Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220149764-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 14:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Phước Nguyên Thịnh
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220149735
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa tài sản cố định hạch toán tại chi nhánh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-21 14:36:00 đến ngày 2022-01-28 14:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,164,099,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7461485E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.492297E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Công trình cải tạo, sửa chữa+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng, quy mô cải tạo, sửa chữa có giá trị ≥ 0,82 tỷ đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã từng kỹ thuật 01 công trình dân dụng, quy mô cải tạo, sửa chữa có giá trị ≥ 0,82 tỷ đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng và quản lý chi phí công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá tối thiểu hạng III. Đã từng phụ trách hồ sơ chất lượng và quản lý chi phí công trình 01 công trình dân dụng, quy mô cải tạo, sửa chữa có giá trị ≥ 0,82 tỷ đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Giàn giáo thép (bộ, 1 bộ gồm 2 chân, 2 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 200
7-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 400
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Phước Nguyên Thịnh
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Sửa chữa Trụ sở Agribank chi nhánh Cửa Đại
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sửa chữa tài sản cố định hạch toán tại chi nhánh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Chủ đầu tư: Agribank chi nhánh tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 06 Phan Bội Châu, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam + Bên mời thầu: Công ty cổ phần Phước Nguyên Thịnh; Địa chỉ: 107 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng EKE; Địa chỉ: 103 Xuân Thủy, Q. Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Phước Nguyên Thịnh; Địa chỉ: 107 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam + Tư vấn thẩm định E-HSMT, Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVXD Quảng Nam; Địa chỉ: 11 Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Phước Nguyên Thịnh , địa chỉ: 107 Hùng Vương, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Agribank chi nhánh tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 06 Phan Bội Châu, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam + Bên mời thầu: Công ty cổ phần Phước Nguyên Thịnh; Địa chỉ: 107 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình dân dụng hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Agribank chi nhánh tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 06 Phan Bội Châu, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam + Bên mời thầu: Công ty cổ phần Phước Nguyên Thịnh; Địa chỉ: 107 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Agribank chi nhánh tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 06 Phan Bội Châu, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Phước Nguyên Thịnh; Địa chỉ: 107 Hùng Vương, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Agribank chi nhánh tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 06 Phan Bội Châu, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Phá dỡ diềm mái bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,306m3
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V73,7m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,3485m3
4Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,0336100m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V149,0517m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V192,5735m2
7Tháo dỡ trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V126,8485m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40,768m2
9Tháo dỡ lan can sắtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,4m2
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V67,29m2
11Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4992m3
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V442,5541m2
13Cạo rỉ kết cấu thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,916m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V193,099m2
15Xây móng bằng gạch 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,522m3
16Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V199,2198m2
17Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V245,3743m2
18Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V199,2198m2
19Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V36,674m2
20Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,6674m3
21Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,6674m3
22Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V49,8365m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V69,63m2
24Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V49,8365m2
25Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,737100m2
26Ván khuôn gỗ diềm máiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2598100m2
27Bê tông diềm mái M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,196m3
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,05tấn
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,98m2
30Gia công xà gồ, cầu phong gỗ xà gồ mái thẳngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,98251m3
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 5lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,0336100m2
32Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V270,4148m2
33Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V254,7003m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V254,7003m2
35Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V147,0117m2
36Ốp chân tường,Tiết diện gạch 600x100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9395m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V112,77381m2
38Đánh véc niMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V379,5912m2
39Lát nền, sàn - Tiết diện gạch granit 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V135,221m2
40Lát nền, sàn - Tiết diện gạch chống trượt 400x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,556m2
41Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,1225m2
42Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40,768m2
43Lát đá lanh cửa, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,549m2
44Lát đá mặt nền loại, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,23m2
45Lát gạch terazzo 400x400x30, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V36,674m2
46Tháo dỡ và GCLD tay vịn gỗ cầu thang D80 (kể cả bách inox)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12m
47Tháo dỡ và GCLD đố dưới cửaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4md
48Tháo dỡ và thay mới bộ lề sàn cửaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
49Tháo dỡ và thay thế ổ khoá tay nắm cửa noxMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17cái
50GCLD nẹp chỉ cửa gỗ nhóm IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V102,4md
51GCLD cửa gỗ lá sách (nhóm III)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,82m2
52CCLD tấm trần composit khung xương gỗMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V75,294m2
53CCLD trần thạch cao khung chìmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V55,4805m2
54Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0678tấn
55Lắp dựng xà gồ thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0678tấn
56GCLD diềm gỗ chắn xà gồ nhóm III 20x300Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,4m
57GCLD lan can sắt hộp tầng 2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,664m2
58GCLD vách trụ sắt trang tríMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,76m2
59GCLD vách sắt che dầm cầu thangMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9049m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V36m
61GCLD tấm alu, khung sắt hộp, dán chữ và logo thương hiệu (mặt tiền)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tấm
62Chống thấm cổ ống nước thoát nước mưaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
63GCLD vách trang trí bằng tấm gỗ composit âm dươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,5555m2
64GCLD tủ hở, cửa gỗ công nghiệp Laminate (1,2x2,7x0,45)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,58m2
65Tháo dỡ và GCLD logo thương hiệu Agribank (Backrop)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1tấm
66Cửa đi nhôm xinfaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,56m2
67GCLD khung ngoạiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,4md
68Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,4698m3
69Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,4698m3
70Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,265100m2
B HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện tầng 1, nhựa âm tường 20mdulMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 tủ
2Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
3Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
4Lắp đặt tủ điện tầng 2, nhựa âm tường 20mdulMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 tủ
5Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
6Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
7Lắp đặt đèn ống huỳnh quang chống nổ 1x36w dài 1,2mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
8Lắp đặt đèn ốp trần vuông bóng led KT 200x200-22wMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V38bộ
9Lắp đặt đèn ốp tường bóng led 9wMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8bộ
10Lắp đặt đèn máng âm trần bóng led 3x18w dài 1,2m chóa phản quang, hộp đèn 3 bóngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
11Lắp đặt đèn tuyp led 2x20w-1,2mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4bộ
12Lắp đặt đèn exit 1x2w-2hMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
13Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố bóng led 2x1w-2h+ổ cắmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7bộ
14Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A+hộp+đếMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30cái
15Lắp đặt công tắc 1 chiều 10AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24cái
16Lắp đặt công tắc 2 chiều 10AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15hộp
18Lắp đặt dây cu/pvc1,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.000m
19Lắp đặt dây cu/pvc 2,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V600m
20Lắp đặt dây cu/pvc 4mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V300m
21Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/pvc 1x(4cx6mm2)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15m
22Lắp đặt dây cu/pvc E=6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15m
23Lắp đặt dây dẫn cu/xlpe/dsta/pvc 1x(4cx10mm2)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30m
24Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30m
25Lắp đặt ống nổi ống nhựa D16Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V200m
26Lắp đặt ống nổi ống nhựa D16Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V170m
27Lắp đặt ống chìm ống nhựa D16Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V100m
28Lắp đặt ống nhựa chìm D20Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V80m
29Khoan giếng D100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18m
30Đóng cọc chống sét đã có sẵn cọc đồng dẹt 40x4 L=18Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cọc
31Kéo rải dây đồng trần S=70mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10m
32Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,31m3
33Đắp đất đường ốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3m3
34Hộp kiểm tra điện trởMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
35Mối hàn cadweldMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2mối
36Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1100m
C HỆ THỐNG DHKK, THÔNG GIÓ
1Lắp đặt máy điều hoà công suất 3,6kw - Loại máy Treo tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1máy
2Lắp đặt máy điều hoà công suất 5,2kw - Loại máy Treo tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1máy
3Lắp đặt máy điều hoà cassette 4 hướng nổiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1máy
4Lắp đặt quạt hút ly tâm lồng sóc gắn trần 90m3/h~70paMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
5Lắp đặt quạt hút ly tâm lồng sóc gắn trần 120m3/h~70paMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
6Lắp đặt quạt thông gió trên tường 150m3/hMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
7Máy hút ẩm 15l/ngayMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
8Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,35x0,8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,15100m
9Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,52x0,8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,27100m
10Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,88x0,8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,12100m
11Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,15100m
12Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt themobreak - Đường kính 9,5mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,27100m
13Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,12100m
14Lắp đặt ống nước ngưng nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,14100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,12100m
16Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,14100m
17Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,12100m
18Lắp đặt dây đơn link giữa dàn nóng và lanh 3Cx2,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15m
19Lắp đặt dây đơn link giữa dàn nóng và lanh 4Cx2,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12m
20Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện- Đường kính 20mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V27m
21Lắp đặt ống gió mềm tole 0,55tMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40m2
22Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống D100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20m
23Lắp đặt VCD 1 chiều 100x100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
24Lắp đặt cửa gió ngoài trời và lưới chắn côn trùng PM-A 400x300+I.SMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
D HỆ THỐNG NƯỚC
1Tháo dỡ chậu rửa 1 vòiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
2Tháo dỡ xí bệtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
3Tháo dỡ chậu tiểu namMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+vòiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
5Lắp đặt xí bệtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
6Lắp đặt chậu tiểu namMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7461485E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.492297E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Công trình cải tạo, sửa chữa+ Biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng đạt giá trị 80% trở lên được chủ đầu tư xác nhận và có hóa đơn với giá trị khối lượng đã thực hiện kèm theo.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 820.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.640.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình. Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng, quy mô cải tạo, sửa chữa có giá trị ≥ 0,82 tỷ đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã từng kỹ thuật 01 công trình dân dụng, quy mô cải tạo, sửa chữa có giá trị ≥ 0,82 tỷ đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ chất lượng và quản lý chi phí công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá tối thiểu hạng III. Đã từng phụ trách hồ sơ chất lượng và quản lý chi phí công trình 01 công trình dân dụng, quy mô cải tạo, sửa chữa có giá trị ≥ 0,82 tỷ đồng. Có tài liệu chứng minh kèm theo: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu2
2 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
3 Máy trộn bê tông 500 lít Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
4 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
5 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu1
6 Giàn giáo thép (bộ, 1 bộ gồm 2 chân, 2 chéo) Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu200
7 Ván khuôn (m2) Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu400
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->