Gói thầu: thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220148961-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Gio Linh
Tên gói thầu thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220148860
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, Ngân sách huyện và nguồn vốn tài trợ của dự án D.O.V.E Fund
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-21 10:57:00 đến ngày 2022-01-28 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,661,577,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III.- Tương tự về quy mô: có kết cấu là khung bê tông cốt thép, móng đơn, tường xây gạch, mái lợp tôn … .Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau (Bản góc hoặc bản sao được chứng thực): hợp đồng và phụ lục hợp đồng tương tự, văn bản phê duyệt dự án, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc quyết toán A-B.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng tối thiểu ≥ 5 năm.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công các công trình về dân dụng tối thiểu 3 năm.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng tối thiểu ≥ 3 năm.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công các công trình về dân dụng tối thiểu 2 năm.- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc cử nhân Bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành dân dụng và có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Trình độ yêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo nghề của cơ quan có thẩm quyền cấp.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị công xuất 0,5-1,25m3; có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị công xuất ≥7T ; có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm cóc cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công xuất TL≥60Kg; còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị công xuất ≥250L; còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị công xuất ≥80L; còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 30
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Gio Linh
E-CDNT 1.2 thi công xây lắp
Trường mầm non Trung Sơn; hạng mục: Nhà 4 phòng học
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, Ngân sách huyện và nguồn vốn tài trợ của dự án D.O.V.E Fund
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Gio Linh , địa chỉ: Khu phố 9, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Gio Linh. Địa chỉ: xã Phong Bình, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Gio Linh , địa chỉ: Khu phố 9, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Gio Linh. Địa chỉ: xã Phong Bình, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Các thành phần liên quan của HSDT mà nhà thầu tham dự theo quy định. + Để tránh việc phát sinh các công việc khác trong quá trình thi công và đảm bảo không gây ảnh hưởng đến các công trình hiện có của địa phương, nhà trường đang quản lý do tác động của quá trình thi công gây ra thì Nhà thầu phải có văn bản cam kết nếu trong quá trình thi công công trình, nhà thầu có làm hư hỏng các tuyến đường và công trình lân cận trên địa bàn địa phương và nhà trường quản lý thì nhà thầu có trách nhiệm sửa chữa hoàn trả lại. Văn bản cam kết đính kèm vào thuyết minh biện pháp thi công.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Gio Linh. Địa chỉ: xã Phong Bình, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gio Linh; Địa chỉ: Khu phố 9, thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở KH-ĐT tỉnh Quảng Trị; Thành phố Đông Hà, Tỉnh Quảng Trị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TCKH huyện Gio Linh; Địa chỉ: thị trấn Gio Linh, huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK1,5238100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK9,50141m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, sạn 4x6Theo hồ sơ TK14,7084m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK0,5796100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK20,1526m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK0,3664100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK5,4116m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK0,6674100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TK0,4841tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK0,4523tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ TK0,5139tấn
12Xây tường thẳng bằng blô 12x20x30cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TK13,4561m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK9,9144m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TK0,8906100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK0,4522tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK1,0883tấn
17Lấp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TK1,203100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TK0,9836100m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK11,1725m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK1,9871100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK0,3703tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK1,1083tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK1,0668tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK12,5586m3
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK13,8771m3
26Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TK2,8184100m2
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK0,6257tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK2,9562tấn
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK21,2659m3
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK29,0755m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TK5,0341100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK4,7124tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK0,0043tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK6,114m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TK1,1495100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK0,4885tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK0,1572tấn
38Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK4,4785m3
39Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ TK0,507100m2
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK0,2102tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TK0,3052tấn
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK5,0646m3
43Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 6x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK61,3514m3
44Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ TK19,4496m3
45Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ TK6,4512m3
46Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK26,451m3
47Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK0,4622m3
48Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ TK12,399m3
49Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6x10x20cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK1,5688m3
50Cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng cường lực 8 ly (Tương đương sản phẩm sản phẩm cửa Phú Huy Nguyễn)Theo hồ sơ TK23,0912m2
51Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khóa chốt đa điểm (Tương đương phụ kiện hãng GQ)Theo hồ sơ TK8bộ
52Cửa đi 1 cánh mở quay kính cường lực 8 ly (Tương đương sản phẩm cửa Phú Huy Nguyễn)Theo hồ sơ TK15,84m2
53Bộ phụ kiện 1 cánh mở quay kính cường lực 8ly ( tương đương phụ kiện hãng GQ)Theo hồ sơ TK8bộ
54Cửa sổ 2 cánh mở quay kính cường lực 8 ly (Tương đương sản phẩm cửa Phú Huy Nguyễn)Theo hồ sơ TK14,04m2
55Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay khoa chốt đa điểm (tương đương phụ kiện hãng GQ)Theo hồ sơ TK8bộ
56Cửa sổ 2 cánh mở hất, kính mờ dày 5 ly (tương đương phụ kiện hãng GQ)Theo hồ sơ TK4,8m2
57Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất khóa tay nắm mỏ cài (tương đương phụ kiện hãng GQ)Theo hồ sơ TK16bộ
58Vách kính khung nhựa lõi thép kính trắng cường lực 8lyTheo hồ sơ TK45,1944m2
59Vách ngăn Composit dày 12mm phụ kiện INOX đồng bộTheo hồ sơ TK14,4m2
60Cửa Composit 12mm màu trắng và phụ kiệnTheo hồ sơ TK9,120.0
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ TK81,2912m2
62Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo hồ sơ TK45,1944m2
63Hoa sắt vuông cửa KT 14x14 x1,2Theo hồ sơ TK18,72m2
64Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ TK18,72m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK18,721m2
66Gia công thanh kèo, xà gồ thépTheo hồ sơ TK1,8136tấn
67Sắt đặc phi 16Theo hồ sơ TK419,748kg
68Lắp dựng thanh kèo, xà gồ thépTheo hồ sơ TK2,2333tấn
69Ống Inox304 D50Theo hồ sơ TK48,047kg
70Ống Inox304 D22Theo hồ sơ TK49,1885kg
71Lắp dựng lan canTheo hồ sơ TK9,05m2
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK41,29171m2
73Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0,42 lyTheo hồ sơ TK3,6487100m2
74Ke chống bão (6 cái/m)Theo hồ sơ TK2.189,22cái
75Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK28,048m3
76Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK412,9062m2
77Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,75m2, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK55,5279m2
78Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK10,094m2
79Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK36,0991m2
80Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK141,9056m2
81Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK54,8424m2
82Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK5,778m2
83Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,75m2, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK98,72m2
84Hộp cứu hỏa (1 bộ = 1 hộp +2 bình)Theo hồ sơ TK2bộ
85Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK69,0866m2
86Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK405,6488m2
87Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK474,62m2
88Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK397,3996m2
89Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK165,32m2
90Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK477,4756m2
91Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK25,8816m2
92Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK54,151m
93Đắp nổi hình trònTheo hồ sơ TK1,9468m2
94Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK445,7602m2
95Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK1.404,352m2
96Đóng trần tôn lạnh dày 0,3lyTheo hồ sơ TK0,2879100m2
97Nẹp trần tôn lạnhTheo hồ sơ TK30,52md
98Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ TK67,5264m2
99Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK67,5264m2
100Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ TK42,888m3
101Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ TK0,15tấn
102Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ TK4,71100m2
103Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ TK9,541tấn
104Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mTheo hồ sơ TK7,4735100m2
105Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ TK0,2266100m3
106Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TK1,672m3
107Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK3,432m3
108Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TK0,3932100m2
109Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK0,412tấn
110Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK0,0506tấn
111Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK3,9132m3
112Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK34,08m2
113Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ TK34,08m2
114Trát đáy bể, vữa XM M75Theo hồ sơ TK17,16m2
115Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo hồ sơ TK0,0144100m3
116Đệm cátTheo hồ sơ TK1,2m3
B Cấp, thoát nước
1Lắp đặt ống nhiệt PPR D50Theo hồ sơ TK0,37100m
2Lắp đặt ống nhiệt PPR D25Theo hồ sơ TK0,74100m
3Lắp đặt ống nhiệt PPR D20Theo hồ sơ TK0,53100m
4Cút vuông không ren D50Theo hồ sơ TK4cái
5Cút vuông một đầu ren trong D50Theo hồ sơ TK2cái
6Cút vuông không ren D25Theo hồ sơ TK18cái
7Cút vuông không ren D20Theo hồ sơ TK40cái
8Cút vuông một dầu ren trong D25Theo hồ sơ TK6cái
9Cút vuông một dầu ren trong D20Theo hồ sơ TK32cái
10Rắc co ren trong D25Theo hồ sơ TK16cái
11Rắc co ren trong D50Theo hồ sơ TK2cái
12Tê vuông ren trong PPR D25x20Theo hồ sơ TK8cái
13Tê vuông không ren PPR D25x20Theo hồ sơ TK4cái
14Tê vuông không ren PPR D20x20Theo hồ sơ TK4cái
15Tê vuông ren trong PPR D20x20Theo hồ sơ TK32cái
16Tê vuông không ren D50x25Theo hồ sơ TK2cái
17Tê vuông không ren D50x50Theo hồ sơ TK2cái
18Côn thu D50x25Theo hồ sơ TK2cái
19Côn thu D25x20Theo hồ sơ TK4cái
20Van đồng 2 chiều D50Theo hồ sơ TK2cái
21Van đồng 2 chiều D25Theo hồ sơ TK12cái
22Van đồng 1 chiều D50Theo hồ sơ TK2cái
23Van đồng 1 chiều D25Theo hồ sơ TK2cái
24Măng sông không ren D50Theo hồ sơ TK6cái
25Măng sông không ren D25Theo hồ sơ TK12cái
26Măng sông không ren D20Theo hồ sơ TK9cái
27Măng sông 1 đầu ren trong D50Theo hồ sơ TK6cái
28Măng sông 1 đầu ren trong D25Theo hồ sơ TK22cái
29Măng sông 1 đầu ren trong D20Theo hồ sơ TK4cái
30Lip đồng ren 2 đầu D50Theo hồ sơ TK8cái
31Lip đồng ren 2 đầu D25Theo hồ sơ TK24cái
32Lip đồng ren 2 đầu D20Theo hồ sơ TK36cái
33Vật liệu phụ khácTheo hồ sơ TK1
34Lắp đặt ống nhựa UPVC D110Theo hồ sơ TK1,07100m
35Lắp đặt ống nhựa UPVC D60Theo hồ sơ TK0,58100m
36Lắp đặt ống nhựa UPVC- D40Theo hồ sơ TK0,52100m
37Nút bịt đầu ống hút cặn D110Theo hồ sơ TK2cái
38Cút nhựa UPVC 135* -D110Theo hồ sơ TK28cái
39Cút nhựa UPVC 135* -D60Theo hồ sơ TK48cái
40Cút nhựa UPVC 135* -D40Theo hồ sơ TK34cái
41Tê kiểm tra D110Theo hồ sơ TK4cái
42Tê kiểm tra D60Theo hồ sơ TK4cái
43Tê xiên D110Theo hồ sơ TK12cái
44Tê xiên D60Theo hồ sơ TK22cái
45Côn thu D110x40Theo hồ sơ TK2cái
46Côn thu D60x40Theo hồ sơ TK18cái
47Tê vuông D110Theo hồ sơ TK10cái
48Côn thu D110x60Theo hồ sơ TK12cái
49Vật liệu phụTheo hồ sơ TK1
50Két nước Inox 2m2 bồn ngangTheo hồ sơ TK2bể
51Van phao D25Theo hồ sơ TK2cái
52Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ TK16bộ
53Lắp đặt vòi xịtTheo hồ sơ TK16bộ
54Lắp đặt vòi nước đồng D20Theo hồ sơ TK8bộ
55Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ TK16bộ
56Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ TK16cái
57Lắp đặt phễu thoát sàn chống hôi INOX D150Theo hồ sơ TK16cái
58Vật liệu phụ khácTheo hồ sơ TK1
C Điện chiếu sáng
1Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 0,6mx9W/220VTheo hồ sơ TK4bộ
2Lắp đặt Led ốp trần 9W/220VTheo hồ sơ TK6bộ
3Lắp đặt các loại led đơn bán nguyệt 1,2mx18W/220VTheo hồ sơ TK24bộ
4Lắp đặt quạt trần + hãm quạtTheo hồ sơ TK16cái
5Lắp đặt hộp điện nhựa chứa 3AptomatTheo hồ sơ TK1hộp
6Lắp đặt các aptomat tổng MCB 1 pha 32A- 10KATheo hồ sơ TK1cái
7Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB 20A-6KATheo hồ sơ TK2cái
8Lắp đặt aptomat loại 1 pha MCB 16A-6KATheo hồ sơ TK4cái
9Modul chứa 1 aptomat phòngTheo hồ sơ TK4cái
10Lắp đặt công tắc 1 nút bấm (nút bấm, mặt viền)Theo hồ sơ TK4cái
11Lắp đặt công tắc 2 nút bấm (nút bấm, mặt viền)Theo hồ sơ TK12cái
12Lắp đặt công tắc 3 nút bấmTheo hồ sơ TK2cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi 1 pha 2 chấuTheo hồ sơ TK8cái
14Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo hồ sơ TK2cái
15Lắp đặt đế âm công tắc ổ cắmTheo hồ sơ TK26cái
16Đầu cốt đồng các loạiTheo hồ sơ TK4bộ
17Lắp đặt hộp đấu dây các loạiTheo hồ sơ TK4hộp
18Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA-2X6mm2Theo hồ sơ TK60m
19Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40Theo hồ sơ TK0,6100 m
20Cáp điện trục chính CVV 2x4mmTheo hồ sơ TK82m
21Dây điện VCmo 2x1,5mm (Cadivi hoặc tương đương)Theo hồ sơ TK560m
22Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D27Theo hồ sơ TK82m
23Lắp đặt ống nhựạ cứng luồn cáp điện D21Theo hồ sơ TK280m
24Các phụ kiện khácTheo hồ sơ TK1
25Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ TK0,1274100m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TK0,0364100m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TK0,091100m3
28Xếp gạch chỉTheo hồ sơ TK520viên
D Chống sét
1Gia công kim thu sét, dài 0,8mTheo hồ sơ TK5cái
2Lắp đặt kim thu sét, dài 0,8m đầu vuốt nhọn 0,2mTheo hồ sơ TK5cái
3Dây dẫn sét CT3 d10Theo hồ sơ TK54m
4Dây tiếp địa CT3 d14Theo hồ sơ TK24m
5Chân bật thép tròn CT3 d8Theo hồ sơ TK10m
6Gia công và đóng cọc tiếp địa V63x63x6- L=2mTheo hồ sơ TK8cọc
7Kẹp định vị cáp xuống và phụ kiệnTheo hồ sơ TK4cái
8Lắp đặt hộp đo điện trởTheo hồ sơ TK2hộp
9Ống gốm trang tríTheo hồ sơ TK5cái
10Sơn dây dẫn sétTheo hồ sơ TK2hộp
11Ống nhựa cứng D20Theo hồ sơ TK8m
12Đào đất đặt ốngTheo hồ sơ TK10,368m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ TK0,1037100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III.- Tương tự về quy mô: có kết cấu là khung bê tông cốt thép, móng đơn, tường xây gạch, mái lợp tôn … .Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau (Bản góc hoặc bản sao được chứng thực): hợp đồng và phụ lục hợp đồng tương tự, văn bản phê duyệt dự án, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư hoặc quyết toán A-B.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng tối thiểu ≥ 5 năm.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công các công trình về dân dụng tối thiểu 3 năm.- Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành dân dụng tối thiểu ≥ 3 năm.- Có thời gian liên tục làm công tác thi công các công trình về dân dụng tối thiểu 2 năm.- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công của 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có Bằng kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc cử nhân Bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành dân dụng và có giấy phép hành nghề hoặc chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu dự thầu.21
4 Công nhân kỹ thuật 15 - Trình độ yêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo nghề của cơ quan có thẩm quyền cấp.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào công xuất 0,5-1,25m3; có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng2
2 Ô tô tự đổ công xuất ≥7T ; có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng3
3 Máy đầm cóc cầm tay công xuất TL≥60Kg; còn sử dụng tốt2
4 Máy trộn bê tông công xuất ≥250L; còn sử dụng tốt2
5 Máy trộn vữa công xuất ≥80L; còn sử dụng tốt2
6 Máy thuỷ bình có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng1
7 Máy toàn đạc điện tử có giấy chứng nhận kiểm định chất lượng của cơ quan có thẩm quyền cấp và còn giá trị hiệu lực sử dụng1
8 Dàn giáo thi công còn sử dụng tốt30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->