Gói thầu: thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220148961-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Gio Linh |
| Tên gói thầu | thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220148860 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, Ngân sách huyện và nguồn vốn tài trợ của dự án D.O.V.E Fund |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 10:57:00 đến ngày 2022-01-28 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,661,577,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III.- Tương tự về quy mô: có kết cấu là khung bê tông cốt thép, móng đơn, tường xây gạch, mái lợp tôn … .Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau (Bản góc hoặc bản sao được chứng thực): hợp đồng và phụ lục hợp đồng tương tự, văn bản phê duyệt dự án, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc quyết toán A-B. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng tối thiểu ≥ 5 năm.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công các công trình về dân dụng tối thiểu 3 năm.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng tối thiểu ≥ 3 năm.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công các công trình về dân dụng tối thiểu 2 năm.- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc cử nhân Bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành dân dụng và có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ yêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo nghề của cơ quan có thẩm quyền cấp.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | công xuất 0,5-1,25m3; có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | công xuất ≥7T ; có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm cóc cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công xuất TL≥60Kg; còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công xuất ≥250L; còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | công xuất ≥80L; còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Gio Linh |
| E-CDNT 1.2 |
thi công xây lắp Trường mầm non Trung Sơn; hạng mục: Nhà 4 phòng học 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, Ngân sách huyện và nguồn vốn tài trợ của dự án D.O.V.E Fund |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Các thành phần liên quan của HSDT mà nhà thầu tham dự theo quy định. + Để tránh việc phát sinh các công việc khác trong quá trình thi công và đảm bảo không gây ảnh hưởng đến các công trình hiện có của địa phương, nhà trường đang quản lý do tác động của quá trình thi công gây ra thì Nhà thầu phải có văn bản cam kết nếu trong quá trình thi công công trình, nhà thầu có làm hư hỏng các tuyến đường và công trình lân cận trên địa bàn địa phương và nhà trường quản lý thì nhà thầu có trách nhiệm sửa chữa hoàn trả lại. Văn bản cam kết đính kèm vào thuyết minh biện pháp thi công. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Gio Linh. Địa chỉ: xã Phong Bình, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gio Linh; Địa chỉ: Khu phố 9, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KH-ĐT tỉnh Quảng Trị; Thành phố Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TCKH huyện Gio Linh; Địa chỉ: thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 1,5238 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 9,5014 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, sạn 4x6 | Theo hồ sơ TK | 14,7084 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK | 0,5796 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 20,1526 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK | 0,3664 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 5,4116 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK | 0,6674 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TK | 0,4841 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK | 0,4523 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ TK | 0,5139 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng blô 12x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TK | 13,4561 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 9,9144 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TK | 0,8906 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK | 0,4522 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK | 1,0883 | tấn |
| 17 | Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK | 1,203 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK | 0,9836 | 100m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 11,1725 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK | 1,9871 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 0,3703 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 1,1083 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 1,0668 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 12,5586 | m3 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 13,8771 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TK | 2,8184 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 0,6257 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 2,9562 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 21,2659 | m3 |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 29,0755 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TK | 5,0341 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 4,7124 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 0,0043 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 6,114 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TK | 1,1495 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 0,4885 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 0,1572 | tấn |
| 38 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 4,4785 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ TK | 0,507 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 0,2102 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TK | 0,3052 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 5,0646 | m3 |
| 43 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 61,3514 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ TK | 19,4496 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ TK | 6,4512 | m3 |
| 46 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 26,451 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 0,4622 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ TK | 12,399 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 1,5688 | m3 |
| 50 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng cường lực 8 ly (Tương đương sản phẩm sản phẩm cửa Phú Huy Nguyễn) | Theo hồ sơ TK | 23,0912 | m2 |
| 51 | Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa chốt đa điểm (Tương đương phụ kiện hãng GQ) | Theo hồ sơ TK | 8 | bộ |
| 52 | Cửa đi 1 cánh mở quay kính cường lực 8 ly (Tương đương sản phẩm cửa Phú Huy Nguyễn) | Theo hồ sơ TK | 15,84 | m2 |
| 53 | Bộ phụ kiện 1 cánh mở quay kính cường lực 8ly ( tương đương phụ kiện hãng GQ) | Theo hồ sơ TK | 8 | bộ |
| 54 | Cửa sổ 2 cánh mở quay kính cường lực 8 ly (Tương đương sản phẩm cửa Phú Huy Nguyễn) | Theo hồ sơ TK | 14,04 | m2 |
| 55 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay khoa chốt đa điểm (tương đương phụ kiện hãng GQ) | Theo hồ sơ TK | 8 | bộ |
| 56 | Cửa sổ 2 cánh mở hất, kính mờ dày 5 ly (tương đương phụ kiện hãng GQ) | Theo hồ sơ TK | 4,8 | m2 |
| 57 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất khóa tay nắm mỏ cài (tương đương phụ kiện hãng GQ) | Theo hồ sơ TK | 16 | bộ |
| 58 | Vách kính khung nhựa lõi thép kính trắng cường lực 8ly | Theo hồ sơ TK | 45,1944 | m2 |
| 59 | Vách ngăn Composit dày 12mm phụ kiện INOX đồng bộ | Theo hồ sơ TK | 14,4 | m2 |
| 60 | Cửa Composit 12mm màu trắng và phụ kiện | Theo hồ sơ TK | 9,12 | 0.0 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ TK | 81,2912 | m2 |
| 62 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo hồ sơ TK | 45,1944 | m2 |
| 63 | Hoa sắt vuông cửa KT 14x14 x1,2 | Theo hồ sơ TK | 18,72 | m2 |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ TK | 18,72 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK | 18,72 | 1m2 |
| 66 | Gia công thanh kèo, xà gồ thép | Theo hồ sơ TK | 1,8136 | tấn |
| 67 | Sắt đặc phi 16 | Theo hồ sơ TK | 419,748 | kg |
| 68 | Lắp dựng thanh kèo, xà gồ thép | Theo hồ sơ TK | 2,2333 | tấn |
| 69 | Ống Inox304 D50 | Theo hồ sơ TK | 48,047 | kg |
| 70 | Ống Inox304 D22 | Theo hồ sơ TK | 49,1885 | kg |
| 71 | Lắp dựng lan can | Theo hồ sơ TK | 9,05 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK | 41,2917 | 1m2 |
| 73 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,42 ly | Theo hồ sơ TK | 3,6487 | 100m2 |
| 74 | Ke chống bão (6 cái/m) | Theo hồ sơ TK | 2.189,22 | cái |
| 75 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 28,048 | m3 |
| 76 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 412,9062 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,75m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 55,5279 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 10,094 | m2 |
| 79 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 36,0991 | m2 |
| 80 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 141,9056 | m2 |
| 81 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 54,8424 | m2 |
| 82 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 5,778 | m2 |
| 83 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,75m2, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 98,72 | m2 |
| 84 | Hộp cứu hỏa (1 bộ = 1 hộp +2 bình) | Theo hồ sơ TK | 2 | bộ |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 69,0866 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 405,6488 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 474,62 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 397,3996 | m2 |
| 89 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 165,32 | m2 |
| 90 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 477,4756 | m2 |
| 91 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 25,8816 | m2 |
| 92 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 54,151 | m |
| 93 | Đắp nổi hình tròn | Theo hồ sơ TK | 1,9468 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK | 445,7602 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK | 1.404,352 | m2 |
| 96 | Đóng trần tôn lạnh dày 0,3ly | Theo hồ sơ TK | 0,2879 | 100m2 |
| 97 | Nẹp trần tôn lạnh | Theo hồ sơ TK | 30,52 | md |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ TK | 67,5264 | m2 |
| 99 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 67,5264 | m2 |
| 100 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ TK | 42,888 | m3 |
| 101 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ TK | 0,15 | tấn |
| 102 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ TK | 4,71 | 100m2 |
| 103 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ TK | 9,541 | tấn |
| 104 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo hồ sơ TK | 7,4735 | 100m2 |
| 105 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ TK | 0,2266 | 100m3 |
| 106 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 1,672 | m3 |
| 107 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 3,432 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TK | 0,3932 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK | 0,412 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK | 0,0506 | tấn |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK | 3,9132 | m3 |
| 112 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK | 34,08 | m2 |
| 113 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ TK | 34,08 | m2 |
| 114 | Trát đáy bể, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK | 17,16 | m2 |
| 115 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Theo hồ sơ TK | 0,0144 | 100m3 |
| 116 | Đệm cát | Theo hồ sơ TK | 1,2 | m3 |
| B | Cấp, thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D50 | Theo hồ sơ TK | 0,37 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D25 | Theo hồ sơ TK | 0,74 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhiệt PPR D20 | Theo hồ sơ TK | 0,53 | 100m |
| 4 | Cút vuông không ren D50 | Theo hồ sơ TK | 4 | cái |
| 5 | Cút vuông một đầu ren trong D50 | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 6 | Cút vuông không ren D25 | Theo hồ sơ TK | 18 | cái |
| 7 | Cút vuông không ren D20 | Theo hồ sơ TK | 40 | cái |
| 8 | Cút vuông một dầu ren trong D25 | Theo hồ sơ TK | 6 | cái |
| 9 | Cút vuông một dầu ren trong D20 | Theo hồ sơ TK | 32 | cái |
| 10 | Rắc co ren trong D25 | Theo hồ sơ TK | 16 | cái |
| 11 | Rắc co ren trong D50 | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 12 | Tê vuông ren trong PPR D25x20 | Theo hồ sơ TK | 8 | cái |
| 13 | Tê vuông không ren PPR D25x20 | Theo hồ sơ TK | 4 | cái |
| 14 | Tê vuông không ren PPR D20x20 | Theo hồ sơ TK | 4 | cái |
| 15 | Tê vuông ren trong PPR D20x20 | Theo hồ sơ TK | 32 | cái |
| 16 | Tê vuông không ren D50x25 | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 17 | Tê vuông không ren D50x50 | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 18 | Côn thu D50x25 | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 19 | Côn thu D25x20 | Theo hồ sơ TK | 4 | cái |
| 20 | Van đồng 2 chiều D50 | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 21 | Van đồng 2 chiều D25 | Theo hồ sơ TK | 12 | cái |
| 22 | Van đồng 1 chiều D50 | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 23 | Van đồng 1 chiều D25 | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 24 | Măng sông không ren D50 | Theo hồ sơ TK | 6 | cái |
| 25 | Măng sông không ren D25 | Theo hồ sơ TK | 12 | cái |
| 26 | Măng sông không ren D20 | Theo hồ sơ TK | 9 | cái |
| 27 | Măng sông 1 đầu ren trong D50 | Theo hồ sơ TK | 6 | cái |
| 28 | Măng sông 1 đầu ren trong D25 | Theo hồ sơ TK | 22 | cái |
| 29 | Măng sông 1 đầu ren trong D20 | Theo hồ sơ TK | 4 | cái |
| 30 | Lip đồng ren 2 đầu D50 | Theo hồ sơ TK | 8 | cái |
| 31 | Lip đồng ren 2 đầu D25 | Theo hồ sơ TK | 24 | cái |
| 32 | Lip đồng ren 2 đầu D20 | Theo hồ sơ TK | 36 | cái |
| 33 | Vật liệu phụ khác | Theo hồ sơ TK | 1 | lô |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Theo hồ sơ TK | 1,07 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 | Theo hồ sơ TK | 0,58 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa UPVC- D40 | Theo hồ sơ TK | 0,52 | 100m |
| 37 | Nút bịt đầu ống hút cặn D110 | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 38 | Cút nhựa UPVC 135* -D110 | Theo hồ sơ TK | 28 | cái |
| 39 | Cút nhựa UPVC 135* -D60 | Theo hồ sơ TK | 48 | cái |
| 40 | Cút nhựa UPVC 135* -D40 | Theo hồ sơ TK | 34 | cái |
| 41 | Tê kiểm tra D110 | Theo hồ sơ TK | 4 | cái |
| 42 | Tê kiểm tra D60 | Theo hồ sơ TK | 4 | cái |
| 43 | Tê xiên D110 | Theo hồ sơ TK | 12 | cái |
| 44 | Tê xiên D60 | Theo hồ sơ TK | 22 | cái |
| 45 | Côn thu D110x40 | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 46 | Côn thu D60x40 | Theo hồ sơ TK | 18 | cái |
| 47 | Tê vuông D110 | Theo hồ sơ TK | 10 | cái |
| 48 | Côn thu D110x60 | Theo hồ sơ TK | 12 | cái |
| 49 | Vật liệu phụ | Theo hồ sơ TK | 1 | lô |
| 50 | Két nước Inox 2m2 bồn ngang | Theo hồ sơ TK | 2 | bể |
| 51 | Van phao D25 | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ TK | 16 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi xịt | Theo hồ sơ TK | 16 | bộ |
| 54 | Lắp đặt vòi nước đồng D20 | Theo hồ sơ TK | 8 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TK | 16 | bộ |
| 56 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ TK | 16 | cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thoát sàn chống hôi INOX D150 | Theo hồ sơ TK | 16 | cái |
| 58 | Vật liệu phụ khác | Theo hồ sơ TK | 1 | lô |
| C | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 0,6mx9W/220V | Theo hồ sơ TK | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Led ốp trần 9W/220V | Theo hồ sơ TK | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220V | Theo hồ sơ TK | 24 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần + hãm quạt | Theo hồ sơ TK | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp điện nhựa chứa 3Aptomat | Theo hồ sơ TK | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các aptomat tổng MCB 1 pha 32A- 10KA | Theo hồ sơ TK | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB 20A-6KA | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB 16A-6KA | Theo hồ sơ TK | 4 | cái |
| 9 | Modul chứa 1 aptomat phòng | Theo hồ sơ TK | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền) | Theo hồ sơ TK | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền) | Theo hồ sơ TK | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 nút bấm | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấu | Theo hồ sơ TK | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ TK | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắm | Theo hồ sơ TK | 26 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng các loại | Theo hồ sơ TK | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt hộp đấu dây các loại | Theo hồ sơ TK | 4 | hộp |
| 18 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA-2X6mm2 | Theo hồ sơ TK | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 | Theo hồ sơ TK | 0,6 | 100 m |
| 20 | Cáp điện trục chính CVV 2x4mm | Theo hồ sơ TK | 82 | m |
| 21 | Dây điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương) | Theo hồ sơ TK | 560 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D27 | Theo hồ sơ TK | 82 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D21 | Theo hồ sơ TK | 280 | m |
| 24 | Các phụ kiện khác | Theo hồ sơ TK | 1 | lô |
| 25 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ TK | 0,1274 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TK | 0,0364 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TK | 0,091 | 100m3 |
| 28 | Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ TK | 520 | viên |
| D | Chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, dài 0,8m | Theo hồ sơ TK | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,8m đầu vuốt nhọn 0,2m | Theo hồ sơ TK | 5 | cái |
| 3 | Dây dẫn sét CT3 d10 | Theo hồ sơ TK | 54 | m |
| 4 | Dây tiếp địa CT3 d14 | Theo hồ sơ TK | 24 | m |
| 5 | Chân bật thép tròn CT3 d8 | Theo hồ sơ TK | 10 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc tiếp địa V63x63x6- L=2m | Theo hồ sơ TK | 8 | cọc |
| 7 | Kẹp định vị cáp xuống và phụ kiện | Theo hồ sơ TK | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Theo hồ sơ TK | 2 | hộp |
| 9 | Ống gốm trang trí | Theo hồ sơ TK | 5 | cái |
| 10 | Sơn dây dẫn sét | Theo hồ sơ TK | 2 | hộp |
| 11 | Ống nhựa cứng D20 | Theo hồ sơ TK | 8 | m |
| 12 | Đào đất đặt ống | Theo hồ sơ TK | 10,368 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ TK | 0,1037 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III.- Tương tự về quy mô: có kết cấu là khung bê tông cốt thép, móng đơn, tường xây gạch, mái lợp tôn … .Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau (Bản góc hoặc bản sao được chứng thực): hợp đồng và phụ lục hợp đồng tương tự, văn bản phê duyệt dự án, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc quyết toán A-B. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng tối thiểu ≥ 5 năm.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công các công trình về dân dụng tối thiểu 3 năm.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng tối thiểu ≥ 3 năm.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công các công trình về dân dụng tối thiểu 2 năm.- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có Bằng kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc cử nhân Bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành dân dụng và có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu. | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Trình độ yêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo nghề của cơ quan có thẩm quyền cấp.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | công xuất 0,5-1,25m3; có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | công xuất ≥7T ; có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng | 3 |
| 3 | Máy đầm cóc cầm tay | công xuất TL≥60Kg; còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | công xuất ≥250L; còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | công xuất ≥80L; còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy thuỷ bình | có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng | 1 |
| 7 | Máy toàn đạc điện tử | có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng | 1 |
| 8 | Dàn giáo thi công | còn sử dụng tốt | 30 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi