Gói thầu: Gói thầu số 09XL: Toàn bộ phần thi công.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220147522-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09XL: Toàn bộ phần thi công. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220142377 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 08:23:00 đến ngày 2022-01-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,946,203,525 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.183E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03. Trong đó: Ít nhất 01 công trình có giá trị công việc thực hiện ≥ 3.552.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.656.000.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị các hợp đồng ≥ 10.656.000.000 VND. Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác.+ Báo cáo tài chính được kiểm toán.+ Tài liệu xác định cấp công trình.+ Các tài liệu khác theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.552.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.656.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III có giá trị Hợp đồng ≥ 3,96 tỷ đồng, Số tầng ≥ 2 tầng, Có kết cấu bằng bê tông cốt thép, diện tích sàn làm việc ≥ 500m2.Tài liệu kèm theo: (1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; (2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị Hợp đồng ≥ 3 tỷ đồng;Tài liệu kèm theo: (1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; (2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo: (1) Bằng tốt nghiệp. (2) Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng.Tài liệu kèm theo: (1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; (2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu >0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe ôtô tự đổ (xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đục cầm tay (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện, máy cắt thép (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác. Mỗi loại 1 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 8-Ván khuôn sắt (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 9-Ván phim (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 600 |
| 10-Các thiết bị đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mỗi loại 1 máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09XL: Toàn bộ phần thi công. Trường THCS Lý Tự Trọng, Phường 8, thành phố Tuy Hòa (Hạng mục: Xây dựng các phòng tổ chuyên môn, các hạng mục phụ trợ, cải tạo các phòng bộ môn đạt chuẩn và trang thiết bị) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; 2. Văn bản cam kết không bị bất kỳ cơ quan, tổ chức nào cấm tham gia đấu thầu hoặc kết luận là có hành vi không trung thực trong đấu thầu (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng); 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực; 4. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020); kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; 6. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: hợp đồng, biên bản nghiệm thu (xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư), tài liệu chứng minh cấp công trình; 7. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự như quy định tại Chương III. 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị và tình trạng sử dụng bình thường của thiết bị như quy định tại Chương III. 9. Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 10. Tài liệu chứng minh khả năng huy động vật tư, thiết bị chính cho gói thầu và catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của các loại vật tư, thiết bị chính theo yêu cầu ở Chương V. *. Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu xuất trình bản gốc hoặc bản chụp công chứng, chứng thực các tài liệu trên để Bên mời thầu đối chiếu. Riêng các văn bản xác nhận của cơ quan thuế và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt phải là bản gốc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 06 PHÒNG TỔ CHUYÊN MÔN | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Bản vẽ, Chương V | 1,948 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Bản vẽ, Chương V | 24,016 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Bản vẽ, Chương V | 19,385 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng | Bản vẽ, Chương V | 3,474 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng | Bản vẽ, Chương V | 39,964 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Bản vẽ, Chương V | 0,274 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Bản vẽ, Chương V | 2,096 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép móng đường kính > 18mm | Bản vẽ, Chương V | 0,793 | tấn |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Bản vẽ, Chương V | 0,949 | 100m2 |
| 10 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Bản vẽ, Chương V | 31,143 | m3 |
| 11 | Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Bản vẽ, Chương V | 2,763 | m3 |
| 12 | Bê tông đà kiềng rộng | Bản vẽ, Chương V | 11,46 | m3 |
| 13 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Bản vẽ, Chương V | 0,28 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Bản vẽ, Chương V | 2,09 | tấn |
| 15 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, đà kiềng | Bản vẽ, Chương V | 1,195 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Bản vẽ, Chương V | 1,411 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 | Bản vẽ, Chương V | 2,108 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Bản vẽ, Chương V | 28,116 | m3 |
| 19 | Xây gạch thẻ 5x9x19 h | Bản vẽ, Chương V | 2,719 | m3 |
| 20 | Bê tông cột tiết diện | Bản vẽ, Chương V | 15,145 | m3 |
| 21 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Bản vẽ, Chương V | 0,395 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Bản vẽ, Chương V | 2,739 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm, cao | Bản vẽ, Chương V | 0,46 | tấn |
| 24 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Bản vẽ, Chương V | 2,611 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M300 | Bản vẽ, Chương V | 40,464 | m3 |
| 26 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Bản vẽ, Chương V | 1,034 | tấn |
| 27 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Bản vẽ, Chương V | 5,358 | tấn |
| 28 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm h | Bản vẽ, Chương V | 0,802 | tấn |
| 29 | SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, cao | Bản vẽ, Chương V | 4,937 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M300 | Bản vẽ, Chương V | 53,044 | m3 |
| 31 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Bản vẽ, Chương V | 3,977 | tấn |
| 32 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Bản vẽ, Chương V | 5,304 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M300 | Bản vẽ, Chương V | 3,078 | m3 |
| 34 | SXLD cốt thép cầu thang đk | Bản vẽ, Chương V | 0,074 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao | Bản vẽ, Chương V | 0,478 | tấn |
| 36 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Bản vẽ, Chương V | 0,282 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M300 | Bản vẽ, Chương V | 16,245 | m3 |
| 38 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Bản vẽ, Chương V | 0,673 | tấn |
| 39 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Bản vẽ, Chương V | 1,431 | tấn |
| 40 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ, Chương V | 3,268 | 100m2 |
| 41 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Bản vẽ, Chương V | 50,48 | m3 |
| 42 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Bản vẽ, Chương V | 26,91 | m3 |
| 43 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Bản vẽ, Chương V | 18,615 | m3 |
| 44 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Bản vẽ, Chương V | 4,229 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Bản vẽ, Chương V | 15,191 | m3 |
| 46 | Xây tường gạch thông gió 20x20 M75 | Bản vẽ, Chương V | 14,4 | m2 |
| 47 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Bản vẽ, Chương V | 97,58 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Bản vẽ, Chương V | 97,58 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Bản vẽ, Chương V | 45,51 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Bản vẽ, Chương V | 58,32 | m2 |
| 51 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền và mặt sau | Bản vẽ, Chương V | 18,265 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa (đã sơn hoàn thiện ) | Bản vẽ, Chương V | 64,313 | m2 |
| 53 | Sản xuất lan can INOX | Bản vẽ, Chương V | 0,057 | tấn |
| 54 | Lắp dựng lan can | Bản vẽ, Chương V | 1,605 | m2 |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép C100*50*5*2,5mm | Bản vẽ, Chương V | 1,529 | tấn |
| 56 | Lợp mái, che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 0,45mm | Bản vẽ, Chương V | 3,323 | 100m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ, Chương V | 125,58 | m2 |
| 58 | Làm trần thạch cao | Bản vẽ, Chương V | 39,78 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 | Bản vẽ, Chương V | 456,87 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Bản vẽ, Chương V | 39,68 | m2 |
| 61 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 10x60cm | Bản vẽ, Chương V | 24,1 | m2 |
| 62 | Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cm | Bản vẽ, Chương V | 133,12 | m2 |
| 63 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Bản vẽ, Chương V | 46,575 | m2 |
| 64 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Bản vẽ, Chương V | 28,75 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Bản vẽ, Chương V | 139,898 | m2 |
| 66 | Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Bản vẽ, Chương V | 28,2 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm vữa M75 | Bản vẽ, Chương V | 375,14 | m2 |
| 68 | Trát trần vữa M75 | Bản vẽ, Chương V | 490,62 | m2 |
| 69 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75 | Bản vẽ, Chương V | 348,8 | m2 |
| 70 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Bản vẽ, Chương V | 192 | m |
| 71 | Đắp bánh ú bằng VXM M75 | Bản vẽ, Chương V | 32 | cái |
| 72 | Trát chân móng chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Bản vẽ, Chương V | 55,596 | m2 |
| 73 | Ôp đá tự nhiên vào chân móng | Bản vẽ, Chương V | 50,037 | m2 |
| 74 | Sơn kẽ roan chân móng | Bản vẽ, Chương V | 5,56 | m2 |
| 75 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 | Bản vẽ, Chương V | 477,23 | m2 |
| 76 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50 | Bản vẽ, Chương V | 779,735 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | Bản vẽ, Chương V | 1.285,765 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Bản vẽ, Chương V | 1.382,658 | m2 |
| 79 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ, Chương V | 1.357,122 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ, Chương V | 1.311,301 | m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Bản vẽ, Chương V | 6,12 | 100m2 |
| 82 | SXLD cửa lên mái bằng tôn | Bản vẽ, Chương V | 1 | cái |
| 83 | SXLD bậc thang sắt lên mái | Bản vẽ, Chương V | 15 | cái |
| 84 | SXLD nẹp nhôm che khe lún | Bản vẽ, Chương V | 21,8 | m |
| 85 | Đắp logo bằng vữa XM M100 | Bản vẽ, Chương V | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 06 PHÒNG TỔ CHUYÊN MÔN - CẤP ĐIỆN | |||
| C | Phần điện | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Bản vẽ, Chương V | 33,627 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Bản vẽ, Chương V | 0,325 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch thẻ cảnh báo | Bản vẽ, Chương V | 18,259 | m2 |
| 4 | Bê tông móng rộng | Bản vẽ, Chương V | 0,275 | m3 |
| 5 | Lắp đặt xà sứ loại 2 sứ + thanh xà | Bản vẽ, Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột DSTA, t/diện 1 lõi 35mm2 | Bản vẽ, Chương V | 200 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 35mm2 | Bản vẽ, Chương V | 40 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 10,0mm2 | Bản vẽ, Chương V | 220 | m |
| 9 | Kéo rải dây cáp đồng trần tiết diện 35mm2 tiếp địa tủ điện tổng | Bản vẽ, Chương V | 15 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Bản vẽ, Chương V | 450 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Bản vẽ, Chương V | 920 | m |
| 12 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Bản vẽ, Chương V | 700 | m |
| 13 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Bản vẽ, Chương V | 250 | m |
| 14 | Lắp đặt hạt cầu chì 5A | Bản vẽ, Chương V | 17 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat 1P-20A | Bản vẽ, Chương V | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat 1P-75A | Bản vẽ, Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat 1P-150A | Bản vẽ, Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Bản vẽ, Chương V | 40 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Bản vẽ, Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ căm đơn 3 chấu | Bản vẽ, Chương V | 48 | hộp |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước 120x120mm | Bản vẽ, Chương V | 20 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước 80x80mm | Bản vẽ, Chương V | 25 | hộp |
| 23 | Lắp đặt đèn LED ống 1,2m - 1 bóng (1*18w-220v) | Bản vẽ, Chương V | 33 | bộ |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Bản vẽ, Chương V | 20 | hộp |
| 25 | Lắp đặt đèn sát trần D220-18W ánh sáng trắng | Bản vẽ, Chương V | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn sát trần D270-22W ánh sáng trắng | Bản vẽ, Chương V | 12 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt trần 1,4m | Bản vẽ, Chương V | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt tủ điện nhựa mặt mica 200*115*60 | Bản vẽ, Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt mặt 3 lỗ + đế âm | Bản vẽ, Chương V | 25 | hộp |
| 30 | Lắp đặt mặt 6 lỗ + đế âm | Bản vẽ, Chương V | 20 | hộp |
| 31 | Đóng cọc tiếp địa L63*63*6 dài 2,5m | Bản vẽ, Chương V | 1 | cọc |
| 32 | Kẹp đồng nối dây tiếp địa và đầu cọc | Bản vẽ, Chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt máy bơm nước 2HP | Bản vẽ, Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 90mm | Bản vẽ, Chương V | 0,08 | 100m |
| 35 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn HDPE đk 30/40mm | Bản vẽ, Chương V | 85 | m |
| 36 | SXLD cốt thép đường kính | Bản vẽ, Chương V | 0,005 | tấn |
| D | Phần PCCC | |||
| 1 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Bản vẽ, Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Gía đỡ bình | Bản vẽ, Chương V | 4 | cái |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 - 5 kg (MT5) | Bản vẽ, Chương V | 2 | cái |
| 4 | Bình chữa cháy bột BC - 8 kg (MFZ8) | Bản vẽ, Chương V | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 06 PHÒNG TỔ CHUYÊN MÔN - CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| F | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Bản vẽ, Chương V | 8,75 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Bản vẽ, Chương V | 0,085 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch thẻ cảnh báo | Bản vẽ, Chương V | 6,65 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm | Bản vẽ, Chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm | Bản vẽ, Chương V | 0,02 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm | Bản vẽ, Chương V | 0,75 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm | Bản vẽ, Chương V | 0,25 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cút PVC D60mm | Bản vẽ, Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PVC D34mm | Bản vẽ, Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút PVC D27mm | Bản vẽ, Chương V | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút D21mm | Bản vẽ, Chương V | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút giảm PVC D34/27mm | Bản vẽ, Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút giảm PVC D27/21mm | Bản vẽ, Chương V | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê PVC D60-34mm | Bản vẽ, Chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê PVC D34mm | Bản vẽ, Chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê PVC D27mm | Bản vẽ, Chương V | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê PVC D27-21mm | Bản vẽ, Chương V | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt co reng trong D21mm | Bản vẽ, Chương V | 28 | cái |
| 19 | Lắp đặt van PVC D60mm | Bản vẽ, Chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van PVC D34mm | Bản vẽ, Chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt van PVC D27mm | Bản vẽ, Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Y PVC D60mm | Bản vẽ, Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Y PVC D34mm | Bản vẽ, Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y PVC D27mm | Bản vẽ, Chương V | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt nối PVC D27mm | Bản vẽ, Chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối PVC D60mm | Bản vẽ, Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối PVC D34-27mm | Bản vẽ, Chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi đồng D21 | Bản vẽ, Chương V | 10 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 | Bản vẽ, Chương V | 1 | bể |
| G | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm | Bản vẽ, Chương V | 0,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm | Bản vẽ, Chương V | 1,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm | Bản vẽ, Chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm | Bản vẽ, Chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút PVC D114mm | Bản vẽ, Chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút PVC D90mm | Bản vẽ, Chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút PVC D60mm | Bản vẽ, Chương V | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút PVC D34mm | Bản vẽ, Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Y PVC D114mm | Bản vẽ, Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối PVC D114mm | Bản vẽ, Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối PVC D90mm | Bản vẽ, Chương V | 25 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối PVC D60mm | Bản vẽ, Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối PVC D34mm | Bản vẽ, Chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê PVC D114mm | Bản vẽ, Chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê PVC D90mm | Bản vẽ, Chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê PVC D60mm | Bản vẽ, Chương V | 25 | cái |
| 17 | Lắp đặt chữ thập PVC D90mm | Bản vẽ, Chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt lơi PVC D114mm | Bản vẽ, Chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt lơi PVC D90mm | Bản vẽ, Chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt lơi PVC D60mm | Bản vẽ, Chương V | 25 | cái |
| 21 | Lắp đặt lơi PVC D34mm | Bản vẽ, Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt khâu rút PVC D90-60 mm | Bản vẽ, Chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt Lavabo + vòi | Bản vẽ, Chương V | 8 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả | Bản vẽ, Chương V | 4 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt + van xả | Bản vẽ, Chương V | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt phễu thu D200 | Bản vẽ, Chương V | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt cầu chắn rác D120 | Bản vẽ, Chương V | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt si phong D60 tiểu nam | Bản vẽ, Chương V | 4 | cái |
| H | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 06 PHÒNG TỔ CHUYÊN MÔN - HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Bản vẽ, Chương V | 17,122 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Bản vẽ, Chương V | 0,308 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Bản vẽ, Chương V | 3,077 | m2 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, buy | Bản vẽ, Chương V | 0,777 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Bản vẽ, Chương V | 0,028 | tấn |
| 6 | Bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy fi | Bản vẽ, Chương V | 3,768 | m3 |
| 7 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ, Chương V | 0,889 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Bản vẽ, Chương V | 6 | cái |
| 9 | Quét nước ximăng 2 nước | Bản vẽ, Chương V | 17,584 | m2 |
| 10 | Làm tầng lọc đá dăm | Bản vẽ, Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Bản vẽ, Chương V | 0,791 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mm | Bản vẽ, Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mm | Bản vẽ, Chương V | 0,015 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm | Bản vẽ, Chương V | 0,03 | 100m |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CÁC PHÒNG KHỐI BỘ MÔN ĐẠT CHUẨN | |||
| J | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Bản vẽ, Chương V | 1,4 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Bản vẽ, Chương V | 15,662 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Bản vẽ, Chương V | 44,88 | m2 |
| 4 | Chà nhám, vệ sinh lớp sơn, vôi tường cột, trụ (NC=50%) | Bản vẽ, Chương V | 288,16 | m2 |
| 5 | Chà nhám, vệ sinh lớp sơn, vôi xà, dầm, trần (NC=50%) | Bản vẽ, Chương V | 228,16 | m2 |
| 6 | Vận chuyển xà bần từ trên cao xuống bằng máy vận thăng | Bản vẽ, Chương V | 17,062 | m3 |
| 7 | Vận chuyển cửa tháo dỡ từ trên cao xuống bằng máy vận thăng | Bản vẽ, Chương V | 4,488 | 10m2 |
| 8 | Đào xúc xà bần đi đổ bằng máy đào 1,6m3 | Bản vẽ, Chương V | 0,171 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Bản vẽ, Chương V | 0,171 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển 1km tiếp theo, trong phạm vi | Bản vẽ, Chương V | 0,684 | 100m3/1km |
| K | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M300 | Bản vẽ, Chương V | 0,06 | m3 |
| 2 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Bản vẽ, Chương V | 0,005 | tấn |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ, Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 4 | Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao | Bản vẽ, Chương V | 9,06 | m3 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, h | Bản vẽ, Chương V | 0,753 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Bản vẽ, Chương V | 24,3 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Bản vẽ, Chương V | 25,08 | m2 |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa( đã sơn hoàn thiện ) | Bản vẽ, Chương V | 36,839 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 | Bản vẽ, Chương V | 15,2 | m2 |
| 10 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Bản vẽ, Chương V | 104,77 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Bản vẽ, Chương V | 17,742 | m2 |
| 12 | Trát lanh tô dày 1cm M75 | Bản vẽ, Chương V | 0,6 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Bản vẽ, Chương V | 392,93 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Bản vẽ, Chương V | 246,502 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Bản vẽ, Chương V | 639,432 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Bản vẽ, Chương V | 1,152 | 100m2 |
| L | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CÁC PHÒNG KHỐI BỘ MÔN ĐẠT CHUẨN - CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Bản vẽ, Chương V | 120 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Bản vẽ, Chương V | 250 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Bản vẽ, Chương V | 670 | m |
| 4 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 15mm (máng nhựa chiều rộng 15mm) | Bản vẽ, Chương V | 460 | m |
| 5 | Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 27mm (máng nhựa chiều rộng 27mm) | Bản vẽ, Chương V | 120 | m |
| 6 | Lắp đặt hạt cầu chì 5A | Bản vẽ, Chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Bản vẽ, Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 1P-75A | Bản vẽ, Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hạt công tắc | Bản vẽ, Chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ căm đơn 3 chấu | Bản vẽ, Chương V | 16 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước 120x120mm | Bản vẽ, Chương V | 10 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước 80x80mm | Bản vẽ, Chương V | 10 | hộp |
| 13 | Lắp đặt đèn LED 1,2m - 1 bóng (1*18w-220v) có máng đèn và cần treo chiếu sáng lớp học | Bản vẽ, Chương V | 32 | bộ |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Bản vẽ, Chương V | 10 | hộp |
| 15 | Lắp đặt quạt trần 1,4m | Bản vẽ, Chương V | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt mặt 3 lỗ + đế âm | Bản vẽ, Chương V | 10 | hộp |
| 17 | Lắp đặt mặt 6 lỗ + đế âm | Bản vẽ, Chương V | 10 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tủ điện tôn 300*400 | Bản vẽ, Chương V | 1 | cái |
| 19 | Kéo rải dây chống sét bằng đồng đk 6mm | Bản vẽ, Chương V | 20 | m |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa L63*63*6 dài 2,5m | Bản vẽ, Chương V | 1 | cọc |
| 21 | Đào móng băng, rộng | Bản vẽ, Chương V | 1,12 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Bản vẽ, Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 23 | Lát gạch thẻ cảnh báo | Bản vẽ, Chương V | 0,665 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CÁC PHÒNG KHỐI BỘ MÔN ĐẠT CHUẨN - CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| N | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Bản vẽ, Chương V | 0,413 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Bản vẽ, Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch thẻ cảnh báo | Bản vẽ, Chương V | 0,285 | m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm | Bản vẽ, Chương V | 0,45 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mm | Bản vẽ, Chương V | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mm | Bản vẽ, Chương V | 0,1 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút PVC D34mm | Bản vẽ, Chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút PVC D27mm | Bản vẽ, Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút D21mm | Bản vẽ, Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút giảm PVC D34/27mm | Bản vẽ, Chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút giảm PVC D27/21mm | Bản vẽ, Chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê PVC D34mm | Bản vẽ, Chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê PVC D34-27mm | Bản vẽ, Chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê PVC D27mm | Bản vẽ, Chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê PVC D27-21mm | Bản vẽ, Chương V | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt co reng trong D21mm | Bản vẽ, Chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt van PVC D34mm | Bản vẽ, Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van PVC D27mm | Bản vẽ, Chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối PVC D27mm | Bản vẽ, Chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt nối PVC D34mm | Bản vẽ, Chương V | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt bộ cùm ống PVC 34,27 | Bản vẽ, Chương V | 45 | bộ |
| O | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm | Bản vẽ, Chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mm | Bản vẽ, Chương V | 0,45 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút PVC D90mm | Bản vẽ, Chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút PVC D60mm | Bản vẽ, Chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút PVC D90-60mm | Bản vẽ, Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối PVC D90mm | Bản vẽ, Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối PVC D60mm | Bản vẽ, Chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê PVC D90mm | Bản vẽ, Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê PVC D60mm | Bản vẽ, Chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt chữ thập PVC D90mm | Bản vẽ, Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt lơi PVC D90mm | Bản vẽ, Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt lơi PVC D60mm | Bản vẽ, Chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90-60 | Bản vẽ, Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Lavabo + vòi | Bản vẽ, Chương V | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt bộ cùm ống PVC 60,90 | Bản vẽ, Chương V | 30 | bộ |
| P | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CÁC PHÒNG KHỐI BỘ MÔN ĐẠT CHUẨN - HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Bản vẽ, Chương V | 6,554 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng | Bản vẽ, Chương V | 0,226 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Bản vẽ, Chương V | 2,261 | m2 |
| 4 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, buy | Bản vẽ, Chương V | 0,342 | 100m2 |
| 5 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Bản vẽ, Chương V | 0,018 | tấn |
| 6 | Bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy fi | Bản vẽ, Chương V | 1,633 | m3 |
| 7 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ, Chương V | 0,492 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Bản vẽ, Chương V | 4 | cái |
| 9 | Quét nước ximăng 2 nước | Bản vẽ, Chương V | 7,536 | m2 |
| 10 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao | Bản vẽ, Chương V | 0,791 | m3 |
| 11 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Bản vẽ, Chương V | 0,009 | 100m3 |
| Q | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Bản vẽ, Chương V | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt Bộ tổ hợp gồm chuông, đèn, nút nhấn khẩn báo cháy | Bản vẽ, Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp điện trở cuối tuyến | Bản vẽ, Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây tín hiệu 2Cx1,0mm2 | Bản vẽ, Chương V | 300 | m |
| 5 | Lắp đặt dây tín hiệu 2Cx1,5mm3 | Bản vẽ, Chương V | 245 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC đk 21mm bảo vệ dây dẫn | Bản vẽ, Chương V | 0,89 | 100m |
| 7 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mm | Bản vẽ, Chương V | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, KT 110*110 | Bản vẽ, Chương V | 3 | hộp |
| 9 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm EXIT | Bản vẽ, Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn báo sự cố | Bản vẽ, Chương V | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 4 kênh + ac quy dự phòng | Bản vẽ, Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV, t/diện 1 lõi 2,5mm2 | Bản vẽ, Chương V | 7 | m |
| 13 | Đào móng chiều rộng | Bản vẽ, Chương V | 0,214 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt băng cảnh báo 15cm | Bản vẽ, Chương V | 89 | m |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Bản vẽ, Chương V | 0,214 | 100m3 |
| R | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Bản vẽ, Chương V | 2,461 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Bản vẽ, Chương V | 0,056 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng bể nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Bản vẽ, Chương V | 5,32 | m3 |
| 4 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2 M250 | Bản vẽ, Chương V | 33,936 | m3 |
| 5 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Bản vẽ, Chương V | 0,2065 | m3 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Bản vẽ, Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Bản vẽ, Chương V | 3 | cái |
| 8 | Xây hỗ van, hố ga bằng gạch 5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M50 | Bản vẽ, Chương V | 0,099 | m3 |
| 9 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm M75 | Bản vẽ, Chương V | 51,367 | m2 |
| 10 | Trát bể dày 2cm, vữa XM M75 | Bản vẽ, Chương V | 119,922 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Bản vẽ, Chương V | 2,31 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Bản vẽ, Chương V | 50,74 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Bản vẽ, Chương V | 122,232 | m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Bản vẽ, Chương V | 96,75 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Bản vẽ, Chương V | 0,776 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ, Chương V | 0,022 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ, Chương V | 0,172 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ, Chương V | 0,046 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ, Chương V | 0,421 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Bản vẽ, Chương V | 2,418 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ, Chương V | 0,409 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Bản vẽ, Chương V | 0,044 | tấn |
| 23 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Bản vẽ, Chương V | 0,0049 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Bản vẽ, Chương V | 2,213 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn bể nước, chiều cao ≤28m | Bản vẽ, Chương V | 0,458 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ, Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Bản vẽ, Chương V | 0,9371 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 42mm | Bản vẽ, Chương V | 0,02 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 114mm | Bản vẽ, Chương V | 0,028 | 100m |
| 30 | Đào móng chiều rộng | Bản vẽ, Chương V | 0,203 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt băng cảnh báo 15cm | Bản vẽ, Chương V | 58 | m |
| 32 | Đắp lại đất đào bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Bản vẽ, Chương V | 0,203 | 100m3 |
| 33 | Giếng khoan sâu + ống nhựa PVC 114 | Bản vẽ, Chương V | 20 | m |
| 34 | Lắp đặt máy bơm chìm giếng khoan 2HP | Bản vẽ, Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mm | Bản vẽ, Chương V | 0,2 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mm | Bản vẽ, Chương V | 0,06 | 100m |
| 37 | Lắp đặt nối giảm gai ngoài nhựa miệng bát đk 49/424mm | Bản vẽ, Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát đk 42/34mm | Bản vẽ, Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 42mm | Bản vẽ, Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 34mm | Bản vẽ, Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 34mm | Bản vẽ, Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt van khóa đường kính 34mm | Bản vẽ, Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây cáp D16 | Bản vẽ, Chương V | 19 | m |
| 44 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 34mm dày 2,3 | Bản vẽ, Chương V | 0,005 | 100m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, DSTA t/diện 1 lõi 2,5mm2 | Bản vẽ, Chương V | 65 | m |
| 46 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Bản vẽ, Chương V | 65 | m |
| 47 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Bản vẽ, Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.183E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03. Trong đó: Ít nhất 01 công trình có giá trị công việc thực hiện ≥ 3.552.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.656.000.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị các hợp đồng ≥ 10.656.000.000 VND. Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác.+ Báo cáo tài chính được kiểm toán.+ Tài liệu xác định cấp công trình.+ Các tài liệu khác theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.552.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.656.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III có giá trị Hợp đồng ≥ 3,96 tỷ đồng, Số tầng ≥ 2 tầng, Có kết cấu bằng bê tông cốt thép, diện tích sàn làm việc ≥ 500m2.Tài liệu kèm theo: (1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; (2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị Hợp đồng ≥ 3 tỷ đồng;Tài liệu kèm theo: (1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; (2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | + Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | + Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo: (1) Bằng tốt nghiệp. (2) Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng.Tài liệu kèm theo: (1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; (2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu >0,8m3 | Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). | 1 |
| 2 | Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 3 | Xe ôtô tự đổ (xe) | Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). | 1 |
| 4 | Máy đục cầm tay (máy) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 5 | Máy hàn điện, máy cắt thép (máy) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác. Mỗi loại 1 máy | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 7 | Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 100 |
| 8 | Ván khuôn sắt (m2) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp | 100 |
| 9 | Ván phim (m2) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 600 |
| 10 | Các thiết bị đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc | Mỗi loại 1 máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi