Gói thầu: Thi công xây dựng + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220137311-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Quế Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220137255 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 08:51:00 đến ngày 2022-01-28 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,550,670,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2826E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu ≥ 6.200.000.000 VND, (Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên. (Nếu là Nhà thầu liên danh thì người đó phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh). (Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây lắp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN. Đã từng phụ trách làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 6.200.000.000 VND, (Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật phần xây lắp của công trình nêu trên. (Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất phù hợp đối với gói thầu đang xét, có tính chất tương tự công trình nêu trên (Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật phần điện của công trình nêu trên (Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã làm kỹ thuật trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng vật liệu xây dựng trong thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) (Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực)- Đã làm kỹ thuật trực tiếp phụ trách an toàn, vệ sinh trong lao động thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) (Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào>=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực), hóa đơn kèm theo. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy san ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tổ vận chuyển >= 7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần cẩu - sức nâng >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh ( Sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh ( Sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh ( Sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án - Quỹ đất huyện Quế Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng + Thiết bị Đầu tư nâng cấp, mở rộng Trường Tiểu học Quế Long 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu (hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, hóa đơn doanh thu xây lắp, giấy cam kết nguồn vốn để thực hiện gói thầu có thời gian đảm bảo tiến độ để phục vụ thi công gói thầu, kê khai nhân sự (bằng cấp, chứng chỉ + chứng minh nhân dân), máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công, các tài liệu khác) theo yêu cầu của E-HSMT. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2020 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; (tất cả tài liệu scan đính kèm, khi đến thương thảo phải có bản gốc, hoặc bản công chứng hợp lệ để đối chiếu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý Dự án – Quỹ đất huyện Quế Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quế Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án – Quỹ đất huyện Quế Sơn; Số điện thoại: 02353 885671. Địa chỉ: Thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn,, tỉnh Quảng Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Quế Sơn; Địa chỉ: Thị trấn Đông Phú, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,972 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,14 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,974 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,052 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,816 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,511 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,939 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bó nền, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,899 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,127 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,259 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,727 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,034 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,034 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,65 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (phần đất thừa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,159 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,78 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,068 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,358 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,995 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,976 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,476 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,59 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,253 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,063 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,717 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,097 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,801 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,437 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,737 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,092 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,754 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,59 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,548 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,838 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,481 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,734 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | tấn |
| 45 | Xây gạch thẻ 50x80x170, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,153 | m3 |
| 46 | Xây gạch thẻ 50x80x170, xây ốp trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,242 | m3 |
| 47 | Xây gạch 6 lỗ 70x110x170, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,91 | m3 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.931,277 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 513,468 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 742,904 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 799,54 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.233,96 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,3 | m |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,3 | m |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,74 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,98 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.113,86 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,68 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (đá granite màu tím) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,7 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (đá granite màu đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,21 | m2 |
| 61 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (đá granite màu tím) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,949 | m2 |
| 62 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 (đá granite màu đen) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,306 | m2 |
| 63 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 (đá granite màu đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,744 | m2 |
| 64 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (đá granite màu đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng đá granite khò mặt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,18 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,792 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,796 | m2 |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,081 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,081 | tấn |
| 70 | Lợp mái tôn dày 0.45 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,644 | 100m2 |
| 71 | Lắp bách chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 580 | cái |
| 72 | GCLD cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm xingfa trong nước, kính trắng 8 ly cường lực, phụ kiện Kinglong đồng bộ (cửa Excel windown hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,24 | m2 |
| 73 | GCLD cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm xingfa trong nước, kính mờ 5 ly cường lực, phụ kiện Kinglong đồng bộ (cửa Excel windown hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,32 | m2 |
| 74 | GCLD cửa sổ mở quay khung nhôm xingfa trong nước, kính trắng 8 ly cường lực, phụ kiện Kinglong đồng bộ (cửa Excel windown hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,6 | m2 |
| 75 | GCLD khung bảo vệ bằng inox 304 KT 13x26 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,6 | m2 |
| 76 | GCLD vách kính khung nhôm xingfa trong nước, kính trắng 8 ly cường lực, phụ kiện Kinglong đồng bộ (cửa Excel windown hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,01 | m2 |
| 77 | GCLD vách ngăn conpact chống ẩm dày 12mm, phụ kiện inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,48 | m2 |
| 78 | GCLD cửa xếp kéo Đài Loan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,41 | m2 |
| 79 | Lắp gạch thông gió bằng gốm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204 | viên |
| 80 | GCLD chữ Inox biển hiệu cao 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | chữ |
| 81 | GCLD lan can inox (304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,185 | m2 |
| 82 | GCLD tay vịn lan can bằng inox D60 (304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,2 | m |
| 83 | GCLD khung inox hỗ trợ học sinh khuyết tật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | khung |
| 84 | GCLD trụ cờ bằng Inox 304 cao 4.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 85 | Ốp nẹp nhôm che khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1 | m |
| 86 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhựa khung nổi 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,18 | m2 |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | 100m |
| 88 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 89 | Quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.898,353 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.962,796 | m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,682 | 100m2 |
| B | HẦM VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,804 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,068 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch thẻ 50x90x170, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,04 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cút thông hầm bằng nhựa D=140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| C | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (loại cần gạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt máng tiểu nam bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi lấy nước (Minh Hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 9 | Lắp đặt van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa đồng đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính d=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt Y nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 29 | Khoan giếng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m |
| 30 | Lắp đặt máy bơm chìm Pentax 2HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện 350x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện nhựa 4 module (Tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần tròn led 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn Exit (có hướng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 18 | Lắp đặt mặt nạ ổ cắm, công tắc, aptomat (loại chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 702 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.213 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.348 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.420 | m |
| E | NỐI ĐẤT AN TOÀN ĐIỆN | |||
| 1 | Kéo rải dây tiếp đất mạ đồng trần M70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 2 | Cọc chống sét mạ đồng D=16mm, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m3 |
| 5 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| F | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo (INGESCO PCD 3.1 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp dựng trụ đỡ kim thu sét bằng inox D60, H=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 3 | Lắp dựng tăng đơ và dây neo trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất- Loại dây đồng trần M70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét trên mái, tường - Loại dây đồng trần M70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 6 | Khoang giếng tiếp địa D=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 7 | Cọc chống sét mạ đồng D=16mm, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| G | PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy cầm tay MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy cầm tay MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 3 | Lắp đặt tủ đựng thiết bị chữa cháy 75x65x18 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 4 | Lắp đặt bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy 40x60 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| H | HỆ THỐNG INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt cáp CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 3 | SWTCH 8 PROT 10/100/1000 MBPS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Bộ phát wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| I | NỀN SÂN | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,31 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,72 | m3 |
| 3 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,5 | 1m |
| J | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Rèm cửa bằng vải bạt, cuốn xếp bằng tay quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,94 | m2 |
| 2 | Rèm cửa bằng vải nhung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,04 | m2 |
| 3 | Bảng chống lóa viết phấn, có ô ly kt 3.6x1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2826E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên và Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên, có giá trị tối thiểu ≥ 6.200.000.000 VND, (Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng của công trình nêu trên. (Nếu là Nhà thầu liên danh thì người đó phải là người của nhà thầu đứng đầu liên danh). (Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây lắp | 2 | Đã Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN. Đã từng phụ trách làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị tối thiểu là ≥ 6.200.000.000 VND, (Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm kỹ thuật phần xây lắp của công trình nêu trên. (Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện kỹ thuật.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô, tính chất phù hợp đối với gói thầu đang xét, có tính chất tương tự công trình nêu trên (Kèm theo tài liệu chứng minh đảm bảo tính pháp lý theo quy định như: Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật phần điện của công trình nêu trên (Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã làm kỹ thuật trực tiếp phụ trách quản lý chất lượng vật liệu xây dựng trong thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh quy mô tính chất tương tự, có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) (Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng & CN; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (còn hiệu lực)- Đã làm kỹ thuật trực tiếp phụ trách an toàn, vệ sinh trong lao động thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, có tính chất phù hợp đối với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (có tên trong BBNT bàn giao kèm theo hoặc có xác nhận của CĐT) (Trong quá trình đối chiếu E-HSDT, nhà thầu cung cấp tài liệu bản gốc để đối chiếu) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào>=0,8m3 | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực), hóa đơn kèm theo. | 1 |
| 2 | Máy san ủi | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo | 1 |
| 3 | Ô tổ vận chuyển >= 7 Tấn | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo | 2 |
| 4 | Cần cẩu - sức nâng >= 10 tấn | Đảm bảo hoạt động tốt, có đăng ký xe và giấy đăng kiểm (còn hiệu lực) kèm theo | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Đảm bảo hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh ( Sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Đảm bảo hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh ( Sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Đảm bảo hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh ( Sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi