Gói thầu: Nâng cấp, mở rộng đường Lò Rèn khóm 6 phường 4, thành phố Vĩnh Long
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220140688-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, mở rộng đường Lò Rèn khóm 6 phường 4, thành phố Vĩnh Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20220136714 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vĩnh Long |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 08:52:00 đến ngày 2022-01-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,880,664,156 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 208(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành: xây dựng cầu đường.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;2/ Bản xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trường;3/ Bản chụp: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;4/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).5/ Khi có yêu cầu cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp nếu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành: xây dựng dân dụng.- Đã từng thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc dân dụng đáp ứng tính tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông hạng III; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động;2/ Bản xác nhận đã từng thi công công trình giao thông hoặc dân dụng của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh;3/ Bản chụp: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;4/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).5/ Khi có yêu cầu cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp nếu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành: kinh tế xây dựng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động;2/ Bản xác nhận đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh;3/ Bản chụp: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;4/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).5/ Khi có yêu cầu cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp nếu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành: an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã từng thi công ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1/ Bản chụp: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao;2/ Bản xác nhận đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh;3/ Bản chụp: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;4/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).5/ Khi có yêu cầu cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp nếu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành: xây dựng dân dụng.- Nhà thầu phải chứng minh năng lực của kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1/ Bản chụp: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động;2/ Bản xác nhận đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh;3/ Bản chụp: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;4/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).5/ Khi có yêu cầu cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp nếu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành: cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị.- Nhà thầu phải chứng minh năng lực của kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1/ Bản chụp: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình cấp thoát nước hoặc hạ tầng hạng III; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động;2/ Bản xác nhận đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh;3/ Bản chụp: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;4/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).5/ Khi có yêu cầu cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp nếu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật thi công gói thầu: số lượng > 20 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề được cấp ít nhất 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, cụ thể như sau:- Nề, thợ bê tông, Cốp pha, thợ sắt: 10 người.- Nước, Điện: 5 người.- Vận hành máy: 05 người.- Tất cả công nhân phải cung cấp:+ Chứng nhận (hoặc chứng chỉ) nghề phù hợp.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Khi có yêu cầu cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của công nhân để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp nếu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là 06 tháng kể từ ngày được cấp chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề (Kinh nghiệm được tính từ ngày cấp chứng chỉ hoặc chứng nhân nghề đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào > 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo nội dung Ghi chú tại Mẫu số 04B, Chương IV của Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh số: 06/2022/E-HSMT-XL, ngày 18/01/2022 được đăng tải kèm theo trên Hệ thống |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ > 5 tấn (tải trọng chuyên chở) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo nội dung Ghi chú tại Mẫu số 04B, Chương IV của Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh số: 06/2022/E-HSMT-XL, ngày 18/01/2022 được đăng tải kèm theo trên Hệ thống |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông > 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo nội dung Ghi chú tại Mẫu số 04B, Chương IV của Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh số: 06/2022/E-HSMT-XL, ngày 18/01/2022 được đăng tải kèm theo trên Hệ thống |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo nội dung Ghi chú tại Mẫu số 04B, Chương IV của Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh số: 06/2022/E-HSMT-XL, ngày 18/01/2022 được đăng tải kèm theo trên Hệ thống |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo nội dung Ghi chú tại Mẫu số 04B, Chương IV của Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh số: 06/2022/E-HSMT-XL, ngày 18/01/2022 được đăng tải kèm theo trên Hệ thống |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo nội dung Ghi chú tại Mẫu số 04B, Chương IV của Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh số: 06/2022/E-HSMT-XL, ngày 18/01/2022 được đăng tải kèm theo trên Hệ thống |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo nội dung Ghi chú tại Mẫu số 04B, Chương IV của Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh số: 06/2022/E-HSMT-XL, ngày 18/01/2022 được đăng tải kèm theo trên Hệ thống |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Nâng cấp, mở rộng đường Lò Rèn khóm 6 phường 4, thành phố Vĩnh Long Nâng cấp, mở rộng đường Lò Rèn khóm 6 phường 4, thành phố Vĩnh Long 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Vĩnh Long |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ). + Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt (trừ công nhân kỹ thuật) đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT: Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). + Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo. + Ngoài các yêu cầu về nội dung được đăng trên Hệ thống, nhà thầu phải cung cấp các nội dung khác theo yêu cầu trong hồ sơ yêu cầu được đăng kèm lên Hệ thống. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vĩnh Long, địa chỉ: số 71C Lê Thái Tổ, Phường 2, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long và Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát, địa chỉ: 76/19C Phó Cơ Điều, khóm 4, phường 3, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân thành phố Vĩnh Long. Địa chỉ: Đường 30/4, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5 Phạm Hùng, Phường 9, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Vĩnh Long, địa chỉ: Đường 30/4, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt và đào gốc cây, đk gốc ≤20cm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cây |
| 2 | Chặt và đào gốc cây, đk gốc ≤50cm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cây |
| 3 | Cắt đan BTCT hiện trạng dày BQ=7cm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.273 | md |
| 4 | Tháo dở tấm đan sau khi cắt bằng cần cẩu (TL>50kg) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.110 | cái |
| 5 | Đóng cừ dừa dài L=6m ngọn D>=20cm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 704,5 | md |
| 6 | Đóng cừ tràm L=4,6-4,7m ngọn D>=4,0cm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14.750,6 | md |
| 7 | Trải lưới nhựa đen chắn đất khổ B=1,50m (02 lớp) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 704,1 | m² |
| 8 | Sắt neo cừ Ø6mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,567 | kg |
| 9 | BT đá 4x6 M150 dày 10cm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,136 | m³ |
| 10 | Bê tông đá 1x2 M250 dày 15cm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 184,085 | m³ |
| 11 | Ván khuôn | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.084,42 | m² |
| 12 | ** Nền đường:Đào đất khuôn đường bằng máy | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.419,348 | m³ |
| 13 | Đắp đất lề đường, K>=0,90 (tận dụng 90% đất đào) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.108,868 | m³ |
| 14 | Bê tông lề gia cố đá 1x2 M200 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,76 | m³ |
| 15 | Đắp cát nền dày 70cm, K>=0,95 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.158,091 | m³ |
| 16 | ** Mặt đường đan BTCT dày 10cm:Gia công cốt thép tấm đan Ø10mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18.274,933 | kg |
| 17 | Ván khuôn | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 337,326 | m² |
| 18 | Nylon lót đáy | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.680,908 | m² |
| 19 | Bê tông đá 1x2 M250 dày 10cm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 344,645 | m³ |
| 20 | ** Biển báoĐào móng trụ biển báo | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 21 | BT móng biển báo đá 1x2 M200 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | m3 |
| 22 | GCLD trụ biển báo ống STK đk=75,6mm dày 2mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | md |
| 23 | GCLD biển báo phản quang: | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 24 | Cung cấp Bulon Inox D10 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 25 | Cung cấp nắp chụp nhựa D76 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt trụ + biển báo loại tròn + biển CN | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | trụ |
| 27 | Lắp đặt trụ + biển báo loại tam giác | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | trụ |
| 28 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu (15x15x120)cm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 148 | cọc |
| B | PHẦN BỌNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | a/ Sản xuất bọng BTCT (đúc sẵn): Gia công cốt thép Ø10mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 538,124 | kg |
| 2 | Gia công cốt thép Ø12mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 742,192 | kg |
| 3 | Ván khuôn thép | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 172,184 | m² |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M250 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,832 | m³ |
| 5 | b/ Lắp đặt bọng và ống nhựa uPVC:Xây gạch ống bịt đầu bọng dày 8cm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,181 | m³ |
| 6 | Trát vữa XM M75 dày 2cm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,261 | m² |
| 7 | Lắp đặt bọng BTCT Ø≤100cm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | md |
| 8 | Phá dở gạch bịt đầu bọng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,181 | m³ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D315x12,1mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | md |
| 10 | c/ Cửa bọng :Gia công thép Ø6mm cọc treo nắp bọng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,504 | m³ |
| 11 | Gia công thép Ø12mm cọc treo nắp bọng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 238,688 | m³ |
| 12 | Ván khuôn thép | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,64 | m³ |
| 13 | BT đá 1x2 M200 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m² |
| 14 | Đóng cọc BTCT treo nắp bọng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2 | md |
| 15 | Thép treo nắp bọng Ø16mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,198 | kg |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt nắp bọng Composite | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 208(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành: xây dựng cầu đường.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình; Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;2/ Bản xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trường;3/ Bản chụp: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;4/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).5/ Khi có yêu cầu cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp nếu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành: xây dựng dân dụng.- Đã từng thi công ít nhất 01 công trình giao thông hoặc dân dụng đáp ứng tính tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hoặc giao thông hạng III; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động;2/ Bản xác nhận đã từng thi công công trình giao thông hoặc dân dụng của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh;3/ Bản chụp: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;4/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).5/ Khi có yêu cầu cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp nếu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy. | 5 | 5 |
| 3 | Phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành: kinh tế xây dựng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động;2/ Bản xác nhận đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh;3/ Bản chụp: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;4/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).5/ Khi có yêu cầu cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp nếu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy. | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành: an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.- Đã từng thi công ít nhất 01 công trình đáp ứng tính tương tự gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải chứng minh năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1/ Bản chụp: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao;2/ Bản xác nhận đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh;3/ Bản chụp: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;4/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).5/ Khi có yêu cầu cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp nếu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy. | 5 | 5 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành: xây dựng dân dụng.- Nhà thầu phải chứng minh năng lực của kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1/ Bản chụp: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động;2/ Bản xác nhận đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh;3/ Bản chụp: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;4/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).5/ Khi có yêu cầu cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp nếu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy. | 5 | 5 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách thi công nước | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành: cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị.- Nhà thầu phải chứng minh năng lực của kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1/ Bản chụp: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình cấp thoát nước hoặc hạ tầng hạng III; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động;2/ Bản xác nhận đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh;3/ Bản chụp: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;4/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình).5/ Khi có yêu cầu cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp nếu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy. | 5 | 5 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Công nhân kỹ thuật thi công gói thầu: số lượng > 20 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề được cấp ít nhất 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, cụ thể như sau:- Nề, thợ bê tông, Cốp pha, thợ sắt: 10 người.- Nước, Điện: 5 người.- Vận hành máy: 05 người.- Tất cả công nhân phải cung cấp:+ Chứng nhận (hoặc chứng chỉ) nghề phù hợp.+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.+ Khi có yêu cầu cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của công nhân để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp nếu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là 06 tháng kể từ ngày được cấp chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề (Kinh nghiệm được tính từ ngày cấp chứng chỉ hoặc chứng nhân nghề đến thời điểm đóng thầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào > 0,5 m3 | Theo nội dung Ghi chú tại Mẫu số 04B, Chương IV của Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh số: 06/2022/E-HSMT-XL, ngày 18/01/2022 được đăng tải kèm theo trên Hệ thống | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ > 5 tấn (tải trọng chuyên chở) | Theo nội dung Ghi chú tại Mẫu số 04B, Chương IV của Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh số: 06/2022/E-HSMT-XL, ngày 18/01/2022 được đăng tải kèm theo trên Hệ thống | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông > 250 lít | Theo nội dung Ghi chú tại Mẫu số 04B, Chương IV của Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh số: 06/2022/E-HSMT-XL, ngày 18/01/2022 được đăng tải kèm theo trên Hệ thống | 3 |
| 4 | Máy hàn | Theo nội dung Ghi chú tại Mẫu số 04B, Chương IV của Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh số: 06/2022/E-HSMT-XL, ngày 18/01/2022 được đăng tải kèm theo trên Hệ thống | 3 |
| 5 | Máy cắt thép | Theo nội dung Ghi chú tại Mẫu số 04B, Chương IV của Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh số: 06/2022/E-HSMT-XL, ngày 18/01/2022 được đăng tải kèm theo trên Hệ thống | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Theo nội dung Ghi chú tại Mẫu số 04B, Chương IV của Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh số: 06/2022/E-HSMT-XL, ngày 18/01/2022 được đăng tải kèm theo trên Hệ thống | 4 |
| 7 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | Theo nội dung Ghi chú tại Mẫu số 04B, Chương IV của Hồ sơ yêu cầu chào hàng cạnh tranh số: 06/2022/E-HSMT-XL, ngày 18/01/2022 được đăng tải kèm theo trên Hệ thống | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi