Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220143335-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2022 10:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án các Công trình Xây dựng thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220141971 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trợ cấp mục tiêu cho ngân sách thị xã từ nguồn vốn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-20 08:52:00 đến ngày 2022-02-07 10:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,072,843,816 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành xây dựng dân dụng/công nghệ kỹ thuật xây dựng/kỹ thuật công trình/công thôn/nông thôn;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;(4) Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;(5) Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH;(6) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(7) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(8) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(9) Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/công nghệ kỹ thuật xây dựng/kỹ thuật công trình/công thôn/nông thôn;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hoàn thiện, kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/kỹ thuật điện/điện dân dụng công nghiệp;(2) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công này ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước;(2) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công này ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/công nghệ kỹ thuật xây dựng/ kỹ thuật công trình;(2) Có chứng chỉ/chứng nhận Quản lý chất lượng công trình;3) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;(4) Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH;(5) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(6) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(7) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(8) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia vị trí thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trắc đạc, định vị công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc địa/trắc đạc;(2) Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại mục 3, Mẫu số 03, chương IV của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ở ít nhất một (01) công trình tương tự gói thầu (công trình dân dụng cấp III). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Vệ sinh môi trường tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Môi trường;(2) Có chứng chỉ/chứng nhận Quản lý chất lượng công trình;3) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;(4) Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH;(5) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(6) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(7) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(8) Đã từng tham gia thi công ở ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC tại công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành PCCC/Kỹ thuật điện/Xây dựng;(2) Có chứng chỉ chỉ huy thi công về PCCC;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Có trình độ trung cấp trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công này ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (dung tích gàu > 0,5 m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ > 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe lu bánh thép tải trọng làm việc tối thiểu 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bêtông (dung tích > 250 lít) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Coppha thép hoặc nhựa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 11-Giàn giáo (1 bộ: 42 chân; 42 chéo) (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án các Công trình Xây dựng thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Dự án Trường Tiểu học phường 1 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh trợ cấp mục tiêu cho ngân sách thị xã từ nguồn vốn xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này); - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (báo cáo tài chính qua mạng hoặc báo cáo kiểm toán); - Tài liệu chứng minhh tình hình tài chính lành mạnh nêu taị phần ghi chú số 3 Mẫu số 13A; - Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng (nếu có); - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự, bao gồm: + Bằng cấp, Chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu của E-HSMT, … + Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm: Hợp đồng thi công công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia; Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án); Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án đối với nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự. - Hồ sơ máy móc thiết bị phục vụ gói thầu: Giấy đăng ký, kiểm định, hóa đơn mua bán, hợp đồng thuê (nếu thiết bị đi thuê); - Giải pháp kỹ thuật thực hiện gói thầu. - Bảng đề xuất chủng loại vật tư, thiết bị dự kiến sử dụng cho công trình. - Các tài liệu cần thiết khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng thị xã Ngã Năm (Địa chỉ: Khóm 3, phường 1, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Ngã Năm (Địa chỉ: Khóm 3, phường 1, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Ngã Năm (Địa chỉ: Khóm 3, phường 1, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Ngã Năm (Địa chỉ: Khóm 3, phường 1, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12,8407 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9,6004 | 100m3 |
| 3 | Đóng tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 555,4958 | 100m |
| 4 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ công | Mô tả tại chương V E-HSMT | 49,3774 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 49,377 | m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả tại chương V E-HSMT | 49,377 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,175 | 100m3 |
| 8 | Cao su lót nền | Mô tả tại chương V E-HSMT | 700,74 | m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 223,1 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10,6155 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 16,902 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 21,1265 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12,2794 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 32,4283 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 38,5338 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 41,6788 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 18,2526 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,532 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 73,3686 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 69,4166 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 58,7298 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 19,653 | m3 |
| 23 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,9962 | m3 |
| 24 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,7918 | m3 |
| 25 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,219 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 25,9889 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,8453 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,7409 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6,3607 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,2281 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,3953 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,7858 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,0596 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,4337 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0608 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 14,2829 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1406 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,6855 | 100m2 |
| 39 | SXLD tháo dỡ ván khuôn tam cấp | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2916 | 100m2 |
| 40 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,4516 | 100m2 |
| 41 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô tầng trệt | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,8236 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6,039 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,3596 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,5967 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,7455 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8,5417 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,7436 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10,4263 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,8538 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,4433 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10,6591 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7,688 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,3771 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 17,5578 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1662 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0999 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2826 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,0751 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,9345 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,7555 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,0209 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,8065 | tấn |
| 63 | Xây tường bó nền gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) chiều dầy ≤30cm h≤4m M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 27,5359 | m3 |
| 64 | Xây tường bậc cấp gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180), h≤4m M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,3696 | m3 |
| 65 | Xây tường hộp gen gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,1516 | m3 |
| 66 | Xây tường hộp gen gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7,0416 | m3 |
| 67 | Xây tường hộp gen gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7,0416 | m3 |
| 68 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dầy | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6,7738 | m3 |
| 69 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dầy | Mô tả tại chương V E-HSMT | 67,3002 | m3 |
| 70 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dầy | Mô tả tại chương V E-HSMT | 16,1462 | m3 |
| 71 | Xây tường bằng gạch ống không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dày | Mô tả tại chương V E-HSMT | 82,683 | m3 |
| 72 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤16m M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 15,7676 | m3 |
| 73 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤30cm h≤16m M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,4877 | m3 |
| 74 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤16m M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 75 | Trát bó nền, hộp gen, bậc tam cấp, lan can chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 305,9556 | m2 |
| 76 | Trát cột ốp, thành tam cấp, hộp gen chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 273,4744 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 438,2264 | m2 |
| 78 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8,265 | m2 |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,62 | m2 |
| 80 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1.348,2039 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, trụ dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 380,305 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 353,465 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm sàn mái, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 84 | Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 49,479 | m2 |
| 85 | Trát lanh tô chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 382,5 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1.428,295 | m2 |
| 87 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 434,4 | m2 |
| 88 | Trát gờ chỉ nước rộng 40 dày 20 vữa M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 288,98 | m |
| 89 | Láng vữa ô văng tạo độ dốc M100 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 43,5 | m2 |
| 90 | Đắp vữa XM mác 75 rộng 50 dày 50 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 172,54 | m |
| 91 | Đắp vữa XM mác 75 rộng 100 dày 50 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 304,45 | m |
| 92 | Đắp vữa XM mác 75 rộng 300 dày 20 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 46,92 | m |
| 93 | Láng nền dày 2cm, tạo dóc 1,5%, vữa XM mác 100 (có trộn phụ gia chống thấm SIKALATEX (hoặc tương đương) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 137,13 | m2 |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 137,13 | m2 |
| 95 | Ngâm nước xi măng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 137,13 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch len chân tường bằng gạch Granite 200x600mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 97,92 | m2 |
| 97 | Ốp gạch vào tường khu vệ sinh bằng gạch men 250x400 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 239,49 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1.123,88 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch ceramic nhám 250x250mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 69,77 | m2 |
| 100 | Ốp bậc tam cấp bằng gạch granite cầu thang (300x500) có khía mũi bậc | Mô tả tại chương V E-HSMT | 26,42 | m2 |
| 101 | Ốp bậc cầu thang bằng gạch granite cầu thang (300x500) có khía mũi bậc | Mô tả tại chương V E-HSMT | 53,6363 | m2 |
| 102 | Ốp mặt dal lavabo bằng đá Granite tự nhiên dày 17mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,9228 | m2 |
| 103 | Công tác ốp đá chẻ chân tường, chân cột ốp | Mô tả tại chương V E-HSMT | 124,555 | m2 |
| 104 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả tại chương V E-HSMT | 711,7 | m2 |
| 105 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1.352,86 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2.241,776 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả tại chương V E-HSMT | 816,86 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1.528,561 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3.594,6 | m2 |
| 110 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính dày 5ly, khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,2mm, 2 cánh mở và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa Việt Tiếp (hoặc tương đương), chốt gài, …) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 80,73 | m2 |
| 111 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính dày 5ly, khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,2mm, 1 cánh mở và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa Việt Tiếp (hoặc tương đương), chốt gài, …) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 112 | Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, pano nhôm hộp kính dày 5ly, 1 cánh mở và ( tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương), chốt gài, …) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 19,6 | m2 |
| 113 | Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính dày 5ly, 4 cánh lùa, khung bảo vệ thép hộp 16x16 1,4mm và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 134,64 | m2 |
| 114 | Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính dày 5ly, 2 cánh lùa, khung bảo vệ thép hộp 16x16x1,4mm và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 34,68 | m2 |
| 115 | Cung cấp cửa sổ mở hất ra ngoài khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính mờ dày 5 ly, 6 cánh mở, có khung bảo vệ sắt vuông 16x16x1,2 và tất cả phụ kiện | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 116 | Cung cấp cửa sổ mở hất ra ngoài khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính mờ dày 5 ly, 4 cánh mở, có khung bảo vệ sắt vuông 16x16x1,2 và tất cả phụ kiện | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | m2 |
| 117 | Cung cấp Vách ngăn khung nhôm kính hệ 500, pano nhôm hộp (1 cánh mở) , kính mờ dày 5 ly | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9,5 | m2 |
| 118 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 293,79 | m2 |
| 119 | SXLD tay vịn cầu thang, tay vịn inox tròn D60 (lan can inox hộp 40x40x1,5 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 19,4 | m2 |
| 120 | SXLD trần prima khung nhôm nổi (600x600) và toàn bộ phụ kiện đi kèm theo | Mô tả tại chương V E-HSMT | 863,67 | m2 |
| 121 | Sản xuất xà gồ thép C50x100x15x1.8 mạ kẽm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,4701 | tấn |
| 122 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,47 | tấn |
| 123 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45 ly | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7,3992 | 100m2 |
| 124 | SXLD lam BTCT chữ Z đúc sẵn | Mô tả tại chương V E-HSMT | 20,55 | m2 |
| 125 | SXLD máng xối bằng tấm inox dày 1mm, phần giao mái | Mô tả tại chương V E-HSMT | 15,2224 | m2 |
| 126 | SX khung lan can inox 304 thanh đứng 40x40x1.0mm, thanh giằng 30x40x1.0mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 55,02 | m2 |
| 127 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả tại chương V E-HSMT | 74,42 | m2 |
| 128 | SXLD thang lên mái thanh ngang inox 304 (30x30x1,5), thanh đứng inox304(30x60x2) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 129 | SXLD Tấm inox 304 620x1200x1mm bắt vít liên kết vào đà | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 130 | Chèn khe nhiệt tường bằng mút xốp, nhôm chữ T kt:40x7mm có bắt vít nở âm vào trong tường | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,168 | m2 |
| 131 | SXLD vách ngăn bằng tấm Compact HPL chịu nước dày 18mm, phụ kiện inox 304 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,098 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo L=6m, đk=27mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,054 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 500x400x200mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc ba(trọn bộ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc cầu thang đơn (trọn bộ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (trọn bộ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 105 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt trần (quạt đảo) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D=175mm bóng led 12W | Mô tả tại chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn LED 1.2m máng siêu mỏng bóng 10W | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn LED 2x1.2m máng siêu mỏng bóng 10W, T8 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 81 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng - bộ lưu điện 3 giờ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn LED EXIT - bộ lưu điện 3 giờ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cọc |
| 15 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3.878 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1.531 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 590 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp điện CV 10mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 228 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp điện CXV 35mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 260 | m |
| 21 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 module | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 22 | Lắp đặt MCCB 1pha 150A | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCCB 1pha 100A | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 1pha 40A (loại 2 tép) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt MCB 1pha 40A (loại 1 tép) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 1 tép) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1 tép) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1 tép) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháy | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1.663 | m |
| 32 | Lắp đặt ống điện tròn D32mm, loại chống cháy | Mô tả tại chương V E-HSMT | 120 | m |
| 33 | Lắp đặt đèn đường led 100W + cần đèn | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 34 | Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN (PHẦN CẤP NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,57 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,468 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC d=42mm dày 3mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 3,8mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,842 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 4,9mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,606 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Ty treo (bát thép) ống D90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 9 | Lắp đặt Ty treo (bát thép) ống D60 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 10 | Lắp đặt Ty treo (bát thép) ống D114 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống PVC d=168mm dày 7,3mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,008 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Nối RN thau D21 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 13 | Lắp đặt Nối RT thau D21 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 14 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=21mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 128 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=27/21mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 16 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=27mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 82 | cái |
| 18 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=42mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=42mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=42mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=42/34mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=60mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=60mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=60mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=60/42mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 26 | Lắp đặt khới mối nối mềm (chống gẩy ống), đường kính mối nối d=60mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê cong PVC, đường kính d=90/60mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 28 | Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=90mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=90mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=90mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 31 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=90mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 49 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=90mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 33 | Lắp đặt Y PVC, đường kính d=90mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 34 | Lắp đặt khới mối nối mềm (chống gẩy ống), đường kính mối nối d=90mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=114mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 36 | Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=114mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt Co PVC, đường kính d=114mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 38 | Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=114mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=114mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê cong PVC, đường kính d=114mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 41 | Lắp đặt khới mối nối mềm (chống gẩy ống), đường kính mối nối d=114mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=168mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt học sinh (tương đương Viglacera V64) chọn bộ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 44 | Lắp đặt Lavabo (tương đương Viglacera VI5, để bàn) chọn bộ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương Inax U-411V+UF5V) chọn bộ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 46 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả tại chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả tại chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 48 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 120mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox 304 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox 304 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 51 | Lắp đặt giá treo Inox 304 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 52 | Lắp đặt Rắc co PVC, ĐK 27mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt van thau, đường kính van d=27mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Đào HTH, HG đất cấp I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 21,892 | 1m3 |
| 55 | Đóng cọc tràm L=4,7m, ĐK ngọn >= 4,2cm, gốc 8-10cm móng gối cống | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12,408 | 100m |
| 56 | Đắp nền móng công trình, thủ công bằng KL đào bùn lỏng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,056 | m3 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,156 | m3 |
| 58 | Đắp đất nền móng độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12,136 | m3 |
| 59 | Ván khuôn HTH, tấm đan | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0392 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0812 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk=10mm) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0413 | tấn |
| 62 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,7735 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, nắp HTH bằng máy | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, nắp HG, tầng lọc bằng máy | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,52 | m3 |
| 66 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,6424 | m3 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 17,01 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 16,8 | m2 |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,88 | m2 |
| 70 | Thi công tầng lọc than củi | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| 71 | Đá 1x2 lọc nước hầm tự hoại | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0005 | 100m3 |
| 72 | Đá 4x6 lọc nước hầm tự hoại | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0005 | 100m3 |
| 73 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,1656 | 1m3 |
| 74 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 (tính bằng khối lượng đào) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,1656 | m3 |
| 75 | Lắp đặt ống PVC D34x2,0mm, PN12 nối bằng phương pháp dán keo | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,365 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 77 | Lắp đặt CoRT PVC, đường kính d=27mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt CoRT PVC, đường kính d=27mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt NRN PVC, đường kính d=27mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt Côn PVC, đường kính d=27mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt Giảm PVC, đường kính d=34/27mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt nối PVC, đường kính d=34mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt Côn PVC, đường kính d=34mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=34mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt Giảm PVC, đường kính d=42/34mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=60mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt khới mối nối mềm (chống gẩy ống), đường kính mối nối d=34mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,5m3 (trọn bộ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 89 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 (trọn bộ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 90 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 47 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả tại chương V E-HSMT | 47 | m |
| 92 | Cung cấp lắp đặt phao điện | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt rắc co, đường kínhd=27mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt rắc co, đường kínhd=34mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt rắc co, đường kínhd=42mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=42mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Cung cấp, lắp đặt Máy Bơm 2HP h>30m (tương dương Panasonic) hệ thống điều kiển (chọn bộ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt Lupe đồng D42 (tương đương Miha DN32, PN12) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN (PHẦN BÁO CHÁY CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Lắp đặt dây tín hiệu BC 2C | Mô tả tại chương V E-HSMT | 360 | m |
| 2 | Lắp ống PVC D16 ống tự chống cháy | Mô tả tại chương V E-HSMT | 310 | m |
| 3 | Lắp trung tâm báo cháy 4 kênh + biến thế + bình điện khô + bàn phím (có chức năng báo động qua điện thoại kết hợp còi hụ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Lắp còi báo động | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đầu báo khói | Mô tả tại chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 6 | Lắp đèn báo phòng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 7 | Lắp công tắc khẩn | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp bình chữa cháy ABC 4KG | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | bình |
| 9 | Lắp bình chữa cháy CO2 5KG | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | bình |
| 10 | Lắp tiêu lệnh PCCC | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 11 | Mua sắm bộ dụng cụ phá dỡ (bao gồm: kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Phụ kiện trọn bộ (bao gồm điện trở, băng keo, ốc, vít….) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | lô |
| 13 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=107m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Cáp đồng trần thoát sét 50 mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 70 | m |
| 15 | Cọc tiếp đất D16mm, L=2.4m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7 | cọc |
| 16 | Trụ đỡ kim chống sét | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Đế trụ đỡ kim chống sét | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Tăng đưa + cáp chằng cột | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Mối hàn cadweld | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 20 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 21 | Ống PVC luồn cáp fi 21mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 22 | Ống STK fi 21mm, dày 1,9ly, tráng 2 mặt | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 23 | Sơn đỏ + trắng ( sơn cột chống sét ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | kg |
| 24 | Kẹp cố định cáp | Mô tả tại chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 25 | Bộ đếm sét CDR | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,2464 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,4976 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,953 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,7216 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (bo tròn các cạnh) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 6 | Ốp gạch vào chân tường, bồn hoa kích thước gạch Ceramic 250x400mm (bo tròn các cạnh) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả tại chương V E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1127 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1314 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,2447 | m3 |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả tại chương V E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 12 | San cát nền tạo độ dốc trung bình 10cm khu trồng cỏ lá rừng (không tính vật tư) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 29,7 | m3 |
| 13 | Đắp đất hữu cơ trồng cỏ, cây xanh | Mô tả tại chương V E-HSMT | 46,796 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,763 | 100m3 |
| 15 | Rải cao su lớp cách ly | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7,63 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,0062 | tấn |
| 17 | Bê tông mặt đường đá 1x2, chiều dày 10cm, mác 250 cắt ron, xoa mặt, lăn tạo nhám | Mô tả tại chương V E-HSMT | 76,3 | m3 |
| 18 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 61,8 | 10m |
| F | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,8407 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,5605 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,6405 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 11,42 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,5263 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép máng nước, tấm đan, giằng hố ga đường kính | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,6183 | tấn |
| 7 | Sản xuất lắp đặt giằng tấm đan, hố ga bằng thép hình | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1831 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7,07 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả tại chương V E-HSMT | 11,22 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 284,14 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 48,11 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả tại chương V E-HSMT | 158 | 1cấu kiện |
| G | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ cột cổng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu móng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa cổng hiện trạng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12,8 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,563 | 1m3 |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,468 | 100m |
| 6 | Đập đầu cọc | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,39 | m3 |
| 8 | Bê tông cọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,872 | m3 |
| 9 | Bê tông móng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,684 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,752 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,668 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,1718 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1128 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,102 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1254 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0838 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3731 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0366 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1412 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0586 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3022 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1036 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10,71 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7,16 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M25, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,73 | m2 |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,52 | m |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 20,6 | m |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả tại chương V E-HSMT | 24,47 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 24,47 | m2 |
| 33 | Lợp mái ngói | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0879 | 100m2 |
| 34 | Chỉ nước | Mô tả tại chương V E-HSMT | 13,2 | m |
| 35 | SXLD chữ INOX (lớn) mạ đồng, Font: Vni-Helve-Condense cao 750 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | SXLD chữ INOX (nhỏ mạ đồng, Font: Vni-Helve-Condense cao 40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 37 | SXLD cửa cổng theo mẫu, thép tròn đặc phi 18 , thanh ngang bằng thép la dày 2.5ly | Mô tả tại chương V E-HSMT | 14,82 | m2 |
| 38 | Phá dỡ tường xây hàng rào hiện trạng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,3908 | m3 |
| 39 | Phá dỡ giằng tường hiện trạng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,1954 | m3 |
| 40 | Tháo dỡ song sắt hàng rào hiện trạng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 117,088 | m2 |
| 41 | Đập đầu cột rào | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,396 | m3 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,1834 | m3 |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả tại chương V E-HSMT | 55,44 | m2 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7,9034 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 98,376 | m2 |
| 48 | Ốp đá chẻ chân tường | Mô tả tại chương V E-HSMT | 87,816 | m2 |
| 49 | Đắp chỉ đầu cột rào | Mô tả tại chương V E-HSMT | 26,4 | m |
| 50 | Bả ma tít | Mô tả tại chương V E-HSMT | 66 | m2 |
| 51 | Sơn các bộ phận hàng rào đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 66 | m2 |
| 52 | SXLD song sắt hàng rào, thanh đứng thép tròn đặc phi 18, thép la rộng 20 dày 25 ly, thanh ngang thép V50x50x5 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 117,088 | m2 |
| 53 | Đục nhám bề mặt, quét Sikadur 731 trước khi đổ bê tông đoạn cột nối | Mô tả tại chương V E-HSMT | 22 | điểm |
| H | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,6175 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành xây dựng dân dụng/công nghệ kỹ thuật xây dựng/kỹ thuật công trình/công thôn/nông thôn;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;(4) Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;(5) Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH;(6) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(7) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(8) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(9) Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/công nghệ kỹ thuật xây dựng/kỹ thuật công trình/công thôn/nông thôn;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hoàn thiện, kiến trúc | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/kỹ thuật điện/điện dân dụng công nghiệp;(2) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công này ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước;(2) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công này ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý chất lượng công trình | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/công nghệ kỹ thuật xây dựng/ kỹ thuật công trình;(2) Có chứng chỉ/chứng nhận Quản lý chất lượng công trình;3) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;(4) Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH;(5) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(6) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(7) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(8) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công thanh, quyết toán công trình | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia vị trí thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trắc đạc, định vị công trình | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc địa/trắc đạc;(2) Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại mục 3, Mẫu số 03, chương IV của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ở ít nhất một (01) công trình tương tự gói thầu (công trình dân dụng cấp III). | 3 | 1 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Vệ sinh môi trường tại công trình | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Môi trường;(2) Có chứng chỉ/chứng nhận Quản lý chất lượng công trình;3) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;(4) Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH;(5) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(6) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(7) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(8) Đã từng tham gia thi công ở ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT. | 3 | 1 |
| 11 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC tại công trình | 1 | (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành PCCC/Kỹ thuật điện/Xây dựng;(2) Có chứng chỉ chỉ huy thi công về PCCC;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT | 3 | 1 |
| 12 | Đội trưởng đội thi công | 1 | (1) Có trình độ trung cấp trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công này ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (dung tích gàu > 0,5 m3) | (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ > 2,5T | (Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy thủy bình | (Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy toàn đạt | (Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy ủi | (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Xe lu bánh thép tải trọng làm việc tối thiểu 9 tấn | (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Máy phát điện | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh) | 1 |
| 8 | Máy trộn bêtông (dung tích > 250 lít) | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh) | 2 |
| 9 | Máy bơm nước | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh) | 2 |
| 10 | Coppha thép hoặc nhựa (m2) | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh) | 500 |
| 11 | Giàn giáo (1 bộ: 42 chân; 42 chéo) (bộ) | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh) | 10 |
| 12 | Máy khoan | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh) | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh) | 2 |
| 14 | Máy đầm bàn | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh) | 1 |
| 15 | Máy hàn | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh) | 1 |
| 16 | Máy cắt sắt | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh) | 1 |
| 17 | Máy cắt gạch | (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi