Gói thầu: Gói thầu XL: Cung cấp VTTB, thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình (Phần điện và phần không chuyên điện).
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220138925-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CN Tổng Công ty Điện lực TP Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Tân Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL: Cung cấp VTTB, thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình (Phần điện và phần không chuyên điện). |
| Số hiệu KHLCNT | 20220120996 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 09:04:00 đến ngày 2022-02-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,417,642,155 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.126463233E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.625292646E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.792.349.509 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công trình đảm nhận (chuyên ngành điện);- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc có chứng chỉ giám sát chuyên ngành còn hiệu lực phù hợp với công trình đảm nhận;- Có giấy chứng snhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình cấp IV ( |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện phù hợp với công trình đảm nhận;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành điện tối thiểu 02 công trình cấp IV ( |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần không điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp (Chuyên ngành giao thông, xây dựng cầu đường hạ tầng kỹ thuật) với công trình đảm nhận;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình cùng loại (Thi công xây lắp công trình hạ tầng giao thông hoặc công trình thi công mương cáp điện) và có quyết định phân công với công trình đảm nhận (hoặc biên bản nghiệm thu có chữ ký của cán bộ được phân công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện phù hợp với công trình đảm nhận;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã là giám sát an toàn tối thiểu 02 công trình cấp IV ( |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công. |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã được đào tạo học tập qua lớp công nhân lành nghề chuyên ngành điện hoặc xây dựng và được cấp bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề đã được đào tạo huấn luyện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-SÀO TIẾP ĐỊA TRUNG THẾ | |
| - Đặc điểm thiết bị | SÀO TIẾP ĐỊA TRUNG THẾ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Kềm ép thủy lực ≥ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kềm ép thủy lực ≥ 12T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-BỘ TIẾP ĐỊA TRUNG THẾ | |
| - Đặc điểm thiết bị | BỘ TIẾP ĐỊA TRUNG THẾ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-ĐỒNG HỒ ĐO V, A, R | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐỒNG HỒ ĐO V, A, R |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-PULI KÉO CÁP | |
| - Đặc điểm thiết bị | PULI KÉO CÁP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-BÀN RA CÁP | |
| - Đặc điểm thiết bị | BÀN RA CÁP |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-XE Ô TÔ CẨU TẢI 5 TẤN | |
| - Đặc điểm thiết bị | XE Ô TÔ CẨU TẢI 5 TẤN |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-MÁY TRỘN BÊ TÔNG 250 LÍT | |
| - Đặc điểm thiết bị | MÁY TRỘN BÊ TÔNG 250 LÍT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-MÁY KHOAN BÊ TÔNG 0,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | MÁY KHOAN BÊ TÔNG 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CN Tổng Công ty Điện lực TP Hồ Chí Minh TNHH - Công ty Điện lực Tân Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL: Cung cấp VTTB, thi công xây lắp và mua bảo hiểm công trình (Phần điện và phần không chuyên điện). Công trình: “Nâng cấp trạm công cộng Quận 7 Năm 2021”. 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | ĐTXD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chi tiết nêu trong file "Bảng dữ liệu đấu thầu" đính kèm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi tiết nêu trong file "Bảng dữ liệu đấu thầu" đính kèm. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi tiết nêu trong file "Bảng dữ liệu đấu thầu" đính kèm. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi tiết nêu trong file "Bảng dữ liệu đấu thầu" đính kèm. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi tiết nêu trong file "Bảng dữ liệu đấu thầu" đính kèm. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chính | |||
| 1 | Hạng mục thi công xây dựng phần điện và phần không chuyên điện | Chi tiết Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | CT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.126463233E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.625292646E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.792.349.509 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với công trình đảm nhận (chuyên ngành điện);- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình hoặc có chứng chỉ giám sát chuyên ngành còn hiệu lực phù hợp với công trình đảm nhận;- Có giấy chứng snhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã là chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình cấp IV ( | 3 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần điện) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện phù hợp với công trình đảm nhận;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công chuyên ngành điện tối thiểu 02 công trình cấp IV ( | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công (phần không điện) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp (Chuyên ngành giao thông, xây dựng cầu đường hạ tầng kỹ thuật) với công trình đảm nhận;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình cùng loại (Thi công xây lắp công trình hạ tầng giao thông hoặc công trình thi công mương cáp điện) và có quyết định phân công với công trình đảm nhận (hoặc biên bản nghiệm thu có chữ ký của cán bộ được phân công). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện phù hợp với công trình đảm nhận;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực;- Đã là giám sát an toàn tối thiểu 02 công trình cấp IV ( | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân tham gia thi công. | 20 | - Đã được đào tạo học tập qua lớp công nhân lành nghề chuyên ngành điện hoặc xây dựng và được cấp bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề đã được đào tạo huấn luyện;- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | SÀO TIẾP ĐỊA TRUNG THẾ | SÀO TIẾP ĐỊA TRUNG THẾ | 2 |
| 2 | Kềm ép thủy lực ≥ 12T | Kềm ép thủy lực ≥ 12T | 2 |
| 3 | BỘ TIẾP ĐỊA TRUNG THẾ | BỘ TIẾP ĐỊA TRUNG THẾ | 2 |
| 4 | ĐỒNG HỒ ĐO V, A, R | ĐỒNG HỒ ĐO V, A, R | 2 |
| 5 | PULI KÉO CÁP | PULI KÉO CÁP | 2 |
| 6 | BÀN RA CÁP | BÀN RA CÁP | 2 |
| 7 | XE Ô TÔ CẨU TẢI 5 TẤN | XE Ô TÔ CẨU TẢI 5 TẤN | 2 |
| 8 | MÁY TRỘN BÊ TÔNG 250 LÍT | MÁY TRỘN BÊ TÔNG 250 LÍT | 1 |
| 9 | MÁY KHOAN BÊ TÔNG 0,5KW | MÁY KHOAN BÊ TÔNG 0,5KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi