Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220148900-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220148629 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố ( từ nguồn thu tiền sử dụng đất) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 14:41:00 đến ngày 2022-01-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,876,249,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.814E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.162E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Hợp đồng tương tự là hợp đồng (bao gồm cả Phụ lục kèm theo) thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (san nền) cấp IV và có giá trị tối thiểu là 2,7 tỷ đồng. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn khối lượng công việc (chưa hoàn thành) thì ngoài các yêu cầu trên cần bổ sung thêm xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Đã từng đảm nhiện chức danh chỉ huy trưởng 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Công trình san nền hoặc công trình khác trong đó có giá trị san nền lớn hơn 2,7 tỷ đồng) (có tên và chức danh Chỉ huy trưởng trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư);(Số năm kinh nghiệm lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Chỉ huy trưởng) tính theo thời gian bắt đầu làm chỉ huy trưởng tại công trình nêu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Công trình san nền hoặc công trình khác trong đó có giá trị san nền lớn hơn 2,7 tỷ đồng) (có tên và chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư);(Số năm kinh nghiệm lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ( Kỹ thuật thi công) tính theo thời gian bắt đầu làm Kỹ thuật thi công tại công trình nêu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng.- Đã từng phụ trách phụ trách an toàn 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Công trình san nền hoặc công trình khác trong đó có giá trị san nền lớn hơn 2,7 tỷ đồng) (có tên và chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Có chứng chỉ nghiệp vụ an toàn lao động.(Số năm kinh nghiệm lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (phụ trách an toàn lao động) tính theo thời gian bắt đầu phụ trách an toàn lao động tại công trình nêu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình, máy kinh vĩ (mỗi loại 01 cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Có giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua bán, …)* Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi công suất 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Có giấy chứng nhận đăng ký (được chứng thực trong vòng 30 ngày tính đến thời điểm đóng thầu);+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu.* Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ôtô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa >= 5,0T | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Có giấy chứng nhận đăng ký (được chứng thực trong vòng 30 ngày tính đến thời điểm đóng thầu);+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu.* Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy đào 1,2m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Có giấy chứng nhận đăng ký (được chứng thực trong vòng 30 ngày tính đến thời điểm đóng thầu);+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu* Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | + Có giấy chứng nhận đăng ký (được chứng thực trong vòng 30 ngày tính đến thời điểm đóng thầu);+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu* Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Vệt công nghiệp dọc hai bên đường trục chính khu công nghiệp Thuận Yên (giai đoạn 2); hạng mục: San nền 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố ( từ nguồn thu tiền sử dụng đất) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2018 - 2020) có đính kèm hóa đơn giá trị gia tăng; + Tài liệu về nguồn lực tài chính; + Tài liệu chứng minh điều kiện về cấp doanh nghiệp; + Hợp đồng tương tự gói thầu mà nhà thầu kê khai; + Văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự tham gia gói thầu; + Hóa đơn hoặc hợp đồng thuê máy móc thiết bị mà nhà thầu đã kê khai để thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ, địa chỉ: 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3838027 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: 70 Hùng Vương, phường An Mỹ, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển quỹ đất thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: 101 Hùng Vương, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3838027 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thành phố Tam Kỳ; Địa chỉ: 70 Hùng Vương, phường An Mỹ, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mặt bằng thi công | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170.706,8 | m2 |
| B | San nền | |||
| 1 | Đào đất bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144.377,71 | m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.465,29 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.465,29 | m3 |
| 4 | San đầm mặt bằng K85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100.666,98 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.814E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.162E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Hợp đồng tương tự là hợp đồng (bao gồm cả Phụ lục kèm theo) thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (san nền) cấp IV và có giá trị tối thiểu là 2,7 tỷ đồng. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: 1/ Hợp đồng thi công. 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3/ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4/ Hóa đơn VAT đính kèm. * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn khối lượng công việc (chưa hoàn thành) thì ngoài các yêu cầu trên cần bổ sung thêm xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Đã từng đảm nhiện chức danh chỉ huy trưởng 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Công trình san nền hoặc công trình khác trong đó có giá trị san nền lớn hơn 2,7 tỷ đồng) (có tên và chức danh Chỉ huy trưởng trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư);(Số năm kinh nghiệm lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Chỉ huy trưởng) tính theo thời gian bắt đầu làm chỉ huy trưởng tại công trình nêu trên). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Công trình san nền hoặc công trình khác trong đó có giá trị san nền lớn hơn 2,7 tỷ đồng) (có tên và chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư);(Số năm kinh nghiệm lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ( Kỹ thuật thi công) tính theo thời gian bắt đầu làm Kỹ thuật thi công tại công trình nêu trên). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Xây dựng.- Đã từng phụ trách phụ trách an toàn 01 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Công trình san nền hoặc công trình khác trong đó có giá trị san nền lớn hơn 2,7 tỷ đồng) (có tên và chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư);- Có chứng chỉ nghiệp vụ an toàn lao động.(Số năm kinh nghiệm lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ trên bằng tốt nghiệp đại học; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (phụ trách an toàn lao động) tính theo thời gian bắt đầu phụ trách an toàn lao động tại công trình nêu trên). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình, máy kinh vĩ (mỗi loại 01 cái) | + Có giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu (hóa đơn mua bán, …)* Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy ủi công suất 110CV | + Có giấy chứng nhận đăng ký (được chứng thực trong vòng 30 ngày tính đến thời điểm đóng thầu);+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu.* Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 3 | Ôtô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa >= 5,0T | + Có giấy chứng nhận đăng ký (được chứng thực trong vòng 30 ngày tính đến thời điểm đóng thầu);+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu.* Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 5 |
| 4 | Máy đào 1,2m3. | + Có giấy chứng nhận đăng ký (được chứng thực trong vòng 30 ngày tính đến thời điểm đóng thầu);+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu* Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép 16T | + Có giấy chứng nhận đăng ký (được chứng thực trong vòng 30 ngày tính đến thời điểm đóng thầu);+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu* Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi