Gói thầu: Xây lắp công trình Tu sửa, nâng cấp nhà sinh hoạt cộng đồng Đà Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220145126-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Tu sửa, nâng cấp nhà sinh hoạt cộng đồng Đà Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220139808 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ phòng, chống thiên tai thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 09:06:00 đến ngày 2022-02-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,481,524,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.222286E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.44457E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình tương tự đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.481.524.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.963.048.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng DD&CN và đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này (bao gồm các phần xây dựng và phần điện).Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng xây lắp).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình.+ Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng là Kỹ sư xây dựng DD&CN hoặc hạ tầng kỹ thuật đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu nàyCó các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | phụ trách kỹ thuật thi công điện, là Kỹ sư chuyên nghành điện đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự về phần điện của gói thầu nàyCó các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | cán bộ quản lý chất lượng là kỹ sư xây dựng làm công tác giám sát quản lý chất lượng đã từng phụ trách công việc ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu nàyCó các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, có thời gian tối thiểu 01 năm phụ trách về an toàn lao động trên công trình xây dựng.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Bản sao chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên và đã từ đảm nhận vị trí Đội trưởng hoặc Kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này (bao gồm phần xây dựng và phần điện)Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Khoan 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay 70 kg (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần cẩu 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Vận thăng lồng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Tu sửa, nâng cấp nhà sinh hoạt cộng đồng Đà Sơn Tu sửa, nâng cấp nhà sinh hoạt cộng đồng Đà Sơn 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn quỹ phòng, chống thiên tai thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt xây dựng trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. Chứng chỉ còn hiệu lực trước thời điểm đóng thầu. - Nhà thầu kèm theo Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự hoàn thành. - Nhà thầu đính kèm theo tất cả các văn bằng, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh liên quan đến nhân sự chủ chốt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND quận Liên Chiểu, Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng
Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng quận Liên Chiểu, Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: UBND quận Liên Chiểu, Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng quận Liên Chiểu, Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND quận Liên Chiểu, Số 168 đường Nguyễn Sinh Sắc, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây lắp - Nhà tránh trú bão mới 02 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào xây gạch bằng máy khoan 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,571 | m³ |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,862 | m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng máy khoan bê tông 1,5 kw | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22,88 | m³ |
| 4 | Tháo dỡ chông sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,59 | m² |
| 5 | Xúc giả hạ lên xe để đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,532 | m³ |
| 6 | Vận chuyển giả hạ đi đổ, ô tô tự đổ 10 Tấn, cự ly 1000m, đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,025 | 100m³ |
| 7 | Vận chuyển giả hạ đi đổ, ô tô tự đổ 10 Tấn, cự ly 4km tiếp theo (bãi đổ Hòa Sơn) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,025 | 100m³/km |
| 8 | Vận chuyển giả hạ đi đổ, ô tô tự đổ 10 Tấn, cự ly 3km tiếp theo (bãi đổ Hòa Sơn) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,025 | 100m³/km |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,823 | 100m³ |
| 10 | Bê tông lót móng, nền gạch vỡ (tận dụng hiện trạng) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26,63 | m³ |
| 11 | Bê tông lót móng, mương thoát nước, bể tự hoại, hố ga, M150, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,729 | m³ |
| 12 | Bê tông đáy bể tự hoại, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,594 | m³ |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn đáy bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,012 | 100m² |
| 14 | Xây móng gạch đặc block không nung 5,5x9x19, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,854 | m³ |
| 15 | Bê tông TP, bê tông móng, dầm móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 34,752 | m³ |
| 16 | Bê tông cổ móng TD | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,881 | m³ |
| 17 | Bê tông cổ móng TD >0,1m2, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,528 | m³ |
| 18 | SXLD bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,848 | m³ |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,051 | 100m² |
| 20 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,07 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26 | cấu kiện |
| 22 | Xây tường bể tự hoại, mương thoát nước, hố ga, dày | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,318 | m³ |
| 23 | Láng thành và đáy bể tự hoại, mương thoát nước, hố ga, dày 3,0mm, có đánh màu, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 41,861 | m² |
| 24 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng, dầm móng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,942 | 100m² |
| 25 | Ván khuôn thép, ván khuôn cổ móng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,341 | 100m² |
| 26 | Cốt thép móng, dầm móng, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,377 | tấn |
| 27 | Cốt thép móng, dầm móng, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,974 | tấn |
| 28 | Cốt thép móng, dầm móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,455 | tấn |
| 29 | Đắp đất móng bằng đầm đất cầm tay 70kG, độ chặt K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,765 | 100m³ |
| 30 | Vận chuyển đất đi đổ, ô tô tự đổ 10 Tấn, cự ly 1000m, đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,058 | 100m³ |
| 31 | Vận chuyển đất đi đổ, ô tô tự đổ 10 Tấn, cự ly 4km tiếp theo, đất cấp 2 (bãi đổ Hòa Sơn) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,058 | 100m³/km |
| 32 | Vận chuyển đất đi đổ, ô tô tự đổ 10 Tấn, cự ly 3km tiếp theo, đất cấp 2 (bãi đổ Hòa Sơn) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,058 | 100m³/km |
| 33 | Bê tông cột chữ nhật TD >0,1m2, cao | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,541 | m³ |
| 34 | Bê tông thương phẩm, bê tông dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 31,653 | m³ |
| 35 | Bê tông thương phẩm,, Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,107 | m³ |
| 36 | Bê tông giằng tường, lanh tô, lam M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,521 | m³ |
| 37 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,64 | 100m² |
| 38 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,391 | 100m² |
| 39 | Ván khuôn thép, ván khuôn sàn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,856 | 100m² |
| 40 | Ván khuôn thép lanh tô, lam | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,632 | 100m² |
| 41 | Ván khuôn thép, ván khuôn cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,105 | 100m² |
| 42 | Cốt thép cột, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,38 | tấn |
| 43 | Cốt thép cột, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,948 | tấn |
| 44 | Cốt thép cột, ĐK>18mm, cao | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,66 | tấn |
| 45 | Cốt thép dầm, giằng ĐK | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,41 | tấn |
| 46 | Cốt thép dầm, giằng ĐK | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,994 | tấn |
| 47 | Cốt thép dầm, giằng ĐK | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,088 | tấn |
| 48 | Cốt thép sàn mái, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,896 | tấn |
| 49 | Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,017 | tấn |
| 50 | Cốt thép lanh tô, giằng, lam, Đk | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,197 | tấn |
| 51 | Cốt thép lanh tô, giằng, Đk >10mm, cao | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,267 | tấn |
| 52 | Cốt thép cầu thang, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,12 | tấn |
| 53 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,023 | tấn |
| 54 | Xây tường gạch rỗng block không nung 6 lỗ 95x135x190, dày | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 38,588 | m³ |
| 55 | Xây tường gạch rỗng block không nung 6 lỗ 95x135x190, dày | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,147 | m³ |
| 56 | Xây bậc cấp, bậc cấp cầu thang, tường dưới lan can tầng 2, tường đỡ nắp thăm mái , đỡ nắp đậy hộp kỹ thuật trên mái, gạch đặc block không nung 5,5x9x19, VXM M50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,741 | m³ |
| 57 | Xây tường gạch bông gió, KT200x200, VXM#75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,6 | m² |
| 58 | Căng lưới thép gia cố tường xây gạch block không nung (đoạn giao giữa tường với dầm) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 36,233 | m² |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,216 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,216 | tấn |
| 61 | Lợp mái tôn, nắp thăm hộp kỹ thuật, tole mạ màu, dày 0,45ly | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,878 | 100m² |
| 62 | GCLD ke chống bão | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 96 | cái |
| 63 | GC&LD Cửa sắt khung L50x50x4, sơn 3 nước, kính cường lực dày 5ly (kính trắng) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 49,16 | m2 |
| 64 | GC&LD Cửa sắt khung L50x50x4, sơn 3 nước, kính cường lực dày 5ly (kính mờ) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,8 | m2 |
| 65 | GCLD cửa sắt cổng phụ thép hộp mạ kẽm, sơn màu ghi đậm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,12 | m2 |
| 66 | GCLD vách ngăn compact HPL, dày 12ly | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | m2 |
| 67 | Sản xuất lan can, nắp thăm mái thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,166 | tấn |
| 68 | Lắp dựng lan can, nắp thăm mái thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,726 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 36,527 | 1m² |
| 70 | Ốp tường Phòng vệ sinh, gạch ốp 300x600 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 63,36 | m2 |
| 71 | ốp gạch chân tường, KT gạch 100x600 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,751 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM M50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 207,595 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, dày 1,5cm, VXM M50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 417,245 | m2 |
| 74 | Lát dưới chân cửa, đá granite tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,52 | m2 |
| 75 | Đắp phào đơn, dày 2,0cm, VXM#50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 65,5 | m |
| 76 | Đắp phào hoa văn, dày 2,0cm, VXM#50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22,232 | m |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 45,265 | m |
| 78 | Trát cột, cầu thang, dày 1,5cm, VXM M50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 141,923 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 143,944 | m² |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 176,553 | m² |
| 81 | Trát má cửa, dày 1,5cm, VXM#50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,268 | m2 |
| 82 | Láng sê nô, có đánh mầu, dày 3cm, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26,27 | m² |
| 83 | Láng nền sân, vỉa hè, không đánh mầu, dày 2cm, VXM M50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50,14 | m2 |
| 84 | Quét silicote (hoặc tương đương) chống thấm sê nô, khu vệ sinh tầng 2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 47,825 | m² |
| 85 | Sơn cột, dầm, trần, cầu thang, tường trong nhà không bả sơn DuLux, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 885,181 | m² |
| 86 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 207,595 | m² |
| 87 | Đóng trần thạch cao khung nổi chống ẩm, KT 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,025 | m² |
| 88 | Lát nền trong nhà, gạch Ceramic bóng 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 109,44 | m² |
| 89 | Lát nền hành lang, Gạch Ceramic chống trượt 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 35,04 | m² |
| 90 | Lát đá Granite tự nhiên bậc cấp cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,061 | m² |
| 91 | Lát nền, sàn Phòng Vệ sinh, Phòng kho, gạch Ceramic chống trượt, KT 300x300 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 29,66 | m² |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,148 | 100m² |
| 93 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,278 | 100m² |
| B | Phần xây lắp - Nhà hội trường cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 47,43 | m² |
| 2 | GC&LD Cửa sắt khung L50x50x4, sơn 3 nước, kính cường lực dày 5ly (kính trắng) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 47,43 | m² |
| 3 | Sơn tường ngoài không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 403,333 | m² |
| 4 | Sơn tường trong, trần không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 410,867 | m² |
| 5 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, cao | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,1779 | 100m² |
| C | Phần cấp điện - Nhà tránh trú bão mới 02 tầng. | |||
| 1 | Đèn LED 1,2m 220v- 1 x 18w, ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | bộ |
| 2 | Quạt đảo trần | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 3 | Đèn LED 1,2m 220v- 2 x 18w, ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | bộ |
| 4 | Quạt hút gắn tường 150m3/h | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 5 | Đèn bán cầu áp trần 220v-D250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13 | bộ |
| 6 | Đèn LED âm trần 9w, | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | bộ |
| 7 | Tủ điện 12 modul | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | hộp |
| 8 | Công tắc đôi 01 chiều | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 9 | Công tắc ba 01 chiều | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 10 | Công tắc 02 chiều | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 11 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu 16a+mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cái |
| 12 | Ổ cắm điện đơn 3 chấu 16a+mặt nạ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 13 | Cáp điện XLPE/PVC/CU 2x16 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50 | m |
| 14 | Cáp điện PVC/CU 1 lõi 1cx4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 45 | m |
| 15 | Cáp điện PVC/CU 1 lõi 1cx2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 400 | m |
| 16 | Cáp điện PVC/CU 1 lõi 1cx1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 450 | m |
| 17 | Mcb-2p-40a-6kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 18 | Mcb-1p-20a-6kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 19 | Mcb-1p-16a-6kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 20 | Mcb-2p-25a-6kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 21 | Mcb-1p-25a-6kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 22 | Mcb-2p-20a-6kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 23 | Mcb-1p-10a-6kA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 24 | Box chôn âm tường KT: 70x110mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 55 | hộp |
| 25 | Box chôn âm tường KT: 100x150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | hộp |
| 26 | Ống nhựa thành cứng SP-D20 (đi nổi) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 200 | m |
| 27 | Ống ruột gà D20 (đi chìm) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 200 | m |
| 28 | Ống nhựa thành cứng SP-D25 (đi nổi) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22 | m |
| D | Phần cấp điện – Cải tại điện hội trường cũ | |||
| 1 | Tủ điện 12 modul | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | hộp |
| 2 | Dây điện CV 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | m |
| 3 | Đèn downlight 11W | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | bộ |
| 4 | Đèn pha 20W | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 5 | Ống nhựa thành cứng SP-D20 (đi nổi) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | m |
| 6 | Đèn LED 1,2m 220v- 1 x 18w, ánh sáng trắng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | bộ |
| E | Phần cấp thoát nước - Thoát nước | |||
| 1 | Ống PVC: ∅49 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1 | 100m |
| 2 | Ống PVC: ∅60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,9 | 100m |
| 3 | Ống PVC: ∅90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3 | 100m |
| 4 | Ống PVC: ∅114 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6 | 100m |
| 5 | Co 45° PVC: ∅60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 78 | cái |
| 6 | Co 45° PVC: ∅90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 7 | Co 45° PVC: ∅114 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 34 | cái |
| 8 | Co 90° PVC: ∅27 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cái |
| 9 | Co 90° PVC: ∅49 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 10 | Co 90° PVC: ∅60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 11 | Tê 90° PVC: ∅49 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 12 | Tê 90° PVC: ∅60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 13 | Tê 90° PVC: ∅90x60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 14 | Tê 90° PVC: ∅114x60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 15 | Y 45° PVC: ∅60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25 | cái |
| 16 | Y 45° PVC: ∅90x60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 17 | Y 45° PVC: ∅90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 18 | Y 45° PVC: ∅114 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 19 | Y 45° PVC: ∅114x60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 20 | Nối giảm PVC: ∅60x49 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 21 | Nối giảm PVC: ∅90x60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 22 | Nối giảm PVC: ∅90x60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 23 | Nối giảm PVC: ∅114x60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 24 | Nối trơn PVC: ∅60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | cái |
| 25 | Nối trơn PVC: ∅90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 26 | Nối trơn PVC: ∅114 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 27 | Con thỏ PVC: ∅60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 28 | Thông tắc sàn PVC: ∅90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 29 | Thông tắc sàn PVC: ∅114 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| F | Phần cấp thoát nước – Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Phễu thu sàn ∅60 inox KT:100x100mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 2 | Quả cầu chắn rác i-nox ∅90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 3 | Lavabo + vòi nước lạnh + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | bộ |
| 4 | Xí bệt + két nước + vòi xịt + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | bộ |
| 5 | Tiểu nam + phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | bộ |
| 6 | Vòi nước | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | bộ |
| 7 | Van phao kiểm soát mức nước | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 8 | Van phao điện 2 tiếp điểm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 9 | Bồn nước mái INOX loại đứng 1.0m3 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bể |
| 10 | Bơm sinh hoạt q=5 m3/h; h=35 mét | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | máy |
| G | Phần cấp thoát nước – Cấp nước | |||
| 1 | Ống PVC ∅21 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4 | 100m |
| 2 | Ống PVC ∅27 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5 | 100m |
| 3 | Ống PVC ∅34 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,15 | 100m |
| 4 | Ống PVC ∅42 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,12 | 100m |
| 5 | Ống PVC ∅49 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1 | 100m |
| 6 | Cút 90° PVC ∅21 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22 | cái |
| 7 | Cút 90° PVC ren trong ∅21x1/2" | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18 | cái |
| 8 | Cút 90° PVC ∅27 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 9 | Cút 90° PVC ∅34 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 10 | Cút 90° PVC ∅42 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 11 | Cút 90° PVC ∅49 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 12 | Tê 90° PVC ∅27x21 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 13 | Tê 90° PVC ∅27x3/4" | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18 | cái |
| 14 | Tê 90° PVC ∅34 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 15 | Tê 90° PVC ∅34x27 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 16 | Tê 90° PVC ∅42x27 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 17 | Tê 90° PVC ∅49x34 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 18 | Tê 90° PVC ∅49 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 19 | Măng sông PVC ∅21 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | cái |
| 20 | Măng sông PVC ∅27 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 21 | Măng sông PVC ∅34 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 22 | Măng sông PVC ∅42 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 23 | Măng sông PVC ∅49 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 24 | Côn thu PVC ∅27x21 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 25 | Côn thu PVC ∅34x27 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 26 | Côn thu PVC ∅42x34 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 27 | Côn thu PVC ∅49x34 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 28 | Côn thu PVC ∅49x42 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 29 | Nút bít ren ngoài PVC ∅20x1/2" | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25 | cái |
| 30 | Van góc bằng đồng D15 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 31 | Van khóa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 32 | Van khóa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 33 | Van khóa PVC D49 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 34 | Van 1 chiều D49 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.222286E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.44457E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản bàn giao công trình tương tự đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.481.524.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.963.048.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng DD&CN và đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này (bao gồm các phần xây dựng và phần điện).Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Hợp đồng xây lắp kèm theo biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình (kèm theo hợp đồng xây lắp).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình.+ Chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng là Kỹ sư xây dựng DD&CN hoặc hạ tầng kỹ thuật đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu nàyCó các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | phụ trách kỹ thuật thi công điện, là Kỹ sư chuyên nghành điện đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự về phần điện của gói thầu nàyCó các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | cán bộ quản lý chất lượng là kỹ sư xây dựng làm công tác giám sát quản lý chất lượng đã từng phụ trách công việc ít nhất 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu nàyCó các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học, có thời gian tối thiểu 01 năm phụ trách về an toàn lao động trên công trình xây dựng.Có các giấy tờ sau để chứng minh:+ Bản sao bằng tốt nghiệp.+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.+ Bản sao chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) | 1 | 1 |
| 6 | Đội trưởng đội thi công | 1 | Tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên và đã từ đảm nhận vị trí Đội trưởng hoặc Kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu này (bao gồm phần xây dựng và phần điện)Tài liệu chứng minh kèm theo:+ Bản sao bằng tốt nghiệp+ Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm.(Toàn bộ văn bằng, chứng chỉ,.. là bản sao công chứng) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Khoan 1kW | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông 1,5Kw | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 2 |
| 3 | Máy hàn 23 kW | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1Kw | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn 5Kw | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 1 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg (đầm cóc) | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá 1,7Kw | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250l | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 2 |
| 10 | Cần cẩu 10 tấn | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ 10 tấn | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 1 |
| 12 | Máy đào 0,8m3 | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 1 |
| 13 | Vận thăng lồng 3T | Nhà thầu phải có đầy đủ các loại thiết bị và số lượng lớn hơn hoặc bằng mức tối thiểu theo danh mục trên.Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.Các thiết bị máy móc đưa vào công trình phải còn thời hạn đăng kiểm sử dụng (Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các giấy tờ liên quan để chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi