Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220129865-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220112227
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện cấp năm 2022-2023
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-21 09:46:00 đến ngày 2022-01-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,816,618,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.724927E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.44985E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.272.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.544.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhà thầu độc lập: Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng & CN; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1.272.000.000 VNĐ. Tài liệu chứng minh:(Phải có bản sao công chứng của cấp có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1.272.000.000 VNĐ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhà thầu độc lập: Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng & CN; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1.272.000.000 VNĐ. Tài liệu chứng minh: Phải có bản sao công chứng của cấp có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình xây dựng dân dụng, văn bản chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1.272.000.000 VNĐ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhà thầu liên danh: Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng DD& CN; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1.272.000.000 VNĐ. Tài liệu chứng minh:(Phải có bản sao công chứng của cấp có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1.272.000.000 VNĐ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhà thầu liên danh: Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng DD& CN; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình xây dựng dân dụng; Đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 70% giá trị phần việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận. Tài liệu chứng minh: Phải có bản sao công chứng của cấp có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp giám sát công trình xây dựng dân dụng, văn bản chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 70% giá trị phần việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 110 cv
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh: 16 t
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải: 10 t
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm đất cầm tay -
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất: 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Trụ sở làm việc thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện cấp năm 2022-2023
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI , địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Thảo Duyên Gia Lai; Địa chỉ: Số 674C Quang Trung, phường An Bình, thị xã An Khê; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Xây dựng Phong Hải Gia Lai; Địa chỉ: 51 Hoàng Văn Thái, Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; + Thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kông Chro. Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong. thị trấn Kông Chro. huyện Kông Chro. tỉnh Gia Lai; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hòa Thịnh Gia Lai. Địa chỉ: 37 Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, tỉnh Gia Lai; + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI , địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, năng lực hoạt động và hạng chứng chỉ phải phù hợp với gói thầu này
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo. thị trấn Kông Chro. huyện Kông Chro. tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3835.321.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 02693.824.414
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3835.321
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc 01 cửa, Hội trường
1San dọn mặt bằng thi côngĐáp ứng mục III chương V4,2100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,865100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III chương V12,33m3
4Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50Đáp ứng mục III chương V40,572m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Đáp ứng mục III chương V21,418m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III chương V1,032100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,298tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,929tấn
9Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Đáp ứng mục III chương V32,934m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Đáp ứng mục III chương V10,206m3
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,917100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,178tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V1,325tấn
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng mục III chương V2,329100m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIĐáp ứng mục III chương V1,504100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km (ĐL4)Đáp ứng mục III chương V15,03710m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 7km (ĐL4)Đáp ứng mục III chương V15,03710m3
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Đáp ứng mục III chương V9,921m3
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng mục III chương V1,69100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,297tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V1,59tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Đáp ứng mục III chương V24,217m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III chương V3,73100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,56tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V3,019tấn
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III chương V10,008m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng mục III chương V1,251100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,89tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III chương V4,528m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,779100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,52tấn
32Xây tường thẳng bằng gạch BT 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V69,239m3
33Gia công lan can bằng inox trắng 201 (ống, hộp rỗng)Đáp ứng mục III chương V0,15tấn
34Lắp dựng lan canĐáp ứng mục III chương V12,6m2
35Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hìnhĐáp ứng mục III chương V0,534tấn
36Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp kẽmĐáp ứng mục III chương V1,029tấn
37Lắp các loại phụ kiện của cửaĐáp ứng mục III chương V346bộ
38Lắp ron cao su giữ kínhĐáp ứng mục III chương V474m
39Cắt và Lắp đặt kính dày 5 ly (vận dụng 50% ĐM nhân công)Đáp ứng mục III chương V57,958m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng mục III chương V78,46m2
41Lắp ổ khoá thuờngĐáp ứng mục III chương V4cái
42Xà gồ thép C100x45x2Đáp ứng mục III chương V345,2m
43Xà gồ thép C150x45x2Đáp ứng mục III chương V62,4m
44Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng mục III chương V1,306tấn
45Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông dày 4,0zemĐáp ứng mục III chương V2,983100m2
46Lắp đặt nối nhựa D60mmĐáp ứng mục III chương V21cái
47Lắp đặt cầu chắn rácĐáp ứng mục III chương V21cái
48Lắp đặt ống nhựa D60x3mmĐáp ứng mục III chương V0,764100m
49Lắp đặt co nhựa D60Đáp ứng mục III chương V63cái
50Nẹp ống thoát nuớc mái bằng sắt mạ kẽmĐáp ứng mục III chương V22cái
51Ngâm nước xi măng chống thấmĐáp ứng mục III chương V115,74m2
52Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Đáp ứng mục III chương V134,08m2
53Thi công 1 lớp sikalatex chống thấmĐáp ứng mục III chương V310,8m2
54Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V282,845m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V439,304m2
56Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V157,576m2
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V393,596m2
58Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V125,1m2
59Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V9,42m
60Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V403,8m
61Miết mạch tường gạch loại lõmĐáp ứng mục III chương V135,49m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V703,005m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V553,096m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủĐáp ứng mục III chương V190,57m2
65Làm trần bằng tấm thảĐáp ứng mục III chương V230,26m2
66Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic 600x600mmĐáp ứng mục III chương V273,704m2
67Lát đá bậc tam cấp bằng đá đenĐáp ứng mục III chương V66,43m2
68Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng mục III chương V4,479100m2
69Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mĐáp ứng mục III chương V1,721100m2
70Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmĐáp ứng mục III chương V1,457100m2
B Hệ thống điện
1Lắp đặt đèn Led Panel âm trần 600x600mmĐáp ứng mục III chương V12bộ
2Lắp đặt đèn gắn sát trần, đèn led 18WĐáp ứng mục III chương V5bộ
3Lắp đặt bộ đèn LED Downlight 5WĐáp ứng mục III chương V14bộ
4Lắp đặt led tube đôi dài 1,2mĐáp ứng mục III chương V4bộ
5Lắp đặt led tube đơn dài 1,2mĐáp ứng mục III chương V2bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng mục III chương V8cái
7Lắp đặt quạt treo tườngĐáp ứng mục III chương V22cái
8Lắp đặt công tắc âmĐáp ứng mục III chương V16cái
9Lắp đặt ổ cắm âm đơn (2 chấu)Đáp ứng mục III chương V30cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeĐáp ứng mục III chương V1cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeĐáp ứng mục III chương V1cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeĐáp ứng mục III chương V1cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeĐáp ứng mục III chương V1cái
14Lắp đặt dây đơn 6mm2Đáp ứng mục III chương V150m
15Lắp đặt dây đơn 4mm2Đáp ứng mục III chương V300m
16Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Đáp ứng mục III chương V500m
17Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Đáp ứng mục III chương V850m
18Lắp đặt hộp điện tổngĐáp ứng mục III chương V1hộp
19Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyĐáp ứng mục III chương V11hộp
20Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmĐáp ứng mục III chương V350m
21Lắp đặt hộp điện âm + mặt nạ đôiĐáp ứng mục III chương V5hộp
22Lắp đặt hộp điện âm + mặt nạ đơnĐáp ứng mục III chương V48hộp
23Lắp đặt cầu chì 1phaĐáp ứng mục III chương V32cái
24Bình bọt chữa cháyĐáp ứng mục III chương V4bình
25Tiêu lệnh chữa cháyĐáp ứng mục III chương V2bảng
26Lắp đặt bu lông móc xoắn + kẹp ngưng cápĐáp ứng mục III chương V2cái
27Lắp đặt dây dẫn lõi nhôm 2 ruột LV-ABC 2x25mm2Đáp ứng mục III chương V70m
C Hạng mục phụ
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Đáp ứng mục III chương V50m
2Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2Đáp ứng mục III chương V13m
3Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x10mm2Đáp ứng mục III chương V180m
4Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2Đáp ứng mục III chương V95m
5Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Đáp ứng mục III chương V720m
6Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Đáp ứng mục III chương V660m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmĐáp ứng mục III chương V80m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmĐáp ứng mục III chương V180m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmĐáp ứng mục III chương V90cái
10Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục III chương V2cái
11Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục III chương V14cái
12Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng mục III chương V1cái
13Lắp đặt ổ cắm 3 chấu âm tườngĐáp ứng mục III chương V37cái
14Lắp đặt công tắc âm tườngĐáp ứng mục III chương V32cái
15Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thangĐáp ứng mục III chương V6cái
16Lắp đặt công tắc quạt ốp trầnĐáp ứng mục III chương V20bộ
17Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng mục III chương V36bộ
D Gxd=A+B+C+D
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.724927E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.44985E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.272.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.544.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhà thầu độc lập: Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng & CN; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1.272.000.000 VNĐ. Tài liệu chứng minh:(Phải có bản sao công chứng của cấp có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1.272.000.000 VNĐ).33
2 Nhà thầu độc lập: Kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng dân dụng & CN; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp; Đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1.272.000.000 VNĐ. Tài liệu chứng minh: Phải có bản sao công chứng của cấp có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình xây dựng dân dụng, văn bản chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1.272.000.000 VNĐ).33
3 Nhà thầu liên danh: Chỉ huy trưởng công trình 1 Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng DD& CN; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1.272.000.000 VNĐ. Tài liệu chứng minh:(Phải có bản sao công chứng của cấp có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường, văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 1.272.000.000 VNĐ).33
4 Nhà thầu liên danh: Kỹ thuật thi công 2 Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 người là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng DD& CN; Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát công trình xây dựng dân dụng; Đã là kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 70% giá trị phần việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận. Tài liệu chứng minh: Phải có bản sao công chứng của cấp có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD&CN, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp giám sát công trình xây dựng dân dụng, văn bản chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây dựng cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 70% giá trị phần việc mà thành viên liên danh đó đảm nhận.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi công suất: 110 cv1
2 Máy lu bánh thép tự hành trọng lượng tĩnh: 16 t1
3 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 1,25 m31
4 Ô tô tự đổ trọng tải: 10 t2
5 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: 0,80 m31
6 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít2
7 Máy đầm bê tông, dầm dùi công suất: 1,5 kW2
8 Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW2
9 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW2
10 Máy trộn vữa dung tích: 150 lít2
11 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg1
12 Máy mài công suất: 2,7 kW2
13 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW2
14 Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW2
15 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất: 1,0 kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->