Gói thầu: Gói số 1: Xây dựng các hạng mục công trình (trừ Hệ thống PCCC và chống sét)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220149579-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH LONG
Tên gói thầu Gói số 1: Xây dựng các hạng mục công trình (trừ Hệ thống PCCC và chống sét)
Số hiệu KHLCNT 20220134472
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-21 14:32:00 đến ngày 2022-01-28 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,390,824,543 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng ≥ cấp III, cải tạo sửa chữa. - Tương tự về quy mô công việc: + Có một hợp đồng với qui mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị công việc xây lắp ≥ 1,7 tỷ đồng;+ Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(iii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận về cấp công trình, giá trị hợp đồng và nhà thầu đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ.- Hóa đơn GTGT - Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.- Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.* Đối với hợp đồng ngoài nguồn vốn Ngân sách Nhà nước: Nhà thầu đính kèm theo chứng từ thanh toán và báo cáo tài chính hoặc xác nhận thuế để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó.* Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)(iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.* Nhà thầu đáp ứng các yêu cầu và đính kèm các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo, sửa chữa có giá trị ≥ 1,7 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,4 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học* Nhà thầu đáp ứng các yêu cầu và đính kèm các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo, sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 1,7 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học* Nhà thầu đáp ứng các yêu cầu và đính kèm các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo, sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 1,7 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách ATLĐ bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách ATLĐ của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách ATLĐ thi công cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.* Nhà thầu đáp ứng các yêu cầu và đính kèm các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo, sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 1,7 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách cấp thoát nước bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách cấp thoát nước cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.* Nhà thầu đáp ứng các yêu cầu và đính kèm các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo, sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 1,7 tỷ đồng+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.* Nhà thầu đáp ứng các yêu cầu và đính kèm các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo, sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 1,7 tỷ đồng+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe vận chuyển thiết bị vật tư (tải thùng) ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Vận thăng ≥ 0,5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn và kiểm định hay tem kiểm định còn hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy phun sơn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông ≥150 lít
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
11-Dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ, máy toàn đạc.
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn và kiểm định hay tem kiểm định còn hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
15-Coppha thép và gỗ phủ phim
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 500
16-Dàn giáo (42khung/bộ)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 30
17-Cây chống thép (3,2-4,8m)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 200
E-CDNT 1.1 SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH LONG
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Xây dựng các hạng mục công trình (trừ Hệ thống PCCC và chống sét)
Cải tạo, nâng cấp Trường Trung học phổ thông Tân Quới, huyện Bình Tân
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH LONG , địa chỉ: SỐ 24, ĐƯỜNG 3-2, PHƯỜNG 1, THÀNH PHỐ VĨNH LONG, TỈNH VĨNH LONG
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 24, đường 3/2, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thuận Thảo. Địa chỉ: Số 64, đường Trần Văn Ơn, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. * Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Vĩnh Gia Phát. Địa chỉ: Phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long * Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Phường 4, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư xây dựng Phát Lộc. Địa chỉ: Số 55/3, đường Mậu Thân, khóm 3, phường 3, tp Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV sản xuất thương mại xây dựng Khánh An. Địa chỉ: Số 9/9A, ấp Phước Ngươn A, xã Phước Hậu, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long


- Bên mời thầu: SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH LONG , địa chỉ: SỐ 24, ĐƯỜNG 3-2, PHƯỜNG 1, THÀNH PHỐ VĨNH LONG, TỈNH VĨNH LONG
- Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 24, đường 3/2, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
File scan bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu tham dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 24, đường 3/2, phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Phường 1, tp Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270.3823319
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. + Báo đấu thầu: 0243.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối hành chính
1Phá dỡ nền gạch men 400x400Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”112,61m2
2Chà nhám vào tường ngoài nhà + vệ sinh làm sạchNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”847,7715m2
3Chà nhám vào tường trong nhà + vệ sinh làm sạchNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”741,697m2
4Chà nhám cột, xà dầm, trần + vệ sinh làm sạchNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.704,5642m2
5Cạo sơn + chà nhám vệ sinh làm sạch cấu kiện thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”319,6002m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - gỗNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,6752m2
7Phá dỡ lớp vữa láng sê nô, sàn máiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”76,99m2
8Lát nền, sàn gạch men nhám 400x400Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”112,61m2
9Bê tông đá mi M200 chống thấmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,3097m3
10Quét Neomax 820 chống thấm sàn mái, sê nô...2 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”76,99m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.700,0536m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.593,9791m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”319,60021m2
14Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PUNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,6752m2
B Khối phục vụ học tập
1Tháo dỡ lớp vữa láng tạo dốc sàn mái, sê nôNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”119,14m2
2Phá dỡ nền gạch bông 200x200mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”146,61m2
3Tháo dỡ bục giảngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,544m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép - ô văng, bằng máy khoan cầm tayNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,84m3
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”14,03m2
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0763tấn
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12m2
8Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤11cmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,98m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,6984m3
10Đục nhám mặt tường hiện trạngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”11,76m2
11Cạo sơn + chà nhám toàn bộ cấu kiện sắt thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”141,78m2
12Chà nhám làm phẳng mặt tường, cộtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.226,7275m2
13Chà nhám làm phẳng mặt dầm, trần trong nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”323,64m2
14Chà nhám làm phẳng mặt dầm, trần ngoài nhàNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”225,86m2
15Bê tông gia cố sê nô, đá mi, vữa bê tông M200Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,4318m3
16Trát xà dầm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”38,08m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”119,62m2
18Đục lớp bê tông mặt ngoài bằng máy khoan bê tông, chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,304m2
19Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,135m3
20Ván khuôn xà dầm, giằngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,8m2
21Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép 6mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0391100kg
22Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - đường kính cốt thép 12mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1421100kg
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa bê tông M200Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3368m3
24Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,5275m2
25Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép 6mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,219100kg
26Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép 10mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,037100kg
27Xây tường gạch ống 8x8x18cm - chiều dày ≤10cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,8492m3
28Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”27,03m2
29Trát tường ngoài - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”15,06m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,78m2
31Trát trụ, cột, chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,99m2
32Ván khuôn gỗ nềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0095100m2
33Đắp cát tôn nềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,12m3
34Trải tấm nylong lót bê tôngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3285100m2
35Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M150Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,56m3
36Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M200Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,725m3
37Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”166,32m2
38Lát nền gạch men nhám 400x400mm, vữa xi măng M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”199,95m2
39Ốp tường, trụ, gạch men 250x400mm, vữa xi măng M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”22,6325m2
40Lát đá mặt kệ chậu rửa tayNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,3975m2
41Lắp dựng cửa pano tôn phẳng, kính dày 5mm, có khung bảo vệ 14x14x1,2mm, sơn hoàn thiệnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,98m2
42Decal dán kínhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,84m2
43Lắp dựng vách lambris nhôm hệ 700Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,95m2
44Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”18lỗ khoan
45Đục tường thành rãnh sâu 50mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”13,2m
46Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0515tấn
47Gia công xà gồ thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1231tấn
48Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0515tấn
49Lắp dựng xà gồ thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1231tấn
50Bu long nở D12mm, L=100mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12cái
51Bu long D14mm, L=150mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6cái
52Thép hộp STK 40x80x1,2mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”94,6803kg
53Thép hộp STK 30x60x1,2mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”38,4158kg
54Thép tấm dày 6mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8,478kg
55Thép L40x40x4mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”33,0876kg
56Lợp mái che bẳng tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0,45mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,412100m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,1841m2
58Trần shera 600x600mm, thành phẩmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”15,75m2
59Đắp vữa XM M100, chèn diềm máiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”13,2m
60Tôn phẳng dày 0,4mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,6m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.140,545m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”663,5275m2
C Hầm thu nước thải
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,12m3
2Đắp đất nền móng công trìnhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,26m3
3Bê tông đáy hầm thu nước thải, M150, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,24m3
4Ván khuôn bê tông đáy hầmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0064100m2
5Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4382m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,976m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,148m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 6mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0016tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 8mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0054tấn
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 10mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0088tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0081100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”41cấu kiện
13Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0002100m3
14Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0002100m3
15Than hoạt tínhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0315m3
D Phần điện
1Lắp đặt bộ máng đèn Led tube đôi 1,2m/2x18W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”21bộ
2Lắp đặt bộ máng đèn Led tube 0,6m/1x9W/220VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3bộ
3Lắp đặt đèn led 7W + đuôi vặnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
4Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 4 phần tửNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6hộp
5Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 3 phần tửNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1hộp
6Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 2 phần tửNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3hộp
7Lắp đặt hộp đế nổi + mặt 1 phần tửNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4hộp
8Lắp đặt MCB/2P/32A/230V (vít + đầu cose)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
9Lắp đặt hộp đế nổi + mặt CBNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4hộp
10Lắp đặt CB/2P/10A/230VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
11Đầu cose 11mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
12Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”15m
13Lắp đặt hộp nối điện kích thước 200x200mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4hộp
14Lắp đặt hộp nối điện kích thước 150x100mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5hộp
15Lắp đặt ống nhựa 40x60Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”30m
16Lắp đặt ống nhựa 20x40Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”40m
17Lắp đặt ống nhựa 10x20Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”110m
18Đóng cọc tiếp địa d16, L=1,8m + Bộ kẹp tiếp địaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cọc
19Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A/250VNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”28cái
20Lắp đặt ô cắm nhựa 16A/250V (có lổ tiếp mát)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9cái
21Lắp đặt phích cắm quạt treo tườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6cái
22Lắp đặt quạt treo tường /47W/220V (trọn bộ)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6cái
23Lắp đặt quạt đảo /50W/220V + bộ chỉnh tốc độ (trọn bộ)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6cái
24Lắp đặt tủ điện áp tường polycabonat 4 lộ raNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
25Lắp đặt cáp đồng đơn CV.1x1,5mm2 (PE)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”75m
26Lắp đặt cáp đồng đơn CV.1x38mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”65m
27Lắp đặt cáp đồng đơn CV.1x4mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”35m
28Lắp đặt cáp đồng đơn CV.1x2,5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”180m
29Lắp đặt cáp đồng đơn CV.1x1,5mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”270m
30Lắp đặt cáp đồng đơn CV.1x1,0mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”350m
31Băng keo điệnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6cuộn
32Đầu cose 38mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
E Phần nước
1Lắp đặt chậu rửa đá nhân tạo máng đôiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3bộ
2Lắp đặt vòi rửa inox d21Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6bộ
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x2,9mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,2100m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x3,0mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,015100m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x3,5mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,08100m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1,8mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3100m
7Lắp đặt co 90 độ uPVC D90Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
8Lắp đặt co giảm 45 độ uPVC D90x60Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
9Lắp đặt tê uPVC D90Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
10Lắp đặt tê giảm uPVC D90x42Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
11Lắp đặt co 90 độ uPVC D42Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
12Lắp đặt tê uPVC D42Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
13Lắp đặt co 90 độ uPVC D27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8cái
14Lắp đặt co giảm 90 độ uPVC D27x21Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cái
15Lắp đặt tê uPVC D27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
16Lắp đặt tê giảm uPVC D27x21Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8cái
17Lắp đặt van khóa D27Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1cái
18Lắp đặt khâu nhựa 1 đầu răng ngoài uPVC D27x21Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6cái
19Băng keo nonNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3cuộn
20Keo dán ống nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3kg
F Khối 15 phòng học, khối 12 phòng học
G Khối 12 phòng học
1Cạo sơn + chà nhám vệ sinh làm sạch sơn cũ trên bề mặt kim loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”270m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2701m2
3Tháo dỡ mái tôn sóng vuôngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,4367100m2
4Lợp lại mái tôn sóng vuông (Tôn tận dụng)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,4367100m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,248m3
6Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,1232m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”18,72m2
8Tháo dỡ + vệ sinh lớp vữa láng tạo dốc sê nô sàn máiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”140,6082m2
9Bê tông đá mi M200 chống thấmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,2182m3
10Quét Neomax 820 chống thấm sàn mái, sê nô...2 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”146,8882m2
11Chà nhám vào tường ngoài kể cả dầm cột, lam xiên (tạm tính nhân công =1/2)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”521,1825m2
12Diện tích ốp gạch men len chân tường trong phòng cao 200Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”55,44m2
13Chà nhám vào tường trong kể cả dầm cột, lam ngang (tạm tính nhân công =1/2)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.367,1175m2
14Chà nhám vào cột (tạm tính NC=1/2)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”129,535m2
15Chà nhám vào dầm (tạm tính NC=1/2)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”135,172m2
16Chà nhám vào trần (tạm tính NC=1/2)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”650,96m2
17Chà nhám vào lam, ô văng, sê nô (tạm tính NC=1/2)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”276,408m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”927,1255m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2.153,2495m2
H Khối 15 phòng học
1Tháo dỡ chậu rửaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4bộ
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”15,6m2
3Cạo sơn + chà nhám vệ sinh làm sạch sơn cũ trên bề mặt kim loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”398,1595m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”398,15951m2
5Tháo dỡ mái tôn sóng vuôngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,4527100m2
6Lợp lại mái tôn sóng vuông (Tôn tận dụng)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,4527100m2
7Đắp cát công trình bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,5449m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,497m3
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”54,87m2
10Lát nền, sàn gạch men nhám 400x400-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”54,87m2
11Ốp tường trụ, cột gạch men nhám 400x400 tiết diện gạch ≤0,16m2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,58m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,51m3
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,2376m3
14Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,054m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,054m3
16Ván khuôn thép cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0108100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0026tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,01tấn
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,08m2
20Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,144m3
21Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,288m3
22Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,168m3
23Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,3498m3
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,112m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,752m3
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”21,6m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”33,564m2
28Tháo dỡ lớp vữa láng tạo dốc sê nô sàn máiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”311,6393m2
29Bê tông đá mi M200 chống thấmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9,3492m3
30Quét Neomax 820 chống thấm sàn mái, sê nô...2 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”322,8673m2
31Lắp dựng cửa đi khung sắt kính dày 5mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9,9m2
32Lắp dựng khung bông thép mạ kẽm 14x14x1,2 (cửa đi không tính công)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,8438m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”13,51m2
34Dán decan vào cửa đi kínhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,8438m2
35Chà nhám vào tường ngoài kể cả dầm cột, lam xiênNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.047,825m2
36Chà nhám vào tường trong kể cả dầm cột, lam ngangNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2.746,819m2
37Chà nhám vào cộtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”256,8475m2
38Chà nhám vào dầmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”254,856m2
39Chà nhám vào cầu thangNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”192,624m2
40Chà nhám vào trầnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.213,473m2
41Chà nhám vào lam, ô văng, sê nôNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”376,9676m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.682,7201m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4.236,748m2
I Cổng hàng rào, nhà bảo vệ
1Cạo rỉ các kết cấu thép + chà nhám vệ sinh làm sạchNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”131,9322m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”131,93221m2
3Tháo dỡ đầu hàng rào chống leoNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”53,5107m2
4Gia công đầu hàng rào song sắtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”37,32m2
5Lắp dựng thép L40x40x4 thép rào chống leoNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,7336tấn
6Lắp dựng thép fi 14 thép rào chống leoNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4365tấn
7Lắp dựng thép fi 14 thép rào chống leo (Chỉ tính công) Thép phi 14 tận dụngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,6254tấn
8Vít nở fi 12 L=100 a=500Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”585Cái
9Lắp dựng tole phẳng dày 1mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,014tấn
10Lắp dựng thép L50x50x5Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0039tấn
11Motor 2HP cửa cổng rào (trọn bộ)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1Cái
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”66,16131m2
13Chà nhám vào tường ngoài + vệ sinh làm sạch_trừ cộtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.288,3915m2
14Chà nhám vào tường trong + vệ sinh làm sạch_trừ cộtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”26,08m2
15Cạo sơn + chà nhám vệ sinh làm sạch cấu kiện thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”19,68m2
16Chà nhám vào sê nô + vệ sinh làm sạchNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”40,292m2
17Chà nhám vào cột, dầm + vệ sinh làm sạchNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”461,6358m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”19,681m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 2 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.790,3193m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 2 nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”26,08m2
21Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3m3
J Hệ thống điện cửa cổng
1Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,78m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,6m3
3Lót tấm nilong chống mất nước bê tôngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,03100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3m3
5Ống uPVC D27 dày 1,8mm (P=15 bar)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,75100m
6Cáp CU/XLPE/DATA/PVC 2x16mm2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”90m
7Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”15m
8Bass thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”76Cái
K Sân bóng đá mi ni
1Tháo dỡ hàng rào khung sắt + lưới B40 (có tận dụng)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”675,36m2
2Bê tông lót chân hàng rào , M150, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,56m3
3Bê tông chân hàng rào, M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,256m3
4Bê tông bó nền, M150, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,912m3
5Ván khuôn chân hàng ràoNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,6208100m2
6Trải tấm nylong lót bê tông chân hàng ràoNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,456100m2
7Gia công hàng rào khung sắt + lưới B40 (khung sắt L40x40x4mm tận dụng, thay mới lưới B40)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”88,2m2
8Lắp dựng hàng rào khung sắt + lưới B40 (tận dụng)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”674,28m2
9Cạo sơn + chà nhám khung sắt hàng ràoNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”243,1489m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”241,94251m2
L RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh thoát nước - đất cấp INhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”30,4254m3
2Đắp đất trả lại mặt bằng.Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”22,3203m3
3Đắp cát nềnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”110,4m3
4Bê tông đáy rãnh, M150, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,704m3
5Trải tấm ny lông lót bê tôngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”13,3643100m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”127,939m3
7Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,1981m3
8Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,7568m3
9Láng mương rãnh dày 3cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”27,54m2
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”51,952m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,89m3
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 6mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1661tấn
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 8mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0161tấn
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, đường kính 10mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0027tấn
15Gia công thép L70x70x6,0mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,0818tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,1566100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”911cấu kiện
18Lăn gai tạo nhám mặt bê tôngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1.280,2299m2
19Cắt khe rộng 5x50mm, cách khoảng 3,0x3,0mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”87,5510m
20Lắp đặt ống nhựa uPVC D315x8,0mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,08100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng ≥ cấp III, cải tạo sửa chữa. - Tương tự về quy mô công việc: + Có một hợp đồng với qui mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị công việc xây lắp ≥ 1,7 tỷ đồng;+ Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(iii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng- Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.- Văn bản của chủ đầu tư xác nhận về cấp công trình, giá trị hợp đồng và nhà thầu đã thi công đảm bảo chất lượng và tiến độ.- Hóa đơn GTGT - Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Hợp đồng thi công xây lắp.- Phụ lục hợp đồng (nếu có).- Bảng khối lượng giá trị kèm theo hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.- Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng.- Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công.* Đối với hợp đồng ngoài nguồn vốn Ngân sách Nhà nước: Nhà thầu đính kèm theo chứng từ thanh toán và báo cáo tài chính hoặc xác nhận thuế để chứng minh tính pháp lý của hợp đồng đó.* Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)(iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.* Nhà thầu đáp ứng các yêu cầu và đính kèm các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo, sửa chữa có giá trị ≥ 1,7 tỷ đồng/01 hợp đồng hoặc số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,7 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,4 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành51
2 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học* Nhà thầu đáp ứng các yêu cầu và đính kèm các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo, sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 1,7 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành31
3 Phụ trách ATLĐ 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành bảo hộ lao động ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học* Nhà thầu đáp ứng các yêu cầu và đính kèm các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo, sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 1,7 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách ATLĐ bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm cán bộ phụ trách ATLĐ của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách ATLĐ thi công cho công trình đã thực hiện.31
4 Phụ trách cấp thoát nước 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.* Nhà thầu đáp ứng các yêu cầu và đính kèm các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cấp thoát nước ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo, sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 1,7 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách cấp thoát nước bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách cấp thoát nước cho công trình đã thực hiện.31
5 Phụ trách điện 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành điện ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.* Nhà thầu đáp ứng các yêu cầu và đính kèm các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình điện ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thi công điện ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo, sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 1,7 tỷ đồng+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện.31
6 Phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.* Nhà thầu đáp ứng các yêu cầu và đính kèm các tài liệu sau:- Bằng tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng ≥ cấp III cải tạo, sửa chữa có giá trị hợp đồng ≥ 1,7 tỷ đồng+ Quyết định bổ nhiệm của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách điện cho công trình đã thực hiện.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 Tấn kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
2 Xe vận chuyển thiết bị vật tư (tải thùng) ≥ 2,5 tấn kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
3 Vận thăng ≥ 0,5 Tấn kèm theo hóa đơn và kiểm định hay tem kiểm định còn hạn sử dụng1
4 Máy cắt gạch kèm theo hóa đơn2
5 Máy mài kèm theo hóa đơn2
6 Máy phun sơn kèm theo hóa đơn2
7 Máy đầm bàn kèm theo hóa đơn2
8 Máy nén khí kèm theo hóa đơn2
9 Máy hàn kèm theo hóa đơn2
10 Máy trộn bê tông ≥150 lít kèm theo hóa đơn3
11 Dầm dùi kèm theo hóa đơn3
12 Máy cắt, uốn thép kèm theo hóa đơn3
13 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ, máy toàn đạc. kèm theo hóa đơn và kiểm định hay tem kiểm định còn hạn sử dụng1
14 Máy phát điện kèm theo hóa đơn2
15 Coppha thép và gỗ phủ phim kèm theo hóa đơn500
16 Dàn giáo (42khung/bộ) kèm theo hóa đơn30
17 Cây chống thép (3,2-4,8m) kèm theo hóa đơn200
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->