kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 5 | Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Bộ DCU thu thập dữ liệu công tơ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| AG | II.Vật liệu/ II.1.Phần trung thế | |||
| 1 | Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2-CTSr-WS (m) | Theo bản vẽ thiết kế | 243 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 35kV 3x70mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãy | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 4 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 33 | m |
| 5 | Kẹp quai + Kẹp hotline | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | Sứ đứng 35kV đường rò 875mm+ ty sứ 35kV mạ nhúng nóng ( dài 420mm) | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | quả |
| AH | II.2.Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 36 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-CU/XLPE/PVC-1x120mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 49 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-CU/XLPE/PVC-1x95mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 5 | Kẹp quai + Kẹp hotline | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymer (3pha/1bộ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Dây chì 10A | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Sứ đứng 35kV đường rò 875mm+ ty sứ 35kV mạ nhúng nóng ( dài 420mm) | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | quả |
| AI | II.3.Phần hạ thế | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 658 | m |
| 2 | Kẹp siết cáp ABC-4x120 | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | cái |
| AJ | B.PHẦN B CẤP, B THỰC HIỆN/ HM1.TBA Thượng Mỗ 21/ I.Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | viên |
| 2 | Trụ báo cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 3 | Biển tên cầu dao , SI làm bằng tôn, sơn phủ UV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Biển tên lộ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường đất | Theo bản vẽ thiết kế | 47 | m |
| 6 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường BTXM | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | m |
| 7 | Hoàn trả đường BTXM cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 2,8 | m2 |
| 8 | Xà lắp SI+CSV trên cột ly tâm đơn -35kV (TL: 49.71 kg/bộ ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ trung gian 3 pha bắt sứ đứng cột ly tâm đơn (TL: 29.5 kg/bộ | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Ghế cách điện 35kV trên cột ly tâm đơn thao tác SI (TL: 143.81 kg/bộ ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Thang trèo cột ly tâm (TL: 34.38 kg/bộ ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Giá đỡ trung thế lên cột ly tâm đơn (TL: 22.54 kg/bộ ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Dây buộc định hình | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | sợi |
| 14 | Chụp SI (bộ 3 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Băng dính cách điện trung thế | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cuộn |
| 17 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 18 | Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Tiếp địa chân cột (bao gồm cả 3m Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25, 2 bộ đai thép khóa đai) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| AK | II.Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần trạm biến áp/ II.1.Vật liệu | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 2 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | m |
| 3 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 5 | Ống co ngót 120 | Chương V của E-HSMT | 2,1 | m |
| 6 | Tiếp địa trạm biến áp trạm hợp bộ (TL: 115.65kg/bộ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Biển an toàn (240x360) làm bằng tôn, sơn phủ UV | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Biên tên trạm (400x500) làm bằng tôn, sơn phủ UV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Biên tên lộ trung thế (100x200) làm bằng tôn, sơn phủ UV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Biên sơ đồ 1 sợi | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Biển tên lộ (trong tủ hạ thế) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Khóa cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Đá dăm 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | m3 |
| 14 | Cát vàng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | m3 |
| 15 | Hộp để bình chữa cháy 55x 65x18 cm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Bình chữa cháy | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bình |
| 17 | Móng trạm trụ hợp bộ 1C4 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| AL | II.2.Phần xây tường rào bao quanh trạm biến áp (4mx6m) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Theo bản vẽ thiết kế | 9,209 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,091 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 12,828 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế | 73,6 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 73,6 | m2 |
| 6 | Cửa tôn khung thép: KT 1,6x1,8m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,106 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,8 | m3 |
| AM | III.Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần hạ thế/ III.1.Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ống co ngót 120 | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m |
| 2 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Biển đầu cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | viên |
| 5 | Hào 4 cáp 0.4kV đi dưới đường đất | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | m |
| 6 | Giá đỡ 4 cáp ngầm hạ thế lên cột LT kép (TL: 31.01 kg/bộ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| AN | III.2.Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Móng cột đơn MT8,5 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | móng |
| 2 | Móng cột kép MK8,5 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5.0-Thân liền | Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 4 | Biển tên lộ | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Xà nánh kép cột ly tâm dài 1.2m (TL: 37.424 kg/bộ ) | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 6 | Xà nánh kép dọc cột ly tâm dài 1.2m (TL: 40.564 kg/bộ ) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Tiếp địa lặp lại (bao gồm cả 3m Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25, 2 bộ đai thép khóa đai) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 8 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | m |
| 9 | Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| AO | IV.Vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư thiết bị | - | 1 | Trọn gói |
| AP | HM2.TBA Hạ Mỗ 17/ I.Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 23 | viên |
| 2 | Trụ báo cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Biển tên cầu dao , SI làm bằng tôn, sơn phủ UV | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Biển tên lộ | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường đất | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| 6 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường BTXM | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | m |
| 7 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới hè terazzo | Theo bản vẽ thiết kế | 195 | m |
| 8 | Hoàn trả đường BTXM cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2 | m2 |
| 9 | Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-9-Thân liền | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 10 | Móng đơn MT-12 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 11 | Xà cầu dao trên cột LT đơn (TL: 67.63 kg/bộ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Xà lắp SI+CSV trên cột ly tâm đơn -35kV (TL: 49.71 kg/bộ ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ đầu cáp 35kV trên cột LT đơn (TL: 76.98 kg/bộ ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Giá đỡ cáp - chống sét van lên cột ly tâm đơn (TL: 52.83 kg/bộ ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Ghế thao tác cầu dao (TL: 74.25 kg/bộ ) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 16 | Ghế cách điện 35kV trên cột ly tâm đơn thao tác SI (TL: 143.81 kg/bộ ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Thang trèo cột ly tâm (TL: 34.38 kg/bộ ) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 18 | Giá đỡ trung thế lên cột ly tâm đơn (TL: 22.54 kg/bộ ) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 19 | Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | m |
| 20 | Chụp SI (bộ 3 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 22 | Băng dính cách điện trung thế | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cuộn |
| 23 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | m |
| 24 | Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 25 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 26 | Tiếp địa chân cột (bao gồm cả 3m Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25, 2 bộ đai thép khóa đai) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| AQ | II.Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần trạm biến áp/ II.1.Vật liệu | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 2 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | m |
| 3 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 5 | Ống co ngót 120 | Chương V của E-HSMT | 2,1 | m |
| 6 | Tiếp địa trạm biến áp trạm hợp bộ (TL: 115.65kg/bộ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Biển an toàn (240x360) làm bằng tôn, sơn phủ UV | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Biên tên trạm (400x500) làm bằng tôn, sơn phủ UV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Biên tên lộ trung thế (100x200) làm bằng tôn, sơn phủ UV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Biên sơ đồ 1 sợi | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Biển tên lộ (trong tủ hạ thế) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Khóa cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Đá dăm 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | m3 |
| 14 | Cát vàng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | m3 |
| 15 | Hộp để bình chữa cháy 55x 65x18 cm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Bình chữa cháy | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bình |
| 17 | Móng trạm trụ hợp bộ 1C4 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| AR | II.2.Phần xây tường rào bao quanh trạm biến áp (4mx6m) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Theo bản vẽ thiết kế | 9,209 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 1,091 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 12,828 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế | 73,6 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 73,6 | m2 |
| 6 | Cửa tôn khung thép: KT 1,6x1,8m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,106 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,8 | m3 |
| AS | III.Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần hạ thế/ III.1.Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ống co ngót 120 | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m |
| 2 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Biển đầu cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | viên |
| 5 | Hào 4 cáp 0.4kV đi dưới đường đất | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | m |
| 6 | Hào 4 cáp 0.4kV đi hè terazzo | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | m |
| 7 | Giá đỡ 4 cáp ngầm hạ thế lên cột LT kép (TL: 31.01 kg/bộ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| AT | III.2.Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Móng cột đơn MT8,5 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | móng |
| 2 | Móng cột kép MK8,5 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 3 | Móng cột kép MK10 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 4 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5.0-Thân liền | Chương V của E-HSMT | 5 | cột |
| 5 | Cột BTLT-NPC.I-10-190-5.0-Thân liền | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 6 | Biển tên lộ | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 7 | Xà nánh kép cột ly tâm dài 1.2m (TL: 37.424 kg/bộ ) | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | bộ |
| 8 | Xà nánh kép dọc cột ly tâm dài 1.2m (TL: 40.564 kg/bộ ) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 9 | Tiếp địa lặp lại (bao gồm cả 3m Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25, 2 bộ đai thép khóa đai) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 10 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | m |
| 11 | Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| AU | IV.Tháo ra, lắp lại | |||
| 1 | Kéo rải, căng lại Dây nhôm AV70mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 180 | m |
| 2 | Kéo rải, căng lại Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 41 | m |
| 3 | Kéo rải, căng lại Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 4 | Kéo rải, căng lại Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 5 | Tháo ra, lắp lại Hộp phân dây | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 6 | Tháo ra, lắp lại Hòm 4 công tơ 1 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 7 | Tháo ra, lắp lại Hòm công tơ 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | hộp |
| AV | V.Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi Cột BTLT 6.5m | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cột |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi Cột BTLT 8.5m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cột |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi Dây nhôm AV70mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 600 | m |
| AW | VI.Vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư thiết bị (bao gồm cả vật tư thiết bị thu hồi) | - | 1 | Trọn gói |
| AX | HM3.TBA Liên Trung 20/ I.Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Mốc sứ báo hiệu gang | Theo bản vẽ thiết kế | 29 | viên |
| 2 | Trụ báo cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Biển tên cầu dao , SI làm bằng tôn, sơn phủ UV | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Biển tên lộ | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường đất | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | m |
| 6 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường BTXM | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | m |
| 7 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường asphan | Theo bản vẽ thiết kế | 245 | m |
| 8 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | Theo bản vẽ thiết kế | 122,5 | m2 |
| 9 | Hoàn trả đường BTXM cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | m2 |
| 10 | Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-9-Thân liền | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 11 | Móng đơn MT-12 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 12 | Xà cầu dao cột ly tâm đơn bắt thân cột (TL: 81.5 kg/bộ ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Xà lắp SI+CSV trên cột ly tâm đơn -35kV (TL: 49.71 kg/bộ ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ đầu cáp 35kV trên cột LT đơn (TL: 76.98 kg/bộ ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Giá đỡ cáp - chống sét van lên cột ly tâm đơn (TL: 52.83 kg/bộ ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Xà đỡ trung gian 1 pha bắt sứ đứng cột ly tâm đơn (TL: 12.3 kg/bộ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ trung gian 2 pha bắt sứ đứng cột ly tâm đơn (TL: 19.9 kg/bộ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Xà đỡ trung gian 3 pha bắt sứ đứng cột ly tâm đơn (TL: 29.5 kg/bộ | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 19 | Ghế thao tác cầu dao (TL: 74.25 kg/bộ ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Ghế cách điện 35kV trên cột ly tâm đơn thao tác SI (TL: 143.81 kg/bộ ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Thang trèo cột ly tâm (TL: 34.38 kg/bộ ) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 22 | Giá đỡ trung thế lên cột ly tâm đơn (TL: 22.54 kg/bộ ) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 23 | Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | m |
| 24 | Dây buộc định hình | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | sợi |
| 25 | Chụp SI (bộ 3 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 26 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 27 | Băng dính cách điện trung thế | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cuộn |
| 28 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | m |
| 29 | Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 30 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 31 | Tiếp địa chân cột (bao gồm cả 3m Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25, 2 bộ đai thép khóa đai) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | kg |
| AY | II.Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần trạm biến áp/ II.1.Vật liệu | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 2 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | m |
| 3 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 4 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Ống co ngót 240 | Chương V của E-HSMT | 2,1 | m |
| 7 | Tiếp địa trạm biến áp trạm hợp bộ (TL: 115.65kg/bộ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Biển an toàn (240x360) làm bằng tôn, sơn phủ UV | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Biên tên trạm (400x500) làm bằng tôn, sơn phủ UV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Biên tên lộ trung thế (100x200) làm bằng tôn, sơn phủ UV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Biên sơ đồ 1 sợi | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Biển tên lộ (trong tủ hạ thế) | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 13 | Khóa cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Đá dăm 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | m3 |
| 15 | Cát vàng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | m3 |
| 16 | Hộp để bình chữa cháy 55x 65x18 cm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Bình chữa cháy | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bình |
| 18 | Móng trạm trụ hợp bộ 1C4 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| AZ | II.2.Phần xây tường rào bao quanh trạm biến áp (3mx4m) | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Theo bản vẽ thiết kế | 2,503 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,296 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 1,841 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,624 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 4,624 | m2 |
| 7 | Cửa tôn khung thép: KT 1,6x1,8m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,361 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,4 | m3 |
| BA | III.Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần hạ thế/ III.1.Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ống co ngót 120 | Chương V của E-HSMT | 2,4 | m |
| 2 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Biển đầu cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 4 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | viên |
| 5 | Hào 5 cáp 0.4kV đi dưới BTXM | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | m |
| 6 | Hoàn trả đường BTXM cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 1,65 | m2 |
| 7 | Giá đỡ 5 cáp ngầm hạ thế lên cột LT kép (TL: 31.01 kg/bộ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| BB | III.2.Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Móng cột đơn MT8,5 | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | móng |
| 2 | Móng cột kép MK8,5 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 (7,5/4.3/190) | Chương V của E-HSMT | 15 | cột |
| 4 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5.0-Thân liền | Chương V của E-HSMT | 9 | cột |
| 5 | Biển tên lộ | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 6 | Xà nánh kép cột ly tâm dài 1.2m (TL: 37.424 kg/bộ ) | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | bộ |
| 7 | Xà nánh kép dọc cột ly tâm dài 1.2m (TL: 40.564 kg/bộ ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Tiếp địa lặp lại (bao gồm cả 3m Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25, 2 bộ đai thép khóa đai) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 9 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 10 | Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| BC | IV.Tháo ra, lắp lại | |||
| 1 | Kéo rải, căng lại Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 215 | m |
| 2 | Kéo rải, căng lại Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 54 | m |
| 3 | Kéo rải, căng lại Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 537 | m |
| 4 | Kéo rải, căng lại Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 5 | Kéo rải, căng lại Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 250 | m |
| 6 | Tháo ra, lắp lại Hộp phân dây | Theo bản vẽ thiết kế | 18 | hộp |
| 7 | Tháo ra, lắp lại Hòm 4 công tơ 1 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 50 | hộp |
| 8 | Tháo ra, lắp lại Hòm công tơ 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | hộp |
| BD | V.Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi Cột H 6.5m | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | cột |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi Cột H 7.5m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cột |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi Cột H 8.5m | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cột |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x35mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 68 | m |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 155 | m |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 342 | m |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi Xà nánh hạ thế | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| BE | VI.Vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư thiết bị (bao gồm cả vật tư thiết bị thu hồi) | - | 1 | Trọn gói |
| BF | HM4.TBA Liên Trung 21/ I.Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Mốc sứ báo hiệu gang | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | viên |
| 2 | Trụ báo cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Biển tên cầu dao , SI làm bằng tôn, sơn phủ UV | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Biển tên lộ | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường đất | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 6 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường BTXM | Theo bản vẽ thiết kế | 68 | m |
| 7 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường asphan | Theo bản vẽ thiết kế | 34 | m |
| 8 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | Theo bản vẽ thiết kế | 17 | m2 |
| 9 | Hoàn trả đường BTXM cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 27,2 | m2 |
| 10 | Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-9-Thân liền | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 11 | Móng đơn MT-12 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 12 | Xà cầu dao cột ly tâm đơn bắt thân cột (TL: 81.5 kg/bộ ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Xà lắp SI+CSV trên cột ly tâm đơn -35kV (TL: 49.71 kg/bộ ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ đầu cáp 35kV trên cột LT đơn (TL: 76.98 kg/bộ ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Giá đỡ cáp - chống sét van lên cột ly tâm đơn (TL: 52.83 kg/bộ ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Xà đỡ trung gian 1 pha bắt sứ đứng cột ly tâm đơn (TL: 12.3 kg/bộ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ trung gian 2 pha bắt sứ đứng cột ly tâm đơn (TL: 19.9 kg/bộ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Xà đỡ trung gian 3 pha bắt sứ đứng cột ly tâm đơn (TL: 29.5 kg/bộ | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 19 | Ghế thao tác cầu dao (TL: 74.25 kg/bộ ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Ghế cách điện 35kV trên cột ly tâm đơn thao tác SI (TL: 143.81 kg/bộ ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Thang trèo cột ly tâm (TL: 34.38 kg/bộ ) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 22 | Giá đỡ trung thế lên cột ly tâm đơn (TL: 22.54 kg/bộ ) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 23 | Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | m |
| 24 | Dây buộc định hình | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | sợi |
| 25 | Chụp SI (bộ 3 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 26 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 27 | Băng dính cách điện trung thế | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cuộn |
| 28 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | m |
| 29 | Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 30 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 31 | Tiếp địa chân cột (bao gồm cả 3m Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25, 2 bộ đai thép khóa đai) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| BG | II.Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần trạm biến áp/ II.1.Vật liệu | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 2 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | m |
| 3 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 4 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Ống co ngót 240 | Chương V của E-HSMT | 2,1 | m |
| 7 | Tiếp địa trạm biến áp trạm hợp bộ (TL: 115.65kg/bộ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Biển an toàn (240x360) làm bằng tôn, sơn phủ UV | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Biên tên trạm (400x500) làm bằng tôn, sơn phủ UV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Biên tên lộ trung thế (100x200) làm bằng tôn, sơn phủ UV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Biên sơ đồ 1 sợi | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Biển tên lộ (trong tủ hạ thế) | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 13 | Khóa cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Đá dăm 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | m3 |
| 15 | Cát vàng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | m3 |
| 16 | Hộp để bình chữa cháy 55x 65x18 cm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Bình chữa cháy | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bình |
| 18 | Móng trạm trụ hợp bộ 1C4 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| BH | II.2.Phần xây tường rào bao quanh trạm biến áp (3mx4m) | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch | Theo bản vẽ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Theo bản vẽ thiết kế | 2,503 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,296 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 1,841 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,624 | m2 |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 4,624 | m2 |
| 7 | Cửa tôn khung thép: KT 1,6x1,8m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,361 | tấn |
| 8 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,4 | m3 |
| BI | III.Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần hạ thế/ III.1.Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ống co ngót 120 | Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 2 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Biển đầu cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 4 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | viên |
| 5 | Hào 5 cáp 0.4kV đi dưới đường đất | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | m |
| 6 | Hào 5 cáp 0.4kV đi dưới BTXM | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | m |
| 7 | Hào 5 cáp 0.4kV đi dưới asphan | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| 8 | Hoàn trả đường BTXM cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 2,2 | m2 |
| 9 | Giá đỡ 5 cáp ngầm hạ thế lên cột LT kép (TL: 31.01 kg/bộ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| BJ | III.2.Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Móng cột đơn MT8,5 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | móng |
| 2 | Móng cột kép MK8,5 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5.0-Thân liền | Chương V của E-HSMT | 5 | cột |
| 4 | Biển tên lộ | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 5 | Xà nánh kép cột ly tâm dài 1.2m (TL: 37.424 kg/bộ ) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 6 | Xà nánh kép dọc cột ly tâm dài 1.2m (TL: 40.564 kg/bộ ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Ống nối A120 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Tiếp địa lặp lại (bao gồm cả 3m Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25, 2 bộ đai thép khóa đai) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | m |
| 10 | Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| BK | IV.Vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư thiết bị | - | 1 | Trọn gói |
| BL | HM5.TBA Đông Lai 5/ I.Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 21 | viên |
| 2 | Trụ báo cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Biển tên cầu dao , SI làm bằng tôn, sơn phủ UV | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Biển tên lộ | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường đất | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | m |
| 6 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường BTXM | Theo bản vẽ thiết kế | 183 | m |
| 7 | Hoàn trả đường BTXM cũ | Theo bản vẽ thiết kế | 73,2 | m2 |
| 8 | Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-9-Thân liền | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 9 | Móng đơn MT-12 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 10 | Xà cầu dao cột ly tâm đơn bắt thân cột (TL: 81.5 kg/bộ ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Xà lắp SI+CSV trên cột ly tâm đơn -35kV (TL: 49.71 kg/bộ ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Xà đỡ đầu cáp 35kV trên cột LT đơn (TL: 76.98 kg/bộ ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Giá đỡ cáp - chống sét van lên cột ly tâm đơn (TL: 52.83 kg/bộ ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ trung gian 3 pha bắt sứ đứng cột ly tâm đơn (TL: 29.5 kg/bộ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Ghế cách điện 35kV trên cột ly tâm đơn thao tác SI (TL: 143.81 kg/bộ ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Thang trèo cột ly tâm (TL: 34.38 kg/bộ ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Giá đỡ trung thế lên cột ly tâm đơn (TL: 22.54 kg/bộ ) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 18 | Ốp chân sứ D40x4-2x60mm | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 19 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | m |
| 21 | Dây buộc định hình | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | sợi |
| 22 | Chụp SI (bộ 3 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 23 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 24 | Băng dính cách điện trung thế | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cuộn |
| 25 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | m |
| 26 | Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 27 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 28 | Tiếp địa chân cột (bao gồm cả 3m Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25, 2 bộ đai thép khóa đai) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| BM | II.Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần trạm biến áp/ II.1.Vật liệu | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 2 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | m |
| 3 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 5 | Ống co ngót 120 | Chương V của E-HSMT | 2,1 | m |
| 6 | Tiếp địa trạm biến áp trạm hợp bộ (TL: 115.65kg/bộ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Biển an toàn (240x360) làm bằng tôn, sơn phủ UV | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Biên tên trạm (400x500) làm bằng tôn, sơn phủ UV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Biên tên lộ trung thế (100x200) làm bằng tôn, sơn phủ UV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Biên sơ đồ 1 sợi | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Biển tên lộ (trong tủ hạ thế) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Khóa cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Đá dăm 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | m3 |
| 14 | Cát vàng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | m3 |
| 15 | Hộp để bình chữa cháy 55x 65x18 cm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Bình chữa cháy | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bình |
| 17 | Móng trạm trụ hợp bộ 1C4 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| BN | II.2.Phần xây tường rào bao quanh trạm biến áp (3mx4m) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Theo bản vẽ thiết kế | 2,503 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,296 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 1,841 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,624 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 4,624 | m2 |
| 6 | Cửa tôn khung thép: KT 1,6x1,8m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,361 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,4 | m3 |
| BO | III.Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần hạ thế/ III.1.Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ống co ngót 120 | Chương V của E-HSMT | 4,8 | m |
| 2 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 3 | Biển đầu cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 4 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | viên |
| 5 | Hào 4 cáp 0.4kV đi dưới đường đất | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | m |
| 6 | Giá đỡ 4 cáp ngầm hạ thế lên cột LT kép (TL: 31.01 kg/bộ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| BP | III.2.Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Móng cột kép MK8,5-M | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5.0-Thân liền | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Biển tên lộ | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Xà nánh kép cột ly tâm dài 1.2m (TL: 37.424 kg/bộ ) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 5 | Xà nánh kép dọc cột ly tâm dài 1.2m (TL: 40.564 kg/bộ ) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Ống nối A120 | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Tiếp địa lặp lại (bao gồm cả 3m Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25, 2 bộ đai thép khóa đai) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 8 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | m |
| 9 | Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| BQ | IV.Tháo ra, lắp lại | |||
| 1 | Kéo rải, căng lại Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | m |
| 2 | Kéo rải, căng lại Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 66 | m |
| 3 | Kéo rải, căng lại Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 4 | Kéo rải, căng lại Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| 5 | Tháo ra, lắp lại Hộp phân dây | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 6 | Tháo ra, lắp lại Hòm 4 công tơ 1 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 7 | Tháo ra, lắp lại Hòm công tơ 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | hộp |
| BR | V.Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi Cột BTLT 8.5m | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cột |
| BS | VI.Vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư thiết bị (bao gồm cả vật tư thiết bị thu hồi) | - | 1 | Trọn gói |
| BT | HM6.TBA Tân Hội 4/ I.Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Mốc sứ báo hiệu gang | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | viên |
| 2 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | viên |
| 3 | Trụ báo cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Biển tên cầu dao , SI làm bằng tôn, sơn phủ UV | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Biển tên lộ | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường đất | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | m |
| 7 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường asphan | Theo bản vẽ thiết kế | 48 | m |
| 8 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới hè block | Theo bản vẽ thiết kế | 129 | m |
| 9 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | m2 |
| 10 | Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-9-Thân liền | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 11 | Móng đơn MT-12 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 12 | Xà cầu dao cột ly tâm đơn bắt thân cột (TL: 81.5 kg/bộ ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Xà lắp SI+CSV trên cột ly tâm đơn -35kV (TL: 49.71 kg/bộ ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ đầu cáp 35kV trên cột LT đơn (TL: 76.98 kg/bộ ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Giá đỡ cáp - chống sét van lên cột ly tâm đơn (TL: 52.83 kg/bộ ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Xà đỡ trung gian 1 pha bắt sứ đứng cột ly tâm đơn (TL: 12.3 kg/bộ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ trung gian 2 pha bắt sứ đứng cột ly tâm đơn (TL: 19.9 kg/bộ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Xà đỡ trung gian 3 pha bắt sứ đứng cột ly tâm đơn (TL: 29.5 kg/bộ | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 19 | Ghế thao tác cầu dao (TL: 74.25 kg/bộ ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Ghế cách điện 35kV trên cột ly tâm đơn thao tác SI (TL: 143.81 kg/bộ ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Thang trèo cột ly tâm (TL: 34.38 kg/bộ ) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 22 | Giá đỡ trung thế lên cột ly tâm đơn (TL: 22.54 kg/bộ ) | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 23 | Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | m |
| 24 | Dây buộc định hình | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | sợi |
| 25 | Chụp SI (bộ 3 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 26 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 27 | Băng dính cách điện trung thế | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cuộn |
| 28 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Theo bản vẽ thiết kế | 14 | m |
| 29 | Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 30 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 31 | Tiếp địa chân cột (bao gồm cả 3m Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25, 2 bộ đai thép khóa đai) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| BU | II.Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần trạm biến áp/ II.1.Vật liệu | |||
| 1 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 2 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Theo bản vẽ thiết kế | 22 | m |
| 3 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 4 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 6 | Ống co ngót 240 | Chương V của E-HSMT | 2,1 | m |
| 7 | Tiếp địa trạm biến áp trạm hợp bộ (TL: 115.65kg/bộ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Biển an toàn (240x360) làm bằng tôn, sơn phủ UV | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Biên tên trạm (400x500) làm bằng tôn, sơn phủ UV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Biên tên lộ trung thế (100x200) làm bằng tôn, sơn phủ UV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Biên sơ đồ 1 sợi | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Biển tên lộ (trong tủ hạ thế) | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 13 | Khóa cửa | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 14 | Đá dăm 2x4 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | m3 |
| 15 | Cát vàng | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | m3 |
| 16 | Hộp để bình chữa cháy 55x 65x18 cm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Bình chữa cháy | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bình |
| 18 | Móng trạm trụ hợp bộ 1C4 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| BV | II.2.Phần xây tường rào bao quanh trạm biến áp (3mx4m) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m | Theo bản vẽ thiết kế | 2,503 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ, chiều rộng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,296 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao | Theo bản vẽ thiết kế | 1,841 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,624 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn các loại | Theo bản vẽ thiết kế | 4,624 | m2 |
| 6 | Cửa tôn khung thép: KT 1,6x1,8m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,361 | tấn |
| 7 | Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,4 | m3 |
| BW | III.Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần hạ thế/ III.1.Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ống co ngót 120 | Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 2 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 3 | Biển đầu cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 4 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | viên |
| 5 | Hào 5 cáp 0.4kV đi hè block | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | m |
| 6 | Giá đỡ 5 cáp ngầm hạ thế lên cột LT kép (TL: 31.01 kg/bộ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| BX | III.2.Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Móng cột kép MK8,5-M | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 2 | Móng cột kép MK8,5-M | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | móng |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5.0-Thân liền | Chương V của E-HSMT | 3 | cột |
| 4 | Biển tên lộ | Theo bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 5 | Xà nánh kép cột ly tâm dài 1.2m (TL: 37.424 kg/bộ ) | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 6 | Xà nánh kép dọc cột ly tâm dài 1.2m (TL: 40.564 kg/bộ ) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Ống nối A120 | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Tiếp địa lặp lại (bao gồm cả 3m Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25, 2 bộ đai thép khóa đai) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | m |
| 10 | Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| BY | IV.Vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư thiết bị | - | 1 | Trọn gói |
| BZ | HM7.TBA Hạ Mỗ 18/ I.Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Mốc sứ báo hiệu gang | Theo bản vẽ thiết kế | 25 | viên |
| 2 | Biển tên cầu dao , SI làm bằng tôn, sơn phủ UV | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Biển tên lộ | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường asphan | Theo bản vẽ thiết kế | 217 | m |
| 5 | Hào 1 cáp 35kV đi dưới hè block | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | m |
| 6 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | Theo bản vẽ thiết kế | 108,5 | m2 |
| 7 | Xà cầu dao trên cột LT đơn (TL: 67.63 kg/bộ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Xà số 2 xuyên tâm bắt sứ đứng 35kV trên cột LT đơn (TL: 92.12 kg/bộ ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ cáp - chống sét van lên cột ly tâm đơn (TL: 52.83 kg/bộ ) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Ghế thao tác cầu dao (TL: 74.25 kg/bộ ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 11 | Thang trèo cột ly tâm (TL: 34.38 kg/bộ ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Giá đỡ trung thế lên cột ly tâm đơn (TL: 22.54 kg/bộ ) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 13 | Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | m |
| 14 | Dây buộc định hình | Theo bản vẽ thiết kế | 6 | sợi |
| 15 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 16 | Băng dính cách điện trung thế | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cuộn |
| 17 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Theo bản vẽ thiết kế | 12 | m |
| 18 | Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 20 | Tiếp địa chân cột (bao gồm cả 3m Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25, 2 bộ đai thép khóa đai) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| CA | II.Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần trạm biến áp/ II.1.Vật liệu | |||
| 1 | Móng trạm treo MTT | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | móng |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-9-Thân liền | Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | m |
| 4 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Theo bản vẽ thiết kế | 11 | m |
| 5 | Cosse ép Cu 120mm2 - hạ áp | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Cosse ép Cu 95mm2 - hạ áp | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Cosse ép Cu 70mm2 - hạ áp | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M25 | Theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | m |
| 11 | Ống co ngót 120 | Chương V của E-HSMT | 1,4 | m |
| 12 | Ống co ngót 95 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | m |
| 13 | Xà số 2 xuyên tâm bắt sứ đứng 35kV trên cột LT đơn (TL: 92.12 kg/bộ ) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van trạm treo ( xuyên tâm) 35kV (TL: 53.39 kg/bộ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo (TL: 26.27 kg/bộ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Xà đỡ sứ trung gian trạm treo (TL: 39.38 kg/bộ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp chống trộm (TL: 32.296 kg/bộ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 18 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Giá đỡ tủ tụ bù trạm treo (TL: 25.818 kg/bộ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 20 | Giá đỡ MBA trạm treo (TL: 239.34 kg/bộ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 21 | Ghế cách điện trạm treo (TL: 216.72 kg/bộ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 22 | Thang trèo (TL: 34.38 kg/bộ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 23 | Tiếp địa trạm biến áp trạm treo (TL: 131.05kg/bộ) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 24 | Dây buộc định hình | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | sợi |
| 25 | Chụp SI (bộ 3 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 26 | Chụp chống sét van (bộ 3 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 27 | Chụp sứ cao thế MBA (bộ 3pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 28 | Chụp sứ hạ thế MBA (bộ 4 pha) | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 29 | Biển an toàn (240x360) làm bằng tôn, sơn phủ UV | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Biên tên trạm (400x500) làm bằng tôn, sơn phủ UV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 31 | Biên tên lộ trung thế (100x200) làm bằng tôn, sơn phủ UV | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 32 | Biên sơ đồ 1 sợi | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 33 | Hộp để bình chữa cháy 55x 65x18 cm | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Bình chữa cháy | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bình |
| CB | III.Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần hạ thế/ III.1.Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ống co ngót 120 | Chương V của E-HSMT | 2,6 | m |
| 2 | Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ áp | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| CC | III.2.Cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Móng cột kép MK8,5-M | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | móng |
| 2 | Móng cột đơn MT8,5 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | móng |
| 3 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5.0-Thân liền | Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 4 | Xà nánh kép cột ly tâm dài 1.2m (TL: 37.424 kg/bộ ) | Theo bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 5 | Ống nối A120 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Tiếp địa lặp lại (bao gồm cả 3m Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25, 2 bộ đai thép khóa đai) | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 7 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | m |
| 8 | Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ áp | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| CD | IV.Tháo ra, lắp lại | |||
| 1 | Kéo rải, căng lại Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 169 | m |
| 2 | Kéo rải, căng lại Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 3 | Kéo rải, căng lại Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 5 | m |
| 4 | Kéo rải, căng lại Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 45 | m |
| 5 | Tháo ra, lắp lại Hộp phân dây | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | hộp |
| 6 | Tháo ra, lắp lại Hòm 4 công tơ 1 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 9 | hộp |
| 7 | Tháo ra, lắp lại Hòm công tơ 3 pha | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| CE | V.Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi Cột H 6.5m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cột |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi Cột H 7.5m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cột |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi Cột H 8.5m | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cột |
| CF | VI.Vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển vật tư thiết bị (bao gồm cả vật tư thiết bị thu hồi) | - | 1 | Trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.018E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục chính là xây dựng mới đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35kV (Hợp đồng từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp và Giấy chứng huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất tương tự gói thầu)- Có bằng đại học chuyên ngành Điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 30 | - công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên- Được cấp Thẻ an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥ 5 tấn | Xe | 2 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy | 1 |
| 7 | Máy phát điện ≥ 10kVA | Máy | 1 |
| 8 | Tời kéo | Bộ | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Bộ | 2 |
| 11 | Máy khoan cắt bê tông | Máy | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi