Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220136386-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BQL các dự án ĐTXDCB huyện Chư Pưh |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220135546 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 08:51:00 đến ngày 2022-01-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,572,919,648 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng trong vòng 3 năm: 2019, 2020, 2021: Có giá trị hợp đồng tối thiểu bằng 70% giá gói thầu tương đương 1.100.000.000 đồng, thuộc công trình dân dụng (Phải có cùng quy mô, bản chất với gói thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, Đã được đào tạo về nghiệp vụ phòng cháy và chưa cháy. (kèm văn bằng, chứng chỉ, CMND hoặc CCCD để chứng minh). Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tương tự về quy mô công việc và bản chất, độ phức tạp gói thầu đang xét, trong 3 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Phải có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. (kèm văn bằng, chứng chỉ, CMND hoặc CCCD để chứng minh). Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình có tương tự về quy mô công việc và bản chất, độ phức tạp gói thầu đang xét; trong 3 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng - thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng hạng 3 trở lên, Đã được bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình công trình xây dựng. (kèm văn bằng, chứng chỉ, CMND hoặc CCCD để chứng minh). Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.- Đã từng giám sát kỹ thuật chất lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng - thanh quyết toán công trình trực tiếp ít nhất 01 công trình có tương tự về quy mô công việc và bản chất, độ phức tạp gói thầu đang xét, trong 3 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng trở lên có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. (kèm văn bằng, chứng chỉ, CMND hoặc CCCD để chứng minh). Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.- Đã từng làm Đội trưởng thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình có tương tự về quy mô công việc và bản chất, độ phức tạp gói thầu đang xét, trong 3 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình (có danh sách kèm theo). Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.- Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình, có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (Kèm Chứng nhận qua lớp đào tạo nghề: Nêu rõ ngành nghề, bậc thợ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi, công suất ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, … |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm bàn, công suất ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, … |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan, đục bê tông, công suất ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, … |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt, uốn cốt thép, công suất ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, … |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn, công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, … |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, … |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Dàn giáo thép (ĐVT: bộ); (01 bộ =02 khung + 02 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, … |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 10-Cây chống thép (ĐVT: cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, … |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 11-Ván khuôn (ĐVT: m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, … |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| E-CDNT 1.1 | BQL các dự án ĐTXDCB huyện Chư Pưh |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Xây dựng Nhà làm việc công an xã Ia Hrú, huyện Chư Pưh; Hạng mục: Nhà làm việc Công an và các hạng mục khác 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Chư Pưh
Thị trấn Nhơn Hòa, huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai
Sđt: 0269 3850268
Fax: 0269 3850268
E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Chư Pưh. Địa chỉ: Thị trấn Nhơn Hòa, huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai. SĐT: 02693.850.268 - Địa chỉ người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai - SĐT: 02693.850.009 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Tài chính kế hoạch huyện Chư Pưh - Địa chỉ: Thị trấn Nhơn Hòa, huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai - SĐT: 02693.850.149 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai - Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai - SĐT: 0269.3824414 - Fax: 0269.3823808 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Chương V | 3,12 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,703 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 18,2675 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V | 10,642 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 16,3053 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,7648 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3946 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4022 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V | 30,6826 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ 8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Chương V | 4,661 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 6,292 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,5926 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1402 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,8449 | tấn |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 6,6981 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V | 1,5195 | 100m3 |
| 17 | Mua đất để đắp nền | Chương V | 151,95 | m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V | 0,7761 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,7761 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V | 0,7761 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V | 20,9015 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 5,268 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 1,0536 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1051 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6291 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 15,4875 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 1,7582 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0565 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,6644 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,696 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,587 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4086 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,6994 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,8221 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3409 | tấn |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 2 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Chương V | 76,7262 | m3 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 65,49 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 65,49 | m2 |
| 39 | Lát đá mặt bếp, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,4874 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V | 227,2673 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V | 13,2486 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V | 64,827 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,2 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 65,943 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả lớp xi măng bám dính) | Chương V | 104,851 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả lớp xi măng bám dính) | Chương V | 58,7 | m2 |
| 47 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 78,24 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 194,6385 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 653,026 | m2 |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (có bả lớp xi măng bám dính) | Chương V | 101,7 | m |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 194,6385 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 977,879 | m2 |
| 53 | Cửa khung nhôm kính dày 5 ly | Chương V | 7,69 | m2 |
| 54 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 1,5771 | tấn |
| 55 | Kính dày 5 ly | Chương V | 56,518 | m2 |
| 56 | Roon cao su | Chương V | 487,4 | md |
| 57 | Bản lề cửa | Chương V | 136 | Cái |
| 58 | Chốt cửa | Chương V | 38 | Cái |
| 59 | Tay nắm | Chương V | 60 | Cái |
| 60 | Móc gió | Chương V | 60 | Cái |
| 61 | Khóa Việt tiệp | Chương V | 13 | Cái |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 183,1418 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 90,67 | m2 |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 47,52 | m2 |
| 65 | Đà trần thép hộp 30x60x1,0ly | Chương V | 309,3 | md |
| 66 | Xà gồ thép C45x100x2.0ly | Chương V | 382,1 | md |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,4363 | tấn |
| 68 | Lợp tôn la phông trần tôn 3.0 zem | Chương V | 1,8722 | 100m2 |
| 69 | Nẹp nhựa trần la phông tôn | Chương V | 219,17 | md |
| 70 | Lợp mái tôn mạ màu dày 4.0 zem | Chương V | 3,0826 | 100m2 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm | Chương V | 0,485 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Chương V | 40 | cái |
| 74 | Cầu chắn rác | Chương V | 10 | cái |
| 75 | Đai giữ ống | Chương V | 40 | cái |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 3,0537 | 100m2 |
| B | PHẦN HỆ THỐNG ĐIỆN + CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm + mặt nạ | Chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt + đế âm + mặt nạ | Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 23 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp điện tổng 4 môdun | Chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Chương V | 12 | hộp |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn | Chương V | 90 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn | Chương V | 180 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn | Chương V | 320 | m |
| 16 | Lắp đặt ống ruột gà luồn dây điện D20 đi trên trần (tường) | Chương V | 90 | m |
| 17 | Lắp đặt ống ruột gà luồn dây điện D16 đi trên trần (tường) | Chương V | 130 | m |
| 18 | Băng keo điện | Chương V | 6 | Cuộn |
| 19 | Ty neo dây điện tổng D116, L=200 | Chương V | 1 | Cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | Chương V | 0,8 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Chương V | 25 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, tê 34mm | Chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Chương V | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê giảm 34/27 bằng phương pháp dán keo | Chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê giảm 27/21 bằng phương pháp dán keo | Chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt van đồng 2 chiều, đường kính van 34mm | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van 34mm | Chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van xả bằng nhựa, đường kính van 34mm | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng xông trong răng (đồng), D21mm | Chương V | 10 | Cái |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa cần gạt bằng đồng D27mm đầu ra D21mm | Chương V | 2 | cái |
| 35 | Van phao cơ cho bồn | Chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt lavapo + chân rửa + vòi | Chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt kệ kính | Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa rửa chén inox đôi + 2 vòi xả | Chương V | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V | 1 | bể |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mm | Chương V | 0,12 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Chương V | 0,22 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | Chương V | 0,01 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Chương V | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt giảm 90/34mm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 57 | Chóp thông hơi | Chương V | 1 | cái |
| C | HẦM TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1168 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V | 0,777 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,693 | m3 |
| 4 | Xây gạch thẻ 2 lỗ 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,152 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,224 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0063 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0406 | tấn |
| 9 | Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,88 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 20,88 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,57 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,712 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,0637 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Chương V | 7 | cái |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 2,027 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V | 3,4854 | m3 |
| 18 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V | 0,0628 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,628 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,14 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,113 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,0097 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,3768 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Đá 4x6 giếng thấm | Chương V | 0,3925 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,3925 | m3 |
| D | BÓ VỈA VÀ SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 4,0776 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V | 1,3592 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,0x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Chương V | 3,9757 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 31,2616 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 31,2616 | m2 |
| 6 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V | 26 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 18,2 | m3 |
| 8 | Thi công khe co giãn chống nứt | Chương V | 26 | 10m |
| E | CỔNG + HÀNG RÀO THOÁNG | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Chương V | 1,32 | 100m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 19,2504 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V | 2,9269 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,972 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,696 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 0,1392 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0459 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0693 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,2945 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 2,057 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9,0x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Chương V | 8,5418 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,1817 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1365 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,7626 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,051 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 43,92 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 55,2289 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 26,5086 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 130,935 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 15,051 | m2 |
| 22 | Khắc tên công trình | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Đắp hoa văn | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng mác 75 | Chương V | 21,6 | m |
| 25 | Gia công cổng sắt | Chương V | 0,5093 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 60,8355 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 51,088 | m2 |
| 28 | Khóa cổng | Chương V | 2 | cái |
| 29 | Bản lề cối | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Bánh xe | Chương V | 7 | cái |
| 31 | Vật liệu phụ (liên kết cổng, bậc sắt) | Chương V | 1 | bộ |
| F | HÀNG RÀO KẼM GAI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,24 | m3 |
| 2 | Bê tông chèn trụ đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V | 1,803 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,2042 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1674 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,0884 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 28 | 1 cấu kiện |
| 7 | Gia công lắp đặt hàng rào lưới kẽm gai sợi đôi | Chương V | 144,3 | m2 |
| G | PHẦN GIẾNG ĐÀO | |||
| 1 | Đào giếng đứng đoạn độ sâu từ 0m đến 23m đất cấp III | Chương V | 24,5627 | m3 |
| 2 | Đào giếng đứng đoạn độ sâu từ 23m đến 25m | Chương V | 4,7493 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75 | Chương V | 0,1256 | m3 |
| 4 | Xây gạch thẻ 2 lỗ 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,3014 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,5264 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1336 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,0176 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,177 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC mềm xuống giếng đào đường kính ống d=34mm | Chương V | 0,35 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC chôn dưới đất, đường kính ống d=34mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,8 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V | 1,8 | m3 |
| 14 | Lắp đặt van cấp nước D34 | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Chương V | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt tủ điện | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Máy bơm 1.5 Hp + Phụ kiện | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Băng keo điện | Chương V | 1 | cuộn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng trong vòng 3 năm: 2019, 2020, 2021: Có giá trị hợp đồng tối thiểu bằng 70% giá gói thầu tương đương 1.100.000.000 đồng, thuộc công trình dân dụng (Phải có cùng quy mô, bản chất với gói thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, Đã được đào tạo về nghiệp vụ phòng cháy và chưa cháy. (kèm văn bằng, chứng chỉ, CMND hoặc CCCD để chứng minh). Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tương tự về quy mô công việc và bản chất, độ phức tạp gói thầu đang xét, trong 3 năm gần đây | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Phải có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. (kèm văn bằng, chứng chỉ, CMND hoặc CCCD để chứng minh). Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình có tương tự về quy mô công việc và bản chất, độ phức tạp gói thầu đang xét; trong 3 năm gần đây | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng - thanh quyết toán công trình | 1 | - Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng hạng 3 trở lên, Đã được bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình công trình xây dựng. (kèm văn bằng, chứng chỉ, CMND hoặc CCCD để chứng minh). Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.- Đã từng giám sát kỹ thuật chất lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng - thanh quyết toán công trình trực tiếp ít nhất 01 công trình có tương tự về quy mô công việc và bản chất, độ phức tạp gói thầu đang xét, trong 3 năm gần đây | 5 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng trở lên có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. (kèm văn bằng, chứng chỉ, CMND hoặc CCCD để chứng minh). Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.- Đã từng làm Đội trưởng thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình có tương tự về quy mô công việc và bản chất, độ phức tạp gói thầu đang xét, trong 3 năm gần đây | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình (có danh sách kèm theo). Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.- Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình, có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (Kèm Chứng nhận qua lớp đào tạo nghề: Nêu rõ ngành nghề, bậc thợ). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu | 1 |
| 3 | Đầm dùi, công suất ≥ 1,0 kW | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, … | 1 |
| 4 | Đầm bàn, công suất ≥ 1,0 kW | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, … | 1 |
| 5 | Máy khoan, đục bê tông, công suất ≥ 1,0 kW | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, … | 2 |
| 6 | Máy cắt, uốn cốt thép, công suất ≥ 5 kW | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, … | 1 |
| 7 | Máy hàn, công suất ≥ 23 kW | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, … | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, … | 1 |
| 9 | Dàn giáo thép (ĐVT: bộ); (01 bộ =02 khung + 02 chéo) | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, … | 50 |
| 10 | Cây chống thép (ĐVT: cây) | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, … | 200 |
| 11 | Ván khuôn (ĐVT: m2) | Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch, … | 200 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi