Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220148277-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Thanh Khương, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220137965
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-21 09:04:00 đến ngày 2022-02-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,193,315,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.28997E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.57994E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công công trình tu bổ, tôn tạo di tích cấp IV trở lên, số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2.000.000.000 VNĐ (Hai tỷ đồng chẵn)- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực và nột trong các tài liệu sau: + Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, đối với hợp đồng đã hoàn thành; + Hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng đã hoàn thành theo hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp - Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự đã hoàn thành từ năm 2018 đến nay (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, hoặc quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu để chứng minh), (kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực, có Hợp đồng lao động dài hạn.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên, Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực (bản sao công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ >=2, 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Còn hiệu lực, hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Thanh Khương, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Tu bổ, tôn tạo di tích Nghè Thanh Hoài, xã Thanh Khương, huyện Thuận Thành
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Thanh Khương, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: xã Thanh Khương, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Khương, huyện Thuận Thành địa chỉ: xã Thanh Khương, huyện Thuận Thành, điện thoại: 02223866038
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP TKT Hà Bắc + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế: Ban quản lý di tích tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP xây dựng Tây Hồ Bắc Ninh


- Bên mời thầu: UBND xã Thanh Khương, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: xã Thanh Khương, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Khương, huyện Thuận Thành địa chỉ: xã Thanh Khương, huyện Thuận Thành, điện thoại: 02223866038


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản Scan Đăng ký kinh doanh; + Bản Scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức; + Bản Scan Chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích; + Bản Scan chứng minh nguồn lực tài chính dành cho gói thầu theo mục 2.3 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm; + Bản Scan Báo cáo tài chính 03 năm gần đây đã được kiểm toán hoặc tờ khai có xác nhận của thuế quản lý; + Bản Scan Bảo lãnh dự thầu; + Bản Scan Cam kết tín dụng cung cấp vốn cho gói thầu; + Bản Scan Bằng đại học, cao đằng, trung cấp, chứng chỉ hành nghề có liên quan, hợp đồng lao động của các nhân sự chủ chốt phục vụ cho gói thầu; + Bản Scan Hóa đơn GTGT chứng minh doanh thu trong hoạt động xây dựng; + Bản Scan Hóa đơn máy móc thiết bị còn hiệu lực, Hợp đồng thuê máy (nếu có); + Bản Scan Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự; Xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Khương, huyện Thuận Thành địa chỉ: xã Thanh Khương, huyện Thuận Thành, điện thoại: 02223866038
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hoàng Đình Khoa, địa chỉ: xã Thanh Khương, huyện Thuận Thành, điện thoại: 02223866038
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang; địa chỉ: thôn Lộ Bao, xã Nội Duệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0981215888
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng tài chính- kế hoạch huyện Thuận Thành. Địa chỉ: Thị trấn Thuận Thành, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.556.298 - Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3856789 - Báo Đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.3768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Phá dỡ kết cấu gạch đáE-HSMT- Chương V22,9086m3
2Phá dỡ bờ nóc, bờ chảyE-HSMT- Chương V1,6374m3
3Phá dỡ nền gạch lá nemE-HSMT- Chương V1,0025m3
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIE-HSMT- Chương V0,7281100m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtE-HSMT- Chương V0,0605100m2
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT- Chương V0,3435100m2
7Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30E-HSMT- Chương V11,2252m3
8Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V9,3372m3
9Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30E-HSMT- Chương V0,3468m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE-HSMT- Chương V1,4644100m2
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtE-HSMT- Chương V0,6163100m2
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE-HSMT- Chương V0,0585100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmE-HSMT- Chương V0,3845tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmE-HSMT- Chương V0,2279tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmE-HSMT- Chương V0,052tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmE-HSMT- Chương V1,5847tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmE-HSMT- Chương V0,3798tấn
18Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V31,0796m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V0,6439m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90E-HSMT- Chương V0,7281100m3
21Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95E-HSMT- Chương V0,4434100m3
22Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30E-HSMT- Chương V8,1818m3
23Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30E-HSMT- Chương V22,0053m3
24Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V1,1346m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V110,3386m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30E-HSMT- Chương V110,3386m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT- Chương V110,3386m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủE-HSMT- Chương V110,3386m2
29Lát gạch đất nung - KT 40x40cm, vữa XM M75, PCB40E-HSMT- Chương V73,6693m2
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgE-HSMT- Chương V201 cấu kiện
B PHẦN XÂY DỰNG CHUYÊN NGÀNH
1Hạ giải mái ngói, ngói mũi hài, tầng mái 1E-HSMT- Chương V84,3681m2
2Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái cao E-HSMT- Chương V3,94071m3
3Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột cao E-HSMT- Chương V9,90421m3
4Chân tảng đá xanh đen KT400x400x150 làm cộtE-HSMT- Chương V8cái
5Chân tảng đá xanh đen KT370x370x150 làm cộtE-HSMT- Chương V12cái
6Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn có đk D E-HSMT- Chương V3,25541m3
7Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đầu trụ và các cấu kiện tương tự loại phức tạpE-HSMT- Chương V1,3711m3
8Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự loại đơn giảnE-HSMT- Chương V3,09991m3
9Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự loại đơn giảnE-HSMT- Chương V0,08841m3
10Tu bổ, phục hồi các loại kẻ bẩy, góc tầu mái và các cấu kiện tương tự loại phức tạpE-HSMT- Chương V1,0641m3
11Gỗ Lim làm ván dongE-HSMT- Chương V0,3087m3
12Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạchE-HSMT- Chương V5,27631m3
13Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ loại phức tạpE-HSMT- Chương V0,84141m2
14Tu bổ, phục hồi bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự loại đơn giảnE-HSMT- Chương V0,01741m3
15Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự loại vuông, chữ nhậtE-HSMT- Chương V3,68021m3
16Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự loại đơn giảnE-HSMT- Chương V2,38171m3
17Tu bổ, phục hồi tầu mái gian và các cấu kiện tương tự loại đơn giảnE-HSMT- Chương V0,13751m3
18Tu bổ, phục hồi tường, Bộ phận xây dựng bằng đá đẽoE-HSMT- Chương V0,17491m3
19Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựE-HSMT- Chương V0,14861m3
20Tu bổ, phục hồi bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự loại đơn giảnE-HSMT- Chương V0,59751m3
21Gỗ làm vách trên cửaE-HSMT- Chương V0,0386m3
22Tu bổ, phục hồi các loại ván gió, ván ngạchE-HSMT- Chương V1,28731m3
23Gỗ Lim làm cửa hậu cungE-HSMT- Chương V1,4628m3
24Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn và các loại cửa tương tựE-HSMT- Chương V24,38031m2
25Lắp dựng cấu kiện cột, xà, bẩy thuộc hệ kết cấu khungE-HSMT- Chương V9,20481m3
26Lắp dựng cấu kiện dui, hoành thuộc hệ kết cấu máiE-HSMT- Chương V6,19941m3
27Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácE-HSMT- Chương V2,24751m3
28Tu bổ, phục hồi lợp mái ngói ngói mũ hài, lợp máiE-HSMT- Chương V89,65021m2
29Tu bổ, phục hồi đầu dao, đầu rồng, kim bờ nóc, bờ chảy loại đắp vữaE-HSMT- Chương V11 hiện vật
30Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daE-HSMT- Chương V1,81m2
31Lắp đựng các con thú khácE-HSMT- Chương V11con
32Lắp dựng hoa văn trên mái, bờ nóc, bờ chảy với diện tích hoa văn >1m2E-HSMT- Chương V1,81m2
33Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú loại tô daE-HSMT- Chương V31 mặt thú
34Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch chỉ và ngói bảnE-HSMT- Chương V39,681m
35Trát tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựE-HSMT- Chương V39,681m
36Mua và lắp dựng gạch hoa chanh nócE-HSMT- Chương V39,68m
37Giàn giáo ngoài, cao E-HSMT- Chương V0,2269100m2
38Giàn giáo trong chiều cao E-HSMT- Chương V0,917100m2
C PHẦN ĐIỆN, PCCC, CHỐNG MỐI
1Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AE-HSMT- Chương V1cái
2Lắp đặt hộp automatE-HSMT- Chương V1hộp
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2E-HSMT- Chương V100m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2E-HSMT- Chương V60m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2E-HSMT- Chương V80m
6Lắp đặt đèn trần- Đèn thườngE-HSMT- Chương V3bộ
7Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngE-HSMT- Chương V4bộ
8Lắp đặt công tắc 2 hạtE-HSMT- Chương V2cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiE-HSMT- Chương V4cái
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmE-HSMT- Chương V240m
11Lắp đặt đế âmE-HSMT- Chương V8hộp
12Bình bọt BC-MFZ4E-HSMT- Chương V4bình
13Bình chữa cháy CO2-MT3E-HSMT- Chương V2bình
14Nội quy tiêu lệnh chữa cháyE-HSMT- Chương V4bộ
15Kệ để bình chữa cháyE-HSMT- Chương V2cái
16Thuốc chống mối Map boxer 30EC 1.6%E-HSMT- Chương V575,3145lít
17Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIE-HSMT- Chương V12,82361m3
18Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài bằng thuốc Map boxer 1,6%, tỷ lệ 15 lít/m3E-HSMT- Chương V4,126m3
19Phòng mối bằng hàng rào bên trong bằng thuốc Map boxer 1,6%, tỷ lệ 15 lít/m3E-HSMT- Chương V8,6976m3
20Phòng mối mặt nền nhà bằng thuốc Map boxer 1,6%, tỷ lệ 5 lít/m3E-HSMT- Chương V76,5921m2
21Diệt mối bằng phương pháp lây nhiễm. Thuốc Termize 200SCE-HSMT- Chương V575,3145lít
22Chống mối cấu kiện gỗ bằng thuốc chống mối CISLIN 2,5EC 2,5%, tỷ lệ 10ml/lít và 0,5l pha/m2E-HSMT- Chương V207,3375lít
23Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác. Phun quét 1m2. Các loại gỗE-HSMT- Chương V414,675m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.28997E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.57994E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công công trình tu bổ, tôn tạo di tích cấp IV trở lên, số lượng hợp đồng tối thiểu là N = 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2.000.000.000 VNĐ (Hai tỷ đồng chẵn)- Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng xây lắp bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực và nột trong các tài liệu sau: + Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, đối với hợp đồng đã hoàn thành; + Hoặc bản xác nhận của Chủ đầu tư về phần khối lượng đã hoàn thành theo hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp - Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự đã hoàn thành từ năm 2018 đến nay (được xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định điều động, hoặc quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trường của nhà thầu để chứng minh), (kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực, có Hợp đồng lao động dài hạn.)55
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp đại học (bản sao công chứng)33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ từ cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên, Có hợp đồng lao động dài hạn; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ- Chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực (bản sao công chứng)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi Còn hiệu lực, hoạt động tốt1
2 Máy đào Còn hiệu lực, hoạt động tốt1
3 Máy cắt uốn cắt thép Còn hiệu lực, hoạt động tốt1
4 Máy hàn Còn hiệu lực, hoạt động tốt1
5 Máy khoan cầm tay Còn hiệu lực, hoạt động tốt1
6 Máy trộn bê tông Còn hiệu lực, hoạt động tốt1
7 Máy trộn vữa Còn hiệu lực, hoạt động tốt1
8 Máy đầm bàn Còn hiệu lực, hoạt động tốt1
9 Máy cắt gạch đá Còn hiệu lực, hoạt động tốt1
10 Ô tô tự đổ >=2, 5tấn Còn hiệu lực, hoạt động tốt1
11 Máy thủy bình hoặc máy kinh vỹ Còn hiệu lực, hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->