Gói thầu: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220129865-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220112227 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện cấp năm 2022-2023 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 09:46:00 đến ngày 2022-01-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,816,618,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.724927E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.44985E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.272.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.544.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhà thầu độc lập: Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng & CN; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1.272.000.000 VNĐ. Tài liệu chứng minh:(Phải có bản sao công chứng của cấp có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1.272.000.000 VNĐ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhà thầu độc lập: Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng & CN; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1.272.000.000 VNĐ. Tài liệu chứng minh: Phải có bản sao công chứng của cấp có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình xây dựng dân dụng, văn bản chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1.272.000.000 VNĐ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhà thầu liên danh: Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng DD& CN; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1.272.000.000 VNĐ. Tài liệu chứng minh:(Phải có bản sao công chứng của cấp có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1.272.000.000 VNĐ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhà thầu liên danh: Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng DD& CN; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình xây dựng dân dụng; Đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 70% giá trị phần việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận. Tài liệu chứng minh: Phải có bản sao công chứng của cấp có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp giám sát công trình xây dựng dân dụng, văn bản chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 70% giá trị phần việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh: 16 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu: 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải: 10 t |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu: 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay - | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Trụ sở làm việc thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện cấp năm 2022-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, năng lực hoạt động và hạng chứng chỉ phải phù hợp với gói thầu này |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo. thị trấn Kông Chro. huyện Kông Chro. tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3835.321. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 02693.824.414 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3835.321 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc 01 cửa, Hội trường | |||
| 1 | San dọn mặt bằng thi công | Đáp ứng mục III chương V | 4,2 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,865 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 12,33 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Đáp ứng mục III chương V | 40,572 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Đáp ứng mục III chương V | 21,418 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 1,032 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,298 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,929 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 32,934 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 10,206 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,917 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,178 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,325 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng mục III chương V | 2,329 | 100m3 |
| 15 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng mục III chương V | 1,504 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km (ĐL4) | Đáp ứng mục III chương V | 15,037 | 10m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 7km (ĐL4) | Đáp ứng mục III chương V | 15,037 | 10m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Đáp ứng mục III chương V | 9,921 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 1,69 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,297 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,59 | tấn |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 24,217 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 3,73 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,56 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 3,019 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 10,008 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 1,251 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,89 | tấn |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 4,528 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,779 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,52 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 69,239 | m3 |
| 33 | Gia công lan can bằng inox trắng 201 (ống, hộp rỗng) | Đáp ứng mục III chương V | 0,15 | tấn |
| 34 | Lắp dựng lan can | Đáp ứng mục III chương V | 12,6 | m2 |
| 35 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hình | Đáp ứng mục III chương V | 0,534 | tấn |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp kẽm | Đáp ứng mục III chương V | 1,029 | tấn |
| 37 | Lắp các loại phụ kiện của cửa | Đáp ứng mục III chương V | 346 | bộ |
| 38 | Lắp ron cao su giữ kính | Đáp ứng mục III chương V | 474 | m |
| 39 | Cắt và Lắp đặt kính dày 5 ly (vận dụng 50% ĐM nhân công) | Đáp ứng mục III chương V | 57,958 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng mục III chương V | 78,46 | m2 |
| 41 | Lắp ổ khoá thuờng | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 42 | Xà gồ thép C100x45x2 | Đáp ứng mục III chương V | 345,2 | m |
| 43 | Xà gồ thép C150x45x2 | Đáp ứng mục III chương V | 62,4 | m |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng mục III chương V | 1,306 | tấn |
| 45 | Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 4,0zem | Đáp ứng mục III chương V | 2,983 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt nối nhựa D60mm | Đáp ứng mục III chương V | 21 | cái |
| 47 | Lắp đặt cầu chắn rác | Đáp ứng mục III chương V | 21 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa D60x3mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,764 | 100m |
| 49 | Lắp đặt co nhựa D60 | Đáp ứng mục III chương V | 63 | cái |
| 50 | Nẹp ống thoát nuớc mái bằng sắt mạ kẽm | Đáp ứng mục III chương V | 22 | cái |
| 51 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Đáp ứng mục III chương V | 115,74 | m2 |
| 52 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng mục III chương V | 134,08 | m2 |
| 53 | Thi công 1 lớp sikalatex chống thấm | Đáp ứng mục III chương V | 310,8 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 282,845 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 439,304 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 157,576 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 393,596 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 125,1 | m2 |
| 59 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 9,42 | m |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 403,8 | m |
| 61 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Đáp ứng mục III chương V | 135,49 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 703,005 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 553,096 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 190,57 | m2 |
| 65 | Làm trần bằng tấm thả | Đáp ứng mục III chương V | 230,26 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 600x600mm | Đáp ứng mục III chương V | 273,704 | m2 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá đen | Đáp ứng mục III chương V | 66,43 | m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 4,479 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng mục III chương V | 1,721 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Đáp ứng mục III chương V | 1,457 | 100m2 |
| B | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Panel âm trần 600x600mm | Đáp ứng mục III chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn gắn sát trần, đèn led 18W | Đáp ứng mục III chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ đèn LED Downlight 5W | Đáp ứng mục III chương V | 14 | bộ |
| 4 | Lắp đặt led tube đôi dài 1,2m | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt led tube đơn dài 1,2m | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Đáp ứng mục III chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường | Đáp ứng mục III chương V | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc âm | Đáp ứng mục III chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm âm đơn (2 chấu) | Đáp ứng mục III chương V | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 300 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 500 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 850 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp điện tổng | Đáp ứng mục III chương V | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Đáp ứng mục III chương V | 11 | hộp |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đáp ứng mục III chương V | 350 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp điện âm + mặt nạ đôi | Đáp ứng mục III chương V | 5 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp điện âm + mặt nạ đơn | Đáp ứng mục III chương V | 48 | hộp |
| 23 | Lắp đặt cầu chì 1pha | Đáp ứng mục III chương V | 32 | cái |
| 24 | Bình bọt chữa cháy | Đáp ứng mục III chương V | 4 | bình |
| 25 | Tiêu lệnh chữa cháy | Đáp ứng mục III chương V | 2 | bảng |
| 26 | Lắp đặt bu lông móc xoắn + kẹp ngưng cáp | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn lõi nhôm 2 ruột LV-ABC 2x25mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 70 | m |
| C | Hạng mục phụ | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 13 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 180 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 95 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 720 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 660 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Đáp ứng mục III chương V | 80 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Đáp ứng mục III chương V | 180 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Đáp ứng mục III chương V | 90 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng mục III chương V | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu âm tường | Đáp ứng mục III chương V | 37 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc âm tường | Đáp ứng mục III chương V | 32 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | Đáp ứng mục III chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc quạt ốp trần | Đáp ứng mục III chương V | 20 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Đáp ứng mục III chương V | 36 | bộ |
| D | Gxd=A+B+C+D | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.724927E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.44985E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.272.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.544.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhà thầu độc lập: Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng & CN; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1.272.000.000 VNĐ. Tài liệu chứng minh:(Phải có bản sao công chứng của cấp có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1.272.000.000 VNĐ). | 3 | 3 |
| 2 | Nhà thầu độc lập: Kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng & CN; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1.272.000.000 VNĐ. Tài liệu chứng minh: Phải có bản sao công chứng của cấp có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình xây dựng dân dụng, văn bản chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1.272.000.000 VNĐ). | 3 | 3 |
| 3 | Nhà thầu liên danh: Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng DD& CN; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1.272.000.000 VNĐ. Tài liệu chứng minh:(Phải có bản sao công chứng của cấp có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1.272.000.000 VNĐ). | 3 | 3 |
| 4 | Nhà thầu liên danh: Kỹ thuật thi công | 2 | Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng DD& CN; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình xây dựng dân dụng; Đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 70% giá trị phần việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận. Tài liệu chứng minh: Phải có bản sao công chứng của cấp có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp giám sát công trình xây dựng dân dụng, văn bản chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 70% giá trị phần việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | công suất: 110 cv | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép tự hành | trọng lượng tĩnh: 16 t | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu: 1,25 m3 | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | trọng tải: 10 t | 2 |
| 5 | Máy đào một gầu, bánh xích | dung tích gầu: 0,80 m3 | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | dung tích: 250 lít | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | công suất: 1,5 kW | 2 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều | công suất: 23 kW | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất: 5 kW | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | dung tích: 150 lít | 2 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay - | trọng lượng: 70 kg | 1 |
| 12 | Máy mài | công suất: 2,7 kW | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | công suất: 1,7 kW | 2 |
| 14 | Máy hàn xoay chiều | công suất: 23 kW | 2 |
| 15 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất: 1,0 kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi