Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220148220-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Quế Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211290958
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-21 08:54:00 đến ngày 2022-02-08 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,124,764,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,870,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu tám trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.187E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.237E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Giao thông- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông tối thiểu: 05 năm.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 2,90 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 2,90 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 2,90 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách quản lý chất lượng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng của ít nhất 01 công trình công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 2,90 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt,
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Quế Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Đầu tư nâng cấp, mở rộng cầu Chìm
180 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Quế Sơn , địa chỉ: Thị trân Đông Phú - huyện Quế Sơn
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: : Ban quản lý Dự án - Quỹ đất huyện Quế Sơn; Địa chỉ: TDP Lãnh Thượng 2, TT Đông Phú - Thị trấn Đông Phú - Huyện Quế Sơn - Quảng Nam.; Điện thoại : 0235 3885671;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công Ty TNHH Cầu Đường 5; Địa chỉ: 112 Lê Lợi, phường An Mỹ, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235 3828979; + Tư vấn Thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công Ty TNHH TVXD Phú Cường Đạt; Địa chỉ: Tổ 2, Thôn Thạch Khê, Xã Quế Cường, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam; Điện thoại: 0917437557; + Thẩm định Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Quế Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Đông Phú - Huyện Quế Sơn - Tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235 3685 016; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn kỹ thuật và đầu tư Phúc Lộc.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Quế Sơn , địa chỉ: Thị trân Đông Phú - huyện Quế Sơn
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: : Ban quản lý Dự án - Quỹ đất huyện Quế Sơn; Địa chỉ: TDP Lãnh Thượng 2, TT Đông Phú - Thị trấn Đông Phú - Huyện Quế Sơn - Quảng Nam.; Điện thoại : 0235 3885671;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Bảo đảm dự thầu; 3. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, hóa đơn doanh thu xây lắp 03 năm 2018,2019,2020, Thư cam kết tín dụng của ngân hang để thực hiện gói thầu có thời gian đảm bảo tiến độ để phục vụ thi công gói thầu, kê khai nhân sự (bằng cấp, chứng chỉ + hợp đồng lao động có hiệu lực đáp ứng thời gian thực hiện hoàn thành gói thầu), máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công, các tài liệu khác) theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp tính tới thời điểm quý gần nhất không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (tất cả tài liệu scan đính kèm, khi đến thương thảo phải có bản gốc, hoặc bản công chứng hợp lệ để đối chiếu)
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.870.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: : Ban quản lý Dự án - Quỹ đất huyện Quế Sơn; Địa chỉ: TDP Lãnh Thượng 2, TT Đông Phú - Thị trấn Đông Phú - Huyện Quế Sơn - Quảng Nam.; Điện thoại : 0235 3885671;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Triệu Ngọc Chi – Giám đốc địa chỉ: 02 Trưng Nữ Vương, thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0235.3885371 -; fax: 0235.3685371.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án – Quỹ đất huyện Quế Sơn; địa chỉ: 02 Trưng Nữ Vương, thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn tỉnh Quảng Nam; điện thoại: 0235.3885371 -; fax: 0235.3685371.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Quế Sơn; Địa chỉ: 02 Tôn Đức Thắng, TT. Đông Phú, Quế Sơn, Quảng Nam; Điện thoại : 02353 885 089
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1425100m3
2Đào khuôn đường bằng máy ủi 110CV, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6116100m3
3Đào rãnh dọc bằng máy, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0461100m3
4Đào vét hữu cơMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,2058100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,0869100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V31,9753100m3
7Vật liệu đất đắp nền đường mua tại mỏMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V44,168100m³
8Chi phí vận chuyển đất từ mỏ về CTMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,6194100m³
9Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, Dmax25 dày 15cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,2005100m3
10Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,6701100m2
11Bê tông mặt đường đá 1x2 mác 300Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V352,0818m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,4459100m2
13Cốt thép khe dọc, đường kính ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1945tấn
14Cốt thép khe co dãn, đường kính >18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,2473tấn
B CỐNG BẢN
1Bê tông bản cống, gờ chắn đá 1x2 mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,6842m3
2Ván khuôn bản cống, gờ chắnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3272100m2
3Cốt thép bản cống, đường kính ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5615tấn
4Cốt thép bản cống, đường kính ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3713tấn
5Bê tông mũ cống đá 1x2 mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,3215m3
6Ván khuôn mũ cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4422100m2
7Cốt thép mũ cống, đường kính ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5625tấn
8Cốt thép mũ cống, đường kính ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,05tấn
9Bê tông thân cống đá 2x4 mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,8365m3
10Ván khuôn thân cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9493100m2
11Bê tông móng cống đá 2x4 mác 150Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,4715m3
12Ván khuôn móng cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3051100m2
13Bê tông tường cánh, hố thu đá 2x4 mác 150Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,982m3
14Ván khuôn tường cánh, hố thuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5546100m2
15Bê tông móng tường cánh, chân khay, sân cống, móng hố thu đá 2x4 mác 150Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,2477m3
16Ván khuôn móng tường cánh, chân khay, sân cống, móng hố thuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3603100m2
17Làm lớp đá dăm đệm móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,2668m3
18Đào móng bằng máy đào ≤1,6m3, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2766100m3
19Đắp đất hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4255100m3
C GIA CỐ MÁI TALUY
1Bê tông gia cố mái taluy đá 2x4 mác 150Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V251,0816m3
2Bê tông chân khay đá 4x6 mác 150Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V79,4304m3
3Ván khuôn chân khayMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,2954100m2
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,2384m3
5Đào móng chân khay bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,5445100m3
6Đắp đất chân khay bằng máy đầm cóc K=0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6178100m3
D CỌC TIÊU
1Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V82cái
2Bê tông móng cọc tiêu đá 2x4 mác 150Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,7339m3
3Làm lớp đá đệm móng cọc tiêuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6412m3
4Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,2062m3
E TƯỜNG HỘ LAN MỀM
1Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V36m
2Tấm sóng đầu mạ kẽm nhúng nóng (700x310x4)mm, mác SS540Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4tấm
3Tấm sóng giữa mạ kẽm nhúng nóng (3320x310x4)mm, mác SS540Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12tấm
4Trụ thép mạ kẽm nhúng nóng C(140x1750x100x4)mm, mác SS400Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16trụ
5Hộp đệm mạ kẽm nhúng nóng C(140x380x100x5)mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
6Bu lông M16x220mm mạ kẽm nhúng nóngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16bộ
7Bu lông M16x36mm mạ kẽm nhúng nóngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V96bộ
8Mắt phản quang tam giác mạ kẽm nhúng nóng (65x65x45x40x2)mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16cái
9Bê tông móng trụ đá 1x2 mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,56m3
10Ván khuôn móng trụMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,256100m2
11Đào móng bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,76m3
12Đắp đất hố móng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,032100m3
F CẦU BẢN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, 30MpaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V66,24m3
2Ván khuôn thép, ván khuôn bản mặt cầuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,4952100m2
3Cốt thép bản mặt cầu, đường kính ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,196tấn
4Cốt thép bản mặt cầu, đường kính >10mm5,9518tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, 30MpaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,54m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn gờ chắn bánhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2969100m2
7Cốt thép gờ chắn bánh, đường kính ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,265tấn
8Sản xuất lan can cầuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,1649tấn
9Lắp dựng lan can cầuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,1649tấn
10Bu lông neo Fi22, L=690Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60cái
11Sơn lan can cầuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V93,12m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản giảm tải, đá 1x2, 25MpaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,5m3
13Ván khuôn thép. Ván khuôn bản giảm tảiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,042100m2
14Cốt thép bản giảm tải, đường kính ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,241tấn
15Cốt thép bản giảm tải, đường kính ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4149tấn
16Làm lớp đá đệm móng bản giảm tảiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,26m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, 20MpaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,2314m3
18Ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3301100m2
19Cốt thép mố, trụ cầu, đường kính ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,7589tấn
20Cốt thép mố, trụ cầu, đường kính ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,309tấn
21Cốt thép mố, trụ cầu, đường kính >18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2404tấn
22Bê tông thân mố, trụ cầu 16MPa đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V162,3746m3
23Ván khuôn thân mố trụ cầuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,701100m2
24Bê tông móng mố, trụ cầu 16MPa đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V56m3
25Ván khuôn móng mố, trụ cầuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,72100m2
26Khoan lỗ f42mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tay f42mm, cấp đá IVMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,16100m
27Cốt thép neo, đường kính >18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,6647tấn
28Làm lớp đá đệm móng mố, trụ cầuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,4m3
29Bê tông tường cánh 16MPa đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V89,4645m3
30Ván khuôn thân tường cánhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,3825100m2
31Bê tông móng tường cánh 16MPa đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V32,58m3
32Ván khuôn móng tường cánhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4652100m2
33Làm lớp đá đệm móng tường cánhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,258m3
34Bê tông thanh chống 20MPa đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,52m3
35Ván khuôn thanh chốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,252100m2
36Cốt thép thanh chống, đường kính ≤10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0733tấn
37Cốt thép thanh chống, đường kính ≤18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1504tấn
38Bê tông gia cố lòng cầu, chân khay 12MPa đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V116,9248m3
39Ván khuôn gia cố lòng cầu, chân khayMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,5433100m2
40Làm lớp đá đệm móng gia cố lòng cầu, chân khayMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,5459m3
41Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5303100m3
42Đào móng công trình bằng máy, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,168100m3
43Phá đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IVMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V270,1m3
44Phá đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60,4m3
45Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,5661100m3
46Bơm hút nước hố móngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40ca
47Đắp đê quai bao tải đất ngăn nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V167,065m3
48Vật liệu đất đắp đê quai mua tại mỏMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,0716100m3
49Chi phí vận chuyển đất đắp đê quai từ mỏ về CTMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,6707100m3
50Đào bỏ đê quaiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,0716100m3
51Vận chuyển đất đê quai sau phá bỏ, đất đào hố móng còn thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,9048100m3
G ĐƯỜNG TẠM
1Bê tông ống cống đá 1x2 M200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,9304m3
2Ván khuôn ống cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,1329100m2
3Cốt thép ống cống, DMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7343tấn
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1500mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10mối nối
6Làm lớp đá đệm móng cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,4
7Đắp đất móng cống bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,3023100m3
8Đào nền đường bằng máy, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,01100m3
9Đắp đất đường tạm K=0,95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,5383100m3
10Vật liệu đắp nền đường mua tại mỏMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,5539100m³
11Chi phí vận chuyển đất từ mỏ về CTMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,5112100m³
12Đào đất thanh thải lòng suốiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,5539100m³
13Vận chuyển đất phá dỡ đường tạm bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,5539100m3
H PHÁ DỠ CỐNG CŨ
1Phá dỡ bê tông ống cống, bản mặt cầuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,5782m3
2Phá dỡ bê tông tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay, mái taluyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V121,7671m3
3Vận chuyển bê tông cầu cũ, cống cũ sau phá dỡ bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,4035100m3
I ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đèn cảnh báo giao thôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11Cái
2Dây nilong phản quangMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cuộn
3Lắp đặt đế rào chắnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V63cái
4Bê tông M150 đá 1x2 đế rào chắnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4883m3
5Ván khuôn đế rào chắnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1008100m2
6Cọc gỗ KT(5x5x110)cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V63Cái
7Sơn cọc gỗ bằng sơn phản quangMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,56m2
8Biển báo chữ nhật KT(120x25)cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Cái
9Biển báo tam giác A90cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6Cái
10Trực đảm bảo giao thôngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.187E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.237E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Giao thông- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông tối thiểu: 05 năm.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 2,90 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: giao thông.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu: 03 năm.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 2,90 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động tối thiểu: 03 năm.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ qua huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã làm Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 2,90 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng.32
4 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Trình độ: Đại học trở lên. Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách quản lý chất lượng tối thiểu: 03 năm.- Đã làm Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng của ít nhất 01 công trình công trình giao thông, cấp IV có giá trị tối thiểu là ≥ 2,90 tỷ đồng, có quy mô phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm theo mẫu + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ 7-10T Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
3 Máy lu bánh thép 10T Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
4 Máy lu rung 25T Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
5 Máy ủi 110CV Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
6 Ô tô tưới nước 5m3 Còn hoạt động tốt, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
7 Máy kinh vỹ Còn hoạt động tốt, đăng kiểm còn hiệu lực1
8 Máy đầm đất cầm tay 70kg Còn hoạt động tốt,1
9 Máy trộn ≥ 250l Còn hoạt động tốt,2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->