Gói thầu: Gói thầu số XL.04-SCL2022: “Cung cấp vật tư và thi công xây lắp”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220148269-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Đông
Tên gói thầu Gói thầu số XL.04-SCL2022: “Cung cấp vật tư và thi công xây lắp”
Số hiệu KHLCNT 20220129723
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-21 10:32:00 đến ngày 2022-02-10 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,753,356,107 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.130034161E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.26006832E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc thi công cải tạo công trình lưới điện phân phối có cấp điện áp đến 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên nghành liên quan (điện, xây dựng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình (trong các năm 2018, 2019, 2020) có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hà Đông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số XL.04-SCL2022: “Cung cấp vật tư và thi công xây lắp”
Đại tu lưới điện hạ thế sau các TBA: Đồng Hoàng 1, Đồng Hoàng 2, Tổ 18 Đồng Mai, Đồng Dương 2, Đồng Dương, Tổ 9 Ngõ Đồng, Tổ 5 Đồng Mai, Đồng Mai 3, Nhân Huệ, Văn Chỉ
60 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Đông , địa chỉ: Số 4 phố Trưng Nhị, phường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn điện và xây lắp.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Đông , địa chỉ: Số 4 phố Trưng Nhị, phường Nguyễn Trãi, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đơn dự thầu - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bảo đảm dự thầu - Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) - Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Mẫu số 04B) - Bảng kê khai, mô tả tính chất của hợp đồng tương tự (Mẫu số 10A, 10B) - Bảng đề xuất, lý lịch chuyên môn, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (Mẫu số 11A, 11B, 11C) - Bảng kê khai thiết bị (Mẫu số 11D) - Bảng kê danh mục hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12) - Bảng kê khai tình hình tài chính (Mẫu số 13A, 13B, 14, 15), kèm theo: bản chụp được chứng thực Báo cáo tài chính 2018, 2019,2020 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế cho năm 2020 hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán 2018, 2019,2020. - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Nếu có) - Mẫu số 16 - Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). - Cam kết về việc tuân thủ công tác vệ sinh môi trường theo Thông tư số 08/2017/TT-BXD ngày 16/5/2017 quy định về quản lý chất thải rắn xây dựng.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Minh Thủy - Giám đốc Công ty Điện lực Hà Đông.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điện lực Hà Đông - Số 159 Trần Phú, Quận Hà Đông, Hà Nội, Số điện thoại: 0423.214869, Số fax:0423220388, Hotline: 19001288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần A cấp vật tư B thực hiện xây lắp
B Đại tu lưới điện hạ thế sau các TBA Đồng Hoàng 1, Đồng Hoàng 2, Tổ 18 Đồng Mai, Đồng Dương 2
1Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-5-Thân liềnLT10,0/5/1905cột
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liềnLT-8,5 /4.3/19023cột
3Cột bê tông ly tâm cao 7,5m, chịu lực 4.3LT-7,5 /4,3/1902cột
4Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2ABC/XLPE 4x1203.047m
5Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2ABC/XLPE 4x951.208m
6Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2ABC/XLPE 4x501.042m
7Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2ABC 4x70915m
8Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25)HPD70hộp
9Đai thép không gỉ + khoá đaiĐT-HPD485bộ
10Móc treo cápMT127cái
11Khóa hãm cáp vặn xoắn 120KH-4x50-120344cái
12Ghíp nhôm A25-150, 3 bulôngG-N3142cái
13Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bulông (Đấu xuống hộp phân dây và hộp công tơ)Ghíp IPC434cái
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25mm25m
15Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10mm1.462m
16Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40AH4215hòm
17Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 63AH3F-63A15hòm
18Đầu cốt đồng nhôm AM 120ĐC-AM12032cái
C Đại tu lưới điện hạ thế sau các TBA Đồng Dương , Tổ 9 Ngõ Đồng
1Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnLT-7,5 /4.3/1901cột
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liềnLT-8,5 /4.3/19020cột
3Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2ABC/XLPE 4x1202.917m
4Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2ABC 4x70198m
5Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2ABC/XLPE 4x50923m
6Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Muler 4x2531m
7Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2Muler 2x25441m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25mm22m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10mm1.183m
10Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25)HPD57hộp
11Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40AH4177hòm
12Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 63AH3F-63A13hòm
13Đai thép không gỉ + khoá đaiĐT-HPD298bộ
14Móc treo cápMT44cái
15Khóa hãm cáp vặn xoắn 120KH-4x50-120248cái
16Đầu cốt đồng nhôm AM 120ĐC-AM12036cái
17Ghíp nhôm A25-150, 3 bulôngG-N3125cái
18Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bulông (Đấu xuống hộp phân dây và hộp công tơ)Ghíp IPC444cái
D Đại tu lưới điện hạ thế sau các TBA Tổ 5 Đồng Mai, Đồng Mai 3, Nhân Huệ, Văn Chỉ
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liềnLT-8,5 /4.3/19016cột
2Cột BTLT-NPC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnLT-7,5 /4.3/19011cột
3Cột BTLT-NPC.I-10,0-190-5-Thân liềnLT-10/5.0/1909cột
4Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2ABC/XLPE 4x1201.989m
5Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2ABC/XLPE 4x9547m
6Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2ABC 4x70703m
7Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2ABC/XLPE 4x501.308m
8Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2Muler 4x2519m
9Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC-2x25mm2Muler 2x25331m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x25mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x25mm38m
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x10mm20,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x10mm2.373m
12Hộp phân dây trọn bộ (đủ phụ kiện, gồm 04 đầu cốt AM70 + 24 đầu cốt M25)HPD87hộp
13Hòm 4 công tơ 1 pha Composit, ATM 40AH4350hòm
14Hòm 1 công tơ 3 pha Composit không vị trí lắp TI, ATM 63AH3F-63A22hòm
15Đai thép không gỉ + khoá đaiĐT-HPD540bộ
16Móc treo cápMT124cái
17Khóa hãm cáp vặn xoắn 120KH-4x50-120446cái
18Đầu cốt đồng nhôm AM 120ĐC-AM12028cái
19Ghíp nhôm A25-150, 3 bulôngG-N3251cái
20Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) 2bulông (Đấu xuống hộp phân dây và hộp công tơ)Ghíp IPC689cái
E Phần B cấp B thực hiện xây lắp
F Đại tu lưới điện hạ thế sau các TBA Đồng Hoàng 1, Đồng Hoàng 2, Tổ 18 Đồng Mai, Đồng Dương 2
G Phần lắp mới
1Móng cột bê tôngD-7,5T2móng
2Móng cột bê tôngD-8,5T9móng
3Móng cột bê tôngN-8,5T10móng
4Móng cột bê tôngD-10T3móng
5Móng cột bê tôngK-10T1móng
6Móng cột bê tôngK-8,5T2móng
7Xà nánh cáp vặn xoắn cột LTXL-1T86bộ
8Xà nánh cáp vặn xoắn cột LT kép ngangXLKN-2T13bộ
9Xà nánh cáp vặn xoắn cột LT kép dọcXLKD-2T1bộ
10Đầu cốt xử lý đồng đấu hộp phân dâyĐC-M25106cái
11Tiếp địa hạ thếRLL22bộ
12Xà đỡ 2H4 công tơ 1 phía cột đơnX2HCT- Đ36bộ
13Xà đỡ 4H4 công tơ 2 phía cột đơnX4HCT-Đ31bộ
14Xà đỡ 4H4 công tơ 2 phía cột képX4HCT-K1bộ
15Băng dính cách điện hạ thếBCĐ478cuộn
16Biển tên lộBTL49cái
17Biển tên cột hạ thếBTC192cái
18Đề can hòm công tơĐCHCT698cái
19Tháo hạ căng lại dâyCu/XLPE/PVC-2x16c1.089cái
20Tháo hạ căng lại dâyCu/XLPE/PVC-4x16c69cái
H Phần thu hồi
1Dây thu hồiABC/XLPE 4x120th2.867m
2Dây thu hồiABC/XLPE 4x95th1.161m
3Dây thu hồiABC/XLPE 4x70th657m
4Dây thu hồiABC/XLPE 4x50th1.021m
5Cột bê tông ly tâmLT-8,59Cột
6Cột bê tôngH-8,52Cột
7Cột bê tôngH-7,59Cột
8Cột bê tôngH-6,51Cột
9Cột bê tôngH-5,57Cột
10Hòm 1 công tơ 1 pha (bao gồm cả ATM)H1th20Hòm
11Hòm 2 công tơ 1 pha (bao gồm cả ATM)H2th30Hòm
12Hòm 4 công tơ 1 pha (bao gồm cả ATM)H4th146Hòm
13Hòm 6 công tơ 1 pha (bao gồm cả ATM)H6th28Hòm
14Hòm 1 công tơ 3 pha trực tiếp (bao gồm cả ATM)H3fth15Hòm
I Đại tu lưới điện hạ thế sau các TBA Đồng Dương, Tổ 9 Ngõ Đồng
J Phần lắp mới
1Móng cột bê tôngD-8,5T5móng
2Móng cột bê tôngN-8,5T14móng
3Móng cột bê tôngK-8,5T1móng
4Xà nánh cáp vặn xoắn cột LTXL-1T74bộ
5Xà nánh cáp vặn xoắn cột LT kép ngangXLKN-2T3bộ
6Xà nánh cáp vặn xoắn cột LT kép dọcXLKD-2T3bộ
7Tiếp địa hạ thếRLL10bộ
8Xà đỡ 2H4 công tơ 1 phía cột đơnX2HCT- Đ34bộ
9Xà đỡ 4H4 công tơ 2 phía cột đơnX4HCT-Đ18bộ
10Xà đỡ 4H4 công tơ 2 phía cột képX4HCT-K3bộ
11Băng dính cách điện hạ thếBCĐ403cuộn
12Biển tên lộBTL24cái
13Biển tên cột hạ thếBTC127cái
14Đề can hòm công tơĐCHCT550cái
15Tháo hạ căng lại dâyCu/XLPE/PVC-2x16c91cái
16Tháo hạ căng lại dâyCu/XLPE/PVC-2x10c284cái
17Tháo hạ căng lại dâyCu/XLPE/PVC-4x16c30cái
K Phần thu hồi
1Dây thu hồiABC/XLPE 4x120th2.805m
2Dây thu hồiABC/XLPE 4x70th26m
3Dây thu hồiABC/XLPE 4x50th904m
4Cột bê tông ly tâmLT-8,55Cột
5Cột bê tôngH-8,51Cột
6Cột bê tôngK-8,51Cột
7Cột bê tôngK-7,52Cột
8Cột bê tông ly tâmLT-7,53Cột
9Cột bê tôngH-7,52Cột
10Cột bê tôngH-5,59Cột
11Hòm 1 công tơ 1 pha (bao gồm cả ATM)H1th3Hòm
12Hòm 2 công tơ 1 pha (bao gồm cả ATM)H2th6Hòm
13Hòm 4 công tơ 1 pha (bao gồm cả ATM)H4th122Hòm
14Hòm 6 công tơ 1 pha (bao gồm cả ATM)H6th25Hòm
15Hòm 1 công tơ 3 pha trực tiếp (bao gồm cả ATM)H3fth13Hòm
16Dây xuống các hòm công tơ 1 phaCu/XLPE/PVC-2x16302m
17Dây xuống các hòm công tơ 1 phaCu/XLPE/PVC-2x1054m
18Dây xuống các hòm công tơ 1 phaCu/XLPE/PVC-2x69m
19Dây xuống các hòm công tơ 1 phaABC 2x255m
20Dây xuống các hòm công tơ 3 phaCu/XLPE/PVC-4x1643m
L Đại tu lưới điện hạ thế sau các TBA Tổ 5 Đồng Mai, Đồng Mai 3, Nhân Huệ, Văn Chỉ
M Phần lắp mới
1Kéo lại cáp vặn xoắnKL-ABC/XLPE 4x1201.613m
2Kéo lại cáp vặn xoắnKL-ABC/XLPE 4x95222m
3Móng cột bê tôngD-10T1móng
4Móng cột bê tôngD-7,5T11móng
5Móng cột bê tôngD-8,5T4móng
6Móng cột bê tôngN-8,5T10móng
7Móng cột bê tôngK-10T4móng
8Móng cột bê tôngK-8,5T1móng
9Xà nánh cáp vặn xoắn cột LTXL-1T101bộ
10Xà nánh cáp vặn xoắn cột LT kép ngangXLKN-2T5bộ
11Xà nánh cáp vặn xoắn cột LT kép dọcXLKD-2T1bộ
12Đầu cốt xử lý đồng đấu hộp phân dâyĐC-M2516cái
13Tiếp địa hạ thếRLL26bộ
14Xà đỡ 2H4 công tơ 1 phía cột đơnX2HCT- Đ68bộ
15Xà đỡ 4H4 công tơ 2 phía cột đơnX4HCT-Đ41bộ
16Xà đỡ 4H4 công tơ 2 phía cột képX4HCT-K6bộ
17Băng dính cách điện hạ thếBCĐ775cuộn
18Biển tên lộBTL42cái
19Biển tên cột hạ thếBTC214cái
20Đề can hòm công tơĐCHCT1.150cái
21Tháo hạ căng lại dâyCu/XLPE/PVC-2x25c158m
22Tháo hạ căng lại dâyCu/XLPE/PVC-2x16c937m
23Tháo hạ căng lại dâyCu/XLPE/PVC-2x10c140m
24Tháo hạ căng lại dâyCu/XLPE/PVC-4x16c51m
N Phần thu hồi
1Dây thu hồiABC/XLPE 4x120th1.877m
2Dây thu hồiABC/XLPE 4x95th46m
3Dây thu hồiABC/XLPE 4x70th436m
4Dây thu hồiABC/XLPE 4x50th1.281m
5Cột bê tông ly tâmLT-8,58Cột
6Cột bê tôngH-8,53Cột
7Cột bê tông ly tâmLT-7,53Cột
8Cột bê tôngH-7,53Cột
9Cột bê tôngH-6,55Cột
10Cột bê tôngH-5,59Cột
11Hòm 1 công tơ 1 pha (bao gồm cả ATM)H1th36Hòm
12Hòm 2 công tơ 1 pha (bao gồm cả ATM)H2th23Hòm
13Hòm 4 công tơ 1 pha (bao gồm cả ATM)H4th239Hòm
14Hòm 6 công tơ 1 pha (bao gồm cả ATM)H6th61Hòm
15Hòm 1 công tơ 3 pha trực tiếp (bao gồm cả ATM)H3fth22Hòm
16Dây xuống các hòm công tơ 1 phaCu/XLPE/PVC-2x16247m
17Dây xuống các hòm công tơ 1 phaCu/XLPE/PVC-2x1058m
18Dây xuống các hòm công tơ 1 phaCu/XLPE/PVC-2x635m
19Dây xuống các hòm công tơ 3 phaCu/XLPE/PVC-4x1615m
20Dây xuống các hòm công tơ 3 phaCu/XLPE/PVC-4x104m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.130034161E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.26006832E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc thi công cải tạo công trình lưới điện phân phối có cấp điện áp đến 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.850.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên nghành liên quan (điện, xây dựng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường.- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 02 công trình (trong các năm 2018, 2019, 2020) có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình.- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥ 5 tấn Cần cẩu ≥ 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy trộn bê tông đến 250 lít1
4 Máy bơm nước Máy bơm nước1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại1
6 Máy hàn điện Máy hàn điện1
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
8 Tời kéo Tời kéo2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->