Gói thầu: Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp của dự án
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220148737-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý Đô thị thành phố Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp của dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20220142964 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Huế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 10:19:00 đến ngày 2022-01-28 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,691,120,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự có là công trình Giao thông (Kèm thanh lý, hóa đơn tài chính); Trong trường hợp liên danh thì phần hạng mục chính của hợp đồng tương tự được tính cho từng phần công việc đảm nhận của các thành viên trong liên danh. - Số lượng 01 Hợp đồng tương tự phải có các hạng mục chính sau: - Cống hộp bê tông cốt thép M300 và Khẩu độ tĩnh: 2x3,5m=7,0m hoặc tương tự; Mặt đường Bê tông xi măng được sản xuất bằng trạm trộn; Lớp móng Cấp phối đá dăm. Tường chắn bằng đá hộc.- Các hợp đồng tương tự phải hoàn thành đúng gian thực hiện theo hợp đồng đã ký, không bị chậm trễ và không gia hạn thời gian thực hiện HĐ.- Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đối với các công trình tương tự. - Loại công trình: Công trình giao thông- Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Giao thông Cầu cấp IV trở lên. ( Chứng thực Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư về người được kê khai đã làm Chỉ huy trưởng công trình đó );Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Bằng Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Cầu Đường;- Hợp đồng lao động; - Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công trình Giao thông đường bộ; Hạng chứng chỉ: Hạng III trở lên. - Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 30 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 06 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã trực tiếp làm giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình Giao thông đường bộ IV trở lên. (Chứng thực Kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư về người được kê khai đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công công trình đó ); Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Bằng Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; - Hợp đồng lao động; - Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công trình Giao thông đường bộ; Hạng chứng chỉ: Hạng III trở lên.- Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 30 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 06 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã trực tiếp làm Kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Giao thông đường bộ IV trở lên. (Chứng thực Kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư về người được kê khai đã làm Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình đó); Hồ sơ kèm theo bao gồm: - Bằng Tốt nghiệp đại học hoặc Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu Đường ; - Hợp đồng lao động; - Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 30 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 06 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | có tối thiểu : 01 thợ bê tông, 01 thợ nề hoàn thiện, 01 thợ lắp dựng cốp pha), 01 thợ cốt thép, 01 thợ vận hành máy công trình. - Hợp đồng lao động; có chứng chỉ sơ cấp nghề - Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 30 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 06 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư/cao đẳng xây dựng; Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 30 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 06 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thìE-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô vận chuyển Bê tông >=6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý Đô thị thành phố Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Toàn bộ phần xây lắp của dự án Cầu Thiên Thai 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Huế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải nộp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó phạm vi hoạt động bao gồm: Thi công xây dựng công trình giao thông (cầu, đường) hạng III trở lên. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước – Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu – Báo cáo tài chính trong 03 năm từ 2018 đến 2020 (bản sao công chứng) đã được xác nhận của cơ quan thuế. - Tài liệu chứng minh hoàn thành nghĩa vụ thuế, không còn nợ thuế đến hết Quý III năm 2021, có xác nhận của cơ quan thuế. – Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch đầu tư. - Tài liệu chứng minh Hợp đồng tương tự bao gồm: + Số lượng 01 Hợp đồng tương tự phải có các hạng mục chính sau: Cầu với quy mô Cống hộp bê tông cốt thép M300 và Khẩu độ tĩnh: 2x3,5m=7,0m hoặc tương tự; Mặt đường Bê tông xi măng được sản xuất bằng trạm trộn; Lớp móng Cấp phối đá dăm. Tường chắn bằng đá hộc. + Hợp đồng tương tự phải hoàn thành đúng gian thực hiện theo hợp đồng đã ký, không bị chậm trễ, gia hạn thời gian thực hiện HĐ. + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đối với các công trình tương tự. - Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng quản lý đô thị thành phố Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,753 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,4414 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,1944 | 100m3 |
| 4 | Lu nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,1578 | 100m2 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,442 | 100m2 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua) | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,2545 | 100m2 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,8676 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng trạm trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 106,68 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,0668 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤4km | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,0668 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 6m3, vận chuyển 4km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,0668 | 100m3 |
| 5 | Xoa mặt đường bê tông xi măng | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 433,33 | m2 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,3333 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,4416 | 100m2 |
| 8 | Bù vênh móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,7379 | 100m3 |
| 9 | Thi công khe co | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 133 | m |
| 10 | Sản xuất thanh truyền lực khe co | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,3661 | tấn |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào thép khe co | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,16 | m2 |
| 12 | Thi công khe dọc | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 90 | m |
| 13 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0599 | tấn |
| 14 | Quét nhựa bitum nóng vào thép khe dọc | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,01 | m2 |
| C | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,8105 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,8105 | 100m3 |
| 3 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường khe lún | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,93 | m2 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,51 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 130,18 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 113,34 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng tường chắn | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,7043 | 100m2 |
| 8 | Thi công tầng lọc dá cấp phối dmax ≤6 | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0163 | 100m3 |
| 9 | Vải địa kỹ thuật làm tầng lọc ngược | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,1556 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90cm tầng lọc ngược | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,169 | 100m |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,88 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,239 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua) | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,3951 | 100m3 |
| 14 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0355 | 100m |
| 15 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,355 | 10m |
| 16 | Đào bỏ mặt đường nhựa | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 36,57 | m3 |
| 17 | Phá mặt đường bê tông xi măng | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 71,3 | m3 |
| 18 | Phá dỡ đá hộc xây | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,67 | m3 |
| 19 | Đắp đê quai đất tận dụng | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 47,39 | m3 |
| 20 | Thanh thải đê quai | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,4739 | 100m3 |
| 21 | Cọc thép hình trên mặt đất | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,37 | tấn |
| 22 | Thép tấm dày 3mm trên mặt đất | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,12 | tấn |
| 23 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất II | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,7 | 100m |
| 24 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,7 | 100m |
| 25 | Lắp dựng và tháo dỡ thép tấm | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,12 | tấn |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22 | cái |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,89 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gờ chắn | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,1638 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép gờ chắn, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0158 | tấn |
| 5 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 63 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Sơn gờ chắn bằng bê tông | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,69 | m2 |
| 7 | Đục đá hộc xây thi công trụ tiêu | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,53 | m3 |
| 8 | Hoàn trả bê tông, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,2 | m3 |
| E | CÔNG HỘP | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,1115 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,9686 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK >18mm | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,8878 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0927 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,6879 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,2522 | tấn |
| 7 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 76,81 | m3 |
| 8 | Bê tông bản quá độ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,89 | m3 |
| 9 | Bê tông bản mặt cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,13 | m3 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 36,7 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 38,36 | m3 |
| 12 | Quét nhựa Bitum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 64,76 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,7154 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bản quá độ | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,1208 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bản mặt cống | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,0202 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn tường cánh | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,0227 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,6789 | 100m2 |
| 18 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5mm bản giảm tải | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,14 | 100m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,87 | m3 |
| 20 | Đệm cát hạt thô móng cống hộp | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,349 | 100m3 |
| 21 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,4847 | tấn |
| 22 | Mạ kẽm vệ sinh lan can cầu | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 384,73 | kg |
| 23 | Lắp đặt BU - Đường kính 50mmm | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,162 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,162 | 100m |
| F | THI CÔNG CỐNG | |||
| 1 | Đắp đê quai đất tận dụng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 67,65 | m3 |
| 2 | Thanh thải đê quai | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,6765 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28,69 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,5775 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,5775 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,8183 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất mua) | Theo bản vẽ được phê duyệtvà chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,3209 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự có là công trình Giao thông (Kèm thanh lý, hóa đơn tài chính); Trong trường hợp liên danh thì phần hạng mục chính của hợp đồng tương tự được tính cho từng phần công việc đảm nhận của các thành viên trong liên danh. - Số lượng 01 Hợp đồng tương tự phải có các hạng mục chính sau: - Cống hộp bê tông cốt thép M300 và Khẩu độ tĩnh: 2x3,5m=7,0m hoặc tương tự; Mặt đường Bê tông xi măng được sản xuất bằng trạm trộn; Lớp móng Cấp phối đá dăm. Tường chắn bằng đá hộc.- Các hợp đồng tương tự phải hoàn thành đúng gian thực hiện theo hợp đồng đã ký, không bị chậm trễ và không gia hạn thời gian thực hiện HĐ.- Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng đối với các công trình tương tự. - Loại công trình: Công trình giao thông- Cấp công trình: Cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Giao thông Cầu cấp IV trở lên. ( Chứng thực Kèm theo bản xác nhận của Chủ đầu tư về người được kê khai đã làm Chỉ huy trưởng công trình đó );Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Bằng Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Cầu Đường;- Hợp đồng lao động; - Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công trình Giao thông đường bộ; Hạng chứng chỉ: Hạng III trở lên. - Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 30 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 06 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Đã trực tiếp làm giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình Giao thông đường bộ IV trở lên. (Chứng thực Kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư về người được kê khai đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công công trình đó ); Hồ sơ kèm theo bao gồm:- Bằng Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng; - Hợp đồng lao động; - Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công công trình Giao thông đường bộ; Hạng chứng chỉ: Hạng III trở lên.- Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 30 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 06 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Đã trực tiếp làm Kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Giao thông đường bộ IV trở lên. (Chứng thực Kèm theo bản xác nhận của chủ đầu tư về người được kê khai đã làm Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình đó); Hồ sơ kèm theo bao gồm: - Bằng Tốt nghiệp đại học hoặc Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng Cầu Đường ; - Hợp đồng lao động; - Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 30 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 06 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 5 | có tối thiểu : 01 thợ bê tông, 01 thợ nề hoàn thiện, 01 thợ lắp dựng cốp pha), 01 thợ cốt thép, 01 thợ vận hành máy công trình. - Hợp đồng lao động; có chứng chỉ sơ cấp nghề - Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 30 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 06 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Là kỹ sư/cao đẳng xây dựng; Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động Tất cả các loại giấy tờ trên phải còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu cộng thêm 30 ngày và phải được chứng thực thời hạn trong vòng 06 tháng tính từ ngày đóng thầu trở về trước và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép 5KW | Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính | 1 |
| 2 | Máy đào | Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. | 1 |
| 3 | Máy lu rung 25T | Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật. | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5KW | Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn 1KW | Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính | 1 |
| 6 | Máy ủi | Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250L | Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính. | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt, kèm Hóa đơn tài chính. | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước | Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thìE-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép 10T | Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật | 1 |
| 12 | Ô tô vận chuyển Bê tông >=6m3 | Phải có giấy chứng nhận kiểm định, kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) của thiết bị đó còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu và phải nộp bản gốc trong vòng 03 ngày để đối chiếu khi có yêu cầu làm rõ. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu kỹ thuật | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi