Gói thầu: Số 06: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220147565-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 08:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ KIỂM ĐỊNH TRƯỜNG AN |
| Tên gói thầu | Số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220147488 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 08:37:00 đến ngày 2022-01-28 08:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,600,174,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.400261E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.122.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.360.366.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đảm bảo điều kiện quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về điều kiện hành nghề với chỉ huy trưởng công trường; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình dân dụng thi công, công việc tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng); Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực. Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất; Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng; Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình thi công công trình dân dụng hoặc xây dựng có nội dung công việc tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh ; Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực; Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất; Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng; Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổTải trọng => 5 tấn có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu => 0,5m3 có có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện =>23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc =>70KG | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ KIỂM ĐỊNH TRƯỜNG AN |
| E-CDNT 1.2 |
Số 06: Thi công xây dựng công trình Nhà vệ sinh trường tiểu học Nam Hưng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tất cả hồ sơ tài liệu liên quan đến E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Nam Hưng, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương: SĐT: 0961529555 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Nam Hưng, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương Đại diện: Ông Mạc Văn Hùng - Chủ tịch UBND xã; SĐT: 096152955 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và kiểm định Trường An Đại diện Ông: Nguyễn Văn Phương - Giám đốc; SĐT: 0912963001 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Nam Sách; Địa chỉ: Thị trấn Nam Sách, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | BVTC | 48,7084 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | BVTC | 0,38 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | BVTC | 21,1562 | m3 |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | BVTC | 9,02 | m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | BVTC | 2,4449 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | BVTC | 23,6011 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | BVTC | 23,6011 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | BVTC | 0,2368 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | BVTC | 0,2368 | m3 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | BVTC | 4,368 | 1m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | BVTC | 0,1747 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVTC | 0,84 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVTC | 0,0124 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | BVTC | 1,3158 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | BVTC | 0,0388 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVTC | 0,0887 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | BVTC | 0,072 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 | BVTC | 1,9127 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB40 | BVTC | 1,9127 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | BVTC | 0,1057 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | BVTC | 0,1057 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | BVTC | 41,5362 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | BVTC | 4,4027 | m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | BVTC | 0,96 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | BVTC | 0,048 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | BVTC | 0,119 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | BVTC | 8 | 1cấu kiện |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVTC | 0,0804 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | BVTC | 0,138 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | BVTC | 0,138 | 100m3/1km |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | BVTC | 1,0483 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | BVTC | 5,1997 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | BVTC | 0,658 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | BVTC | 0,4934 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | BVTC | 2,0226 | tấn |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | BVTC | 19,4804 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | BVTC | 4,8049 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | BVTC | 4,8049 | m3 |
| 39 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | BVTC | 4,0073 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVTC | 0,2929 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | BVTC | 0,4685 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | BVTC | 0,5798 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | BVTC | 0,5798 | 100m3/1km |
| 44 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | BVTC | 0,6758 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | BVTC | 0,3432 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVTC | 0,2548 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | BVTC | 1,3968 | tấn |
| 48 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | BVTC | 6,2726 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVTC | 0,3346 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | BVTC | 0,5582 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVTC | 0,5317 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | BVTC | 3,5372 | tấn |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | BVTC | 9,8202 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ sàn mái | BVTC | 0,5752 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ sàn mái | BVTC | 1,2277 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVTC | 2,828 | tấn |
| 57 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | BVTC | 6,4746 | m3 |
| 58 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | BVTC | 13,8494 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | BVTC | 0,0924 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | BVTC | 0,1585 | tấn |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | BVTC | 1,0938 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | BVTC | 27,777 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | BVTC | 27,777 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | BVTC | 9,5708 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | BVTC | 9,5708 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | BVTC | 158,8712 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | BVTC | 111,3516 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | BVTC | 394,8272 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | BVTC | 197,4136 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | BVTC | 9,8004 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | BVTC | 18,4584 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | BVTC | 48,972 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | BVTC | 43,8396 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | BVTC | 99,5733 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | BVTC | 23,4944 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | BVTC | 11,7472 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | BVTC | 140,1234 | m2 |
| 78 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB40 | BVTC | 140,1234 | m2 |
| 79 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | BVTC | 58,6103 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | BVTC | 67,8236 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | BVTC | 33,9118 | m2 |
| 82 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | BVTC | 297,216 | m2 |
| 83 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | BVTC | 148,608 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường | BVTC | 416,6396 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | BVTC | 220,6437 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVTC | 270,2228 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | BVTC | 367,0605 | m2 |
| 88 | Lắp đặt cửa đi TP Window | BVTC | 48,24 | m2 |
| 89 | Lắp đặt cửa sổ TP Window | BVTC | 8,64 | m2 |
| 90 | Tấm Compact dày 12mm | BVTC | 18 | m2 |
| 91 | Lắp đặt tấm ốp tôn chống thấm | BVTC | 7,02 | m |
| 92 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | BVTC | 19,51 | m3 |
| 93 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao bằng vận thăng lồng | BVTC | 12,13 | m3 |
| 94 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | BVTC | 7,5619 | tấn |
| 95 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | BVTC | 3,504 | m3 |
| 96 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | BVTC | 19,62 | 10m2 |
| 97 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | BVTC | 18 | bộ |
| 98 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | BVTC | 6 | cái |
| 99 | Mặt công tắc | BVTC | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | BVTC | 350 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | BVTC | 350 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | BVTC | 80 | m |
| 103 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | BVTC | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | BVTC | 9 | hộp |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | BVTC | 0,46 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | BVTC | 0,8 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | BVTC | 0,85 | 100m |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | BVTC | 18 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | BVTC | 22 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | BVTC | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | BVTC | 20 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | BVTC | 14 | cái |
| 113 | Lắp đặt xí bệt | BVTC | 24 | bộ |
| 114 | cò xịt xí bệt | BVTC | 24 | cái |
| 115 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | BVTC | 12 | bộ |
| 116 | xi phông chậu rửa | BVTC | 12 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | BVTC | 12 | bộ |
| 118 | Lắp đặt chậu tiểu nam | BVTC | 12 | bộ |
| 119 | van xả tiểu nam | BVTC | 12 | bộ |
| 120 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | BVTC | 12 | bộ |
| 121 | van xả tiểu nữ | BVTC | 12 | bộ |
| 122 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | BVTC | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | BVTC | 42 | cái |
| 124 | Lắp đặt máy bơm nước đẩy cao 250W | BVTC | 1 | Cái |
| 125 | Lắp đặt van phao D32 | BVTC | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | BVTC | 1 | bể |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | BVTC | 30 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | BVTC | 48 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | BVTC | 22 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | BVTC | 32 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | BVTC | 1,52 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | BVTC | 1,86 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.400261E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.120.122.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.360.366.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đảm bảo điều kiện quy định tại Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về điều kiện hành nghề với chỉ huy trưởng công trường; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình dân dụng thi công, công việc tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao công chứng); Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực. Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất; Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng; Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình thi công công trình dân dụng hoặc xây dựng có nội dung công việc tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh ; Có Hợp đồng lao động ký với Nhà thầu còn hiệu lực; Trong trường hợp không phải là nhân sự của Nhà thầu thì Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh tính sẵn sàng của nhân sự đề xuất; Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành xây dựng; Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B Chương IV. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổTải trọng => 5 tấn có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh; | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu => 0,5m3 có có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc kèm theo tài tiệu chứng minh; | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn 1KW | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250 lít | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất 1,5kW | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa 80 lít | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép 5KW | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 1 |
| 8 | Máy hàn điện =>23KW | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc =>70KG | Có giấy tờ chứng minh; Trường hợp đi thuê có hợp đồng nguyên tắc và có giấy tờ hợp lệ chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi