Gói thầu: Mua sắm Đồ dùng, đồ chơi, thiết bị dạy học tối thiểu cho trẻ 4-5 tuổi, đồ chơi ngoài trời, trang bị các trường mầm non
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200979547-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và giải pháp công nghệ VIC |
| Tên gói thầu | Mua sắm Đồ dùng, đồ chơi, thiết bị dạy học tối thiểu cho trẻ 4-5 tuổi, đồ chơi ngoài trời, trang bị các trường mầm non |
| Số hiệu KHLCNT | 20200979366 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán chi thường xuyên sự nghiệp giáo dục năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-29 16:07:00 đến ngày 2020-10-06 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 711,866,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giá phơi khăn mặt | 6 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | ĐỒ DÙNG | |
| 2 | Cốc uống nước | 180 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | ĐỒ DÙNG | |
| 3 | Tủ (giá) ca, cốc | 6 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | ĐỒ DÙNG | |
| 4 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | 12 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | ĐỒ DÙNG | |
| 5 | Giá để giày dép | 6 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | ĐỒ DÙNG | |
| 6 | Giá để đồ chơi và học liệu | 30 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 7 | Mô hình hàm răng | 18 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 8 | Vòng thể dục nhỏ | 180 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 9 | Gậy thể dục nhỏ | 180 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 10 | Cổng chui | 30 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 11 | Cột ném bóng | 12 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 12 | Vòng thể dục cho giáo viên | 6 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 13 | Gậy thể dục cho giáo viên | 6 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 14 | Các khối hình học | 60 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 15 | Bộ xâu dây tạo hình | 60 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 16 | Bộ dinh dưỡng 1 | 6 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 17 | Bộ dinh dưỡng 2 | 6 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 18 | Bộ dinh dưỡng 3 | 6 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 19 | Bộ dinh dưỡng 4 | 6 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 20 | Tháp dinh dưỡng | 6 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 21 | Lô tô dinh dưỡng | 36 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 22 | Bộ luồn hạt ( phi thuyền) | 30 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 23 | Bộ lắp ghép | 12 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 24 | Búp bê bé trai | 18 | Con | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 25 | Búp bê bé gái | 18 | Con | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 26 | Bộ đồ chơi gia đình | 6 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 27 | Bộ dụng cụ bác sĩ | 12 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 28 | Tranh cảnh báo | 6 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 29 | Bộ ghép hình hoa | 18 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 30 | Bộ lắp ráp nút tròn | 18 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 31 | Hàng rào lắp ghép lớn | 18 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 32 | Bộ xây dựng 51 chi tiết (chữ X) | 18 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 33 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | 12 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 34 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình (Bộ lắp ráp kỹ thuật) | 12 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 35 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | 12 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 36 | Bộ lắp ráp xe lửa | 6 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 37 | Bộ động vật biển | 12 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 38 | Bộ động vật sống trong rừng | 12 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 39 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | 12 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 40 | Bộ côn trùng | 12 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 41 | Tranh về các loại rau, củ, quả | 6 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 42 | Nam châm thẳng | 18 | Hộp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 43 | Kính lúp | 18 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 44 | Phễu nhựa | 18 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 45 | Bể chơi với cát và nước | 6 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 46 | Cân thăng bằng | 12 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 47 | Bộ làm quen với toán | 90 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 48 | Đồng hồ lắp ráp | 18 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 49 | Bàn tính học đếm | 18 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 50 | Bộ hình học phẳng | 180 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 51 | Ghép nút lớn | 18 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 52 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | 18 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 53 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông 36 chi tiết. | 18 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 54 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp. | 6 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 55 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh. | 6 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 56 | Bảng quay 2 mặt | 6 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 57 | Bộ sa bàn giao thông | 6 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 58 | Lô tô động vật | 60 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 59 | Lô tô thực vật | 60 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 60 | Lô tô các phương tiện giao thông | 60 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 61 | Lô tô đồ vật | 60 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 62 | Tranh số lượng | 6 | Tờ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 63 | Đomino học toán | 30 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 64 | Bộ chữ số và số lượng (Tập đếm từ 1 - 10) | 60 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 65 | Lô tô hình và số lượng | 90 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 66 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | 12 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 67 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi | 12 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 68 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | 12 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 69 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | 6 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 70 | Lịch của bé | 6 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 71 | Bộ chữ cái và số | 36 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 72 | Bộ trang phục Công an | 6 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 73 | Bộ trang phục Bộ đội | 6 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 74 | Bộ trang phục Bác sỹ | 6 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 75 | Bộ trang phục nấu ăn | 6 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 76 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | 6 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 77 | Gạch xây dựng | 6 | Thùng | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 78 | Con rối | 6 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 79 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | 30 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | THIẾT BỊ DẠY HỌC, ĐỒ CHƠI VÀ HỌC LIỆU | |
| 80 | Bập bênh đơn-Bập bênh cá heo đơn | 8 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI DÙNG CHO MẪU GIÁO | |
| 81 | Con vật nhún lò xo | 8 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI DÙNG CHO MẪU GIÁO | |
| 82 | Xích đu sàn lắc-Đu treo tàu hỏa | 8 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI DÙNG CHO MẪU GIÁO | |
| 83 | Cầu trượt đôi-Thang leo cầu trượt kép | 8 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI DÙNG CHO MẪU GIÁO | |
| 84 | Đu quay mâm có ray-Đu đạp chân 6 con giống | 8 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật -Chương V | ĐỒ CHƠI NGOÀI TRỜI DÙNG CHO MẪU GIÁO |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi