Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220143335-02
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2022 10:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án các Công trình Xây dựng thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220141971
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh trợ cấp mục tiêu cho ngân sách thị xã từ nguồn vốn xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-20 08:52:00 đến ngày 2022-02-07 10:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,072,843,816 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành xây dựng dân dụng/công nghệ kỹ thuật xây dựng/kỹ thuật công trình/công thôn/nông thôn;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;(4) Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;(5) Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH;(6) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(7) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(8) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(9) Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/công nghệ kỹ thuật xây dựng/kỹ thuật công trình/công thôn/nông thôn;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hoàn thiện, kiến trúc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/kỹ thuật điện/điện dân dụng công nghiệp;(2) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công này ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước;(2) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công này ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/công nghệ kỹ thuật xây dựng/ kỹ thuật công trình;(2) Có chứng chỉ/chứng nhận Quản lý chất lượng công trình;3) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;(4) Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH;(5) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(6) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(7) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(8) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia vị trí thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trắc đạc, định vị công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc địa/trắc đạc;(2) Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại mục 3, Mẫu số 03, chương IV của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ở ít nhất một (01) công trình tương tự gói thầu (công trình dân dụng cấp III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Vệ sinh môi trường tại công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Môi trường;(2) Có chứng chỉ/chứng nhận Quản lý chất lượng công trình;3) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;(4) Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH;(5) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(6) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(7) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(8) Đã từng tham gia thi công ở ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC tại công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành PCCC/Kỹ thuật điện/Xây dựng;(2) Có chứng chỉ chỉ huy thi công về PCCC;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có trình độ trung cấp trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công này ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào (dung tích gàu > 0,5 m3)
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ > 2,5T
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe lu bánh thép tải trọng làm việc tối thiểu 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bêtông (dung tích > 250 lít)
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Coppha thép hoặc nhựa (m2)
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 500
11-Giàn giáo (1 bộ: 42 chân; 42 chéo) (bộ)
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 10
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án các Công trình Xây dựng thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Dự án Trường Tiểu học phường 1
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh trợ cấp mục tiêu cho ngân sách thị xã từ nguồn vốn xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án các Công trình Xây dựng thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Khóm 3, phường 1, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng thị xã Ngã Năm (Địa chỉ: Khóm 3, phường 1, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Trung Nam; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng Dương Nhân. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Xây dựng Thương mại và Dịch vụ STD (Địa chỉ: Số 17 ấp Thị Tứ, thị trấn Rạch Gòi, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang);


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án các Công trình Xây dựng thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Khóm 3, phường 1, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng thị xã Ngã Năm (Địa chỉ: Khóm 3, phường 1, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này); - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (báo cáo tài chính qua mạng hoặc báo cáo kiểm toán); - Tài liệu chứng minhh tình hình tài chính lành mạnh nêu taị phần ghi chú số 3 Mẫu số 13A; - Bảo lãnh dự thầu/cam kết tín dụng (nếu có); - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu, - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhân sự, bao gồm: + Bằng cấp, Chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu của E-HSMT, … + Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của các nhân sự dự kiến huy động, bao gồm:  Hợp đồng thi công công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia; Tài liệu chứng minh về loại và cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/Thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án);  Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án đối với nhân sự hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự. - Hồ sơ máy móc thiết bị phục vụ gói thầu: Giấy đăng ký, kiểm định, hóa đơn mua bán, hợp đồng thuê (nếu thiết bị đi thuê); - Giải pháp kỹ thuật thực hiện gói thầu. - Bảng đề xuất chủng loại vật tư, thiết bị dự kiến sử dụng cho công trình. - Các tài liệu cần thiết khác.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án các công trình xây dựng thị xã Ngã Năm (Địa chỉ: Khóm 3, phường 1, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Ngã Năm (Địa chỉ: Khóm 3, phường 1, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Ngã Năm (Địa chỉ: Khóm 3, phường 1, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Ngã Năm (Địa chỉ: Khóm 3, phường 1, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả tại chương V E-HSMT12,8407100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả tại chương V E-HSMT9,6004100m3
3Đóng tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả tại chương V E-HSMT555,4958100m
4Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả tại chương V E-HSMT49,3774m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT49,377m3
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả tại chương V E-HSMT49,377m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả tại chương V E-HSMT3,175100m3
8Cao su lót nềnMô tả tại chương V E-HSMT700,74m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT223,1m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT10,6155m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT16,902m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT21,1265m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT12,2794m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT32,4283m3
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT38,5338m3
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT41,6788m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT18,2526m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT0,532m3
19Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT73,3686m3
20Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT69,4166m3
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT58,7298m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT19,653m3
23Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT4,9962m3
24Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT2,7918m3
25Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT0,219m3
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT25,9889m3
27Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móngMô tả tại chương V E-HSMT2,8453100m2
28Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16mMô tả tại chương V E-HSMT1,7409100m2
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V E-HSMT6,3607100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V E-HSMT1,2281100m2
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V E-HSMT3,3953100m2
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V E-HSMT3,7858100m2
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V E-HSMT5,0596100m2
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V E-HSMT2,4337100m2
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V E-HSMT0,0608100m2
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V E-HSMT14,2829100m2
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V E-HSMT0,1406100m2
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V E-HSMT2,6855100m2
39SXLD tháo dỡ ván khuôn tam cấpMô tả tại chương V E-HSMT0,2916100m2
40SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thườngMô tả tại chương V E-HSMT0,4516100m2
41SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô tầng trệtMô tả tại chương V E-HSMT3,8236100m2
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả tại chương V E-HSMT6,039tấn
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả tại chương V E-HSMT1,3596tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V E-HSMT1,5967tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V E-HSMT0,7455tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V E-HSMT8,5417tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V E-HSMT1,7436tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V E-HSMT10,4263tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V E-HSMT1,8538tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V E-HSMT1,4433tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V E-HSMT10,6591tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V E-HSMT7,688tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V E-HSMT3,3771tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V E-HSMT17,5578tấn
55Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V E-HSMT0,1662tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V E-HSMT0,0999tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V E-HSMT0,2826tấn
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V E-HSMT1,0751tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V E-HSMT0,9345tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V E-HSMT0,7555tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V E-HSMT1,0209tấn
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V E-HSMT0,8065tấn
63Xây tường bó nền gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) chiều dầy ≤30cm h≤4m M75Mô tả tại chương V E-HSMT27,5359m3
64Xây tường bậc cấp gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180), h≤4m M75Mô tả tại chương V E-HSMT3,3696m3
65Xây tường hộp gen gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75Mô tả tại chương V E-HSMT2,1516m3
66Xây tường hộp gen gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75Mô tả tại chương V E-HSMT7,0416m3
67Xây tường hộp gen gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤4m M75Mô tả tại chương V E-HSMT7,0416m3
68Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dầy Mô tả tại chương V E-HSMT6,7738m3
69Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dầy Mô tả tại chương V E-HSMT67,3002m3
70Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dầy Mô tả tại chương V E-HSMT16,1462m3
71Xây tường bằng gạch ống không nung (gạch ống 80x80x180), chiều dày Mô tả tại chương V E-HSMT82,683m3
72Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤16m M75Mô tả tại chương V E-HSMT15,7676m3
73Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤30cm h≤16m M75Mô tả tại chương V E-HSMT1,4877m3
74Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) chiều dầy ≤10cm h≤16m M75Mô tả tại chương V E-HSMT0,144m3
75Trát bó nền, hộp gen, bậc tam cấp, lan can chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả tại chương V E-HSMT305,9556m2
76Trát cột ốp, thành tam cấp, hộp gen chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V E-HSMT273,4744m2
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT438,2264m2
78Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT8,265m2
79Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT4,62m2
80Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT1.348,2039m2
81Trát trụ cột, trụ dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V E-HSMT380,305m2
82Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT353,465m2
83Trát xà dầm sàn mái, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT30,24m2
84Trát cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả tại chương V E-HSMT49,479m2
85Trát lanh tô chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả tại chương V E-HSMT382,5m2
86Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT1.428,295m2
87Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT434,4m2
88Trát gờ chỉ nước rộng 40 dày 20 vữa M75Mô tả tại chương V E-HSMT288,98m
89Láng vữa ô văng tạo độ dốc M100Mô tả tại chương V E-HSMT43,5m2
90Đắp vữa XM mác 75 rộng 50 dày 50Mô tả tại chương V E-HSMT172,54m
91Đắp vữa XM mác 75 rộng 100 dày 50Mô tả tại chương V E-HSMT304,45m
92Đắp vữa XM mác 75 rộng 300 dày 20Mô tả tại chương V E-HSMT46,92m
93Láng nền dày 2cm, tạo dóc 1,5%, vữa XM mác 100 (có trộn phụ gia chống thấm SIKALATEX (hoặc tương đương)Mô tả tại chương V E-HSMT137,13m2
94Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả tại chương V E-HSMT137,13m2
95Ngâm nước xi măngMô tả tại chương V E-HSMT137,13m2
96Công tác ốp gạch len chân tường bằng gạch Granite 200x600mmMô tả tại chương V E-HSMT97,92m2
97Ốp gạch vào tường khu vệ sinh bằng gạch men 250x400Mô tả tại chương V E-HSMT239,49m2
98Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mmMô tả tại chương V E-HSMT1.123,88m2
99Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch ceramic nhám 250x250mmMô tả tại chương V E-HSMT69,77m2
100Ốp bậc tam cấp bằng gạch granite cầu thang (300x500) có khía mũi bậcMô tả tại chương V E-HSMT26,42m2
101Ốp bậc cầu thang bằng gạch granite cầu thang (300x500) có khía mũi bậcMô tả tại chương V E-HSMT53,6363m2
102Ốp mặt dal lavabo bằng đá Granite tự nhiên dày 17mmMô tả tại chương V E-HSMT4,9228m2
103Công tác ốp đá chẻ chân tường, chân cột ốpMô tả tại chương V E-HSMT124,555m2
104Bả bằng bột bả vào tườngMô tả tại chương V E-HSMT711,7m2
105Bả bằng bột bả vào tườngMô tả tại chương V E-HSMT1.352,86m2
106Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả tại chương V E-HSMT2.241,776m2
107Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả tại chương V E-HSMT816,86m2
108Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại chương V E-HSMT1.528,561m2
109Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại chương V E-HSMT3.594,6m2
110Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính dày 5ly, khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,2mm, 2 cánh mở và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa Việt Tiếp (hoặc tương đương), chốt gài, …)Mô tả tại chương V E-HSMT80,73m2
111Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 kính dày 5ly, khung bảo vệ thép hộp 14x14x1,2mm, 1 cánh mở và (tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa Việt Tiếp (hoặc tương đương), chốt gài, …)Mô tả tại chương V E-HSMT7,04m2
112Cung cấp cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, pano nhôm hộp kính dày 5ly, 1 cánh mở và ( tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, ổ khóa Việt Tiệp (hoặc tương đương), chốt gài, …)Mô tả tại chương V E-HSMT19,6m2
113Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính dày 5ly, 4 cánh lùa, khung bảo vệ thép hộp 16x16 1,4mm và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …)Mô tả tại chương V E-HSMT134,64m2
114Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính dày 5ly, 2 cánh lùa, khung bảo vệ thép hộp 16x16x1,4mm và tất cả phụ kiện kèm theo (bản lề, khung bao, chốt gài, …)Mô tả tại chương V E-HSMT34,68m2
115Cung cấp cửa sổ mở hất ra ngoài khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính mờ dày 5 ly, 6 cánh mở, có khung bảo vệ sắt vuông 16x16x1,2 và tất cả phụ kiệnMô tả tại chương V E-HSMT3,6m2
116Cung cấp cửa sổ mở hất ra ngoài khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính mờ dày 5 ly, 4 cánh mở, có khung bảo vệ sắt vuông 16x16x1,2 và tất cả phụ kiệnMô tả tại chương V E-HSMT4m2
117Cung cấp Vách ngăn khung nhôm kính hệ 500, pano nhôm hộp (1 cánh mở) , kính mờ dày 5 lyMô tả tại chương V E-HSMT9,5m2
118Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả tại chương V E-HSMT293,79m2
119SXLD tay vịn cầu thang, tay vịn inox tròn D60 (lan can inox hộp 40x40x1,5Mô tả tại chương V E-HSMT19,4m2
120SXLD trần prima khung nhôm nổi (600x600) và toàn bộ phụ kiện đi kèm theoMô tả tại chương V E-HSMT863,67m2
121Sản xuất xà gồ thép C50x100x15x1.8 mạ kẽmMô tả tại chương V E-HSMT3,4701tấn
122Lắp dựng xà gồ thépMô tả tại chương V E-HSMT3,47tấn
123Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45 lyMô tả tại chương V E-HSMT7,3992100m2
124SXLD lam BTCT chữ Z đúc sẵnMô tả tại chương V E-HSMT20,55m2
125SXLD máng xối bằng tấm inox dày 1mm, phần giao máiMô tả tại chương V E-HSMT15,2224m2
126SX khung lan can inox 304 thanh đứng 40x40x1.0mm, thanh giằng 30x40x1.0mmMô tả tại chương V E-HSMT55,02m2
127Lắp dựng lan can sắtMô tả tại chương V E-HSMT74,42m2
128SXLD thang lên mái thanh ngang inox 304 (30x30x1,5), thanh đứng inox304(30x60x2)Mô tả tại chương V E-HSMT1bộ
129SXLD Tấm inox 304 620x1200x1mm bắt vít liên kết vào đàMô tả tại chương V E-HSMT4bộ
130Chèn khe nhiệt tường bằng mút xốp, nhôm chữ T kt:40x7mm có bắt vít nở âm vào trong tườngMô tả tại chương V E-HSMT0,168m2
131SXLD vách ngăn bằng tấm Compact HPL chịu nước dày 18mm, phụ kiện inox 304Mô tả tại chương V E-HSMT3,24m2
132Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả tại chương V E-HSMT0,098100m
133Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo L=6m, đk=27mmMô tả tại chương V E-HSMT0,054100m
B HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt tủ điện 500x400x200mmMô tả tại chương V E-HSMT2hộp
2Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ)Mô tả tại chương V E-HSMT9cái
3Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ)Mô tả tại chương V E-HSMT9cái
4Lắp đặt công tắc ba(trọn bộ)Mô tả tại chương V E-HSMT15cái
5Lắp đặt công tắc cầu thang đơn (trọn bộ)Mô tả tại chương V E-HSMT4cái
6Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ)Mô tả tại chương V E-HSMT27cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu (trọn bộ)Mô tả tại chương V E-HSMT105cái
8Lắp đặt quạt trần (quạt đảo)Mô tả tại chương V E-HSMT54cái
9Lắp đặt đèn LED áp trần tròn D=175mm bóng led 12WMô tả tại chương V E-HSMT22bộ
10Lắp đặt đèn LED 1.2m máng siêu mỏng bóng 10WMô tả tại chương V E-HSMT12bộ
11Lắp đặt đèn LED 2x1.2m máng siêu mỏng bóng 10W, T8Mô tả tại chương V E-HSMT81bộ
12Lắp đặt đèn LED chiếu sáng - bộ lưu điện 3 giờMô tả tại chương V E-HSMT10bộ
13Lắp đặt đèn LED EXIT - bộ lưu điện 3 giờMô tả tại chương V E-HSMT4bộ
14Đóng cọc tiếp địa D16mm, L=2.4mMô tả tại chương V E-HSMT2cọc
15Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Mô tả tại chương V E-HSMT8m
16Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Mô tả tại chương V E-HSMT3.878m
17Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2Mô tả tại chương V E-HSMT1.531m
18Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2Mô tả tại chương V E-HSMT590m
19Lắp đặt cáp điện CV 10mm2Mô tả tại chương V E-HSMT228m
20Lắp đặt cáp điện CXV 35mm2Mô tả tại chương V E-HSMT260m
21Lắp đặt hộp điện mặt nhựa chứa MCB 6 moduleMô tả tại chương V E-HSMT12hộp
22Lắp đặt MCCB 1pha 150AMô tả tại chương V E-HSMT1cái
23Lắp đặt MCCB 1pha 100AMô tả tại chương V E-HSMT3cái
24Lắp đặt MCB 1pha 40A (loại 2 tép)Mô tả tại chương V E-HSMT2cái
25Lắp đặt MCB 1pha 40A (loại 1 tép)Mô tả tại chương V E-HSMT2cái
26Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1 tép)Mô tả tại chương V E-HSMT10cái
27Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 1 tép)Mô tả tại chương V E-HSMT4cái
28Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép)Mô tả tại chương V E-HSMT10cái
29Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1 tép)Mô tả tại chương V E-HSMT25cái
30Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1 tép)Mô tả tại chương V E-HSMT12cái
31Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháyMô tả tại chương V E-HSMT1.663m
32Lắp đặt ống điện tròn D32mm, loại chống cháyMô tả tại chương V E-HSMT120m
33Lắp đặt đèn đường led 100W + cần đènMô tả tại chương V E-HSMT3bộ
34Phụ kiện (bulong, hộp nối, ốc, vít, đèn báo pha, VOM)Mô tả tại chương V E-HSMT1
C HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN (PHẦN CẤP NƯỚC)
1Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mmMô tả tại chương V E-HSMT0,57100m
2Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mmMô tả tại chương V E-HSMT0,468100m
3Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mmMô tả tại chương V E-HSMT0,22100m
4Lắp đặt ống PVC d=42mm dày 3mmMô tả tại chương V E-HSMT0,18100m
5Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mmMô tả tại chương V E-HSMT0,52100m
6Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 3,8mmMô tả tại chương V E-HSMT0,842100m
7Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 4,9mmMô tả tại chương V E-HSMT0,606100m
8Lắp đặt Ty treo (bát thép) ống D90Mô tả tại chương V E-HSMT42cái
9Lắp đặt Ty treo (bát thép) ống D60Mô tả tại chương V E-HSMT35cái
10Lắp đặt Ty treo (bát thép) ống D114Mô tả tại chương V E-HSMT30cái
11Lắp đặt ống PVC d=168mm dày 7,3mmMô tả tại chương V E-HSMT0,008100m
12Lắp đặt Nối RN thau D21Mô tả tại chương V E-HSMT32cái
13Lắp đặt Nối RT thau D21Mô tả tại chương V E-HSMT32cái
14Lắp đặt Co PVC, đường kính d=21mmMô tả tại chương V E-HSMT128cái
15Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=27/21mmMô tả tại chương V E-HSMT64cái
16Lắp đặt Co PVC, đường kính d=27mmMô tả tại chương V E-HSMT18cái
17Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=27mmMô tả tại chương V E-HSMT82cái
18Lắp đặt Co PVC, đường kính d=42mmMô tả tại chương V E-HSMT18cái
19Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=42mmMô tả tại chương V E-HSMT36cái
20Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=42mmMô tả tại chương V E-HSMT2cái
21Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=42/34mmMô tả tại chương V E-HSMT4cái
22Lắp đặt Co PVC, đường kính d=60mmMô tả tại chương V E-HSMT8cái
23Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=60mmMô tả tại chương V E-HSMT13cái
24Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=60mmMô tả tại chương V E-HSMT5cái
25Lắp đặt côn giảm PVC, đường kính d=60/42mmMô tả tại chương V E-HSMT22cái
26Lắp đặt khới mối nối mềm (chống gẩy ống), đường kính mối nối d=60mmMô tả tại chương V E-HSMT6cái
27Lắp đặt Tê cong PVC, đường kính d=90/60mmMô tả tại chương V E-HSMT38cái
28Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=90mmMô tả tại chương V E-HSMT18cái
29Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=90mmMô tả tại chương V E-HSMT18cái
30Lắp đặt Co PVC, đường kính d=90mmMô tả tại chương V E-HSMT13cái
31Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=90mmMô tả tại chương V E-HSMT49cái
32Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=90mmMô tả tại chương V E-HSMT13cái
33Lắp đặt Y PVC, đường kính d=90mmMô tả tại chương V E-HSMT31cái
34Lắp đặt khới mối nối mềm (chống gẩy ống), đường kính mối nối d=90mmMô tả tại chương V E-HSMT6cái
35Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=114mmMô tả tại chương V E-HSMT14cái
36Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=114mmMô tả tại chương V E-HSMT14cái
37Lắp đặt Co PVC, đường kính d=114mmMô tả tại chương V E-HSMT14cái
38Lắp đặt Lơi PVC, đường kính d=114mmMô tả tại chương V E-HSMT42cái
39Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=114mmMô tả tại chương V E-HSMT14cái
40Lắp đặt Tê cong PVC, đường kính d=114mmMô tả tại chương V E-HSMT28cái
41Lắp đặt khới mối nối mềm (chống gẩy ống), đường kính mối nối d=114mmMô tả tại chương V E-HSMT6cái
42Lắp đặt Bít PVC, đường kính d=168mmMô tả tại chương V E-HSMT1cái
43Lắp đặt chậu xí bệt học sinh (tương đương Viglacera V64) chọn bộMô tả tại chương V E-HSMT14bộ
44Lắp đặt Lavabo (tương đương Viglacera VI5, để bàn) chọn bộMô tả tại chương V E-HSMT10bộ
45Lắp đặt chậu tiểu nam (tương đương Inax U-411V+UF5V) chọn bộMô tả tại chương V E-HSMT8bộ
46Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả tại chương V E-HSMT14bộ
47Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả tại chương V E-HSMT18bộ
48Lắp đặt phễu thu - Đường kính 120mmMô tả tại chương V E-HSMT18cái
49Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inox 304Mô tả tại chương V E-HSMT14cái
50Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox 304Mô tả tại chương V E-HSMT14cái
51Lắp đặt giá treo Inox 304Mô tả tại chương V E-HSMT14cái
52Lắp đặt Rắc co PVC, ĐK 27mmMô tả tại chương V E-HSMT8cái
53Lắp đặt van thau, đường kính van d=27mmMô tả tại chương V E-HSMT4cái
54Đào HTH, HG đất cấp IMô tả tại chương V E-HSMT21,8921m3
55Đóng cọc tràm L=4,7m, ĐK ngọn >= 4,2cm, gốc 8-10cm móng gối cốngMô tả tại chương V E-HSMT12,408100m
56Đắp nền móng công trình, thủ công bằng KL đào bùn lỏngMô tả tại chương V E-HSMT1,056m3
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT1,156m3
58Đắp đất nền móng độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả tại chương V E-HSMT12,136m3
59Ván khuôn HTH, tấm đanMô tả tại chương V E-HSMT0,0392100m2
60Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đkMô tả tại chương V E-HSMT0,0812tấn
61Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hố ga hầm tự hoại (thép đk=10mm)Mô tả tại chương V E-HSMT0,0413tấn
62Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả tại chương V E-HSMT1,7735m3
63Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, nắp HTH bằng máyMô tả tại chương V E-HSMT4cái
64Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, nắp HG, tầng lọc bằng máyMô tả tại chương V E-HSMT2cái
65Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả tại chương V E-HSMT2,52m3
66Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả tại chương V E-HSMT0,6424m3
67Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT17,01m2
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT16,8m2
69Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT5,88m2
70Thi công tầng lọc than củiMô tả tại chương V E-HSMT0,0008100m3
71Đá 1x2 lọc nước hầm tự hoạiMô tả tại chương V E-HSMT0,0005100m3
72Đá 4x6 lọc nước hầm tự hoạiMô tả tại chương V E-HSMT0,0005100m3
73Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả tại chương V E-HSMT2,16561m3
74Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 (tính bằng khối lượng đào)Mô tả tại chương V E-HSMT2,1656m3
75Lắp đặt ống PVC D34x2,0mm, PN12 nối bằng phương pháp dán keoMô tả tại chương V E-HSMT0,365100m
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42x3mmMô tả tại chương V E-HSMT0,04100m
77Lắp đặt CoRT PVC, đường kính d=27mmMô tả tại chương V E-HSMT2cái
78Lắp đặt CoRT PVC, đường kính d=27mmMô tả tại chương V E-HSMT2cái
79Lắp đặt NRN PVC, đường kính d=27mmMô tả tại chương V E-HSMT4cái
80Lắp đặt Côn PVC, đường kính d=27mmMô tả tại chương V E-HSMT4cái
81Lắp đặt Giảm PVC, đường kính d=34/27mmMô tả tại chương V E-HSMT6cái
82Lắp đặt nối PVC, đường kính d=34mmMô tả tại chương V E-HSMT4cái
83Lắp đặt Côn PVC, đường kính d=34mmMô tả tại chương V E-HSMT6cái
84Lắp đặt Tê PVC, đường kính d=34mmMô tả tại chương V E-HSMT6cái
85Lắp đặt Giảm PVC, đường kính d=42/34mmMô tả tại chương V E-HSMT2cái
86Lắp đặt Nối PVC, đường kính d=60mmMô tả tại chương V E-HSMT3cái
87Lắp đặt khới mối nối mềm (chống gẩy ống), đường kính mối nối d=34mmMô tả tại chương V E-HSMT2cái
88Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,5m3 (trọn bộ)Mô tả tại chương V E-HSMT1bể
89Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 (trọn bộ)Mô tả tại chương V E-HSMT1bể
90Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả tại chương V E-HSMT47m
91Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả tại chương V E-HSMT47m
92Cung cấp lắp đặt phao điệnMô tả tại chương V E-HSMT1bộ
93Lắp đặt rắc co, đường kínhd=27mmMô tả tại chương V E-HSMT8cái
94Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mmMô tả tại chương V E-HSMT4cái
95Lắp đặt rắc co, đường kínhd=34mmMô tả tại chương V E-HSMT4cái
96Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mmMô tả tại chương V E-HSMT2cái
97Lắp đặt rắc co, đường kínhd=42mmMô tả tại chương V E-HSMT2cái
98Lắp đặt van ren, đường kính van d=42mmMô tả tại chương V E-HSMT1cái
99Cung cấp, lắp đặt Máy Bơm 2HP h>30m (tương dương Panasonic) hệ thống điều kiển (chọn bộ)Mô tả tại chương V E-HSMT1bộ
100Lắp đặt Lupe đồng D42 (tương đương Miha DN32, PN12)Mô tả tại chương V E-HSMT1cái
D HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG HỌC BỘ MÔN (PHẦN BÁO CHÁY CHỐNG SÉT)
1Lắp đặt dây tín hiệu BC 2CMô tả tại chương V E-HSMT360m
2Lắp ống PVC D16 ống tự chống cháyMô tả tại chương V E-HSMT310m
3Lắp trung tâm báo cháy 4 kênh + biến thế + bình điện khô + bàn phím (có chức năng báo động qua điện thoại kết hợp còi hụ)Mô tả tại chương V E-HSMT1bộ
4Lắp còi báo độngMô tả tại chương V E-HSMT4bộ
5Lắp đầu báo khóiMô tả tại chương V E-HSMT27bộ
6Lắp đèn báo phòngMô tả tại chương V E-HSMT12bộ
7Lắp công tắc khẩnMô tả tại chương V E-HSMT4bộ
8Lắp bình chữa cháy ABC 4KGMô tả tại chương V E-HSMT10bình
9Lắp bình chữa cháy CO2 5KGMô tả tại chương V E-HSMT10bình
10Lắp tiêu lệnh PCCCMô tả tại chương V E-HSMT10Cái
11Mua sắm bộ dụng cụ phá dỡ (bao gồm: kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng)Mô tả tại chương V E-HSMT1bộ
12Phụ kiện trọn bộ (bao gồm điện trở, băng keo, ốc, vít….)Mô tả tại chương V E-HSMT1
13Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=107mMô tả tại chương V E-HSMT1cái
14Cáp đồng trần thoát sét 50 mm2Mô tả tại chương V E-HSMT70m
15Cọc tiếp đất D16mm, L=2.4mMô tả tại chương V E-HSMT7cọc
16Trụ đỡ kim chống sétMô tả tại chương V E-HSMT1bộ
17Đế trụ đỡ kim chống sétMô tả tại chương V E-HSMT1bộ
18Tăng đưa + cáp chằng cộtMô tả tại chương V E-HSMT3bộ
19Mối hàn cadweldMô tả tại chương V E-HSMT7bộ
20Hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả tại chương V E-HSMT2hộp
21Ống PVC luồn cáp fi 21mmMô tả tại chương V E-HSMT0,6100m
22Ống STK fi 21mm, dày 1,9ly, tráng 2 mặtMô tả tại chương V E-HSMT0,03100m
23Sơn đỏ + trắng ( sơn cột chống sét )Mô tả tại chương V E-HSMT1kg
24Kẹp cố định cápMô tả tại chương V E-HSMT60cái
25Bộ đếm sét CDRMô tả tại chương V E-HSMT1bộ
E HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả tại chương V E-HSMT2,24641m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả tại chương V E-HSMT1,4976m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT1,953m3
4Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả tại chương V E-HSMT2,7216m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (bo tròn các cạnh)Mô tả tại chương V E-HSMT30,24m2
6Ốp gạch vào chân tường, bồn hoa kích thước gạch Ceramic 250x400mm (bo tròn các cạnh)Mô tả tại chương V E-HSMT12,96m2
7Quét nước xi măng 2 nướcMô tả tại chương V E-HSMT17,28m2
8Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗMô tả tại chương V E-HSMT0,1127100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính Mô tả tại chương V E-HSMT0,1314tấn
10Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả tại chương V E-HSMT1,2447m3
11Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả tại chương V E-HSMT21,6m2
12San cát nền tạo độ dốc trung bình 10cm khu trồng cỏ lá rừng (không tính vật tư)Mô tả tại chương V E-HSMT29,7m3
13Đắp đất hữu cơ trồng cỏ, cây xanhMô tả tại chương V E-HSMT46,796m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả tại chương V E-HSMT0,763100m3
15Rải cao su lớp cách lyMô tả tại chương V E-HSMT7,63100m2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả tại chương V E-HSMT3,0062tấn
17Bê tông mặt đường đá 1x2, chiều dày 10cm, mác 250 cắt ron, xoa mặt, lăn tạo nhámMô tả tại chương V E-HSMT76,3m3
18Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả tại chương V E-HSMT61,810m
F HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả tại chương V E-HSMT0,8407100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả tại chương V E-HSMT0,5605100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả tại chương V E-HSMT0,6405m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT11,42m3
5Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả tại chương V E-HSMT0,5263100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép máng nước, tấm đan, giằng hố ga đường kính Mô tả tại chương V E-HSMT0,6183tấn
7Sản xuất lắp đặt giằng tấm đan, hố ga bằng thép hìnhMô tả tại chương V E-HSMT0,1831tấn
8Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả tại chương V E-HSMT7,07m3
9Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả tại chương V E-HSMT11,22m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT284,14m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT48,11m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả tại chương V E-HSMT1581cấu kiện
G HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1Phá dỡ cột cổngMô tả tại chương V E-HSMT0,96m3
2Phá dỡ kết cấu móngMô tả tại chương V E-HSMT0,8m3
3Tháo dỡ cửa cổng hiện trạngMô tả tại chương V E-HSMT12,8m2
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả tại chương V E-HSMT4,5631m3
5Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp IMô tả tại chương V E-HSMT0,468100m
6Đập đầu cọcMô tả tại chương V E-HSMT0,16m3
7Bê tông lót móngMô tả tại chương V E-HSMT0,39m3
8Bê tông cọc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2Mô tả tại chương V E-HSMT1,872m3
9Bê tông móngMô tả tại chương V E-HSMT1,684m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả tại chương V E-HSMT0,752m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả tại chương V E-HSMT0,668m3
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả tại chương V E-HSMT1,1718m3
13Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả tại chương V E-HSMT0,0576100m2
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả tại chương V E-HSMT0,1128100m2
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả tại chương V E-HSMT0,102100m2
16Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả tại chương V E-HSMT0,1254100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả tại chương V E-HSMT0,0838tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả tại chương V E-HSMT0,3731tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V E-HSMT0,0366tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V E-HSMT0,1412tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V E-HSMT0,0586tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V E-HSMT0,3022tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V E-HSMT0,1036tấn
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT0,672m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT10,71m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT6,6m2
27Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT7,16m2
28Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M25, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT2,73m2
29Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT3,52m
30Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT20,6m
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả tại chương V E-HSMT24,47m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại chương V E-HSMT24,47m2
33Lợp mái ngóiMô tả tại chương V E-HSMT0,0879100m2
34Chỉ nướcMô tả tại chương V E-HSMT13,2m
35SXLD chữ INOX (lớn) mạ đồng, Font: Vni-Helve-Condense cao 750Mô tả tại chương V E-HSMT1bộ
36SXLD chữ INOX (nhỏ mạ đồng, Font: Vni-Helve-Condense cao 40Mô tả tại chương V E-HSMT2bộ
37SXLD cửa cổng theo mẫu, thép tròn đặc phi 18 , thanh ngang bằng thép la dày 2.5lyMô tả tại chương V E-HSMT14,82m2
38Phá dỡ tường xây hàng rào hiện trạngMô tả tại chương V E-HSMT4,3908m3
39Phá dỡ giằng tường hiện trạngMô tả tại chương V E-HSMT2,1954m3
40Tháo dỡ song sắt hàng rào hiện trạngMô tả tại chương V E-HSMT117,088m2
41Đập đầu cột ràoMô tả tại chương V E-HSMT0,396m3
42Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả tại chương V E-HSMT2,1834m3
43Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT0,44m3
44Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả tại chương V E-HSMT55,44m2
45Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT0,528m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT7,9034m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả tại chương V E-HSMT98,376m2
48Ốp đá chẻ chân tườngMô tả tại chương V E-HSMT87,816m2
49Đắp chỉ đầu cột ràoMô tả tại chương V E-HSMT26,4m
50Bả ma títMô tả tại chương V E-HSMT66m2
51Sơn các bộ phận hàng rào đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại chương V E-HSMT66m2
52SXLD song sắt hàng rào, thanh đứng thép tròn đặc phi 18, thép la rộng 20 dày 25 ly, thanh ngang thép V50x50x5Mô tả tại chương V E-HSMT117,088m2
53Đục nhám bề mặt, quét Sikadur 731 trước khi đổ bê tông đoạn cột nốiMô tả tại chương V E-HSMT22điểm
H HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả tại chương V E-HSMT4,6175100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với các chuyên ngành xây dựng dân dụng/công nghệ kỹ thuật xây dựng/kỹ thuật công trình/công thôn/nông thôn;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên;(3) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;(4) Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo hoặc bồi dưỡng về nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;(5) Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH;(6) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(7) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(8) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(9) Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công nền móng, kết cấu 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/công nghệ kỹ thuật xây dựng/kỹ thuật công trình/công thôn/nông thôn;(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hoàn thiện, kiến trúc 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành kiến trúc;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành điện/kỹ thuật điện/điện dân dụng công nghiệp;(2) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công này ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành cấp thoát nước;(2) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công này ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Quản lý chất lượng công trình 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/công nghệ kỹ thuật xây dựng/ kỹ thuật công trình;(2) Có chứng chỉ/chứng nhận Quản lý chất lượng công trình;3) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;(4) Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH;(5) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(6) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(7) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(8) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT31
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ hoàn công thanh, quyết toán công trình 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Kinh tế xây dựng;(2) Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;(3) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(5) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(6) Đã từng tham gia vị trí thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.31
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trắc đạc, định vị công trình 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành trắc địa/trắc đạc;(2) Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại mục 3, Mẫu số 03, chương IV của E-HSMT.31
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Bảo hộ lao động;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ở ít nhất một (01) công trình tương tự gói thầu (công trình dân dụng cấp III).31
10 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Vệ sinh môi trường tại công trình 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành Môi trường;(2) Có chứng chỉ/chứng nhận Quản lý chất lượng công trình;3) Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động;(4) Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH;(5) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(6) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(7) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(8) Đã từng tham gia thi công ở ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT.31
11 Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC tại công trình 1 (1) Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành PCCC/Kỹ thuật điện/Xây dựng;(2) Có chứng chỉ chỉ huy thi công về PCCC;(2) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu và sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT31
12 Đội trưởng đội thi công 1 (1) Có trình độ trung cấp trở lên với chuyên ngành xây dựng dân dụng/xây dựng công trình;(2) Có bản cam kết của nhân sự là sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu;(3) Có bản cam kết cá nhân của nhân sự là sẽ sẵn sàng có mặt để phỏng vấn nhân sự trong quá trình làm rõ Hồ sơ dự thầu hoặc bước thương thảo hợp đồng nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự của đơn vị dự thầu;(4) Có Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;(5) Đã từng tham gia thi công này ít nhất một (01) công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) mục 2.1 chương III của E-HSMT31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào (dung tích gàu > 0,5 m3) (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)2
2 Ô tô tự đổ > 2,5T (Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy thủy bình (Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
4 Máy toàn đạt (Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
5 Máy ủi (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
6 Xe lu bánh thép tải trọng làm việc tối thiểu 9 tấn (Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)1
7 Máy phát điện (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh)1
8 Máy trộn bêtông (dung tích > 250 lít) (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh)2
9 Máy bơm nước (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh)2
10 Coppha thép hoặc nhựa (m2) (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh)500
11 Giàn giáo (1 bộ: 42 chân; 42 chéo) (bộ) (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh)10
12 Máy khoan (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh)2
13 Máy đầm dùi (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh)2
14 Máy đầm bàn (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh)1
15 Máy hàn (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh)1
16 Máy cắt sắt (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh)1
17 Máy cắt gạch (Kèm theo hóa đơn, chứng từ chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->