Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220148220-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Quế Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211290958 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 08:54:00 đến ngày 2022-02-08 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,124,764,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 61,870,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu tám trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.187E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.237E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Giao thông- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông tối thiểu: 05 năm.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 2,90 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 2,90 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 2,90 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách quản lý chất lượng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng của ít nhất 01 công trình công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 2,90 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ 7-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Quế Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đầu tư nâng cấp, mở rộng cầu Chìm 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Bảo đảm dự thầu; 3. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, hóa đơn doanh thu xây lắp 03 năm 2018,2019,2020, Thư cam kết tín dụng của ngân hang để thực hiện gói thầu có thời gian đảm bảo tiến độ để phục vụ thi công gói thầu, kê khai nhân sự (bằng cấp, chứng chỉ + hợp đồng lao động có hiệu lực đáp ứng thời gian thực hiện hoàn thành gói thầu), máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công, các tài liệu khác) theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp tính tới thời điểm quý gần nhất không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (tất cả tài liệu scan đính kèm, khi đến thương thảo phải có bản gốc, hoặc bản công chứng hợp lệ để đối chiếu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.870.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: : Ban quản lý Dự án - Quỹ đất huyện Quế Sơn; Địa chỉ: TDP Lãnh Thượng 2, TT Đông Phú - Thị trấn Đông Phú - Huyện Quế Sơn - Quảng Nam.; Điện thoại : 0235 3885671; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Triệu Ngọc Chi – Giám đốc địa chỉ: 02 Trưng Nữ Vương, thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0235.3885371 -; fax: 0235.3685371. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án – Quỹ đất huyện Quế Sơn; địa chỉ: 02 Trưng Nữ Vương, thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0235.3885371 -; fax: 0235.3685371. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Quế Sơn; Địa chỉ: 02 Tôn Đức Thắng, TT. Đông Phú, Quế Sơn, Quảng Nam; Điện thoại : 02353 885 089 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1425 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6116 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh dọc bằng máy, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0461 | 100m3 |
| 4 | Đào vét hữu cơ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,2058 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,0869 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 31,9753 | 100m3 |
| 7 | Vật liệu đất đắp nền đường mua tại mỏ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 44,168 | 100m³ |
| 8 | Chi phí vận chuyển đất từ mỏ về CT | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,6194 | 100m³ |
| 9 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, Dmax25 dày 15cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,2005 | 100m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,6701 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường đá 1x2 mác 300 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 352,0818 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,4459 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép khe dọc, đường kính ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1945 | tấn |
| 14 | Cốt thép khe co dãn, đường kính >18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,2473 | tấn |
| B | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Bê tông bản cống, gờ chắn đá 1x2 mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,6842 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản cống, gờ chắn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3272 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép bản cống, đường kính ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5615 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản cống, đường kính ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3713 | tấn |
| 5 | Bê tông mũ cống đá 1x2 mác 250 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,3215 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4422 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép mũ cống, đường kính ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5625 | tấn |
| 8 | Cốt thép mũ cống, đường kính ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,05 | tấn |
| 9 | Bê tông thân cống đá 2x4 mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,8365 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thân cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,9493 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng cống đá 2x4 mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,4715 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3051 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường cánh, hố thu đá 2x4 mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,982 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tường cánh, hố thu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5546 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng tường cánh, chân khay, sân cống, móng hố thu đá 2x4 mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,2477 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng tường cánh, chân khay, sân cống, móng hố thu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3603 | 100m2 |
| 17 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,2668 | m3 |
| 18 | Đào móng bằng máy đào ≤1,6m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2766 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4255 | 100m3 |
| C | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Bê tông gia cố mái taluy đá 2x4 mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 251,0816 | m3 |
| 2 | Bê tông chân khay đá 4x6 mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 79,4304 | m3 |
| 3 | Ván khuôn chân khay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,2954 | 100m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,2384 | m3 |
| 5 | Đào móng chân khay bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5445 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất chân khay bằng máy đầm cóc K=0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6178 | 100m3 |
| D | CỌC TIÊU | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 82 | cái |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu đá 2x4 mác 150 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,7339 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng cọc tiêu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6412 | m3 |
| 4 | Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,2062 | m3 |
| E | TƯỜNG HỘ LAN MỀM | |||
| 1 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 36 | m |
| 2 | Tấm sóng đầu mạ kẽm nhúng nóng (700x310x4)mm, mác SS540 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | tấm |
| 3 | Tấm sóng giữa mạ kẽm nhúng nóng (3320x310x4)mm, mác SS540 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | tấm |
| 4 | Trụ thép mạ kẽm nhúng nóng C(140x1750x100x4)mm, mác SS400 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | trụ |
| 5 | Hộp đệm mạ kẽm nhúng nóng C(140x380x100x5)mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 6 | Bu lông M16x220mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 7 | Bu lông M16x36mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 96 | bộ |
| 8 | Mắt phản quang tam giác mạ kẽm nhúng nóng (65x65x45x40x2)mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 9 | Bê tông móng trụ đá 1x2 mác 200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,56 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng trụ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,256 | 100m2 |
| 11 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,76 | m3 |
| 12 | Đắp đất hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,032 | 100m3 |
| F | CẦU BẢN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, 30Mpa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 66,24 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4952 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,196 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mm | 5,9518 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, 30Mpa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,54 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ chắn bánh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2969 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép gờ chắn bánh, đường kính ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,265 | tấn |
| 8 | Sản xuất lan can cầu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,1649 | tấn |
| 9 | Lắp dựng lan can cầu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,1649 | tấn |
| 10 | Bu lông neo Fi22, L=690 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| 11 | Sơn lan can cầu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 93,12 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản giảm tải, đá 1x2, 25Mpa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,5 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản giảm tải | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,042 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép bản giảm tải, đường kính ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,241 | tấn |
| 15 | Cốt thép bản giảm tải, đường kính ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4149 | tấn |
| 16 | Làm lớp đá đệm móng bản giảm tải | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,26 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 20Mpa | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,2314 | m3 |
| 18 | Ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3301 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép mố, trụ cầu, đường kính ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,7589 | tấn |
| 20 | Cốt thép mố, trụ cầu, đường kính ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,309 | tấn |
| 21 | Cốt thép mố, trụ cầu, đường kính >18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2404 | tấn |
| 22 | Bê tông thân mố, trụ cầu 16MPa đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 162,3746 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thân mố trụ cầu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,701 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng mố, trụ cầu 16MPa đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 56 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng mố, trụ cầu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,72 | 100m2 |
| 26 | Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,16 | 100m |
| 27 | Cốt thép neo, đường kính >18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6647 | tấn |
| 28 | Làm lớp đá đệm móng mố, trụ cầu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,4 | m3 |
| 29 | Bê tông tường cánh 16MPa đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 89,4645 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thân tường cánh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,3825 | 100m2 |
| 31 | Bê tông móng tường cánh 16MPa đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 32,58 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng tường cánh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4652 | 100m2 |
| 33 | Làm lớp đá đệm móng tường cánh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,258 | m3 |
| 34 | Bê tông thanh chống 20MPa đá 1x2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,52 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thanh chống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,252 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép thanh chống, đường kính ≤10mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0733 | tấn |
| 37 | Cốt thép thanh chống, đường kính ≤18mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1504 | tấn |
| 38 | Bê tông gia cố lòng cầu, chân khay 12MPa đá 2x4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 116,9248 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gia cố lòng cầu, chân khay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,5433 | 100m2 |
| 40 | Làm lớp đá đệm móng gia cố lòng cầu, chân khay | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,5459 | m3 |
| 41 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp I | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5303 | 100m3 |
| 42 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,168 | 100m3 |
| 43 | Phá đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 270,1 | m3 |
| 44 | Phá đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp II | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 60,4 | m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,5661 | 100m3 |
| 46 | Bơm hút nước hố móng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | ca |
| 47 | Đắp đê quai bao tải đất ngăn nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 167,065 | m3 |
| 48 | Vật liệu đất đắp đê quai mua tại mỏ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,0716 | 100m3 |
| 49 | Chi phí vận chuyển đất đắp đê quai từ mỏ về CT | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,6707 | 100m3 |
| 50 | Đào bỏ đê quai | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,0716 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất đê quai sau phá bỏ, đất đào hố móng còn thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,9048 | 100m3 |
| G | ĐƯỜNG TẠM | |||
| 1 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,9304 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,1329 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống, D | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7343 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1500mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | mối nối |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng cống | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,4 | m³ |
| 7 | Đắp đất móng cống bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,3023 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy, đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất đường tạm K=0,95 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,5383 | 100m3 |
| 10 | Vật liệu đắp nền đường mua tại mỏ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,5539 | 100m³ |
| 11 | Chi phí vận chuyển đất từ mỏ về CT | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,5112 | 100m³ |
| 12 | Đào đất thanh thải lòng suối | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,5539 | 100m³ |
| 13 | Vận chuyển đất phá dỡ đường tạm bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,5539 | 100m3 |
| H | PHÁ DỠ CỐNG CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông ống cống, bản mặt cầu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,5782 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay, mái taluy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 121,7671 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông cầu cũ, cống cũ sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,4035 | 100m3 |
| I | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đèn cảnh báo giao thông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | Cái |
| 2 | Dây nilong phản quang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cuộn |
| 3 | Lắp đặt đế rào chắn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 63 | cái |
| 4 | Bê tông M150 đá 1x2 đế rào chắn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4883 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đế rào chắn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1008 | 100m2 |
| 6 | Cọc gỗ KT(5x5x110)cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 63 | Cái |
| 7 | Sơn cọc gỗ bằng sơn phản quang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,56 | m2 |
| 8 | Biển báo chữ nhật KT(120x25)cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 9 | Biển báo tam giác A90cm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | Cái |
| 10 | Trực đảm bảo giao thông | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.187E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.237E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Giao thông- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông tối thiểu: 05 năm.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 2,90 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 2,90 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 2,90 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách quản lý chất lượng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng của ít nhất 01 công trình công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 2,90 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥0,8m3 | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 7-10T | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép 10T | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu rung 25T | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy ủi 110CV | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Ô tô tưới nước 5m3 | Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy kinh vỹ | Còn hoạt động tốt, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Còn hoạt động tốt, | 1 |
| 9 | Máy trộn ≥ 250l | Còn hoạt động tốt, | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi