Gói thầu: Gói thầu số 09XL: Toàn bộ phần thi công.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220147522-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 09XL: Toàn bộ phần thi công.
Số hiệu KHLCNT 20220142377
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-21 08:23:00 đến ngày 2022-01-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,946,203,525 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.183E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03. Trong đó: Ít nhất 01 công trình có giá trị công việc thực hiện ≥ 3.552.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.656.000.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị các hợp đồng ≥ 10.656.000.000 VND. Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác.+ Báo cáo tài chính được kiểm toán.+ Tài liệu xác định cấp công trình.+ Các tài liệu khác theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.552.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.656.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III có giá trị Hợp đồng ≥ 3,96 tỷ đồng, Số tầng ≥ 2 tầng, Có kết cấu bằng bê tông cốt thép, diện tích sàn làm việc ≥ 500m2.Tài liệu kèm theo: (1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; (2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị Hợp đồng ≥ 3 tỷ đồng;Tài liệu kèm theo: (1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; (2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo: (1) Bằng tốt nghiệp. (2) Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng.Tài liệu kèm theo: (1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; (2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu >0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe ôtô tự đổ (xe)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đục cầm tay (máy)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện, máy cắt thép (máy)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác. Mỗi loại 1 máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
7-Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 100
8-Ván khuôn sắt (m2)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp
- Số lượng tối thiểu 100
9-Ván phim (m2)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 600
10-Các thiết bị đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Mỗi loại 1 máy
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09XL: Toàn bộ phần thi công.
Trường THCS Lý Tự Trọng, Phường 8, thành phố Tuy Hòa (Hạng mục: Xây dựng các phòng tổ chuyên môn, các hạng mục phụ trợ, cải tạo các phòng bộ môn đạt chuẩn và trang thiết bị)
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa , địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 1, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần TV&ĐT Nghinh Phúc. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng A&T + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần An Khải Gia; Khu phố Phú Hiệp 3, phường Hòa Hiệp Trung, thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa , địa chỉ: Số 04 Trần Hưng Đạo, Phường 1, TP. Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; 2. Văn bản cam kết không bị bất kỳ cơ quan, tổ chức nào cấm tham gia đấu thầu hoặc kết luận là có hành vi không trung thực trong đấu thầu (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng); 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực; 4. Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020); kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 5. Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; 6. Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: hợp đồng, biên bản nghiệm thu (xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư), tài liệu chứng minh cấp công trình; 7. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự như quy định tại Chương III. 8. Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị và tình trạng sử dụng bình thường của thiết bị như quy định tại Chương III. 9. Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 10. Tài liệu chứng minh khả năng huy động vật tư, thiết bị chính cho gói thầu và catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của các loại vật tư, thiết bị chính theo yêu cầu ở Chương V. *. Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu xuất trình bản gốc hoặc bản chụp công chứng, chứng thực các tài liệu trên để Bên mời thầu đối chiếu. Riêng các văn bản xác nhận của cơ quan thuế và xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt phải là bản gốc.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: số 04 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Tuy Hòa. Địa chỉ: 02 Trần Hưng Đạo, phường 01, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tuy Hòa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 06 PHÒNG TỔ CHUYÊN MÔN
1Đào móng chiều rộng Bản vẽ, Chương V1,948100m3
2Đào móng băng, rộng Bản vẽ, Chương V24,016m3
3Bê tông lót móng rộng Bản vẽ, Chương V19,385m3
4Bê tông lót móng rộng Bản vẽ, Chương V3,474m3
5Bê tông móng rộng Bản vẽ, Chương V39,964m3
6SXLD cốt thép móng đường kính Bản vẽ, Chương V0,274tấn
7SXLD cốt thép móng đường kính Bản vẽ, Chương V2,096tấn
8SXLD cốt thép móng đường kính > 18mmBản vẽ, Chương V0,793tấn
9SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtBản vẽ, Chương V0,949100m2
10Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Bản vẽ, Chương V31,143m3
11Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Bản vẽ, Chương V2,763m3
12Bê tông đà kiềng rộng Bản vẽ, Chương V11,46m3
13SXLD cốt thép giằng móng đường kính Bản vẽ, Chương V0,28tấn
14SXLD cốt thép giằng móng đường kính Bản vẽ, Chương V2,09tấn
15SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, đà kiềngBản vẽ, Chương V1,195100m2
16Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Bản vẽ, Chương V1,411100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90Bản vẽ, Chương V2,108100m3
18Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50Bản vẽ, Chương V28,116m3
19Xây gạch thẻ 5x9x19 hBản vẽ, Chương V2,719m3
20Bê tông cột tiết diện Bản vẽ, Chương V15,145m3
21SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Bản vẽ, Chương V0,395tấn
22SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Bản vẽ, Chương V2,739tấn
23SXLD cốt thép cột, trụ đường kính > 18mm, cao Bản vẽ, Chương V0,46tấn
24SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Bản vẽ, Chương V2,611100m2
25Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M300Bản vẽ, Chương V40,464m3
26SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Bản vẽ, Chương V1,034tấn
27SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Bản vẽ, Chương V5,358tấn
28SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính > 18mm hBản vẽ, Chương V0,802tấn
29SXLD tháo dỡ ván khuôn dầm bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, cao Bản vẽ, Chương V4,937100m2
30Bê tông sàn mái đá 1x2 M300Bản vẽ, Chương V53,044m3
31SXLD cốt thép sàn mái đk Bản vẽ, Chương V3,977tấn
32SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn máiBản vẽ, Chương V5,304100m2
33Bê tông cầu thang thường đá 1x2 M300Bản vẽ, Chương V3,078m3
34SXLD cốt thép cầu thang đk Bản vẽ, Chương V0,074tấn
35SXLD cốt thép cầu thang đk > 10mm, cao Bản vẽ, Chương V0,478tấn
36SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thườngBản vẽ, Chương V0,282100m2
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M300Bản vẽ, Chương V16,245m3
38SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Bản vẽ, Chương V0,673tấn
39SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Bản vẽ, Chương V1,431tấn
40SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBản vẽ, Chương V3,268100m2
41Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Bản vẽ, Chương V50,48m3
42Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Bản vẽ, Chương V26,91m3
43Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Bản vẽ, Chương V18,615m3
44Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Bản vẽ, Chương V4,229m3
45Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Bản vẽ, Chương V15,191m3
46Xây tường gạch thông gió 20x20 M75Bản vẽ, Chương V14,4m2
47Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Bản vẽ, Chương V97,58m2
48Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75Bản vẽ, Chương V97,58m2
49Lắp dựng cửa đi khung nhômBản vẽ, Chương V45,51m2
50Lắp dựng cửa sổ khung nhômBản vẽ, Chương V58,32m2
51Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền và mặt sauBản vẽ, Chương V18,265m2
52Lắp dựng hoa sắt cửa (đã sơn hoàn thiện )Bản vẽ, Chương V64,313m2
53Sản xuất lan can INOXBản vẽ, Chương V0,057tấn
54Lắp dựng lan canBản vẽ, Chương V1,605m2
55Lắp dựng xà gồ thép C100*50*5*2,5mmBản vẽ, Chương V1,529tấn
56Lợp mái, che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 0,45mmBản vẽ, Chương V3,323100m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ, Chương V125,58m2
58Làm trần thạch caoBản vẽ, Chương V39,78m2
59Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75Bản vẽ, Chương V456,87m2
60Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75Bản vẽ, Chương V39,68m2
61Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 10x60cmBản vẽ, Chương V24,1m2
62Ốp tường, trụ, cột gạch 30x60cmBản vẽ, Chương V133,12m2
63Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpBản vẽ, Chương V46,575m2
64Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thangBản vẽ, Chương V28,75m2
65Trát trụ cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75Bản vẽ, Chương V139,898m2
66Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Bản vẽ, Chương V28,2m2
67Trát xà dầm vữa M75Bản vẽ, Chương V375,14m2
68Trát trần vữa M75Bản vẽ, Chương V490,62m2
69Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1cm M75Bản vẽ, Chương V348,8m2
70Trát gờ chỉ vữa M75Bản vẽ, Chương V192m
71Đắp bánh ú bằng VXM M75Bản vẽ, Chương V32cái
72Trát chân móng chiều dày trát 1,5cm vữa M50Bản vẽ, Chương V55,596m2
73Ôp đá tự nhiên vào chân móngBản vẽ, Chương V50,037m2
74Sơn kẽ roan chân móngBản vẽ, Chương V5,56m2
75Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50Bản vẽ, Chương V477,23m2
76Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50Bản vẽ, Chương V779,735m2
77Bả bằng bột bả vào tườngBản vẽ, Chương V1.285,765m2
78Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnBản vẽ, Chương V1.382,658m2
79Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ, Chương V1.357,122m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ, Chương V1.311,301m2
81Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Bản vẽ, Chương V6,12100m2
82SXLD cửa lên mái bằng tônBản vẽ, Chương V1cái
83SXLD bậc thang sắt lên máiBản vẽ, Chương V15cái
84SXLD nẹp nhôm che khe lúnBản vẽ, Chương V21,8m
85Đắp logo bằng vữa XM M100Bản vẽ, Chương V1cái
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 06 PHÒNG TỔ CHUYÊN MÔN - CẤP ĐIỆN
C Phần điện
1Đào móng băng, rộng Bản vẽ, Chương V33,627m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Bản vẽ, Chương V0,325100m3
3Lát gạch thẻ cảnh báoBản vẽ, Chương V18,259m2
4Bê tông móng rộng Bản vẽ, Chương V0,275m3
5Lắp đặt xà sứ loại 2 sứ + thanh xàBản vẽ, Chương V1bộ
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột DSTA, t/diện 1 lõi 35mm2Bản vẽ, Chương V200m
7Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 35mm2Bản vẽ, Chương V40m
8Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 10,0mm2Bản vẽ, Chương V220m
9Kéo rải dây cáp đồng trần tiết diện 35mm2 tiếp địa tủ điện tổngBản vẽ, Chương V15m
10Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Bản vẽ, Chương V450m
11Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Bản vẽ, Chương V920m
12Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mmBản vẽ, Chương V700m
13Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mmBản vẽ, Chương V250m
14Lắp đặt hạt cầu chì 5ABản vẽ, Chương V17cái
15Lắp đặt aptomat 1P-20ABản vẽ, Chương V9cái
16Lắp đặt aptomat 1P-75ABản vẽ, Chương V2cái
17Lắp đặt aptomat 1P-150ABản vẽ, Chương V1cái
18Lắp đặt công tắc 1 hạtBản vẽ, Chương V40cái
19Lắp đặt công tắc 2 hạtBản vẽ, Chương V2cái
20Lắp đặt ổ căm đơn 3 chấuBản vẽ, Chương V48hộp
21Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước 120x120mmBản vẽ, Chương V20hộp
22Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước 80x80mmBản vẽ, Chương V25hộp
23Lắp đặt đèn LED ống 1,2m - 1 bóng (1*18w-220v)Bản vẽ, Chương V33bộ
24Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automatBản vẽ, Chương V20hộp
25Lắp đặt đèn sát trần D220-18W ánh sáng trắngBản vẽ, Chương V12bộ
26Lắp đặt đèn sát trần D270-22W ánh sáng trắngBản vẽ, Chương V12bộ
27Lắp đặt quạt trần 1,4mBản vẽ, Chương V16cái
28Lắp đặt tủ điện nhựa mặt mica 200*115*60Bản vẽ, Chương V3cái
29Lắp đặt mặt 3 lỗ + đế âmBản vẽ, Chương V25hộp
30Lắp đặt mặt 6 lỗ + đế âmBản vẽ, Chương V20hộp
31Đóng cọc tiếp địa L63*63*6 dài 2,5mBản vẽ, Chương V1cọc
32Kẹp đồng nối dây tiếp địa và đầu cọcBản vẽ, Chương V2cái
33Lắp đặt máy bơm nước 2HPBản vẽ, Chương V1cái
34Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 90mmBản vẽ, Chương V0,08100m
35Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn HDPE đk 30/40mmBản vẽ, Chương V85m
36SXLD cốt thép đường kính Bản vẽ, Chương V0,005tấn
D Phần PCCC
1Bảng tiêu lệnh PCCCBản vẽ, Chương V2bộ
2Gía đỡ bìnhBản vẽ, Chương V4cái
3Bình chữa cháy CO2 - 5 kg (MT5)Bản vẽ, Chương V2cái
4Bình chữa cháy bột BC - 8 kg (MFZ8)Bản vẽ, Chương V2cái
E HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 06 PHÒNG TỔ CHUYÊN MÔN - CẤP THOÁT NƯỚC
F CẤP NƯỚC
1Đào móng băng, rộng Bản vẽ, Chương V8,75m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Bản vẽ, Chương V0,085100m3
3Lát gạch thẻ cảnh báoBản vẽ, Chương V6,65m2
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mmBản vẽ, Chương V0,15100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mmBản vẽ, Chương V0,02100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mmBản vẽ, Chương V0,75100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mmBản vẽ, Chương V0,25100m
8Lắp đặt cút PVC D60mmBản vẽ, Chương V5cái
9Lắp đặt cút PVC D34mmBản vẽ, Chương V2cái
10Lắp đặt cút PVC D27mmBản vẽ, Chương V30cái
11Lắp đặt cút D21mmBản vẽ, Chương V30cái
12Lắp đặt cút giảm PVC D34/27mmBản vẽ, Chương V5cái
13Lắp đặt cút giảm PVC D27/21mmBản vẽ, Chương V30cái
14Lắp đặt tê PVC D60-34mmBản vẽ, Chương V4cái
15Lắp đặt tê PVC D34mmBản vẽ, Chương V4cái
16Lắp đặt tê PVC D27mmBản vẽ, Chương V20cái
17Lắp đặt tê PVC D27-21mmBản vẽ, Chương V20cái
18Lắp đặt co reng trong D21mmBản vẽ, Chương V28cái
19Lắp đặt van PVC D60mmBản vẽ, Chương V1cái
20Lắp đặt van PVC D34mmBản vẽ, Chương V5cái
21Lắp đặt van PVC D27mmBản vẽ, Chương V1cái
22Lắp đặt Y PVC D60mmBản vẽ, Chương V2cái
23Lắp đặt Y PVC D34mmBản vẽ, Chương V4cái
24Lắp đặt Y PVC D27mmBản vẽ, Chương V10cái
25Lắp đặt nối PVC D27mmBản vẽ, Chương V5cái
26Lắp đặt nối PVC D60mmBản vẽ, Chương V2cái
27Lắp đặt nối PVC D34-27mmBản vẽ, Chương V5cái
28Lắp đặt vòi đồng D21Bản vẽ, Chương V10bộ
29Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3Bản vẽ, Chương V1bể
G THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mmBản vẽ, Chương V0,35100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mmBản vẽ, Chương V1,45100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mmBản vẽ, Chương V0,5100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mmBản vẽ, Chương V0,15100m
5Lắp đặt cút PVC D114mmBản vẽ, Chương V20cái
6Lắp đặt cút PVC D90mmBản vẽ, Chương V10cái
7Lắp đặt cút PVC D60mmBản vẽ, Chương V30cái
8Lắp đặt cút PVC D34mmBản vẽ, Chương V2cái
9Lắp đặt Y PVC D114mmBản vẽ, Chương V10cái
10Lắp đặt nối PVC D114mmBản vẽ, Chương V2cái
11Lắp đặt nối PVC D90mmBản vẽ, Chương V25cái
12Lắp đặt nối PVC D60mmBản vẽ, Chương V5cái
13Lắp đặt nối PVC D34mmBản vẽ, Chương V5cái
14Lắp đặt tê PVC D114mmBản vẽ, Chương V10cái
15Lắp đặt tê PVC D90mmBản vẽ, Chương V5cái
16Lắp đặt tê PVC D60mmBản vẽ, Chương V25cái
17Lắp đặt chữ thập PVC D90mmBản vẽ, Chương V5cái
18Lắp đặt lơi PVC D114mmBản vẽ, Chương V10cái
19Lắp đặt lơi PVC D90mmBản vẽ, Chương V10cái
20Lắp đặt lơi PVC D60mmBản vẽ, Chương V25cái
21Lắp đặt lơi PVC D34mmBản vẽ, Chương V2cái
22Lắp đặt khâu rút PVC D90-60 mmBản vẽ, Chương V10cái
23Lắp đặt Lavabo + vòiBản vẽ, Chương V8bộ
24Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xảBản vẽ, Chương V4bộ
25Lắp đặt chậu xí bệt + van xảBản vẽ, Chương V6bộ
26Lắp đặt phễu thu D200Bản vẽ, Chương V14cái
27Lắp đặt cầu chắn rác D120Bản vẽ, Chương V16cái
28Lắp đặt si phong D60 tiểu namBản vẽ, Chương V4cái
H HẠNG MỤC: XÂY DỰNG 06 PHÒNG TỔ CHUYÊN MÔN - HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIBản vẽ, Chương V17,122m3
2Bê tông lót móng rộng Bản vẽ, Chương V0,308m3
3Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75Bản vẽ, Chương V3,077m2
4SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, buyBản vẽ, Chương V0,777100m2
5SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵnBản vẽ, Chương V0,028tấn
6Bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy fi Bản vẽ, Chương V3,768m3
7Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Bản vẽ, Chương V0,889m3
8Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Bản vẽ, Chương V6cái
9Quét nước ximăng 2 nướcBản vẽ, Chương V17,584m2
10Làm tầng lọc đá dămBản vẽ, Chương V0,012100m3
11Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Bản vẽ, Chương V0,791m3
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát đk 114mmBản vẽ, Chương V2cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 114mmBản vẽ, Chương V0,015100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mmBản vẽ, Chương V0,03100m
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO CÁC PHÒNG KHỐI BỘ MÔN ĐẠT CHUẨN
J PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Bản vẽ, Chương V1,4m3
2Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Bản vẽ, Chương V15,662m3
3Tháo dỡ cửaBản vẽ, Chương V44,88m2
4Chà nhám, vệ sinh lớp sơn, vôi tường cột, trụ (NC=50%)Bản vẽ, Chương V288,16m2
5Chà nhám, vệ sinh lớp sơn, vôi xà, dầm, trần (NC=50%)Bản vẽ, Chương V228,16m2
6Vận chuyển xà bần từ trên cao xuống bằng máy vận thăngBản vẽ, Chương V17,062m3
7Vận chuyển cửa tháo dỡ từ trên cao xuống bằng máy vận thăngBản vẽ, Chương V4,48810m2
8Đào xúc xà bần đi đổ bằng máy đào 1,6m3Bản vẽ, Chương V0,171100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Bản vẽ, Chương V0,171100m3/1km
10Vận chuyển 1km tiếp theo, trong phạm vi Bản vẽ, Chương V0,684100m3/1km
K PHẦN CẢI TẠO
1Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M300Bản vẽ, Chương V0,06m3
2SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Bản vẽ, Chương V0,005tấn
3SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBản vẽ, Chương V0,006100m2
4Xây tường bằng gạch block bê tông rỗng 20x20x40cm, dày 20cm, cao Bản vẽ, Chương V9,06m3
5Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 5x9x19, hBản vẽ, Chương V0,753m3
6Lắp dựng cửa đi khung nhômBản vẽ, Chương V24,3m2
7Lắp dựng cửa sổ khung nhômBản vẽ, Chương V25,08m2
8Lắp dựng hoa sắt cửa( đã sơn hoàn thiện )Bản vẽ, Chương V36,839m2
9Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75Bản vẽ, Chương V15,2m2
10Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50Bản vẽ, Chương V104,77m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Bản vẽ, Chương V17,742m2
12Trát lanh tô dày 1cm M75Bản vẽ, Chương V0,6m2
13Bả bằng bột bả vào tườngBản vẽ, Chương V392,93m2
14Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnBản vẽ, Chương V246,502m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủBản vẽ, Chương V639,432m2
16Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Bản vẽ, Chương V1,152100m2
L HẠNG MỤC: CẢI TẠO CÁC PHÒNG KHỐI BỘ MÔN ĐẠT CHUẨN - CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Bản vẽ, Chương V120m
2Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Bản vẽ, Chương V250m
3Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Bản vẽ, Chương V670m
4Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 15mm (máng nhựa chiều rộng 15mm)Bản vẽ, Chương V460m
5Lắp nổi ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 27mm (máng nhựa chiều rộng 27mm)Bản vẽ, Chương V120m
6Lắp đặt hạt cầu chì 5ABản vẽ, Chương V8cái
7Lắp đặt aptomat 1P-10ABản vẽ, Chương V8cái
8Lắp đặt aptomat 1P-75ABản vẽ, Chương V1cái
9Lắp đặt hạt công tắcBản vẽ, Chương V16cái
10Lắp đặt ổ căm đơn 3 chấuBản vẽ, Chương V16hộp
11Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước 120x120mmBản vẽ, Chương V10hộp
12Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước 80x80mmBản vẽ, Chương V10hộp
13Lắp đặt đèn LED 1,2m - 1 bóng (1*18w-220v) có máng đèn và cần treo chiếu sáng lớp họcBản vẽ, Chương V32bộ
14Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automatBản vẽ, Chương V10hộp
15Lắp đặt quạt trần 1,4mBản vẽ, Chương V16cái
16Lắp đặt mặt 3 lỗ + đế âmBản vẽ, Chương V10hộp
17Lắp đặt mặt 6 lỗ + đế âmBản vẽ, Chương V10hộp
18Lắp đặt tủ điện tôn 300*400Bản vẽ, Chương V1cái
19Kéo rải dây chống sét bằng đồng đk 6mmBản vẽ, Chương V20m
20Đóng cọc tiếp địa L63*63*6 dài 2,5mBản vẽ, Chương V1cọc
21Đào móng băng, rộng Bản vẽ, Chương V1,12m3
22Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Bản vẽ, Chương V0,011100m3
23Lát gạch thẻ cảnh báoBản vẽ, Chương V0,665m2
M HẠNG MỤC: CẢI TẠO CÁC PHÒNG KHỐI BỘ MÔN ĐẠT CHUẨN - CẤP THOÁT NƯỚC
N CẤP NƯỚC
1Đào móng băng, rộng Bản vẽ, Chương V0,413m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Bản vẽ, Chương V0,004100m3
3Lát gạch thẻ cảnh báoBản vẽ, Chương V0,285m2
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mmBản vẽ, Chương V0,45100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 27mmBản vẽ, Chương V0,1100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 21mmBản vẽ, Chương V0,1100m
7Lắp đặt cút PVC D34mmBản vẽ, Chương V5cái
8Lắp đặt cút PVC D27mmBản vẽ, Chương V5cái
9Lắp đặt cút D21mmBản vẽ, Chương V10cái
10Lắp đặt cút giảm PVC D34/27mmBản vẽ, Chương V5cái
11Lắp đặt cút giảm PVC D27/21mmBản vẽ, Chương V10cái
12Lắp đặt tê PVC D34mmBản vẽ, Chương V5cái
13Lắp đặt tê PVC D34-27mmBản vẽ, Chương V5cái
14Lắp đặt tê PVC D27mmBản vẽ, Chương V5cái
15Lắp đặt tê PVC D27-21mmBản vẽ, Chương V10cái
16Lắp đặt co reng trong D21mmBản vẽ, Chương V8cái
17Lắp đặt van PVC D34mmBản vẽ, Chương V1cái
18Lắp đặt van PVC D27mmBản vẽ, Chương V4cái
19Lắp đặt nối PVC D27mmBản vẽ, Chương V5cái
20Lắp đặt nối PVC D34mmBản vẽ, Chương V15cái
21Lắp đặt bộ cùm ống PVC 34,27Bản vẽ, Chương V45bộ
O THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mmBản vẽ, Chương V0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 60mmBản vẽ, Chương V0,45100m
3Lắp đặt cút PVC D90mmBản vẽ, Chương V4cái
4Lắp đặt cút PVC D60mmBản vẽ, Chương V14cái
5Lắp đặt cút PVC D90-60mmBản vẽ, Chương V4cái
6Lắp đặt nối PVC D90mmBản vẽ, Chương V4cái
7Lắp đặt nối PVC D60mmBản vẽ, Chương V8cái
8Lắp đặt tê PVC D90mmBản vẽ, Chương V2cái
9Lắp đặt tê PVC D60mmBản vẽ, Chương V10cái
10Lắp đặt chữ thập PVC D90mmBản vẽ, Chương V2cái
11Lắp đặt lơi PVC D90mmBản vẽ, Chương V2cái
12Lắp đặt lơi PVC D60mmBản vẽ, Chương V10cái
13Lắp đặt tê nhựa PVC 90-60Bản vẽ, Chương V2cái
14Lắp đặt Lavabo + vòiBản vẽ, Chương V8bộ
15Lắp đặt bộ cùm ống PVC 60,90Bản vẽ, Chương V30bộ
P HẠNG MỤC: CẢI TẠO CÁC PHÒNG KHỐI BỘ MÔN ĐẠT CHUẨN - HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIBản vẽ, Chương V6,554m3
2Bê tông lót móng rộng Bản vẽ, Chương V0,226m3
3Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75Bản vẽ, Chương V2,261m2
4SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, buyBản vẽ, Chương V0,342100m2
5SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵnBản vẽ, Chương V0,018tấn
6Bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy fi Bản vẽ, Chương V1,633m3
7Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Bản vẽ, Chương V0,492m3
8Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Bản vẽ, Chương V4cái
9Quét nước ximăng 2 nướcBản vẽ, Chương V7,536m2
10Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 10x20x40cm, dày 10cm, cao Bản vẽ, Chương V0,791m3
11Làm tầng lọc đá dăm 1x2Bản vẽ, Chương V0,009100m3
Q HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt đầu báo cháy khói quangBản vẽ, Chương V16cái
2Lắp đặt Bộ tổ hợp gồm chuông, đèn, nút nhấn khẩn báo cháyBản vẽ, Chương V2bộ
3Lắp điện trở cuối tuyếnBản vẽ, Chương V2bộ
4Lắp đặt dây tín hiệu 2Cx1,0mm2Bản vẽ, Chương V300m
5Lắp đặt dây tín hiệu 2Cx1,5mm3Bản vẽ, Chương V245m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC đk 21mm bảo vệ dây dẫnBản vẽ, Chương V0,89100m
7Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 16mmBản vẽ, Chương V200m
8Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, KT 110*110Bản vẽ, Chương V3hộp
9Lắp đặt đèn chỉ lối thoát hiểm EXITBản vẽ, Chương V2bộ
10Lắp đặt đèn báo sự cốBản vẽ, Chương V7bộ
11Lắp đặt Trung tâm báo cháy 4 kênh + ac quy dự phòngBản vẽ, Chương V1bộ
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CV, t/diện 1 lõi 2,5mm2Bản vẽ, Chương V7m
13Đào móng chiều rộng Bản vẽ, Chương V0,214100m3
14Lắp đặt băng cảnh báo 15cmBản vẽ, Chương V89m
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Bản vẽ, Chương V0,214100m3
R HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng chiều rộng Bản vẽ, Chương V2,461100m3
2Bê tông lót móng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Bản vẽ, Chương V0,056m3
3Bê tông lót móng bể nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Bản vẽ, Chương V5,32m3
4Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2 M250Bản vẽ, Chương V33,936m3
5Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Bản vẽ, Chương V0,2065m3
6Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Bản vẽ, Chương V1cái
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBản vẽ, Chương V3cái
8Xây hỗ van, hố ga bằng gạch 5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M50Bản vẽ, Chương V0,099m3
9Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm M75Bản vẽ, Chương V51,367m2
10Trát bể dày 2cm, vữa XM M75Bản vẽ, Chương V119,922m2
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Bản vẽ, Chương V2,31m2
12Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Bản vẽ, Chương V50,74m2
13Quét nước xi măng 2 nướcBản vẽ, Chương V122,232m2
14Quét nhựa bitum nóng vào tườngBản vẽ, Chương V96,75m2
15Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmBản vẽ, Chương V0,776tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBản vẽ, Chương V0,022tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBản vẽ, Chương V0,172tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBản vẽ, Chương V0,046tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mBản vẽ, Chương V0,421tấn
20Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mBản vẽ, Chương V2,418tấn
21Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mBản vẽ, Chương V0,409tấn
22Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mBản vẽ, Chương V0,044tấn
23SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnBản vẽ, Chương V0,0049tấn
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mBản vẽ, Chương V2,213100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn bể nước, chiều cao ≤28mBản vẽ, Chương V0,458100m2
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpBản vẽ, Chương V0,014100m2
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Bản vẽ, Chương V0,9371100m3
28Lắp đặt ống nhựa ĐK 42mmBản vẽ, Chương V0,02100m
29Lắp đặt ống nhựa ĐK 114mmBản vẽ, Chương V0,028100m
30Đào móng chiều rộng Bản vẽ, Chương V0,203100m3
31Lắp đặt băng cảnh báo 15cmBản vẽ, Chương V58m
32Đắp lại đất đào bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90Bản vẽ, Chương V0,203100m3
33Giếng khoan sâu + ống nhựa PVC 114Bản vẽ, Chương V20m
34Lắp đặt máy bơm chìm giếng khoan 2HPBản vẽ, Chương V1cái
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 42mmBản vẽ, Chương V0,2100m
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 34mmBản vẽ, Chương V0,06100m
37Lắp đặt nối giảm gai ngoài nhựa miệng bát đk 49/424mmBản vẽ, Chương V1cái
38Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát đk 42/34mmBản vẽ, Chương V1cái
39Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 42mmBản vẽ, Chương V2cái
40Lắp đặt co nhựa miệng bát đk 34mmBản vẽ, Chương V4cái
41Lắp đặt tê nhựa miệng bát đk 34mmBản vẽ, Chương V1cái
42Lắp đặt van khóa đường kính 34mmBản vẽ, Chương V1cái
43Lắp đặt dây cáp D16Bản vẽ, Chương V19m
44Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 34mm dày 2,3Bản vẽ, Chương V0,005100m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, DSTA t/diện 1 lõi 2,5mm2Bản vẽ, Chương V65m
46Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mmBản vẽ, Chương V65m
47Lắp đặt aptomat 1P-10ABản vẽ, Chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.183E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03. Trong đó: Ít nhất 01 công trình có giá trị công việc thực hiện ≥ 3.552.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.656.000.000 VND. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có tổng giá trị các hợp đồng ≥ 10.656.000.000 VND. Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực): + Hợp đồng xây dựng; + Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản phù hợp khác.+ Báo cáo tài chính được kiểm toán.+ Tài liệu xác định cấp công trình.+ Các tài liệu khác theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.552.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.656.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng còn hiệu lực;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III có giá trị Hợp đồng ≥ 3,96 tỷ đồng, Số tầng ≥ 2 tầng, Có kết cấu bằng bê tông cốt thép, diện tích sàn làm việc ≥ 500m2.Tài liệu kèm theo: (1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; (2) Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;(3) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Đã đảm nhận vai trò cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có giá trị Hợp đồng ≥ 3 tỷ đồng;Tài liệu kèm theo: (1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; (2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.32
3 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 + Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên.32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật.Tài liệu kèm theo: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.32
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 + Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo: (1) Bằng tốt nghiệp. (2) Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.+ Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng.Tài liệu kèm theo: (1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên; (2) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu >0,8m3 Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).1
2 Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) (máy) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
3 Xe ôtô tự đổ (xe) Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).1
4 Máy đục cầm tay (máy) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
5 Máy hàn điện, máy cắt thép (máy) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác. Mỗi loại 1 máy1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
7 Dàn giáo thao tác (2 khung + 01 giằng = 01 bộ) (bộ hoặc m2) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác100
8 Ván khuôn sắt (m2) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp100
9 Ván phim (m2) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác600
10 Các thiết bị đầm dùi, đầm bàn, đầm cóc Mỗi loại 1 máy1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->