Gói thầu: Gói thầu số XL.05-SCL2022: “Cung cấp vật tư và thi công xây lắp”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220146368-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Đông
Tên gói thầu Gói thầu số XL.05-SCL2022: “Cung cấp vật tư và thi công xây lắp”
Số hiệu KHLCNT 20220132231
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-21 08:26:00 đến ngày 2022-02-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,811,095,632 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.43328689E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.270.000.000đ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.810.000.000đHợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc thi công cải tạo công trình điện có cấp điện áp đến 35kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.810.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình (trong các năm 2018, 2019, 2020).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nư¬ớc
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nư¬ớc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 2
11-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Các thiết bị thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hà Đông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số XL.05-SCL2022: “Cung cấp vật tư và thi công xây lắp”
“Đại tu đường dây 0.4kV sau các TBA Giãn dân cầu Bươu, TT Trại giam, TT học viện An Ninh 2, Xa La 2” và “Đại tu lưới điện hạ thế sau các TBA Ba La 6, Phú Lãm 7, Huyền Kỳ 3, Phú Lương 4”
60 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Đông , địa chỉ: Số 4 phố Trưng Nhị, phường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15), kèm theo: Bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2018, 2019, 2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế cho năm 2020 hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán 2018, 2019, 2020. - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). - Cam kết về việc tuân thủ công tác vệ sinh môi trường theo Thông tư số 08/2017/TT-BXD ngày 16/5/2017 quy định về quản lý chất thải rắn xây dựng.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Đông , địa chỉ: Số 4 phố Trưng Nhị, phường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Phường Văn Quán, Quận Hà Đông, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Minh Thủy - Giám đốc Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423.220388, Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423.220388, Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A
B
C *Mô tả công việc mời thầu
D Phần nhân công lắp đặt vật tư thiết bị (A cấp B thực hiện):
E Phần công trình: Đại tu đường dây 0.4kV sau các TBA Giãn dân cầu Bươu, TT Trại giam, TT học viện An Ninh 2, Xa La 2
1Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời (1MCCB 1000A+1MCCB 400A+3MCCB 250A+1MCCB 100A+1MCB 25A)600V-1000A1Tủ
2Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-250A-2 mặt-Có vị tri lắp công tơ (cấu hình gồm 1MCCB250A+1MCCB160A+2MCCB100A+16MCB-1P-63A+ trọn bộ cả thanh cái, cầu đấu và dây đấu nối nhị thứ, có vị trí lắp công tơ); Ký hiệu: PL-CT600V-250A1Tủ
3Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-250A-2 mặt (cấu hình gồm 4MCCB250A+16MCB-1P-63A+ trọn bộ cả thanh cái, cầu đấu và dây đấu nối nhị thứ, không có vị trí lắp công tơ); Ký hiệu: PL-PP600V-250A4Tủ
4Đầu cốt M240M24016Cái
5Dây đồng mềm M501x50mm24m
6Đầu cốt M50M508Cái
7Ghíp nhôm 3 bu lông rẽ nhánh3BL28Bộ
8Đai thép + Khoá đaiĐT162Bộ
9Móc treo các loạiMT23Bộ
10Kẹp hãm KH-ABC-4x120KH4x12020Bộ
11Kẹp hãm KH-ABC-4x95KH4x95118Bộ
12Kẹp hãm KH-ABC-4x70KH4x7030Bộ
13Kẹp hãm KH-ABC-4x50KH4x5018Bộ
14Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2A4*120mm2175m
15Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*120mm2 tận dụng lắp lạiA4*120mm2199m
16Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2A4*95mm21.497m
17Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*95mm2 tận dụng lắp lạiA4*95mm2384m
18Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*70mm2A4*70mm2476m
19Cáp vặn xoắn 0.6/1kV bọc XLPE A4*50mm2A4*50mm2233m
20Cột bê tông LT8,5 chịu lực 4.3LT8,5/4.3/19018Cột
21Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit (trọn bộ ATM63A)H4abc164Hộp
22Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit (trọn bộ ATM100A)H3F24Hộp
23Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit (trọn bộ ATM63A)H1abc30Hộp
24Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit (trọn bộ ATM63A)H2abc2Hộp
25Hộp phân dây Composit trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 4 đầu cốt AM70+24 đầu cốt M25)HPD49Hộp
26Ghíp rẽ xuống dây trung tính hộp phân dâyG276Bộ
27Dây bọc 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x10mm2Cu/PVC-1x10mm21.252m
28Cáp Cu/XLPE/PVC-0.6/1kV-4x25mm20.6/1kV-4x25mm2100m
29Dây bọc Cu/XLPE/PVC 0.6/1kV 2x25mm20.6/1kV 2x25mm2810m
30Dây bọc 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x25mm2Cu/PVC-1x25mm248m
31Dây sau công tơ đi lại 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2 tận dụng lắp lạiCu/XLPE-2x10-td1.168m
32Dây sau công tơ đi lại 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 tận dụng lắp lạiCu/XLPE-4x25-td40m
33Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm232m
34Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(120-150)mm2-Đổ nhựa resin-Cách điện quấn băngHN0,6/1kV10Hộp
35Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồngHĐC,6/1kV-4x(120-150)8Bộ
36Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(150-240)mm2-Co ngót lạnh-Kèm đầu cốt đồngHĐC,6/1kV-4x(150-240)2Bộ
37Thiết bị đo xa lắp cho tủ hạ thế tận dụng tháo ra lắp lạiĐX-HT-td1Bộ
38Công tơ điện tử 3 pha tận dụng tháo ra lắp lạiCT-3f-td1Bộ
39Cáp hạ thế tận dụng lắp lại trên giá đỡCu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240mm2-td64m
F Phần công trình: Đại tu lưới điện hạ thế sau các TBA Ba La 6, Phú Lãm 7, Huyền Kỳ 3, Phú Lương 4
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnLT8,5/4.3/19019Cột
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5.0-Thân liềnLT8,5/5.0/1901Cột
3Cột BTLT-PC.I-7,5-160-5.4-Thân liềnLT7,5/5.4/16017Cột
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2ABC 4x1203.198m
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2ABC 4x95112m
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2ABC 4x7061m
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2ABC 4x50121m
8Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2KH4x50-120314Bộ
9Ghíp LV-IPC 120-120 -Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mmGN-2359Cái
10Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 63AH4251Hộp
11Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 100AH3f33Hộp
12Hòm 1 công tơ 3 pha - Gián tiếp - CompositeH3f(TI)6Hộp
13Hộp phân dây CompositHPD111Hộp
14Đầu cốt xử lý AM70AM-70444Cái
15Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2ABC-4x70372,5m
16Ghíp nhôm 3 bulong GN25-240GN3BL-HPD113Cái
17Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25 mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC-4x25182m
18Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25 mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC-2x251.380,5m
19Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25 mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 1x2566m
20Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10 mm2- Không lớp giáp bảo vệCu/XLPE/PVC 1x101.816m
21Đai thép không gỉ + khóa đaiĐT+KD564m
22Tháo, lắp lại xà hạ thế tại hiện trườngXN-TD2Bộ
23Tháo hạ căng lại cáp vặn xoắn, tiết diện ABC4x120-TD681m
24Tháo hạ căng lại cáp vặn xoắn, tiết diện ABC4x95-TD179m
25Tháo hạ căng lại cáp vặn xoắn, tiết diện ABC4x50-TD163m
G Phần vật tư thiết bị cung cấp và nhân công lắp đặt (B cấp B thực hiện):
H Phần công trình: Đại tu đường dây 0.4kV sau các TBA Giãn dân cầu Bươu, TT Trại giam, TT học viện An Ninh 2, Xa La 2
1Móng cộtd-8,5t14Móng
2Móng cộtk-8,5t2Móng
3Xà nánh cột LT kép dọc 1.2m (TL: 40,564 kg/1 bộ)Xn-LTKD-1.211Bộ
4Xà nánh cột LT kép ngang 1.4m (TL: 42,164 kg/1 bộ)Xn-LTKN-1.44Bộ
5Xà nánh cột LT đơn 1.2m (TL: 37,424 kg/1 bộ)Xn-1LT-1.242Bộ
6Đầu cốt đồng nhômAM-1208Cái
7Đầu cốt đồng nhômAM-9528Cái
8Đầu cốt đồng nhômAM-7012Cái
9Đầu cốt đồng nhômAM-504Cái
10Tiếp địa hạ thế (Gồm cọc tiếp địa, phụ kiện kèm theo gồm: Ống nhựa HDPE 32/25, dây đồng mềm 1x50mm2, dây thép tiếp địa, đầu cốt đồng M50, ghíp đồng nhôm AM50-120/50,...)RLL7Bộ
11Biển tên lộBTL186Cái
12Biển tên cột hạ thếBTCHT59Cái
13Phá bê tông móng cột đơnPBT-m5Móng
14Đề can Hộp công tơĐC-HCT650Cái
15Ống co ngót nóng phi 16ocn-d16130m
16Băng dính cách điện hạ thếB-CĐHT166Cuộn
17Đầu cốt đồngĐC-M2578Cái
18Xà đỡ Hộp công tơ (TL: 14,02 kg/1 bộ)X2h-đ31Bộ
19Xà đỡ Hộp công tơ (TL: 17,32 kg/1 bộ)X2h-k8Bộ
20Xà đỡ Hộp công tơ (TL: 18,18 kg/1 bộ)X3h-đ17Bộ
21Xà đỡ Hộp công tơ (TL: 19,92 kg/1 bộ)X3h-k8Bộ
22Xà đỡ Hộp công tơ (TL: 18,36 kg/1 bộ)X4h-đ2Bộ
23Xà đỡ Hộp công tơ (TL: 19,92 kg/1 bộ)X4h-k3Bộ
24Vít nở sắtVNS152Cái
25Dây văng thép bọc HDPE Ø6C/HDPE-Ø61.719m
26Dây thép bọc nhựa D1D1302m
27Khóa dây văng thépKCT312Cái
28Tăng đơ M14TĐ-M14156Cái
29Dây đồng M50 bắt tiếp địa dây văng thépDĐ-M5025m
30Ghíp móng đồng bắt tiếp địaGMĐ-M5050Cái
31Biển sơ đồ một sợiBSĐ1Cái
32Khóa cửaKC2Cái
33Giá đỡ tủ hạ thế 600V-1000A (TL: 27,52 kg/1 bộ)Gđ-TĐ-600V-1000A1Bộ
34Bệ tủ pillar 1B-pillar15Bệ
35Tiếp địa tủ pillar, tủ công tơ (Bao gồm đầu cốt đồng M35, dây đồng mềm M35, …)5Bộ
36Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x150mm2CN-4x1508m
37ống nhựa luồn cápHDPE-F130/10020m
38Mốc báo cáp ngầmMBCN-sứ5Cái
39Mặt cắt hào cáp hè đá xẻ loại 1 cáp MC 14-14(1)MC 14-14(1)10m
40Biển tên tủ PillarBTT10Cái
41Biển cấm lại gần tại tủ PillarBCLG20Cái
42Biển sơ đồ một sợi trong tủ pillarBSĐ5Cái
43Biển tên đầu cáp trong tủ PillarBĐC10Cái
44Đầu cốt đồngM106Cái
45Ống nối đồngON-M106Cái
46ống co ngótd20/82,4m
47Đề can tên khách hàngDC-HCT3Cái
48Băng dính cách điện hạ thếBdinh1Cuộn
49Khóa treo cầu 606E5Cái
50Khóa chốt cửa bằng inoxchotcua-inox5Cái
51Keo bọt (750ml/chai)KB5Chai
52Dây đấu cầu 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x10mm2M1x106m
53Dây sau công tơ bổ sung 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm22x103m
54Nhân công tháo lắp công tơ 1 phaTL-1F3Bộ
55Phá dỡ bệ móng hiện có KT650x400x300PD-BM-650x400x3005Bệ
56Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch TerazzoH-144m2
I Phần công trình: Đại tu lưới điện hạ thế sau các TBA Ba La 6, Phú Lãm 7, Huyền Kỳ 3, Phú Lương 4
1Xà néo cột LT đơn 1,2m (TL: 36.72kg/bộ x 64bộ)XN-1,264Bộ
2Xà néo cột kép dọc LT dài 1.2m (TL: 38.85kg/bộ x 6bộ)XNKD-1,26Bộ
3Xà néo cột kép ngang dài 1.4m (TL: 40.62kg/bộ x 5bộ)XNKN-1,45Bộ
4Tiếp địa hạ thế (Gồm cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,33kg/cọc, phụ kiện kèm theo gồm: Ống nhựa HDPE 32/25, dây đồng mềm 1x50mm2, dây thép tiếp địa, đầu cốt đồng M50,..)RLL18Bộ
5Đầu cốt xử lý AM120AM-12052Cái
6ống nối đồng nhôm cho cáp 120ON-Cu/AL-1208Cái
7Ghíp nhôm 3 bulong GN25-240GN-3BL80Cái
8Băng dính cách điệnBDCĐ395Cuộn
9Biển tên cộtBTC112Cái
10Biển tên lộ đường dâyBTL ĐD187Cái
11Đề can hộp công tơ 1 phaĐC-1P908Cái
12Đề can hộp công tơ 3 phaĐC-3P36Cái
13Đề can hộp công tơ 3 pha TIĐC-3P(TI)6Cái
14Xà đỡ 2 hòm công tơ H4, cột đơn (TL: 14.68kg/bộ x 48bộ)XĐ-2H448Bộ
15Xà đỡ 2 hòm công tơ H4, cột đúp (TL: 16.28kg/bộ x 2bộ)XĐ-2H4-Đ2Bộ
16Xà đỡ 3 hòm công tơ H4, cột đơn (TL: 19.02kg/bộ x 30bộ)XĐ-3H430Bộ
17Xà đỡ 3 hòm công tơ H4, cột đúp (TL: 20.76kg/bộ x 5bộ)XĐ-3H4-Đ5Bộ
18Xà đỡ 4 hòm công tơ H4, cột đơn (TL: 24.12kg/bộ x 5bộ)XĐ-4H45Bộ
19Xà đỡ 2 hòm công tơ 3 pha, cột đúp (TL: 14.46kg/bộ x 2bộ)XĐ-2H3P-Đ2Bộ
20Móng cột đơn MĐ-LT7,5MLT-217Móng
21Móng cột đơn MĐ-LT8,5MLT-314Móng
22Móng cột kép MK-2LT8,5MĐLT-33Móng
J Phần chi phí thu hồi (B thực hiện):
K Phần công trình: Đại tu đường dây 0.4kV sau các TBA Giãn dân cầu Bươu, TT Trại giam, TT học viện An Ninh 2, Xa La 2
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm24x120-th172m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm24x95-th1.467m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm24x70-th371m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm24x50-th228m
5Cột bê tông vuôngh7,5-th8Cột
6Cột bê tông vuôngh6,5-th4Cột
7Cột bê tông ly tâmlt8,5-th2Cột
8Tấm treo TT-ABC-thTT-ABC-th57Bộ
9Hộp phân dây CompositHPD-th4Hộp
10Hộp 1 công tơ 1 pha - CompositH1-th58Hộp
11Hộp 2 công tơ 1 pha - CompositH2-th24Hộp
12Hộp 4 công tơ 1 pha - CompositH4-th97Hộp
13Hộp 6 công tơ 1 pha - CompositH6-th22Hộp
14Hộp 1 công tơ 3 pha - Trực tiếp - CompositH3f-th24Hộp
15Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10mm2Cu/XLPE-2x10-th98m
16Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16mm2Cu/XLPE-2x16-th77m
17Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2Cu/XLPE-2x25-th410m
18Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Cu/XLPE-4x25-th70m
19Tủ điện hạ thế trọn bộTĐ-600V-1000A-th1Tủ
20Giá đỡ tủ hạ thế 600V-1000A (Gđ-TĐ-600V-1000A-th1Bộ
21Tủ Pillar 250A vỏ sắtPL-250A5Tủ
L Phần công trình: Đại tu lưới điện hạ thế sau các TBA Ba La 6, Phú Lãm 7, Huyền Kỳ 3, Phú Lương 4
1Thu hồi cột tự đổTĐ-TH15Cột
2Thu hồi cột H6,5H6,5-TH19Cột
3Thu hồi cột H7,5H7,5-TH8Cột
4Thu hồi cột LT7,5LT7,5-TH2Cột
5Thu hồi cột LT8,5LT8,5-TH6Cột
6Dây dẫn thu hồi ABC4x120ABC4x120-TH3.064m
7Dây dẫn thu hồi ABC4x70ABC4x70-TH57m
8Dây dẫn thu hồi ABC4x50ABC4x50-TH148,5m
9Thu hồi xà nánh trọng lượng XN-TH1Bộ
10Thu hồi hòm H1H1-T24Hòm
11Thu hồi hòm H2H2-T23Hòm
12Thu hồi hòm H4H4-T192Hòm
13Thu hồi hòm H6H6-T31Hòm
14Thu hồi hòm H3FH3F-T36Hòm
15Thu hồi hộp phân dâyHPD-T25Hộp
16Thu hồi hòm H4H3f(TI)-TH6Hòm
17Cáp Muyle 2x11CEV-2x10(th)92m
18Cáp Muyle 2x16CEV-2x16(th)92m
19Cáp Muyle 2x25CEV-2x25(th)888m
20Cáp Muyle 4x16CEV-4x16(th)144m
M Phần chi phí vận chuyển (B cấp B thực hiện):
N Phần công trình: Đại tu đường dây 0.4kV sau các TBA Giãn dân cầu Bươu, TT Trại giam, TT học viện An Ninh 2, Xa La 2
1Xe ô tô gắn cần trục 5 tấnVC7Ca
O Phần công trình: Đại tu lưới điện hạ thế sau các TBA Ba La 6, Phú Lãm 7, Huyền Kỳ 3, Phú Lương 4
1Cần trục ô tô sức nâng 5TVC8Ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.72E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.43328689E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.270.000.000đ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.810.000.000đHợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc thi công cải tạo công trình điện có cấp điện áp đến 35kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.810.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình (trong các năm 2018, 2019, 2020).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Cần cẩu > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy trộn bê tông đến 250 lít1
4 Máy bơm nư¬ớc Máy bơm nư¬ớc1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại1
6 Máy hàn điện Máy hàn điện1
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
8 Tời kéo Tời kéo2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột2
11 Các thiết bị thí nghiệm Các thiết bị thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->