Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220148799-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Phước An
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220145250
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã Phước An và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-21 10:33:00 đến ngày 2022-02-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,445,562,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu: Hợp đồng ký kết với bên giao thầu (có tính chất tương tự như gói thầu đang xét); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cầu, đường bộ.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường.- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp bồi dưỡng ATLĐ.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 03 công trình giao thông (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cầu đường.- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp bồi dưỡng ATLĐ.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cầu đường.- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp bồi dưỡng ATLĐ.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật quản lý môi trường, giám sát an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp tập huấn an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật chuyên ngành
- Số lượng 12
- Trình độ chuyên môn Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề xây dựng, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T (Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ kiểm định xe để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T (Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ kiểm định xe để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3 (Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận kiểm định thiết bị để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25m3 (Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận kiểm định thiết bị để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV (Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận kiểm định thiết bị để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T (Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận kiểm định thiết bị để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 16T (Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận kiểm định thiết bị để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị 16T (Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận kiểm định thiết bị để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy kẻ vạch sơn đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130-140CV(Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận kiểm định thiết bị để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 80T/h (hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí diezel
- Đặc điểm thiết bị 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị 3m3/ph
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ kiểm định máy để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ kiểm định máy để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Phước An
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây lắp công trình
Sửa chữa, mở rộng, nâng cấp tuyến đường từ cầu Cả Bộ đến Ngõ Đính
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã Phước An và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Phước An , địa chỉ: Thôn An Sơn, xã Phước An, huyện Tuy Phước
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phước An thôn An sơn 1, xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563577160 Fax: 0256.33577160
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH XD TH Tân Phát


- Bên mời thầu: UBND xã Phước An , địa chỉ: Thôn An Sơn, xã Phước An, huyện Tuy Phước
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phước An thôn An sơn 1, xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563577160 Fax: 0256.33577160


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phước An thôn An sơn 1, xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563577160 Fax: 0256.33577160
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Phước An thôn An sơn 1, xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563577160 Fax: 0256.33577160
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quy hoạch - Kế hoạch Tổng hợp, Sở Kế hoạch & Đầu tư Bình Định (35 Lê Lợi, TP. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định, điện thoại: 0256.3.822.849).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Phước An thôn An sơn 1, xã Phước An, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563577160 Fax: 0256.33577160
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TƯỜNG CHẮN:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của HSMT7,4889100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (đá 4x6), M100, XM PCB40Chương V của HSMT61,55m3
3Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V của HSMT32,6126100m2
4Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT737,91m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Lấy bằng 70% KL đất đào)Chương V của HSMT5,2422100m3
B NỀN ĐƯỜNG:
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của HSMT16,2802100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (Đất khai thác tại mỏ đất khai thác tại mỏ đất khu vực 8 phường Bùi Thị Xuân, TP. Quy Nhơn, tổng cự ly vận chuyển 15,0km)Chương V của HSMT18,3966100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (Vận chuyển 0,5Km đường loại 5 và 0,5 đường loại 2: đơn giá: 0,5x1.5+0,5x0,68=1,09)Chương V của HSMT242,835510m³/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km (Vận chuyển 9 Km đường loại 2 đơn giá: 9x0,68=6,12)Chương V của HSMT242,835510m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km (Vận chuyển 1,0Km đường loại 3 và 4,0km đường loại 4 đơn giá: 1,0x1+4x1,35=6,40)Chương V của HSMT242,835510m³/1km
6Phí mua đấtChương V của HSMT1.628,02m3
C CỐNG HỘP :
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của HSMT5,94m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của HSMT1,3759100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (đá 4x6), M100, XM PCB40Chương V của HSMT6,57m3
4Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT63,52m3
5Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT0,1856100m2
6Ván khuôn tườngChương V của HSMT1,68100m2
7Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của HSMT0,1392100m2
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,2349tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT14,3443tấn
10Ván khuôn thép mặt đường bê tông và lan canChương V của HSMT0,6038100m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT15,44m3
12Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT5,1m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Chương V của HSMT1,4112100m3
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (Bản đáy và sân trước)Chương V của HSMT0,1503100m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (đá 4x6), M100, XM PCB40Chương V của HSMT2,58m3
16Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT0,1406100m2
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT5,68m3
18Thả đá hộcChương V của HSMT4,3m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Chương V của HSMT0,1002100m3
D CẦU BẢN :
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của HSMT0,1622100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (đá 4x6), M100, XM PCB40Chương V của HSMT2,47m3
3Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT22,1m3
4Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT0,2204100m2
5Ván khuôn tườngChương V của HSMT0,2484100m2
6Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của HSMT0,0618100m2
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT0,0669tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của HSMT1,5682tấn
9Ván khuôn thép lan canChương V của HSMT0,032100m2
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT0,3m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Chương V của HSMT0,0541100m3
E TAM CẤP :
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của HSMT0,0663100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ (đá 4x6), M100, XM PCB40Chương V của HSMT0,87m3
3Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT8,64m3
4Ván khuôn móng dàiChương V của HSMT0,5544100m2
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của HSMT0,0348100m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của HSMT2,61m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng đất đào)Chương V của HSMT0,0172100m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông 9,5x6x20cm - Chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Chương V của HSMT0,27m3
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của HSMT31,68m2
F CỌC TIÊU :
1Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của HSMT1,71m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của HSMT0,456100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của HSMT0,0874tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của HSMT0,4043tấn
5Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của HSMT761 cấu kiện
G BÊ TÔNG NHỰA :
1Sản xuất bê tông nhựa hat mịn chặt C12,5Chương V của HSMT3,6342100 tấn
2Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/hChương V của HSMT3,6342100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TChương V của HSMT3,6342100tấn
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 14km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (Tổng cự ly 18,00km, Đơn giá máy x 14)Chương V của HSMT3,6342100tấn
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V của HSMT29,9848100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V của HSMT29,9848100m2
H SƠN VẠCH TIM ĐƯỜNG (Vạch 1.1):
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V của HSMT25,05m2
I MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG XI MĂNG
1Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của HSMT2,8513100m2
2Rải bạt nhựa lớp cách lyChương V của HSMT29,4458100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Chương V của HSMT736,15m3
4Làm khe coChương V của HSMT424,84m
5làm khe giãnChương V của HSMT681,33m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự của nhà thầu: Hợp đồng ký kết với bên giao thầu (có tính chất tương tự như gói thầu đang xét); Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng nếu là hợp đồng hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cầu, đường bộ.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ đào tạo Chỉ huy trưởng công trường.- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp bồi dưỡng ATLĐ.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 03 công trình giao thông (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh quy mô công trình).53
2 Giám sát kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cầu đường.- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp bồi dưỡng ATLĐ.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình giao thông (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh quy mô công trình).32
3 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng cầu đường.- Có giấy chứng nhận đã tham gia lớp bồi dưỡng ATLĐ.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh quy mô công trình).32
4 Kỹ thuật quản lý môi trường, giám sát an toàn lao động 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã hoàn thành lớp tập huấn an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông.21
5 Công nhân kỹ thuật chuyên ngành 12 Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề xây dựng, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T (Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ kiểm định xe để chứng minh)2
2 Ô tô tự đổ ≥ 10T (Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ kiểm định xe để chứng minh)4
3 Máy đào ≥ 0,8m3 (Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận kiểm định thiết bị để chứng minh)1
4 Máy đào ≥ 1,25m3 (Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận kiểm định thiết bị để chứng minh)1
5 Máy ủi ≥ 110CV (Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận kiểm định thiết bị để chứng minh)1
6 Máy lu bánh thép 10T (Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận kiểm định thiết bị để chứng minh)1
7 Máy lu bánh thép 16T (Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận kiểm định thiết bị để chứng minh)1
8 Máy lu bánh hơi tự hành 16T (Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận kiểm định thiết bị để chứng minh)1
9 Máy phun nhựa đường 190CV1
10 Máy kẻ vạch sơn đường Hoạt động tốt1
11 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130-140CV(Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy chứng nhận kiểm định thiết bị để chứng minh)1
12 Trạm trộn bê tông 80T/h (hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh)1
13 Máy nén khí diezel 360m3/h1
14 Búa căn khí nén 3m3/ph1
15 Máy cắt uốn sắt ≥ 5kW2
16 Máy đầm bàn ≥ 1kW2
17 Máy trộn bê tông 250 lít2
18 Máy đầm cóc 70kg2
19 Máy hàn điện ≥ 23kW2
20 Máy thủy bình Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ kiểm định máy để chứng minh.1
21 Máy kinh vĩ Thiết bị còn sử dụng tốt, có giấy tờ kiểm định máy để chứng minh.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->