Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220139949-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đồng Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220132226
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 16:48:00 đến ngày 2022-01-28 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,192,774,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.828E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải scan kèm bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được nhà thầu chính và chủ đầu tư xác nhận
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông.- Đã là chỉ huy trưởng Thi công xây dựng công trình 01 công trình cấp IV trở lên hoặc đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 02 công trình cấp IV trở lên, có tính chất tương tự với gói thầu•Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng thực chứng minh như sau:-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.-Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình-Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực-Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;-Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng Thi công xây dựng công trình (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc 01 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 01 công trình cấp IV trở lên, có tính chất tương tự với gói thầuNhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.-Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực-Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc tài liệu có pháp lý tương đương-Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động.- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 công trình cấp IV trở lên, có tính chất tương tự với gói thầu.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.-Chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (nếu là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu)-Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc tài liệu có pháp lý tương đương-Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ, tải trọng tối đa 15 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(nhà thầu nộp bản scan giấy đăng kiểm còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm))
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm))
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm))
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm))
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông dung tích ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa dung tích ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đồng Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Thi công xây dựng và đảm bảo giao thông
Cải tạo, nâng cấp hệ thống đường giao thông nông thôn và thoát nước trục chính thôn Dương Cốc xã Đồng Quang, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đồng Quang , địa chỉ: thôn Yên Nội, xã Đồng Quang, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đồng Quang Địa chỉ: Xã Đồng Quang, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn thiết kế và XD Trường Thành Việt Nam Địa chỉ: Số 21/108/553 đường Giải Phóng, phường Giáp Bát, Q.Hoàng Mai, TP Hà Nội + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Nam Linh Địa chỉ: Đồng Lư, Đồng Quang, Quốc Oai, Hà Nội + Thẩm định dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, TP Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần kiểm định công trình xây dựng Hòa Bình Địa chỉ: SN 36 Tổ 4, P.Thái Bình, TP. Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội . Địa chỉ: Xã Đại Hùng, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đồng Quang , địa chỉ: thôn Yên Nội, xã Đồng Quang, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đồng Quang Địa chỉ: Xã Đồng Quang, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền xác nhận có phạm vi hoạt động xây dựng sau: Thi công công trình giao thông hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng trong 3 năm, 2018, 2019, 2020;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đồng Quang Địa chỉ: Xã Đồng Quang, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quốc Oai. Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường, đất cấp IIITheo chương V396,5m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chương V12,17m3
3Đào nền đường đất cấp ITheo chương V739,28m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V1,847100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly vận chuyển 7km, đất cấp IIITheo chương V1,878100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly vận chuyển 7km, đất cấp IV (kết cấu phá dỡ)Theo chương V0,122100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly vận chuyển 7km, đất cấp ITheo chương V7,393100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Cắt mặt đường bê tông cũTheo chương V180,91510m
2Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Theo chương V566,34m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V27,641100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V 4,146100m3
5Ván khuôn bê tông mặt đườngTheo chương V0,213100m2
C GA + RÃNH THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V2.1561 cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chương V478,96m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá rãnh cũTheo chương V460,96m3
4Đào đất móng công trình, đất cấp IIITheo chương V3.510,91m3
5Đào đất móng công trình, đất cấp ITheo chương V2.827,22m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chương V258,92m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V18,844100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V8,562100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly vận chuyển 7km đất cấp IIITheo chương V4,655100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly vận chuyển 7km đất cấp ITheo chương V28,272100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly vận chuyển 7km đất cấp IV (kết cấu phá dỡ)Theo chương V13,077100m3
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V503,87m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo chương V408,06m3
14Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo chương V384,68m3
15Nilon lót móngTheo chương V4.312,69m2
16Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo chương V702,45m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo chương V991,05m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V5.020,23m2
19Đổ bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250Theo chương V339,06m3
20Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo chương V323,73m3
21Cốt thép tấm đan + thanh chống, đường kính Theo chương V37,281tấn
22Cốt thép tấm đan + thanh chống, đường kính > 10mmTheo chương V14,629tấn
23Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép Theo chương V13,639tấn
24Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép Theo chương V0,657tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V3.3201 cấu kiện
26Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo chương V134,66m2
27Ván khuôn tấm đanTheo chương V15,83100m2
28Ván khuôn mũ rãnhTheo chương V38,261100m2
29Ván khuôn móngTheo chương V11,412100m2
30Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo chương V69,56100m
31Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Theo chương V19,26m3
32Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V0,378100m2
33Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V0,057100m3
D CỐNG NGANG
1Lắp đặt cống hộp đơn 1.2x1.2m, đoạn cống dài 1,5mTheo chương V25đoạn cống
2Lắp đặt cống hộp đơn 1.2x1.2m, đoạn cống dài 1,0mTheo chương V2đoạn cống
3Lắp đặt cống hộp đơn 1x1m, đoạn cống dài 1,5mTheo chương V97đoạn cống
4Lắp đặt cống hộp đơn 1x1m, đoạn cống dài 1,0mTheo chương V9đoạn cống
5Lắp đặt cống hộp đơn 0.8x0.8m, đoạn cống dài 1.5mTheo chương V6đoạn cống
6Lắp đặt cống hộp đơn 0.8x0.8m, đoạn cống dài 1.0mTheo chương V1đoạn cống
7Nối ống bê tông 1.2x1.2mTheo chương V25mối nối
8Nối ống bê tông 1x1mTheo chương V97mối nối
9Nối ống bê tông 0.8x0.8mTheo chương V6mối nối
10Bê tông bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo chương V58,69m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V0,8100m2
12Quét nhựa bitum thành cốngTheo chương V777,44m2
13Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo chương V6,93m3
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo chương V5,97m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo chương V3,41m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V12,14m2
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V30,48m3
18Đào đất móng công trình, rộng Theo chương V390,98m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V1,879100m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V13,54m3
21Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V15,15m3
22Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Theo chương V14,04m3
23Rải giấy dầu lớp cách lyTheo chương V2,61100m2
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V0,583100m3
25Cắt mặt đường bê tông cũTheo chương V3,9610m
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly vận chuyển 7km đất cấp IIITheo chương V1,623100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly vận chuyển 7km đất cấp IV (kết cấu phá dỡ)Theo chương V0,287100m3
E KÈ ĐÁ HỘC XÂY
1Đào đất móng công trình rộng Theo chương V59,55m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,135100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Ttận dụng đất cấp 3 đào cống để đắp)Theo chương V0,282100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly vận chuyển 7km, đất cấp ITheo chương V0,294100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V8,83m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo chương V63,35m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo chương V71,21m3
8Làm tầng lọc ngược bằng đá 2x4Theo chương V3,25m3
9Làm tầng lọc ngược, bằng đá dăm 1x2 + cátTheo chương V10,29m3
10Đắp đất sétTheo chương V12,64m3
11Mua đất sét để đắpTheo chương V13,525m3
12Ống nhựa PVC D90 thoát nước 2m dài bố trí một ốngTheo chương V230,8m
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo chương V13,46m2
14Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo chương V35,304100m
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V9,24m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V167,13m2
3Sơn gờ chắn bánhTheo chương V119,38m2
G ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Nhân công hướng dẫn, chỉ đường đảm bảo giao thông phục vụ thi công xây dựng công trìnhTheo chương V390công
2Biển báo hiệu chỉ dẫn phía trước có công trường đang thi công, biển hình chữ nhật kích thước 0.8x0.6m, khấu hao biển 5 lầnTheo chương V0,576m2
3Biển báo hiệu nguy hiểm phía trước có công trường đang thi công biển hình tam giác kích thước cạnh 0.7m, khấu hao biển 5 lầnTheo chương V1,2cái
4Biển báo hiệu chỉ dẫn hướng đi tránh do công trường đang thi công, biển hình chữ nhật kích thước 0.8x0.6m, khấu hao biển 5 lầnTheo chương V0,576m2
5Biển báo hạn chế tốc độ tối đa cho phép là 5Km/h, biển hình tròn đường kính 70cm, khấu hao biển 5 lầnTheo chương V1,2cái
6Biển báo hết hạn chế tốc độ tối đa 5Km/h, biển hình tròn đường kính 70cm, khấu hao biển 5 lầnTheo chương V1,2cái
7Cột đỡ biển báo hiệu đường kính D=90mm, cao 3.5m, khấu hao 5 lần10/5 = 2Theo chương V1,6cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cmTheo chương V8cái
9Barie đảm bảo giao thôngTheo chương V6bộ
10Sản xuất chóp nón bằng tôn, khấu hao 5 lầnTheo chương V2,458m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chương V2,458m2
12Hộp đèn và phụ kiện - loại 1 bóng dài 0.6m - Bóng Điện Quang, chấn lưu điện tử Quốc phòngTheo chương V15hộp
13Điện năng tiêu thụ thắp 12h/ngày đêmTheo chương V300Kw
14Dây điện đôi mềm bọc dẹt nhiều sợi bọc PVC dính cách (loại dây đôi VCm 1.0) khấu hao 5 lầnTheo chương V70m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.828E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải scan kèm bản sao chứng thực hoặc bản gốc các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, cấp công trình hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được nhà thầu chính và chủ đầu tư xác nhận
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông.- Đã là chỉ huy trưởng Thi công xây dựng công trình 01 công trình cấp IV trở lên hoặc đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 02 công trình cấp IV trở lên, có tính chất tương tự với gói thầu•Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu chứng thực chứng minh như sau:-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.-Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình-Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực-Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc tài liệu có pháp lý tương đương;-Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng Thi công xây dựng công trình (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).55
2 01 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây lắp 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng đường bộ hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 01 công trình cấp IV trở lên, có tính chất tương tự với gói thầuNhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.-Chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực-Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc tài liệu có pháp lý tương đương-Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);33
3 01 cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 Là Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động.- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 công trình cấp IV trở lên, có tính chất tương tự với gói thầu.Nhà thầu nộp kèm các tài liệu được chứng thực chứng minh như sau:-Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.-Chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (nếu là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu)-Bản sao chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc tài liệu có pháp lý tương đương-Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách an toàn lao động (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ, tải trọng tối đa 15 tấn Còn sử dụng tốt(nhà thầu nộp bản scan giấy đăng kiểm còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm))2
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,4m3 Còn sử dụng tốt(nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm))1
3 Máy lu bánh thép ≥ 16T Còn sử dụng tốt(nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm))1
4 Máy ủi Còn sử dụng tốt (nhà thầu nộp bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực (bản gốc hoặc bản sao công chứng đính kèm))1
5 Máy khoan cầm tay Còn sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông dung tích ≥250l Còn sử dụng tốt2
7 Máy trộn vữa dung tích ≥ 150l Còn sử dụng tốt2
8 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
9 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
10 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
11 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
12 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
13 Máy cắt sắt Còn sử dụng tốt1
14 Máy toàn đạc điện tử hoặc kinh vĩ Còn sử dụng tốt1
15 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->