Gói thầu: Gói thầu số 05: Trồng và chăm sóc rừng trồng thay thế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220147251-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Nhà nước MTV Lâm nghiệp Nam Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Trồng và chăm sóc rừng trồng thay thế |
| Số hiệu KHLCNT | 20220132627 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2190 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 08:43:00 đến ngày 2022-03-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,239,939,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,000,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.746E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1533E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng trồng và chăm sóc rừng thay thế.(i) Số lượng hợp đồng là 01 mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VNĐ.(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 3.7000.000.000 VNĐ.Phân cấp công trình: Công trình Lâm sinh.Loại công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành lâm nghiệp (nông nghiệp) tối thiểu 05 năm, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình công trình chuyên về trồng và chăm sóc rừng cùng loại, cùng cấp tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành lâm nghiệp (nông nghiệp);* Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh trên (trừ chỉ huy trưởng và giám sát kỹ thuật) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành lâm nghiệp (nông nghiệp).Hồ sơ kỹ thuật bao gồm:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành lâm nghiệp (nông nghiệp);+ Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật trồng rừng tối thiểu 02 công trình chuyên về trồng và chăm sóc rừng cùng loại, cùng cấp* Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh trên (trừ chỉ huy trưởng và giám sát kỹ thuật) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành lâm nghiệp (nông nghiệp).(Kèm theo Bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ, bản khai kinh nghiệm công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)* Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh trên (trừ chỉ huy trưởng và giám sát kỹ thuật) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân chuyên nghiệp |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Tất cả đội ngũ công nhân kỹ thuật: Kèm theo danh sách, hợp đồng lao động và chứng minh nhân dân của từng người lao động. * Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh trên (trừ chỉ huy trưởng và giám sát kỹ thuật) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt cỏ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt cỏ cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7,5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cuốc, rựa phát… | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cuốc, rựa phát… |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Nhà nước MTV Lâm nghiệp Nam Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Trồng và chăm sóc rừng trồng thay thế Trồng và chăm sóc rừng trồngthay thế tại Khoảnh 4, 6, 7, 9 Tiểu khu 328, xã Hương Nguyên, huyện A Lưới 2190 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Quỹ bảo vệ và Phát triển rừng tỉnh Quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Cam kết bảo hành công trình của nhà thầu theo đúng quy định tại điều 35 Nghị định 46/CP ngày 12/5/2015 của Chính Phủ V/v quản lý chất lượng và bảo trì xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 53.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Nhà nước Một thành viên Lâm nghiệp Nam Hòa.
(Địa chỉ: Thôn Cư Chánh, xã Thủy Bằng, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng - công nghệ Trường Sơn BP, Địa chỉ: Số 78 Bến Nghé, phường Phú Hội, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, số 07 Đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế). Fax và điện thoại: 0234 821 264. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Chi phí trồng rừng: | |||
| 1 | Xử lý thực bì theo băng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 515.200 | m2 |
| 2 | Đào hố 40x40x40 (cm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32.200 | hố |
| 3 | Lấp hố 40x40x40 (cm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32.200 | hố |
| 4 | Vận chuyển cây trồng cây | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32.200 | cây |
| 5 | Vận chuyển phân bón | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32.200 | cây |
| 6 | Phân bón (10-10-5) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3.500 | kg |
| 7 | Cây giống Sao đen (20%) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7.000 | cây |
| 8 | Cây giống Lim xanh (40%) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14.000 | cây |
| 9 | Cây giống Chò nâu (20%) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7.000 | cây |
| 10 | Cây giống Kim giao (20%) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7.000 | cây |
| B | Chi phí chăm sóc năm nhất | |||
| 1 | Phát thực bì lần 1 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 515.200 | m2 |
| 2 | Phát thực bì lần 2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 515.200 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phân bón | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32.200 | cây |
| 4 | Trồng dặm 10% | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3.220 | cây |
| 5 | Xăm xới vun gốc (0,6-0,8m) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 28.980 | cây |
| 6 | Phân bón (10-10-5) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7.000 | kg |
| 7 | Cây giống Sao đen (20%) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 700 | cây |
| 8 | Cây giống Lim xanh (40%) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.400 | cây |
| 9 | Cây giống Chò nâu (20%) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 700 | cây |
| 10 | Cây giống Kim giao (20%) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 700 | cây |
| 11 | Quản lý bảo vệ rừng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 70 | ha |
| C | Chi phí chăm sóc năm hai | |||
| 1 | Phát thực bì lần 1 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 515.200 | m2 |
| 2 | Phát thực bì lần 2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 515.200 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phân bón | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32.200 | cây |
| 4 | Trồng dặm 5% | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.610 | cây |
| 5 | Xăm xới vun gốc (0,6-0,8m) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30.590 | cây |
| 6 | Phân bón (10-10-5) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7.000 | kg |
| 7 | Cây giống Sao đen (20%) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 350 | cây |
| 8 | Cây giống Lim xanh (40%) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 700 | cây |
| 9 | Cây giống Chò nâu (20%) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 350 | cây |
| 10 | Cây giống Kim giao (20%) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 350 | cây |
| 11 | Quản lý bảo vệ rừng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 70 | ha |
| D | Chi phí chăm sóc năm ba | |||
| 1 | Phát thực bì lần 1 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 515.200 | m2 |
| 2 | Phát thực bì lần 2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 515.200 | m2 |
| 3 | Xăm xới vun gốc (0,6-0,8m) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 35.000 | cây |
| 4 | Quản lý bảo vệ rừng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 70 | ha |
| E | Chi phí chăm sóc năm bốn | |||
| 1 | Phát thực bì lần 1 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 515.200 | m2 |
| 2 | Phát thực bì lần 2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 515.200 | m2 |
| 3 | Quản lý bảo vệ rừng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 70 | ha |
| F | Chi phí chăm sóc năm năm | |||
| 1 | Phát thực bì lần 1 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 515.200 | m2 |
| 2 | Quản lý bảo vệ rừng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 70 | ha |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.746E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.1533E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng trồng và chăm sóc rừng thay thế.(i) Số lượng hợp đồng là 01 mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VNĐ.(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VNĐ và tổng giá trị các hợp đồng ≥ 3.7000.000.000 VNĐ.Phân cấp công trình: Công trình Lâm sinh.Loại công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành lâm nghiệp (nông nghiệp) tối thiểu 05 năm, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình công trình chuyên về trồng và chăm sóc rừng cùng loại, cùng cấp tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành lâm nghiệp (nông nghiệp);* Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh trên (trừ chỉ huy trưởng và giám sát kỹ thuật) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành lâm nghiệp (nông nghiệp).Hồ sơ kỹ thuật bao gồm:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành lâm nghiệp (nông nghiệp);+ Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật trồng rừng tối thiểu 02 công trình chuyên về trồng và chăm sóc rừng cùng loại, cùng cấp* Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh trên (trừ chỉ huy trưởng và giám sát kỹ thuật) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | Có bằng tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành lâm nghiệp (nông nghiệp).(Kèm theo Bản sao công chứng văn bằng, chứng chỉ, bản khai kinh nghiệm công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu)* Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh trên (trừ chỉ huy trưởng và giám sát kỹ thuật) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân chuyên nghiệp | 15 | Tất cả đội ngũ công nhân kỹ thuật: Kèm theo danh sách, hợp đồng lao động và chứng minh nhân dân của từng người lao động. * Trong trường hợp liên danh, các thành viên trong liên danh phải bố trí đủ các chức danh trên (trừ chỉ huy trưởng và giám sát kỹ thuật) tương ứng với các phần việc đã được phân chia theo thoả thuận liên danh. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt cỏ cầm tay | Máy cắt cỏ cầm tay | 1 |
| 2 | Xe tải | 7,5 Tấn | 2 |
| 3 | Cuốc, rựa phát… | Cuốc, rựa phát… | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi