Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220147339-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220147315
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-21 10:52:00 đến ngày 2022-02-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,409,022,767 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5615E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.122E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III, bao gồm các hạng mục chính: Mặt đường BTNN, hệ thống thoát nước BTCT, ống cấp nước sinh hoạt, điện chiếu sáng đường.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông, xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình đường bộ cấp III hoặc đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình đường bộ cấp IV- Có chứng nhận đã tham gia bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận đã tham gia huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2017 đến nay đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III và có giá trị hợp đồng tối thiểu 7.290.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông, xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2017 đến nay đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp III và có giá trị hợp đồng tối thiểu 7.290.000.000 VND
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông, xây dựng cầu đường hoặc cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2017 đến nay đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình cấp thoát nước cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc tương đương.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2017 đến nay đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình điện chiếu sáng đường giao thông cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng cầu đường, hạ tầng kỹ thuật + Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực).- Từ năm 2017 đến nay đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính. (Hoặc có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực)- Từ năm 2017 đến nay đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 10 tấn (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 12/24 tấn (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy San (hoặc máy ủi)
- Đặc điểm thiết bị Công suất động cơ ≥ 108 CV (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục ô tô (hoặc xe tải gắn cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 2,5 tấn (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh lốp (lu nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 16 tấn (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải BTNN
- Đặc điểm thiết bị Công suất 130-140 CV (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe tưới nhựa (hoặc máy phun tưới nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn kim loại
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp
Nâng cấp mở rộng đường số 6 (đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến đường số 10 khu 347ha), huyện Nhơn Trạch
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 , địa chỉ: Số 687, đường Hùng Vương, Ấp 5, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án huyện Nhơn Trạch (Số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.561655)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập: Công ty TNHH Một thành viên Tư vấn thiết kế đầu tư xây dựng Thanh Cường. + Tư vấn thẩm tra: Công ty YNHH Tổng hợp kỹ thuật Hưng Thụy. - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Công trình 360. Địa chỉ: Số 687 Đường Hùng Vương Ấp 5, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhơn Trạch, Đồng Nai; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Quốc Tế


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 , địa chỉ: Số 687, đường Hùng Vương, Ấp 5, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án huyện Nhơn Trạch (Số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.561655)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công trình giao thông (đường bộ) hạng III. - Các tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao, bản chứng thực theo quy định: Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án huyện Nhơn Trạch (Số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.561655)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nhơn Trạch (Số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 02513.561.565)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai (Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước, Số 2 Nguyễn Văn trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG - AN TOÀN GIAO THÔNG - CÂY XANH
1Lu nguyên thổ nền đườngTheo chương V99,173100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo chương V20,06100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V20,06100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V20,06100m3/km
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo chương V5,446100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V33,697100m3
7Cung cấp đất cấp III đắp nềnTheo chương V4.003,151m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V2,178100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V2,178100m3/km
10Trải cán lớp đất cấp III , độ chặt yêu cầu K>=0,98Theo chương V18,03100m3
11Cung cấp đất cấp III đắp nền K>=0,98Theo chương V2.405,202m3
12Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo chương V3,199100m
13Thi công mặt đường đá dăm maccadam lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (TCVN 9504 - 2012)Theo chương V60,101100m2
14Thi công mặt đường đá dăm maccadam lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm (TCVN 9504 - 2012)Theo chương V60,101100m2
15Thi công mặt đường đá dăm maccadam lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm (TCVN 9504 - 2012)Theo chương V57,134100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo chương V57,333100m2
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo chương V57,333100m2
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo chương V56,804100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cmTheo chương V56,804100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9,5, chiều dày trung bình mặt đường đã lèn ép 4,4cm (phần tăng cường trên đường cũ)Theo chương V18,081100m2
21Bê tông lót móng bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V27,288m3
22Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V86,808m3
23Bê tông gờ chặn vỉa hè đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V12,033m3
24Ván khuôn bó vỉa, gờ chặnTheo chương V9,672100m2
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V2,79100m3
26Lát gạch Terazzo 400x400x300 vỉa hèTheo chương V2.627,52m2
27Lát gạch Terazzo 400x400x300 dẫn hướngTheo chương V251,36m2
28Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo chương V714,148m2
29Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm (HSVL:2;HSNC:2;HSMTC:2;)Theo chương V66m2
30Tẩy xóa vạch sơn hiện hữuTheo chương V95,9731m2
31Cung cấp biển báo tam giácTheo chương V1cái
32Cung cấp biển tên đườngTheo chương V2cái
33Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmTheo chương V1cái
34Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50cmTheo chương V1cái
35Cung cấp trụ đỡ biển báo phản quan D90, L=2.65mTheo chương V1trụ
36Cung cấp trụ đỡ biển báo phản quan D90, L=2.7mTheo chương V1trụ
37Đào hố móng chân trụ biển báoTheo chương V0,588m3
38Đắp đất lấp hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,003100m3
39Bê tông lót móng chân trụ biển báo đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V0,098m3
40Bê tông móng biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V0,224m3
41Ván khuôn gỗ chân trụ biển báoTheo chương V0,02100m2
42Cung cấp bulong D16, L=76cmTheo chương V4cái
43Cung cấp bulong D10, L=120mmTheo chương V4cái
44Thép tấm mạ kẽm chân trụ đỡTheo chương V0,014tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nắp đan gia cố, đường kính cốt thép Theo chương V0,019tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nắp đan gia cố, đường kính cốt thép Theo chương V2,485tấn
47Bê tông đỗ tại chỗ nắp đan gia cố đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V22,53m3
48Ván khuôn gỗ tấm đan gia cốTheo chương V0,405100m2
49Trồng cây sao đen, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6mTheo chương V56cây
50Trồng cỏ lá gừngTheo chương V6,993100m2
51Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồnTheo chương V56cây/90ngày
52Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước xe bồn 5m3Theo chương V6,993100m2/tháng
53Cung cấp gạch số 8 (KT 400*200*100mm)Theo chương V464viên
B THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V10,212100m3
2Bê tông lót móng hố ga, cống đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V16,204m3
3Bê tông móng cống H30 đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V2,362m3
4Bê tông móng hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V7,38m3
5Ván khuôn móng hố ga, cốngTheo chương V0,93100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép thang thăm hố ga, đường kính Theo chương V0,099tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính Theo chương V2,199tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính Theo chương V1,499tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V34,49m3
10Ván khuôn thép hố gaTheo chương V3,637100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp đan hố ga, khuôn hầm, đường kính Theo chương V0,392tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp đan hố ga, khuôn hầm , đường kính Theo chương V0,164tấn
13Thép tấm mã kẽm tấm đanTheo chương V0,373tấn
14Thép hình mạ kẽm nắp đan, khuôn hầm, lưới chắn rácTheo chương V1,262tấn
15Cung cấp chốt bản lề lưới chắn rácTheo chương V11cái
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp đan khuôn hầm hố ga, đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V3,789m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,401100m2
18Cung cấp gối cống D800Theo chương V215cái
19Cung cấp cống tròn D800 (H30)Theo chương V8m
20Cung cấp cống tròn D800, VHTheo chương V257,73m
21Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo chương V62mối nối
22Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmTheo chương V62mối nối
23Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm, VHTheo chương V69đoạn ống
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm, (H30)Theo chương V2đoạn ống
25Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mmTheo chương V215cái
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V22cấu kiện
27Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V5,82100m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V1,319100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V3,635100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V3,635100m3/km
C THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng cống, hố ga bằng máy đào 0,8m3 RTheo chương V6,226100m3
2Bê tông lót móng cống, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V10,147m3
3Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V3,803m3
4Ván khuôn móng hố ga, cốngTheo chương V0,696100m2
5Bê tông thân hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V20,102m3
6Ván khuôn thép đổ BT hố gaTheo chương V3,35100m2
7BTĐS đá 1x2 M250 nắp đan, khuôn hầm hố gaTheo chương V2,699m3
8Ván khuôn BTĐS tấm đan hố ga, khuôn hầmTheo chương V0,207100m2
9Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga thải, đường kính Theo chương V0,975tấn
10Cốt thép nắp đan hố ga, khuôn hầm, đường kính Theo chương V0,709tấn
11Cốt thép nắp đan hố ga, khuôn hầm, đường kính Theo chương V0,026tấn
12Thép tấm D=3mm, mạ kẽm bọc cạnh đanTheo chương V0,233tấn
13Thép hình L=30x30x3mm, mạ kẽm bọc cạnh đà hầmTheo chương V0,091tấn
14Thép hình L=50x50x3mm, mạ kẽm bọc cạnh đà hầmTheo chương V0,246tấn
15Cốt thép mạ kẽm thang thăm hố gaTheo chương V0,077tấn
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mmTheo chương V209cái
17Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo chương V55mối nối
18Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmTheo chương V55mối nối
19Cung cấp cống vỉa hè D400, đoạn ống L=4mTheo chương V276m
20Cung cấp cống vỉa hè D400, đoạn ống L=3,5mTheo chương V3,42m
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mmTheo chương V69đoạn ống
22Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3,5m, đường kính 400mmTheo chương V1đoạn ống
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 0,5m, đường kính ống 200mm (HSVL:0,083)Theo chương V0,07100m
24Lắp dựng nắp đan, gờ gác đan bằng máyTheo chương V30cái
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V4,401100m3
26Đắp cát 1/2 lưng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,932100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V1,253100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V1,253100m3/km
D CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110Theo chương V0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE DN160Theo chương V3,01100m
3Van 2 chiều gang DN100BBTheo chương V3cái
4Van 2 chiều gang DN150BBTheo chương V1cái
5Lắp đặt mối nối mềm gang DN150Theo chương V1cái
6Lắp đặt mối nối mềm gang DN200Theo chương V2cái
7Lắp đặt BU gang DN150 BUTheo chương V1cái
8Lắp đặt BU gang DN200Theo chương V2cái
9Lắp đặt tê giảm gang DN200*150 BBBTheo chương V1cái
10Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE DN160*110Theo chương V3cái
11Lắp đặt cút gang 90o DN100 BBTheo chương V1cái
12Lắp đặt BU gang DN100BB, L=0,8mTheo chương V1cái
13Lắp đặt trụ cứu hoả DN100Theo chương V2cái
14Lắp bích đặc DN150Theo chương V1cặp bích
15Lắp bích nhựa HDPE DN110 (BU)Theo chương V8cặp bích
16Lắp bích nhựa HDPE DN160 (BU)Theo chương V1cặp bích
17Vòng đai bích thép DN110Theo chương V8cái
18Vòng đai bích thép DN160Theo chương V1cái
19Ống cơi vanTheo chương V4cái
20Hộp khóa vanTheo chương V4cái
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Theo chương V0,196m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V2,228m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V0,544m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo chương V6,48m2
25Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V0,36m2
26Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chương V0,152100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,024tấn
28SXLD thép hình L50*50*4 bọc tấm đan và gờ kê đanTheo chương V0,024tấn
29Đào kênh mương, chiều rộng Theo chương V1,815100m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V1,446100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,057100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo chương V1,752100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo chương V1,752100m3/km
E ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Gạch tàu 300x300 (3 viên/m)Theo chương V893,4viên
2Đào mương cáp, đất cấp III (0,32m3/m)Theo chương V95,296m3
3Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Theo chương V2,978100 m
4Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch tàu 300x300 (3 viên/m)Theo chương V0,8931000v
5Đắp cát mương cáp (0,14m3/m)Theo chương V41,692m3
6Đắp đất mương cáp (0,18m3/m)Theo chương V53,604m3
7Gạch tàu 300x300 (3 viên/m)Theo chương V63,3viên
8Đào mương cáp, đất cấp III (0,32m3/m)Theo chương V6,752m3
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Theo chương V0,211100m
10Lắp đặt ống STK D76 bảo vệ cáp băng đườngTheo chương V0,211100m
11Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch tàu 300x300 (3 viên/m)Theo chương V0,0631000v
12Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo chương V2,954m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V3,798m3
14Gạch tàu 300x300 (3 viên/m)Theo chương V19,2viên
15Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm (2m/m)Theo chương V0,128100m
16Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤5cm (0,034m3/m)Theo chương V0,002100m2
17Đào mương cáp, đất cấp III (0,285m3/m)Theo chương V1,824m3
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Theo chương V0,064100m
19Lắp đặt ống STK D76 bảo vệ cáp băng đườngTheo chương V0,064100m
20Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo chương V0,0191000v
21Đắp cát mương cáp (0,116m3/m)Theo chương V0,742m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (0,169m3/m)Theo chương V0,011100m3
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (0,5m2/m)Theo chương V0,032100m2
24Đào móng trụ chiếu sáng, rộng 1m, đất cấp III (0,539m3/móng)Theo chương V5,929m3
25Lắp khung móng trụ chiếu sáng 4xD24x1150 (300x300)Theo chương V11bộ
26Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 luồn trong thân móng (2*0,8m/móng)Theo chương V0,176100m
27Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa (0,8m/móng)Theo chương V0,088100m
28Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụ chiếu sáng (2,56m2/móng)Theo chương V0,282100m2
29Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150 (0,049m3/móng)Theo chương V0,539m3
30Bê tông móng đá 1x2 mác 200 (0,376m3/móng)Theo chương V4,136m3
31Đắp đất móng trụ (0,13m3/móng)Theo chương V1,43m3
32Làm tiếp địa cho cột điệnTheo chương V11bộ
33Kéo rải dây dây đồng trần nối cọc tiếp địa lên cửa cột (2,2m/bộ)Theo chương V24,2m
34Làm đầu cáp tiếp địa, đầu cốt Cu 11mm2Theo chương V34đầu
35Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyTheo chương V111 cột
36Lắp bảng điện cửa cộtTheo chương V11bảng
37Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo chương V221 đầu cáp
38Lắp cửa cộtTheo chương V11cửa
39Đánh số cột thépTheo chương V1,110 cột
40Rải cáp CXV/DSTA-0,6/1kV - 3x16 + 1x10 mm2Theo chương V3,651100m
41Lắp đặt hộp nối rẽ nhánh MTC-TR - 3S kín nước IP67 (bao gồm RCBO (ELCB) 6A 30mA 2,5kA)Theo chương V11bộ
42Lắp đặt cầu đấu dây MTC-TR-B1 kín nước IP67Theo chương V22bộ
43Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CVV 3x2,5mm2Theo chương V1,21100m
44Kéo rải dây đồng trần dưới mương đất, loại dây đồng 11mm2Theo chương V365,1m
45Lắp cần đèn D60, dày 2,6mm, cao 2m vươn xa 1,5mTheo chương V11cần đèn
46Lắp đặt đèn led 120W - 220V - IP66, tiết giảm công suất 2-6 cấpTheo chương V11bộ
47Lắp đặt cầu chì hộp 5ATheo chương V11cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5615E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.122E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III, bao gồm các hạng mục chính: Mặt đường BTNN, hệ thống thoát nước BTCT, ống cấp nước sinh hoạt, điện chiếu sáng đường.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông, xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình đường bộ cấp III hoặc đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình đường bộ cấp IV- Có chứng nhận đã tham gia bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận đã tham gia huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2017 đến nay đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III và có giá trị hợp đồng tối thiểu 7.290.000.000 VND.75
2 Phụ trách kỹ thuật thi công đường 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông, xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2017 đến nay đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp III và có giá trị hợp đồng tối thiểu 7.290.000.000 VND53
3 Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông, xây dựng cầu đường hoặc cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2017 đến nay đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình cấp thoát nước cấp III.53
4 Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc tương đương.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2017 đến nay đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình điện chiếu sáng đường giao thông cấp III53
5 Cán bộ an toàn lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng cầu đường, hạ tầng kỹ thuật + Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực).- Từ năm 2017 đến nay đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III53
6 Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính. (Hoặc có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực)- Từ năm 2017 đến nay đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn1
2 Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn1
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
4 Máy lu tĩnh Trọng tải ≥ 10 tấn (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn)2
5 Máy lu rung Trọng tải ≥ 12/24 tấn (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
6 Máy San (hoặc máy ủi) Công suất động cơ ≥ 108 CV (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
7 Cần trục ô tô (hoặc xe tải gắn cẩu) Sức nâng ≥ 2,5 tấn (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
8 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn)2
9 Máy lu bánh lốp (lu nhựa) Trọng tải ≥ 16 tấn (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
10 Máy rải BTNN Công suất 130-140 CV (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
11 Xe tưới nhựa (hoặc máy phun tưới nhựa) Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn1
12 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
13 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
14 Máy hàn kim loại Hoạt động tốt2
15 Máy cắt sắt Hoạt động tốt2
16 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
17 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
18 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
19 Máy phát điện dự phòng Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->