Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220147605-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2022 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220147574 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 11:00:00 đến ngày 2022-02-09 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,167,692,564 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình/hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên có giá trị hạng mục thi công hệ thống thoát BTCT tối thiểu 820.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.640.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III hoặc đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IV- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên có giá trị hạng mục thi công hệ thống thoát BTCT tối thiểu 820.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã từng phụ trách công việc tương tự ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên có giá trị hạng mục thi công hệ thống thoát BTCT tối thiểu 820.000.000 VND |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã từng phụ trách công việc tương tự ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên có giá trị hạng mục thi công hệ thống thoát BTCT tối thiểu 820.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính (hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực)- Từ năm 2018 đến nay: Đã từng phụ trách công việc tương tự ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên có giá trị hạng mục thi công hệ thống thoát BTCT tối thiểu 820.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 05 m3 (Có giấy đăng kiểm thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 05 Tấn (Có giấy đăng kiểm thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp Tuyến mương thoát nước tổ 7, ấp Đất Mới, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại 0251 3521 358 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai (địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai). Điện thoại: 02513.822.520 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng thi công mương và hố lắng cặn, chiều rộng | Theo chương V | 2,638 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả hai bên mương và hố lắng cặn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 1,669 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn lót móng mương và hố lắng cặn | Theo chương V | 0,303 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 30,86 | m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đường kính D8÷10cm, đất cấp II | Theo chương V | 84,433 | 100m |
| 6 | Đắp cát đệm đầu cừ dày 10cm bằng thủ công | Theo chương V | 21,108 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn đáy mương và hố lắng cặn | Theo chương V | 0,668 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đáy mương và hố ga lắng cặn rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 60,04 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn thành mương và hố ga lắng cặn (HSNC:0,5) | Theo chương V | 7,007 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành mương và hố ga lắng cặn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 81,64 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mương và hố ga lắng cặn Ф≤10mm | Theo chương V | 3,143 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mương và hố ga lắng cặn Ф>10mm | Theo chương V | 3,382 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn cổ mương (HSNC:0,5) | Theo chương V | 1,018 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 6,82 | m3 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép gờ gác đan Ф≤10mm | Theo chương V | 0,622 | tấn |
| 16 | SXLD ván khuôn thanh đà giằng (HSNC:0,5) | Theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 17 | SXLD cốt thép thanh đà giằng Ф≤10mm | Theo chương V | 0,031 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép thanh đà giằng Ф>10mm | Theo chương V | 0,168 | tấn |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thanh đà giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,96 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo chương V | 0,825 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 19,852 | m3 |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan Ф≤10mm | Theo chương V | 1,617 | tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan Ф>10mm | Theo chương V | 2,356 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan bằng cần cẩu | Theo chương V | 157 | cấu kiện |
| 25 | Đào móng tường chắn, máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo chương V | 0,117 | 100m3 |
| 26 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đường kính D8÷10cm, đất cấp II | Theo chương V | 9,36 | 100m |
| 27 | Đắp cát đệm đầu cừ dày 10cm bằng thủ công | Theo chương V | 2,34 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng tường chắn | Theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng tường chắn rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 2,34 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng tường chắn rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 6,24 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường chắn (HSNC:0,5) | Theo chương V | 0,341 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 10,01 | m3 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường chắn Ф≤ 10mm | Theo chương V | 0,097 | tấn |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường chắn Ф> 10mm | Theo chương V | 0,805 | tấn |
| 35 | Đắp đất tường chắn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,136 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 1,929 | 100m3 |
| 37 | Cung cấp đất cấp 3 để đắp mương, hố lắng cặn và tường chắn | Theo chương V | 121,315 | m3 |
| 38 | Gia công thép tấm | Theo chương V | 0,076 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V | 47,388 | m2 |
| 40 | Gia công lan can | Theo chương V | 0,965 | tấn |
| 41 | Cung cấp thép ống mã kẽm D90 | Theo chương V | 226,336 | kg |
| 42 | Cung cấp thép ống mã kẽm D49 | Theo chương V | 662,495 | kg |
| 43 | Cung cấp bulong M12x200 | Theo chương V | 128 | cái |
| 44 | Cung cấp nắp chụp D90 | Theo chương V | 32 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình/hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên có giá trị hạng mục thi công hệ thống thoát BTCT tối thiểu 820.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.640.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III hoặc đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp IV- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên có giá trị hạng mục thi công hệ thống thoát BTCT tối thiểu 820.000.000 VND. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi hoặc giao thông;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã từng phụ trách công việc tương tự ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên có giá trị hạng mục thi công hệ thống thoát BTCT tối thiểu 820.000.000 VND | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.- Đối với nhân sự có trình độ thuộc các chuyên ngành xây dựng phải có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2018 đến nay: Đã từng phụ trách công việc tương tự ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên có giá trị hạng mục thi công hệ thống thoát BTCT tối thiểu 820.000.000 VND. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính (hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực)- Từ năm 2018 đến nay: Đã từng phụ trách công việc tương tự ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III trở lên có giá trị hạng mục thi công hệ thống thoát BTCT tối thiểu 820.000.000 VND. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn | 1 |
| 2 | Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) | Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 05 m3 (Có giấy đăng kiểm thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 05 Tấn (Có giấy đăng kiểm thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 5 | Máy cắt sắt | hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn | hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy phát điện dự phòng | hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi