Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220148277-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Thanh Khương, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220137965 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 09:04:00 đến ngày 2022-02-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,193,315,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.28997E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.57994E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công công trình tu bổ, tôn tạo di tích cấp IV trở lên, số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2.000.000.000 VNĐ (Hai tỷ đồng chẵn)- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực và nột trong các tài liệu sau: + Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, đối với hợp đồng đã hoàn thành; + Hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng đã hoàn thành theo hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp - Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự đã hoàn thành từ năm 2018 đến nay (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, hoặc quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu để chứng minh), (kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực, có Hợp đồng lao động dài hạn.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên, Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực (bản sao công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ >=2, 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hiệu lực, hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Thanh Khương, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng Tu bổ, tôn tạo di tích Nghè Thanh Hoài, xã Thanh Khương, huyện Thuận Thành 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản Scan Đăng ký kinh doanh; + Bản Scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức; + Bản Scan Chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích; + Bản Scan chứng minh nguồn lực tài chính dành cho gói thầu theo mục 2.3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm; + Bản Scan Báo cáo tài chính 03 năm gần đây đã được kiểm toán hoặc tờ khai có xác nhận của thuế quản lý; + Bản Scan Bảo lãnh dự thầu; + Bản Scan Cam kết tín dụng cung cấp vốn cho gói thầu; + Bản Scan Bằng đại học, cao đằng, trung cấp, chứng chỉ hành nghề có liên quan, hợp đồng lao động của các nhân sự chủ chốt phục vụ cho gói thầu; + Bản Scan Hóa đơn GTGT chứng minh doanh thu trong hoạt động xây dựng; + Bản Scan Hóa đơn máy móc thiết bị còn hiệu lực, Hợp đồng thuê máy (nếu có); + Bản Scan Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự; Xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Thanh Khương, huyện Thuận Thành
địa chỉ: xã Thanh Khương, huyện Thuận Thành, điện thoại: 02223866038 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hoàng Đình Khoa, địa chỉ: xã Thanh Khương, huyện Thuận Thành, điện thoại: 02223866038 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang; địa chỉ: thôn Lộ Bao, xã Nội Duệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0981215888 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng tài chính- kế hoạch huyện Thuận Thành. Địa chỉ: Thị trấn Thuận Thành, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.556.298 - Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3856789 - Báo Đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.3768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | E-HSMT- Chương V | 22,9086 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy | E-HSMT- Chương V | 1,6374 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | E-HSMT- Chương V | 1,0025 | m3 |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | E-HSMT- Chương V | 0,7281 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,0605 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 0,3435 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 11,2252 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 9,3372 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,3468 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E-HSMT- Chương V | 1,4644 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 0,6163 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E-HSMT- Chương V | 0,0585 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | E-HSMT- Chương V | 0,3845 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | E-HSMT- Chương V | 0,2279 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | E-HSMT- Chương V | 0,052 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | E-HSMT- Chương V | 1,5847 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | E-HSMT- Chương V | 0,3798 | tấn |
| 18 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 31,0796 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 0,6439 | m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | E-HSMT- Chương V | 0,7281 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | E-HSMT- Chương V | 0,4434 | 100m3 |
| 22 | Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 8,1818 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 22,0053 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 1,1346 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 110,3386 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | E-HSMT- Chương V | 110,3386 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 110,3386 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | E-HSMT- Chương V | 110,3386 | m2 |
| 29 | Lát gạch đất nung - KT 40x40cm, vữa XM M75, PCB40 | E-HSMT- Chương V | 73,6693 | m2 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | E-HSMT- Chương V | 20 | 1 cấu kiện |
| B | PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói, ngói mũi hài, tầng mái 1 | E-HSMT- Chương V | 84,368 | 1m2 |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái cao | E-HSMT- Chương V | 3,9407 | 1m3 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột cao | E-HSMT- Chương V | 9,9042 | 1m3 |
| 4 | Chân tảng đá xanh đen KT400x400x150 làm cột | E-HSMT- Chương V | 8 | cái |
| 5 | Chân tảng đá xanh đen KT370x370x150 làm cột | E-HSMT- Chương V | 12 | cái |
| 6 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn có đk D | E-HSMT- Chương V | 3,2554 | 1m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đầu trụ và các cấu kiện tương tự loại phức tạp | E-HSMT- Chương V | 1,371 | 1m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự loại đơn giản | E-HSMT- Chương V | 3,0999 | 1m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự loại đơn giản | E-HSMT- Chương V | 0,0884 | 1m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ bẩy, góc tầu mái và các cấu kiện tương tự loại phức tạp | E-HSMT- Chương V | 1,064 | 1m3 |
| 11 | Gỗ Lim làm ván dong | E-HSMT- Chương V | 0,3087 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | E-HSMT- Chương V | 5,2763 | 1m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ loại phức tạp | E-HSMT- Chương V | 0,8414 | 1m2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự loại đơn giản | E-HSMT- Chương V | 0,0174 | 1m3 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự loại vuông, chữ nhật | E-HSMT- Chương V | 3,6802 | 1m3 |
| 16 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự loại đơn giản | E-HSMT- Chương V | 2,3817 | 1m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi tầu mái gian và các cấu kiện tương tự loại đơn giản | E-HSMT- Chương V | 0,1375 | 1m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi tường, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽo | E-HSMT- Chương V | 0,1749 | 1m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | E-HSMT- Chương V | 0,1486 | 1m3 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự loại đơn giản | E-HSMT- Chương V | 0,5975 | 1m3 |
| 21 | Gỗ làm vách trên cửa | E-HSMT- Chương V | 0,0386 | m3 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạch | E-HSMT- Chương V | 1,2873 | 1m3 |
| 23 | Gỗ Lim làm cửa hậu cung | E-HSMT- Chương V | 1,4628 | m3 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tự | E-HSMT- Chương V | 24,3803 | 1m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện cột, xà, bẩy thuộc hệ kết cấu khung | E-HSMT- Chương V | 9,2048 | 1m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện dui, hoành thuộc hệ kết cấu mái | E-HSMT- Chương V | 6,1994 | 1m3 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | E-HSMT- Chương V | 2,2475 | 1m3 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi lợp mái ngói ngói mũ hài, lợp mái | E-HSMT- Chương V | 89,6502 | 1m2 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi đầu dao, đầu rồng, kim bờ nóc, bờ chảy loại đắp vữa | E-HSMT- Chương V | 1 | 1 hiện vật |
| 30 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | E-HSMT- Chương V | 1,8 | 1m2 |
| 31 | Lắp đựng các con thú khác | E-HSMT- Chương V | 1 | 1con |
| 32 | Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy với diện tích hoa văn >1m2 | E-HSMT- Chương V | 1,8 | 1m2 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú loại tô da | E-HSMT- Chương V | 3 | 1 mặt thú |
| 34 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bản | E-HSMT- Chương V | 39,68 | 1m |
| 35 | Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | E-HSMT- Chương V | 39,68 | 1m |
| 36 | Mua và lắp dựng gạch hoa chanh nóc | E-HSMT- Chương V | 39,68 | m |
| 37 | Giàn giáo ngoài, cao | E-HSMT- Chương V | 0,2269 | 100m2 |
| 38 | Giàn giáo trong chiều cao | E-HSMT- Chương V | 0,917 | 100m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN, PCCC, CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | E-HSMT- Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp automat | E-HSMT- Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | E-HSMT- Chương V | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | E-HSMT- Chương V | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | E-HSMT- Chương V | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn trần- Đèn thường | E-HSMT- Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | E-HSMT- Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | E-HSMT- Chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | E-HSMT- Chương V | 240 | m |
| 11 | Lắp đặt đế âm | E-HSMT- Chương V | 8 | hộp |
| 12 | Bình bọt BC-MFZ4 | E-HSMT- Chương V | 4 | bình |
| 13 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | E-HSMT- Chương V | 2 | bình |
| 14 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | E-HSMT- Chương V | 4 | bộ |
| 15 | Kệ để bình chữa cháy | E-HSMT- Chương V | 2 | cái |
| 16 | Thuốc chống mối Map boxer 30EC 1.6% | E-HSMT- Chương V | 575,3145 | lít |
| 17 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | E-HSMT- Chương V | 12,8236 | 1m3 |
| 18 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài bằng thuốc Map boxer 1,6%, tỷ lệ 15 lít/m3 | E-HSMT- Chương V | 4,126 | m3 |
| 19 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong bằng thuốc Map boxer 1,6%, tỷ lệ 15 lít/m3 | E-HSMT- Chương V | 8,6976 | m3 |
| 20 | Phòng mối mặt nền nhà bằng thuốc Map boxer 1,6%, tỷ lệ 5 lít/m3 | E-HSMT- Chương V | 76,5921 | m2 |
| 21 | Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm. Thuốc Termize 200SC | E-HSMT- Chương V | 575,3145 | lít |
| 22 | Chống mối cấu kiện gỗ bằng thuốc chống mối CISLIN 2,5EC 2,5%, tỷ lệ 10ml/lít và 0,5l pha/m2 | E-HSMT- Chương V | 207,3375 | lít |
| 23 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun quét 1m2. Các loại gỗ | E-HSMT- Chương V | 414,675 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.28997E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.57994E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công công trình tu bổ, tôn tạo di tích cấp IV trở lên, số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2.000.000.000 VNĐ (Hai tỷ đồng chẵn)- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực và nột trong các tài liệu sau: + Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, đối với hợp đồng đã hoàn thành; + Hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng đã hoàn thành theo hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp - Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự đã hoàn thành từ năm 2018 đến nay (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, hoặc quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu để chứng minh), (kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực, có Hợp đồng lao động dài hạn.) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao công chứng) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ từ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên, Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực (bản sao công chứng) | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | Còn hiệu lực, hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đào | Còn hiệu lực, hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cắt thép | Còn hiệu lực, hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Còn hiệu lực, hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Còn hiệu lực, hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Còn hiệu lực, hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Còn hiệu lực, hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Còn hiệu lực, hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Còn hiệu lực, hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ >=2, 5tấn | Còn hiệu lực, hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ | Còn hiệu lực, hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi