Gói thầu: Gói số 1: Xây dựng các hạng mục của công trình + bể nước ngầm 30m3 và nén tĩnh cừ tràm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220148238-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/02/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Xây dựng các hạng mục của công trình + bể nước ngầm 30m3 và nén tĩnh cừ tràm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220141691 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ chi phí xây dựng 8.300 triệu đồng, các chi phí còn lại sử dụng ngân sách huyện Tam Bình. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 10:02:00 đến ngày 2022-02-10 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,219,209,955 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 06 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng xây dựng mới cấp III, nhóm C (01 trệt + 01 lầu), hệ khung chịu lực bằng BTCT; - Tương tự về quy mô công việc: + Có một hợp đồng với qui mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị hợp đồng ≥ 06 tỷ đồng+ Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết hoặc hồ sơ quyết toán được giữa Chủ đầu tư và nhà thầu.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng* Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng)- Hợp đồng.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc đã thực hiện- Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết- Bảng xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng* Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)(iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng chỉ đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấpTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình dân dụng xây dựng mới cấp III, nhóm C (01 trệt + 01 lầu), hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị ≥ 06 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc hợp đồng ít hơn hoặc nhiều 02 hợp đồng thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị ≥ 06 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 12 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng xây dựng mới cấp III, nhóm C (01 trệt + 02 lầu), hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 06 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng xây dựng mới cấp III, nhóm C (01 trệt + 02 lầu), hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 06 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách cấp thoát nước bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách cấp thoát nước của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách cấp thoát nước cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng xây dựng mới cấp III, nhóm C (01 trệt + 02 lầu), hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 06 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách điện bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách điện của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá ≥ hạng II.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng xây dựng mới cấp III, nhóm C (01 trệt + 02 lầu), hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 06 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách thanh quyết toán bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm là phụ trách thanh quyết toán của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách thanh quyết toán cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghềTrong đó:+ Công nhân nề, nề hoàn thiện: 10 người+ Công nhân bê tông: 2 người+ Công nhân cấp thoát nước: 2 người+ Công nhân hàn: 2 người+ Công nhân sơn: 1 người+ Công nhân điện: 2 người+ Công nhân coppha: 2 người+ Công nhân thép: 4 người+ Công nhân vận hành máy xây dựng: 3 người+ Lái xe (phù hợp với tải trọng trong HSMT): 2 người- Có chứng nhận hoặc thẻ huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấpTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu- Đã tham gia thi công ít nhất ≥ 06 tháng kể từ ngày cấp bằng chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc ≥ 3/7 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu nghịch ≥ 0,3 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn và kiểm định hay tem kiểm định còn hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy bơm nước ≥ 5HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Coppha thép, gỗ hoặc nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3000 |
| 9-Dàn giáo (42khung/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 10-Cây chống thép (3,2-4,8m), chống tăng, | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 3000 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy khoan các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Máy phát điện 50KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: Xây dựng các hạng mục của công trình + bể nước ngầm 30m3 và nén tĩnh cừ tràm Trung tâm Hành chính xã Long Phú, huyện Tam Bình 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ chi phí xây dựng 8.300 triệu đồng, các chi phí còn lại sử dụng ngân sách huyện Tam Bình. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | File scan bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu tham dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Bình. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Tam Bình, huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân huyện Tam Bình. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Tam Bình, huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270.3823319 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. + Báo đấu thầu: 0243.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,2482 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,7965 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 331,585 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 306,7663 | m3 |
| 5 | Lót tấm ni lông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,4428 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30,635 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30,2782 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 80,818 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17,1797 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,2386 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 88,8302 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 46,4952 | m3 |
| 13 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,8891 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25,6829 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0739 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,6135 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2253 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4909 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5657 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,9184 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3495 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2194 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,2723 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,1017 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1877 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,7871 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,9281 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8892 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,369 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,0265 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1042 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,0562 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,2155 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4667 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,198 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,9492 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,6566 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1683 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0192 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1288 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1512 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0395 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4269 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2209 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7711 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,167 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7026 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7081 | tấn |
| 49 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,4196 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,0301 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn cột - Cột tròn, đa giác | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8522 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,257 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,1434 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4598 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,7369 | 100m2 |
| 56 | SXLD lam ngang L=800 (thành phẩm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 84 | cái |
| 57 | SXLD lam xiên L=800 (thành phẩm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 69 | cái |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,8984 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13 | m3 |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,794 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm(XMCL)-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 23,6256 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm(XMCL)-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21,1133 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm(XMCL)-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 41,67 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm(XMCL)-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 41,9976 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M100, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,8512 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6884 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,3901 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3484 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,4848 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,1384 | m3 |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 449,83 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 100,646 | m2 |
| 73 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.155,5725 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 206,997 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 806,192 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 529,96 | m2 |
| 77 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 596,707 | m2 |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 267,08 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 267,08 | m2 |
| 80 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 173,912 | m |
| 81 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 204,814 | m |
| 82 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 33,045 | m2 |
| 83 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 32,55 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám-tiết diện gạch 300x300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 27,94 | m2 |
| 85 | Láng granitô nền sàn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,14 | m2 |
| 86 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 35,55 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.626,5135 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.561,256 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.067,648 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2.120,1215 | m2 |
| 91 | Ốp tường bó nền đá chẻ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 79,535 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 775,27 | m2 |
| 93 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 102,32 | m2 |
| 94 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x600, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 120,24 | m2 |
| 95 | Tôn lạnh mạ màu dày 0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,1689 | 100m2 |
| 96 | Gia công xà gồ thép hộp 40*80*1,8 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,9054 | tấn |
| 97 | Sản xuất lắp dựng tay vịnh inox phi 60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21,56 | M |
| 98 | Sản xuất lan can, tay vịn cầu thang ống STK D49, D21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19 | m |
| 99 | Sản xuất lan can, tay vịn ram dốc Inox 304 D60, D21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 29,36 | m |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,9054 | tấn |
| 101 | Đóng trần nhôm thành phẩm (TP) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 326,56 | m2 |
| 102 | Lắp dựng cửa đi cánh mở khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 50,16 | m2 |
| 103 | Lắp dựng cửa đi cánh lùa khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm + KBV | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,2 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa đi cánh mở khung nhôm hệ 1000, kính mờ dày 5mm + KBV | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,8 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm +KBV | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 232,32 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cửa sổ cánh bật khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | m2 |
| 107 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000, kính màu trà dày 5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,76 | m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,4505 | 100m2 |
| 109 | Lắp đặt đèn led T8, L=1,2m, 1x30W treo tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 47 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn ốp trần D300, bóng led 24W | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 46 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn ốp trần D500, bóng led 36W | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 112 | Lắp đặt quạt trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 34 | cái |
| 113 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường 8-10 modul | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | hộp |
| 114 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại âm tường 14-16 modul | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | hộp |
| 115 | Lắp đặt đế công tắc, đế ổ cắm âm tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 135 | hộp |
| 116 | Lắp đặt mặt công tắc loại mặt một | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13 | hộp |
| 117 | Lắp đặt mặt công tắc loại mặt hai | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | hộp |
| 118 | Lắp đặt mặt công tắc loại mặt ba | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | hộp |
| 119 | Lắp đặt công tắc mặt một - hai chiều 10A/220v | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt công tắc một chiều 10A/220v | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 57 | cái |
| 121 | Lắp đặt ô cắm đôi ba chấu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 67 | cái |
| 122 | Lắp đặt mặt ổ cắm đôi ba chấu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 67 | bảng |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC, ĐK 25mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 250 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC, ĐK 20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 700 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 300 | m |
| 126 | Lắp đặt cáp đồng (1x2C)x25mm2 PVC | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | m |
| 127 | Lắp đặt cáp đồng (1x2C)x10mm2 PVC | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | m |
| 128 | Lắp đặt cáp đồng (1x2C)x6mm2 PVC | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 80 | m |
| 129 | Lắp đặt cáp đồng (1x2C)x4mm2 PVC | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 160 | m |
| 130 | Lắp đặt cáp đồng (1x2C)x2.5mm2 PVC | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 300 | m |
| 131 | Lắp đặt cáp đồng 1Cx10mm2 PVC | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | m |
| 132 | Lắp đặt cáp đồng 1Cx4mm2 PVC | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 80 | m |
| 133 | Lắp đặt cáp đồng 1Cx1.5mm2 PVC | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.680 | m |
| 134 | Lắp đặt dây đồng trần C 1x25mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | m |
| 135 | Lắp đặt hộp nối, phân dây PVC 150x150x50 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40 | hộp |
| 136 | MCB 80A-2P(10kA) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 137 | MCB 50A-2P(10kA) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 138 | MCB 32A-2P(10kA) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 139 | ELCB 20A-2P(30mA) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | cái |
| 140 | MCB 20A-2P(6kA) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 141 | MCB 20A-1P(6kA) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | cái |
| 142 | Lắp đặt hộp đo điện trở | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 143 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm, L=2,4m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cọc |
| 144 | Băng keo cách điện, vật tư phụ (đầu coss, tắc kê...) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | lô |
| 145 | Ốc xiết cáp cọc tiếp địa, M16 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt đèn năng lượng + trụ STK phi 60 cao 5m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | bộ |
| 147 | Lắp đặt xí bệt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | bộ |
| 148 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | bộ |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | bộ |
| 150 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt kệ kính | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt gương soi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bể |
| 154 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | cái |
| 155 | Lắp đặt van khóa PVC D34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | cái |
| 156 | Lắp đặt van khóa PVC D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt van 1 chiều PVC D34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21, dày 1,6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27, dày 1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34, dày 2mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60, dày 2mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90, dày 1,7mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,7 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114, dày 3,2mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa PVC D168, dày 4,3mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2 | 100m |
| 165 | Lắp đặt co PVC D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25 | cái |
| 166 | Lắp đặt Tê PVC D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | cái |
| 167 | Lắp đặt co PVC D34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | cái |
| 168 | Lắp đặt Tê PVC D34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | cái |
| 169 | Lắp đặt co PVC D90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | cái |
| 170 | Lắp đặt co PVC D114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt lơi PVC D60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | cái |
| 172 | Lắp đặt lơi PVC D90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt lơi PVC D114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt Y PVC D60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt nối PVC D34/27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt nối PVC D27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24 | cái |
| 177 | Lắp đặt nối PVC D60/49 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 178 | Lắp đặt nối PVC D114/90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| C | CĂN TIN – XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,46 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25,1785 | 100m |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3586 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 32,338 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,897 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,12 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,9287 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,248 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,609 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,1857 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0299 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2358 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1894 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0572 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3371 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2831 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,035 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0156 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7405 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6703 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0864 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3483 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0419 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0158 | tấn |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,136 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5748 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4368 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,0726 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,1666 | 100m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,264 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,2312 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,64 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 27,3 | m2 |
| 34 | Lắp dựng khung nhôm kính | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16,8 | m2 |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4883 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0005 | tấn |
| 37 | Lợp mái tole mạ màu dày 0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,0508 | 100m2 |
| 38 | Trần prima (thành phẩm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 81,2 | M2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,08 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 34,14 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 137,89 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 159,48 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36,96 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 96,3 | m2 |
| 45 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 116,66 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 42,6 | m |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 32,3 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 32,3 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,75 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 600*600, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 89,7 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,52 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 137,89 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 159,48 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 119,508 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 220,438 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 159,48 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36,96 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 34,56 | 1m2 |
| D | CĂN TIN - ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn ruột 1x1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 140 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn ruột 1x2,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn ruột 1x4mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 80 | m |
| 4 | Tủ điện loại âm tường chứa 1 MCB 2P | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đèn led hình đĩa áp trần 10W/220V, đèn HLang | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cái |
| 9 | Lắp ổ cắm 3 - 2 chấu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cái |
| 10 | Lắp công tắc 1 mặt 1 chiều | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 11 | Lắp công tắc 2 mặt 1 chiều | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 12 | Lắp công tắc 3 mặt 1 chiều | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 16A/4,5KA | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống đàn hồi D16 bảo hộ dây dẫn ĐK | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,05 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,03 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,58 | 100m |
| 19 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt co giảm 27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa 21mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt co 90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 65mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt cầu chắn rác | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 27 | Van ren 27mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bể |
| E | CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,0853 | 100m3 |
| 2 | Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20,43 | m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,08 | 100m |
| 4 | Đập đầu cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,043 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6934 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,4462 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 27,9502 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,296 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 23,9498 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,4846 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,016 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,6908 | 100m2 |
| 13 | Xây tường bằng gạch đặc XMCL không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,997 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,2144 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,3396 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75(50% không nung) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17,0318 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (50% nung) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17,0318 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 425,795 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 459,285 | m2 |
| 20 | Ốp tường đá chẻ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,94 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 191,88 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 203,623 | m2 |
| 23 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 228,44 | m |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 72 | m |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 870,34 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 395,503 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.265,843 | m2 |
| 28 | Sản xuất và lắp dựng cửa cổng hàng rào | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,32 | m2 |
| 29 | Thép dẹt 20x2mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 227,58 | Kg |
| 30 | Thép tròn trơn D14 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.155,45 | Kg |
| 31 | Thép hộp 30x60x1,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 354,35 | Kg |
| 32 | Thép hộp 20*20*1,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 80,58 | Kg |
| 33 | Lắp đặt hàng rào | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,8086 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 72,6143 | 1m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2371 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,1151 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6579 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2223 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7454 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5058 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3812 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,4872 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,1891 | tấn |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,2673 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1791 | tấn |
| 46 | Lắp đặt đèn tròn D200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17 | bộ |
| 47 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,473 | m2 |
| F | BỂ TỰ HOẠI (2 CẤU KIỆN) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1908 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0572 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,98 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,8216 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25,804 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 22,72 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7216 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,041 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0646 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | 1cấu kiện |
| G | KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1796 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,5728 | 100m |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1385 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,7029 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,743 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,9104 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7054 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,1535 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1952 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1359 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1881 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5078 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1074 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0807 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,032 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1076 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0827 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1026 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4422 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0039 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0281 | tấn |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7268 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,9752 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 84,82 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 123,867 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,82 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 46,3738 | m2 |
| 28 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,664 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,08 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,16 | m2 |
| 31 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,98 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 208,687 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,184 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 84,82 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 125,611 | m2 |
| 36 | Đóng trần Frima thành phẩm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 29,5 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1221 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,64 | 1m2 |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0001 | tấn |
| 40 | Tôn mạ màu dày 0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,36 | 100m2 |
| 41 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250*400, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 64,202 | m2 |
| 42 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120*400 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,568 | m2 |
| 43 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,12 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 32,77 | m2 |
| 45 | Lắp gạch thông gió | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,48 | 1 cấu kiện |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,117 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,292 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,104 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,247 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,186 | 100m |
| 51 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt T nhựa D27-34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18 | cái |
| 55 | Lắp đặt T nhựa D34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt T nhưa D60-90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt T nhựa D90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt T nhựa D114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bể |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt xí bệt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | bộ |
| 65 | Lắp đặt van 1 chiều | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 66 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1539 | 100m3 |
| 67 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0462 | 100m3 |
| 68 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,692 | m3 |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,338 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,9533 | m3 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17,0724 | m2 |
| 72 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,89 | m2 |
| 73 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,37 | m3 |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0235 | tấn |
| 75 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0038 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | 1cấu kiện |
| 77 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt dây đơn 1x1,0mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn 1x2,0mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn 1x3,0mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40 | m |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | hộp |
| 86 | Ống bảo hộ D16 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18 | m |
| 87 | Lắp đặt máy bơm 1HP | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| H | NHÀ XE (2 CẤU KIỆN) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2988 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,776 | 100m |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2578 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16,202 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,352 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,484 | m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,3 | m3 |
| 8 | Trải tấm nhựa trước khi đổ bê tông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,59 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,352 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0992 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0704 | 100m2 |
| 12 | Xây tường bằng gạch đặc XMCL không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8096 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,84 | m2 |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7502 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7502 | tấn |
| 16 | Thép ống Þ90x4mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 244,32 | Kg |
| 17 | Thép bản | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 61,54 | Kg |
| 18 | Bu long fi 16 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30,3 | Kg |
| 19 | Sản xuất cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3364 | tấn |
| 20 | Lắp cột thép các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3364 | tấn |
| 21 | Thép ống Þ60x2mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 302,82 | Kg |
| 22 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3028 | tấn |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3028 | tấn |
| 24 | Lắp đặt máng xối tole(thành phẩm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 63,2 | M |
| 25 | Lợp mái bằng tôn lạnh mạ màu sóng vuông D:0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,858 | 100m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 95,3238 | 1m2 |
| 27 | Thép tròn fi 6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11,18 | Kg |
| 28 | Thép tròn fi 10 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 102,1 | Kg |
| 29 | Thép tròn fi 14 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 63,72 | Kg |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1134 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0638 | tấn |
| I | SÂN, BỒN HOA, CỘT CỜ | |||
| 1 | Trải tấm nhựa chống mất nước xi măng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19,76 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 138,32 | m3 |
| 3 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.976 | m2 |
| 4 | Xây tường bằng gạch đặc XMCL không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,552 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,8 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,8 | m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,4281 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4284 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,169 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,288 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2543 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0148 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,017 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0114 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,975 | m3 |
| 16 | Lát gạch bậc tam cấp gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,0602 | m2 |
| 17 | Ống Inox fi 76-304 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | M |
| 18 | Ống Inox fi 60-304 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,3 | M |
| 19 | Trái cầu Inox Þ60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 20 | Thép U75*150*75*1,5 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,5975 | Kg |
| 21 | Bulong liên kết | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình cột cờ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0257 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột cờ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0257 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,8 | 1m2 |
| 25 | Lá cờ tổ quốc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | LÁ |
| J | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,2013 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1174 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2878 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công (tận dụng cát san lấp) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,5979 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,183 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,488 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,121 | m3 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 23,4314 | m3 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3089 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,5948 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4008 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,7468 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6515 | 100m2 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 190 | 1 cấu kiện |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 400mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | mối nối |
| 16 | Lắp đặt gối cống fi 400 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 400mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | 1 đoạn ống |
| 18 | Thép V75x75x6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 49,6 | Kg |
| 19 | Thép tròn fi 6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 238,44 | Kg |
| 20 | Thép tròn fi 8 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 478,45 | Kg |
| 21 | Thép tròn fi 10 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,61 | Kg |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7225 | tấn |
| K | BỂ NƯỚC NGẦM 30M3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5528 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1797 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3,L=3,8m,ngọn >=4,2cm -đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19,2375 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,05 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,025 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,832 | m3 |
| 7 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,4192 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0512 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,36 | m3 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5703 | 100m2 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0026 | 100m2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,138 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | 1cấu kiện |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30,1416 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,36 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,8 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 32,08 | m2 |
| 18 | Ngâm nước xi măng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,44 | m2 |
| 19 | Ống STK D49x3,2mm, L=1,6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,3679 | kg |
| 20 | Ống STK D27x2,6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,5372 | kg |
| 21 | Gia công thang sắt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0179 | tấn |
| 22 | Lắp dựng thang sắt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,64 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt thép fi 6 tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,002 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1647 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1126 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,931 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0425 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0261 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0706 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6191 | tấn |
| L | NÉN TĨNH CỪ TRÀM (2 TIM CỌC) | |||
| 1 | Đào xúc cát vào bao | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,7377 | M3 |
| 2 | Bao tải (0,5x0,25x0,25) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 503,6066 | Bao |
| 3 | Vận chuyển cát bằng thủ công 10m khởi điểm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,7377 | M3 |
| 4 | Vận chuyển cát bằng thủ công 10m tiếp theo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 31,4754 | M3 |
| 5 | Vận chuyển sắt bằng thủ công 10m khởi điểm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Tấn |
| 6 | Vận chuyển sắt bằng thủ công 10m tiếp theo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | Tấn |
| 7 | Bốc xếp lên xe bằng thủ công sắt thép các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Tấn |
| 8 | Bốc xếp xuống xe bằng thủ công sắt thép các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Tấn |
| 9 | Bơm nước động cơ điện cs 2kw; phục vụ thử tĩnh (TT) 2ca/tim | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | Ca |
| 10 | Vận chân đế, dầm 1 chuyến đi và 1 chuyến về | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 06 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12 tỷ đồngGhi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng xây dựng mới cấp III, nhóm C (01 trệt + 01 lầu), hệ khung chịu lực bằng BTCT; - Tương tự về quy mô công việc: + Có một hợp đồng với qui mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị hợp đồng ≥ 06 tỷ đồng+ Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết hoặc hồ sơ quyết toán được giữa Chủ đầu tư và nhà thầu.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng* Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng)- Hợp đồng.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc đã thực hiện- Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết- Bảng xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng* Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)(iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng chỉ đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấpTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình dân dụng xây dựng mới cấp III, nhóm C (01 trệt + 01 lầu), hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị ≥ 06 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc hợp đồng ít hơn hoặc nhiều 02 hợp đồng thì phải đảm bảo có tối thiểu 01 hợp đồng phải đáp ứng tương tự về bản chất và độ phức tạp có giá trị ≥ 06 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng phải ≥ 12 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành | 5 | 1 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng xây dựng mới cấp III, nhóm C (01 trệt + 02 lầu), hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 06 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành | 5 | 1 |
| 3 | Phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng xây dựng mới cấp III, nhóm C (01 trệt + 02 lầu), hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 06 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách cấp thoát nước bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách cấp thoát nước của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách cấp thoát nước cho công trình đã thực hiện. | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách điện | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng xây dựng mới cấp III, nhóm C (01 trệt + 02 lầu), hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 06 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách điện bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách điện của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện. | 5 | 1 |
| 5 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá ≥ hạng II.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng xây dựng mới cấp III, nhóm C (01 trệt + 02 lầu), hệ khung chịu lực bằng BTCT có giá trị hợp đồng ≥ 06 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách thanh quyết toán bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm là phụ trách thanh quyết toán của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách thanh quyết toán cho công trình đã thực hiện. | 5 | 1 |
| 6 | Công nhân | 30 | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghềTrong đó:+ Công nhân nề, nề hoàn thiện: 10 người+ Công nhân bê tông: 2 người+ Công nhân cấp thoát nước: 2 người+ Công nhân hàn: 2 người+ Công nhân sơn: 1 người+ Công nhân điện: 2 người+ Công nhân coppha: 2 người+ Công nhân thép: 4 người+ Công nhân vận hành máy xây dựng: 3 người+ Lái xe (phù hợp với tải trọng trong HSMT): 2 người- Có chứng nhận hoặc thẻ huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấpTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu- Đã tham gia thi công ít nhất ≥ 06 tháng kể từ ngày cấp bằng chứng chỉ hoặc chứng nhận bậc ≥ 3/7 | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu nghịch ≥ 0,3 m3 | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 2 |
| 2 | Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 Tấn | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 3 |
| 3 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | kèm theo hóa đơn và kiểm định hay tem kiểm định còn hạn sử dụng | 1 |
| 4 | Máy cắt thép | kèm theo hóa đơn | 5 |
| 5 | Máy uốn thép | kèm theo hóa đơn | 3 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 150 lít | kèm theo hóa đơn | 5 |
| 7 | Máy bơm nước ≥ 5HP | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 8 | Coppha thép, gỗ hoặc nhựa | kèm theo hóa đơn | 3000 |
| 9 | Dàn giáo (42khung/bộ) | kèm theo hóa đơn | 20 |
| 10 | Cây chống thép (3,2-4,8m), chống tăng, | kèm theo hóa đơn | 3000 |
| 11 | Máy hàn | kèm theo hóa đơn | 5 |
| 12 | Máy khoan các loại | kèm theo hóa đơn | 5 |
| 13 | Máy đầm bàn | kèm theo hóa đơn | 5 |
| 14 | Máy đầm dùi | kèm theo hóa đơn | 5 |
| 15 | Máy đầm cóc | kèm theo hóa đơn | 4 |
| 16 | Máy mài | kèm theo hóa đơn | 2 |
| 17 | Máy cắt gạch | kèm theo hóa đơn | 4 |
| 18 | Máy phát điện 50KVA | kèm theo hóa đơn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi