Gói thầu: Gói thầu số 04.1 2022 XL-ĐTXD Hạng mục “Thi công xây dựng và cung cấp vật tư”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220135278-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Đan Phượng
Tên gói thầu Gói thầu số 04.1 2022 XL-ĐTXD Hạng mục “Thi công xây dựng và cung cấp vật tư”
Số hiệu KHLCNT 20220111162
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay TDTM và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-21 09:26:00 đến ngày 2022-02-09 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,393,444,393 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.018E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục chính là xây dựng mới đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35kV (Hợp đồng từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp và Giấy chứng huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất tương tự gói thầu)- Có bằng đại học chuyên ngành Điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên- Được cấp Thẻ an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện ≥ 10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Đan Phượng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04.1 2022 XL-ĐTXD Hạng mục “Thi công xây dựng và cung cấp vật tư”
Xây dựng mới TBA trên địa bàn huyện Đan Phượng năm 2022 (các xã Thượng Mỗ, Hạ Mỗ, Liên Trung, Liên Hồng, Tân Hội)
90 Ngày
E-CDNT 3 Vay TDTM và KHCB
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đan Phượng , địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, Đan Phượng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đan Phượng. - Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn – Thị trấn Phùng – Huyện Đan Phượng – TP Hà Nội. - Điện thoại: 02433.637.215 Fax: 02433.885.115 - Số điện thoại Hotline: 19001288.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư phát triển Điện Lực (Địa chỉ: Phòng 804 Tòa nhà A3B Thanh Nhàn, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội); + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Đan Phượng (Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn - Thị trấn Phùng - Huyện Đan Phượng - TP Hà Nội). + Lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Đan Phượng (Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn - Thị trấn Phùng - Huyện Đan Phượng - TP Hà Nội).


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Đan Phượng , địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn, thị trấn Phùng, Đan Phượng, Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đan Phượng. - Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn – Thị trấn Phùng – Huyện Đan Phượng – TP Hà Nội. - Điện thoại: 02433.637.215 Fax: 02433.885.115 - Số điện thoại Hotline: 19001288.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép hoạt động xây dựng. - Các tài liệu khác để chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Công ty Điện lực Đan Phượng. - Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn – Thị trấn Phùng – Huyện Đan Phượng – TP Hà Nội. - Điện thoại: 02433.637.215 Fax: 02433.885.115 - Số điện thoại Hotline: 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Họ và tên: Ông Nguyễn Việt Hưng Chức vụ: Giám đốc. - Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn – Thị trấn Phùng – Huyện Đan Phượng – TP Hà Nội. - Điện thoại: 02433.637.215 Fax: 02433.885.115 - Số điện thoại Hotline: 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên đơn vị: Ban Quản lý dự án kiêm nhiệm Công ty Điện lực Đan Phượng. - Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn – Thị trấn Phùng – Huyện Đan Phượng – TP Hà Nội. - Điện thoại: 02433.637.219 Fax: 02433.885.115 - Số điện thoại Hotline: 19001288.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Tên đơn vị: Ban Quản lý dự án kiêm nhiệm Công ty Điện lực Đan Phượng. - Địa chỉ: Số 93 phố Tây Sơn – Thị trấn Phùng – Huyện Đan Phượng – TP Hà Nội. - Điện thoại: 02433.637.219 Fax: 02433.885.115 - Số điện thoại Hotline: 19001288.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A.PHẦN A CẤP, B THỰC HIỆN/ HM1.TBA Thượng Mỗ 21/ I.Thiết bị/ I.1.Phần trung thế
1Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly (3 quả/1 bộ, kèm hạt nổ)Theo bản vẽ thiết kế1Bộ
B I.2.Phần trạm biến áp
1MBA dầu 3 pha 400kVA-35(22±2x2,5%)/0,4-ONAN-Sứ Elbow, đầu cáp Elbow, có bình dầu phụTheo bản vẽ thiết kế1máy
2Trụ thép đỡ MBA kiêm tủ hạ thế, có khoang lắp tủ trung thế, TBA 1 cột hợp bộ 400kVA, trọn bộ bao gồm: 4TI-600/5A CCX 0.5;1 ATM tổng 630A-50kA/s, 1ATM 400A-50kA/s, 2ATM 250A-36kA/s, 1ATM 160A-25kA/s bảo vệ tụ bù, MCB-3P-25A tự dùng; hệ thống tụ bù tự động 415V-6x10kVAr ; CSV GZ-500V. Hệ thống thanh cái, các phụ kiện đi kèm trọn bộTheo bản vẽ thiết kế1trụ
3Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
4Bộ DCU thu thập dữ liệu công tơTheo bản vẽ thiết kế1bộ
C II.Vật liệu/ II.1.Phần trung thế
1Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2-CTSr-WS (m)Theo bản vẽ thiết kế73m
2Hộp đầu cáp 35kV 3x70mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãyTheo bản vẽ thiết kế1bộ
3Ống thép không gỉ 304 dày 3,96mm - D219,1Theo bản vẽ thiết kế3m
4Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Theo bản vẽ thiết kế60m
5Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2Theo bản vẽ thiết kế18m
6Kẹp quai + Kẹp hotlineTheo bản vẽ thiết kế3bộ
7Sứ đứng 35kV đường rò 875mm+ ty sứ 35kV mạ nhúng nóng (dài 420mm)Theo bản vẽ thiết kế12quả
8FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymer (3pha/1bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
9Dây chì 10ATheo bản vẽ thiết kế1bộ
D II.2.Phần trạm biến áp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-CU/XLPE/PVC-1x120mm2Theo bản vẽ thiết kế25,5m
E II.3.Phần hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2Theo bản vẽ thiết kế68m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồngTheo bản vẽ thiết kế8bộ
3Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Theo bản vẽ thiết kế32m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2Theo bản vẽ thiết kế858m
5Kẹp siết cáp ABC-4x120Theo bản vẽ thiết kế54cái
6Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmTheo bản vẽ thiết kế99cái
F HM2.TBA Hạ Mỗ 17/ I.Thiết bị/ I.1.Phần trung thế
1Cầu dao phụ tải 3 pha-35kV-630A-16kA/s-CO bằng tay-Mở dọc-Cách điện gốm-Ngoài trờiTheo bản vẽ thiết kế1bộ
2Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly (3 quả/1 bộ, kèm hạt nổ)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
G I.2.Phần trạm biến áp
1MBA dầu 3 pha 400kVA-35(22±2x2,5%)/0,4-ONAN-Sứ Elbow, đầu cáp Elbow, có bình dầu phụTheo bản vẽ thiết kế1máy
2Trụ thép đỡ MBA kiêm tủ hạ thế, có khoang lắp tủ trung thế, TBA 1 cột hợp bộ 400kVA, trọn bộ bao gồm: 4TI-600/5A CCX 0.5;1 ATM tổng 630A-50kA/s, 1ATM 400A-50kA/s, 2ATM 250A-36kA/s, 1ATM 160A-25kA/s bảo vệ tụ bù, MCB-3P-25A tự dùng; hệ thống tụ bù tự động 415V-6x10kVAr ; CSV GZ-500V. Hệ thống thanh cái, các phụ kiện đi kèm trọn bộTheo bản vẽ thiết kế1trụ
3Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
4Bộ DCU thu thập dữ liệu công tơTheo bản vẽ thiết kế1bộ
H II.Vật liệu/ II.1.Phần trung thế
1Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2-CTSr-WS (m)Theo bản vẽ thiết kế226m
2Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-CTSr-WS (m)Theo bản vẽ thiết kế20m
3Hộp đầu cáp 35kV 3x70mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãyTheo bản vẽ thiết kế2bộ
4Hộp đầu cáp 35kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãyTheo bản vẽ thiết kế1bộ
5Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Theo bản vẽ thiết kế215m
6Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2Theo bản vẽ thiết kế12m
7Kẹp quai + Kẹp hotlineTheo bản vẽ thiết kế3bộ
8Sứ đứng 35kV đường rò 875mm+ ty sứ 35kV mạ nhúng nóng ( dài 420mm)Theo bản vẽ thiết kế6quả
9FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymer (3pha/1bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
10Dây chì 10ATheo bản vẽ thiết kế1bộ
I II.2.Phần trạm biến áp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-CU/XLPE/PVC-1x120mm2Theo bản vẽ thiết kế25,5m
J II.3.Phần hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2Theo bản vẽ thiết kế80m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồngTheo bản vẽ thiết kế8bộ
3Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Theo bản vẽ thiết kế44m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2Theo bản vẽ thiết kế1.146m
5Kẹp siết cáp ABC-4x120Theo bản vẽ thiết kế88cái
6Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmTheo bản vẽ thiết kế73cái
K HM3.TBA Liên Trung 20/ I.Thiết bị/ I.1.Phần trung thế
1Cầu dao phụ tải 3 pha-35kV-630A-16kA/s-CO bằng tay-Mở dọc-Cách điện gốm-Ngoài trờiTheo bản vẽ thiết kế1bộ
2Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly (3 quả/1 bộ, kèm hạt nổ)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
L I.2.Phần trạm biến áp
1MBA dầu 3 pha 630kVA-35(22±2x2,5%)/0,4-ONAN-Sứ Elbow, đầu cáp Elbow, có bình dầu phụTheo bản vẽ thiết kế1máy
2Trụ thép đỡ MBA kiêm tủ hạ thế, có khoang lắp tủ trung thế, TBA 1 cột hợp bộ 630kVA, trọn bộ bao gồm: 4 TI-1000/5A CCX 0.5;1 ATM tổng 1000A-70kA/s, 1ATM 400A-50kA/s, 3ATM 250A-36kA/s, 1ATM 160A-25kA/s, MCB-3P-25A tự dùng; hệ thống tụ bù tự động 415V-6x15kVAr; CSV GZ-500V. Hệ thống thanh cái, các phụ kiện đi kèm trọn bộTheo bản vẽ thiết kế1trụ
3Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
4Bộ DCU thu thập dữ liệu công tơTheo bản vẽ thiết kế1bộ
M II.Vật liệu/ II.1.Phần trung thế
1Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2-CTSr-WS (m)Theo bản vẽ thiết kế285m
2Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-CTSr-WS (m)Theo bản vẽ thiết kế19m
3Hộp đầu cáp 35kV 3x70mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãyTheo bản vẽ thiết kế2bộ
4Hộp đầu cáp 35kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãyTheo bản vẽ thiết kế1bộ
5Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Theo bản vẽ thiết kế271m
6Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2Theo bản vẽ thiết kế24m
7Kẹp quai + Kẹp hotlineTheo bản vẽ thiết kế3bộ
8Sứ đứng 35kV đường rò 875mm+ ty sứ 35kV mạ nhúng nóng ( dài 420mm)Theo bản vẽ thiết kế21quả
9FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymer (3pha/1bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
10Dây chì 15ATheo bản vẽ thiết kế1bộ
N II.2.Phần trạm biến áp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-CU/XLPE/PVC-1x240mm2Theo bản vẽ thiết kế25,5m
O II.3.Phần hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2Theo bản vẽ thiết kế80m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồngTheo bản vẽ thiết kế10bộ
3Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Theo bản vẽ thiết kế35m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2Theo bản vẽ thiết kế731m
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2Theo bản vẽ thiết kế165m
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2Theo bản vẽ thiết kế111m
7Kẹp siết cáp ABC-4x120Theo bản vẽ thiết kế64cái
8Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmTheo bản vẽ thiết kế139cái
P HM4.TBA Liên Trung 21/ I.Thiết bị/ I.1.Phần trung thế
1Cầu dao phụ tải 3 pha-35kV-630A-16kA/s-CO bằng tay-Mở dọc-Cách điện gốm-Ngoài trờiTheo bản vẽ thiết kế1bộ
2Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly (3 quả/1 bộ, kèm hạt nổ)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
Q I.2.Phần trạm biến áp
1MBA dầu 3 pha 630kVA-35(22±2x2,5%)/0,4-ONAN-Sứ Elbow, đầu cáp Elbow, có bình dầu phụTheo bản vẽ thiết kế1máy
2Trụ thép đỡ MBA kiêm tủ hạ thế, có khoang lắp tủ trung thế, TBA 1 cột hợp bộ 630kVA, trọn bộ bao gồm: 4 TI-1000/5A CCX 0.5;1 ATM tổng 1000A-70kA/s, 1ATM 400A-50kA/s, 3ATM 250A-36kA/s, 1ATM 160A-25kA/s, MCB-3P-25A tự dùng; hệ thống tụ bù tự động 415V-6x15kVAr; CSV GZ-500V. Hệ thống thanh cái, các phụ kiện đi kèm trọn bộTheo bản vẽ thiết kế1trụ
3Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
4Bộ DCU thu thập dữ liệu công tơTheo bản vẽ thiết kế1bộ
R II.Vật liệu/ II.1.Phần trung thế
1Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2-CTSr-WS (m)Theo bản vẽ thiết kế132m
2Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-CTSr-WS (m)Theo bản vẽ thiết kế19m
3Hộp đầu cáp 35kV 3x70mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãyTheo bản vẽ thiết kế2bộ
4Hộp đầu cáp 35kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãyTheo bản vẽ thiết kế1bộ
5Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Theo bản vẽ thiết kế120m
6Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2Theo bản vẽ thiết kế24m
7Kẹp quai + Kẹp hotlineTheo bản vẽ thiết kế3bộ
8Sứ đứng 35kV đường rò 875mm+ ty sứ 35kV mạ nhúng nóng ( dài 420mm)Theo bản vẽ thiết kế21quả
9FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymer (3pha/1bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
10Dây chì 15ATheo bản vẽ thiết kế1bộ
S II.2.Phần trạm biến áp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-CU/XLPE/PVC-1x240mm2Theo bản vẽ thiết kế25,5m
T II.3.Phần hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2Theo bản vẽ thiết kế125m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồngTheo bản vẽ thiết kế10bộ
3Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Theo bản vẽ thiết kế80m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2Theo bản vẽ thiết kế478m
5Kẹp siết cáp ABC-4x120Theo bản vẽ thiết kế36cái
6Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmTheo bản vẽ thiết kế56cái
U HM5.TBA Đông Lai 5/ I.Thiết bị/ I.1.Phần trung thế
1Cầu dao phụ tải 3 pha-35kV-630A-16kA/s-CO bằng tay-Mở dọc-Cách điện gốm-Ngoài trờiTheo bản vẽ thiết kế1bộ
2Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly (3 quả/1 bộ, kèm hạt nổ)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
V I.2.Phần trạm biến áp
1MBA dầu 3 pha 400kVA-35(22±2x2,5%)/0,4-ONAN-Sứ Elbow, đầu cáp Elbow, có bình dầu phụTheo bản vẽ thiết kế1máy
2Trụ thép đỡ MBA kiêm tủ hạ thế, có khoang lắp tủ trung thế, TBA 1 cột hợp bộ 400kVA, trọn bộ bao gồm: 4TI-600/5A CCX 0.5;1 ATM tổng 630A-50kA/s, 1ATM 400A-50kA/s, 2ATM 250A-36kA/s, 1ATM 160A-25kA/s bảo vệ tụ bù, MCB-3P-25A tự dùng; hệ thống tụ bù tự động 415V-6x10kVAr ; CSV GZ-500V. Hệ thống thanh cái, các phụ kiện đi kèm trọn bộTheo bản vẽ thiết kế1trụ
3Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
4Bộ DCU thu thập dữ liệu công tơTheo bản vẽ thiết kế1bộ
W II.Vật liệu/ II.1.Phần trung thế
1Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS (m)Theo bản vẽ thiết kế211m
2Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-CTSr-WS (m)Theo bản vẽ thiết kế19m
3Hộp đầu cáp 35kV 3x240mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãyTheo bản vẽ thiết kế2bộ
4Hộp đầu cáp 35kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãyTheo bản vẽ thiết kế1bộ
5Ống thép không gỉ 304 dày 3,96mm - D219,1Theo bản vẽ thiết kế3m
6Ống nhựa xoắn HDPE d=195/150Theo bản vẽ thiết kế193m
7Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Theo bản vẽ thiết kế6m
8Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-240mm2Theo bản vẽ thiết kế12m
9Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2Theo bản vẽ thiết kế6m
10Ghíp nhôm 3 bulong AC 25-240mm2Theo bản vẽ thiết kế6cái
11Sứ đứng 35kV đường rò 875mm+ ty sứ 35kV mạ nhúng nóng ( dài 420mm)Theo bản vẽ thiết kế13quả
12FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymer (3pha/1bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
13Dây chì 10ATheo bản vẽ thiết kế1bộ
X II.2.Phần trạm biến áp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-CU/XLPE/PVC-1x120mm2Theo bản vẽ thiết kế25,5m
Y II.3.Phần hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2Theo bản vẽ thiết kế68m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-Cu/XLPE/PVC-4x16 mm2-Không lớp giáp bảo vệTheo bản vẽ thiết kế12m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-Cu/XLPE/PVC-2x10 mm2-Không lớp giáp bảo vệTheo bản vẽ thiết kế4m
4Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồngTheo bản vẽ thiết kế8bộ
5Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Theo bản vẽ thiết kế32m
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2Theo bản vẽ thiết kế244m
7Kẹp siết cáp ABC-4x120Theo bản vẽ thiết kế17cái
8Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmTheo bản vẽ thiết kế28cái
Z HM6.TBA Tân Hội 4/ I.Thiết bị/ I.1.Phần trung thế
1Cầu dao phụ tải 3 pha-35kV-630A-16kA/s-CO bằng tay-Mở dọc-Cách điện gốm-Ngoài trờiTheo bản vẽ thiết kế1bộ
2Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly (3 quả/1 bộ, kèm hạt nổ)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
AA I.2.Phần trạm biến áp
1MBA dầu 3 pha 630kVA-35(22±2x2,5%)/0,4-ONAN-Sứ Elbow, đầu cáp Elbow, có bình dầu phụTheo bản vẽ thiết kế1máy
2Trụ thép đỡ MBA kiêm tủ hạ thế, có khoang lắp tủ trung thế, TBA 1 cột hợp bộ 630kVA, trọn bộ bao gồm: 4 TI-1000/5A CCX 0.5;1 ATM tổng 1000A-70kA/s, 1ATM 400A-50kA/s, 3ATM 250A-36kA/s, 1ATM 160A-25kA/s, MCB-3P-25A tự dùng; hệ thống tụ bù tự động 415V-6x15kVAr; CSV GZ-500V. Hệ thống thanh cái, các phụ kiện đi kèm trọn bộTheo bản vẽ thiết kế1trụ
3Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
4Bộ DCU thu thập dữ liệu công tơTheo bản vẽ thiết kế1bộ
AB II.Vật liệu/ II.1.Phần trung thế
1Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2-CTSr-WS (m)Theo bản vẽ thiết kế204m
2Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-CTSr-WS (m)Theo bản vẽ thiết kế19m
3Hộp đầu cáp 35kV 3x70mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãyTheo bản vẽ thiết kế2bộ
4Hộp đầu cáp 35kV 3x50mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãyTheo bản vẽ thiết kế1bộ
5Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Theo bản vẽ thiết kế187m
6Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2Theo bản vẽ thiết kế24m
7Kẹp quai + Kẹp hotlineTheo bản vẽ thiết kế3bộ
8Sứ đứng 35kV đường rò 875mm+ ty sứ 35kV mạ nhúng nóng ( dài 420mm)Theo bản vẽ thiết kế21quả
9FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymer (3pha/1bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
10Dây chì 15ATheo bản vẽ thiết kế1bộ
AC II.2.Phần trạm biến áp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-CU/XLPE/PVC-1x240mm2Theo bản vẽ thiết kế25,5m
AD II.3.Phần hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2Theo bản vẽ thiết kế85m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồngTheo bản vẽ thiết kế10bộ
3Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Theo bản vẽ thiết kế40m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2Theo bản vẽ thiết kế419m
5Kẹp siết cáp ABC-4x120Theo bản vẽ thiết kế39cái
6Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmTheo bản vẽ thiết kế60cái
AE HM7.TBA Hạ Mỗ 18/ I.Thiết bị/ I.1.Phần trung thế
1Cầu dao phụ tải 3 pha-35kV-630A-16kA/s-CO bằng tay-Mở dọc-Cách điện gốm-Ngoài trờiTheo bản vẽ thiết kế1bộ
2Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly (3 quả/1 bộ, kèm hạt nổ)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
AF I.2.Phần trạm biến áp
1MBA dầu 3 pha 400kVA-35(22±2x2,5%)/0,4-ONAN-Có bình dầu phụTheo bản vẽ thiết kế1máy
2Chống sét 35kV sử dụng cho đường dây trung tính cách ly (3 quả/1 bộ, kèm hạt nổ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
3Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời (400A+2x250A+25A)Theo bản vẽ thiết kế1tủ
4Tủ điều khiển tụ bù hạ thế 0,4kV-6x10kVAr ngoài trời (bao gồm tụ bù lắp sẵn trong tủ)Theo bản vẽ thiết kế1tủ
5Thiết bị thu thập dự liệu công tơ điện tử 3 pha (Modem GPRS/3G)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
6Bộ DCU thu thập dữ liệu công tơTheo bản vẽ thiết kế1bộ
AG II.Vật liệu/ II.1.Phần trung thế
1Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x70mm2-CTSr-WS (m)Theo bản vẽ thiết kế243m
2Hộp đầu cáp 35kV 3x70mm2-Ngoài trời-Co ngót lạnh kiểu co-rút-đầu cốt hợp kim siết gãyTheo bản vẽ thiết kế3bộ
3Ống nhựa xoắn HDPE d=130/100Theo bản vẽ thiết kế6m
4Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2Theo bản vẽ thiết kế33m
5Kẹp quai + Kẹp hotlineTheo bản vẽ thiết kế3bộ
6Sứ đứng 35kV đường rò 875mm+ ty sứ 35kV mạ nhúng nóng ( dài 420mm)Theo bản vẽ thiết kế12quả
AH II.2.Phần trạm biến áp
1Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5)kV-50mm2Theo bản vẽ thiết kế36m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-CU/XLPE/PVC-1x120mm2Theo bản vẽ thiết kế49m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-CU/XLPE/PVC-1x95mm2Theo bản vẽ thiết kế4m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2-Không lớp giáp bảo vệTheo bản vẽ thiết kế10m
5Kẹp quai + Kẹp hotlineTheo bản vẽ thiết kế3bộ
6FCO 35kV-100A-6kArms-Cách điện polymer (3pha/1bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
7Dây chì 10ATheo bản vẽ thiết kế1bộ
8Sứ đứng 35kV đường rò 875mm+ ty sứ 35kV mạ nhúng nóng ( dài 420mm)Theo bản vẽ thiết kế24quả
AI II.3.Phần hạ thế
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2Theo bản vẽ thiết kế658m
2Kẹp siết cáp ABC-4x120Theo bản vẽ thiết kế48cái
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmTheo bản vẽ thiết kế50cái
AJ B.PHẦN B CẤP, B THỰC HIỆN/ HM1.TBA Thượng Mỗ 21/ I.Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần cáp ngầm trung thế
1Mốc sứ báo hiệu cápTheo bản vẽ thiết kế4viên
2Trụ báo cápTheo bản vẽ thiết kế8cái
3Biển tên cầu dao , SI làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1cái
4Biển tên lộTheo bản vẽ thiết kế1cái
5Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường đấtTheo bản vẽ thiết kế47m
6Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường BTXMTheo bản vẽ thiết kế7m
7Hoàn trả đường BTXM cũTheo bản vẽ thiết kế2,8m2
8Xà lắp SI+CSV trên cột ly tâm đơn -35kV (TL: 49.71 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
9Xà đỡ trung gian 3 pha bắt sứ đứng cột ly tâm đơn (TL: 29.5 kg/bộTheo bản vẽ thiết kế2bộ
10Ghế cách điện 35kV trên cột ly tâm đơn thao tác SI (TL: 143.81 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
11Thang trèo cột ly tâm (TL: 34.38 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
12Giá đỡ trung thế lên cột ly tâm đơn (TL: 22.54 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
13Dây buộc định hìnhTheo bản vẽ thiết kế6sợi
14Chụp SI (bộ 3 pha)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
15Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
16Băng dính cách điện trung thếTheo bản vẽ thiết kế1cuộn
17Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Theo bản vẽ thiết kế6m
18Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT3cái
19Tiếp địa chân cột (bao gồm cả 3m Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25, 2 bộ đai thép khóa đai)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
AK II.Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần trạm biến áp/ II.1.Vật liệu
1Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Theo bản vẽ thiết kế6m
2Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Theo bản vẽ thiết kế22m
3Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT16cái
4Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT24cái
5Ống co ngót 120Chương V của E-HSMT2,1m
6Tiếp địa trạm biến áp trạm hợp bộ (TL: 115.65kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
7Biển an toàn (240x360) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế3cái
8Biên tên trạm (400x500) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1cái
9Biên tên lộ trung thế (100x200) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1cái
10Biên sơ đồ 1 sợiTheo bản vẽ thiết kế1cái
11Biển tên lộ (trong tủ hạ thế)Theo bản vẽ thiết kế6cái
12Khóa cửaTheo bản vẽ thiết kế3cái
13Đá dăm 2x4Theo bản vẽ thiết kế1m3
14Cát vàngTheo bản vẽ thiết kế1m3
15Hộp để bình chữa cháy 55x 65x18 cmTheo bản vẽ thiết kế1cái
16Bình chữa cháyTheo bản vẽ thiết kế2bình
17Móng trạm trụ hợp bộ 1C4Theo bản vẽ thiết kế1móng
AL II.2.Phần xây tường rào bao quanh trạm biến áp (4mx6m)
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1mTheo bản vẽ thiết kế9,209m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế1,091m3
3Đổ bê tông móng trụ, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế12,828m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo bản vẽ thiết kế73,6m2
5Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn các loạiTheo bản vẽ thiết kế73,6m2
6Cửa tôn khung thép: KT 1,6x1,8mTheo bản vẽ thiết kế0,106tấn
7Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế4,8m3
AM III.Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần hạ thế/ III.1.Cáp ngầm hạ thế
1Ống co ngót 120Chương V của E-HSMT1,8m
2Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT12cái
3Biển đầu cápTheo bản vẽ thiết kế8cái
4Mốc sứ báo hiệu cápTheo bản vẽ thiết kế3viên
5Hào 4 cáp 0.4kV đi dưới đường đấtTheo bản vẽ thiết kế4m
6Giá đỡ 4 cáp ngầm hạ thế lên cột LT kép (TL: 31.01 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
AN III.2.Cáp vặn xoắn
1Móng cột đơn MT8,5Theo bản vẽ thiết kế2móng
2Móng cột kép MK8,5Theo bản vẽ thiết kế1móng
3Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5.0-Thân liềnChương V của E-HSMT4cột
4Biển tên lộTheo bản vẽ thiết kế6cái
5Xà nánh kép cột ly tâm dài 1.2m (TL: 37.424 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế7bộ
6Xà nánh kép dọc cột ly tâm dài 1.2m (TL: 40.564 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế2bộ
7Tiếp địa lặp lại (bao gồm cả 3m Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25, 2 bộ đai thép khóa đai)Theo bản vẽ thiết kế3bộ
8Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Theo bản vẽ thiết kế3m
9Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT3cái
AO IV.Vận chuyển
1Vận chuyển vật tư thiết bị-1Trọn gói
AP HM2.TBA Hạ Mỗ 17/ I.Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần cáp ngầm trung thế
1Mốc sứ báo hiệu cápTheo bản vẽ thiết kế23viên
2Trụ báo cápTheo bản vẽ thiết kế4cái
3Biển tên cầu dao , SI làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế2cái
4Biển tên lộTheo bản vẽ thiết kế3cái
5Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường đấtTheo bản vẽ thiết kế5m
6Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường BTXMTheo bản vẽ thiết kế3m
7Hào 1 cáp 35kV đi dưới hè terazzoTheo bản vẽ thiết kế195m
8Hoàn trả đường BTXM cũTheo bản vẽ thiết kế1,2m2
9Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-9-Thân liềnChương V của E-HSMT1cột
10Móng đơn MT-12Theo bản vẽ thiết kế1móng
11Xà cầu dao trên cột LT đơn (TL: 67.63 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
12Xà lắp SI+CSV trên cột ly tâm đơn -35kV (TL: 49.71 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
13Xà đỡ đầu cáp 35kV trên cột LT đơn (TL: 76.98 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
14Giá đỡ cáp - chống sét van lên cột ly tâm đơn (TL: 52.83 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
15Ghế thao tác cầu dao (TL: 74.25 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế2bộ
16Ghế cách điện 35kV trên cột ly tâm đơn thao tác SI (TL: 143.81 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
17Thang trèo cột ly tâm (TL: 34.38 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế3bộ
18Giá đỡ trung thế lên cột ly tâm đơn (TL: 22.54 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế3bộ
19Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải)Theo bản vẽ thiết kế2m
20Chụp SI (bộ 3 pha)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
21Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
22Băng dính cách điện trung thếTheo bản vẽ thiết kế3cuộn
23Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Theo bản vẽ thiết kế14m
24Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT9cái
25Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT24cái
26Tiếp địa chân cột (bao gồm cả 3m Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25, 2 bộ đai thép khóa đai)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
AQ II.Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần trạm biến áp/ II.1.Vật liệu
1Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Theo bản vẽ thiết kế6m
2Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Theo bản vẽ thiết kế22m
3Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT16cái
4Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT24cái
5Ống co ngót 120Chương V của E-HSMT2,1m
6Tiếp địa trạm biến áp trạm hợp bộ (TL: 115.65kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
7Biển an toàn (240x360) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế3cái
8Biên tên trạm (400x500) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1cái
9Biên tên lộ trung thế (100x200) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1cái
10Biên sơ đồ 1 sợiTheo bản vẽ thiết kế1cái
11Biển tên lộ (trong tủ hạ thế)Theo bản vẽ thiết kế6cái
12Khóa cửaTheo bản vẽ thiết kế3cái
13Đá dăm 2x4Theo bản vẽ thiết kế1m3
14Cát vàngTheo bản vẽ thiết kế1m3
15Hộp để bình chữa cháy 55x 65x18 cmTheo bản vẽ thiết kế1cái
16Bình chữa cháyTheo bản vẽ thiết kế2bình
17Móng trạm trụ hợp bộ 1C4Theo bản vẽ thiết kế1móng
AR II.2.Phần xây tường rào bao quanh trạm biến áp (4mx6m)
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1mTheo bản vẽ thiết kế9,209m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế1,091m3
3Đổ bê tông móng trụ, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế12,828m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo bản vẽ thiết kế73,6m2
5Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn các loạiTheo bản vẽ thiết kế73,6m2
6Cửa tôn khung thép: KT 1,6x1,8mTheo bản vẽ thiết kế0,106tấn
7Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế4,8m3
AS III.Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần hạ thế/ III.1.Cáp ngầm hạ thế
1Ống co ngót 120Chương V của E-HSMT1,8m
2Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT12cái
3Biển đầu cápTheo bản vẽ thiết kế8cái
4Mốc sứ báo hiệu cápTheo bản vẽ thiết kế4viên
5Hào 4 cáp 0.4kV đi dưới đường đấtTheo bản vẽ thiết kế3m
6Hào 4 cáp 0.4kV đi hè terazzoTheo bản vẽ thiết kế4m
7Giá đỡ 4 cáp ngầm hạ thế lên cột LT kép (TL: 31.01 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
AT III.2.Cáp vặn xoắn
1Móng cột đơn MT8,5Theo bản vẽ thiết kế3móng
2Móng cột kép MK8,5Theo bản vẽ thiết kế1móng
3Móng cột kép MK10Theo bản vẽ thiết kế1móng
4Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5.0-Thân liềnChương V của E-HSMT5cột
5Cột BTLT-NPC.I-10-190-5.0-Thân liềnChương V của E-HSMT2cột
6Biển tên lộTheo bản vẽ thiết kế6cái
7Xà nánh kép cột ly tâm dài 1.2m (TL: 37.424 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế22bộ
8Xà nánh kép dọc cột ly tâm dài 1.2m (TL: 40.564 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế3bộ
9Tiếp địa lặp lại (bao gồm cả 3m Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25, 2 bộ đai thép khóa đai)Theo bản vẽ thiết kế4bộ
10Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Theo bản vẽ thiết kế4m
11Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT4cái
AU IV.Tháo ra, lắp lại
1Kéo rải, căng lại Dây nhôm AV70mm2Theo bản vẽ thiết kế180m
2Kéo rải, căng lại Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70mm2Theo bản vẽ thiết kế41m
3Kéo rải, căng lại Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Theo bản vẽ thiết kế20m
4Kéo rải, căng lại Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Theo bản vẽ thiết kế10m
5Tháo ra, lắp lại Hộp phân dâyTheo bản vẽ thiết kế2hộp
6Tháo ra, lắp lại Hòm 4 công tơ 1 phaTheo bản vẽ thiết kế2hộp
7Tháo ra, lắp lại Hòm công tơ 3 phaTheo bản vẽ thiết kế4hộp
AV V.Tháo dỡ, thu hồi
1Tháo dỡ, thu hồi Cột BTLT 6.5mTheo bản vẽ thiết kế2cột
2Tháo dỡ, thu hồi Cột BTLT 8.5mTheo bản vẽ thiết kế1cột
3Tháo dỡ, thu hồi Dây nhôm AV70mm2Theo bản vẽ thiết kế600m
AW VI.Vận chuyển
1Vận chuyển vật tư thiết bị (bao gồm cả vật tư thiết bị thu hồi)-1Trọn gói
AX HM3.TBA Liên Trung 20/ I.Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần cáp ngầm trung thế
1Mốc sứ báo hiệu gangTheo bản vẽ thiết kế29viên
2Trụ báo cápTheo bản vẽ thiết kế3cái
3Biển tên cầu dao , SI làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế2cái
4Biển tên lộTheo bản vẽ thiết kế3cái
5Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường đấtTheo bản vẽ thiết kế4m
6Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường BTXMTheo bản vẽ thiết kế10m
7Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường asphanTheo bản vẽ thiết kế245m
8Hoàn trả đường bê tông Asphalt Theo bản vẽ thiết kế122,5m2
9Hoàn trả đường BTXM cũTheo bản vẽ thiết kế4m2
10Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-9-Thân liềnChương V của E-HSMT1cột
11Móng đơn MT-12Theo bản vẽ thiết kế1móng
12Xà cầu dao cột ly tâm đơn bắt thân cột (TL: 81.5 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
13Xà lắp SI+CSV trên cột ly tâm đơn -35kV (TL: 49.71 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
14Xà đỡ đầu cáp 35kV trên cột LT đơn (TL: 76.98 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
15Giá đỡ cáp - chống sét van lên cột ly tâm đơn (TL: 52.83 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
16Xà đỡ trung gian 1 pha bắt sứ đứng cột ly tâm đơn (TL: 12.3 kg/bộTheo bản vẽ thiết kế1bộ
17Xà đỡ trung gian 2 pha bắt sứ đứng cột ly tâm đơn (TL: 19.9 kg/bộTheo bản vẽ thiết kế1bộ
18Xà đỡ trung gian 3 pha bắt sứ đứng cột ly tâm đơn (TL: 29.5 kg/bộTheo bản vẽ thiết kế2bộ
19Ghế thao tác cầu dao (TL: 74.25 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
20Ghế cách điện 35kV trên cột ly tâm đơn thao tác SI (TL: 143.81 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
21Thang trèo cột ly tâm (TL: 34.38 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế2bộ
22Giá đỡ trung thế lên cột ly tâm đơn (TL: 22.54 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế3bộ
23Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải)Theo bản vẽ thiết kế2m
24Dây buộc định hìnhTheo bản vẽ thiết kế9sợi
25Chụp SI (bộ 3 pha)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
26Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
27Băng dính cách điện trung thếTheo bản vẽ thiết kế3cuộn
28Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Theo bản vẽ thiết kế14m
29Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT9cái
30Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT27cái
31Tiếp địa chân cột (bao gồm cả 3m Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25, 2 bộ đai thép khóa đai)Theo bản vẽ thiết kế2kg
AY II.Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần trạm biến áp/ II.1.Vật liệu
1Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Theo bản vẽ thiết kế6m
2Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Theo bản vẽ thiết kế22m
3Cosse ép Cu 240mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT14cái
4Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT2cái
5Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT24cái
6Ống co ngót 240Chương V của E-HSMT2,1m
7Tiếp địa trạm biến áp trạm hợp bộ (TL: 115.65kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
8Biển an toàn (240x360) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế3cái
9Biên tên trạm (400x500) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1cái
10Biên tên lộ trung thế (100x200) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1cái
11Biên sơ đồ 1 sợiTheo bản vẽ thiết kế1cái
12Biển tên lộ (trong tủ hạ thế)Theo bản vẽ thiết kế7cái
13Khóa cửaTheo bản vẽ thiết kế3cái
14Đá dăm 2x4Theo bản vẽ thiết kế1m3
15Cát vàngTheo bản vẽ thiết kế1m3
16Hộp để bình chữa cháy 55x 65x18 cmTheo bản vẽ thiết kế1cái
17Bình chữa cháyTheo bản vẽ thiết kế2bình
18Móng trạm trụ hợp bộ 1C4Theo bản vẽ thiết kế1móng
AZ II.2.Phần xây tường rào bao quanh trạm biến áp (3mx4m)
1Phá dỡ tường gạch Theo bản vẽ thiết kế1,2m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1mTheo bản vẽ thiết kế2,503m3
3Đổ bê tông móng trụ, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế0,296m3
4Xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế1,841m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo bản vẽ thiết kế4,624m2
6Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn các loạiTheo bản vẽ thiết kế4,624m2
7Cửa tôn khung thép: KT 1,6x1,8mTheo bản vẽ thiết kế0,361tấn
8Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế2,4m3
BA III.Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần hạ thế/ III.1.Cáp ngầm hạ thế
1Ống co ngót 120Chương V của E-HSMT2,4m
2Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT16cái
3Biển đầu cápTheo bản vẽ thiết kế10cái
4Mốc sứ báo hiệu cápTheo bản vẽ thiết kế3viên
5Hào 5 cáp 0.4kV đi dưới BTXMTheo bản vẽ thiết kế3m
6Hoàn trả đường BTXM cũTheo bản vẽ thiết kế1,65m2
7Giá đỡ 5 cáp ngầm hạ thế lên cột LT kép (TL: 31.01 kg/bộTheo bản vẽ thiết kế1bộ
BB III.2.Cáp vặn xoắn
1Móng cột đơn MT8,5Theo bản vẽ thiết kế22móng
2Móng cột kép MK8,5Theo bản vẽ thiết kế1móng
3Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3 (7,5/4.3/190)Chương V của E-HSMT15cột
4Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5.0-Thân liềnChương V của E-HSMT9cột
5Biển tên lộTheo bản vẽ thiết kế7cái
6Xà nánh kép cột ly tâm dài 1.2m (TL: 37.424 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế22bộ
7Xà nánh kép dọc cột ly tâm dài 1.2m (TL: 40.564 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
8Tiếp địa lặp lại (bao gồm cả 3m Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25, 2 bộ đai thép khóa đai)Theo bản vẽ thiết kế6bộ
9Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Theo bản vẽ thiết kế6m
10Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT6cái
BC IV.Tháo ra, lắp lại
1Kéo rải, căng lại Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50mm2Theo bản vẽ thiết kế215m
2Kéo rải, căng lại Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70mm2Theo bản vẽ thiết kế54m
3Kéo rải, căng lại Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120mm2Theo bản vẽ thiết kế537m
4Kéo rải, căng lại Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Theo bản vẽ thiết kế40m
5Kéo rải, căng lại Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Theo bản vẽ thiết kế250m
6Tháo ra, lắp lại Hộp phân dâyTheo bản vẽ thiết kế18hộp
7Tháo ra, lắp lại Hòm 4 công tơ 1 phaTheo bản vẽ thiết kế50hộp
8Tháo ra, lắp lại Hòm công tơ 3 phaTheo bản vẽ thiết kế8hộp
BD V.Tháo dỡ, thu hồi
1Tháo dỡ, thu hồi Cột H 6.5mTheo bản vẽ thiết kế15cột
2Tháo dỡ, thu hồi Cột H 7.5mTheo bản vẽ thiết kế1cột
3Tháo dỡ, thu hồi Cột H 8.5mTheo bản vẽ thiết kế6cột
4Tháo dỡ, thu hồi Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x35mm2Theo bản vẽ thiết kế68m
5Tháo dỡ, thu hồi Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x50mm2Theo bản vẽ thiết kế155m
6Tháo dỡ, thu hồi Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x95mm2Theo bản vẽ thiết kế342m
7Tháo dỡ, thu hồi Xà nánh hạ thếTheo bản vẽ thiết kế5bộ
BE VI.Vận chuyển
1Vận chuyển vật tư thiết bị (bao gồm cả vật tư thiết bị thu hồi)-1Trọn gói
BF HM4.TBA Liên Trung 21/ I.Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần cáp ngầm trung thế
1Mốc sứ báo hiệu gangTheo bản vẽ thiết kế5viên
2Trụ báo cápTheo bản vẽ thiết kế4cái
3Biển tên cầu dao , SI làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế2cái
4Biển tên lộTheo bản vẽ thiết kế3cái
5Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường đấtTheo bản vẽ thiết kế6m
6Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường BTXMTheo bản vẽ thiết kế68m
7Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường asphanTheo bản vẽ thiết kế34m
8Hoàn trả đường bê tông Asphalt Theo bản vẽ thiết kế17m2
9Hoàn trả đường BTXM cũTheo bản vẽ thiết kế27,2m2
10Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-9-Thân liềnChương V của E-HSMT1cột
11Móng đơn MT-12Theo bản vẽ thiết kế1móng
12Xà cầu dao cột ly tâm đơn bắt thân cột (TL: 81.5 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
13Xà lắp SI+CSV trên cột ly tâm đơn -35kV (TL: 49.71 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
14Xà đỡ đầu cáp 35kV trên cột LT đơn (TL: 76.98 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
15Giá đỡ cáp - chống sét van lên cột ly tâm đơn (TL: 52.83 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
16Xà đỡ trung gian 1 pha bắt sứ đứng cột ly tâm đơn (TL: 12.3 kg/bộTheo bản vẽ thiết kế1bộ
17Xà đỡ trung gian 2 pha bắt sứ đứng cột ly tâm đơn (TL: 19.9 kg/bộTheo bản vẽ thiết kế1bộ
18Xà đỡ trung gian 3 pha bắt sứ đứng cột ly tâm đơn (TL: 29.5 kg/bộTheo bản vẽ thiết kế2bộ
19Ghế thao tác cầu dao (TL: 74.25 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
20Ghế cách điện 35kV trên cột ly tâm đơn thao tác SI (TL: 143.81 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
21Thang trèo cột ly tâm (TL: 34.38 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế2bộ
22Giá đỡ trung thế lên cột ly tâm đơn (TL: 22.54 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế3bộ
23Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải)Theo bản vẽ thiết kế2m
24Dây buộc định hìnhTheo bản vẽ thiết kế9sợi
25Chụp SI (bộ 3 pha)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
26Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
27Băng dính cách điện trung thếTheo bản vẽ thiết kế3cuộn
28Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Theo bản vẽ thiết kế14m
29Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT9cái
30Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT27cái
31Tiếp địa chân cột (bao gồm cả 3m Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25, 2 bộ đai thép khóa đai)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
BG II.Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần trạm biến áp/ II.1.Vật liệu
1Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Theo bản vẽ thiết kế6m
2Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Theo bản vẽ thiết kế22m
3Cosse ép Cu 240mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT14cái
4Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT2cái
5Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT24cái
6Ống co ngót 240Chương V của E-HSMT2,1m
7Tiếp địa trạm biến áp trạm hợp bộ (TL: 115.65kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
8Biển an toàn (240x360) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế3cái
9Biên tên trạm (400x500) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1cái
10Biên tên lộ trung thế (100x200) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1cái
11Biên sơ đồ 1 sợiTheo bản vẽ thiết kế1cái
12Biển tên lộ (trong tủ hạ thế)Theo bản vẽ thiết kế7cái
13Khóa cửaTheo bản vẽ thiết kế3cái
14Đá dăm 2x4Theo bản vẽ thiết kế1m3
15Cát vàngTheo bản vẽ thiết kế1m3
16Hộp để bình chữa cháy 55x 65x18 cmTheo bản vẽ thiết kế1cái
17Bình chữa cháyTheo bản vẽ thiết kế2bình
18Móng trạm trụ hợp bộ 1C4Theo bản vẽ thiết kế1móng
BH II.2.Phần xây tường rào bao quanh trạm biến áp (3mx4m)
1Phá dỡ tường gạch Theo bản vẽ thiết kế1,2m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1mTheo bản vẽ thiết kế2,503m3
3Đổ bê tông móng trụ, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế0,296m3
4Xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế1,841m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo bản vẽ thiết kế4,624m2
6Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn các loạiTheo bản vẽ thiết kế4,624m2
7Cửa tôn khung thép: KT 1,6x1,8mTheo bản vẽ thiết kế0,361tấn
8Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế2,4m3
BI III.Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần hạ thế/ III.1.Cáp ngầm hạ thế
1Ống co ngót 120Chương V của E-HSMT4m
2Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT16cái
3Biển đầu cápTheo bản vẽ thiết kế10cái
4Mốc sứ báo hiệu cápTheo bản vẽ thiết kế4viên
5Hào 5 cáp 0.4kV đi dưới đường đấtTheo bản vẽ thiết kế3m
6Hào 5 cáp 0.4kV đi dưới BTXMTheo bản vẽ thiết kế4m
7Hào 5 cáp 0.4kV đi dưới asphanTheo bản vẽ thiết kế5m
8Hoàn trả đường BTXM cũTheo bản vẽ thiết kế2,2m2
9Giá đỡ 5 cáp ngầm hạ thế lên cột LT kép (TL: 31.01 kg/bộTheo bản vẽ thiết kế1bộ
BJ III.2.Cáp vặn xoắn
1Móng cột đơn MT8,5Theo bản vẽ thiết kế3móng
2Móng cột kép MK8,5Theo bản vẽ thiết kế1móng
3Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5.0-Thân liềnChương V của E-HSMT5cột
4Biển tên lộTheo bản vẽ thiết kế7cái
5Xà nánh kép cột ly tâm dài 1.2m (TL: 37.424 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế4bộ
6Xà nánh kép dọc cột ly tâm dài 1.2m (TL: 40.564 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
7Ống nối A120Chương V của E-HSMT8cái
8Tiếp địa lặp lại (bao gồm cả 3m Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25, 2 bộ đai thép khóa đai)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
9Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Theo bản vẽ thiết kế1m
10Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT1cái
BK IV.Vận chuyển
1Vận chuyển vật tư thiết bị-1Trọn gói
BL HM5.TBA Đông Lai 5/ I.Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần cáp ngầm trung thế
1Mốc sứ báo hiệu cápTheo bản vẽ thiết kế21viên
2Trụ báo cápTheo bản vẽ thiết kế3cái
3Biển tên cầu dao , SI làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế2cái
4Biển tên lộTheo bản vẽ thiết kế3cái
5Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường đấtTheo bản vẽ thiết kế4m
6Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường BTXMTheo bản vẽ thiết kế183m
7Hoàn trả đường BTXM cũTheo bản vẽ thiết kế73,2m2
8Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-9-Thân liềnChương V của E-HSMT1cột
9Móng đơn MT-12Theo bản vẽ thiết kế1móng
10Xà cầu dao cột ly tâm đơn bắt thân cột (TL: 81.5 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
11Xà lắp SI+CSV trên cột ly tâm đơn -35kV (TL: 49.71 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
12Xà đỡ đầu cáp 35kV trên cột LT đơn (TL: 76.98 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
13Giá đỡ cáp - chống sét van lên cột ly tâm đơn (TL: 52.83 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
14Xà đỡ trung gian 3 pha bắt sứ đứng cột ly tâm đơn (TL: 29.5 kg/bộTheo bản vẽ thiết kế1bộ
15Ghế cách điện 35kV trên cột ly tâm đơn thao tác SI (TL: 143.81 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
16Thang trèo cột ly tâm (TL: 34.38 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
17Giá đỡ trung thế lên cột ly tâm đơn (TL: 22.54 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế3bộ
18Ốp chân sứ D40x4-2x60mmTheo bản vẽ thiết kế4bộ
19Cosse ép Cu 240mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT3cái
20Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải)Theo bản vẽ thiết kế2m
21Dây buộc định hìnhTheo bản vẽ thiết kế7sợi
22Chụp SI (bộ 3 pha)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
23Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
24Băng dính cách điện trung thếTheo bản vẽ thiết kế3cuộn
25Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Theo bản vẽ thiết kế14m
26Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT9cái
27Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT21cái
28Tiếp địa chân cột (bao gồm cả 3m Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25, 2 bộ đai thép khóa đai)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
BM II.Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần trạm biến áp/ II.1.Vật liệu
1Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Theo bản vẽ thiết kế6m
2Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Theo bản vẽ thiết kế22m
3Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT16cái
4Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT24cái
5Ống co ngót 120Chương V của E-HSMT2,1m
6Tiếp địa trạm biến áp trạm hợp bộ (TL: 115.65kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
7Biển an toàn (240x360) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế3cái
8Biên tên trạm (400x500) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1cái
9Biên tên lộ trung thế (100x200) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1cái
10Biên sơ đồ 1 sợiTheo bản vẽ thiết kế1cái
11Biển tên lộ (trong tủ hạ thế)Theo bản vẽ thiết kế6cái
12Khóa cửaTheo bản vẽ thiết kế3cái
13Đá dăm 2x4Theo bản vẽ thiết kế1m3
14Cát vàngTheo bản vẽ thiết kế1m3
15Hộp để bình chữa cháy 55x 65x18 cmTheo bản vẽ thiết kế1cái
16Bình chữa cháyTheo bản vẽ thiết kế2bình
17Móng trạm trụ hợp bộ 1C4Theo bản vẽ thiết kế1móng
BN II.2.Phần xây tường rào bao quanh trạm biến áp (3mx4m)
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1mTheo bản vẽ thiết kế2,503m3
2Đổ bê tông móng trụ, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế0,296m3
3Xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế1,841m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo bản vẽ thiết kế4,624m2
5Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn các loạiTheo bản vẽ thiết kế4,624m2
6Cửa tôn khung thép: KT 1,6x1,8mTheo bản vẽ thiết kế0,361tấn
7Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế2,4m3
BO III.Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần hạ thế/ III.1.Cáp ngầm hạ thế
1Ống co ngót 120Chương V của E-HSMT4,8m
2Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT16cái
3Biển đầu cápTheo bản vẽ thiết kế8cái
4Mốc sứ báo hiệu cápTheo bản vẽ thiết kế3viên
5Hào 4 cáp 0.4kV đi dưới đường đấtTheo bản vẽ thiết kế4m
6Giá đỡ 4 cáp ngầm hạ thế lên cột LT kép (TL: 31.01 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
BP III.2.Cáp vặn xoắn
1Móng cột kép MK8,5-MTheo bản vẽ thiết kế1móng
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5.0-Thân liềnChương V của E-HSMT2cột
3Biển tên lộTheo bản vẽ thiết kế6cái
4Xà nánh kép cột ly tâm dài 1.2m (TL: 37.424 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế3bộ
5Xà nánh kép dọc cột ly tâm dài 1.2m (TL: 40.564 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế2bộ
6Ống nối A120Chương V của E-HSMT12cái
7Tiếp địa lặp lại (bao gồm cả 3m Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25, 2 bộ đai thép khóa đai)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
8Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Theo bản vẽ thiết kế2m
9Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT2cái
BQ IV.Tháo ra, lắp lại
1Kéo rải, căng lại Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70mm2Theo bản vẽ thiết kế3m
2Kéo rải, căng lại Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120mm2Theo bản vẽ thiết kế66m
3Kéo rải, căng lại Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Theo bản vẽ thiết kế15m
4Kéo rải, căng lại Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Theo bản vẽ thiết kế5m
5Tháo ra, lắp lại Hộp phân dâyTheo bản vẽ thiết kế1hộp
6Tháo ra, lắp lại Hòm 4 công tơ 1 phaTheo bản vẽ thiết kế1hộp
7Tháo ra, lắp lại Hòm công tơ 3 phaTheo bản vẽ thiết kế3hộp
BR V.Tháo dỡ, thu hồi
1Tháo dỡ, thu hồi Cột BTLT 8.5mTheo bản vẽ thiết kế2cột
BS VI.Vận chuyển
1Vận chuyển vật tư thiết bị (bao gồm cả vật tư thiết bị thu hồi)-1Trọn gói
BT HM6.TBA Tân Hội 4/ I.Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần cáp ngầm trung thế
1Mốc sứ báo hiệu gangTheo bản vẽ thiết kế3viên
2Mốc sứ báo hiệu cápTheo bản vẽ thiết kế24viên
3Trụ báo cápTheo bản vẽ thiết kế6cái
4Biển tên cầu dao , SI làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế2cái
5Biển tên lộTheo bản vẽ thiết kế3cái
6Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường đấtTheo bản vẽ thiết kế2m
7Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường asphanTheo bản vẽ thiết kế48m
8Hào 1 cáp 35kV đi dưới hè blockTheo bản vẽ thiết kế129m
9Hoàn trả đường bê tông Asphalt Theo bản vẽ thiết kế24m2
10Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-9-Thân liềnChương V của E-HSMT1cột
11Móng đơn MT-12Theo bản vẽ thiết kế1móng
12Xà cầu dao cột ly tâm đơn bắt thân cột (TL: 81.5 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
13Xà lắp SI+CSV trên cột ly tâm đơn -35kV (TL: 49.71 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
14Xà đỡ đầu cáp 35kV trên cột LT đơn (TL: 76.98 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
15Giá đỡ cáp - chống sét van lên cột ly tâm đơn (TL: 52.83 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
16Xà đỡ trung gian 1 pha bắt sứ đứng cột ly tâm đơn (TL: 12.3 kg/bộTheo bản vẽ thiết kế1bộ
17Xà đỡ trung gian 2 pha bắt sứ đứng cột ly tâm đơn (TL: 19.9 kg/bộTheo bản vẽ thiết kế1bộ
18Xà đỡ trung gian 3 pha bắt sứ đứng cột ly tâm đơn (TL: 29.5 kg/bộTheo bản vẽ thiết kế2bộ
19Ghế thao tác cầu dao (TL: 74.25 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
20Ghế cách điện 35kV trên cột ly tâm đơn thao tác SI (TL: 143.81 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
21Thang trèo cột ly tâm (TL: 34.38 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế2bộ
22Giá đỡ trung thế lên cột ly tâm đơn (TL: 22.54 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế3bộ
23Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải)Theo bản vẽ thiết kế2m
24Dây buộc định hìnhTheo bản vẽ thiết kế9sợi
25Chụp SI (bộ 3 pha)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
26Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
27Băng dính cách điện trung thếTheo bản vẽ thiết kế3cuộn
28Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Theo bản vẽ thiết kế14m
29Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT9cái
30Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT27cái
31Tiếp địa chân cột (bao gồm cả 3m Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25, 2 bộ đai thép khóa đai)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
BU II.Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần trạm biến áp/ II.1.Vật liệu
1Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Theo bản vẽ thiết kế6m
2Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Theo bản vẽ thiết kế22m
3Cosse ép Cu 240mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT14cái
4Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT2cái
5Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT24cái
6Ống co ngót 240Chương V của E-HSMT2,1m
7Tiếp địa trạm biến áp trạm hợp bộ (TL: 115.65kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
8Biển an toàn (240x360) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế3cái
9Biên tên trạm (400x500) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1cái
10Biên tên lộ trung thế (100x200) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1cái
11Biên sơ đồ 1 sợiTheo bản vẽ thiết kế1cái
12Biển tên lộ (trong tủ hạ thế)Theo bản vẽ thiết kế7cái
13Khóa cửaTheo bản vẽ thiết kế3cái
14Đá dăm 2x4Theo bản vẽ thiết kế1m3
15Cát vàngTheo bản vẽ thiết kế1m3
16Hộp để bình chữa cháy 55x 65x18 cmTheo bản vẽ thiết kế1cái
17Bình chữa cháyTheo bản vẽ thiết kế2bình
18Móng trạm trụ hợp bộ 1C4Theo bản vẽ thiết kế1móng
BV II.2.Phần xây tường rào bao quanh trạm biến áp (3mx4m)
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1mTheo bản vẽ thiết kế2,503m3
2Đổ bê tông móng trụ, chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế0,296m3
3Xây tường thẳng, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế1,841m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo bản vẽ thiết kế4,624m2
5Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn các loạiTheo bản vẽ thiết kế4,624m2
6Cửa tôn khung thép: KT 1,6x1,8mTheo bản vẽ thiết kế0,361tấn
7Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo bản vẽ thiết kế2,4m3
BW III.Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần hạ thế/ III.1.Cáp ngầm hạ thế
1Ống co ngót 120Chương V của E-HSMT7m
2Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT20cái
3Biển đầu cápTheo bản vẽ thiết kế10cái
4Mốc sứ báo hiệu cápTheo bản vẽ thiết kế3viên
5Hào 5 cáp 0.4kV đi hè blockTheo bản vẽ thiết kế4m
6Giá đỡ 5 cáp ngầm hạ thế lên cột LT kép (TL: 31.01 kg/bộTheo bản vẽ thiết kế1bộ
BX III.2.Cáp vặn xoắn
1Móng cột kép MK8,5-MTheo bản vẽ thiết kế1móng
2Móng cột kép MK8,5-MTheo bản vẽ thiết kế1móng
3Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5.0-Thân liềnChương V của E-HSMT3cột
4Biển tên lộTheo bản vẽ thiết kế7cái
5Xà nánh kép cột ly tâm dài 1.2m (TL: 37.424 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế6bộ
6Xà nánh kép dọc cột ly tâm dài 1.2m (TL: 40.564 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế2bộ
7Ống nối A120Chương V của E-HSMT20cái
8Tiếp địa lặp lại (bao gồm cả 3m Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25, 2 bộ đai thép khóa đai)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
9Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Theo bản vẽ thiết kế1m
10Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT1cái
BY IV.Vận chuyển
1Vận chuyển vật tư thiết bị-1Trọn gói
BZ HM7.TBA Hạ Mỗ 18/ I.Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần cáp ngầm trung thế
1Mốc sứ báo hiệu gangTheo bản vẽ thiết kế25viên
2Biển tên cầu dao , SI làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế2cái
3Biển tên lộTheo bản vẽ thiết kế2cái
4Hào 1 cáp 35kV đi dưới đường asphanTheo bản vẽ thiết kế217m
5Hào 1 cáp 35kV đi dưới hè blockTheo bản vẽ thiết kế2m
6Hoàn trả đường bê tông Asphalt Theo bản vẽ thiết kế108,5m2
7Xà cầu dao trên cột LT đơn (TL: 67.63 kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
8Xà số 2 xuyên tâm bắt sứ đứng 35kV trên cột LT đơn (TL: 92.12 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
9Giá đỡ cáp - chống sét van lên cột ly tâm đơn (TL: 52.83 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế2bộ
10Ghế thao tác cầu dao (TL: 74.25 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
11Thang trèo cột ly tâm (TL: 34.38 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế1bộ
12Giá đỡ trung thế lên cột ly tâm đơn (TL: 22.54 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế2bộ
13Đồng thanh M50x5(2,225kg/m) (đấu cầu dao phụ tải)Theo bản vẽ thiết kế2m
14Dây buộc định hìnhTheo bản vẽ thiết kế6sợi
15Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
16Băng dính cách điện trung thếTheo bản vẽ thiết kế2cuộn
17Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Theo bản vẽ thiết kế12m
18Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT8cái
19Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT23cái
20Tiếp địa chân cột (bao gồm cả 3m Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25, 2 bộ đai thép khóa đai)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
CA II.Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần trạm biến áp/ II.1.Vật liệu
1Móng trạm treo MTTTheo bản vẽ thiết kế2móng
2Cột BTLT-NPC.I-12,0-190-9-Thân liềnChương V của E-HSMT2cột
3Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M120Theo bản vẽ thiết kế3m
4Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Theo bản vẽ thiết kế11m
5Cosse ép Cu 120mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT16cái
6Cosse ép Cu 95mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT2cái
7Cosse ép Cu 70mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT3cái
8Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT34cái
9Đầu cốt đồng M25Theo bản vẽ thiết kế8cái
10Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Theo bản vẽ thiết kế16m
11Ống co ngót 120Chương V của E-HSMT1,4m
12Ống co ngót 95Chương V của E-HSMT0,2m
13Xà số 2 xuyên tâm bắt sứ đứng 35kV trên cột LT đơn (TL: 92.12 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế2bộ
14Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van trạm treo ( xuyên tâm) 35kV (TL: 53.39 kg/bộTheo bản vẽ thiết kế1bộ
15Xà xuyên tâm đỡ sứ trung gian trạm treo (TL: 26.27 kg/bộTheo bản vẽ thiết kế1bộ
16Xà đỡ sứ trung gian trạm treo (TL: 39.38 kg/bộTheo bản vẽ thiết kế1bộ
17Giá đỡ cáp hạ thế mặt máy biến áp chống trộm (TL: 32.296 kg/bộTheo bản vẽ thiết kế1bộ
18Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 28.3 kg/bộTheo bản vẽ thiết kế1bộ
19Giá đỡ tủ tụ bù trạm treo (TL: 25.818 kg/bộTheo bản vẽ thiết kế1bộ
20Giá đỡ MBA trạm treo (TL: 239.34 kg/bộTheo bản vẽ thiết kế1bộ
21Ghế cách điện trạm treo (TL: 216.72 kg/bộTheo bản vẽ thiết kế1bộ
22Thang trèo (TL: 34.38 kg/bộTheo bản vẽ thiết kế1bộ
23Tiếp địa trạm biến áp trạm treo (TL: 131.05kg/bộ)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
24Dây buộc định hìnhTheo bản vẽ thiết kế9sợi
25Chụp SI (bộ 3 pha)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
26Chụp chống sét van (bộ 3 pha)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
27Chụp sứ cao thế MBA (bộ 3pha)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
28Chụp sứ hạ thế MBA (bộ 4 pha)Theo bản vẽ thiết kế1bộ
29Biển an toàn (240x360) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế2cái
30Biên tên trạm (400x500) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1cái
31Biên tên lộ trung thế (100x200) làm bằng tôn, sơn phủ UVTheo bản vẽ thiết kế1cái
32Biên sơ đồ 1 sợiTheo bản vẽ thiết kế1cái
33Hộp để bình chữa cháy 55x 65x18 cmTheo bản vẽ thiết kế1cái
34Bình chữa cháyTheo bản vẽ thiết kế2bình
CB III.Công tác thi công xây dựng và cung cấp vật tư phần hạ thế/ III.1.Cáp ngầm hạ thế
1Ống co ngót 120Chương V của E-HSMT2,6m
2Cosse ép Cu-Al 120mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT12cái
CC III.2.Cáp vặn xoắn
1Móng cột kép MK8,5-MTheo bản vẽ thiết kế2móng
2Móng cột đơn MT8,5Theo bản vẽ thiết kế2móng
3Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5.0-Thân liềnChương V của E-HSMT4cột
4Xà nánh kép cột ly tâm dài 1.2m (TL: 37.424 kg/bộ )Theo bản vẽ thiết kế10bộ
5Ống nối A120Chương V của E-HSMT4cái
6Tiếp địa lặp lại (bao gồm cả 3m Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25, 2 bộ đai thép khóa đai)Theo bản vẽ thiết kế2bộ
7Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Theo bản vẽ thiết kế2m
8Cosse ép Cu-Al 50mm2 - hạ ápChương V của E-HSMT2cái
CD IV.Tháo ra, lắp lại
1Kéo rải, căng lại Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x70mm2Theo bản vẽ thiết kế169m
2Kéo rải, căng lại Cáp vặn xoắn hạ áp trên không 4x120mm2Theo bản vẽ thiết kế40m
3Kéo rải, căng lại Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Theo bản vẽ thiết kế5m
4Kéo rải, căng lại Cáp 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x25mm2Theo bản vẽ thiết kế45m
5Tháo ra, lắp lại Hộp phân dâyTheo bản vẽ thiết kế3hộp
6Tháo ra, lắp lại Hòm 4 công tơ 1 phaTheo bản vẽ thiết kế9hộp
7Tháo ra, lắp lại Hòm công tơ 3 phaTheo bản vẽ thiết kế1hộp
CE V.Tháo dỡ, thu hồi
1Tháo dỡ, thu hồi Cột H 6.5mTheo bản vẽ thiết kế1cột
2Tháo dỡ, thu hồi Cột H 7.5mTheo bản vẽ thiết kế1cột
3Tháo dỡ, thu hồi Cột H 8.5mTheo bản vẽ thiết kế1cột
CF VI.Vận chuyển
1Vận chuyển vật tư thiết bị (bao gồm cả vật tư thiết bị thu hồi)-1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.018E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục chính là xây dựng mới đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35kV (Hợp đồng từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng phù hợp và Giấy chứng huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất tương tự gói thầu)- Có bằng đại học chuyên ngành Điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
4 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 30 - công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên- Được cấp Thẻ an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 5 tấn Xe2
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy2
4 Máy bơm nước Máy2
5 Máy đầm bê tông các loại Máy2
6 Máy hàn điện Máy1
7 Máy phát điện ≥ 10kVA Máy1
8 Tời kéo Bộ2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Bộ2
11 Máy khoan cắt bê tông Máy2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->