Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220147339-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220147315 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 10:52:00 đến ngày 2022-02-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,409,022,767 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5615E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.122E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III, bao gồm các hạng mục chính: Mặt đường BTNN, hệ thống thoát nước BTCT, ống cấp nước sinh hoạt, điện chiếu sáng đường. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông, xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình đường bộ cấp III hoặc đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình đường bộ cấp IV- Có chứng nhận đã tham gia bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận đã tham gia huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2017 đến nay đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III và có giá trị hợp đồng tối thiểu 7.290.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông, xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2017 đến nay đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp III và có giá trị hợp đồng tối thiểu 7.290.000.000 VND |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông, xây dựng cầu đường hoặc cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2017 đến nay đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình cấp thoát nước cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc tương đương.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2017 đến nay đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình điện chiếu sáng đường giao thông cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng cầu đường, hạ tầng kỹ thuật + Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực).- Từ năm 2017 đến nay đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính. (Hoặc có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực)- Từ năm 2017 đến nay đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 10 tấn (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 12/24 tấn (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy San (hoặc máy ủi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất động cơ ≥ 108 CV (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục ô tô (hoặc xe tải gắn cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 2,5 tấn (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh lốp (lu nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 16 tấn (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải BTNN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 130-140 CV (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe tưới nhựa (hoặc máy phun tưới nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp Nâng cấp mở rộng đường số 6 (đoạn từ đường Nguyễn Hữu Cảnh đến đường số 10 khu 347ha), huyện Nhơn Trạch 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công trình giao thông (đường bộ) hạng III. - Các tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao, bản chứng thực theo quy định: Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án huyện Nhơn Trạch (Số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.561655) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nhơn Trạch (Số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 02513.561.565) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai (Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước, Số 2 Nguyễn Văn trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG - AN TOÀN GIAO THÔNG - CÂY XANH | |||
| 1 | Lu nguyên thổ nền đường | Theo chương V | 99,173 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo chương V | 20,06 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 20,06 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 20,06 | 100m3/km |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V | 5,446 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 33,697 | 100m3 |
| 7 | Cung cấp đất cấp III đắp nền | Theo chương V | 4.003,151 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 2,178 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 2,178 | 100m3/km |
| 10 | Trải cán lớp đất cấp III , độ chặt yêu cầu K>=0,98 | Theo chương V | 18,03 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp đất cấp III đắp nền K>=0,98 | Theo chương V | 2.405,202 | m3 |
| 12 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo chương V | 3,199 | 100m |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm maccadam lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm (TCVN 9504 - 2012) | Theo chương V | 60,101 | 100m2 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm maccadam lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm (TCVN 9504 - 2012) | Theo chương V | 60,101 | 100m2 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm maccadam lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm (TCVN 9504 - 2012) | Theo chương V | 57,134 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V | 57,333 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V | 57,333 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo chương V | 56,804 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo chương V | 56,804 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C9,5, chiều dày trung bình mặt đường đã lèn ép 4,4cm (phần tăng cường trên đường cũ) | Theo chương V | 18,081 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 27,288 | m3 |
| 22 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 86,808 | m3 |
| 23 | Bê tông gờ chặn vỉa hè đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 12,033 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bó vỉa, gờ chặn | Theo chương V | 9,672 | 100m2 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V | 2,79 | 100m3 |
| 26 | Lát gạch Terazzo 400x400x300 vỉa hè | Theo chương V | 2.627,52 | m2 |
| 27 | Lát gạch Terazzo 400x400x300 dẫn hướng | Theo chương V | 251,36 | m2 |
| 28 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo chương V | 714,148 | m2 |
| 29 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm (HSVL:2;HSNC:2;HSMTC:2;) | Theo chương V | 66 | m2 |
| 30 | Tẩy xóa vạch sơn hiện hữu | Theo chương V | 95,973 | 1m2 |
| 31 | Cung cấp biển báo tam giác | Theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Cung cấp biển tên đường | Theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50cm | Theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Cung cấp trụ đỡ biển báo phản quan D90, L=2.65m | Theo chương V | 1 | trụ |
| 36 | Cung cấp trụ đỡ biển báo phản quan D90, L=2.7m | Theo chương V | 1 | trụ |
| 37 | Đào hố móng chân trụ biển báo | Theo chương V | 0,588 | m3 |
| 38 | Đắp đất lấp hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,003 | 100m3 |
| 39 | Bê tông lót móng chân trụ biển báo đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 0,098 | m3 |
| 40 | Bê tông móng biển báo đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 0,224 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ chân trụ biển báo | Theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 42 | Cung cấp bulong D16, L=76cm | Theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Cung cấp bulong D10, L=120mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Thép tấm mạ kẽm chân trụ đỡ | Theo chương V | 0,014 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nắp đan gia cố, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,019 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nắp đan gia cố, đường kính cốt thép | Theo chương V | 2,485 | tấn |
| 47 | Bê tông đỗ tại chỗ nắp đan gia cố đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 22,53 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ tấm đan gia cố | Theo chương V | 0,405 | 100m2 |
| 49 | Trồng cây sao đen, kích thước bầu 0.6x0.6x0.6m | Theo chương V | 56 | cây |
| 50 | Trồng cỏ lá gừng | Theo chương V | 6,993 | 100m2 |
| 51 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Theo chương V | 56 | cây/90ngày |
| 52 | Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào bằng nước xe bồn 5m3 | Theo chương V | 6,993 | 100m2/tháng |
| 53 | Cung cấp gạch số 8 (KT 400*200*100mm) | Theo chương V | 464 | viên |
| B | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 10,212 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng hố ga, cống đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 16,204 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống H30 đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 2,362 | m3 |
| 4 | Bê tông móng hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 7,38 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng hố ga, cống | Theo chương V | 0,93 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép thang thăm hố ga, đường kính | Theo chương V | 0,099 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | Theo chương V | 2,199 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính | Theo chương V | 1,499 | tấn |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 34,49 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép hố ga | Theo chương V | 3,637 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp đan hố ga, khuôn hầm, đường kính | Theo chương V | 0,392 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp đan hố ga, khuôn hầm , đường kính | Theo chương V | 0,164 | tấn |
| 13 | Thép tấm mã kẽm tấm đan | Theo chương V | 0,373 | tấn |
| 14 | Thép hình mạ kẽm nắp đan, khuôn hầm, lưới chắn rác | Theo chương V | 1,262 | tấn |
| 15 | Cung cấp chốt bản lề lưới chắn rác | Theo chương V | 11 | cái |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp đan khuôn hầm hố ga, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V | 3,789 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,401 | 100m2 |
| 18 | Cung cấp gối cống D800 | Theo chương V | 215 | cái |
| 19 | Cung cấp cống tròn D800 (H30) | Theo chương V | 8 | m |
| 20 | Cung cấp cống tròn D800, VH | Theo chương V | 257,73 | m |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo chương V | 62 | mối nối |
| 22 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Theo chương V | 62 | mối nối |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm, VH | Theo chương V | 69 | đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 800mm, (H30) | Theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Theo chương V | 215 | cái |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 22 | cấu kiện |
| 27 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 5,82 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 1,319 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 3,635 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 3,635 | 100m3/km |
| C | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng cống, hố ga bằng máy đào 0,8m3 R | Theo chương V | 6,226 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cống, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V | 10,147 | m3 |
| 3 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 3,803 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng hố ga, cống | Theo chương V | 0,696 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thân hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 20,102 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép đổ BT hố ga | Theo chương V | 3,35 | 100m2 |
| 7 | BTĐS đá 1x2 M250 nắp đan, khuôn hầm hố ga | Theo chương V | 2,699 | m3 |
| 8 | Ván khuôn BTĐS tấm đan hố ga, khuôn hầm | Theo chương V | 0,207 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga thải, đường kính | Theo chương V | 0,975 | tấn |
| 10 | Cốt thép nắp đan hố ga, khuôn hầm, đường kính | Theo chương V | 0,709 | tấn |
| 11 | Cốt thép nắp đan hố ga, khuôn hầm, đường kính | Theo chương V | 0,026 | tấn |
| 12 | Thép tấm D=3mm, mạ kẽm bọc cạnh đan | Theo chương V | 0,233 | tấn |
| 13 | Thép hình L=30x30x3mm, mạ kẽm bọc cạnh đà hầm | Theo chương V | 0,091 | tấn |
| 14 | Thép hình L=50x50x3mm, mạ kẽm bọc cạnh đà hầm | Theo chương V | 0,246 | tấn |
| 15 | Cốt thép mạ kẽm thang thăm hố ga | Theo chương V | 0,077 | tấn |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Theo chương V | 209 | cái |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo chương V | 55 | mối nối |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo chương V | 55 | mối nối |
| 19 | Cung cấp cống vỉa hè D400, đoạn ống L=4m | Theo chương V | 276 | m |
| 20 | Cung cấp cống vỉa hè D400, đoạn ống L=3,5m | Theo chương V | 3,42 | m |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | Theo chương V | 69 | đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3,5m, đường kính 400mm | Theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 0,5m, đường kính ống 200mm (HSVL:0,083) | Theo chương V | 0,07 | 100m |
| 24 | Lắp dựng nắp đan, gờ gác đan bằng máy | Theo chương V | 30 | cái |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 4,401 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát 1/2 lưng cống bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,932 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 1,253 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 1,253 | 100m3/km |
| D | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110 | Theo chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN160 | Theo chương V | 3,01 | 100m |
| 3 | Van 2 chiều gang DN100BB | Theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Van 2 chiều gang DN150BB | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt mối nối mềm gang DN150 | Theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm gang DN200 | Theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt BU gang DN150 BU | Theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt BU gang DN200 | Theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê giảm gang DN200*150 BBB | Theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê giảm nhựa HDPE DN160*110 | Theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút gang 90o DN100 BB | Theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt BU gang DN100BB, L=0,8m | Theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt trụ cứu hoả DN100 | Theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp bích đặc DN150 | Theo chương V | 1 | cặp bích |
| 15 | Lắp bích nhựa HDPE DN110 (BU) | Theo chương V | 8 | cặp bích |
| 16 | Lắp bích nhựa HDPE DN160 (BU) | Theo chương V | 1 | cặp bích |
| 17 | Vòng đai bích thép DN110 | Theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Vòng đai bích thép DN160 | Theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Ống cơi van | Theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Hộp khóa van | Theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Theo chương V | 0,196 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V | 2,228 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo chương V | 0,544 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 6,48 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 0,36 | m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V | 0,152 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,024 | tấn |
| 28 | SXLD thép hình L50*50*4 bọc tấm đan và gờ kê đan | Theo chương V | 0,024 | tấn |
| 29 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo chương V | 1,815 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 1,446 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,057 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V | 1,752 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V | 1,752 | 100m3/km |
| E | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Gạch tàu 300x300 (3 viên/m) | Theo chương V | 893,4 | viên |
| 2 | Đào mương cáp, đất cấp III (0,32m3/m) | Theo chương V | 95,296 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo chương V | 2,978 | 100 m |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch tàu 300x300 (3 viên/m) | Theo chương V | 0,893 | 1000v |
| 5 | Đắp cát mương cáp (0,14m3/m) | Theo chương V | 41,692 | m3 |
| 6 | Đắp đất mương cáp (0,18m3/m) | Theo chương V | 53,604 | m3 |
| 7 | Gạch tàu 300x300 (3 viên/m) | Theo chương V | 63,3 | viên |
| 8 | Đào mương cáp, đất cấp III (0,32m3/m) | Theo chương V | 6,752 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo chương V | 0,211 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống STK D76 bảo vệ cáp băng đường | Theo chương V | 0,211 | 100m |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch tàu 300x300 (3 viên/m) | Theo chương V | 0,063 | 1000v |
| 12 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo chương V | 2,954 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo chương V | 3,798 | m3 |
| 14 | Gạch tàu 300x300 (3 viên/m) | Theo chương V | 19,2 | viên |
| 15 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm (2m/m) | Theo chương V | 0,128 | 100m |
| 16 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000 - Chiều dày lớp bóc ≤5cm (0,034m3/m) | Theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 17 | Đào mương cáp, đất cấp III (0,285m3/m) | Theo chương V | 1,824 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Theo chương V | 0,064 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống STK D76 bảo vệ cáp băng đường | Theo chương V | 0,064 | 100m |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo chương V | 0,019 | 1000v |
| 21 | Đắp cát mương cáp (0,116m3/m) | Theo chương V | 0,742 | m3 |
| 22 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (0,169m3/m) | Theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (0,5m2/m) | Theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 24 | Đào móng trụ chiếu sáng, rộng 1m, đất cấp III (0,539m3/móng) | Theo chương V | 5,929 | m3 |
| 25 | Lắp khung móng trụ chiếu sáng 4xD24x1150 (300x300) | Theo chương V | 11 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 luồn trong thân móng (2*0,8m/móng) | Theo chương V | 0,176 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa (0,8m/móng) | Theo chương V | 0,088 | 100m |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụ chiếu sáng (2,56m2/móng) | Theo chương V | 0,282 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150 (0,049m3/móng) | Theo chương V | 0,539 | m3 |
| 30 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200 (0,376m3/móng) | Theo chương V | 4,136 | m3 |
| 31 | Đắp đất móng trụ (0,13m3/móng) | Theo chương V | 1,43 | m3 |
| 32 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo chương V | 11 | bộ |
| 33 | Kéo rải dây dây đồng trần nối cọc tiếp địa lên cửa cột (2,2m/bộ) | Theo chương V | 24,2 | m |
| 34 | Làm đầu cáp tiếp địa, đầu cốt Cu 11mm2 | Theo chương V | 34 | đầu |
| 35 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Theo chương V | 11 | 1 cột |
| 36 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V | 11 | bảng |
| 37 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chương V | 22 | 1 đầu cáp |
| 38 | Lắp cửa cột | Theo chương V | 11 | cửa |
| 39 | Đánh số cột thép | Theo chương V | 1,1 | 10 cột |
| 40 | Rải cáp CXV/DSTA-0,6/1kV - 3x16 + 1x10 mm2 | Theo chương V | 3,651 | 100m |
| 41 | Lắp đặt hộp nối rẽ nhánh MTC-TR - 3S kín nước IP67 (bao gồm RCBO (ELCB) 6A 30mA 2,5kA) | Theo chương V | 11 | bộ |
| 42 | Lắp đặt cầu đấu dây MTC-TR-B1 kín nước IP67 | Theo chương V | 22 | bộ |
| 43 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CVV 3x2,5mm2 | Theo chương V | 1,21 | 100m |
| 44 | Kéo rải dây đồng trần dưới mương đất, loại dây đồng 11mm2 | Theo chương V | 365,1 | m |
| 45 | Lắp cần đèn D60, dày 2,6mm, cao 2m vươn xa 1,5m | Theo chương V | 11 | cần đèn |
| 46 | Lắp đặt đèn led 120W - 220V - IP66, tiết giảm công suất 2-6 cấp | Theo chương V | 11 | bộ |
| 47 | Lắp đặt cầu chì hộp 5A | Theo chương V | 11 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5615E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.122E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp III, bao gồm các hạng mục chính: Mặt đường BTNN, hệ thống thoát nước BTCT, ống cấp nước sinh hoạt, điện chiếu sáng đường. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.580.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông, xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình đường bộ cấp III hoặc đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình đường bộ cấp IV- Có chứng nhận đã tham gia bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng nhận đã tham gia huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2017 đến nay đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III và có giá trị hợp đồng tối thiểu 7.290.000.000 VND. | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công đường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông, xây dựng cầu đường.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2017 đến nay đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp III và có giá trị hợp đồng tối thiểu 7.290.000.000 VND | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp, thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông, xây dựng cầu đường hoặc cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2017 đến nay đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình cấp thoát nước cấp III. | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử hoặc tương đương.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực.- Từ năm 2017 đến nay đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình điện chiếu sáng đường giao thông cấp III | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành Bảo hộ lao động (hoặc có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng cầu đường, hạ tầng kỹ thuật + Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 còn hiệu lực).- Từ năm 2017 đến nay đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính. (Hoặc có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực)- Từ năm 2017 đến nay đã đảm nhiệm vai trò tương tự ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn | 1 |
| 2 | Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) | Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 4 | Máy lu tĩnh | Trọng tải ≥ 10 tấn (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 2 |
| 5 | Máy lu rung | Trọng tải ≥ 12/24 tấn (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 6 | Máy San (hoặc máy ủi) | Công suất động cơ ≥ 108 CV (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 7 | Cần trục ô tô (hoặc xe tải gắn cẩu) | Sức nâng ≥ 2,5 tấn (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 8 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấn (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 2 |
| 9 | Máy lu bánh lốp (lu nhựa) | Trọng tải ≥ 16 tấn (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 10 | Máy rải BTNN | Công suất 130-140 CV (Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 11 | Xe tưới nhựa (hoặc máy phun tưới nhựa) | Có giấy đăng kiểm, kiểm định thiết bị còn thời hạn | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy hàn kim loại | Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy cắt sắt | Hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 17 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 18 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 2 |
| 19 | Máy phát điện dự phòng | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi