Gói thầu: GT1: Xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220147959-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Cao Su Phước Hòa |
| Tên gói thầu | GT1: Xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220142207 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư xdcb năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 08:37:00 đến ngày 2022-02-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,447,553,621 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.671E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.34E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật (xử lý nước thải) có hạng mục xây dựng hồ bể chứa, lắp đặt thiết bị, xây dựng tuyến đường ống;Lưu ý - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị > 1.700.000.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 3.400.000.000 VND).Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc xây dựng) tương tự gói thầu về bản chất, độ phức tạp tính đến thời điểm đóng thầu.- Có bản sao hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu tối thiểu bằng thời gian thi công công trình tính từ ngày mở thầu (hoặc quyết định bổ nhiệm, điều động của cấp có thẩm quyền) được sao y của công ty.- Bản sao công chứng không quá 06 tháng tính tới ngày mở thầu của Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Nhà thầu có cam kết cán bộ chỉ thực hiện 01 công trình.- Lưu ý: Bên mời thầu có thể yêu cầu đối chiếu bản gốc tất cả các tài liệu nếu cảm thấy nghi ngờ nhà thầu có gian lận, trường hợp nhà thầu kê khai gian lận hoặc không cung cấp được bản chính xem như không đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu và hồ sơ của nhà thầu bị loại) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây lắp điện dân dụng,công nghiệp- Có bản sao hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu tối thiểu bằng thời gian thi công công trình tính từ ngày mở thầu (hoặc quyết định bổ nhiệm, điều động của cấp có thẩm quyền) được sao y của công ty.- Bản sao công chứng không quá 06 tháng tính tới ngày mở thầu của Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Lưu ý: Bên mời thầu có thể yêu cầu đối chiếu bản gốc tất cả các tài liệu nếu cảm thấy nghi ngờ nhà thầu có gian lận, trường hợp nhà thầu kê khai gian lận hoặc không cung cấp được bản chính xem như không đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu và hồ sơ của nhà thầu bị loại) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực bảo hộ lao động (hoặc an toàn lao động) hoặc 01 cán bộ có trình độ đại học chuyên ngành liên quan đến an toàn lao động hoặc 01 kỹ sư (xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông) có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đã học qua lớp bồi dưỡng (hoặc tập huấn,…) về an toàn lao động.- Có bản sao hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu tối thiểu bằng thời gian thi công công trình tính từ ngày mở thầu (hoặc quyết định bổ nhiệm, điều động của cấp có thẩm quyền) được sao y của công ty.- Bản sao công chứng không quá 06 tháng tính tới ngày mở thầu của Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Lưu ý: Bên mời thầu có thể yêu cầu đối chiếu bản gốc tất cả các tài liệu nếu cảm thấy nghi ngờ nhà thầu có gian lận, trường hợp nhà thầu kê khai gian lận hoặc không cung cấp được bản chính xem như không đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu và hồ sơ của nhà thầu bị loại) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực trắc đạc.- Có bản sao hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu tối thiểu bằng thời gian thi công công trình tính từ ngày mở thầu (hoặc quyết định bổ nhiệm, điều động của cấp có thẩm quyền) được sao y của công ty.- Bản sao công chứng không quá 06 tháng tính tới ngày mở thầu của Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Lưu ý: Bên mời thầu có thể yêu cầu đối chiếu bản gốc tất cả các tài liệu nếu cảm thấy nghi ngờ nhà thầu có gian lận, trường hợp nhà thầu kê khai gian lận hoặc không cung cấp được bản chính xem như không đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu và hồ sơ của nhà thầu bị loại) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kinh vĩ và máy thủy bình mỗi loại 01 máy (Còn thời hạn kiểm định) – hoặc 01 máy toàn đạc (Còn thời hạn kiểm định) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn, đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bang đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào dung tích ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe ô tô tải tự đổ ≥10 tấn (Còn thời hạn đăng kiểm) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe cẩu ≥ 3 tấn (còn thời hạn kiểm định)(*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ Phần Cao Su Phước Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
GT1: Xây dựng và lắp đặt thiết bị Tái sử dụng nước thải sau xử lý nhà máy chế biến cao su Cua Paris 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư xdcb năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp chứng chỉ năng lực thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu. Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp bản “Chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “các quy định khác có giá trị pháp lý tương đương”. (Bên mời thầu có thể yêu cầu đối chiếu bản chính nếu thấy nghi ngờ về tính trung thực, nhà thầu không cung cấp được xem như không hợp lệ, hồ sơ được đánh giá là không đạt và bị loại); |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (bên mời thầu): Công ty CP Cao su Phước Hòa, địa chỉ: ấp 2A, Xã Phước Hòa, Huyện Phú Giáo, Tỉnh Bình Dương, Điện thoại: 0274.3657111 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị - Công ty CP Cao su Phước Hòa, địa chỉ: ấp 2A, Xã Phước Hòa, Huyện Phú Giáo, Tỉnh Bình Dương, Điện thoại: 0274.3657111 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bên mời thầu - Công ty CP Cao su Phước Hòa, địa chỉ: ấp 2A, Xã Phước Hòa, Huyện Phú Giáo, Tỉnh Bình Dương, Điện thoại: 0274.3657120 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Công Nghiệp - Công ty CP Cao su Phước Hòa, địa chỉ: ấp 2A, Xã Phước Hòa, Huyện Phú Giáo, Tỉnh Bình Dương, Điện thoại: 0274.3657120 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BỂ CHỨA - TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III Chương V và hồ sơ thiết kế đã được duyệt | 1,587 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 0,54 | 100m2 | |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,529 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,058 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, M150 | 5,602 | m3 | |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,02 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2, M250 rộng >250cm | 12,774 | m3 | |
| 8 | Bê tông tường đá 1x2, M250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | 13,398 | m3 | |
| 9 | Phụ gia chống thấm bêtông cho toàn bể (0,4lít/100kg XM) | 35,089 | lít | |
| 10 | Láng BT đá mi M150 dốc về rốn bể (i=0,005) | 1,75 | m3 | |
| 11 | Quét 2 lớp nhựa Bitum nóng số 5 vào thành bể nằm trong đất | 52,8 | m2 | |
| 12 | Bê tông cột đá 1x2, M250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | 0,568 | m3 | |
| 13 | Bê tông sàn mái đá 1x2, M250 | 1,584 | m3 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, M250 | 2,894 | m3 | |
| 15 | Bê tông bệ máy đá 1x2, M250 | 0,4 | m3 | |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, M250 | 0,077 | m3 | |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, M250 | 0,091 | m3 | |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 1 | cái | |
| 19 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,09 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 1,04 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,113 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | 0,106 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,286 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,014 | 100m2 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,005 | 100m2 | |
| 26 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 1,087 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 0,407 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 4,598 | m3 | |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 106,47 | m2 | |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | 106,47 | m2 | |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 64,004 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 117,239 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 53,235 | m2 | |
| 34 | Sơn Epoxy 3 lớp | 75,75 | m2 | |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,188 | 100m2 | |
| 36 | Máng xối (KT: 0,3x0,25x0,25m) | 3,5 | m | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM mác 75 | 0,36 | m2 | |
| 38 | Lan can thép hộp 30x30 | 13,2 | m2 | |
| 39 | Lắp dựng lan can thép hộp | 13,2 | m2 | |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 4,95 | m | |
| 41 | Cửa sắt lá sếp | 5,592 | m2 | |
| 42 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | 5,592 | m2 | |
| 43 | Cửa sổ S1 | 1,588 | m2 | |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 1,588 | m2 | |
| 45 | Kính dày 5mm | 1,588 | m2 | |
| 46 | Ổ khóa | 1 | cái | |
| 47 | Thang sắt hộp 50x100 | 1,2 | m | |
| 48 | Cầu chặn rác | 2 | cái | |
| 49 | Nắp đậy hố van | 149,264 | kg | |
| 50 | Thép tấm dày 1mm (chống thấm tại mạch ngừng) | 124,439 | kg | |
| 51 | Khung thép C50x100x50 (bệ bơm) | 28,282 | kg | |
| 52 | Thép tấm dày 5mm (bệ bơm) | 353,52 | kg | |
| 53 | Gia công xà gồ thép | 0,077 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,077 | tấn | |
| 55 | Lắp đặt Ống thoát nước mưa DN50mm | 0,07 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt Cút PVC 90 độ DN50mm | 2 | cái | |
| 57 | Lắp đặt Cút PVC 45 độ DN50mm | 4 | cái | |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,952 | m2 | |
| 59 | Bơm nước thải li tâm trục đứng Q=50m3/h - H=57m - P=22Kw | 2 | máy | |
| 60 | Tủ điều khiển 2 bơm trục ngang 7,5Kw | 1 | tủ | |
| 61 | Lắp đặt Tê PVC DN300 x 300mm | 1 | cái | |
| 62 | Lắp đặt Mặt bích PVC DN300mm | 4 | cái | |
| 63 | Lắp đặt Van cổng tay quay DN300mm | 2 | cái | |
| 64 | Lắp đặt Mối nối mềm Inox DN300mm | 1 | cái | |
| 65 | Lắp đặt Bu Inox304 DN300mm UU, L=0,6m | 1 | cái | |
| 66 | Lắp đặt Luppe Inox nối bích DN200mm | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đặt Ống Inox304 DN200mm | 0,04 | 100m | |
| 68 | Lắp đặt Cút Inox304 90 độ nối hàn DN200mm | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt Mặt bích rỗng Inox304 DN200mm | 8 | cái | |
| 70 | Lắp đặt Tê Inox304 DN200 x 100mm (hàn) | 2 | cái | |
| 71 | Lắp đặt Mặt bích mù Inox304 DN200mm | 1 | cái | |
| 72 | Lắp đặt Mặt bích rỗng Inox304 DN100mm | 4 | cái | |
| 73 | Lắp đặt Van cổng Inox304 DN100mm | 4 | cái | |
| 74 | Lắp đặt Bu Inox304 DN100mm BB, L=0,2m | 6 | cái | |
| 75 | Lắp đặt Chống rung Inox304 DN100mm nối bích | 4 | cái | |
| 76 | Lắp đặt Van 1 chiều cánh bướm DN100mm | 2 | cái | |
| 77 | Lắp đặt Tê Inox304 DN150 x 100mm nối hàn | 2 | cái | |
| 78 | Lắp đặt Mặt bích rỗng Inox304 DN150mm | 3 | cái | |
| 79 | Lắp đặt Mặt bích mù Inox304 DN150mm | 1 | cái | |
| 80 | Lắp đặt Ống Inox304 DN150mm | 0,04 | 100m | |
| 81 | Lắp đặt Van chống va DN100mm | 1 | cái | |
| 82 | Lắp đặt Cút Inox304 90 độ nối hàn DN150mm | 2 | cái | |
| 83 | Lắp đặt Van bi Inox304 DN20mm | 1 | cái | |
| 84 | Lắp đặt Bích PVC DN150mm | 1 | cái | |
| 85 | Lắp đặt Mối nối mềm đường kính Inox DN150mm | 1 | cái | |
| 86 | Bộ điện cực cảm ứng mực nước | 1 | bộ | |
| 87 | Cốt thép móng, D | 0,682 | tấn | |
| 88 | Cốt thép tường, D | 0,24 | tấn | |
| 89 | Cốt thép tường, D | 1,467 | tấn | |
| 90 | Cốt thép cột, D | 0,014 | tấn | |
| 91 | Cốt thép cột, D | 0,072 | tấn | |
| 92 | Cốt thép xà dầm, giằng, D | 0,055 | tấn | |
| 93 | Cốt thép xà dầm, giằng, D | 0,352 | tấn | |
| 94 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, D | 0,051 | tấn | |
| 95 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,006 | tấn | |
| 96 | Lắp đặt Cáp 1x50 mm2 | 270 | m | |
| 97 | Lắp đặt Cáp 1x25 mm2 | 90 | m | |
| 98 | Lắp đặt Cáp CXV/DSTA - 4x22 mm4 | 15 | m | |
| 99 | Lắp đặt Cáp 1x2,5 mm2 | 4 | m | |
| 100 | Lắp đặt Cáp 1x1,5 mm2 | 65 | m | |
| 101 | Lắp đặt Mặt 2 ổ cắm | 1 | cái | |
| 102 | Lắp đặt Hộp 2 công tắc + đế âm | 1 | bảng | |
| 103 | Lắp đặt CB 25A | 1 | cái | |
| 104 | Lắp đặt Ống PVC DN16mm | 12 | m | |
| 105 | Lắp đặt Ống PVC DN20mm | 6 | m | |
| 106 | Lắp đặt Ống PVC DN32mm | 9 | m | |
| 107 | Lắp đặt Đèn Compact 36W, chóa nhôm D300 | 2 | bộ | |
| B | TUYẾN ỐNG CHUYỀN TẢI | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông dày 10cm | 6 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ mặt đường bê tông asphan | 0,84 | m3 | |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông asphan dày ≤ 7cm | 0,12 | 100m2 | |
| 4 | Phá dỡ mặt đường đá dăm | 2,4 | m3 | |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng | 3,426 | 100m3 | |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 146,832 | m3 | |
| 7 | Đắp cát móng đường ống | 200,341 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 - 70% | 3,247 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K = 0,85 - 30% | 139,125 | m3 | |
| 10 | Đắp đất ở mương | 233,843 | m3 | |
| 11 | Hoàn trả lớp đá 0x4cm | 0,024 | 100m3 | |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 0,12 | 100m2 | |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 0,12 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông bục đỡ đá 1x2, M200 | 1,163 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn bục đỡ | 0,145 | 100m2 | |
| 16 | Thép D6 neo giữ ống, L=1m (2m/đai) | 168,942 | kg | |
| 17 | Lắp đặt Ống gân PE thành đôi DN250mm | 0,3 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt Ống HDPE D160mm - PN 10bar | 0,3 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt Ống uPVC DN150mm - 9bar | 30,57 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm DN150mm | 3 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Cút PVC 45 độ DN150mm | 26 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Bu gang DN150mm BU | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Bích PE DN160mm | 2 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt Bích rỗng thép DN150mm | 2 | cặp bích | |
| 25 | Lắp đặt Đai khởi thủy HDPE D160 x 25mm | 3 | cái | |
| 26 | Lắp đặt Ống Inox 2 đầu ren DN20mm, L=0,3m | 3 | cái | |
| 27 | Lắp đặt Van bi Inox DN20mm | 3 | cái | |
| 28 | Lắp đặt Van xả khí DN20mm | 3 | cái | |
| 29 | Lắp đặt Chụp van HDPE gia công DN250mm | 3 | cái | |
| 30 | Thử áp lực Ống uPVC DN150mm | 30,57 | 100m | |
| C | KHOAN BĂNG LỘ | |||
| 1 | Khoan băng lộ Ống HDPE D160mm | 30 | m | |
| D | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bơm nước thải li tâm trục đứng Q=50m3/h - H=57m - P=22Kw | 2 | cái | |
| 2 | Tủ điều khiển 2 bơm trục ngang 7,5Kw | 1 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.671E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.34E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật (xử lý nước thải) có hạng mục xây dựng hồ bể chứa, lắp đặt thiết bị, xây dựng tuyến đường ống;Lưu ý - Bên mời thầu được phép yêu cầu cung cấp bản chính để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT (Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc khi bên mời thầu thông báo yêu cầu để đối chiếu bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong quá trình đánh giá E-HSDT;- Các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện;- Đối với trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị > 1.700.000.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 3.400.000.000 VND).Tài liệu chứng minh- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu”: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và có kèm theo hóa đơn tài chính;- Nhà thầu phải cung cấp “Bản chứng thực bản sao đúng với bản chính” hoặc “Bản sao y công ty và kèm theo Bản cam kết của nhà thầu” hoặc “Bản chụp phải được sao y bản chính của Chủ đầu tư hoặc cơ quan ban hành các văn bản hoặc bản chính văn bản xác nhận của Chủ đầu tư”: Quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc giấy phép xây dựng hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác) để chứng minh tính chất (bản chất và độ phức tạp), quy mô, loại và cấp công trình; - Nếu hợp đồng của nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải chứng minh bằng hợp đồng (kèm theo phụ lục hợp đồng nếu có), hồ sơ nghiệm thu của nhà thầu chính với Chủ đầu tư; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực Xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã tham gia trong vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc xây dựng) tương tự gói thầu về bản chất, độ phức tạp tính đến thời điểm đóng thầu.- Có bản sao hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu tối thiểu bằng thời gian thi công công trình tính từ ngày mở thầu (hoặc quyết định bổ nhiệm, điều động của cấp có thẩm quyền) được sao y của công ty.- Bản sao công chứng không quá 06 tháng tính tới ngày mở thầu của Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Nhà thầu có cam kết cán bộ chỉ thực hiện 01 công trình.- Lưu ý: Bên mời thầu có thể yêu cầu đối chiếu bản gốc tất cả các tài liệu nếu cảm thấy nghi ngờ nhà thầu có gian lận, trường hợp nhà thầu kê khai gian lận hoặc không cung cấp được bản chính xem như không đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu và hồ sơ của nhà thầu bị loại) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc lĩnh vực xây lắp điện dân dụng,công nghiệp- Có bản sao hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu tối thiểu bằng thời gian thi công công trình tính từ ngày mở thầu (hoặc quyết định bổ nhiệm, điều động của cấp có thẩm quyền) được sao y của công ty.- Bản sao công chứng không quá 06 tháng tính tới ngày mở thầu của Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Lưu ý: Bên mời thầu có thể yêu cầu đối chiếu bản gốc tất cả các tài liệu nếu cảm thấy nghi ngờ nhà thầu có gian lận, trường hợp nhà thầu kê khai gian lận hoặc không cung cấp được bản chính xem như không đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu và hồ sơ của nhà thầu bị loại) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc lĩnh vực bảo hộ lao động (hoặc an toàn lao động) hoặc 01 cán bộ có trình độ đại học chuyên ngành liên quan đến an toàn lao động hoặc 01 kỹ sư (xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông) có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) đã học qua lớp bồi dưỡng (hoặc tập huấn,…) về an toàn lao động.- Có bản sao hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu tối thiểu bằng thời gian thi công công trình tính từ ngày mở thầu (hoặc quyết định bổ nhiệm, điều động của cấp có thẩm quyền) được sao y của công ty.- Bản sao công chứng không quá 06 tháng tính tới ngày mở thầu của Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Lưu ý: Bên mời thầu có thể yêu cầu đối chiếu bản gốc tất cả các tài liệu nếu cảm thấy nghi ngờ nhà thầu có gian lận, trường hợp nhà thầu kê khai gian lận hoặc không cung cấp được bản chính xem như không đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu và hồ sơ của nhà thầu bị loại) | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc lĩnh vực trắc đạc.- Có bản sao hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu tối thiểu bằng thời gian thi công công trình tính từ ngày mở thầu (hoặc quyết định bổ nhiệm, điều động của cấp có thẩm quyền) được sao y của công ty.- Bản sao công chứng không quá 06 tháng tính tới ngày mở thầu của Giấy chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Lưu ý: Bên mời thầu có thể yêu cầu đối chiếu bản gốc tất cả các tài liệu nếu cảm thấy nghi ngờ nhà thầu có gian lận, trường hợp nhà thầu kê khai gian lận hoặc không cung cấp được bản chính xem như không đáp ứng yêu cầu của hồ sơ yêu cầu và hồ sơ của nhà thầu bị loại) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D | 1 |
| 3 | Máy kinh vĩ và máy thủy bình mỗi loại 01 máy (Còn thời hạn kiểm định) – hoặc 01 máy toàn đạc (Còn thời hạn kiểm định) (*) | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn, đầm cóc | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D | 2 |
| 6 | Máy bang đất | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D | 1 |
| 7 | Máy đào dung tích ≥0,4m3 | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D | 1 |
| 8 | Máy ủi ≥110CV | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D | 1 |
| 9 | Xe ô tô tải tự đổ ≥10 tấn (Còn thời hạn đăng kiểm) (*) | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D | 1 |
| 10 | Xe cẩu ≥ 3 tấn (còn thời hạn kiểm định)(*) | Tình trạng hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu theo mẫu số 11D | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi