Gói thầu: Xây lắp công trình Tu sửa, nâng cấp nhà sinh hoạt cộng đồng Đà Sơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220145126-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU
Tên gói thầu Xây lắp công trình Tu sửa, nâng cấp nhà sinh hoạt cộng đồng Đà Sơn
Số hiệu KHLCNT 20220139808
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ phòng, chống thiên tai thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-21 09:06:00 đến ngày 2022-02-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,481,524,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.222286E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.44457E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình tương tự đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.481.524.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.963.048.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng DD&CN và đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này (bao gồm các phần xây dựng và phần điện).Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng xây lắp).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình.+ Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng là Kỹ sư xây dựng DD&CN hoặc hạ tầng kỹ thuật đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu nàyCó các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn phụ trách kỹ thuật thi công điện, là Kỹ sư chuyên nghành điện đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự về phần điện của gói thầu nàyCó các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cán bộ quản lý chất lượng là kỹ sư xây dựng làm công tác giám sát quản lý chất lượng đã từng phụ trách công việc ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu nàyCó các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học, có thời gian tối thiểu 01 năm phụ trách về an toàn lao động trên công trình xây dựng.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Bản sao chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên và đã từ đảm nhận vị trí Đội trưởng hoặc Kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này (bao gồm phần xây dựng và phần điện)Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Khoan 1kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm đất cầm tay 70 kg (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cần cẩu 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Vận thăng lồng 3T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình Tu sửa, nâng cấp nhà sinh hoạt cộng đồng Đà Sơn
Tu sửa, nâng cấp nhà sinh hoạt cộng đồng Đà Sơn
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn quỹ phòng, chống thiên tai thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU , địa chỉ: 168 NGUYỄN SINH SẮC, QUẬN LIÊN CHIỂU, THÀNH PHỐ ĐÃ NẴNG
- Chủ đầu tư: UBND quận Liên Chiểu, Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng quận Liên Chiểu, Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng và thương mại 437. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng LTH. DESIGN. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Ủy ban nhân dân quận Liên Chiểu. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp Đà Nẵng. + Tư vấn thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch quận Liên Chiểu.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU , địa chỉ: 168 NGUYỄN SINH SẮC, QUẬN LIÊN CHIỂU, THÀNH PHỐ ĐÃ NẴNG
- Chủ đầu tư: UBND quận Liên Chiểu, Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng quận Liên Chiểu, Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt xây dựng trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. Chứng chỉ còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu. - Nhà thầu kèm theo Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự hoàn thành. - Nhà thầu đính kèm theo tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh liên quan đến nhân sự chủ chốt.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND quận Liên Chiểu, Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng quận Liên Chiểu, Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: UBND quận Liên Chiểu, Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng quận Liên Chiểu, Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND quận Liên Chiểu, Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây lắp - Nhà tránh trú bão mới 02 tầng
1Phá dỡ tường rào xây gạch bằng máy khoan 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,571
2Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,862
3Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông 1,5 kwTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo22,88
4Tháo dỡ chông sắt hàng ràoTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,59
5Xúc giả hạ lên xe để đi đổTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,532
6Vận chuyển giả hạ đi đổ, ô tô tự đổ 10 Tấn, cự ly 1000m, đất cấp 2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,025100m³
7Vận chuyển giả hạ đi đổ, ô tô tự đổ 10 Tấn, cự ly 4km tiếp theo (bãi đổ Hòa Sơn)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,025100m³/km
8Vận chuyển giả hạ đi đổ, ô tô tự đổ 10 Tấn, cự ly 3km tiếp theo (bãi đổ Hòa Sơn)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,025100m³/km
9Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,823100m³
10Bê tông lót móng, nền gạch vỡ (tận dụng hiện trạng)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo26,63
11Bê tông lót móng, mương thoát nước, bể tự hoại, hố ga, M150, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,729
12Bê tông đáy bể tự hoại, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,594
13Ván khuôn thép, ván khuôn đáy bể tự hoạiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,012100m²
14Xây móng gạch đặc block không nung 5,5x9x19, VXM M75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,854
15Bê tông TP, bê tông móng, dầm móng rộng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo34,752
16Bê tông cổ móng TD Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,881
17Bê tông cổ móng TD >0,1m2, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,528
18SXLD bê tông tấm đan, đá 1x2, M200Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,848
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,051100m²
20Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,07tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo26cấu kiện
22Xây tường bể tự hoại, mương thoát nước, hố ga, dày Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,318
23Láng thành và đáy bể tự hoại, mương thoát nước, hố ga, dày 3,0mm, có đánh màu, VXM M75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo41,861
24Ván khuôn thép, ván khuôn móng, dầm móngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,942100m²
25Ván khuôn thép, ván khuôn cổ móngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,341100m²
26Cốt thép móng, dầm móng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,377tấn
27Cốt thép móng, dầm móng, ĐK Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,974tấn
28Cốt thép móng, dầm móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,455tấn
29Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kG, độ chặt K=0,85Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,765100m³
30Vận chuyển đất đi đổ, ô tô tự đổ 10 Tấn, cự ly 1000m, đất cấp 2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,058100m³
31Vận chuyển đất đi đổ, ô tô tự đổ 10 Tấn, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp 2 (bãi đổ Hòa Sơn)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,058100m³/km
32Vận chuyển đất đi đổ, ô tô tự đổ 10 Tấn, cự ly 3km tiếp theo, đất cấp 2 (bãi đổ Hòa Sơn)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,058100m³/km
33Bê tông cột chữ nhật TD >0,1m2, cao Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,541
34Bê tông thương phẩm, bê tông dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo31,653
35Bê tông thương phẩm,, Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,107
36Bê tông giằng tường, lanh tô, lam M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,521
37Ván khuôn thép, ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,64100m²
38Ván khuôn thép, ván khuôn dầmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,391100m²
39Ván khuôn thép, ván khuôn sànTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,856100m²
40Ván khuôn thép lanh tô, lamTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,632100m²
41Ván khuôn thép, ván khuôn cầu thangTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,105100m²
42Cốt thép cột, ĐKTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,38tấn
43Cốt thép cột, ĐKTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,948tấn
44Cốt thép cột, ĐK>18mm, caoTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,66tấn
45Cốt thép dầm, giằng ĐK Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,41tấn
46Cốt thép dầm, giằng ĐK Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,994tấn
47Cốt thép dầm, giằng ĐK Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,088tấn
48Cốt thép sàn mái, ĐK Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,896tấn
49Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,017tấn
50Cốt thép lanh tô, giằng, lam, Đk Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,197tấn
51Cốt thép lanh tô, giằng, Đk >10mm, cao Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,267tấn
52Cốt thép cầu thang, ĐK Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,12tấn
53Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,023tấn
54Xây tường gạch rỗng block không nung 6 lỗ 95x135x190, dày Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo38,588
55Xây tường gạch rỗng block không nung 6 lỗ 95x135x190, dày Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16,147
56Xây bậc cấp, bậc cấp cầu thang, tường dưới lan can tầng 2, tường đỡ nắp thăm mái , đỡ nắp đậy hộp kỹ thuật trên mái, gạch đặc block không nung 5,5x9x19, VXM M50Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,741
57Xây tường gạch bông gió, KT200x200, VXM#75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,6
58Căng lưới thép gia cố tường xây gạch block không nung (đoạn giao giữa tường với dầm)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo36,233
59Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,216tấn
60Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,216tấn
61Lợp mái tôn, nắp thăm hộp kỹ thuật, tole mạ màu, dày 0,45lyTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,878100m²
62GCLD ke chống bãoTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo96cái
63GC&LD Cửa sắt khung L50x50x4, sơn 3 nước, kính cường lực dày 5ly (kính trắng)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo49,16m2
64GC&LD Cửa sắt khung L50x50x4, sơn 3 nước, kính cường lực dày 5ly (kính mờ)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8,8m2
65GCLD cửa sắt cổng phụ thép hộp mạ kẽm, sơn màu ghi đậmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6,12m2
66GCLD vách ngăn compact HPL, dày 12lyTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6m2
67Sản xuất lan can, nắp thăm mái thép hộpTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,166tấn
68Lắp dựng lan can, nắp thăm mái thép hộpTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15,726m2
69Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo36,5271m²
70Ốp tường Phòng vệ sinh, gạch ốp 300x600Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo63,36m2
71ốp gạch chân tường, KT gạch 100x600Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10,751m2
72Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M50Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo207,595m2
73Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM M50Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo417,245m2
74Lát dưới chân cửa, đá granite tự nhiênTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2,52m2
75Đắp phào đơn, dày 2,0cm, VXM#50Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo65,5m
76Đắp phào hoa văn, dày 2,0cm, VXM#50Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo22,232m
77Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo45,265m
78Trát cột, cầu thang, dày 1,5cm, VXM M50Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo141,923m2
79Trát xà dầm, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo143,944
80Trát trần, vữa XM mác 50Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo176,553
81Trát má cửa, dày 1,5cm, VXM#50Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16,268m2
82Láng sê nô, có đánh mầu, dày 3cm, VXM M75Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo26,27
83Láng nền sân, vỉa hè, không đánh mầu, dày 2cm, VXM M50Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo50,14m2
84Quét silicote (hoặc tương đương) chống thấm sê nô, khu vệ sinh tầng 2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo47,825
85Sơn cột, dầm, trần, cầu thang, tường trong nhà không bả sơn DuLux, 1 nước lót 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo885,181
86Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo207,595
87Đóng trần thạch cao khung nổi chống ẩm, KT 600x600Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo9,025
88Lát nền trong nhà, gạch Ceramic bóng 600x600Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo109,44
89Lát nền hành lang, Gạch Ceramic chống trượt 600x600Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo35,04
90Lát đá Granite tự nhiên bậc cấp cầu thangTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10,061
91Lát nền, sàn Phòng Vệ sinh, Phòng kho, gạch Ceramic chống trượt, KT 300x300Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo29,66
92Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1,148100m²
93Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3,278100m²
B Phần xây lắp - Nhà hội trường cũ
1Tháo dỡ cửa, bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo47,43
2GC&LD Cửa sắt khung L50x50x4, sơn 3 nước, kính cường lực dày 5ly (kính trắng)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo47,43
3Sơn tường ngoài không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo403,333
4Sơn tường trong, trần không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo410,867
5Lắp dựng giàn giáo ngoài, cao Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4,1779100m²
C Phần cấp điện - Nhà tránh trú bão mới 02 tầng.
1Đèn LED 1,2m 220v- 1 x 18w, ánh sáng trắngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3bộ
2Quạt đảo trầnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
3Đèn LED 1,2m 220v- 2 x 18w, ánh sáng trắngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12bộ
4Quạt hút gắn tường 150m3/hTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
5Đèn bán cầu áp trần 220v-D250Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo13bộ
6Đèn LED âm trần 9w,Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10bộ
7Tủ điện 12 modulTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2hộp
8Công tắc đôi 01 chiềuTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10cái
9Công tắc ba 01 chiềuTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
10Công tắc 02 chiềuTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
11Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16a+mặt nạTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16cái
12Ổ cắm điện đơn 3 chấu 16a+mặt nạTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
13Cáp điện XLPE/PVC/CU 2x16 mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo50m
14Cáp điện PVC/CU 1 lõi 1cx4mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo45m
15Cáp điện PVC/CU 1 lõi 1cx2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo400m
16Cáp điện PVC/CU 1 lõi 1cx1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo450m
17Mcb-2p-40a-6kATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
18Mcb-1p-20a-6kATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
19Mcb-1p-16a-6kATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
20Mcb-2p-25a-6kATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
21Mcb-1p-25a-6kATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
22Mcb-2p-20a-6kATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
23Mcb-1p-10a-6kATheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
24Box chôn âm tường KT: 70x110mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo55hộp
25Box chôn âm tường KT: 100x150x150mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4hộp
26Ống nhựa thành cứng SP-D20 (đi nổi)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo200m
27Ống ruột gà D20 (đi chìm)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo200m
28Ống nhựa thành cứng SP-D25 (đi nổi)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo22m
D Phần cấp điện – Cải tại điện hội trường cũ
1Tủ điện 12 modulTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1hộp
2Dây điện CV 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo30m
3Đèn downlight 11WTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo30bộ
4Đèn pha 20WTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2bộ
5Ống nhựa thành cứng SP-D20 (đi nổi)Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo30m
6Đèn LED 1,2m 220v- 1 x 18w, ánh sáng trắngTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5bộ
E Phần cấp thoát nước - Thoát nước
1Ống PVC: ∅49Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,1100m
2Ống PVC: ∅60Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,9100m
3Ống PVC: ∅90Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,3100m
4Ống PVC: ∅114Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,6100m
5Co 45° PVC: ∅60Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo78cái
6Co 45° PVC: ∅90Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12cái
7Co 45° PVC: ∅114Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo34cái
8Co 90° PVC: ∅27Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo16cái
9Co 90° PVC: ∅49Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
10Co 90° PVC: ∅60Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
11Tê 90° PVC: ∅49Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
12Tê 90° PVC: ∅60Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
13Tê 90° PVC: ∅90x60Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
14Tê 90° PVC: ∅114x60Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
15Y 45° PVC: ∅60Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo25cái
16Y 45° PVC: ∅90x60Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
17Y 45° PVC: ∅90Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
18Y 45° PVC: ∅114Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
19Y 45° PVC: ∅114x60Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
20Nối giảm PVC: ∅60x49Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
21Nối giảm PVC: ∅90x60Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
22Nối giảm PVC: ∅90x60Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
23Nối giảm PVC: ∅114x60Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
24Nối trơn PVC: ∅60Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo7cái
25Nối trơn PVC: ∅90Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
26Nối trơn PVC: ∅114Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo3cái
27Con thỏ PVC: ∅60Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
28Thông tắc sàn PVC: ∅90Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
29Thông tắc sàn PVC: ∅114Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
F Phần cấp thoát nước – Thiết bị vệ sinh
1Phễu thu sàn ∅60 inox KT:100x100mmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
2Quả cầu chắn rác i-nox ∅90Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
3Lavabo + vòi nước lạnh + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4bộ
4Xí bệt + két nước + vòi xịt + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4bộ
5Tiểu nam + phụ kiện lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6bộ
6Vòi nướcTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4bộ
7Van phao kiểm soát mức nướcTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
8Van phao điện 2 tiếp điểmTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
9Bồn nước mái INOX loại đứng 1.0m3Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1bể
10Bơm sinh hoạt q=5 m3/h; h=35 métTheo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1máy
G Phần cấp thoát nước – Cấp nước
1Ống PVC ∅21Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,4100m
2Ống PVC ∅27Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,5100m
3Ống PVC ∅34Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,15100m
4Ống PVC ∅42Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,12100m
5Ống PVC ∅49Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo0,1100m
6Cút 90° PVC ∅21Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo22cái
7Cút 90° PVC ren trong ∅21x1/2"Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo18cái
8Cút 90° PVC ∅27Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo10cái
9Cút 90° PVC ∅34Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
10Cút 90° PVC ∅42Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
11Cút 90° PVC ∅49Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
12Tê 90° PVC ∅27x21Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12cái
13Tê 90° PVC ∅27x3/4"Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo18cái
14Tê 90° PVC ∅34Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
15Tê 90° PVC ∅34x27Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
16Tê 90° PVC ∅42x27Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
17Tê 90° PVC ∅49x34Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
18Tê 90° PVC ∅49Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo2cái
19Măng sông PVC ∅21Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo15cái
20Măng sông PVC ∅27Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo12cái
21Măng sông PVC ∅34Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
22Măng sông PVC ∅42Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
23Măng sông PVC ∅49Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo6cái
24Côn thu PVC ∅27x21Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo8cái
25Côn thu PVC ∅34x27Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
26Côn thu PVC ∅42x34Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
27Côn thu PVC ∅49x34Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
28Côn thu PVC ∅49x42Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
29Nút bít ren ngoài PVC ∅20x1/2"Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo25cái
30Van góc bằng đồng D15Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
31Van khóa PVC D27Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo5cái
32Van khóa PVC D34Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
33Van khóa PVC D49Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo4cái
34Van 1 chiều D49Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.222286E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.44457E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình tương tự đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.481.524.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.963.048.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng DD&CN và đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này (bao gồm các phần xây dựng và phần điện).Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng xây lắp).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình.+ Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng là Kỹ sư xây dựng DD&CN hoặc hạ tầng kỹ thuật đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu nàyCó các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 phụ trách kỹ thuật thi công điện, là Kỹ sư chuyên nghành điện đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự về phần điện của gói thầu nàyCó các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 cán bộ quản lý chất lượng là kỹ sư xây dựng làm công tác giám sát quản lý chất lượng đã từng phụ trách công việc ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu nàyCó các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học, có thời gian tối thiểu 01 năm phụ trách về an toàn lao động trên công trình xây dựng.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Bản sao chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)11
6 Đội trưởng đội thi công 1 Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên và đã từ đảm nhận vị trí Đội trưởng hoặc Kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này (bao gồm phần xây dựng và phần điện)Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Khoan 1kW Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)2
2 Máy khoan bê tông 1,5Kw Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)2
3 Máy hàn 23 kW Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)1
4 Máy đầm bàn 1Kw Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)1
5 Máy đầm dùi 1,5Kw Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)2
6 Máy cắt uốn 5Kw Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)1
7 Máy đầm đất cầm tay 70 kg (đầm cóc) Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)1
8 Máy cắt gạch đá 1,7Kw Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)2
9 Máy trộn bê tông 250l Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)2
10 Cần cẩu 10 tấn Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)1
11 Ô tô tự đổ 10 tấn Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)1
12 Máy đào 0,8m3 Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)1
13 Vận thăng lồng 3T Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->